TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7161-13 : 2024
ISO 14520-13 : 2015
HỆ THỐNG CHỮA
CHÁY BẰNG KHÍ - TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG - PHẦN 13: KHÍ CHỮA CHÁY
IG-100
Gaseous fire-extinguishing systems - Physical
properties and system design - Part
13: IG-100 extinguishant
Lời nói đầu
TCVN 7161-13:2024 thay thế TCVN 7161-13:2009.
TCVN 7161-13:2024 hoàn toàn tương đương với ISO 14520-13:2015.
TCVN 7161-13:2024 do Cục cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu
hộ biên soạn, Bộ Công an đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc
gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7161-1:2022 (ISO 14520-1:2015) - Phần 1: Yêu cầu chung.
TCVN 7161-5:2021 (ISO 14520-5:2020) - Phần 5: Khí chữa cháy FK-5-1-12.
TCVN 7161-9:2024 (ISO 14520-9:2019) - Phần 9: Khí chữa cháy HFC 227
ea.
TCVN 7161-13:2024 (ISO 14520-13:2015) - Phần 13: Khí chữa cháy IG-100.
TCVN 7161-14:2024 (ISO 14520-14:2015) - Phần 14: Khí chữa cháy IG-55.
TCVN 7161-15:2024 (ISO 14520-15:2015) - Phần 15: Khí chữa cháy IG-541.
ISO 14520 Gaseous
fire-extinguishing systems - Physical properties and system design còn có các phần sau:
- Part 8: HFC 125 extinguishant;
- Part 10: HFC 23
extinguishant;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Part 12: IG-01 extinguishant;
HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ - TÍNH CHẤT VẬT LÝ
VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG - PHẦN 13: KHÍ CHỮA CHÁY IG-100
Gaseous fire-extinguishing systems - Physical properties and system design - Part 13: IG-100 extinguishant
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu riêng cho khí chữa cháy IG-100 dùng
trong các hệ thống chữa cháy bằng khí. Tiêu chuẩn này bao gồm các nội dung chi
tiết về tính chất vật lý, đặc tính kỹ thuật, sử dụng an toàn và áp dụng cho các
hệ thống làm việc tại các áp suất danh nghĩa 200 bar và 300 bar ở 15°C.
Tiêu chuẩn này cũng có thể áp dụng cho các hệ thống tại các điều kiện áp suất
khác.
2 Tài liệu viện dẫn
Tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này.
Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với tài
liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả
các bản sửa đổi (nếu có).
TCVN 7161-1:2022 (ISO 14520-1:2015), Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính
chất vật lý và thiết kế hệ thống - Phần 1: Yêu cầu chung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong TCVN
7161-1 (ISO 14520-1).
4 Đặc tính và sử dụng
4.1 Quy định chung
Khí chữa cháy IG-100 phải đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật nêu
trong Bảng 1.
Khí chữa cháy IG-100 là khí không màu, không có mùi và
không dẫn điện với mật độ gần bằng mật độ không khí. Các tính chất vật lý được
nêu trong Bảng 2.
IG-100 dập tắt các đám cháy chủ yếu bằng cách giảm nồng độ oxy trong
môi trường của khu vực được bảo vệ.
Bảng 1 - Đặc tính kỹ thuật của IG-100
Tính chất
Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không nhỏ hơn 99,6% theo thể tích
Hàm lượng nước
Không lớn hơn 50 x 10-6
theo khối lượng
Oxy
Không lớn hơn 0,1 % theo khối lượng
CHÚ THÍCH: Chỉ đưa ra các tạp chất chính. Các tạp chất khác có thể
bao gồm các hydro cabon CO, NO, NO2, CO2 v.v... Hầu hết đều có hàm lượng < 20 x 10-6
Bảng 2 - Tính chất vật lý của IG-100
Tính chất
Đơn vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng phân tử
-
28,02
Điểm sôi ở 1,013 bar
(tuyệt đối)a)
°C
-195,8
Điểm đông đặc
°C
-210,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
-
Áp suất tới hạn
bar
tuyệt đối a)
-
Thể tích tới hạn
cm3/mol
-
Khối lượng riêng tới hạn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Áp suất hơi ở 20 °C
bar
tuyệt đối a)
Khối lượng riêng chất lỏng ở 20°C
kg/m3
Khối lượng riêng bay hơi bão hòa ở 20°C
kg/m3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích riêng của hơi quá nhiệt ở 1,013 bar và 20°C
m3/kg
0,858
Công thức hóa học
N2
Tên hóa học
Nitơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Sử dụng các hệ thống IG-100
Các hệ thống chữa cháy theo thể tích bằng khí IG-100 có thể sử dụng để
dập tắt các đám cháy thuộc tất cả các loại chất cháy trong phạm vi quy định tại
Điều 4, TCVN 7161-1.
