TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11204:2015
ISO
13608:2014
GỖ DÁN - GỖ DÁN TRANG TRÍ BẰNG VÁN MỎNG
Plywood -
Decorative veneered plywood
Lời nói đầu
TCVN 11204:2015 hoàn toàn
tương đương với ISO 13608:2014.
TCVN 11204:2015 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia
TCVN/TC89 Ván gỗ nhân tạo biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Plywood -
Decorative veneered plywood
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ,
phân loại, yêu cầu, phương pháp thử, ghi nhãn đối với gỗ dán trang trí bằng ván
mỏng từ gỗ tự nhiên, ván mỏng đã nhuộm màu, ván mỏng nhiều lớp, ván lạng kỹ thuật
và các loại ván mỏng khác và tấm lõi là gỗ dán, chiều dày lớp ván mỏng
trang trí nhỏ hơn 0,55 mm.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tái liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8328-1 (ISO 12466-1), Ván gỗ
dán - Chất lượng dán dính - Phần 1:
Phương pháp thử.
TCVN 8328-2 (ISO 12466-2), Ván gỗ dán - Chất lượng
dán dính - Phần 2:
Các yêu cầu.
TCVN 10574 (ISO 18775), Ván mỏng - Thuật
ngữ và định nghĩa, xác định đặc tính vật lý và dung sai.
TCVN ISO/IEC 17065, Đánh giá sự phù
hợp - Yêu cầu đối với tổ chức chứng nhận sản phẩm, quá trình và dịch vụ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 2074, Plywood - Vocabulary (Gỗ
dán - Từ vựng).
ISO 2426-1, Plywood - Classification by
surface
appearance - Part 1: General (Gỗ dán - Phân loại theo
ngoại quan bề mặt - Phần 1: Quy định chung).
ISO 2426-2, Plywood -
Classification by surface appearance - Part 2: Hardwood (Gỗ dán -
Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 2: Gỗ cây lá rộng).
ISO 2426-3, Plywood - Classification by
surface
appearance - Part 3: Softwood
(Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 3: Gỗ cây lá kim).
ISO 9426, Wood-based panels -
Determination of dimensions of panels (Ván gỗ nhân tạo - Xác định
kích thước tấm).
ISO 12460-1, Wood-based panels -
Determination of formaldehyde
release - Part 1: Formaldehyde emission by the 1-cubic-metre chamber method
(Ván gỗ nhân tạo - Xác định hàm lượng formandehyt phát tán -
Phần 1: Phát tán formandehyt bằng
phương pháp buồng 1 mét khối).
ISO 12460-3, Wood-based panels -
Determination of formaldehyde
release - Part 3: Gas analysis method (Vân gỗ nhân tạo - Xác định
hàm lượng formandehyt phát tán - Phần 3: Phương
pháp phân tích khí).
ISO 12460-4, Wood-based panels -
Determination of formaldehyde
release - Part 4:
Desiccator method (Ván gỗ nhân tạo - Xác định hàm
lượng formandehyt
phát tán - Phần 4: Phương pháp bình hút ẩm).
ISO 12465, Plywood - Specifications (Gỗ
dán - Yêu cầu kỹ thuật).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, áp dụng
các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong TCVN 10574 (ISO 18775), ISO 2074, ISO
12465 và các thuật ngữ và định nghĩa sau đây.
3.1. Gỗ dán trang
trí bằng ván mỏng (decorative veneered plywood)
Gỗ dán trang trí bằng ván mỏng từ gỗ tự
nhiên, ván mỏng đã nhuộm màu, ván mỏng nhiều lớp, ván lạng kỹ thuật và các loại
ván mỏng khác và tấm lõi là gỗ dán, chiều dày lớp ván mỏng trang trí nhỏ hơn 0,55 mm.
3.2. Ván mỏng đã nhuộm màu (coloured
veneer)
Ván gỗ mỏng được chế tạo từ quy trình
tẩy trắng hoặc
nhuộm màu.
3.3. Ván mỏng nhiều lớp (laminated
wood veneer)
Ván mỏng được lạng từ phôi
gỗ hình thành bởi các mảnh gỗ nhỏ ghép song song theo thớ.
3.4. Sự khác biệt về màu (colour
difference)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Điều này không bao gồm sự khác biệt
về màu giữa gỗ sớm và gỗ muộn, cũng như sự khác biệt về màu trên bề mặt thớ
gỗ tự nhiên.
