TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10738:2015
DỪA
QUẢ TƯƠI
Young
coconut
Lời nói đầu
TCVN 10738:2015 được xây dựng trên
cơ sở tham khảo ASEAN Standard 15:2009
TCVN 10738:2015 do Cục Chế biến
nông lâm thủy sản và Nghề muối biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và
Công nghệ công bố.
DỪA
QUẢ TƯƠI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho dừa quả
tươi thu hoạch từ nhóm giống dừa lùn Cocos nucifera Linn., thuộc họ Arecaceae
được cung cấp đến người tiêu dùng ở dạng tươi, sau khi sơ chế và đóng gói.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho
dừa quả tươi dùng trong chế biến công nghiệp.
2 Yêu cầu về chất lượng
2.1 Yêu cầu
tối thiểu
Tùy theo các yêu cầu cụ thể cho
từng hạng và sai số cho phép, dừa quả tươi phải:
- nguyên quả, được bóc vỏ ngoài
hoặc được bóc hết xơ;
- vỏ quả hoặc sọ dừa không bị rạn
nứt;
- tươi;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- sạch, không có tạp chất lạ nhìn
thấy bằng mắt thường;
- không bị sinh vật hại gây ảnh
hưởng đến hình thức bên ngoài của sản phẩm;
- không bị hư hỏng bởi sinh vật
hại;
- không bị ẩm bất thường ở ngoài
vỏ, trừ khi bị ngưng tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh;
- không có mùi và/hoặc vị lạ;
- đối với dừa nguyên quả, phải có
bông con và cuống, đài hoa phải gắn chặt vào cuống hoa.
2.1.1 Mức độ phát triển và trạng
thái của dừa quả tươi phải đảm bảo:
- chịu được vận chuyển và bốc dỡ;
- đến được nơi tiêu thụ với trạng
thái tốt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dừa quả tươi được phân thành 3 hạng
như sau:
2.2.1 Hạng “đặc biệt”
Dừa quả tươi hạng này phải có chất
lượng cao nhất. Chúng phải đặc trưng cho giống và/hoặc loại thương phẩm. Không có
các khuyết tật, trừ các khuyết tật rất nhẹ không ảnh hưởng đến hình thức bên
ngoài, chất lượng, sự duy trì chất lượng và cách trình bày sản phẩm trong bao
bì.
2.2.2 Hạng I
Dừa quả tươi thuộc hạng này phải có
chất lượng tốt. Chúng phải đặc trưng cho giống và/hoặc loại thương phẩm. Cho
phép có những khuyết tật nhẹ, miễn là không ảnh hưởng đến hình thức bên ngoài,
chất lượng, sự duy trì chất lượng và cách trình bày sản phẩm trong bao bì:
- khuyết tật nhẹ về màu sắc và hình
dạng;
- khuyết tật nhẹ trên vỏ do va chạm
cơ học. Tổng diện tích bị ảnh hưởng không vượt quá 5 % tổng diện tích bề mặt quả.
Trong mọi trường hợp, các khuyết
tật phải không được ảnh hưởng tới cùi và nước quả.
2.2.3 Hạng II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- khuyết tật về màu sắc và hình
dạng;
- khuyết tật trên vỏ quả do va chạm
cơ học. Tổng diện tích bị ảnh hưởng không vượt quá 15 % tổng diện tích bề mặt
quả.
Trong mọi trường hợp, các khuyết
tật phải không được ảnh hưởng tới cùi và nước quả.
3 Yêu cầu
về kích cỡ
Kích cỡ được xác định theo khối
lượng quả và được quy định trong các bảng dưới đây.
3.1 Quả nguyên vẹn
Mã
kích cỡ
Khối
lượng
g
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
1
901 - 2 400
3
1
401 - 1 900
4
901
- 1 400
5
400
- 900
3.2
Quả đã bóc vỏ ngoài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối
lượng
g
1
>
1 500
2
1
201 - 1 500
3
901
- 1 200
4
601
- 900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
- 600
3.3 Quả đã bóc hết xơ
Mã
kích cỡ
Khối
lượng
g
1
>
600
2
451
- 600
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Sai số cho phép
Cho phép sai số về chất lượng và
kích cỡ trong mỗi bao gói (hoặc lô sản phẩm để rời) đối với sản phẩm không đáp
ứng các yêu cầu quy định của mỗi hạng.
4.1 Sai số về chất lượng
4.1.1 Hạng “đặc biệt”
Cho phép 5 % số lượng hoặc khối
lượng dừa quả tươi không đáp ứng các yêu cầu của hạng “đặc biệt”, nhưng đạt
chất lượng hạng I, hoặc nằm trong giới hạn sai số cho phép của hạng I.
4.1.2 Hạng I
Cho phép 10 % số lượng hoặc khối lượng
dừa quả tươi không đáp ứng các yêu cầu của hạng I, nhưng đạt chất lượng hạng
II, hoặc nằm trong giới hạn sai số cho phép của hạng II.
4.1.3 Hạng II
Cho phép 10 % số lượng hoặc khối
lượng dừa quả tươi không đáp ứng các yêu cầu của hạng II cũng như các yêu cầu
tối thiểu, nhưng không có quả bị thối hoặc bất kỳ hư hỏng nào khác dẫn đến
không thích hợp cho việc sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với tất cả các hạng, cho phép
10 % số lượng hoặc khối lượng dừa quả tươi tương ứng với kích cỡ cao hơn hoặc
thấp hơn liền kề được ghi trên bao bì.