Các yêu cầu về khối lượng chất chữa cháy trên một đơn vị thể tích của
không gian được bảo vệ nêu tại Bảng 3 đối với các nồng độ thiết kế khác nhau.
Các yêu cầu này dựa trên các phương pháp được trình bày trong tại Điều 7.6,TCVN
7161-1.
Các nồng độ dập tắt và nồng độ thiết kế đối với heptan và các mối nguy
hiểm bề mặt loại A được nêu trong Bảng 4.
Bảng 3 - Tổng lượng khí chữa cháy IG-100
Nhiệt độ
T
Thể tích riêng của hơi
S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông tin này chỉ liên quan đến IG-100 và
không dùng cho các sản phẩm khác có thành phần
là nitơ
Nồng độ thiết kế (theo thể tích)
°C
m3/kg
34%
38%
42%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50%
54%
58%
62%
-40
0,6825
0,522
0,601
0,685
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,872
0,976
1,091
1,217
-35
0,6971
0,511
0,588
0,671
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,853
0,956
1,068
1,191
-30
0,7118
0,501
0,576
0,657
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,836
0,936
1,046
1,167
-25
0,7264
0,491
0,565
0,644
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,819
0,917
1,025
1,143
-20
0,7411
0,481
0,554
0,631
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,803
0,899
1,005
1,120
-15
0,7557
0,472
0,543
0,619
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,787
0,882
0,985
1,099
-10
0,7704
0,463
0,533
0,607
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,772
0,865
0,966
1,078
-5
0,7850
0,454
0,523
0,596
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,758
0,849
0,948
1,058
0
0,7997
0,446
0,513
0,585
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,744
0,833
0,931
1,038
5
0,8143
0,438
0,504
0,574
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,731
0,818
0,914
1,020
10
0,8290
0,430
0,495
0,564
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,718
0,804
0,898
1,002
15
0,8436
0,423
0,486
0,554
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,705
0,790
0,883
0,984
20
0,8583
0,416
0,478
0,545
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,693
0,777
0,868
0,968
25
0,8729
0,409
0,470
0,536
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,682
0,764
0,853
0,951
30
0,8876
0,402
0,462
0,527
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,670
0,751
0,839
0,936
35
0,9022
0,395
0,455
0,518
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,659
0,739
0,825
0,920
40
0,9169
0,389
0,448
0,510
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,649
0,727
0,812
0,906
45
0,9315
0,383
0,440
0,502
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,639
0,716
0,799
0,892
50
0,9462
0,377
0,434
0,494
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,629
0,704
0,787
0,878
55
0,9608
0,371
0,427
0,487
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,619
0,694
0,775
0,864
60
0,9755
0,366
0,421
0,479
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,610
0,683
0,763
0,851
65
0,9901
0,360
0,414
0,472
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,601
0,673
0,752
0,839
70
1,0048
0,355
0,408
0,465
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,592
0,663
0,741
0,827
75
1,0194
0,350
0,403
0,459
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,584
0,654
0,730
0,815
80
1,0341
0,345
0,397
0,452
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,575
0,645
0,720
0,803
85
1,0487
0,340
0,391
0,446
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,567
0,636
0,710
0,792
90
1,0634
0,335
0,386
0,440
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,56
0,627
0,700
0,781
95
1,0780
0,331
0,381
0,434
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,552
0,618
0,691
0,770
100
1,0927
0,326
0,376
0,428
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,545
0,610
0,682
0,760
CHÚ THÍCH: V/V là yêu cầu về thể tích của khí chữa cháy (m3/m3):
là lượng QR (m3) của khí được yêu cầu ở nhiệt
độ chuẩn 20°C và áp suất 1,013 bar trên mét khối của
thể tích được bảo vệ để tạo ra nồng độ đã cho ở nhiệt độ quy định:
QR = m. SR
trong đó
SR là thể tích riêng chuẩn (m3/kg): là thể tích riêng của
hơi ở nhiệt độ nạp chuẩn đối với hơi quá nhiệt IG-100 ở áp suất 1,013 bar có
thể được xác định gần đúng theo công thức:
SR = k1 + k2
TR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

V là thể tích của khu vực nguy hiểm (m3);
là thể tích được bao che trừ đi các cấu trúc hoặc công trình cố định không thấm
khí chữa cháy.