4. Phân loại
4.1. Phân
loại theo ván mỏng trang trí
a) gỗ dán được phủ ván mỏng từ gỗ tự
nhiên;
b) gỗ dán được phủ ván mỏng đã nhuộm
màu;
c) gỗ dán được phủ ván mỏng làm từ ván
mỏng nhiều lớp;
d) gỗ dán trang trí bằng ván mỏng làm
từ ván lạng kỹ thuật.
4.2. Phân
loại theo bề mặt
a) gỗ dán trang trí bằng ván mỏng
một mặt;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3. Phân
loại theo các loại
tiếp xúc
a) Loại tiếp xúc 1: sử dụng trong điều
kiện khô;
b) Loại tiếp xúc 2: sử dụng trong điều
kiện nhiệt đới khô/ẩm.
5. Yêu cầu và phương
pháp thử
5.1. Kích
thước và dung sai ván
5.1.1. Quy định
chung
Áp dụng phương pháp thử và các yêu cầu
nêu trong ISO 1954 và ISO 9426 để xác định chiều dài, chiều rộng, độ vuông góc
và độ thẳng cạnh của ván.
5.1.2. Chiều
dày và dung sai ván
Dung sai chiều dày của gỗ dán trang trí bằng ván mỏng
tham chiếu đến chiều dày danh nghĩa được ghi trên nhãn sản phẩm và phải thỏa
mãn các yêu cầu nêu trong Bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Dung
sai chiều dày của
gỗ dán trang trí bằng ván mỏng
Kích thước tính
bằng milimét
Chiều dày,
t
Dung sai
chiều dày trong một tấm ván
Dung sai
chiều dày danh nghĩa
t < 4
0,3
± 0,20
4 ≤ t < 7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,30
7 ≤ t < 20
0,6
± 0,40
t ≥ 20
0,6
± 0,50
5.2. Yêu cầu
đối với ngoại
quan bề mặt và xác định hạng chất lượng
5.2.1. Xác định
ngoại quan bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- kính lúp có thang đo;
- thiết bị đo màu tích
hợp quang điện;
- thước thép, có độ chính
xác đến 0,5 mm.
5.2.1.2. Phương
pháp thử
- kiểm tra bằng mắt ngoại
quan bề mặt đối với từng tấm ván được thử;
- phân loại gỗ dán trang trí bằng ván
mỏng phù hợp với tiêu chí nêu trong Phụ lục C.
5.2.2. Các hạng
chất lượng
Gỗ dán trang trí bằng ván mỏng phải được
phân loại theo ngoại quan bề mặt.
Danh mục các đặc trưng cần tính đến được
nêu trong ISO 2426-1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 2: Các hạng chất lượng ngoại quan lớp mặt
và lớp lưng thường được xác định bởi hợp đồng.
Khác biệt cho phép về màu phải theo thỏa
thuận hoặc hợp đồng. Phải sử dụng thiết bị đo màu tích hợp quang điện hoặc dụng
cụ đo màu tích hợp quang
điện để giám định, và
a) sự không phân biệt rõ so với tổng
khác biệt về màu thấp hơn 1,5,
b) sự không rõ ràng so với tổng khác
biệt về màu từ 1,5 đến xấp xỉ 3,0, và
c) sự rõ ràng so với tổng khác biệt về
màu cao hơn 3,0.
5.3. Yêu cầu
về vật lý và hóa học, lấy mẫu và phương pháp thử
5.3.1. Các
yêu cầu
Phải thực hiện các yêu cầu và phương
pháp thử nêu trong Bảng 2, trừ khi có quy định khác.
Phép xác định hàm lượng formandehyt
phát tán phải được tiến hành phù hợp với ISO 12460-1 như một phương pháp chuẩn
vá ISO 12460-3 hoặc ISO 12460-4 đối với kiểm soát sản xuất trong
nhà máy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đặc
trưng
Phương pháp
thử
Các yêu cầu
Độ ẩm (%)
ISO 16979
6,0 đến 14,0
Thử nghiệm ngâm và tách lớp
Phụ lục A
Chiều dài phá hủy
hoặc sự tách lớp giữa ván mỏng bề mặt và gỗ dán phải nhỏ hơn 25 mm
trên mỗi cạnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B
Không nứt, phồng rộp, nếp nhăn trên
bề mặt.
