TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10746 : 2015
CODEX STAN 214-1999 WITH AMENDMENT
2011
BƯỞI QUẢ TƯƠI
Pummelos
Lời nói đầu
TCVN 10746:2015 hoàn toàn tương đương
với CODEX STAN 214-1999; Sửa đổi năm 2011;
TCVN 10746:2015 do Cục Chế biến nông
lâm thủy sản và Nghề muối biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề
nghị, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pummelos
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các
giống bưởi thương phẩm
thuộc loài Citrus grandis (L.) Osbeck (syn. C.maxima
Merr.), họ Rutaceae, được tiêu thụ dưới dạng quả tươi, sau khi sơ chế và
đóng gói.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho bưởi quả tươi
dùng trong chế biến công nghiệp.
2. Yêu cầu về
chất lượng
2.1. Yêu cầu tối thiểu
Tùy theo các yêu cầu cụ thể cho
từng hạng và sai số cho phép, bưởi quả tươi phải:
- nguyên vẹn;
- lành lặn,
không bị thối hỏng
hoặc dập nát đến mức không phù hợp để sử dụng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- không bị sinh vật hại
gây ảnh hưởng đến hình
thức bên ngoài của sản phẩm;
- không bị hư hỏng bởi sinh vật
hại;
- không bị ẩm
bất thường ở ngoài vỏ,
trừ khi bị ngưng tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh;
- không có mùi
và/hoặc vị lạ;
- rắn chắc;
- không bị hư hỏng do
nhiệt độ thấp;
- không có vết
thâm;
2.1.1. Bưởi quả tươi
phải đạt được độ phát triển và độ chín thích hợp, tương ứng với các đặc tính của
giống và/hoặc loại thương phẩm và vùng trồng.
Mức độ phát triển và trạng thái của bưởi quả tươi
phải đảm bảo:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- đến được nơi
tiêu thụ với trạng thái tốt.
2.1.2. Yêu cầu về độ chín
và màu sắc
Tổng hàm lượng chất khô hòa tan tối thiểu không
được nhỏ hơn 8 %.
Màu phải đặc trưng cho giống và/hoặc
loại thương phẩm trên ít nhất hai
phần ba bề mặt quả, có tính đến giống và/hoặc loại thương phẩm và thời điểm thu
hoạch.
2.2. Phân hạng
Bưởi quả tươi được phân thành ba hạng
như sau:
2.2.1. Hạng “đặc
biệt”
Bưởi quả tươi thuộc hạng này phải có
chất lượng cao nhất. Chúng phải đặc trưng cho giống và/hoặc loại thương phẩm. Không được
có các khuyết tật, trừ các khuyết
tật rất nhẹ không ảnh hưởng đến hình thức
bên ngoài, chất lượng, sự duy trì chất lượng và cách trình bày sản phẩm
trong bao bì.
2.2.2. Hạng I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- khuyết tật
nhẹ về hình dạng quả;
- khuyết tật
nhẹ về màu sắc quả;
- khuyết tật
nhẹ về vỏ tạo ra trong quá trình hình thành quả;
- khuyết tật
nhẹ đã lành do nguyên nhân cơ học;
- tổng diện
tích bị ảnh hưởng
không vượt quá 10 %.
Trong mọi trường hợp, các khuyết tật
phải không được ảnh hưởng đến thịt
quả.
2.2.3. Hạng II
Bưởi quả tươi thuộc hạng này không đáp
ứng được các yêu cầu trong các hạng cao hơn nhưng phải đáp ứng được các yêu cầu
tối thiểu quy định trong 2.1. Có thể cho phép bưởi quả tươi có các khuyết
tật sau với điều kiện vẫn đảm bảo được các đặc tính cơ bản về chất lượng, sự duy trì
chất lượng và cách trình bày của sản phẩm:
- khuyết tật về
hình dạng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- khuyết tật
trên vỏ đã lành;
Tổng diện tích bị ảnh hưởng không vượt
quá 15 %.
Trong mọi trường hợp, các khuyết tật
phải không được ảnh hưởng đến thịt quả.
