TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12653-1:2024
PHÒNG CHÁY CHỮA
CHÁY - ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG CPVC DÙNG TRONG HỆ THỐNG SPRINKLER TỰ ĐỘNG -
PHẦN 1: YÊU CẦU KỸ THUẬT
Fire protection - CPVC
pipe and fittings used in automatic sprinkler system - Part 1: Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 12653-1:2024 thay thế TCVN 12653-1:2019.
TCVN 12653-1:2024 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 21 Thiết
bị phòng cháy chữa cháy biên soạn trên cơ sở IS 16088:2012 và UL 1821, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 12653:2024, Phòng cháy chữa cháy - Ống
và phụ tùng đường ống CPVC dùng trong hệ thống sprinkler tự động gồm các phần sau:
- Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG
CPVC DÙNG TRONG HỆ THỐNG SPRINKLER TỰ ĐỘNG - PHẦN 1: YÊU CẦU KỸ
THUẬT
Fire protection - CPVC pipe and fittings used in automatic sprinkler
system - Part 1: Technical requirements
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với ống và phụ tùng đường
ống CPVC dùng trong hệ thống sprinkler tự động. Các ống CPVC này chỉ được phép
sử dụng trong hệ thống ống ướt.
Việc thiết kế, lắp đặt hệ thống sprinkler tự động có sử dụng ống và phụ
tùng đường ống CPVC phải thực hiện theo các tiêu chuẩn quốc gia hiện hành liên
quan cũng như tài liệu hướng dẫn thiết kế lắp đặt riêng của nhà sản xuất.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 4501-1, Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 1: Nguyên tắc
chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6148 (ISO 2505), Ống nhựa nhiệt dẻo - Sự thay đổi kích thước
theo chiều dọc - Phương pháp thử và các thông số.
TCVN 7434-1, Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 1: Phương
pháp thử chung.
TCVN 12653-2, Phòng cháy chữa cháy
- Ống và phụ tùng đường ống CPVC dùng trong hệ thống sprinkler tự động - Phần 2: Phương pháp thử.
ISO 179, Plastics - Determination of Charpy
impact properties - Part 1: Non-instrumented impact test (Nhựa - Xác định đặc
tính va đập Charpy - Phần 1: Thử va đập không dùng thiết bị)
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau.
3.1
Ống CPVC
(Chrlorinated polyvinyl chrloride pipe)
Ống được chế tạo từ vật liệu với hàm lượng Clo từ 67 % đến 73 %, thu được
trên cơ sở Clo hoá nhựa PVC và các phụ gia.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích cỡ danh nghĩa
(Norminal size), DN
Trị số đặt cho cỡ của một ống, được làm tròn xấp xỉ bằng
kích thước chế tạo đo bằng milimét. Không kể cỡ ren của ống.
3.3
Đường kính ngoài danh nghĩa (Norminal outside diameter), dn
Đường kính ngoài định trước, được đo bằng milimet, được ấn định cho một
cỡ ống.
3.4
Đường kính ngoài tại điểm bất kỳ (Outside diameter at any point), de
Giá trị đo được của đường kính ngoài qua mặt cắt ngang tại điểm bất kỳ
của ống, được làm tròn đến 0,1 mm.
3.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thương số của chu vi ngoài của một ống đo được tại một tiết diện bất kỳ
với số π (3,142), được làm tròn đến 0,1 mm.
3.6
Đường kính ngoài trung bình nhỏ nhất (Minimum mean outside diameter), dem,Min
Giá trị nhỏ nhất của đường kính ngoài trung bình được quy định cho từng
kích cỡ danh nghĩa.
3.7
Đường kính ngoài trung bình lớn nhất (Maximum mean outside diameter), dem,Max
Giá trị lớn nhất của đường kính ngoài trung bình được quy định cho từng
kích cỡ danh nghĩa.
3.8
Độ ô-van
(Out-of-Roundness (Ovality))
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.9
Độ dày thành danh nghĩa
(Norminal wall thickness), en
Độ dày thành của một chi tiết, được kí hiệu bằng số, được làm tròn số
thích hợp gần bằng các kích thước chế tạo, tính bằng milimét (mm). Không kể cỡ
ren của ống.
3.10
Độ dày thành tại điểm bất kỳ (Wall thickness at any point), e
Giá trị đo được của độ dày thành tại một điểm bất kỳ trên chu vi của ống,
được làm tròn đến 0,1 mm.
3.11
Độ dày thành nhỏ nhất tại điểm bất kỳ (Minimum wall thickness at any point), eMin
Giá trị nhỏ nhất của của độ dày thành tại một điểm bất kỳ trên chu vi của
ống, được làm tròn đến 0,1 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dày thành lớn nhất tại điểm bất kỳ (Maximum wall thickness at any point), eMax
Giá trị lớn nhất của của độ dày thành tại một điểm bất kỳ trên chu vi của
ống, được làm tròn đến 0,1 mm.
3.13
Độ dày thành trung bình
(Mean wall thickness), em
Giá trị trung bình số học của độ dày thành xác định từ số đo tại ít nhất
4 điểm cách đều trên chu vi và tại cùng một tiết diện của ống, bao gồm cả các
giá trị lớn nhất và nhỏ nhất đo được và làm tròn đến 0,1 mm.
3.14
Dung sai (Tolerance)
Sai lệch cho phép của một giá trị xác định của một đại lượng, được biểu
diễn bằng sự khác nhau giữa các giá trị lớn nhất cho phép và giá trị nhỏ nhất
cho phép.
3.15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trị số đặt cho một ống ứng với các đặc trưng cơ học của ống đó dùng để
tham khảo.
3.16
Áp suất làm việc lớn nhất (Rated pressure)
Áp suất nước bên trong lớn nhất dự kiến mạng ống sẽ phải chịu khi làm
việc trong hệ thống sprinkler.
3.17
Nhiệt độ lớn nhất của môi trường làm việc (Rated temperature)
Nhiệt độ lớn nhất của môi trường dự kiến mạng ống sẽ phải chịu khi làm
việc trong hệ thống sprinkler.
