TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
13401:2021
ISO
14408:2016
ỐNG NỘI KHÍ QUẢN THIẾT KẾ CHO PHẪU THUẬT LASER YÊU CẦU
GHI NHÃN VÀ THÔNG TIN ĐÍNH KÈM
Tracheal
tubes designed for laser surgery - Requirements for marking and accompanying
information
Lời nói đầu
TCVN 13401:2021 hoàn toàn
tương đương với ISO 14408:2016;
TCVN 13401:2021 do Viện
Trang thiết bị và Công trình y tế biên soạn, Bộ Y tế đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ỐNG NỘI KHÍ
QUẢN THIẾT KẾ CHO PHẪU THUẬT LASER YÊU CẦU GHI NHÃN VÀ THÔNG TIN ĐÍNH KÈM
Tracheal
tubes designed for laser surgery - Requirements for marking and accompanying
information
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định việc ghi nhãn,
dán nhãn và thông tin mà nhà sản xuất cần cung cấp cho các ống nội khí quản có
bóng chèn và không có bóng chèn và vật liệu liên quan được thiết kế để chịu được
sự đốt cháy bởi laser.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần
thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6916-1 (ISO 15223-1) Trang thiết
bị y tế - Ký hiệu sử dụng với nhãn trang thiết bị y tế, ghi nhãn và cung cấp
thông tin - Phần 1: Yêu cầu chung.
ISO 70001, Graphical
symbols for use on equipment - Registered symbols (Ký hiệu đồ họa sử dụng trên
thiết bị - Ký hiệu đã đăng ký).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 11900-2, Lasers and
laser-related equipment - Determination of laser resistance of tracheal tubes -
Part 2: Tracheal tube cuffs (Laser và thiết bị liên quan đến laser - Xác định
khả năng chống tia laser của ống khí quản - Phần 2: Bóng chèn ống khí quản).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Ống nội khí quản (tracheat
tube)
Ống được thiết kế đưa qua thanh quản
vào khí quản để dẫn các chất khí và hơi vào và ra khỏi khí quản
[Nguồn: ISO 4135:2001].
3.2
Bóng chèn (cuff)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[Nguồn: ISO 4135:2001, đã sửa đổi].
3.3
Ống nội khí quản chống
tia laser
(laser-resistant tracheal tube)
Ống nội khí quản được thiết kế chuyên biệt
bởi nhà sản xuất
để sử dụng trong phẫu thuật laser đường hô hấp
CHÚ THÍCH: Bao gồm các thiết bị bán lắp
sẵn hay ở dạng bộ dụng
cụ để lắp (kit
form).
3.4
Xử lý ống nội khí quản chống tia laser
(laser-resistant
tracheal tube treatment)
Phủ và/hoặc xử lý bề mặt làm thay đổi hay
làm thích ứng các ống nội khí quản chống tia laser để sử dụng trong phẫu thuật
laser đường hô hấp
3.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường hô hấp bên trên điểm chuyển tiếp
thanh-khí quản
3.6
Phần chống tia laser
(laser-resistant portion)
Phần của ống nội khí quản mà nhà sản
xuất dự kiến chống tia laser
4 Ghi nhãn và dán
nhãn
4.1 Sử dụng
các biểu tượng
Có thể đáp ứng các yêu cầu nêu trong
4.2, 4.3 và 4.4 bằng cách sử dụng các biểu tượng thích hợp theo ISO 7000 hay
TCVN 6916-1 (ISO 15223-1).
4.2 Ghi nhãn
4.2.1 Ghi nhãn các ống
nội khí quản, các đầu nối, bao bì, các tờ in kèm hướng dẫn sử dụng và thông tin
cung cấp bởi nhà sản xuất
cần phù hợp với EN
1041.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) tên và/hoặc tên thương mại của nhà
sản xuất hay nhà cung cấp;
b) đường kính bên trong danh nghĩa
theo milimét mà nhà sản xuất ấn định cho ống nội khí quản;
c) nhận dạng kiểu mẫu, nếu cần thiết,
để phân biệt giữa các sản phẩm giống nhau từ cùng nhà sản xuất;
d) đối với các ống nội khí quản có
bóng chèn, việc tham khảo bất kỳ sự chuẩn bị nào do nhà sản xuất chỉ định là cần
thiết để bảo vệ bóng chèn khỏi sự bắt cháy (như “bơm phồng bóng chèn bằng nước
muối hoặc nước trước khi sử dụng”).
