TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11879:2018
THỨC ĂN HỖN HỢP CHO
CÁ RÔ ĐỒNG
Compound feeds for
climbing perch
Lời nói đầu
TCVN 11879:2018 do Tổng cục Thủy sản biên
soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỨC ĂN HỖN HỢP CHO
CÁ RÔ ĐỒNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với thức ăn hỗn
hợp cho cá rô đồng (Anabas testudineus Bloch, 1792).
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 1525:2001 (ISO 6491:1998), Thức ăn
chăn nuôi - Xác định hàm lượng phospho - Phương pháp quang phổ.
TCVN 1526-1:2007 (ISO 6490-1:1985), Thức
ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng canxi. Phần 1: Phương pháp chuẩn độ.
TCVN 1532:1993, Thức ăn chăn nuôi - Phương
pháp thử cảm quan.
TCVN 1540:1986, Thức ăn chăn nuôi - Phương
pháp xác định độ nhiễm côn trùng.
TCVN 4325:2007 (ISO 6497:2002), Thức ăn
chăn nuôi - Lấy mẫu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 4327:2007 (ISO 5984:2002), Thức ăn
chăn nuôi - Xác định tro thô.
TCVN 4328-1:2007 (ISO 5983-1:2005), Thức
ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô. Phần 1:
Phương pháp Kjeldahl.
TCVN 4329:2007 (ISO 6865:2000), Thức ăn chăn
nuôi - Xác định hàm lượng xơ thô - Phương pháp có lọc trung gian.
TCVN 4331:2001 (ISO 6492:1999) Thức ăn
chăn nuôi - Xác định hàm lượng chất béo.
TCVN 4806:2007 (ISO 6495:1999), Thức ăn
chăn nuôi - Xác định hàm lượng clorua hòa tan trong nước.
TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002), Vi sinh
vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện Salmonella
trên đĩa thạch.
TCVN 6952:2001 (ISO 9498:1998), Thức ăn
chăn nuôi - Chuẩn bị mẫu thử.
TCVN 6953:2001 (ISO 14718:1998), Xác định hàm
lượng Aflatoxin B1 trong thức ăn hỗn hợp - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng
cao.
TCVN 8275-2:2010 (ISO 21527-2:2008) Vi
sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng nấm men
và nấm mốc - Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước
nhỏ hơn hoặc bằng 0,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9474:2012 (ISO 5985:2002), Thức ăn
chăn nuôi - Xác định tro hàm lượng không tan trong axit clohydric.
AOAC 996.13 Ethoxyquin in Feeds. Liquid
Chromatographic Method.
3 Phân loại
Thức ăn hỗn hợp cho cá rô đồng được phân loại
theo Bảng 1.
Bảng 1 - Phân loại
thức ăn
Ký hiệu
Cỡ cá (g/con)
Số 1
Dưới 10,0 g/con
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 10,0 đến 50,0
g/con
Số 3
Từ 50,0 đến 150
g/con
Số 4
Từ 150 g/con trở
lên
4 Yêu cầu kỹ thuật
4.1 Yêu cầu cảm quan
Yêu cầu cảm quan đối với thức ăn hỗn hợp cho
cá rô đồng được quy định trong Bảng 2.