Hàm lượng formandehyt
phát tána
ISO 12460-1
≤ 0,124 mg/m3
CHÚ THÍCH: Phải áp dụng
hàm lượng formandehyt
phát tán theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia nếu quy định ở mức thấp hơn.
a Nếu các
phương pháp kiểm soát sản
xuất trong nhà
máy được dùng để xác định
hàm lượng formandehyt
phát tán, phải thiết lập một tương quan giữa phương pháp sử dụng
và phương pháp buồng một mét khối như trong ISO 12460-1.
Nếu việc chế tạo gỗ dán trang trí bằng
ván mỏng được xử lý bề mặt theo quy trình hai giai đoạn, thì lớp nền gỗ
dán phải đáp ứng các yêu cầu trong ISO 12465.
5.3.2. Lấy mẫu
và chuẩn bị mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước tính
bằng milimét

CHÚ DẪN:
1, 2 và 3
các mẫu thử
4
chiều dài tấm ván
5
nửa chiều dài tấm ván
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chiều rộng tấm ván
Hình 1 - Ví dụ
sơ đồ cắt để chuẩn bị mẫu thử
Kích thước tính bằng
milimét

CHÚ DẪN:
1, 2, 3 và 4
mẫu thử được đưa ra trong Bảng 3
5
chiều dài tấm ván
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chiều rộng tấm ván
Hình 2 - Ví dụ sơ đồ cắt
để chuẩn bị miếng mẫu thử
Khi cắt miếng mẫu thử, có thể thay đổi vị trí cắt
để tránh bất kỳ khuyết tật
nào có khả năng gây ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả thử nghiệm. Phải giữ
sạch bề mặt mẫu thử.
Kích thước và số lượng mẫu thử tương ứng với việc
đánh dấu mẫu phải theo yêu cầu nêu trong Bảng 3.
Bảng 3 - Kích
thước và số lượng mẫu thử
Tính chất
Kích thước
(dài x rộng)
mm
Số lượng
Đánh dấu mẫu
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ ẩm
100 x 100
hoặc ít nhất 20 g
3
1
—
Ngâm tách lớp
75 x 75
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
—
Chu kỳ nhiệt độ cao-thấp
150 x 150
3
3
—
Hàm lượng formandehyt
phát tán
Phương pháp buồng 1 mét khối
500 x 500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Hai miếng mẫu
thử được lấy từ bất kỳ
vị trí nào trên mẫu thử
như trong Hình 1.
Phương pháp bình hút ẩm
150 x 50
10
4
—
Phương pháp phân tích khí
400 x 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Cắt các miếng
mẫu thử từ vị trí tương tự
như ở phương pháp buồng một mét khối trong Hình 2.
CHÚ THÍCH 1: Đối với
phương pháp bình hút ẩm, lấy 4, 3
và 3 miếng mẫu thử riêng rẽ từ ba mẫu riêng biệt.
CHÚ THÍCH 2: Ngoại trừ các
miếng mẫu thử dùng cho xác định độ ẩm, tất cả các miếng mẫu
thử khác phải vuông gốc với mặt chuẩn của tấm, không có vết cháy, không có
khuyết tật trên cạnh. Dung sai kích thước là ± 0,5 mm.
5.4. Sự phù
hợp
Gỗ dán trang trí bằng ván mỏng phù hợp
với tiêu chuẩn này phải được sản xuất theo một hệ thống chất lượng, trong đó:
a) bao gồm đánh giá nội bộ sản xuất và
kiểm soát chất lượng tại nhà máy; và
b) bao gồm đánh giá bên ngoài đối với
việc kiểm soát chất lượng trong nhà máy.
Khi chứng nhận hệ thống kiểm soát chất
lượng, các cơ quan thực hiện chứng nhận nên tiến hành theo TCVN ISO/IEC 17065.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc ghi nhãn và thông
tin đính kèm phải được ghi trên sản phẩm, trên nhãn đính kèm với sản phẩm, trên
bao gói của sản phẩm hoặc trong tài liệu thương mại đính kèm, bao gồm các thông
tin
sau:
- viện dẫn tiêu chuẩn này;
- tên (hoặc logo) hoặc mã nhà sản xuất;
- kích thước danh nghĩa, tính bằng
milimét;
- loài hoặc nhóm loài của ván mỏng;
- loại dán dính;
- hàm lượng formandehyt phát tán;
- viện dẫn đến hệ thống chất lượng;
và các thông tin không bắt buộc:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- số lô hoặc ngày sản xuất.