3.18
Thử nghiệm (Tests)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thử nghiệm về loại
(Type tests)
Các thử nghiệm được thực hiện khi có sự thay đổi về thành phần hoặc
thay đổi về cỡ/seri để xác định sự phù hợp và khả năng làm việc của ống.
3.18.2
Các thử nghiệm nghiệm thu (Acceptance tests)
Các thử nghiệm được thực hiện trên các mẫu lấy ra từ một lô nhằm mục
đích nghiệm thu lô ống đó.
3.19
Vật liệu nguyên sinh
(Virgin material)
Vật liệu ở dạng hạt hoặc dạng bột chưa qua sử dụng hoặc gia công, ngoài các xử
lý theo yêu cầu cho quá trình sản xuất và không bổ sung thêm vật liệu tái chế
hoặc tái sinh.
3.20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu được chuẩn bị từ các ống bị loại chưa sử dụng, bao gồm các đoạn
cắt gọt từ dây chuyền sản xuất ống. Vật liệu này sẽ được xử lý lại trong một
khu vực của nhà sản xuất bằng một quá trình, ví dụ như đùn, và đã biết
được công thức hoàn chỉnh của quá trình này.
3.21
Tỉ số kích thước chuẩn
(Standard thermoplastic dimension ratio), SDR
Tỉ số của đường kính ngoài danh nghĩa của ống và độ dày thành ống danh
nghĩa.
3.22
Lớp chiều dày
(Schedule number)
Trị số theo quy ước của ANSI (Americal National Standards Institute) được
gán cho ống tùy theo chiều dày thành.
3.23
Hệ thống Sprinkler
(Sprinkler system)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.24
Hệ thống đường ống ướt
(Installation, wet pipe)
Đường ống được duy trì áp lực bằng nước.
CHÚ THÍCH 1: Thiết kế để hoạt động trong điều kiện nhiệt độ
dương.
CHÚ THÍCH 2: Theo 3.6 của TCVN 7336:2021.
3.25
Hệ treo (Hangers)
Một hệ dùng để treo các đường ống vào các cấu kiện kết cấu nhà.
4 Ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dn
Đường kính ngoài danh nghĩa.
de
Đường kính ngoài tại điểm bất kỳ.
dem
Đường kính ngoài trung bình.
dem,Max
Đường kính ngoài trung bình lớn nhất.
dem,Min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DN
Kích cỡ danh nghĩa.
e
Độ dày thành tại điểm bất kỳ.
em
Độ dày thành trung bình.
eMax
Độ dày thành lớn nhất tại điểm bất kỳ.
eMin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
en
Độ dày thành danh nghĩa.
Lo
Tổng chiều dài của ống.
Lc
Chiều dài hiệu dụng của ống.
PN
Áp suất danh nghĩa.
ƒT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ρ
Khối lượng riêng.
σ
Ứng suất dưới áp lực thủy tĩnh.
σs
Ứng suất thiết kế.
5 Quy định đối với vật liệu và sản phẩm
5.1 Quy định đối với vật liệu
Ống và phụ tùng phải được chế tạo từ vật liệu có thành phần chính là
PVC được Clo hóa. Có thể cho thêm các phụ gia cần thiết để hỗ trợ việc sản xuất
sao cho ống được đặc chắc và bền với bề mặt nhẵn, đảm bảo cường độ cơ học và độ
mờ đục trong các điều kiện sử dụng. Lượng dùng của mọi chất phụ gia dù được sử
dụng riêng hoặc kết hợp với nhau phải đảm bảo không gây ra một trong các trường
hợp sau: độc tính, kích ứng, có nguy cơ làm phát triển vi sinh vật, làm hỏng cấu
trúc vật liệu, biến đổi các đặc trưng hóa học, vật lý, cơ học (đặc biệt là cường
độ cơ học theo thời gian và khả năng chịu va đập) như được quy định
trong tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Sản xuất ống theo phương pháp đùn, các phụ tùng có thể được sản xuất
theo phương pháp ép phun;
b) Màu của ống nên dùng màu vàng cam, cho phép có những khác biệt nhỏ về
màu sắc bên ngoài. Mặt trong và mặt ngoài phải nhẵn, sạch và không bị gợn cũng
như các khuyết tật khác.
6 Kích thước ống và phụ tùng
6.1 Quy định chung
Kích thước của ống và phụ tùng đường ống CPVC được đo theo quy định
trong TCVN 6145.
Đường kính ngoài tại điểm bất kỳ và độ dày thành ống phải phù hợp với Bảng
1.
Các đặc trưng hình học của phụ tùng đường ống CPVC được trình bày từ
Hình 1 đến Hình 4 tương ứng phải phù hợp với các bảng từ Bảng 2 đến Bảng 8.
CHÚ THÍCH: Phụ tùng có các đầu nối khác nhau thì áp dụng kích thước
theo đặc trưng hình học tương ứng.
Kích thước của ống và phụ tùng đường ống theo hệ inch tham khảo Phụ lục
A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tại cùng một vị trí tiết diện ống, chênh lệch giữa đường kính ngoài lớn
nhất đo được và đường kính ngoài nhỏ nhất đo được (còn gọi là độ ô-van) không
được vượt quá trị số lớn hơn trong hai giá trị sau:
a) 0,5 mm, và
b) 0,012dn làm tròn đến 0,1 mm.
6.3 Độ dày thành ống
Để kiểm tra sự phù hợp của độ dày thành ống trên toàn
chiều dài thì phải đo độ dày thành ống tại một điểm bất kì trên chiều dài ống.
Việc này được thực hiện bằng cách cắt ống tại một điểm bất kì trên chiều dài
sau đó đo độ dày thành. Ngoài ra, để tránh việc phải cắt ống, có thể áp dụng
phương pháp đo không phá hủy, ví dụ như khi đo bằng siêu âm thì độ dày phải được
đo tại 4 điểm bất kì dọc theo chiều dài ống.
