TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13656 : 2023
NƯỚC NUÔI TRỒNG
THỦY SẢN - CHẤT LƯỢNG NƯỚC NUÔI THÂM CANH TÔM SÚ, TÔM THẺ CHÂN TRẮNG
Water for aquaculture - Water quality for
intensive culture of black tiger shrimp, white leg
shrimp
Lời nói đầu
TCVN 13656:2023 do Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II biên
soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
chất lượng Thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
NƯỚC NUÔI TRỒNG THỦY SẢN - CHẤT LƯỢNG NƯỚC
NUÔI THÂM CANH TÔM SÚ, TÔM THẺ CHÂN TRẮNG
Water for aquaculture - Water quality for
intensive culture of black tiger shrimp, white leg shrimp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng của nước
đã được xử lý cấp cho ao nuôi và nước trong ao nuôi thâm canh tôm sú, tôm thẻ
chân trắng.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tiêu chuẩn viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này.
Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối
với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao
gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 13088:2020, Chất lượng nước - Xác định nhiệt độ.
TCVN 5994:1995 (ISO 5667-4:1987), Chất lượng nước - Lấy mẫu - Hướng
dẫn lấy mẫu ở hồ ao tự nhiên và nhân tạo.
TCVN 6184:2008 (ISO 7027:1999), Chất lượng nước - Xác định độ đục.
TCVN 6202:2008 (ISO 6878:2004), Chất lượng nước - Xác định phospho -
phương pháp đo phổ dùng Amoni molipdat.
TCVN 6491:1999 (ISO 6060:1989), Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy hoá học.
TCVN 6492:2011 (ISO 10523:2008), Chất lượng nước - Xác định pH.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6637:2000 (ISO 10530:1992), Chất lượng nước - Xác định sunfua
hòa tan - Phương pháp đo quang dùng Metylen xanh.
TCVN 7324:2004 (ISO 5813:1983), Chất lượng nước - Xác định oxy hòa
tan - Phương pháp iod.
TCVN 7325:2004 (ISO 5814:1990), Chất lượng nước - Xắc định oxy hòa
tan - Phương pháp đầu đo điện hóa.
SMEWW 2320 B: 2017, Alkalinity/titration method (Độ kiềm/phương pháp
chuẩn độ).
SMEWW 2340 C: 2017, Hardness/EDTA titrimetric method (Độ cứng/phương
pháp chuẩn độ EDTA).
SMEWW 2520 B: 2017, Salinity/ electrical conductivity method (Độ mặn/phương
pháp đo điện cực độ dẫn).
SMEWW 2540 D: 2017, Solid/total suspended solids dried at 103-105°C
(Chất rắn/tổng chất rắn lơ lửng sấy ở 103-105° C).
SMEWW 2550 B: 2017, Temperature/laboratory and field method (Nhiệt độ/phương
pháp phòng thí nghiệm và hiện trường).
SMEWW 3500-Ca B: 2017, Calcium/EDTA titrimetric
method (Canxi/phương pháp chuẩn độ EDTA).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SMEWW 4500-NH3 F: 2017, Nitrogen (Ammonia)/Phenate method
(Nitơ (ammonia)/phương pháp phenol).
SMEWW 4500-NO2- B: 2017, Nitrogen (Nitrite)/Colorimetric method (Nitơ (nitrit)/phương pháp trắc
quang).
SMEWW 4500-NO3 E: 2017, Nitrogen
(Nitrate)/Cadmium reduction method (Nitơ (nitrat)/phương
pháp cột khử cadmi).
SMEWW 4500-P E: 2017, Orthophosphate/ascorbic acid method (Xác định
ortophosphat/phương pháp axit ascorbic).
SMEWW 4500-S2- E và H:
2017, Sulfide/methylene blue method (Sunfua/phương
pháp metylen xanh).
SMEWW 9260 H: 2017, Detection of pathogenic bacteria/vibrio (Phát hiện
vi khuẩn gây bệnh/vibrio).
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình thức nuôi hoàn toàn bằng thức ăn bên ngoài, thả giống với mật độ
cao (tôm sú ≥ 20 PL/m2; tôm thẻ chân trắng ≥ 60 PL/m2),
chủ động trong quản lý hệ thống nuôi (thay nước, sục khí, ...).
4 Yêu cầu chất lượng
Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước đã được xử lý cấp cho
ao nuôi và nước trong nuôi thâm canh tôm sú và tôm thẻ chân trắng được quy định
trong Bảng 1.