5 Yêu cầu về cách trình bày
5.1. Độ đồng đều
Dừa quả tươi trong mỗi bao gói
(hoặc lô sản phẩm để rời) phải đồng đều và chỉ gồm các quả có cùng kích cỡ,
chất lượng, giống và/hoặc loại thương phẩm. Phần quả nhìn thấy được trên bao bì
(hoặc lô sản phẩm để rời) phải đại diện cho toàn bộ quả trong bao bì.
5.2 Bao gói
Dừa quả tươi phải được bao gói sao
cho bảo vệ được sản phẩm một cách phù hợp. Vật liệu sử dụng bên trong bao bì
phải mới1), sạch và có chất lượng tốt để tránh
được mọi nguy cơ hư hại bên trong hoặc bên ngoài sản phẩm. Cho phép sử dụng vật
liệu giấy hoặc tem liên quan đến các yêu cầu thương mại với điều kiện là việc
in nhãn hoặc dán nhãn phải sử dụng mực in hoặc keo dán không độc.
Dừa quả tươi được đóng gói trong
mỗi bao bì phải phù hợp với TCVN 9770:2013 (CAC/RCP 44-1995, Amd. 1-2004) Quy
phạm thực hành bao gói và vận chuyển rau, quả tươi.
5.2.1 Bao bì
Bao bì phải đảm bảo chất lượng, vệ
sinh, thông thoáng và bền, thích hợp cho việc bốc dỡ, chuyên chở bằng đường biển
và bảo quản dừa quả tươi. Bao bì (hoặc lô sản phẩm để rời) không được chứa tạp
chất và mùi lạ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1 Bao gói bán lẻ
Ngoài các yêu cầu của TCVN
7087:2013 (CODEX STAN 1-1985, Amd. 7-2010) Ghi nhãn thực phẩm, bao gói sẵn,
cần áp dụng các yêu cầu cụ thể như sau:
6.1.1 Tên
sản phẩm
Nếu sản phẩm không thể nhìn thấy
được từ bên ngoài thì trên mỗi bao bì phải được dán nhãn ghi tên của sản phẩm
và có thể ghi tên giống và/hoặc loại thương phẩm.
6.2 Bao gói
không dùng đồ bán lẻ
Mỗi bao bì sản phẩm phải bao gồm
các thông tin dưới đây, các chữ phải được tập trung về một phía, dễ đọc, không
tẩy xóa được và có thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài liệu kèm theo lô
hàng. Đối với sản phẩm được vận chuyển rời thì cần phải có tài liệu kèm theo lô
hàng.
6.2.1 Dấu
hiệu nhận biết
Tên và địa chỉ nhà xuất khẩu, nhà
đóng gói và/hoặc người gửi hàng. Mã số nhận biết (tùy chọn)2)
6.2.2 Tên
sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.3 Nguồn
gốc xuất xứ
Nước xuất xứ và vùng trồng (tùy
chọn) hoặc tên khu vực hoặc địa phương.
6.2.4 Nhận biết về thương mại
- hạng;
- kích cỡ (mã kích cỡ hoặc khối lượng
trung bình, tính bằng gam);
- số lượng quả (tùy chọn);
- khối lượng tịnh (tùy chọn).
6.2.5 Dấu kiểm tra (tùy
chọn).
7 Phụ gia thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 Chất nhiễm bẩn
8.1 Sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn này phải tuân thủ giới hạn tối đa cho phép về chất nhiễm bẩn theo
CODEX STAN 193-19953) General standard for contaminants
and toxins in food and feed (Tiêu chuẩn chung đối với các chất nhiễm bẩn và các
độc tố trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi).
8.2 Sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn này phải tuân thủ mức giới hạn tối đa cho phép về dư lượng thuốc bảo
vệ thực vật theo TCVN 5624 Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ
thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai (gồm
hai phần).
9 Vệ sinh
9.1 Sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn này phải được sơ chế và xử lý theo các quy định tương ứng của TCVN
5603:2008 (CAC/RCP 1-1969, Rev. 4-2003) Quy phạm thực hành về những nguyên
tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm, TCVN 9994:2013 (CAC/RCP 53-2003, Rev.
2010) Quy phạm thực hành vệ sinh đối với rau quả tươi, các Quy phạm thực
hành vệ sinh và Quy phạm thực hành khác có liên quan.
9.2 Sản phẩm phải tuân thủ
các quy định về vi sinh vật theo TCVN 9632:2013 (CAC/GL 21-1997), Nguyên tắc
thiết lập và áp dụng các tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm.
10. Phương pháp phân tích và lấy
mẫu
Phương pháp phân tích và lấy mẫu
theo CODEX STAN 234-1999, Rev. 2-2007, Amd. 2013 Recommended Methods of
Analysis and Sampling (Các phương pháp khuyến cáo về phân tích và lấy mẫu).
3) CODEX STAN
193-1995 được soát xét năm 2007 và đã được chấp nhận thành TCVN 4832:2009 Tiêu
chuẩn chung đối với các chất nhiễm bẩn và các độc tố trong thực phẩm và thức ăn
chăn nuôi, có sửa đổi về biên tập