6.4 Chiều dài và chiều dài hiệu dụng của ống
Nếu một ống được chỉ định trước chiều dài thì chiều dài hiệu dụng của ống
của ống đó phải bằng hoặc lớn hơn so với chiều dài chỉ định đó. Chiều dài hiệu
dụng của ống tốt nhất nên là 3 m, 5 m hoặc 6 m. Ống cũng có thể được chế tạo với
các chiều dài khác nhau nếu có sự thỏa thuận riêng giữa nhà sản xuất và khách
hàng.
Bảng 1 - Đặc trưng hình học của ống CPVC
Kích thước tính bằng milimet
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính
Độ dày thành ống
Đường kính ngoài trung bình
Sai lệch cho phép
Độ dày thành nhỏ nhất
Sai lệch cho phép
20
26,7
±
0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 0,51
0
25
33,4
±
0,13
2,46
+ 0,51
0
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,13
3,12
+ 0,51
0
40
48,2
±
0,15
3,58
+ 0,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
60,3
±
0,15
4,47
+ 0,53
0
65
73,0
±
0,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 0,66
0
80
88,9
±
0,20
6,58
+ 0,79
0
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,20
7,52
+ 0,91
0
100
114,3
±
0,23
8,46
+ 1,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
141,3
±
0,25
10,46
+ 1,24
0
150
168,3
±
0,28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 1,50
0

Hình 1 - Đặc trưng hình học cơ bản của phụ
tùng ống: Đầu nong dạng côn lớp chiều dày 40 và
lớp chiều dày 80
Bảng 2 - Kích thước hình học phụ tùng đầu nong
dạng côn loại dán keo, lớp chiều dày 40
Kích thước tính bằng milimet
Kích cỡ danh nghĩa
Đường kính trong của miệng phụ tùng (A)
Đường kính trong của chân phụ tùng (B)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính trong tối thiểu (D)
Độ dày tối thiểu
Đường kính ngoài nhỏ nhất của miệng nối, M
Hình thức cửa vào
Đường kính
Dung sai
Độ ô-van
Đường kính
Dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
F
EW
EX, EZ
20
26,87
± 0,10
0,51
26,57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,51
18,26
18,80
2,87
3,58
31,01
0,79
0,79
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,13
0,51
33,27
±
0,13
0,51
22,23
25,15
3,38
4,22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,59
1,59
32
42,42
±
0,13
0,61
42,04
±
0,13
0,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33,91
3,56
4,45
47,52
1,59
1,59
40
48,56
±
0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
48,10
± 0,15
0,61
27,79
39,73
3,68
4,60
54,03
1,59
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
60,63
±
0,15
0,61
60,17
± 0,15
0,61
29,36
51,33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,90
66,90
1,59
1,59
65
73,38
±
0,18
0,76
72,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,76
44,45
61,32
5,16
6,45
80,52
2,38
3,18
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,20
0,76
88,70
±
0,20
0,76
47,63
76,40
5,49
6,86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,38
3,18
90
102,01
±
0,20
0,76
101,40
± 0,20
0,76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
88,54
5,74
7,19
111,1
2,38
3,18
100
114,76
±
0,23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
114,07
± 0,23
0,76
50,80
100,61
6,02
7,52
124,64
2,38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
141,81
±
0,25
1,52
141,05
± 0,25
1,52
76,20
126,37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,20
153,39
2,38
3,18
150
168,83
±
0,28
1,52
168,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,52
76,20
152,04
7,11
8,89
182,96
3,18
4,76
CHÚ THÍCH: Kí hiệu các kích thước được cho trên Hình 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 2 - Kích thước hình học cơ bản
của phụ tùng ống loại dán keo lớp chiều dày 40 và
lớp chiều dày 80
Bảng 3 - Kích thước hình học của Măng sông,
Cút 90°, Cút 45°, Tê loại dán keo, lớp chiều dày 40
Kích thước tính bằng milimet
Kích cỡ danh nghĩa của
phụ tùng
Độ dài tối thiểu, G
Độ dài tối
thiểu, J
Độ dài tối thiểu, N
20
14,29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,38
25
17,46
7,94
2,38
32
22,22
9,53
2,38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,40
11,11
2,38
50
31,75
15,88
2,38
65
38,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,76
80
46,04
19,05
4,76
90
53,98
25,40
4,76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
58,74
25,40
4,76
125
76,20
34,92
4,76
150
88,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,35
CHÚ THÍCH: Kí hiệu các kích thước được cho trên Hình 2.

Hình 3 - Kích thước hình học cơ bản của phụ
tùng miệng nối thu loại dán keo (Lớp chiều dày 40
và Lớp chiều dày 80)
Bảng 4 - Kích thước hình học của phụ tùng miệng
nối thu loại dán keo, lớp chiều dày 40
Kích thước tính bằng milimet
Kích cỡ danh nghĩa
của phụ tùng
Đường kính ở đỉnh của đầu dương của miệng nối,
XA
Dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai
Độ ô-van
25 x 20, 15
33,40
+ 0,20
-
0,13
33,40
± 0,13
0,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42,16
+ 0,20
- 0,13
42,16
± 0,13
0,61
40 x 15, 20, 25, 32
48,26
+ 0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
48,26
± 0,15
0,61
50 x 15, 20, 15, 32, 40
60,33
+ 0,25
- 0,15
60,33
± 0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
65 x
50
73,03
+ 0,30
- 0,18
73,03
± 0,18
0,76
80 x
65, 50
88,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 0,20
88,90
± 0,20
0,76
90 x 65, 50
101,60
+ 0,33
- 0,20
101,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,76
100 x 90, 80, 65, 50
114,30
+ 0,38
- 0,23
114,30
± 0,23
0,76
125 x 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 0,43
-
0,25
141,30
± 0,25
1,52
150 x 125
168,28
+ 0,46
- 0,28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,28
1,78
CHÚ THÍCH: Kí hiệu các kích thước được cho trên Hình 3.
