TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11788-1:2017
KHẢO NGHIỆM,
KIỂM ĐỊNH THỨC ĂN CHĂN NUÔI - PHẦN 1: THỨC ĂN CHO BÊ VÀ BÒ THỊT
Testing
animal feeding stuffs - Part 1: Feeding stuffs for calves and beff cattle
Lời nói đầu
TCVN 11788-1:2017 do Trung tâm Khảo,
kiểm nghiệm và kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi biên soạn, Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
KHẢO NGHIỆM,
KIỂM ĐỊNH THỨC ĂN CHĂN NUÔI - PHẦN 1: THỨC ĂN CHO BÊ VÀ BÒ THỊT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định về khảo nghiệm,
kiểm định thức ăn cho bê và bò thịt.
2. Tài liệu viện dẫn
TCVN 1525:2001 (ISO 6491:1998), Thức
ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng Phospho. Phương pháp quang phổ.
TCVN 1526-1:2007 (ISO 6490-1:1985), Thức
ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng canxi. Phần 1: Phương pháp chuẩn độ.
TCVN 1537:2007 (ISO 6869:2000), Thức
ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng canxi, đồng, sắt, magiê, mangan, kali, natri
và kẽm. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử.
TCVN 4325: 2007 (ISO 06497:2002). Thức
ăn chăn nuôi. Lấy mẫu.
TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999), Thức
ăn chăn nuôi. Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác.
TCVN 4327:2007 (ISO 05984:2002), Thức
ăn chăn nuôi. Xác định tro thô.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 4328-2:2011 (ISO 5983-2:2009), Thức
ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô. Phần 2:
Phương pháp phân hủy kín và chưng cất bằng hơi nước.
TCVN 4329:2007 (160 6865:2000), Thức
ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng xơ thô. Phương pháp có lọc trung gian.
TCVN 4829: 2005 (ISO 06579: 2002). Vi
sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện salmonella
trên đĩa thạch.
TCVN 4830-1: 2005 (ISO 06888-1: 1999,
Amd-1: 2003). Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định
lượng Staphylococci có phản ứng
dương tính coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa
thạch. Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Braid-Paker.
TCVN 4830-2: 2005 (ISO 06888-2: 1999,
Amd-1: 2003). Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định
lượng staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (Staphylococcus aureus
và các loài khác) trên đĩa thạch. Phần 2: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch
fibrinogen huyết tương thỏ.
TCVN 4830-3: 2005 (ISO 06888-3: 1999,
Amd-1: 2003). Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định
lượng Staphylococci có phản ứng
dương tính coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa
thạch. Phần 3: Phát hiện và dùng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (MPN) để đếm số lượng
nhỏ.
TCVN 4882: 2007 (ISO 40831: 2006). Vi
sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng
Coliform. Kỹ thuật đếm
số có xác suất lớn nhất.
TCVN 4991: 2005 (ISO 07937: 2004). Vi
sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Clostridium
perifringend trên đĩa thạch.
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
TCVN 6846: 2007 (ISO 07251: 2005). Vi
sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng
Escherichia coli giả định. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003). Thực
phẩm. Xác định aflatoxin và hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1 và G2 trong
ngũ cốc, các loại hạt và sản phẩm của chúng. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng
cao.
TCVN 7602:2007 (AOAC 972.25). Thực phẩm.
Xác định hàm lượng chì bằng phương
pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử.
TCVN 7603:2007 (AOAC 973.34). Thực phẩm.
Xác định hàm lượng cadimi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên
tử.
TCVN 7604:2007 (AOAC 971.21). Thực phẩm.
Xác định hàm lượng thủy ngân theo phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử.
TCVN 8674:2011, Thức ăn chăn nuôi -
Xác định hàm lượng vitamin A. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
TCVN 8973:2011, Thực phẩm - Xác định
hàm lượng vitamin D. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
TCVN 8977:2011, Thực phẩm - Xác định
hàm lượng vitamin C. Phương pháp
sắc ký lỏng hiệu năng cao
TCVN 9124:2011, Thức ăn chăn nuôi -
Xác định hàm lượng vitamin E. Phương pháp sử dụng sắc ký lỏng hiệu năng cao
TCVN 9132:2011, Thức ăn chăn nuôi -
Xác định hàm lượng kali và natri. Phương pháp đo phổ phát xạ ngọn lửa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009), Thức
ăn chăn nuôi. Xác định canxi, natri, phospho, magiê, kali, sắt, kẽm, đồng,
mangan, coban, molypden, asen, chì và cadimi bằng phương pháp đo phổ phát xạ nguyên
tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES)
AOAC 957.22. Arsenic (total) in Feeds.
