TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
11041-10:2023
NÔNG
NGHIỆP HỮU CƠ - PHẦN 10: RONG BIỂN HỮU CƠ
Organic
agriculture - Part 10: Organic seaweed
Lời nói đầu
TCVN 11041-10:2023 do Ban kỹ thuật
tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F14 Sản phẩm nông nghiệp hữu cơ biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố;
Bộ tiêu chuẩn TCVN 11041 Nông nghiệp
hữu cơ gồm các phần sau đây:
- TCVN 11041-1:2017, Phần 1: Yêu cầu
chung đối với sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm nông nghiệp hữu cơ,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 11041-3:2017, Phần 3: Chăn
nuôi hữu cơ,
- TCVN 11041-5:2018, Phần 5: Gạo hữu
cơ,
- TCVN 11041-6:2018, Phần 6: Chè hữu
cơ,
- TCVN 11041-7:2018, Phần 7: Sữa hữu
cơ,
- TCVN 11041-8:2018, Phần 8: Tôm hữu
cơ,
- TCVN 11041-9:2023, Phần 9: Mật
ong hữu cơ,
- TCVN 11041-10:2023, Phần 10: Rong
biển hữu cơ,
- TCVN 11041-11:2023, Phần 11: Nấm
hữu cơ,
- TCVN 11041-12:2023, Phần 12: Rau
mầm hữu cơ,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NÔNG NGHIỆP HỮU
CƠ - PHẦN 10: RONG BIỂN HỮU CƠ
Organic
agriculture - Part 10: Organic seaweed
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối
với việc khai thác tự nhiên và trồng rong biển theo phương thức hữu cơ; thu hoạch,
sơ chế, chế biến, bảo quản rong biển hữu cơ.
Tiêu chuẩn này cũng có thể áp dụng đối
với các loài vi tảo.
Tiêu chuẩn này được áp dụng đồng thời
với TCVN 11041-1.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa nêu trong TCVN 11041-1 cùng với các thuật ngữ và định nghĩa
sau đây:
3.1
Rong biển hữu cơ (organic
seaweed)
Rong biển được khai thác tự
nhiên hoặc thu hoạch từ quá trình trồng theo phương thức hữu cơ
3.2
Đơn vị sản xuất (production
unit)
Phần có thể nhận diện được của một cơ sở
sản xuất, tại đó diễn ra hoạt động sản xuất hữu cơ
3.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian sinh trưởng của rong biển, từ
giai đoạn thả giống đến khi thu hoạch
3.4
Nuôi ghép/nuôi thả đa canh
(polyculture)
Hình thức nuôi trồng hai hoặc nhiều
loài trong đó có rong biển trong cùng một đơn vị sản xuất
4 Nguyên tắc
Hoạt động trồng, khai thác, thu hoạch,
sơ chế, chế biến, bảo quản rong biển hữu cơ tuân
thủ các nguyên tắc chung theo Điều 4 của TCVN 11041-1 và cụ thể như sau:
a) quá trình trồng rong biển phải được
quản lý theo cách giảm thiểu sức tải môi trường từ hoạt động sản xuất, trên cơ sở
tránh sử dụng các chất không có nguồn gốc tự nhiên;
b) quá trình khai thác rong biển tự
nhiên phải sử dụng phương pháp không cản trở việc duy trì hệ sinh thái tại khu vực khai
thác.
5 Các yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.1 Khu vực sản
xuất
Tại khu vực trồng rong biển, cơ sở phải
thực hiện các biện pháp cần thiết để ngăn ngừa ô nhiễm bởi các chất
không có nguồn gốc tự nhiên.
5.1.2 Chuyển đổi
sang sản xuất hữu cơ
Thời gian chuyển đổi đối với một đơn vị
trồng rong biển là:
a) sáu tháng, nếu chu kỳ sản xuất
không lớn hơn sáu tháng;
b) một chu kỳ sản xuất, nếu chu kỳ sản
xuất đó lớn hơn sáu tháng.
5.1.3 Duy trì sản
xuất hữu cơ
Theo 5.1.3 của TCVN 11041-1.
5.1.4 Sản xuất
song song và sản xuất riêng rẽ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.4.2 Đơn vị sản
xuất phải được tách biệt rõ ràng với các đơn vị nuôi trồng thủy sản khác và khu
vực khai thác không phù hợp với tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH: Sự ngăn cách như giữ khoảng
cách giữa các khu vực nuôi trồng thủy sản, theo dòng chảy thủy triều hoặc bởi hệ thống
phân phối nước, có thể được coi
là tình trạng tách biệt rõ ràng.