Bảng 5 - Kích thước hình học phụ tùng đầu nong
dạng côn loại dán keo, Lớp chiều dày 80
Kích thước tính bằng milimet
Kích cỡ danh nghĩa
Đường kính trong của miệng phụ tùng (A)
Đường kính trong của chân phụ tùng (B)
Chiều dài tối thiểu ở mối nối (C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dày tối thiểu
Hình thức cửa vào
Đường kính (mm)
Dung sai
Độ ô-van
Đường kính (mm)
Dung sai
Độ ô-van
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EW
EX, EZ
20
26,87
±
0,10
0,51
26,57
±
0,10
0,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17,73
3,91
4,95
0,8
0,8
25
33,66
±
0,13
0,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,13
0,51
28,58
23,14
4,55
5,72
1,5
1,5
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,13
0,61
42,04
±
0,13
0,61
31,75
31,17
4,85
6,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
40
48,56
± 0,15
0,61
48,11
±
0,15
0,61
34,93
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,08
6,35
1,5
1,5
50
60,63
± 0,15
0,61
60,17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,61
38,10
47,78
5,54
6,99
1,5
1,5
65
73,38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,76
72,85
±
0,18
0,76
44,45
57,15
7,01
8,76
2,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
89,31
± 0,20
0,76
88,70
± 0,20
0,76
47,63
71,63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,53
2,3
3,3
90
102,01
±
0,20
0,76
101,40
± 0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53,98
83,31
8,08
10,16
2,3
3,3
100
114,76
± 0,23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
114,07
± 0,23
0,76
57,15
94,92
8,56
10,67
2,3
3,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
141,81
± 0,25
1,52
141,05
±
0,25
1,52
66,88
119,46
9,53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,3
3,3
150
168,83
±
0,28
1,52
168,00
± 0,28
1,52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
143,41
10,97
13,72
3,3
4,8
CHÚ THÍCH: Kí hiệu các kích thước được cho trên Hình 1.
Bảng 6 - Kích thước hình học của Măng sông,
Cút 90°, Cút 45°, Tê loại dán keo, Lớp chiều
dày 80
Kích thước tính bằng milimet
Kích cỡ danh nghĩa của
phụ tùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dài tối thiểu, J
Độ dài tối thiểu, N
20
14,2
7,9
2,3
25
17,5
7,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
22,4
9,7
2,3
40
25,4
11,2
2,3
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,0
2,3
65
38,1
17,5
4,8
80
46,0
19,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
54,1
25,4
4,8
100
58,7
25,4
4,8
125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35,1
4,8
150
88,9
44,5
6,4
CHÚ THÍCH: Kí hiệu các kích thước được cho trên Hình 2.
Bảng 7 -
Đặc trưng hình học miệng nối thu loại dán keo, lớp chiều dày 80
Kích thước tính bằng milimet
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính ở đỉnh của đầu dương của miệng nối, XA
Dung sai
Đường kính ở chân của đầu dương của miệng nối,
XB
Dung sai
Độ ô-van
25 x
20, 15
33,40
+ 0,20
- 0,13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,13
0,51
32 x 15, 20, 25
42,16
+ 0,20
- 0,13
42,16
± 0,13
0,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
48,26
+ 0,25
- 0,15
48,26
± 0,15
0,61
50 x 15, 20, 15, 32,40
60,33
+ 0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60,33
± 0,15
0,61
65 x
50
73,03
+ 0,30
- 0,18
73,03
± 0,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80 x 65, 50
88,90
+ 0,33
- 0,20
88,90
± 0,20
0,76
90 x 65, 50
101,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 0,20
101,60
± 0,20
0,76
100 x
90, 80, 65, 50
114,30
+ 0,38
- 0,23
114,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,76
125 x 100
141,30
+ 0,43
- 0,25
141,30
± 0,25
1,52
150 x 125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 0,46
- 0,28
168,28
± 0,28
1,78
CHÚ THÍCH: Kí hiệu các kích thước được cho trên Hình 3.

Hình 4 - Kích thước hình học của phụ tùng ống
loại ren lớp chiều dày 80
Bảng 8 - Kích thước của Cút 90°, Tê, Thập, Chếch
45° và Măng sông, loại nối ren
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích cỡ danh nghĩa của ống
Khoảng cách từ trục đến đầu của Cút, Tê, Thập, H
Chiều dài của đoạn ren, T
Khoảng cách từ trục giữa đến đầu Chếch 45°,
K
Đường kính trong của phụ tùng, D
Độ dày thành danh nghĩa, F
Đường kính ngoài của miệng nối, M
Tổng chiều dài của măng sông, L
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,51
25,40
17,73
5,25
38,10
38,10
25
38,10
20,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23,14
5,72
45,97
42,88
32
44,45
21,59
23,35
31,17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55,88
44,45
40
49,23
21,59
36,83
36,73
6,85
63,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
57,15
22,86
41,28
47,78
7,54
76,20
52,40
65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30,73
49,23
57,15
8,00
90,42
66,68
80
77,80
33,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
71,63
10,29
109,22
69,85
100
92,08
35,05
66,68
94,92
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
137,92
76,20
150
130,18
38,10
82,55
143,41
12,80
193,68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Các trị số nêu trong bảng là giá trị tối
thiểu. Kí hiệu các kích thước được cho trên Hình 4.
CHÚ THÍCH 2: Đối với ống có kích cỡ danh nghĩa 90 mm và 125 mm lấy
theo quy định của nhà sản xuất nêu
trong hướng dẫn thiết kế và lắp đặt.
7 Đặc tính vật lý và hóa học
7.1 Yêu cầu về áp suất và nhiệt độ
Ống và phụ tùng đường ống có áp suất danh nghĩa 1,21 MPa và nhiệt độ lớn nhất
của môi trường làm việc là 49 °C hoặc cao hơn.
7.2 Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc
Khi được thử nghiệm theo quy định của TCVN 6148 (ISO 2505) trên một mẫu
ống có chiều dài (200 ± 20) mm thì sự thay đổi kích thước theo chiều dọc của mẫu
đó không được lớn hơn 5 %.
7.3 Nhiệt độ hóa mềm Vicat
Nhiệt độ hóa mềm Vicat của mẫu lấy từ các sản phẩm ống/phụ tùng khi được thử
theo quy định trong 5.1.5 của TCVN 12653-2 không được thấp hơn 110 °C đối với ống
và không được thấp hơn 103 °C đối với phụ tùng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng riêng của các ống khi được thử theo quy định trong 5.1.6 của
TCVN 12653-2 phải nằm trong khoảng từ 1450 kg/m3 đến 1650 kg/m3.