CHÚ THÍCH: Các tài liệu bổ sung sẽ được cung cấp bởi nhà sản
xuất, nếu có yêu cầu.
PHỤ
LỤC A
(quy định)
Phép thử ngâm và tách lớp
A.1. Nguyên tắc
Chất lượng dán dính được xác định
theo khả năng bong tách của lớp ván mỏng trên bề mặt và mức độ tách lớp đó. Miếng
mẫu thử phải được ngâm trong nước và được sấy khô như lúc co rút khi sấy và
trương nở khi làm ướt
gây ra do ứng suất trong mạch keo dưới lớp mặt.
A.2. Thiết bị, dụng
cụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bể nước sôi, có khả năng
làm ngập miếng mẫu thử trong nước sôi;
- Tủ sấy có thông
gió,
có khả năng duy
trì nhiệt độ ở (63 ± 3) °C;
- Thước cặp, có độ chính
xác đến 0,1 mm;
- Thước thép, có độ chính
xác đến 0,5 mm.
A.3. Phương pháp thử
Các phép thử ngâm và tách lớp phải được
tiến hành theo các loại tiếp xúc của tấm ván được thử nghiệm.
A.3.1. Xử lý sơ bộ
Quy trình xử lý sơ bộ được
tiến hành theo TCVN 8328-1 (ISO 12466-1).
Cách phân loại nêu trong TCVN 8328-2
(ISO 12466-2) cung cấp thông tin khi thực hiện xử lý sơ bộ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sau khi tiến hành xử lý sơ bộ, các miếng
mẫu thử gỗ dán trang trí bằng ván mỏng có các loại chất lượng dán dính khác
nhau phải được giữ 3 h trong tủ sấy có thông gió ở nhiệt độ (63 ± 3) °C.
A.4. Biểu thị kết quả và
báo cáo thử nghiệm
Kiểm tra nếu có bất kỳ sự phá hủy và
tách lớp giữa bề mặt ván mỏng và lớp nền.
Đo và ghi lại chiều dài của mỗi một sự
phá hủy trên mạch keo và tính tổng khi có nhiều hơn một mạch keo bị phá hủy, với
độ chính xác đến 1 mm.
Kích thước tính bằng milimét

Hình A.1 - Ví
dụ về phá hủy mạch keo mẫu thử ngâm và tách lớp
PHỤ
LỤC B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm nhiệt độ cao - thấp theo chu
kỳ
B.1. Nguyên
tắc
Sau khi xử lý sơ bộ dưới nhiệt độ cao - thấp theo chu
kỳ, ván mỏng trang trí được phân loại theo sự thay đổi trên bề mặt dựa vào khả
năng chịu tác động nóng - Iạnh.
B.2 Thiết bị và dụng cụ
- Tủ sấy có thông
gió,
có khả năng duy trì nhiệt độ ở (80 ± 3) °C;
- Tủ lạnh, có khả năng
duy trì nhiệt độ ở
(-20 ± 3) °C;
- Khung kim loại và phương pháp cố
định miếng mẫu thử, được trình bày như
trong Hình 1.
Kích thước tính bằng milimét

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 và 6
2 và 5
3 và 4
7
bề mặt miếng mẫu thử
bu lông
khung
miếng mẫu thử
Hình B.1 -
Khung kim loại và
phương pháp cố định miếng mẫu
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cố định miếng mẫu thử trong khung kim
loại như nêu trong Hình B.1. Đặt khung kim loại có chứa miếng mẫu thử vào trong
tủ sấy có thông gió và gia nhiệt trong 2 h tại nhiệt độ (80 ± 3) °C. Sau đó
chuyển khung kim loại có chứa miếng mẫu thử vào trong tủ lạnh tại nhiệt độ
(-20 ± 3) °C trong 2 h. Lặp lại quy trình hai lần, lấy khung kim loại chứa
miếng mẫu thử ra và làm nguội dần đến
nhiệt độ phòng.
B.4. Kết quả thử
nghiệm và biểu thị kết quả
Ghi lại bất kỳ dấu hiệu nứt, phòng rộp
hoặc co rút nào trên bề mặt ván mỏng nếu quan sát thấy.