5.1.5 Quản lý hệ
sinh thái và đa dạng sinh học
Theo 5.1.5 của TCVN 11041-1.
5.1.6 Vật liệu nhân
giống rong biển
5.1.6.1 Ưu tiên sử dụng
vật liệu nhân giống hữu cơ.
5.1.6.2 Nếu không sẵn
có vật liệu nhân giống hữu cơ thì có thể sử dụng vật liệu nhân giống khai thác từ
các vùng biển tự nhiên.
5.1.6.3 Nếu không sẵn
có vật liệu nhân giống nêu tại 5.1.6.1 và 5.1.6.2 thì có thể sử dụng vật liệu
nhân giống được xử lý bằng các chất có nguồn gốc tự nhiên.
5.1.6.4 Không được sử
dụng công nghệ ADN tái tổ hợp trên vật liệu nhân giống rong biển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong quá trình trồng rong biển, không
được sử dụng các chất cung cấp dinh dưỡng (nitơ, phospho v.v...); chỉ được sử dụng
các chất dinh dưỡng có tự nhiên trong môi trường hoặc từ nuôi trồng thủy sản hữu
cơ, tốt nhất là ở gần đó như một phần
của hệ thống nuôi ghép.
5.1.8 Kiểm soát
sinh vật gây hại
5.1.8.1 Chỉ được kiểm
soát sinh vật gây hại bằng cách sử dụng biện pháp kiểm soát môi trường trồng
rong biển, biện pháp vật lý, biện pháp sinh học hoặc kết hợp các biện pháp nêu
trên.
5.1.8.2 Tại khu vực
trồng rong biển, nếu không thể kiểm soát sinh vật gây hại một cách hiệu quả như
nêu tại 5.1.8.1 thì có thể sử dụng các chất có nguồn gốc tự nhiên.
5.1.9 Quản lý cơ sở trồng
rong biển
5.1.9.1 Đối với mỗi
cơ sở trồng rong biển, phải xác định
mật độ rong tối đa có thể được kiểm soát mà không gây ảnh hưởng xấu đến môi trường.
5.1.9.2 Cơ sở chỉ được
nuôi rong biển với mật độ không vượt quá mật độ rong tối đa xác định được tại
5.1.9.1.
5.1.9.3 Tại cơ sở trồng
rong biển mới, với sản lượng 20 tấn rong trở lên mỗi năm, phải thực hiện đánh
giá tác động môi trường do ảnh hưởng của việc trồng rong.
5.1.9.4 Chỉ được loại
bỏ các sinh vật gây ô nhiễm sinh học bằng các biện pháp vật lý hoặc biện pháp
thủ công và đưa ra ngoài khu vực kiểm soát của cơ sở, nếu cần.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.10 Các công nghệ
không thích hợp
Theo 5.1.7 của TCVN 11041-1.
5.2 Khai
thác rong biển tự nhiên
5.2.1 Địa điểm khai
thác rong biển tự nhiên
5.2.1.1 Khu vực khai
thác rong biển tự nhiên phải là khu vực thủy sinh không có nguy cơ bị ô
nhiễm các chất không có nguồn gốc tự nhiên và phải được tách biệt rõ ràng với
các cơ sở nuôi trồng thủy sản hoặc khu vực khai thác rong biển không phù hợp với
tiêu chuẩn này. Ngoài ra, tại khu vực này không được sử dụng các chất không có
nguồn gốc tự nhiên ít nhất sáu tháng trước khi khai thác.
5.2.1.2 Cơ sở phải ước
tính lượng rong biển khai thác trước khi tiến hành khai thác lần đầu tiên phù hợp
với tiêu chuẩn này.
5.2.1.3 Tại khu vực
khai thác mới, nơi khai thác từ 20 tấn rong trở lên mỗi năm, phải thực hiện
đánh
giá
tác động môi trường về tác động của việc khai thác.