Colorimetric Test (Asen trong thức ăn chăn nuôi. Phương pháp so màu).
AOAC 986.15, Arsenic, cadmium, lead,
selenium and zinc in human and pet foods (Asen, cadimi, chì, selen và kẽm
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi).
3. Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
Khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi cho bê
và bò thịt
Khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi cho bê và bò thịt là việc đánh
giá chất lượng và mức độ đảm bảo an toàn vệ sinh đối với thức ăn chăn nuôi mới
cho bê và bò thịt.
Kiểm định thức ăn chăn nuôi cho bê và
bò thịt
Kiểm định thức ăn chăn nuôi cho bê và bò thịt là
hoạt động kỹ thuật theo một quy trình nhất định nhằm đánh giá và xác nhận sự
phù hợp của thức ăn chăn nuôi cho bê và bò thịt với yêu cầu quy định trong quy
chuẩn kỹ thuật tương ứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thức ăn chăn nuôi là những sản phẩm mà
vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến, bảo quản, bao gồm:
nguyên liệu thức ăn chăn nuôi hay thức ăn đơn, thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức
ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung, phụ gia thức ăn chăn nuôi, premix, hoạt chất và chất
mang.
Thức ăn chăn nuôi mới
Thức ăn chăn nuôi mới là thức ăn lần đầu
tiên được nhập khẩu hoặc được phát hiện và sản xuất tại Việt Nam có chứa hoạt
chất chưa qua khảo nghiệm ở Việt Nam.
4. Khảo nghiệm
4.1 Khảo nghiệm
thức ăn chăn nuôi thông qua phân tích các chỉ tiêu chất lượng trong phòng thử
nghiệm
4.1.1 Lấy mẫu
Theo TCVN 4325: 2007 (ISO 06497:2002)
hoặc tiêu chuẩn khác tương đương
4.1.2 Chuẩn bị mẫu
Theo TCVN 6952: 2001 (ISO 14718:1998)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Các
chỉ tiêu phân
tích đối với thức ăn tinh hỗn hợp
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Phương pháp
thử
Xác định
hàm lượng aflatoxin
1
Aflatoxin tổng số
μg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định
hàm lượng kim loại nặng
1
Asen (As)
mg/kg
AOAC 957.22 hoặc TCVN 9588:2013
2
Cadimi (Cd)
mg/kg
TCVN 7603:2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chì (Pb)
mg/kg
TCVN 7602:2007
4
Thủy ngân (Hg)
mg/kg
TCVN 7604:2007
Xác định
hàm lượng vi sinh vật
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CFU/g
TCVN 4882: 2007
2
Escherichia coli
CFU/g
TCVN 6846: 2007
3
Salmonella
CFU/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Staphylococcus
aureus
CFU/g
TCVN 4830-1:2005 hoặc TCVN
4830-2:2005 hoặc TCVN 4830-3:2005
5
Clostridium
perfringens
CFU/g
TCVN 4991: 2005
Xác định chất lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ ẩm
%
TCVN 4326:2001
2
Protein thô
%
TCVN 4328-1:2007 hoặc TCVN
4328-2:2011
3
Năng lượng trao đổi (ME)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A
4
Xơ thô
%
TCVN 4329:2007
5
Canxi
%
TCVN 1526-1:2007 hoặc TCVN 1537:2007
hoặc TCVN 9588:2013
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phospho
%
TCVN 1525:2001 hoặc TCVN
9588:2013
7
Khoáng tổng số (hoặc tro thô)
%
TCVN 4327:2007
8
Cát sạn (khoáng không tan trong axit
clohydric)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9474:2012
4.1.4 Các chỉ tiêu phân
tích đối với premix khoáng, premix vitamin và premix vitamin - khoáng
Bảng 2 - Các
chỉ tiêu đối với premix khoáng, premix vitamin và premix vitamin - khoáng
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Phương pháp
thử
1
Độ ẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 4326:2001
2
Các loại nguyên tố khoáng đơn (Ca, P,
Na, K, Mg, Cl, F, Fe, Zn, I, Mn, Cu, Se, Co, S)
% hoặc
mg/kg
TCVN 1526-1:2007 (ISO 6490-1:1985);
TCVN 1537:2007 (ISO 6869:2000); TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009); TCVN 1525:2001
(ISO 6491:1998); TCVN 9132:2011; AOAC 986.15
3
Các loại vitamin đơn (A, C, D2, D3,
E)
lU/kg hoặc mg/kg
TCVN 8674:2011; TCVN 8977:2011; TCVN
8973:2011; TCVN 9124:2011
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cát sạn (khoáng không tan trong axit
clohydric)
%
TCVN 9474:2012
4.2 Khảo nghiệm
thức ăn chăn nuôi trên bê và bò thịt
4.2.1 Số lượng gia
súc khảo nghiệm
- Số lượng bê, bò thịt khảo nghiệm tối
thiểu là 9 con cho 3 lần lặp lại (mỗi lần 3 con).
