TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13391-1:2021
ISO
5834-1:2019
VẬT CẤY GHÉP PHẪU THUẬT - NHỰA POLYETYLEN SIÊU CAO PHÂN
TỬ- PHẦN 1: DẠNG BỘT
Implants for
surgery - Ultra-high-molecular- weight polyethylene - Part 1: Powder form
Lời nói đầu
TCVN 13391-1:2021 hoàn toàn
tương đương với ISO 5834-1:2019;
TCVN 13391-1:2021 do Viện
Trang thiết bị và Công trình y tế biên soạn, Bộ Y tế đề nghị, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 13391-1:2021 (ISO 5834-1:2019) Phần 1:
Dạng bột
- TCVN 13391-2:2021 (ISO 5834-2:2019) Phần 2:
Dạng đúc
- TCVN 13391-3:2021 (ISO 5834-3:2019) Phần 3:
Phương pháp già hóa tăng tốc
- TCVN 13391-4:2021 (ISO 5834-5:2019) Phần 4:
Phương pháp đo chỉ số oxy hóa
- TCVN 13391-5:2021 (ISO 5834-5:2019) Phần 5:
Phương pháp đánh giá hình thái
VẬT CẤY GHÉP
PHẪU THUẬT - NHỰA POLYETYLEN SIÊU CAO PHÂN TỬ- PHẦN 1: DẠNG BỘT
Implants for
surgery - Ultra-high-molecular- weight polyethylene - Part 1: Powder form
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với sản phẩm
hoàn thiện.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 10522-1 (ISO 3451-1), Chất dẻo-Xác
định tro - Phần 1: Phương pháp chung.
ISO 1628-3, Plastics - Determination of
the viscosity of polymers in dilute soluiton using capillary viscometers - Part
3: Polyethylene và polypropylenes (Chất dẻo - Xác định độ nhớt của polyme trong
dung dịch loãng sử dụng nhớt kế mao dẫn - Phần 3: Polyethylene và
polypropylenes).
ISO 11542-1, Plastics - Ultra-high-molecular-weight
polyethylene (PE- UHMW) moudlding and extrusion materials- Part 1: Designation
system and basis for specifications (Chất dẻo- Nhựa polyetylen siêu cao phân tử
(PE-UHMW) vật liệu đúc và vật liệu đùn - Phần 1: Hệ thống ký hiệu và cơ sở cho
các thông số kỹ thuật).
ISO 11542-2, Plastics
-Ultra-high-molecular-weight polyethylene (PE- UHMW) moudlding and extrusion
materials- Part 2: Preparation of test specimens and determination of
properties (Nhựa polyetylen siêu cao phân tử (PE-UHMW) vật liệu đúc và vật liệu
đùn - Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử nghiệm và xác định các đặc tính).
DIN 53474, Testing of plastics, rubber and
elastomers - Determination of the chlorine content (Wickbold-combustion) (Thử
nghiệm chất dẻo, cao su và chất đàn hồi - Xác định hàm lượng clo (Phương pháp
đốt Wickbold)).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Phân loại, ký hiệu
và mã hóa
Vật liệu phải được phân loại thành Loại 1,
Loại 2 hoặc Loại 3 xác định bởi các đặc tính dòng chảy được nêu trong Điều 6 và
giới hạn nhiễm bẩn được nêu trong Điều 7.
5 Yêu cầu sản xuất
Vật liệu bao gồm một polymer đồng nhất được
điều chế bởi sự polymer hóa etylen.
Vật liệu dạng bột cung cấp cho mỗi đơn hàng
được truy nguyên theo quy trình sản xuất, dí dụ bằng số mẻ hoặc số lô.
6 Đặc tính dòng chảy
Đặc tính dòng chảy phải được xác định bằng
cách đo ứng suất kéo hoặc trị số độ nhớt. Khi đo bằng cách sử dụng phương pháp
kiểm tra phù hợp theo quy định tại Bảng 1, giá trị nhỏ nhất của ứng suất kéo
hoặc độ nhớt sẽ vượt quá các giá trị tương ứng được nêu trong Bảng 1 cho mỗi
loại vật liệu.
Bảng 1- Đặc
tính dòng chảy - Giá trị tối thiểu
Đặc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại 1
Loại 2 và 3
Phương pháp
thử nghiệm theo Điều
Ứng suất kéo
MPa
0,2
0,42
8.1
Trị số độ nhớt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.000
3.200
8.2
CHÚ THÍCH: Sự phù hợp với một trong các yêu
cầu kiểm tra trên cho thấy khối lượng phân tử polymer thỏa mãn.