Bảng 2 - Yêu cầu cảm
quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu
1. Hình dạng bên ngoài
Viên hình trụ hoặc mảnh đều nhau, bề mặt
mịn
2. Màu sắc
Màu vàng nâu đến nâu
3. Mùi vị
Đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không
có mùi mốc và mùi lạ khác
4.2 Yêu cầu về lý - hóa
Các chỉ tiêu lý hóa được quy định trong Bảng
3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu
Yêu cầu
Số 1
Số 2
Số 3
Số 4
1. Kích cỡ thức ăn (kích thước mặt cắt
ngang lớn nhất), mm, không lớn hơn
2,2
3,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,7
2. Tỷ lệ vụn nát, %, không lớn hơn
1,0
3. Độ bền trong nước, phút, không nhỏ hơn
60
4. Độ ẩm, %, không lớn hơn
11
5. Hàm lượng protein thô, %, không nhỏ hơn
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
25
6. Hàm lượng xơ thô, %, không lớn hơn
5
6
7. Hàm lượng chất béo thô, %, trong khoảng
7 ÷ 9
6 ÷ 7
8. Hàm lượng canxi, %, trong khoảng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Hàm lượng phospho, %, trong khoảng
1,0 ÷ 2,0
10. Hàm lượng lysine tổng số, %, không nhỏ
hơn
1,7
1,6
1,4
11. Hàm lượng methionine + cystine tổng số,
%, không nhỏ hơn
1,1
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12. Threonine tổng số, %, không nhỏ hơn
2
13. Hàm lượng tro thô, %, không lớn hơn
15
16
14. Hàm lượng tro không tan trong HCl 10 %,
%, không lớn hơn
1,0
15. Hàm lượng natri clorua, %, không lớn
hơn
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chỉ tiêu an toàn của thức ăn hỗn hợp cho
cá rô đồng phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Bảng 4
Bảng 4 - Các chỉ tiêu
an toàn
Chỉ tiêu
Yêu cầu
1. Côn trùng sống, trong 100 g
Không được có
2. Salmonella, CFU/25 g
Không được có
3. Nấm mốc Aspergillus flavus, khuẩn
lạc/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Độc tố aflatoxin B1, µg/kg,
không lớn hơn
10
5. Ethoxyquin, ppm, không lớn hơn
150
6. Melamine, mg/kg, không lớn hơn
2,5
5 Phương pháp thử
5.1 Lấy mẫu, theo TCVN 4325:2007
(ISO 6497:2002) và chuẩn bị mẫu thử theo TCVN 6952:2001 (ISO 9498:1998).
5.2 Xác định các chỉ tiêu cảm quan, theo TCVN 1532:1993.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4 Xác định độ bền trong nước
5.4.1 Dụng cụ
- Cốc thủy tinh dung tích 50 ml
- Đũa thủy tinh
- Cân, có độ chính xác đến 0,1 g.
5.4.2 Cách tiến hành
Cân khoảng 5,0 g mẫu chính xác đến 0,1 g, cho
vào cốc thủy tinh có chứa nước sạch, để yên trong vài phút. Sau đó, cứ khoảng
15 min dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ một vòng rồi quan sát. Nếu hầu hết các viên
thức ăn vẫn còn giữ nguyên hình dạng, có thể cầm lên nhẹ nhàng mà không bị vỡ
nát.
5.4.3 Giải thích kết quả
Độ bền của viên thức ăn được tính bằng số phút
quan sát, kể từ khi thả thức ăn vào cốc thủy tinh chứa nước cho đến khi hầu hết
các viên thức ăn vẫn còn giữ nguyên hình dạng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5.1 Dụng cụ
- Rây có đường kính lỗ bằng 40 % kích thước
mặt cắt ngang lớn nhất của loại thức ăn tương ứng
- Cân, có độ chính xác đến 0,1 g.
5.5.2 Cách tiến hành
Cân khoảng 100 g đến 200 g (m1)
phần mẫu thử, chính xác đến 0,1 g, cho qua rây với kích cỡ đường kính lỗ rây
bằng 40 % so với mặt cắt lớn nhất của viên tương ứng với các số thức ăn và cân
toàn bộ phần đã lọt qua rây (m2).
5.5.3 Tính kết quả
Tỷ lệ vụn nát của mẫu thử, X, tính
bằng phần trăm, được tính theo công thức (1) sau đây:
X =
m2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1)
m1
5.6 Xác định độ ẩm, theo TCVN 4326:2001
(ISO 6496:1999).
5.7 Xác định hàm tượng protein thô, theo TCVN
4328-1:2007 (ISO 5983-1:2005).
5.8 Xác định hàm lượng xơ thô, theo TCVN 4329:2007
(ISO 6865:2001).
5.9 Xác định hàm lượng chất béo thô, theo TCVN 4331:2001
(ISO 6492:1999)
5.10 Xác định hàm lượng canxi, theo TCVN
1526-1:2007 (ISO 6490-1:1985).
5.11 Xác định hàm lượng phospho, theo TCVN 1525:2001
(ISO 6491:1998).
5.12 Xác định hàm lượng lysin, methionin,
cystine, threonine,
theo TCVN 8764:2012 (ISO 13903:2005).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.14 Xác định hàm lượng tro không tan trong
axit clohydric,
theo TCVN 9474:2012 (ISO 5985:2002).
5.15 Xác định hàm lượng natri clorua, theo TCVN 4806:2007
(ISO 6495:1999).
