TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10575:2014
ISO 18776:2008
WITH AMENDMENT 1:2013
GỖ NHIỀU LỚP (LVL) -
YÊU CẦU KỸ THUẬT
Laminated
veneer lumber (LVL) - Specifications
Lời nói đầu
TCVN 10575:2014 hoàn toàn tương đương
với ISO 18776:2008 và
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 10575:2014 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC165
Gỗ kết cấu biên soạn, Tổng Cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
GỖ
NHIỀU LỚP (LVL) - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Laminated
veneer lumber (LVL) - Specifications
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy
định các yêu cầu đối với gỗ nhiều lớp (LVL) dùng cho các mục đích chung và các
ứng dụng cho kết cấu, trong điều kiện khô, điều kiện nhiệt đới khô/ẩm hoặc điều
kiện độ ẩm cao/ngoài trời. Gỗ nhiều lớp (LVL) được mô tả chung cho một tổ hợp
của nhiều lớp ván mỏng ghép lại với nhau bằng keo dán trong đó chiều thớ lớp
ván mỏng bên ngoài và hầu hết các lớp ván mỏng khác là theo chiều dọc.
Tiêu chuẩn này quy
định các yêu cầu đối với:
- chất lượng của ván
mỏng,
- độ bền dán dính,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- đặc trưng kết cấu.
Các giá trị đặc trưng
sử dụng cho mục đích thiết kế phải dựa trên sự thử nghiệm và đánh giá gỗ nhiều
lớp.
2. Sự phù hợp
2.1. Yêu cầu hệ thống
chất lượng
Sản phẩm phù hợp với
tiêu chuẩn này phải được sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật đang được tiến hành sản
xuất chính thức bao gồm tất cả các biến số quá trình có liên quan của hệ thống
chất lượng, bao gồm:
- kiểm soát chất
lượng quá trình trong nhà máy và các quy trình đánh giá nội bộ, và
- đánh giá bên ngoài
đối với việc kiểm soát quy trình nhà máy và chất lượng thành phẩm.
Hệ thống phải phù hợp
với các yêu cầu của TCVN 7457 (ISO/IEC Guide 65).
2.2. Yêu cầu kỹ thuật
về sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) vật liệu (xem Điều
5);
b) chất lượng dán
dính (xem Điều 6);
c) xếp ván (trong quá
trình tạo ván) (xem Điều 7);
d) quá trình sản
xuất, và
e) các quá trình phụ
trợ và cách xử lý (xem ví dụ Điều 10).
CHÚ THÍCH: Danh mục
trên không nhằm giới hạn việc bổ sung thêm các biến số ảnh hưởng khác cần xem
xét.
3. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn
ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không
ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung
(nếu có).
TCVN 5694 (ISO 9427),
Ván gỗ nhân tạo - Xác định khối lượng riêng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8167 (ISO
21887), Độ bền tự nhiên của gỗ và sản phẩm từ gỗ - Loại môi trường sử dụng
TCVN 10572-1 (ISO
10033-1), Gỗ nhiều lớp (LVL) - Chất lượng dán dính - Phần 1: Phương pháp thử
TCVN 10572-2 (ISO
10033-2), Gỗ nhiều lớp (LVL) - Chất lượng dán dính - Phần 2: Các yêu cầu
TCVN 10576 (ISO
27567), Gỗ nhiều lớp (LVL) - Đo kích thước và hình dạng - Phương pháp thử
ISO 2074, Plywood -
Vocabulary (Gỗ dán - Từ vựng)
ISO 12460-1, Wood-based
panels - Determination of formaldehyde release - Part 1: Formaldehyde emission by
the 1-cubic-metre chamber method (Ván gỗ nhân tạo - Xác định hàm lượng
formandehyt phát tán - Phần 1: Phát thải formandehyt bằng phương pháp buồng đốt
1 mét khối)
ISO 12460-2, Wood-based
panels - Determination of formaldehyde release - Part 2: Small-scale chamber method
(Ván gỗ nhân tạo - Xác định hàm lượng formandehyt phát tán - Phần 2: Phương
pháp buồng đốt có kích thước nhỏ)
ISO 12460-3, Wood-based
panels - Determination of formaldehyde release - Part 3: Gas analysis method
(Ván gỗ nhân tạo - Xác định hàm lượng formandehyt phát tán - Phần 3: Phương
pháp phân tích khí)
ISO 12460-4, Wood-based
panels - Determination of formaldehyde release - Part 4: Desicator method (Ván
gỗ nhân tạo - Xác định hàm lượng formandehyt phát tán - Phần 4: Phương pháp
bình hút ẩm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 16979, Wood-based
panel - Determination of moisture content (Ván gỗ nhân tạo - Xác định độ ẩm)
4. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này,
các thuật ngữ và định nghĩa được đưa ra trong ISO 2074 và các thuật ngữ sau:
4.1. Gỗ nhiều lớp
(LVL) (laminated
veneer lumber)
Sản phẩm do nhiều lớp
ván mỏng ghép lại với nhau bằng keo dán trong đó chiều thớ của ván mỏng bên
ngoài và hầu hết các ván mỏng khác là song song và theo chiều dọc.