7.5 Tính cháy
Tính cháy được thử nghiệm theo Điều 6 của TCVN 12653-2 và phải đảm bảo
những yêu cầu sau:
- Thời gian cháy sau đốt mồi của từng mẫu đơn (t1 hoặc t2) không lớn
hơn 10 s;
CHÚ THÍCH: Nếu một trong số 5 mẫu của một tổ mẫu không đảm
bảo các yêu cầu trên thì phải thực hiện thử nghiệm bổ sung
thêm một tổ mẫu khác.
- Tổng thời gian cháy sau đốt mồi đối với một tổ mẫu điều kiện bất kỳ
(t1 + t2 của cả 5 mẫu) không lớn hơn 50 s;
CHÚ THÍCH: Nếu tổng thời gian cháy sau đốt mồi nằm trong khoảng 51 s đến
55 s thì phải tiến hành thử nghiệm bổ sung thêm 1 tổ
mẫu.
- Thời gian cháy sau đốt mồi và thời gian cháy tàn sau đốt mồi của từng
mẫu đơn sau khi châm lửa lần thứ 2 không lớn hơn 30 s;
- Ngọn lửa cháy sau đốt mồi hoặc thời gian cháy tàn sau đốt mồi của một
mẫu bất kỳ không được lan truyền đến kẹp giữ mẫu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.6 Tính chịu lửa
7.6.1 Khi
được thử nghiệm theo các quy định trong Điều 7 của TCVN 12653-2, ống và các phụ
tùng phải đảm bảo:
a) Không bị nổ, tụt hoặc rò rỉ;
b) Giữ được đầu sprinkler ở đúng vị trí làm việc theo dự kiến.
7.6.2 Sau
khi kết thúc thử nghiệm theo các quy định trong Điều 7 của TCVN 12653-2, ống và
các phụ tùng phải chịu một áp suất thủy tĩnh bên trong bằng với áp suất danh
nghĩa trong khoảng thời gian kéo dài 5 min mà không bị vỡ hoặc rò rỉ.
CHÚ THÍCH: Ống và các phụ tùng dự kiến được lắp đặt trong điều kiện được
che chắn bảo vệ bởi bộ phận được mô tả trong a
hoặc b dưới đây thì không yêu cầu phải được thử nghiệm tiếp xúc với lửa:
a) Tấm thạch cao dày từ 9,5 mm trở lên;
b) Hệ trần treo với xương trần bằng kim loại và các tấm trần thả hoặc
miếng trần đặc có khối lượng không nhỏ hơn 1,76 kg/m2;
c) Tấm trần bằng gỗ dán dày không nhỏ hơn 12,7 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các cụm ống và phụ tùng phải đảm bảo khả năng chống rò rỉ và chịu áp suất
thủy tĩnh như quy định tại 8.1.1 sau khi chịu nhiệt thay đổi theo chu kì
từ 1,7 °C đến nhiệt độ lớn nhất của môi trường làm việc. Việc thử nghiệm được
thực hiện theo quy trình nêu trong Điều 21 của TCVN 12653-2.
7.8 Hệ số ma sát của ống
Hệ số ma sát Hazen-Williams của ống (C) được xác định theo quy trình
nêu trong Điều 9 của TCVN 12653-2 không nhỏ hơn giá trị chỉ định trong hướng dẫn
thiết kế và lắp đặt.
7.9 Chiều dài ống tương đương của phụ tùng
Tổn thất áp suất của phụ tùng (được biểu diễn bằng chiều
dài ống tương đương) khi được thử nghiệm theo quy định trong Điều 10 của TCVN
12653-2 không được lớn hơn 610 mm so với giá trị công bố trong hướng dẫn thiết
kế và lắp đặt.
7.10 Khả năng chịu ăn mòn
7.10.1 Khả năng chịu tác động ăn mòn đối với phần
thép không gỉ
Các bộ phận thép không gỉ Austenitic phải đảm bảo không có biểu hiện bị
nứt, tách lớp hoặc xuống cấp sau khi chịu ngâm trong dung dịch Cloride
Magnesium đun sôi như quy định trong Điều 12 của TCVN 12653-2.
7.10.2 Khả năng chịu ăn mòn trong môi trường ammonia
đối với phần hợp kim đồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phép những vết nứt không gây ra ảnh hưởng xấu đến tính năng làm việc
của sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật.
7.11 Độ bền của nhãn
Sau khi thử nghiệm theo quy trình nêu trong Điều 24 của TCVN 12653-2, các nhãn
trên ống và phụ tùng (không thuộc loại nhãn đóng dấu hoặc đúc) phải đảm bảo còn nhìn
rõ và đọc được.
8 Đặc tính cơ học
8.1 Khả năng chống rò rỉ và chịu áp suất thủy tĩnh
8.1.1 Điều kiện chịu áp suất ngắn hạn
Các cụm ống và phụ tùng đại diện phải chịu được tác động trong khoảng
thời gian 1 min của áp suất thủy tĩnh từ bên trong có độ lớn bằng 5 lần áp suất
danh nghĩa ở nhiệt độ môi trường bình thường mà không bị vỡ, tụt hoặc rò rỉ. Việc
thử nghiệm được thực hiện theo quy trình nêu trong Điều 8 của TCVN 12653-2.
CHÚ THÍCH: Cho phép giảm áp suất và thời gian thử nghiệm nhỏ nhất đối với
những ống đã được chứng minh bằng thử nghiệm về khả năng hấp
thụ và làm giảm hiện tượng áp suất cao đột ngột (sốc áp suất) trong hệ thống
khi so sánh với mạng ống thép. Mức giảm ứng suất và thời gian thử nghiệm được
xác định trên trị số giảm về áp suất so với mạng ống thép khi được thử nghiệm
theo 8.3 và 8.4 của TCVN 12653-2.