4.2.3 Có thể cung cấp
thêm các nhãn (tùy chọn) để hỗ trợ định vị trí ống nội khí quản bên trong khí quản.
4.2.4 Mọi thành phần
của xử lý ống nội khí quản chống tia laser gắn vào, hay bảo vệ lớp phủ hay vật
liệu xử lý cho đến khi nó được áp dụng vào ống nội khí quản, phải được ghi nhãn
bằng một viện dẫn đến bất kỳ bước chuẩn bị nào mà nhà sản xuất xác định quan trọng
đối với sự chống tia laser của ống (ví dụ “lớp phủ ngoài bão hòa với dung dịch
muối”).
4.2.5 Nếu phần chống
tia laser không nhìn thấy rõ ràng, phải ghi nhãn phần này.
4.2.6 Nếu áp dụng bất
kỳ nhãn nào vào vùng chống tia laser của ống nội khí quản, phải tiến hành thử
nghiệm trực tiếp trên các ghi nhãn này để xác định các giá trị chống
tia laser cần thiết cho biểu đồ ở Điều 5.4.
4.2.7 Tất cả ghi
nhãn phải đủ kích thước và độ tương phản để dễ nhìn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3 Dán nhãn
bao gói
Thông tin sau đây phải có trên ống nội
khí quản chống tia laser hoặc bao gói xử lý ống nội khí quản chống tia laser:
a) một mô tả các nội dung, gồm cả từ
ngữ chỉ báo rằng ống nội khí quản dùng để sử dụng trong phẫu thuật laser;
b) tên và/hoặc nhãn hiệu của nhà sản
xuất hay nhà cung cấp;
c) mã sản phẩm hay số catalog;
d) đường kính ngoài lớn nhất sau các
chuẩn bị sử dụng;
e) đường kính trong danh nghĩa tính bằng
milimét được ký hiệu bởi nhà sản xuất
ống nội khí quản;
f) các biện pháp đảm bảo truy tìm nguồn
gốc như loại, số lô hay mẻ, hay năm sản xuất hoặc ký hiệu 5.1.5 từ TCVN
6916-1 (ISO 15223-1)/ISO 7000-2492,
5.1.6 từ TCVN 6916-1 (ISO 15223-1) /ISO 7000-2943 hoặc 5.1.7 từ TCVN 6916-1
(ISO 15223-1 )/ISO 7000-2497;
g) từ “vô khuẩn” hay “không vô khuẩn”, nếu thích hợp
hoặc ký hiệu 5.2.1 từ TCVN 6916-1 (ISO 15223-1)/ISO 7000-2499 (hoặc thích hợp
cho phương pháp tiệt khuẩn) hoặc 5.2.7 từ TCVN 6916-1(ISO 15223-1)/ISO
7000-2609;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
i) đối với các ống nội khí quản có
bóng chèn, đường kính khi chưa bơm của bóng chèn, tính bằng milimét;
j) hướng dẫn bảo quản, bao gồm một
công bố các điều kiện bảo quản đã biết có khả năng phân hủy nhanh chóng vật liệu
(như nhiệt độ cao, ánh sáng cực tím hay ánh sáng huỳnh quang) hoặc ký hiệu
thích hợp trong TCVN 6916-1 (ISO 15223-1), 5.3; hoặc ký hiệu thích hợp trong
TCVN 6916-1 (ISO 15223-1), 5.3 hoặc ký hiệu thích hợp trong TCVN 6916-1 (ISO
15223-1), 5.3 ký hiệu 5.1.4 TCVN 6916-1 (ISO 15223-1)/ISO 7000-2607.
k) hướng dẫn để tham khảo thông tin mô
tả khả năng chịu bền laser, bao gồm cả (các) loại và (các) bước sóng danh nghĩa
mà nhà sản xuất coi là thích hợp để sử dụng và chống chỉ định.
l) dấu hiệu về sự có mặt của cao su
thiên nhiên (latex), nếu có trong thiết bị với từ “LATEX”, hoặc
ký hiệu 5.4.5 từ TCVN 6916-1 (ISO 15223-1)/ISO 7000-2725.