4.2. Điều kiện khô (dry conditions)
Điều kiện trong đó
LVL đạt được độ ẩm cân bằng không vượt quá 12 % chỉ trừ một vài tuần trong năm
(ví dụ: nhiệt độ môi trường ở 20 oC và độ ẩm tương đối ở 65 %).
CHÚ THÍCH 1: LVL phù hợp
sử dụng trong các điều kiện này được coi là phù hợp sử dụng trong loại môi
trường sử dụng 1 sinh học trong TCVN 8167 (ISO 21887) .
CHÚ THÍCH 2: LVL theo
các điều kiện sử dụng này là thích hợp cho ứng dụng trong nhà có không khí khô,
ngoại trừ sự tiếp xúc trực tiếp lâu với nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều kiện để LVL đạt
được độ ẩm cân bằng không vượt quá 18 % chỉ trừ một vài tuần trong năm (chẳng
hạn như nhiệt độ môi trường ở 30 oC và độ ẩm tương đối ở 85 %).
CHÚ THÍCH 1: LVL phù hợp
sử dụng trong các điều kiện này được coi là phù hợp sử dụng trong loại môi
trường sử dụng 1 sinh học và loại môi trường sử dụng 2 sinh học của TCVN 8167
(ISO 21887) .
CHÚ THÍCH 2: LVL theo
điều kiện sử dụng này là thích hợp cho các ứng dụng bên ngoài được bảo vệ (ví
dụ như có lớp phủ hoặc dưới mái nhà) nhưng cũng có khả năng chống được sự tiếp
xúc với thời tiết trong thời gian ngắn (ví dụ tiếp xúc trong khi thi công). Nó
cũng phù hợp để sử dụng trong nhà nơi có độ ẩm cao hơn độ ẩm của điều kiện khô
được nêu ở trên.
4.4. Điều kiện độ ẩm
cao/ngoài trời (high
humidity/exterior conditions)
Các điều kiện có độ
ẩm cân bằng cao hơn trong các điều kiện nhiệt đới khô/ẩm hoặc tiếp xúc kéo dài
với thời tiết.
CHÚ THÍCH: LVL phù
hợp để sử dụng trong các điều kiện này được coi là phù hợp để sử dụng trong
loại môi trường sử dụng 1, 2 và 3 sinh học trong TCVN 8167 (ISO 21887).
4.5. Sử dụng cho kết
cấu (structural
use)
Ứng dụng chịu tải để
đáp ứng được cần phải có các tính chất thiết kế kết cấu của vật liệu đáng tin cậy
và dự đoán được.
5. Vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Ván mỏng
5.1.1. Quy định chung
Tại thời điểm ép ván
áp dụng các yêu cầu sau:
Phải xác định được
loài, nhóm loài, nhóm tính chất cơ học hoặc phương thức dự đoán đánh giá.
CHÚ THÍCH: Độ cứng lý
thuyết của ván mỏng nhận được thông qua kỹ thuật điện tử đã được hiệu chuẩn
hoặc các kỹ thuật khác, chẳng hạn như sóng âm, được xem xét là các phương thức
dự đoán được chấp nhận.
Đối với LVL ứng dụng
cho kết cấu, vị trí của ván mỏng khi xếp ván được xác định (xem Phụ lục B).
5.1.2. Loài gỗ
Bất kỳ loại gỗ nào
được cho phép.
5.1.3. Chiều dày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phép chiều dày
khác, miễn là chiều dày đó phải đáp ứng được các yêu cầu về kết cấu và khả năng
làm việc đối với ứng dụng đã được dự định.
5.1.4. Chất lượng
(Cấp) chất lượng tối
thiểu của mỗi mặt, mặt sau và lớp bên trong phải được quy định phù hợp với Phụ
lục A.