8.1.2 Điều kiện sau khi lắp đặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2 Độ bền chịu nghiến
Các mẫu ống sau khi kết thúc thử nghiệm chịu nghiến như quy định trong
Điều 11 của TCVN 12653-2 phải đảm bảo được khả năng chống rò rỉ và chịu áp suất
thủy tĩnh theo quy định tại 8.1.1.
8.3 Độ bền chịu uốn
Các mẫu đại diện của phụ tùng nối ống phải chịu tác dụng của mô men uốn
tương đương 2 lần trọng lượng của một ống chứa đầy nước với gối tựa đặt cách
nhau một khoảng gấp 2 lần khoảng cách giữa hai điểm treo liên tiếp mà không bị
gãy gập, rò rỉ hoặc có các dấu hiệu bị hư hỏng không hồi phục khác. Đánh giá độ
bền chịu uốn được thực hiện theo Điều 13 của TCVN 12653-2.
8.4 Độ bền chịu va đập
Sau khi chịu va đập như nêu trong Điều 14 của TCVN 12653-2, ống phải đảm
bảo được khả năng chống rò rỉ và chịu áp suất thủy tĩnh theo quy định tại
8.1.1.
8.5 Độ bền chịu nén bẹp
Sau khi khi thử theo quy trình nêu trong Điều 15 của TCVN 12653-2 mẫu ống
phải đảm bảo không bị nứt, vỡ.
8.6 Cường độ chịu kéo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.7 Độ bền khi chịu tác động môi trường
Sau khi chịu các tác động như mô tả trong Điều 23 của TCVN 12653-2, các
mẫu thử phải đảm bảo:
a) Cường độ chịu kéo không được giảm quá 30 % đối với những điều kiện
thử nghiệm sau khi chịu ngâm nước nóng và chịu lão hóa do nhiệt; không được giảm
quá 10 % đối với thử nghiệm chịu phun nước và chiếu sáng tăng cường; và
b) Các cụm ống và phụ tùng không bị vỡ, tụt hoặc rò rỉ khi chịu mức áp
suất nhỏ hơn 90 % mức áp suất chỉ định cho thử nghiệm chống rò rỉ và chịu áp suất
thủy tĩnh như quy định tại 8.1.1.
8.8 Khả năng chịu rung
Sau khi thử nghiệm chịu rung theo quy định tại Điều 16 của TCVN 12653-2
trong khoảng thời gian 30 h, ống và cụm phụ tùng đại diện phải đảm bảo không bị
suy giảm các đặc trưng về tính năng. Tiếp sau thử nghiệm chịu rung, từng cụm mẫu
thử nghiệm phải đảm bảo được khả năng chống rò rỉ và chịu áp suất
thủy tĩnh theo quy định tại 8.1.1.
8.9 Khả năng đảm bảo hoạt động của Sprinkler áp suất
cao
Sau khi được thử nghiệm theo Điều 17 của TCVN 12653-2, các cụm ống
và phụ tùng đại diện phải đảm bảo khả năng đỡ và duy trì ổn định vị trí đầu phun sprinkler
lúc vận hành xả nước.
CHÚ THÍCH: Nếu có bộ phận riêng dùng để cố định sprinkler vào kết cấu
nhà thì không phải thực hiện thử nghiệm này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi được thử nghiệm Điều 18 của TCVN 12653-2, các mẫu ống đại diện của
từng cỡ phải đảm bảo không bị gãy gập với độ võng khi uốn bằng hoặc lớn hơn giá
trị độ võng khi uốn nêu trong Bảng 9 hoặc hướng dẫn thiết kế và lắp đặt, chọn
giá trị nhỏ hơn.
Bảng 9 - Quy định về độ võng khi uốn nhỏ nhất
khi thử nghiệm khả năng chống gãy gập
Kích cỡ danh nghĩa, mm
Chiều dài ống, m
1
2
3
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
8
9
10
11
12
13
14
Độ võng khi uốn nhỏ
nhất cho phép đối với ống SDR 13,5 ở 23 °C, cm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,6
34,3
77,1
137,1
214,2
308,4
419,8
548,3
694,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 036,7
25
6,8
27,4
61,6
109,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
246,3
335,2
437,8
554,1
684,1
827,8
985,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,4
21,7
48,8
86,7
135,5
195,1
265,5
346,8
439,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
655,7
780,4
915,8
40
4,7
18,9
42,6
75,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
170,4
232,0
303,0
383,5
473,5
572,9
681,8
800,2
928,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,8
15,2
34,1
60,6
94,7
136,4
185,6
242,4
306,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
458,3
545,4
640,1
742,4
65
3,1
12,5
28,2
50,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
112,6
153,3
200,3
253,4
312,9
378,6
450,6
528,8
613,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,6
10,3
23,1
41,1
64,3
92,5
125,9
164,5
208,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
311,0
370,1
434,4
503,8
CHÚ THÍCH: Độ võng khi uốn nhỏ nhất đối với ống có đường kính
ngoài danh nghĩa từ 90 mm trở lên, lấy theo quy định
trong hướng dẫn thiết kế và lắp đặt của nhà sản xuất.
8.11 Khả năng chịu áp suất theo chu kì
Khi thử nghiệm theo quy trình nêu trong Điều 20 của TCVN 12653-2 với 3
000 chu kì thay đổi áp suất từ 0 đến 2 lần áp suất làm việc lớn nhất nêu trong
hướng dẫn thiết kế và lắp đặt, các cụm ống và phụ tùng đại diện phải đảm bảo
không bị vỡ, tụt hoặc rò rỉ. Sau các chu kì áp suất, các cụm ống và phụ
tùng phải đảm bảo được khả năng chống rò rỉ và chịu áp suất thủy tĩnh theo quy
định tại 8.1.1.
9 Ghi nhãn
9.1 Ống CPVC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Tên nhà sản xuất hoặc nhãn hiệu thương mại;
b) Nguyên liệu làm ống;
c) Kích cỡ danh nghĩa;
d) Áp suất danh nghĩa; Nhiệt độ lớn nhất môi trường làm việc.