PHỤ
LỤC C
(tham khảo)
Phân loại theo ngoại quan bề mặt
C.1. Phân loại
ngoại quan bề mặt - Gỗ cây
lá rộng (ISO 2426-2:2000)
C.1.1. Các đặc
trưng vốn có từ gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng C.1 -
Phân loại theo các đặc trưng vốn có từ gỗ cây lá rộng
Loại đặc
trưng
Loại ngoại
quan
E
I
II
Mắt nhỏa
Hầu như không có
Cho phép 3 mắt/m2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mắt liền
Cho phép đường kính của từng mắt tới:
15 mm, tổng đường kính các mắt không
quá 30 mm/m2
35 mm
Cho phép mắt có thể bị nứt:
Rất mỏng
Mỏng
Mắt không lành hoặc mắt không
liền và mắt thủng
Cho phép đường kính từng mắt
tới:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 mm nếu
không được bả matit.
10 mm nếu
được bả matit và số lượng là 3 mắt/m2.
Vết nứt hở
Cho phép nếu chiều dài vết nứt nhỏ
hơn:
1/10
1/5
của chiều dài tấm và chiều rộng từng
vết nứt là:
3 mm
5 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3/m
3/m
của chiều rộng
tấm nếu được bả matit:
Vết nứt kín
Cho phép
Vết bất thường do côn trùng, hà biển
và cây ký sinh
Không cho phép
Không cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vỏ cây
Không cho phép
Cho phép chiều rộng là 5 mm nếu được
bả matit
Cho phép chiều rộng là 25 mm
Cấu trúc bất thường ở gỗ
Hầu như không có
Cho phép nếu rất mỏng
Cho phép nếu mỏng
Bị biến màu nhưng gỗ không bị phá hủy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mục phá hủy gỗ
Không cho
phép
Các khuyết tật khác
Hầu như không có
Cần được xem xét cụ thể
CHÚ THÍCH: Cho phép có các khuyết
tật vốn có từ gỗ, nhưng không làm ảnh hưởng tới khả năng sử dụng của ván.
a Mắt nhỏ: là mắt liền
với gỗ có đường kính không lớn
hơn 3 mm.
C.1.2. Các khuyết tật
do quá trình sản xuất
Phân loại theo các khuyết tật do quá
trình sản xuất được nêu trong Bảng C.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại khuyết
tật
Loại ngoại
quan
E
I
II
Mối ghép hở
Không cho
phép
Cho phép có chiều rộng
3 mm và 1 mối ghép/m chiều rộng mỗi tấm, nếu mối ghép có chiều rộng hơn 1 mm cần
được bả matit.
Chờm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phép có chiều dài chờm 100 mm và
1 mối/m2
Vết phồng rộp
Không cho phép
Lỗ rỗng, vết lõm và vết lồi
Không cho
phép
Cho phép nếu nhỏ
Độ nhám
Không cho
phép
Cho phép nếu nhỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không cho
phép
Vết keo loang
Không cho
phép
Cho phép nếu nhỏ và không nhiều
Các dị vật
Không cho
phép
Không cho phép các dạng miếng sắt
Sửa chữa:
1) Miếng vá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hầu như không có
Cho phép nếu đã sửa chữa và chèn chặt
có số lượng 3 miếng/m2 6 miếng/m2
3) Matit tổng hợp
Không cho phép
Không cho phép
Cho phép trong giới hạn được quy định
cho từng loại
Khuyết tật cạnh tấm đo đánh nhẵn hoặc
cưa cắt
Hầu như không có
Cho phép đến 2 mm từ cạnh vào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các dạng khuyết tật khác
Cần xem xét cụ thể
CHÚ THÍCH: Cho phép có các khuyết tật
do quá trình sản xuất, nhưng
không làm ảnh hưởng tới khả năng sử dụng của ván.
C.2. Phân loại
ngoại quan bề mặt - Gỗ cây
lá kim (ISO 2426-3:2000)
C.2.1. Các đặc
trưng vốn có từ gỗ
Phân loại theo các đặc trưng vốn có từ
gỗ được nêu trong Bảng C.3.
Bảng C.3 -
Phân loại theo các đặc trưng vốn có từ gỗ cây lá kim
Dạng đặc
trưng
Loại ngoại
quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I
II
Mắt nhỏa
Hầu như không có
Cho phép 3 mắt/m2
Cho phép
Mắt liền
Cho phép đường kính của từng
mắt tới:
15 mm, tổng
đường kính các mắt không quá 30 mm/m2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phép mắt có vết nứt:
Rất mỏng
Mỏng
Mắt không lành hoặc mắt không liền
và mắt thủng
Cho phép đường kính từng mắt tới:
6 mm nếu được bả matit và số
lượng là 2 mắt/m2
5 mm nếu không được bả matit.