5.1.5. Mối nối
Cho phép có các mối
nối cạnh song song với thớ, có thể dán keo hoặc không.
Mối nối đầu phải được
xác định trong yêu cầu kỹ thuật của sản xuất phù hợp với các loại mối nối (tức
là ghép mộng, ghép ngón, ghép nối đầu hoặc loại khác), sự phân bố hình học và
tần suất mối nối.
5.2. Keo dán
Keo dán sử dụng để
dán dính các ván mỏng phải đảm bảo được độ bền kết dính, độ bền tự nhiên và
tính nguyên vẹn cần thiết để đáp ứng các yêu cầu đối với loại dán dính như quy
định trong Điều 6.
6. Chất lượng dán
dính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Xếp ván (sắp xếp
ván mỏng)
Sự sắp xếp các ván mỏng
trong quá trình tạo ván LVL, bao gồm loại và tần suất của mối nối đầu phải được
quy định phù hợp với Phụ lục B.
8. Kích thước, hình
dạng và dung sai
Kích thước và dung
sai áp dụng tại độ ẩm (10 ± 4) %, t rừ khi có thỏa thuận khác.
Độ ẩm phải được xác định
theo ISO 16979.
8.1. Kích thước
Chiều dài, chiều rộng
và chiều dày xác định theo TCVN 10576 (ISO 27567), phải được quy định, trong
đó:
- Chiều dài được định
nghĩa là kích thước dọc theo chiều thớ chính của ván mỏng trong LVL;
- Chiều rộng được
định nghĩa là kích thước trong mặt phẳng của LVL vuông góc với chiều dài;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN:
1. chiều dài
2. chiều rộng
3. chiều dày
4. chiều thớ chính.
Hình
1 - Kích thước của LVL
8.2. Hình dạng
Phải quy định các yêu
cầu về độ vặn, vênh dọc, vênh ngang, độ vuông góc của tiết diện và vênh lòng
đĩa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.3. Dung sai
Trừ khi có thỏa thuận
khác, kích thước LVL được đo theo TCVN 10576 (ISO 27567) không được khác so với
dung sai quy định/công bố, lớn hơn mức dung sai được nêu trong 8.3.1 và 8.3.2.
8.3.1. Kích thước
Dung sai về kích
thước được nêu trong Bảng 1:
Bảng
1 - Dung sai về kích thước
Kích
thước
Dung
sai
Chiều
dày (t)
±
5 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
±
1 %
Chiều
dài (L)
%
8.3.2. Hình dạng
Dung sai về hình dạng
được nêu trong Bảng 2:
Bảng
2 - Dung sai về hình dạng
Hình
dạng
Dung
sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không vượt quá 1mm
trên 1000 mm.
Vênh
ngang
Không vượt quá 1mm
trên 1000 mm.
Độ
vặn (F)
Không vượt quá giá
trị tính toán bởi công thức sau:
Fđộ vặn 
Trong đó: L, b và
t là chiều dài, chiều rộng và chiều dày, tính bằng milimét.
Độ
vuông góc của tiết diện
Mặt bên mặt cắt
ngang hình chữ nhật danh nghĩa của LVL không được lệch so với góc vuông lớn
hơn 1mm trên 50 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không vượt quá 1mm
trên 100 mm.
9. Xác định các tính
chất
9.1. Tính chất vật lý
9.1.1. Độ ẩm được xác định
theo ISO 16979, nếu yêu cầu.
9.1.2. Khối lượng riêng được
xác định theo TCVN 5694 (ISO 9427), nếu có yêu cầu.
9.2. Tính chất cơ học
9.2.1. Quy định chung
Trong tiêu chuẩn này,
độ bền uốn và môđun đàn hồi (MOE) được xác định theo ISO 16978, nếu có yêu cầu.
9.2.2. Ứng dụng trong
kết cấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với mỗi một sản
phẩm LVL kết cấu, các tính chất kết cấu trên cạnh và/hoặc mặt phẳng phải được
xác định một cách phù hợp cho ứng dụng đã được dự định. Bảng C.1 của Phụ lục C
nêu các tính chất được xác định một số ứng dụng cụ thể.
9.3. Các tính chất bổ
sung
Đối với một số ứng
dụng nhất định, phải có các thông tin về một số tính chất bổ sung. Một số tính
chất bổ sung này được nêu trong Phụ lục D. Theo yêu cầu, thông tin về các tính
chất bổ sung được yêu cầu này phải do nhà cung cấp đưa ra. Các tính chất phải
được xác định theo tiêu chuẩn liên quan, nếu có. Nếu chưa có tiêu chuẩn, thì
phương pháp sử dụng phải được mô tả chi tiết trong báo cáo thử nghiệm.