4.2.2 Thời gian khảo
nghiệm
Thời gian khảo nghiệm tối thiểu 60
ngày trong thời gian thức ăn vẫn còn hạn sử dụng.
4.2.3 Chăm sóc,
nuôi dưỡng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.4 Các chỉ tiêu
khảo nghiệm
Bảng 3 - Các chỉ tiêu đối với
bê và bò thịt
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Phương pháp
xác định
1
Khả năng tăng khối lượng cơ thể
g/con/ngày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR)
kg thức
ăn/kg tăng khối lượng
Phụ lục B
5. Kiểm định
5.1 Kiểm định thức
ăn chăn nuôi thông qua phân tích các chỉ tiêu tại phòng thử nghiệm
Kiểm định một số chỉ tiêu hoặc tất cả
các chỉ tiêu quy định tại Điều 4.1 với tần suất mỗi năm không quá 2 lần.
5.2 Kiểm định thức
ăn chăn nuôi trên bê và bò thịt
Kiểm định một số chỉ tiêu hoặc tất cả
các chỉ tiêu tại Điều 4.2 khi có yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A
(Quy định)
Phương pháp
xác định giá trị năng lượng trao đổi
Năng lượng trao đổi của thức ăn tinh hỗn
hợp được xác định bằng phương pháp kỹ thuật sinh khí (in-vitro gas
production)
dựa trên việc phân tích các thành phần hóa học của thức ăn tinh hỗn hợp như: vật
chất khô, tro thô, xơ không tan trong môi trường trung tính và xác định lượng
khí sinh ra sau 24h ủ thức ăn với dịch dạ cỏ trong điều kiện in vitro
trong thí nghiệm in vitro gas production.
Năng lượng trao đổi của thức ăn tinh hỗn
hợp được tính theo công
thức sau:
ME (MJ/kgDM)
= - 22.3 + 0.0102GP24(ml) + 0.392DM(%) - 0.131Ash(%) - 0.0717NDF(%)
Trong đó:
- ME (MJ/kgDM): Năng lượng trao đổi;
- GP24 (ml): Lượng khí sinh
ra sau 24h ủ thức ăn với dịch dạ cỏ trong điều kiện in vitro trong thí
nghiệm
in
vitro gas production;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Ash (%): Hàm lượng tro thô của thức
ăn tinh hỗn hợp;
- NDF (%): Hàm lượng xơ không tan
trong môi trường trung tính của thức
ăn tinh hỗn hợp.
Phụ lục B
(Quy định)
Phương pháp
xác định khả năng tăng khối lượng và hệ số tiêu tốn thức ăn của bê, bò thịt
B.1 Phương pháp
xác định khả năng tăng khối lượng của
bê, bò thịt
Xác định khối lượng cơ thể từng cá thể
bê, bò thịt ở thời điểm bắt
đầu và kết thúc khảo nghiệm, kiểm định bằng cân điện tử đại gia súc. Tiến hành
cân bê, bò thịt vào buổi sáng, trước giờ cho bê, bò thịt ăn. Bê, bò thịt được
cân liên tiếp trong 2 ngày và lấy số liệu trung bình làm đại diện cho mỗi lần
cân. Tăng khối lượng trung bình hàng ngày sẽ được tính theo công thức:
Tăng khối lượng
(g/ngày)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[KL bắt đầu (kg) -
KL kết thúc (kg)] x 1000
Thời gian khảo
nghiệm, kiểm định (ngày)
B.2 Phương pháp
tính hệ số tiêu tốn thức ăn
Thức ăn cho ăn và thức ăn thừa được
cân hàng ngày trước khi cho ăn. Lượng thức ăn ăn vào (kg) bằng lượng thức ăn
cho ăn (kg) trừ đi lượng thức ăn thừa (kg). Sau thời gian khảo nghiệm, kiểm định
tính tổng lượng thức ăn ăn vào của gia súc. Hệ số tiêu tốn thức ăn được tính
theo công thức sau:
Hệ số tiêu
tốn thức ăn
(kg
TA/kg tăng KL)
=
Tổng khối
lượng thức ăn ăn vào (kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KL bắt đầu
(kg) - KL kết thúc (kg)
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] Sử dụng phương pháp in-vitro gas
production để xác định giá trị năng lượng
trao đổi của thức ăn cho gia súc nhai lại (Vũ Chí Cương, Phạm Bảo Duy, Nguyễn
Thiện Trường Giang). Báo cáo khoa học Viện Chăn nuôi, 2008.