9.1.2 Ngoài
ra các thông tin sau phải được thể hiện trên ống hoặc nhãn phụ:
a) Số lô sản xuất;
b) Số hiệu của tiêu chuẩn này;
c) Phương pháp thi công và nội dung chú ý khi sử dụng;
d) Loại keo dán được phép sử dụng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) Xuất xứ.
9.2 Phụ tùng CPVC
9.2.1 Mỗi
phụ tùng sẽ được ghi nhãn rõ ràng với các thông tin sau:
a) Tên nhà sản xuất hoặc nhãn hiệu thương mại;
c) Cỡ phụ tùng;
d) Ký hiệu ren đối với phụ tùng có ren.
9.2.2 Ngoài
ra các thông tin sau phải được thể hiện trên phụ tùng hoặc nhãn phụ:
a) Nguyên liệu sản xuất phụ tùng (ví dụ CPVC...);
Phụ lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước của ống và phụ tùng theo hệ inch
A.1 Quy định chung
Phụ lục này đưa ra yêu cầu về đặc tính hình học cho ống và phụ tùng có
kích thước theo hệ inch (tương đương với các kích thước nêu trong nội dung
chính của tiêu chuẩn). Ngoài các kích thước ống và phụ tùng quy định trong nội
dung chính của tiêu chuẩn có thể áp dụng theo các kích thước này, tuy nhiên
không khuyến khích áp dụng các kích thước này trong sản xuất và sử dụng. Đối với
các yêu cầu còn lại vẫn áp dụng theo nội dung chính của tiêu chuẩn.
A.2 Đặc tính hình học
Bảng A.1 - Đặc trưng hình học của ống CPVC
Kích thước tính bằng inch
Kích cỡ danh nghĩa
Đường kính
Độ dày thành ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch cho phép
Độ dày thành nhỏ nhất
Sai lệch cho phép
3/4
1,050
± 0,004
0,078
+ 0,020
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,315
± 0,005
0,097
+ 0,020
0
1 1/4
1,660
± 0,005
0,123
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1 1/2
1,900
± 0,006
0,141
+ 0,020
0
2
2,375
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,176
+ 0,021
0
2 1/2
2,875
± 0,007
0,213
+ 0,026
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,500
± 0,008
0,259
+ 0,031
0
3 1/2
4,000
± 0,008
0,296
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
4
4,500
± 0,009
0,333
+ 0,040
0
5
5,563
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,412
+ 0,049
0
Bảng A.2 - Kích thước hình
học phụ tùng đầu nong dạng côn loại dán keo, lớp
chiều dày 40
Kích thước tính bằng inch
Kích cỡ danh nghĩa
Đường kính trong của miệng phụ tùng (A)
Đường kính trong của chân
phụ tùng (B)
Chiều dài tối thiểu ở mối nối
(C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dày tối thiểu
Đường kính ngoài nhỏ nhất của miệng nối, M
Hình thức cửa vào
Đường kính
Dung sai
Độ ô-van
Đường kính
Dung sai
Độ ô-van
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
EW
EX, EZ
3/4
1,058
± 0,004
0,020
1,046
+ 0,004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,719
0,740
0,113
0,141
1,221
1/32
1/32
1
1,325
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,020
1,310
± 0,004
0,020
0,875
0,990
0,133
0,166
1,504
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1/16
1 1/4
1,67
± 0,005
0,024
1,655
± 0,005
0,024
0,938
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,140
0,175
1,871
1/16
1/16
1 1/2
1,912
± 0,006
0,024
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,005
0,024
1,094
1,564
0,145
0,181
2,127
1/16
1/16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,387
± 0,006
0,024
2,369
± 0,006
0,024
1,156
2,021
0,154
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,634
1/16
1/16
2 1/2
2,889
± 0,007
0,030
2,868
± 0,007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,750
2,414
0,203
0,254
3,170
3/32
1/8
3
3,516
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,030
3,492
± 0,008
0,030
1,875
3,008
0,216
0,270
3,841
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1/8
3 1/2
4,016
± 0,008
0,030
3,992
± 0,008
0,030
2,000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,226
0,283
4,374
3/32
1/8
4
4,518
± 0,009
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,009
0,030
2,000
3,961
0,237
0,296
4,907
3/32
1/8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,583
±
0,010
0,060
5,553
± 0,010
0,060
3,000
4,975
0,258
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,039
3/32
1/8
6
6,647
± 0,011
0,060
6,614
± 0,011
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,000
5,986
0,280
0,350
7,203
1/8
3/16
CHÚ THÍCH: Các ký hiệu kích thước được cho trên Hình 1
Bảng A.3 - Kích thước hình học của Măng
sông, Cút 90°, Cut 45°, Tê loại dán keo, lớp chiều dày 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích cỡ danh nghĩa
Độ dài tối thiểu, G
Độ dài tối thiểu, J
Độ dài tối thiểu, N
3/4
9/16
5/16
3/32
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5/16
3/32
1 1/4
7/8
3/8
3/32
1 1/2
1
7/16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
1 1/4
5/8
3/32
2 1/2
1 1/2
11/16
3/16
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3/4
3/16
3 1/2
2 1/8
1
3/16
4
2 5/16
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
3
1 3/8
3/16
6
3 1/2
1 3/4
1/4
CHÚ THÍCH: Các ký hiệu kích thước được cho trên Hình 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước tính bằng inch
Kích cỡ danh nghĩa của phụ tùng
Đường kính ở đỉnh của đầu dương của miệng nối,
XA
Dung sai
Đường kính ở chân của đầu dương của miệng nối,
XB
Dung sai
Độ ô-van
1
x 1/2,
3/4
1,315
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 0,005
1,315
± 0,005
0,020
1 1/4 x 1/2, 3/4, 1
1,660
+ 0,008
- 0,005
1,660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,024
1 1/2 x 1/2,
3/4, 1, 1 1/4
1,900
+ 0,010
- 0,006
1,900
± 0,006
0,024
2 x 1/2, 3/4, 1, 1, 1 1/4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 0,010
- 0,006
2,375
± 0,006
0,024
2 1/2 x 2
2,875
+ 0,012
- 0,007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,007
0,030
3
x 2
1/2, 2
3,500