T là nhiệt độ (°C): là nhiệt độ thiết kế trong khu vực nguy hiểm;
S là thể tích riêng (m3/kg); thể
tích riêng của hơi quá nhiệt IG-100 ở áp suất 1,013 bar có
thể được xác định gần đúng theo công thức
S = k1
+ k2T
c là nồng độ (%): là nồng độ theo thể tích của IG-100
trong không khí ở nhiệt độ xác định và áp suất tuyệt đối 1,013 bar.
Bảng 4 - Nồng độ dập tắt và nồng độ thiết kế
chuẩn của IG-100
Chất cháy
Nồng độ dập tắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% theo thể tích
% theo thể tích
Loại B
Heptan (chén nung)
32,3
43,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33,6
Bề mặt loại A
Củi gỗ
30,0
polymethyl
methacrylate (PMMA)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40,3
polypropylen (PP)
30,0
arcylonitrile - butadiene - styrene
31,0
(ABS)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khu vực nguy hiểm cao hơn loại A
Chú thích 4
41,5
CHÚ THÍCH 1. Các giá trị nồng độ dập tắt đối với các chất cháy loại B
và bề mặt loại A được xác định bằng thử nghiệm theo Phụ lục B và
Phụ lục C, TCVN 7161-1 (ISO 14520-1).
CHÚ THÍCH 2. Nồng độ thiết kế nhỏ nhất đối với chất cháy loại
B là giá trị cao hơn của nồng độ dập tắt chất cháy heptan theo phép thử chén
nung hoặc nồng độ dập tắt chất cháy heptan theo phép thử trong phòng nhân với
hệ số 1,3.
CHÚ THÍCH 3. Nồng độ thiết kế nhỏ nhất đối với chất cháy bề mặt loại
A là giá trị cao nhất của các nồng độ dập tắt theo các phép thử trên
cũi gỗ, PMMA, PP hoặc ABS và nhân với hệ số 1,3. Trong trường hợp không có bất
cứ giá trị nào trong bốn giá trị nồng độ dập tắt nêu trên thì nồng
độ thiết kế nhỏ nhất phải là giá trị đối với chất cháy cho khu vực nguy hiểm
cao hơn chất cháy loại A.
CHÚ THÍCH 4. Nồng độ thiết kế nhỏ nhất cho các chất cháy khu vực nguy
hiểm cao hơn loại A phải là nồng độ cao hơn của nồng độ thiết kế nhỏ nhất của
chất cháy bề mặt loại A hoặc 95% nồng độ thiết kế nhỏ nhất của chất cháy loại
B.
CHÚ THÍCH 5. Tham khảo Điều 7.5.1.3, TCVN 7161-1 đối với các hướng dẫn
về các chất cháy loại A.
