TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10316:2015
VÁN BÓC
Rotary cut
veneer
Lời nói đầu
TCVN 10316:2015 do Trường Đại học Lâm
nghiệp biên soạn, dựa theo tiêu chuẩn LY/T 1599-2002 -
Rotary cut veneer, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
Ván bóc là loại vật liệu chủ yếu được sử dụng trong sản
xuất một số loại ván nhân tạo, bất kể là giao dịch trong nước hay quốc tế, thì ván bóc đều được
coi là một loại thương phẩm độc lập. Để thuận tiện cho quá trình sản xuất và
buôn bán, tiêu chuẩn này được căn cứ vào trình độ sản xuất của các doanh nghiệp
trong nước, có tham chiếu theo một số tiêu chuẩn quốc tế liên quan, ván bóc
dùng làm ván mặt được phân thành 5 cấp (I, II, III, IV, V) và ván bóc
dùng làm lớp lõi được phân thành 2 cấp (I và II).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rotary cut
veneer
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại
ván mỏng dùng trong sản xuất ván
dán, LVL, ván gỗ ghép.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm cả sửa đổi bổ sung (nếu có)”;
TCVN 7756-2: 2007. Ván gỗ nhân tạo -
Phương pháp thử - Phần 2:
Xác định kích thước, độ vuông góc và độ thẳng cạnh;
TCVN 7756-3: 2007. Ván gỗ nhân tạo -
Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ ẩm.
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại lỗ hoặc rãnh do côn trùng đục,
khoét gỗ tạo thành.
3.2. Vết hằn do thực vật sống
ký sinh tạo nên (Marks of vines or parasitc plants)
Vết hằn do rễ cây dây leo hoặc thực vật
ký sinh ăn sâu vào phần gỗ mà tạo thành những nhóm rãnh nhỏ bên trong gỗ.
3.3. Gỗ lỗi tâm (False heartwood)
Phần gỗ ở tâm bị nấm, mục gây hại làm cho màu sắc sẫm
lại, trông giống như lõi gỗ.
3.4. Vết hằn dao (Knife mark)
Vết xuất hiện trên bề
mặt ván bóc do dao bóc bị cùn hoặc lưỡi dao bị mẻ tạo ra.
3.5. Vết ố màu (Stain)
Các vết xuất hiện trên bề mặt ván bóc
do các chất màu, chất bẩn, dầu nhựa hoặc các loại hóa chất tạo thành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1. Phân
loại theo loại gỗ
a) Ván bóc từ gỗ cây lá rộng;
b) Ván bóc từ gỗ cây lá kim.
4.2. Phân
loại theo công dụng
a) Ván bóc dùng làm lớp mặt;
b) Ván bóc dùng làm lớp sau;
c) Ván bóc dùng làm lớp lõi:
5. Yêu cầu kỹ thuật
5.1. Yêu cầu
về nguyên liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2. Kích
thước và sai số
cho phép
Kích thước và sai số cho phép của ván bóc phải
phù hợp theo các quy định trong Bảng 1.
5.3. Độ ẩm
5.3.1. Độ ẩm của
ván bóc dùng làm lớp mặt không được lớn hơn 16 %.
5.3.2. Độ ẩm
của ván bóc dùng làm lớp lõi không được lớn hơn 12 %.
Bảng 1 - Kích
thước và sai số cho phép của ván bóc
Đơn vị tính bằng
milimét
Chỉ tiêu
Kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Chiều dày
0,55 ÷ 0,65
0,66 ÷ 1,00
± 0,03
± 0,04
1,01 ÷ 1,60
± 0,06
1,61 ÷ 2,00
± 0,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,10
2. Chiều rộng
2 540
+ 20
1 270
- 5
970
+ 15
850
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Chiều dài
2 540
2 235
+ 5
1 930
- 10
1 270
± 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Các tấm ván bóc phải đảm bảo “bốn
góc vuông”; với ván bóc
có chiều dài bằng hoặc lớn hơn 2 235 mm, sai số giữa các đường chéo
góc không được lớn hơn 20 mm; với ván có chiều dài nhỏ hơn 2 235
mm, sai số giữa các
đường chéo góc không được lớn hơn 10 mm.
2) Các tấm ván bóc có kích thước
khác theo thỏa thuận giữa hai bên mua và bán.