4.4 Dán nhãn
hộp chứa nhiều đơn vị hay hộp chứa một đơn vị
Thông tin sau đây phải có trên các hộp
chứa nhiều đơn vị hay hộp chứa một đơn vị:
a) tên mô tả thiết bị (nhãn hiệu,
v.v);
b) tên và hoặc nhãn hiệu và địa chỉ của;
- nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp, và
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có thể ưu tiên tổ chức chịu
trách nhiệm hơn.
c) mã sản phẩm hay số cataloge;
d) đường kính ngoài danh nghĩa của ống;
e) đường kính trong danh nghĩa của ống;
f) số lô hoặc ký hiệu 5.1.5 từ TCVN
6916-1 (ISO 15223-1 )/ISO 7000;
g) ghi từ “vô khuẩn” hay “không vô khuẩn”, nếu thích hợp
hoặc ký hiệu 5.2.1 theo TCVN 6916-1 (ISO 15223-1)/ISO 7000-2499 (hoặc phương
pháp tiệt khuẩn thích hợp)
hoặc ký hiệu 5.2.7 từ TCVN 6916-1 (ISO 15223-1 )/ISO 7000-2609;
h) đối với các ống nội khí quản không
dự định sử dụng lại, ghi từ “sử dụng một lần” hoặc tương đương hoặc ký hiệu
5.4.2 theo TCVN 6916-1 (ISO 15223-1)/ISO 7000;
i) chữ “hạn sử dụng” thể hiện như (năm
- tháng) hoặc ký hiệu 5.1.4 theo TCVN 6916-1 (ISO 15223-1 )/ISO 7000;
j) số lượng đơn vị bao gói trong hộp;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
l) hướng dẫn để tham khảo thông tin mô
tả chống tia laser, bao gồm cả (các) loại và (các) bước sóng danh nghĩa mà nhà
sản xuất coi là thích hợp để sử dụng và chống chỉ định.
5 Thông tin cung cấp
bởi nhà sản xuất
5.1 Hướng dẫn chuẩn
bị và sử dụng ống nội khí quản chống tia laser và các xử lý ống
5.1.1 Đối với các xử
lý ống nội khí quản chống tia laser đòi hỏi bố trí và các bước bảo dưỡng để đạt
được khả năng chống tia laser đã công bố, phải cung cấp thông tin dễ hiểu, kể cả các công
bố thận trọng có thể áp dụng.
5.1.2 Trừ khi ống nội
khí quản được ghi nhãn sử dụng một lần, phải cung cấp các phương pháp khuyến
nghị để làm sạch, khử khuẩn hay tiệt khuẩn.
5.1.3 Nhà sản xuất
phải chỉ ra sự có mặt của cao su thiên nhiên, nếu có trong thiết bị.
5.2 Chỉ dẫn sử dụng
Phải cung cấp thông tin về loại laser
và bước sóng danh nghĩa mà nhà sản xuất cho là thích hợp để sử dụng với ống nội
khí quản chống tia laser và thông tin về chống chỉ định.
5.3 Cảnh báo và
chú ý về việc sử dụng ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Những cảnh báo này phải bao gồm mô tả
các hiện tượng (khác với bốc cháy) đã báo cáo trong khi thử nghiệm chống tia
laser theo ISO 11990-1.
5.4 Biểu đồ thể
hiện các kết quả thử nghiệm chống tia laser
5.4.1 Đối với mỗi
loại laser mà nhà sản xuất coi là thích hợp sử dụng với ống nội khí quản khi
xác định theo ISO 11990-1, phải cung cấp một biểu đồ giới thiệu kết quả. Đối với
các ống bóng chèn trong đó nhà sản xuất tin rằng khả năng chống tia laser của bóng chèn có liên
quan đến lâm sàng cài đặt laser và muốn truyền đạt thông tin này đến người dùng
thì bóng chèn phải được kiểm tra với ISO 11990-2 và một bản trình bày đồ họa
riêng về kết quả phải được đưa ra. Đối với bóng chèn trong đó nhà sản xuất
không tin rằng khả năng chống tia laser của bóng chèn với laser có liên quan
trên lâm sàng cài đặt có thể được hiển
thị bằng đồ họa, sau đó theo 5.3 mô tả thiệt hại cho bóng chèn và các hiệu ứng
trên bóng chèn có thể xảy ra do tiếp xúc với laser và có thể gây hại cho bệnh
nhân hoặc chăm sóc sức khỏe nhân sự sẽ được cung cấp.