25 mm nếu được bả matit và số lượng
là 6 mắt/m2.
Vết nứt hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1/10
1/3
của chiều
dài tấm và chiều rộng từng vết nứt là:
3 mm
10 mm
số lượng vết
nứt là:
3/m
3/m
của chiều rộng
tấm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả các vết nứt có chiều rộng lớn
hơn 2 mm đều phải bả matit
Vết nứt kín
Cho phép
CHÚ THÍCH: Cho
phép có các khuyết
tật vốn có từ gỗ, nhưng
không làm ảnh hưởng tới khả năng sử dụng của ván.
a Mắt nhỏ: là mắt
tươi lành có đường kính không lớn hơn 3 mm.
Bảng C.3 (kết
thúc)
Dạng khuyết
tật
Loại khuyết
tật
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II
Vết bất thường do côn trùng, hà biển
và cây ký sinh
Không cho phép
Không cho phép
Không cho phép có vết cây ký sinh.
Cho phép các lỗ tạo bởi côn trùng và hà biển có đường kính 3 mm theo
chiều vuông góc với bề mặt tấm với số lượng 10 vết/m2.
Vết hổng nhựa và vết vỏ cây
Không cho phép
Không cho phép
Cho phép chiều rộng là 6
mm nếu được bả matit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không cho phép
Không cho phép
Cho phép nếu nhỏ
Cấu trúc bất thường ở gỗ
Hầu như không có
Cho phép nếu rất mỏng
Cho phép nếu mỏng
Bị biến màu nhưng gỗ không bị phá hủy
Cho phép nếu có ít sự khác biệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không cho
phép
Các khuyết tật khác
Hầu như không có
Cần được xem xét cụ thể
CHÚ THÍCH: Cho phép có các khuyết tật
vốn có từ gỗ,
nhưng không làm ảnh hưởng tới khả
năng sử dụng của ván.
a Mắt nhỏ: là mắt
tươi lành có đường kính không lớn hơn 3 mm.
C.2.2. Các khuyết tật
do quá trình sản xuất
Phân loại theo các khuyết tật do quá
trình sản xuất được
đưa ra trong Bảng C.4.
Bảng C.4 - Phân
loại theo các khuyết tật do quá trình sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại khuyết
tật
E
I
II
Mối ghép hở
Không cho
phép
Cho phép có chiều rộng 3 mm và 1 mối
ghép/m chiều rộng mỗi tấm, nếu mối ghép có chiều rộng hơn 1 mm cần được bả
matit.
Chờm
Không cho
phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vết phồng rộp
Không cho
phép
Lỗ rỗng, vết lõm và vết lồi
Không cho
phép
Cho phép nếu
nhỏ
Độ nhám
Không cho
phép
Cho phép nếu
nhỏ
Vết đánh nhẵn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vết keo loang
Không cho
phép
Cho phép nếu nhỏ và không
nhiều
Các dị vật
Không cho
phép
Không cho phép các dạng miếng sắt
Sửa chữa:
1) Miếng vá
2) Miếng chêm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phép nếu đã sửa chữa và chèn chặt
có số lượng 5 miếng/m2 không giới hạn
3) Matit tổng hợp
Không cho phép
Không cho phép
Cho phép trong giới hạn được quy định
cho từng loại
Khuyết tật cạnh tấm do đánh
nhẵn hoặc cưa cắt
Hầu như không có
Cho phép đến 2 mm từ cạnh vào
Cho phép đến 5 mm từ cạnh vào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cần xem xét cụ thể
CHÚ THÍCH: Cho
phép có các khuyết tật do
quá trình sản xuất, nhưng
không làm ảnh hưởng tới khả năng sử dụng của ván.
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
3. Thuật ngữ và định nghĩa
4. Phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2. Phân loại theo bề mặt
4.3. Phân loại theo các loại tiếp
xúc ...
5. Yêu cầu và phương pháp thử
5.1. Kích thước và dung sai ván
5.2. Yêu cầu đối với ngoại quan bề
mặt và xác định hạng chất lượng
5.3. Yêu cầu về vật lý và hóa học, lấy mẫu và
phương pháp thử
5.4. Sự phù hợp
6. Ghi nhãn, nhận dạng và hồ sơ
Phụ lục A (quy định) Phép
thử ngâm và tách lớp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục C (tham khảo) Phân loại
theo ngoại quan
bề
mặt