5.4. Khuyết
tật ngoại quan
Với ván bóc làm ván mặt từ gỗ cây lá rộng,
khuyết tật ngoại quan được phân thành 5 cấp (I, II, II, IV và V) như quy định trong Bảng
2; ván bóc từ gỗ cây lá kim được phân thành 4 cấp (I, II, III và IV) như quy định
trong Bảng 3. Với ván bóc dùng làm lớp lõi, khuyết tật ngoại quan được phân
thành 2 cấp (I và II) như quy định trong Bảng 4.
Tất cả các loại ván được phép có mối
ghép nối theo chiều dọc hoặc nghiêng so với chiều dọc thớ. Các mối ghép nối yêu
cầu phải bằng phẳng và kín.
Bảng 2 - Yêu
cầu về khuyết tật
ngoại quan của ván bóc từ gỗ cây lá rộng
Tên khuyết
tật
Mức cho
phép theo cấp chất lượng
I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III
IV
V
1. Mắt kim
Đường kính
lớn nhất không quá 2 mm, số lượng
không hạn chế
Cho phép
2. Mắt sống
Đường kính
lớn nhất không quá 5 mm, số lượng nhiều nhất 5 mắt, mắt không được phép bị nứt
Đường kính
lớn nhất không quá 50 mm, số lượng không hạn chế, mắt cho phép có vết nứt nhỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Mắt chết
Đường kính
không lớn hơn 4 mm trên mỗi m2 ván bóc, số lượng không quá 2 mắt,
đường kính nhỏ hơn 2 mm không tính
Đường kính
không hơn hơn 6 mm trên mỗi m2 ván bóc, số lượng không lớn hơn 3 mắt, đường
kính
nhỏ
hơn
4
mm không tính
Đường kính
không lớn hơn 15 mm
trên mỗi m2 ván bóc, số lượng không lớn hơn 4 mắt
Đường kính
dài nhất không lớn hơn 30 mm, số lượng không hạn chế.
Có thông qua vá, số
lượng không hạn chế
4. Lỗ thủng
Không cho
phép
Đường kính không lớn
hơn 5 mm, số lượng không vượt quá 4 lỗ, đường kính từ 2 mm trở xuống
không tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính không lớn
hơn 20 mm, không tạo thành dạng mắt sàng thì không hạn chế
5. Vết nứt
Vết nứt kín
cho phép 2 vết, chiều dài tổng không vượt quá 200 mm
Chiều rộng
không lớn hơn 1,5 mm, chiều dài không lớn hơn 400 mm, số lượng không quá 4 vết,
vết nứt kín nhỏ cho phép bị biến màu đen nhẹ
Chiều rộng
không lớn hơn 3 mm, chiều dài không lớn hơn 600 mm, số lượng không quá 4 vết,
cho phép bị biến màu
đen nhẹ
Vết nứt có chiều
rộng lớn hơn 5 mm thì cần tiến
hành hiệu chỉnh nhẹ
6. Kẹp vỏ và vết nhựa
Không cho
phép
Chiều rộng
không lớn hơn 4 mm, chiều dài không lớn hơn 50 mm mỗi m2 bề mặt,
cho phép 2 vết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Gỗ có kết
cấu dị thường
Cho phép
các vết rất nhẹ
Cho phép
các vết nhẹ
Nếu gỗ có kết
cấu dị thường làm bề mặt thô ráp thì cần loại bỏ lông gỗ
Cho phép
8. Lỗ mọt và khuyết tật do thực vật ký
sinh tạo ra
Cho phép lỗ
mọt đơn có đường kính không lớn hơn 2 mm, số lượng không quá 3 lỗ trên mỗi m2
ván bóc, phân bố không tập trung
Lỗ phân tán
có đường kính không lớn hơn 2 mm, trên mỗi m2 không vượt quá 8 lỗ.