5.4.2 Biểu đồ phải
có dạng như Hình 1 và phù hợp với 5.4.2.1 đến 5.4.2.6.
5.4.2.1 Tiêu đề của
biểu đồ là “Các cài đặt công suất tối đa tại đó sự bắt cháy không xảy ra khi thử
nghiệm sử dụng một kích thước điểm 0,5 mm”. Tiêu đề của biểu đồ chỉ ra kết quả
thử nghiệm của bóng chèn, nếu được cung cấp bởi nhà sản xuất, sẽ là “cài đặt
công suất tối đa tại thiệt hại cho bóng chèn không xảy ra khi thử nghiệm với
kích thước điểm 0,5 mm”.
5.4.2.2 Công suất phải được
ghi nhãn trên trục Y (thẳng đứng) từ 0 W đến 100 W. Có thể biểu diễn mức độ
công suất lớn hơn 100 W nếu các kết quả thử nghiệm đảm bảo.
5.4.2.3 Thời gian tác
động năng lượng laser phải được ghi nhãn trên trục X (trục nằm ngang) từ 0 s đến
10 s. Độ dài trục ngang phải bằng (160 ± 10) % chiều cao của trục đứng tại 100 W.
5.4.2.4 Phải cung cấp
dữ liệu cho các khoảng thời gian 1 s và 10 s. Phải bổ sung thêm dữ liệu để hạn
chế sự thay đổi từ các điểm dữ liệu bên cạnh tới không quá 20 % giá trị lớn hơn
hay 2 W. Không cần bao gồm dữ liệu cho các khoảng thời gian dưới 1 s hay lớn
hơn 10 s.
5.4.2.5 Vẽ đồ thị
công suất/thời gian bằng cách sử dụng các đường thẳng giữa các điểm dữ liệu. Phải
xác định các loại laser và bước sóng danh nghĩa cho từng đồ thị đường cong.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) chỉ báo rằng dữ liệu thu được chỉ
áp dụng vào phần chống tia laser của thân ống nội khí quản và rằng các thành phần
khác của hệ thống, như bóng chèn và hệ
thống bơm bóng chèn, vẫn
chưa được thử nghiệm;
b) chỉ báo nói rõ rằng sự liên quan
lâm sàng của thử nghiệm vẫn chưa được chứng minh đầy đủ;
c) chỉ báo cảnh báo rằng sự chống tia
laser trong các điều kiện phẫu thuật có thể khác với các giá trị đã cho, do sự
có mặt của nước, máu hay các dịch cơ thể.

CHÚ DẪN:
X. Thời gian năng lượng laser (giây)
Y. Công suất (w)
1. Laser NdYAG(1,06 µm)
2. Laser CO2 (10,6 µm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Laser ác-gông (0,5 µm)
Hình 1 -Ví dụ
trình bày biểu đồ các cài đặt công suất tối đa mà tại đó sự bắt cháy không xảy
ra khi thử nghiệm sử dụng một kích thước điểm (spot size) 0,5 mm
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] ISO 4135:2001, Anaesthetic and
respiratory equipment - Vocabulary (Thiết bị gây mê và hô hấp
- Từ vựng).
[2] ISO 5361, Tracheal tubes (Ống nội khí quản)
[3] EN 1041, Information supplied
by the manufacturer with medical devices (Thông tin cung cấp bởi nhà sản xuất
cùng với thiết bị y tế).
MỤC LỤC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Ghi nhãn và
dán nhãn
5 Thông tin
cung cấp bởi nhà sản xuất
Thư mục tài liệu tham khảo