10.
Bảo quản và xử lý hóa học
10.1. Độ bền sinh học
tự nhiên hoặc quy ước
Khi LVL dự kiến tiếp xúc
bởi các tác nhân sinh học phá hoại gỗ, được định nghĩa trong TCVN 8167:2009
(ISO 21887:2007), Bảng 1, LVL phải được bảo vệ tự nhiên hoặc theo cách xử lý đã
được quy ước để đảm bảo các điều kiện làm việc được xem xét .
CHÚ THÍCH: Quá trình
xử lý liên quan đến chế độ sấy và làm ẩm, có thể gây ra nứt ngầm và dẫn đến
giảm độ bền.
Khi phải tiếp xúc dài
hạn với thời tiết thì bề mặt chịu tiếp xúc của LVL với thời tiết phải được bảo
vệ một cách phù hợp.
10.2. Ảnh hưởng của
xử lý hóa học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.
Sự phát tán formaldehyt
Không yêu cầu xác
định sự phát tán formaldehyt của LVL được sử dụng cho các bộ phận không lộ ra ở
bên trong công trình, ví dụ: các dầm lắp trong sàn, xà gỗ, ván khung. Trong
trường hợp này, phải quy định rõ rằng LVL chỉ được sử dụng cho các ứng dụng đã
nêu.
Không cần đánh giá sự
phát tán formaldehyt đối với LVL có lớp phủ, không có lớp phủ hoặc dán bề mặt
bằng keo không phát tán formaldehyt hoặc phát tán formaldehyt không đáng kể, ví
dụ như isocyanate.
Nếu cần, việc xác định
sự phát tán formaldehyt phải được thực hiện theo ISO 12460 -1, ISO 12460-2, ISO
12460-3 hoặc ISO 12460-4.
12.
Ghi nhãn (nhận dạng)
Mỗi một tấm LVL phải
có thông tin dưới đây được ghi rõ ràng, dễ nhìn thấy, ít nhất là một nhãn, bởi
nhà sản xuất, tại thời điểm sản xuất:
a) tên nhà sản xuất
hoặc nhãn hiệu đã được đăng ký;
b) viện dẫn tiêu
chuẩn này;
c) chữ cái tương ứng
với mục đích ứng dụng “S” đối với ứng dụng tron g kết cấu hoặc “NS” đối với ứng
dụng chung;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) mọi giới hạn đối
với sử dụng cuối;
f) nếu phải xử lý
bằng chất bảo quản, việc dán nhãn phải theo TCVN 8167 (ISO 21887);
g) loại dán dính;
h) loại phát tán
formaldehyt, khi áp dụng. Trên nhãn có thể chứa các thông tin sau:
- kích thước danh
nghĩa, tính bằng milimét;
- nhãn chất lượng và
giấy chứng nhận, nếu có, hoặc
- số lô hoặc ngày sản
xuất để truy nguyên.
Các tài liệu khác có
thể được cung cấp bởi nhà sản xuất, nếu có yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(quy định)
Chất lượng ván mỏng
Bảng
A.1 - Phân cấp ván mỏng
Đặc
trưng/tính chất
Kích
cỡ/diện tích tối đa được quy định (đặc trưng riêng)
Tối
đa trên một tấm
1.
Mắt sống
Mắt chết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.
Mắt rỗng
3.
Thớ bất thường (ví
dụ thớ thô ráp, thớ nghiêng, thớ đứt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vết nứt (dịch
chuyển về một điểm)
5.
Túi nhựa
6.
Lỗ sâu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.
Nấm mục
8.
Gỗ khuyết (không
nhìn thấy trên gỗ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng số đặc trưng
đã đo trên mẫu
10.
Sửa chữa/vá
CHÚ THÍCH 1: Các đặc
trưng liệt kê trong Bảng A.1 không phải là tất cả.