5.16 Xác định độ nhiễm côn trùng sống, theo TCVN
1540:1986.
5.17 Xác định vi khuẩn gây bệnh Salmonella, theo TCVN 4829:2005
(ISO 6579:2002).
5.18 Xác định nấm mốc, theo TCVN
8275-2:2010 (ISO 21527-2:2008)
5.19 Xác định hàm lượng aflatoxin B1, theo TCVN 6953:2001
(ISO 14718:1998)
5.20. Xác định hàm lượng Ethoxyquin, theo AOAC 996.13
5.21. Xác định hàm lượng Melamine
Bước 1: Định tính bằng phương pháp ELISA hoặc
HPLC - UV với giới hạn phát hiện < 2,5 ppm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Bao gói
Thức ăn hỗn hợp cho cá rô đồng được bao gói
trong các bao bì như PE, PA, PP, hoặc bao giấy 3 lớp kín, bền, sạch, đảm bảo an
toàn vệ sinh và không làm ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm.
7 Ghi nhãn
Ghi nhãn sản phẩm phải theo đúng các quy định
hiện hành[1][4][5]
8 Bảo quản
Thức ăn hỗn hợp cho cá rô đồng phải được bảo
quản trong kho khô, sạch; để trên kệ cao ráo, thoáng mát và được tẩy trùng:
tránh được chuột và côn trùng phá hoại.
9 Vận chuyển
Thức ăn hỗn hợp cho cá rô đồng phải được vận
chuyển bằng phương tiện khô, sạch, không có mùi lạ và không làm ảnh hưởng đến
chất lượng của sản phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[1] TCVN 10300:2014 Thức ăn hỗn hợp cho cá
tra và cá rô phi
[2] [Ngô Hữu Toàn., Phạm Thị Phương Lan.,
2012. Ảnh hưởng của các mức protein đến khả năng tiêu hóa các chất dinh dưỡng
trong khẩu phần nuôi cá rô đồng Anabas testudineus Bloch 1792. Tạp chí Nông
nghiệp và phát triển nông thôn (1): 62-67.
[3] Nguyễn Văn Triều., Dương Nhựt Long., Lam Mỹ
Lan., Hồ Mỹ Hạnh., Nguyễn Tuấn Anh., 2010. Kỹ thuật sinh sản nhân tạo và ương
nuôi cá rô đồng ở Đồng bằng sông Cửu Long. Đại học Cần Thơ.
[4] Trần Lê Cẩm Tú., Trần Thị Thanh
Hiền.,2006. Đánh giá khả năng chia sẻ năng lượng của lipid cho protein trong thức
ăn của cá rô đồng (Anabas testudineus) ở giai đoạn giống. Tạp chí Nghiên cứu
khoa học: 169-174.
[5] Trần Minh Phú., Trần Lê Cẩm Tú., Trần Thị
Thanh Hiền., 2006. Thực nghiệm nuôi thâm canh cá rô đồng (Anabas testudineus)
bằng thức ăn viên với các hàm lượng đạm khác nhau. Tạp chí Nghiên cứu Khoa học:
104-109.
[6] Kartika Bungas., Diana Arfiati.,
Marsoedi., Hakimah Halim., 2013. Effects of Protein Levels on the Growth of
Climbing Perch, Anabas testudineus Galam type, in Peat Water. International
Research Journal of Biological Sciences. Vol. 2(4), 55-58.
[7] Kim Van Van, Vo Qui Hoan., 2009.
Intensive nursing climbing perch (anabas testudineus) in hapasusing pellet feed
at different protein levels. J. Sci. Dev, 7 (Eng.Iss. 2): 239 - 242.
[8] M.A. Hossain., Z. Sultana., A.S.M.
Kibria., K.M. Azimuddin., 2012.Optimum Dietary Protein Requirement of a Thai Strain
of Climbing Perch, Anabas testudineus (Bloch, 1792) Fry. Turkish Journal of
Fisheries and Aquatic Sciences 12: 217-224.
[9] M. Z. Ali., M. Zaher., M. J. Alam., M. G.
Hussain., 2012. Effect of dietary carbohydrate to lipid ratios on growth feed
conversion, protein utilisation and bodycomposition in climbing perch, Anabas
testudineus. International Journal of Fisheries and Aquaculture Vol. 4(1), pp.
1 - 6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66