CHÚ THÍCH 6: Nồng độ chữa cháy và nồng độ thiết kế đối với các đám
cháy thử trong phòng chỉ là các nồng độ tham khảo. Các nồng độ chữa cháy thấp hơn và
cao hơn các nồng độ đối với các đám cháy thử trong phòng có thể đạt được và
được phép sử dụng khi được xác nhận các báo cáo thử nghiệm từ các phòng thí
nghiệm đã được công nhận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong thiết kế hệ thống chữa cháy bằng khí IG-100 cần phải lưu ý đến mọi
yếu tố nguy hiểm đối với con người do quá trình xả IG-100 tạo ra.
Các yếu tố nguy hiểm có thể phát sinh do các nguyên nhân sau:
a) Bản thân khí chữa cháy, bởi sự giảm oxy;
b) Các sản phẩm cháy của đám cháy.
Đối với các yêu cầu an toàn tối thiểu, xem Điều 5, TCVN 7161-1.
Thông tin về tính chất độc hại đối với IG-541 được nêu trong Bảng 5.
Bảng 5 - Thông tin về sinh lý
học đối với IG-100
Tính chất
Giá trị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức ảnh hưởng có hại không quan sát được (NOAEL)
43
Mức ảnh hưởng có hại thấp nhất quan sát được (LOAEL)
52
Các giá trị này được dựa trên các ảnh hưởng về mặt sinh lý của con
người trong môi trường thiếu oxy. Các giá trị này là các đương lượng của các
giá trị NOAEL và LOAEL và tương đương với nồng độ oxy nhỏ nhất 12%
đối với mức không ảnh hưởng và nồng độ oxy nhỏ nhất 10% đối với mức ảnh hưởng
thấp.
6 Thiết kế hệ thống
6.1 Áp suất nạp
Áp suất nạp của bình chứa không được vượt quá các giá trị cho trong Bảng
6 và Bảng 7 đối với các hệ thống làm việc ở 200 bar tại 15°C và 300 bar tại
15°C tương ứng.
Có thể sử dụng các áp suất khác và áp suất thiết kế nhỏ nhất được quy định
một cách phù hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 6 - Đặc tính của bình chứa bảo quản đối với
IG-100 - 200 bar
Tính chất
Đơn vị
Giá trị
Áp suất nạp ở 15°C
bar
200
Áp suất làm việc lớn nhất của bình chứa ở 50°C
bar
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Tham khảo Hình 1 để có thêm dữ liệu về quan hệ áp suất/nhiệt
độ
Bảng 7 - Đặc tính của bình chứa bảo quản đối với
IG-100 - 300 bar
Tính chất
Đơn vị
Giá trị
Áp suất nạp ở 15°C
bar
300
Áp suất làm việc lớn nhất của bình chứa ở 50°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
360
CHÚ THÍCH: Tham khảo Hình 1 để có thêm dữ liệu về quan hệ áp suất/nhiệt
độ
6.2 Sự tăng áp
Các bình chứa IG-100 không được tăng áp.
6.3 Lượng khí chữa cháy
Yêu cầu lượng khí chữa cháy nhỏ nhất phải đạt được nồng độ thiết kế cho
khu vực nguy hiểm ở nhiệt độ thấp nhất, được xác định như trong Bảng 3 và theo
phương pháp nêu tại Điều 7.6, TCVN 7161-1.
Nồng độ thiết kế được quy định cho các khu vực nguy hiểm có liên quan
nêu trong Bảng 4, bao gồm hệ số an toàn tối thiểu bằng 1,3 lần nồng độ dập tắt.
Nên lưu ý tăng hệ số này cho các khu vực nguy hiểm cụ thể, đồng thời
tham ván ý kiến của các cơ quan chức năng liên quan.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X nhiệt độ, °C
Y áp suất, bar
Hình 1 - Đồ thị nhiệt độ/áp suất đối với
IG-100 được tăng áp đến 200 bar và 300 bar ở 15°C
7 Đặc tính môi trường
Bình chữa cháy IG-100 là khí trơ và không có GWP và
ODP bằng không
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Đặc tính và sử dụng
5 An toàn cho người
6 Thiết kế hệ thống
7 Đặc tính môi trường