Bảng 1 - Giá trị giới hạn các thông số chất lượng
nước đã được xử lý cấp cho ao nuôi và nước trong nuôi thâm canh tôm sú, tôm thẻ chân trắng
Thông số
Đơn vị
Giá trị giới hạn
1. Nhiệt độ
°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. pH
7,5 - 8,5
Dao động ≤ 0,5 trong ngày
3. Ôxy hòa tan (DO)
mg/L
5,0 - 9,0
4. Độ mặn
%0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Độ kiềm (tính theo CaCO3)
mg/L
80 - 120 (tôm sú)
100 - 200 (tôm thẻ chân trắng)
6. Độ trong
cm
30 - 45
7. Nitrit (NO2--N)
mg/L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Ammonia tổng cộng (NH4+-N)
mg/L
≤ 3,0
9. Ammoniac (NH3)
mg/L
≤
0,1
10. Nitrat (NO3--N)
mg/L
≤ 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/L
≤ 0,15
12. Hydro sunfua (H2S)
mg/L
≤
0,05
13. Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
mg/L
≤ 100
14. Nhu cầu ôxy hóa học (COD)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤
20
15.
Độ cứng tổng cộng (tính theo CaCO3)
mg/L
≥ 1.000
16.
Độ cứng canxi (tính theo CaCO3)
mg/L
≥ 150
17.
Độ cứng magie (tính theo CaCO3)
mg/L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18.
Vibrio tổng số
CFU/mL
< 103
5 Lấy mẫu
Nên lấy mẫu theo TCVN 5994:1995 (ISO 5667-4:1987).
6 Phương pháp thử
Các thông số trong nước nuôi tôm được xác định theo các phương pháp thử
được nêu tại Bảng 2.
Chấp nhận các phương pháp thử có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn
các phương pháp thử được viện dẫn trong Bảng 2.
Bảng 2 - Các phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp thử
1. Nhiệt độ
TCVN 13088:2020
SMEWW 2550 B:2017
2. pH
TCVN 6492:2011 (ISO 10523:2008)
3. DO
TCVN 7324:2004 (ISO 5813:1983)
TCVN 7325:2004 (ISO 5814:1990)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SMEWW 2520 B:2017
5. Độ kiềm
SMEWW 2320 B:2017
6. Độ trong
Theo phụ lục A
TCVN 6184:2008 (ISO 7027:1999)
7. Nitrit (NO2--N)
SMEWW 4500-NO2-
B:2017
8. Ammonia tổng cộng (NH4+-N)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Ammoniac (NH3)
SMEWW 4500-NH3 F:2017
10. Nitrat (NO3--N)
SMEWW 4500-NO3 E:2017
11. Phosphat (PO43--P)
TCVN 6202:2008 (ISO 6878:2004)
SMEWW 4500-PE:2017
12. Sunphua (S2-)
TCVN 6637:2000 (ISO 10530:1992)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13. Hydrosunfua (H2S)
SMEWW 4500-S2-
H:2017
14. Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
TCVN 6625:2000 (ISO 11923:1997)
SMEWW 2540 D:2017
15. Nhu cầu ôxy hóa học (COD)
TCVN 6491:1999 (ISO 6060:1989)
16. Độ cứng tổng cộng
SMEWW 2340 C:2017
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SMEWW 3500-Ca B:2017
18. Độ cứng magie
SMEWW 3500-Mg B:2017
19. Vibrio spp.
SMEWW 9260 H:2017
Phụ lục A
(Quy định)
Phương
pháp đĩa Secchi xác định độ trong của nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong thủy sản sử dụng đĩa Secchi để ước lượng độ trong của nước dựa
vào độ xuyên thấu của ánh sáng trong nước.
A.2 Thiết bị, dụng cụ
Đĩa Secchi: hình tròn, đường kính 20 cm, có độ nặng, được sơn các góc
phần tư màu đen và trắng xen kẽ nhau. Đĩa được gắn với thước dây hoặc tay
cầm có chia vạch đo độ dài.
A.3 Cách tiến hành
Thả từ từ đĩa Secchi xuống nước theo phương thẳng đứng, đến khi không
nhìn thấy đĩa. Ghi nhận độ sâu của mực nước (H1).
Tiếp tục kéo từ từ đĩa lên theo phương thẳng đứng đến khi đĩa Secchi xuất
hiện. Ghi nhận độ sâu của mực nước (H2).
A.4 Tính kết quả
Độ trong của nước (H) là giá trị trung bình của (H1)
và (H2). Đơn vị được tính centimet (cm), theo công thức:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó
H1 là độ sâu của mực nước khi thả đĩa Secchi xuống
H2 là độ sâu của mực nước khi kéo đĩa Secchi lên
Thư mục tài liệu tham khảo
1. Dương Xuân Đào (2020). Ứng dụng công nghệ UV trong nuôi tôm thẻ chân
trắng (Litopenaeus vannamei) siêu thâm canh.