CHÚ THÍCH 2: Trong
trường hợp không nhìn thấy bằng mắt, kỹ thuật điện tử hoặc kỹ thuật khác, ví dụ
như sóng âm được dùng để thiết lập các đặc trưng của ván mỏng, ví dụ: E lý
thuyết, các đặc trưng không liên quan được liệt kê trong Bảng A.1 có thể bỏ
qua.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B
(quy định)
Xếp ván (sắp xếp ván
mỏng)
Sự sắp xếp các ván
mỏng để hình thành LVL phải được quy định liên quan đến chiều dày ván mỏng;
loài hoặc nhóm loài; chất lượng ván mỏng; chiều ván mỏng song song hoặc vuông
góc trong LVL kết cấu, đặc trưng kết cấu (ví dụ: độ cứng lý thuyết hoặc khối
lượng riêng hoặc dự định kết cấu khác); và bất kỳ các đặc trưng khác có ảnh
hưởng đến đặc trưng của LVL, như kiểu và vị trí của mối nối đầu.
Phụ lục này đưa ra
một ví dụ về quy trình tạo ra một LVL có 15 lớp. Phụ lục này có thể áp dụng
được cho tất cả các sản phẩm LVL, bất kể số lượng các lớp. Mỗi lớp khi ghép
phải bao gồm trong Bảng B.1.
Bảng
B.1 - Xếp ván
Vị
trí ván mỏng
Loại
hoặc nhóm loại
Chất
lượng ván mỏng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dự
định kết cấu (chẳng hạn như p(E) mong đợi
Kiểu
và vị trí của mối nối đầu
Lớp
mặt
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
Mặt
sau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục C
(Tham khảo)
Các tính chất được
xác định khi sử dụng cuối
Bảng
C.1 - Các tính chất được xác định khi sử dụng cuối
Mục
đích ứng dụng
Độ
bền và độ cứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Uốn,
trượt, chịu tải
Trục
Đinh
Bu-
lông
Vít
tự khoan
Bản
táp
Theo
mặt phẳng
Theo
cạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fc
E
fb
fs
fp
E
fb
fs
fp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
√
√
√
√
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
√
√
√
Ván
giàn giáo hoặc ứng dụng khác bao gồm tấm phẳng uốn theo bề mặt
√
√
√
√
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
√
√
√
√
√
√
√
√
√
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
√
√
√
√
Vỉ
kèo liên kết bằng đinh và bản táp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
√
√
√
√
√
√
√
√
√
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
√
Trong đó:
E = môđun đàn hồi khi
uốn
fb = độ bền đặc trưng
khi uốn
fs = độ bền đặc trưng
khi trượt song song với thớ (dầm trượt)
fp = độ bền đặc trưng
khi nén vuông góc với thớ
ft = độ bền đặc trưng
khi kéo song song với thớ
fc = độ bền đặc trưng
khi nén song song với thớ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tham khảo)
Các tính chất bổ sung
Các tính chất sau
được xem xét bổ sung:
Bảng
D.1 - Các tính chất bổ sung
Tính
chất
Tiêu
chuẩn
Ảnh hưởng của nhiệt
độ
Độ bền hóa chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dẫn nhiệt
Độ bền mài mòn
Độ thấm hơi nước
Các tính chất về âm
thanh
Môđun đàn hồi - LVL
chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền uốn - LVL
chung
THƯ
MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 8329 (ISO
16572), Kết cấu gỗ - Ván gỗ nhân tạo - Phương pháp thử các đặc tính kết cấu.
MỤC
LỤC
1. Phạm vi áp dụng
2. Sự phù hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2. Yêu cầu kỹ thuật
về sản xuất
3. Tài liệu viện dẫn
4. Thuật ngữ và định
nghĩa
5. Vật liệu
5.1. Ván mỏng
5.1.1. Quy định chung
5.1.2. Loài gỗ
5.1.3. Chiều dày
5.1.4. Chất lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2. Keo dán
6. Chất lượng dán
dính
7. Xếp ván (sắp xếp
ván mỏng)
8. Kích thước, hình
dạng và dung sai
8.1. Kích thước
8.2. Hình dạng
8.3. Dung sai
8.3.1. Kích thước
8.3.2. Hình dạng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.1. Tính chất vật lý
9.2. Tính chất cơ học
9.2.1. Quy định chung
9.2.2. Ứng dụng trong
kết cấu
9.3. Các tính chất bổ
sung
10. Bảo quản và xử lý
hóa học
10.1. Độ bền sinh học
tự nhiên hoặc quy ước
10.2. Ảnh hưởng của
xử lý hóa học
11. Sự phát tán
formaldehyt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A (quy định)
Chất lượng ván mỏng
Phụ lục B (quy định)
Xếp ván (sắp xếp ván mỏng)
Phụ lục C (tham khảo)
Các tính chất được xác định khi sử dụng cuối
Phụ lục D (tham khảo)
Các tính chất bổ sung
Thư mục tài liệu tham
khảo