Nếu là dạng rãnh nhỏ thì chiều rộng
rãnh không lớn hơn 2 mm, chiều dài không lớn hơn 10 mm, số lượng không vượt
quá 8 rãnh trên mỗi m2 bề mặt ván bóc, không được phân bố tập
trung
Lỗ mọt có
đường kính không lớn hơn 4 mm, không phân bố tập trung, trên mỗi m2
bề mặt ván không có quá 15 lỗ; nếu là dạng rãnh nhỏ thì chiều rộng
không lớn hơn 3 mm, chiều dài không lớn hơn 15 mm, không phân bố tập trung, mỗi
m2 bề mặt ván cho phép đến 15 rãnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phép
9. Vết ô nhiễm
Không cho
phép
Cho phép
các vết ô nhiễm không lớn hơn 3 % bề mặt và không ảnh hưởng đến chất lượng dán dính
Cho phép
các vết ô nhiễm không lớn hơn 5 % bề mặt và không ảnh hưởng đến chất lượng
dán dính
10. Vết mục
Không cho
phép
Cho phép
các vết mục mới không ảnh hưởng đến độ bền
11. Vết xước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phép vết
xước nhẹ không xuyên qua ván, tổng diện
tích các vết xước
không lớn hơn 1 % diện tích mặt ván
Cho phép vết
xước nhẹ - không xuyên qua ván, tổng diện tích các vết xước không lớn
hơn 2 % diện tích mặt ván
Không xuyên
qua ván đều cho phép
12. Ghép ván
Không cho
phép
Cho phép 2
mối ghép*), khe hở vết ghép không vượt quá 1,5 mm, chiều
dài không lớn hơn 30 % chiều dài của ván, miếng ván được vá ghép phải có màu
sắc, vân thớ, chiều dày đồng nhất
Không hạn
chế mối ghép; loại gỗ, màu sắc, chiều dày, vân thớ của ván được vá cơ bản đồng
nhất; độ rộng khe hở khi ghép
vá không lớn hơn 2 mm, chiều dài không lớn hơn 30 % chiều dài ván
13. Vết ố màu
Không cho
phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phép rất
nhẹ,
không
vượt quá 30 % diện tích mặt ván
Cho phép
14. Vết dao
Không cho
phép
Rất nhẹ,
không rõ
Cho phép vết
hằn dao rất nhẹ, sờ tay không có cảm giác rõ ràng
Cho phép vết hằn dao nhẹ,
sờ tay hơi có cảm giác
15. Vá ván
Không cho
phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phép
*) 2 mối ghép là chỉ 3 tấm ván bóc
được thông qua 2 mối ghép nối để hợp với nhau thành 1 tấm lớn.
CHÚ THÍCH:
1) Ván loại IV và V thường được dùng
làm ván sau;
2) Mắt chết bị bong ra thì được tính
theo lỗ thủng.
Bảng 3 - Yêu cầu
chất lượng ngoại quan
của ván bóc từ gỗ cây lá kim
Tên khuyết
tật
Mức cho
phép theo cấp chất lượng
I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III
IV
1. Mắt kim
Cho phép
Cho phép
Cho phép
Cho phép
2. Mắt sống, mắt nửa sống, mắt chết
Đường kính
mắt sống không lớn hơn 25 mm, đường kính mắt chết và mắt nửa sống
không lớn hơn 15 mm, số lượng cho phép không vượt quá 5 mắt trên mỗi m2
bề mặt ván bóc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính
mắt sống không hạn chế, đường kính mắt chết và mắt nửa sống không lớn hơn 30
mm, số lượng
không hạn chế
Cho phép
3. Vết nứt (không tính vết ghép nối)
Chiều rộng
một vết nứt không lớn hơn 1,5 mm, chiều dài một vết nứt không vượt
quá 20 % chiều dài ván, cho phép nhiều nhất 2 vết nứt trên 1 m chiều rộng ván
bóc
Chiều rộng
một vết nứt không lớn hơn 3 mm, chiều dài một vết nứt không vượt quá 30 % chiều
dài ván, số lượng không hạn chế
Chiều rộng
một vết nứt không vượt quá 4 mm, chiều dài một vết nứt không vượt quá 30 %
chiều dài ván, số lượng không hạn chế
Chiều rộng
một vết nứt không vượt quá 6 mm, chiều dài một vết nứt không vượt quá 40 %
chiều dài ván, số
lượng không hạn chế
4. Kẹp vỏ, vết nhựa
Chiều dài của
một vết không lớn hơn 30 mm, số lượng nhiều nhất là 2 vết trên mỗi m2
bề mặt ván bóc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài của
một vết không lớn hơn 120
mm, số lượng không hạn chế
Cho phép
5. Gỗ có kết cấu dị thường
Cho phép
Cho phép
Cho phép
Cho phép
6. Lỗ thủng, lỗ mọt, lỗ
khâu khi ghép ván
Đường kính
một lỗ không lớn hơn 3 mm, số
lượng nhiều nhất là 1 lỗ trên mỗi m2 bề mặt ván bóc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính
một lỗ không lớn hơn 10 mm (nhỏ hơn 5 mm không tính), số lượng
nhiều nhất là 10 lỗ trên mỗi m2 bề mặt ván bóc
Đường kính
một lỗ không lớn hơn 20
mm, không tạo thành dạng lưới sàng thì không hạn chế số lượng
7. Vết mục
Không cho
phép
Không cho
phép
Không cho
phép
Không cho phép
8. Vết ố màu
Không cho
phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phép
Cho phép
9. Vết xước
Cho phép vết
xước nhẹ, tổng diện
tích các vết xước
không vượt quá 3 % diện tích mặt ván bóc
Cho phép tổng diện
tích các vết xước không vượt quá 10 % diện tích mặt ván, không được xuyên thủng
ván
Cho phép tổng
diện tích các vết xước không vượt quá 20 % diện tích mặt ván, không được
xuyên thủng ván
Các vết xước
không xuyên thủng ván thì không hạn
chế
10. Khe hở khi nối ván
Không cho
phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khe hở
không lớn hơn 1,5 mm
Khe hở
không lớn hơn 2,0 mm
11. Vá ván
Không cho
phép
Cho phép 3
vết trên m2 bề mặt
ván, tổng diện tích vá không lớn hơn 1 % diện tích bề mặt ván, khe hở khi vá
không lớn hơn 0,5 mm
Cho phép 5
vết trên m2 bề mặt ván, tổng diện tích vá không lớn hơn 5 % diện
tích bề mặt ván, khe hở khi vá không lớn hơn 1 mm
Cho phép 10
vết trên m2 bề mặt ván, tổng diện tích vá không hạn
chế, khe hở khi vá không lớn hơn 1,5 mm
CHÚ THÍCH: Ván loại I,
II và III thường được sử dụng làm ván mặt, ván loại IV thường dùng làm ván
sau.
Bảng 4 -Yêu cầu
chất lượng ngoại quan của ván bóc dùng làm lớp lõi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức cho
phép theo cấp chất lượng
I
II
1. Mắt sống
Cho phép
Cho phép
2. Mắt chết, lỗ thủng
Cho phép đường
kính không lớn hơn 3 mm, phân bố không tập trung
Mắt chết đã
bị bong, lỗ
thủng đường
kính cho phép không lớn hơn 25 mm, số lượng không hạn chế, bắt buộc phải tiến
hành vá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không cho
phép
Cho phép có
vết mục không ảnh hưởng đến độ bền
của gỗ
4. Lộn vỏ, vết nhựa
Không cho
phép
Vết nhẹ,
không ảnh hưởng đến độ bền dán dính thì cho phép số lượng không hạn chế
5. Vết nứt
Độ rộng vết
nứt không lớn hơn 2 mm, chiều dài không lớn hơn 10 % chiều dài của
ván, số lượng không vượt quá 2 vết trên mỗi mét chiều rộng ván bóc
Độ rộng vết
nứt không lớn hơn 3 mm, chiều dài không lớn hơn 30 % chiều dài của ván,
số lượng không hạn chế
6. Vết xước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phép
các vết nhẹ, tay sờ hơi cảm giác được, không xuyên thủng ván, không ảnh hưởng
đến chất lượng dán dính, tổng diện tích các vết xước không vượt quá 5 % diện
tích bề mặt ván bóc
7. Vết dao
Không cho
phép
Tay sờ
không rõ cảm giác thì cho phép
8. Vết ố màu
Ảnh hưởng đến chất
lượng dán dính thì không cho phép
Ảnh hưởng đến chất lượng
dán dính thì không cho phép
9. Vết vá
Không cho
phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10. Ghép ván mỏng
Với ván bóc
có chiều rộng nhỏ hơn 850 mm: không cho phép có mối ghép; trong trường hợp
ghép: các loại ván ghép phải cùng loại gỗ và chiều dày.
CHÚ THÍCH Những yêu cầu về chất
lượng ngoại quan khác của ván bóc dùng cho lớp lõi thì được căn cứ
theo thỏa thuận giữa hai bên mua và bán.
6. Phương pháp thử
6.1. Xác định chiều dày
6.1.1. Thiết
bị, dụng cụ
- Panme có phạm vi đo từ 0 mm đến
25 mm, độ chính xác 0,01 mm.
6.1.2. Cách
tiến hành
Tại trung điểm 4 cạnh biên của mẫu
ván, tiến hành đo ở vị trí cách đường biên (10 ÷ 20) mm, độ chính xác
khi đo là 0,01 mm. Chú ý tránh những vị trí gỗ có cấu tạo đặc thù.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình của 4 điểm
đo, độ chính xác là 0,01 mm, được lấy làm giá trị chiều dày cho tấm ván bóc đó. Sai số giữa giá trị
lớn nhất và nhỏ
nhất ở 4 điểm đo không được vượt quá tổng giá trị tuyệt đối của sai số
cho phép.