5.2.2 Quản lý hoạt
động khai thác rong biển
5.2.2.1 Khi khai
thác rong biển, phải đảm bảo rằng việc khai thác được thực hiện trong khu vực
thủy sinh được quản lý phù hợp với tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.2.2 Để duy trì và
cải thiện môi trường nước một cách liên tục, rong biển phải được khai thác theo
các tiêu chí đã xác định trước về kích thước tối thiểu của rong có
thể khai thác,
phương pháp khai thác và các vấn đề khác trước khi xem xét về sản lượng rong.
5.2.2.3 Chỉ được kiểm soát sinh vật
gây hại bằng cách sử dụng biện pháp vật lý và/hoặc biện pháp sinh học.
5.2.2.4 Dụng cụ, thiết bị được
sử dụng để khai thác rong biển phải được tái sử dụng hoặc tái chế nếu có thể.
5.3 Sơ chế,
chế biến rong biển
5.3.1 Trong quá
trình sơ chế, chế biến, phải duy trì sự toàn vẹn hữu cơ của sản phẩm. Cơ sở phải
có các biện pháp để
ngăn
ngừa ô nhiễm và ngăn ngừa việc trộn lẫn sản phẩm hữu cơ với sản phẩm không hữu
cơ.
5.3.2 Việc sơ chế,
chế biến rong biển (ví dụ: phân loại, rửa, làm khô, ướp muối v.v...) chỉ được
thực hiện bằng biện pháp vật lý hoặc các biện pháp sử dụng chức năng của cơ thể
sống; có thể sử dụng nước và muối.
5.3.3 Việc làm sạch
thiết bị và phương tiện sơ chế, chế biến; kiểm soát sinh vật gây hại trong quá
trình sơ chế, chế biến và việc duy trì và cải thiện chất lượng sản phẩm sơ chế,
chế biến chỉ được thực bằng biện pháp vật lý hoặc các biện pháp sử hiện dụng chức
năng của cơ thể sống. Tuy
nhiên, nếu các biện pháp nêu trên không thể kiểm soát sinh vật gây hại trong
quá trình sơ chế, chế biến rong biển thì có thể sử dụng các chất có nguồn gốc tự
nhiên.
5.3.4 Không được sử
dụng công nghệ chiếu xạ để kiểm soát sinh vật gây hại, vệ sinh và bảo quản sản
phẩm rong biển.
5.4 Bao gói
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5 Ghi nhãn
Theo 5.5 của TCVN 11041-1.
5.6 Bảo quản
và vận chuyển
Theo 5.6 của TCVN 11041-1.
5.7 Kế hoạch
sản xuất hữu cơ
Theo 5.7 của TCVN 11041-1.
5.8 Ghi
chép, lưu giữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc và thu hồi sản phẩm
Theo 5.8 của TCVN 11041-1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[1] JAS 0018:2021, Organic algae
(Tiêu chuẩn Nông nghiệp Nhật Bản)
[2] Regulation (EU) 2018/848 of the
European Parliament and of the Council of 30 May 2018 on organic production and
labelling of organic products and repealing Council Regulation (EC) No 834/2007
[3] CAN/CGSB-32.312-2018, Organic
production systems Aquaculture - General principles, management standards and
permitted substances lists (Tiêu chuẩn quốc gia Canada)
[4] Indian National Programme for
Organic Production (NPOP) - 2014, Appendix 8, Organic Seaweed, Aquatic
Plants and Green House Crop Production
Mục lục
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện
dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Nguyên tắc
5 Các yêu cầu
5.1 Trồng rong biển
5.1.1 Khu vực sản
xuất
5.1.2 Chuyển đổi
sang sản xuất hữu cơ
5.1.3 Duy trì sản
xuất hữu cơ
5.1.4 Sản xuất
song song và sản xuất riêng rẽ
5.1.5 Quản lý hệ
sinh thái và đa dạng sinh học
5.1.6 Vật liệu nhân
giống rong biển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.8 Kiểm soát
sinh vật gây hại
5.1.9 Quản lý cơ sở
trồng rong biển
5.1.10 Các công nghệ
không thích hợp
5.2 Khai thác
rong biển tự nhiên
5.2.1 Địa điểm khai
thác rong biển tự nhiên
5.2.2 Quản lý hoạt
động khai thác rong biển
5.3 Sơ chế, chế
biến rong biển
5.4 Bao gói
5.5 Ghi nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.7 Kế hoạch sản
xuất hữu cơ
5.8 Ghi chép, lưu
giữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc và thu hồi sản phẩm
Thư mục tài liệu tham khảo