3. Yêu cầu về kích cỡ
Kích cỡ được xác định theo khối lượng
hoặc đường kính tối đa của mặt cắt quả
phù hợp với bảng sau:
Mã kích cỡ
Khối lượng
g
Đường kính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
> 1900
> 170
1
từ 1 701
đến 1 900
từ 156 đến
170
2
từ 1 501
đến 1 700
từ 148 đến
162
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
từ 1 301
đến 1 500
từ 140 đến
154
4
từ 1 101
đến 1 300
từ 132 đến
146
5
từ 901 đến
1100
từ 123 đến
138
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
từ 116 đến
129
7
từ 400 đến
700
từ 100 đến
118
Bưởi quả tươi có thể được bao gói từng quả
riêng. Trong trường hợp này, vẫn yêu cầu về độ đồng đều, dải kích cỡ trong bao bì có thể nằm ngoài mã
kích cỡ cụ thể, nhưng nằm trong hai mã kích cỡ liền kề.
Bưởi quả tươi có khối lượng nhỏ hơn 400 g
hoặc đường kính dưới 100 mm không bao gồm trong tiêu chuẩn này.
Độ đồng đều về kích cỡ cần đạt được
theo thang kích cỡ đã đề cập ở trên, trừ
trường hợp quả để rời trong
thùng và đóng trong bao bì mềm (túi lưới, bao) để bán trực tiếp cho người tiêu dùng thì chênh lệch
kích cỡ tối đa giữa quả nhỏ nhất và quả lớn nhất trong cùng lô hoặc bao bì
không được vượt quá dải kích cỡ của ba
nhóm kích cỡ liên tiếp
trong thang đo.
4. Sai số cho phép
Cho phép sai số về chất lượng và kích
cỡ quả trong mỗi bao gói đối với sản phẩm không đáp ứng các yêu cầu quy định
của mỗi hạng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.1. Hạng “đặc
biệt”
Cho phép 5 % số lượng hoặc khối lượng
bưởi quả tươi
không đáp ứng các yêu cầu của hạng “đặc biệt”, nhưng đạt chất lượng hạng I
hoặc nằm trong giới hạn sai số cho phép của hạng I.
4.1.2. Hạng I
Cho phép 10 % số lượng hoặc khối lượng
bưởi quả tươi
không đáp ứng các yêu cầu của hạng I, nhưng đạt chất lượng hạng II hoặc nằm
trong giới hạn sai số
cho phép của hạng II.
4.1.3. Hạng II
Cho phép 10 % số quả hoặc khối lượng
bưởi quả tươi không đáp ứng yêu cầu của hạng II cũng như các yêu cầu
tối thiểu, nhưng không có quả bị thối
hoặc bất kỳ hư hỏng nào khác dẫn đến không thích hợp cho việc sử dụng.
4.2. Sai số về kích cỡ
Đối với tất cả các hạng, cho phép 10 % số lượng hoặc
khối lượng bưởi quả tươi tương ứng với kích cỡ cao hơn hoặc thấp hơn kích cỡ
liền kề được ghi trên bao bì.
5. Yêu cầu về
cách trình bày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bưởi quả tươi trong mỗi bao gói (hoặc lô
sản phẩm để rời) phải đồng đều và chỉ gồm các quả có cùng kích cỡ và màu sắc,
chất lượng, loại thương phẩm và/hoặc giống, xuất xứ. Phần quả nhìn thấy được
trên bao bì (hoặc lô sản phẩm để rời) phải đại diện cho toàn bộ quả trong bao
bì.
5.2. Bao gói
Bưởi quả tươi phải được bao gói sao cho
bảo vệ được sản phẩm một cách
phù hợp. Vật liệu được sử dụng bên trong bao bì phải mới(1),
sạch và có chất lượng tốt để tránh được mọi nguy cơ hư hại bên trong hoặc bên
ngoài sản phẩm. Cho phép sử dụng vật liệu giấy hoặc tem liên quan đến các yêu
cầu thương mại với điều kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử dụng mực
in hoặc keo dán không độc.
Bưởi quả tươi được đóng gói
trong mỗi bao bì phải phù hợp với TCVN 9770:2013 (CAC/RCP 44-1995, Amd. 1-2004)
Quy phạm thực hành bao gói và vận chuyển rau, quả tươi.