2. Lê Hồng Phước, Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Nhứt, Đoàn Văn Cường, Cao
Thành Trung, Thới Ngọc Bảo, Mã Tú Lan, Phạm Võ Ngọc Ánh, Ngô Thị Ngọc Thùy, Hứa
Ngọc Phúc (2017). Nghiên cứu quy trình công nghệ nuôi thâm canh tôm chân trắng
kiểm soát bệnh đốm trắng và hoại tử gan tụy cấp ở quy mô trang trại.
3. Phạm Thị Tuyết Ngân và Trương Quốc Phú (2010). Biến động các yếu tố
môi trường trong ao nuôi tôm sú (Penaeus Monodon) thâm canh tại Sóc
Trăng. Tạp chí khoa học số 15a Trường Đại học Cần Thơ. Trang 179-188.
4. Trần Ngọc Hải và Lê Quốc Việt (2016). Ứng dụng công nghệ biofloc
ương tôm sú (Penaeus monodon) giống với các mật độ khác nhau. Tạp chí
khoa học số 47 Trường Đại học Cần Thơ. Trang 96-101.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Deb, A.K. (1998). Fake blue revolution: environmental and
socioeconomic impacts of shrimp culture in the coastal areas of Bangladesh.
Ocean and Coastal Management, 41: 63-88.
7. FAO Fisheries & Aquaculture - Cultured Aquatic Species
Information Programme - Penaeus vannamei (Boone, 1931).
8. FAO Fisheries & Aquaculture - Cultured Aquatic Species
Information Programme - Penaeus monodon (Fabricius, 1798).
9. Ganesh, E.A., Das, S., Chandrasekar, K., Arun, R. and Balamurugan, S.
(2010) Monitoring of total heterotrophic bacteria and Vibrio spp. in an
aquaculture pond. Current Research Journal of Biological Sciences 2(1):
48-52.
10. Islam M.S, Mustafa Kamal A.H.M, Wahab M.A và Dewan S (2004). Water
quality parameters of coastal shrimp farms from southwest and southeast regions
of Bangladesh. Bangladesh J.Fish.Res;
8(1),2004:53-60.
11. Jiann-Chu Chen, Tzong-Shean Chin. Acute toxicity of nitrite to
tiger prawn, Penaeus monodon, larvae, Aquaculture, Volume 69. Issues
3-4, 15 April 1988, Pages 253-262.
12. Jose Juan Carbajal-Hernandez, Luis P. Sánchez-Fernández, Luis A. Villa-Vargas, Jesús A.
Carrasco-Ochoa, José Fco. Martínez-Trinidad (2012). Water quality assessment
in shrimp culture using an analytical hierarchical process.
13. Kuhn D.D., Smith S.A. và Flick G.J. (2011). High nitrate levels
toxic to shrimp: Toxicity more of an issue in lower-salinity waters, Global
Aquaculture Advocate.
14. Moriarty, D.J.W. (1997) The role of microorganisms in aquaculture
ponds. Aquaculture 151: 333-349.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16. Philminaq, Annex 2. Water Quality Criteria and Standard for
Freshwater and Marine Aquaculture. <URL:http://www.aquaculture.asia/files/PMNQ%20WQ%20standard%202.pdf.Accessed
04 October 2014.
17. Robertson (2006). Australian Prawn Farming Manual. Queensland
Complete Printing Service. ISSN 0727-6273.154P.
18. Samocha (2019). Sustainable Biofloc Systems for Marine Shrimp, 1st
Edition. Academic Press printer. eBook ISBN: 9780128182390.463 papes.
19. Venkateswarlu, PV Seshaiah, P Arun and PC Behra. A study on water
quality parameters in shrimp L. vannamei semi-intensive grow out culture farms
in coastal districts of Andhra Pradesh, India. International Journal of
Fisheries and Aquatic Studies 2019; 7(4): 394-399.
20. Whetstone, J.M., G.D. Treece, C. L.B and A.D. Stokes (2002).
Opportunities and Constrains in Marine Shrimp Farming. Southern Regional
Aquaculture Center (SRAC) publication No. 2600 USDA.
21. Wyk P.V. và Scarpa J. (1999). Chapter 8: Water quality requirements
and management, in: Wyk, P.V., Davis-Hodgkins, M., Laramore, R., Main, K.L.,
Mountain, J., Scarpa, J. (Eds.), Farming marine shrimp in recirculating
freshwater systems. Florida Department of Agriculture and Consumer Services,
pp. 141-162.
22. Zweig RD, Morton JD & Stewart MM. (1999). Source water quality
for aquaculture: a guide for assessment. The World Bank,
Washington DC.