7 Giới hạn nhiễm bẩn
7.1 Nguyên tố tro và vi lượng
Khi đo bằng cách sử dụng phương pháp kiểm tra
phù hợp, theo quy định trong Bảng 2, lượng tro, titan, nhôm, canxi và clo không
được vượt quá các giá trị tương ứng trong Bảng 2 cho từng loại vật liệu.
Bảng 2- Hàm
lượng tro và vi lượng tối đa
Nguyên tố
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/kg
Phương pháp
thử nghiệm theo Điều
Loại 1
Loại 2
Loại 3a
Tro
125
125
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Titan
40
40
150
8.4
Canxi
5
5
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Clo
30
30
90
8.4
Nhôm
20
20
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Polymer Loại 3
không còn được sản xuất nữa. Tuy nhiên, để bảo đảm nguồn cung cấp hiện có
trong kho dự trữ, vật liệu Loại 3 này được duy trì trong tiêu chuẩn này cho
đến phiên bản tiếp theo.
7.2 Vật liệu dạng hạt
Khi đo lường sử dụng phương pháp thử nghiệm
được đưa ra trong Điều 8.5, phải không được có nhiều hơn ba hạt của chất gây ô
nhiễm trong vật liệu Loại 1 hoặc Loại 2 và không nhiều hơn 25 hạt của chất ô
nhiễm trong vật liệu Loại 3 (xem Chú thích Bảng 2), trên (300 ± 20) g thử
nghiệm.
8 Phương pháp thử
LƯU Ý- Bột UHMWPE, bán thành phẩm và
thành phẩm cho ứng dụng này không được bổ sung chất ổn định ánh sáng do đó cần
được bảo vệ để chống lại các ảnh hưởng của bức xạ tia cực tím.
8.1 Ứng suất kéo
Ứng suất kéo được xác định theo ISO 11542-2.
8.2 Trị số độ nhớt
Độ nhớt được xác định theo ISO 1628-3 sử dụng
dung dịch 0,02 % khối lượng của vật liệu trong decahydronaphthalene (decalin) ở
(135 ± 2) °C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng tro được xác định theo TCVN 10522-1
(ISO 3451-1) bằng cách thực hiện hai thử nghiệm giống nhau trên từng mẫu thử (2
mẫu thử) ở nhiệt độ
(700 ± 50) °C. Kết quả trung bình trên hai mẫu thử không được vượt quá các giá
trị nêu trong Bảng 2.
8.4 Nguyên tố vi lượng
Số lượng các nguyên tố vi lượng được xác định
bằng cách sử dụng các phương pháp được nêu trong Bảng 3.
Bảng 3 -
Phương pháp thử đối với các nguyên tố vi lượng
Yếu tố
Phương pháp
thử
Titan
Quang phổ hấp thu nguyên tử hoặc Quang phổ
phát xạ nguyên tử
Nhôm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxi
Quang phổ hấp thu nguyên tử hoặc Quang phổ
phát xạ nguyên tử
Clo
Sắc ký ion theo DIN 53474 hoặc tương đương
8.5 Vật liệu dạng hạt
Trộn mỗi trong bốn phần thử nghiệm (75 ± 5) g
của vật liệu đúc với (400 ± 10) ml propan-2-ol trong bốn bình nón 1000 ml. Lắc
từng bình cho đến khi bột được phân tán hoàn toàn. Kiểm tra các bình bằng mắt
thường hoặc đeo kính không dưới 5 min sau khi ngừng lắc và đếm số lượng các hạt
lắng xuống đáy của mỗi bình.
9 Chứng nhận thử
nghiệm
Mỗi lô được cung cấp giấy chứng nhận thử
nghiệm nêu kết quả các thử nghiệm đã tiến hành và sự phù hợp với các yêu cầu
của tiêu chuẩn này. Giấy chứng nhận thử nghiệm phải bao gồm các thông tin sau:
a) viện dẫn tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN
13391-1 (ISO 5834-1);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) xác định loại bột, nghĩa là loại 1, loại 2
hoặc loại 3;
d) số lô;
e) ngày thử nghiệm.
10 Ghi nhãn
Mỗi gói vật liệu đúc phải được đánh dấu rõ
ràng với ít nhất các thông tin sau:
a) tên nhà sản xuất hoặc nhãn hiệu;
b) mô tả về thành phần;
c) số lô;
d) khối lượng của các thành phần;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mục lục
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Phân loại, ký hiệu và mã hóa
5 Yêu cầu sản xuất
6 Đặc tính dòng chảy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 Phương pháp thử nghiệm
9 Chứng nhận thử nghiệm
10 Ghi nhãn