5.2.1. Bao bì
Bao bì phải đảm bảo chất
lượng, vệ sinh, thông thoáng và bền, thích hợp cho việc bốc dỡ, chuyên chở bằng đường
biển và bảo quản
bưởi quả tươi. Bao bì (hoặc lô sản
phẩm để rời) không
được chứa tạp chất và mùi lạ.
6. Ghi nhãn
6.1. Bao gói bán
lẻ
Ngoài các yêu cầu của TCVN
7087:2013 (CODEX STAN 1-1985, Amd. 7-2010) Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn, cần áp dụng
các yêu cầu cụ thể như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu sản phẩm không thể nhìn thấy được từ
bên ngoài thì mỗi bao bì (hoặc lô sản
phẩm để rời) phải được dán nhãn ghi tên của sản phẩm và có thể ghi tên giống và/hoặc loại thương
phẩm.
6.2. Bao gói không
dùng để bán lẻ
Mỗi bao bì sản phẩm phải
bao gồm các thông tin dưới đây, các chữ phải được tập trung về một phía, dễ
đọc, không tẩy xóa được và có thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài liệu
kèm theo lô hàng. Đối với sản phẩm được vận chuyển rời thì cần phải có
tài liệu kèm theo lô hàng.
6.2.1. Dấu hiệu nhận
biết
Tên và địa chỉ nhà xuất khẩu, nhà đóng
gói và/hoặc người gửi hàng. Mã số nhận biết (tùy chọn)2).
6.2.2. Tên sản phẩm
Cần ghi rõ tên của sản phẩm,
tên của giống hoặc
loại thương phẩm (tùy chọn), nếu sản phẩm Không thể nhìn thấy từ phía
bên ngoài.
6.2.3. Nguồn gốc xuất xứ
Nước xuất xứ và vùng trồng (tùy chọn)
hoặc tên khu vực hoặc địa phương.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- hạng;
- kích cỡ (mã
kích cỡ hoặc khối lượng tối thiểu và tối
đa, tính bằng gam hoặc đường kính tính bằng milimet, tương ứng);
- khối lượng
tịnh (tùy chọn).
- mã kích cỡ (hoặc
khi quả được đóng
gói riêng rẽ nằm trong hai mã liền kề thì mã kích cỡ hoặc đường kính tối đa và tối thiểu tính bằng milimet)
và số lượng quả, trong
trường hợp quả được sắp xếp theo lớp trong bao bì.
6.2.5. Dấu kiểm tra (tùy chọn).
7. Chất nhiễm bẩn
7.1. Sản phẩm quy
định trong tiêu
chuẩn này phải tuân thủ giới hạn tối đa cho phép về chất nhiễm bẩn theo CODEX
STAN 193-19953))
General Standard for contaminants and toxins in food and feed (Tiêu chuẩn chung đối
với các chất nhiễm bẩn và các độc
tố trong thực phẩm và thức ăn
chăn nuôi).
7.2. Sản phẩm quy
định trong tiêu chuẩn này phải
tuân thủ mức giới hạn tối đa cho phép về dư lượng thuốc bảo vệ thực vật theo
TCVN 5624 Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới
hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai (gồm hai phần).
8. Vệ sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2. Sản phẩm phải
tuân thủ các quy
định về vi sinh vật theo TCVN 9632:2013 (CAC/GL 21-1997), Nguyên tắc thiết
lập và áp dụng các tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm.
(1) Đối với tiêu chuẩn này, vật liệu
bao gói bao gồm cả
vật liệu tái chế dùng cho
thực phẩm.
2) Ở một số quốc gia đòi
hỏi phải khai báo rõ ràng tên và địa chỉ. Trong trường hợp sử dụng cách thức ghi mã số thì phải ghi " người đóng gói và/hoặc
người gửi (hoặc các cách viết tắt tương đương)" ở chỗ nối gần nhất với mã số.
3) CODEX STAN 193-1995 được soát xét năm 2007 và được xây dựng
thành TCVN 4832:2009 tương đương với CODEX STAN 193-1995, Rev.3-2007, có sửa
đổi về biên tập.