6.2. Xác định
chiều dài và chiều rộng theo TCVN 7756-2-2007.
6.3. Xác định
độ ẩm theo TCVN
7756-3-2007.
7. Quy tắc kiểm tra
7.1. Nhà sản
xuất cần dựa theo những yêu cầu kỹ thuật được quy định trong tiêu chuẩn này để
tiến hành kiểm tra các tấm ván bóc, đồng thời tiến hành phân cấp ván bóc dựa theo chất
lượng ngoại quan.
7.2. Khi tiến hành kiểm
tra ván bóc cho lô sản phẩm thì cần tiến hành theo những quy định sau:
7.2.1. Phân cấp
chất lượng theo ngoại quan được lấy mẫu một lần như trong Bảng 5.
Bảng 5 -
Phương án lấy mẫu kiểm tra cấp chất
lượng ngoại quan
ván bóc
Phạm vi lô
sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số phán
đoán hợp quy cách
Hệ số phán đoán không
hợp quy cách
Số mẫu hợp
quy cách
51 ÷ 90
13
1
2
12
91 ÷ 150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
18
151 ÷ 280
32
3
4
29
281 ÷ 500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
6
45
501 ÷ 1 200
80
7
8
73
1 201 ÷ 3 200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
11
115
3 201 ÷ 10 000
200
14
15
186
10 001 ÷ 35 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
22
294
35 001 ÷ 150 000
500
21
22
479
7.2.2. Độ ẩm và kích thước
được lấy mẫu kiểm tra một lần, như trong Bảng 6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phạm vi lô
sản phẩm
Số mẫu
Hệ số phán
đoán hợp quy cách
Hệ số phán
đoán không hợp quy cách
Số mẫu hợp quy
cách
51 ÷ 90
5
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
91 ÷ 150
8
1
2
7
151 ÷ 280
13
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
281 ÷ 500
13
2
3
11
501 ÷ 1 200
20
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 201 ÷ 3 200
32
5
6
27
3 201 ÷ 10 000
32
5
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 001 ÷ 35 000
50
7
8
43
35 001 ÷ 150 000
80
10
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3. Sản phẩm đều thông
qua kiểm tra về chất lượng ngoại quan, kích thước và độ ẩm hợp
quy cách thì lô sản phẩm đó đạt quy cách, nếu trong số các chỉ tiêu kiểm tra có
một chỉ tiêu không hợp quy
cách thì lô sản phẩm đó được coi là không đạt quy cách. Nhà sản xuất cần tiến
hành kiểm tra lại toàn bộ lô sản phẩm không đạt quy cách, hoặc xử lý giảm cấp chất lượng.
7.4. Ván
bóc được tính theo m3, sai số cho phép không được tính vào
đó, khi tính toán với một lượng lớn ván bóc thì độ chính xác là
0,001 m3, cũng có thể được tính theo tấm ván bóc hoặc theo thỏa thuận
giữa hai bên mua và bán.
7.5. Ván
bóc khi xuất xưởng cần phải
có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của bộ phận kiểm tra chất lượng của cơ
sở sản xuất. Cần ghi rõ về
loại gỗ, kích thước, độ ẩm và cấp chất lượng của ván bóc.
8. Ghi nhãn, bao gói,
vận chuyển và bảo quản
8.1. Ghi
nhãn
Trên bao bì sau khi đóng gói cần ghi
nhãn với các thông tin tối thiểu sau:
- tên và địa chỉ nhà sản xuất;
- tên sản phẩm;
- cấp chất lượng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- số lượng;
- số hiệu lô sản xuất;
- viện dẫn tiêu chuẩn này;
- hướng dẫn sử dụng và bảo quản.
8.2. Bao
gói
Ván bóc cần được phân theo loại gỗ, cấp
chất lượng và kích thước để
tiến hành đóng gói. Ván được đóng gói phải bằng phẳng, chắc chắn. Tránh làm hư hỏng ván
trong quá trình đóng gói.
8.3. Vận
chuyển và bảo quản
Trong quá trình vận chuyển và bảo quản
ván bóc không được
làm cho ván bị ướt hoặc bị nhiễm bẩn, tránh bị tổn thương cơ giới trong quá
trình vận chuyển ván.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lời giới thiệu
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
3. Thuật ngữ và định nghĩa
4. Phân loại
5. Yêu cầu kỹ thuật
6. Phương pháp thử
7. Quy tắc kiểm tra
8. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển
và bảo quản