+ 0,013
- 0,008
3,500
± 0,008
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,000
+ 0,013
- 0,008
4,000
+ 0,008
0,030
4
x 3
1/2, 3, 2 1/2, 2
4,500
+ 0,015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,500
± 0,009
0,030
5
x 4
5,563
+ 0,017
- 0,010
5,563
+ 0,010
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
x 5
6,625
+ 0,018
- 0,011
6,625
± 0,011
0,070
CHÚ THÍCH: Các ký hiệu kích thước được cho trên Hình 3
Bảng A.5 - Kích thước hình học phụ tùng đầu
nong dạng côn loại dán keo, Lớp chiều dày 80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích cỡ danh nghĩa
Đường kính trong của miệng phụ tùng (A)
Đường kính trong của chân phụ tùng
(B)
Chiều dài tối thiểu ở mối nối (C)
Đường kính trong tối thiểu (D)
Độ dày tối thiểu
Hình thức cửa vào
Đường kính
Dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính
Dung sai
Độ ô-van
E
F
EW
EX, EZ
3/4
1,058
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,020
1,046
± 0,004
0,020
1,000
0,698
0,154
0,195
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1 325
± 0,005
0,020
1,310
± 0,005
0,020
1 125
0,911
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,225
0,06
0,06
1 1/4
1,67
± 0,005
0,024
1,655
± 0,005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,250
1,227
0,191
0,240
006
0,06
1 1/2
1,912
± 0,006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,894
± 0,006
0,024
1,375
1,446
0,200
0,250
0,06
0,06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,387
± 0,006
0,024
2 369
± 0,006
0 024
1,500
1,881
0 218
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0 06
0,06
2 1/2
2,889
± 0,007
0 030
2,868
± 0,007
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,250
0,276
0,345
0,09
0 13
3
3,516
± 0,008
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,008
0,030
1,875
2,820
0 300
0,375
0,09
0,13
3 1/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,008
0,030
3,992
± 0,008
0,030
2,215
3,280
0,318
0,400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,13
4
4,518
± 0,009
0,030
4,491
± 0,009
0,030
2,250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,337
0,420
0,09
0,13
5
5,583
± 0,010
0,060
5,553
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,060
2,625
4 703
0,375
0,470
0,09
0,13
6
6,647
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,060
6,614
± 0,011
0,060
3,000
5,646
0,432
0,540
0,13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Các ký hiệu kích thước được cho trên Hình 1
Bảng A.6 - Kích thước hình học của Măng sông,
Cút 90°, Cut 45°, Tê loại dán keo, Lớp chiều dày 80
Kích thước tính bằng inch
Kích cỡ danh nghĩa
Độ dài tối thiểu, G
Độ dài tối thiểu, J
Độ dài tối thiểu, N
3/4
0,56
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,09
1
0,69
0,31
0,09
1 1/4
0,88
0,38
0,09
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0,44
0,09
2
1 1/4
0,63
0,09
2 1/2
1 1/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,19
3
1 64/79
0,75
0,19
3 1/2
2 1/8
1
0,19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 9/29
1
0,19
5
3
1 3/8
0,19
6
3 1/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25
CHÚ THÍCH: Các ký hiệu kích thước được cho trên Hình 2
Bảng A.7 - Đặc trưng hình học miệng nối thu loại
dán keo, lớp chiều dày 80
Kích thước tính bằng inch
Kích cỡ danh nghĩa của phụ tùng
Đường kính ở đỉnh
của đầu dương của miệng nối, XA
Dung sai
Đường kính ở chân của đầu dương của miệng nối,
XB
Dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 x 1/2, 3/4
1,315
+ 0,008
- 0,005
1,315
± 0,005
0,020
1 1/4 x 1/2, 3/4, 1
1,660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 0,005
1,660
± 0,005
0,024
1 1/2 x 1/2, 3/4, 1, 1 1/4
1,900
+ 0,010
- 0,006
1,900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,024
2
x 1/2,
3/4, 1, 1, 1
1/4
2,375
+ 0,010
- 0,006
2,375
± 0,006
0,024
2 1/2 x 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 0,012
- 0,007
2,875
± 0,007
0,030
3
x 2
1/2, 2
3,500
+ 0,013
- 0,008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,008
0,030
3 1/2 x 2
1/2, 2
4,000
+ 0,013
- 0,008
4,000
± 0,008
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,500
+ 0,015
- 0,009
4,500
± 0,009
0,030
5
x 4
5,563
+ 0,017
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,563
±
0,010
0,060
6
x 5
6,625
+ 0,018
- 0,011
6,625
±
0,011
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Các ký hiệu kích thước được cho trên Hình 3
Bảng A.8 - Kích thước của Cút 90°, Tê, Thập,
Chếch 45° và Măng sông, loại nối ren
Kích thước tính bằng inch
Kích cỡ danh nghĩa của ống
Khoảng cách từ trục đến đầu của Cút, Tê,
Thập, H
Chiều dài của đoạn ren, T
Khoảng cách từ trục giữa đến đầu
Chếch 45 °C, K
Đường kính trong của phụ tùng, D
Độ dày thành danh nghĩa, F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng chiều dài của măng sông, L
3/4
1,25
0,65
1
0,698
0,207
1,5
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
0,81
1,125
0,911
0,225
1,81
1,688
1 1/4
1,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,313
1,227
0,261
2,2
1,75
1 1/2
1,938
0,85
1,438
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,27
2,5
2
2
2,25
0,9
1,625
1,881
0,297
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,063
2 1/2
2,688
1,21
1,938
2,25
0,315
3,56
2,625
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,063
1.3
2,125
2,82
0,405
4,3
2,75
4
3,625
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,625
3,737
0,45
5,43
3
6
5,125
1,5
3,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,504
7,625
3,25
CHÚ THÍCH 1: Các trị số nêu
trong bảng là giá trị tối thiểu. Kí hiệu các kích thước được cho trên Hình 4.
CHÚ THÍCH 2: Đối với ống có kích cỡ danh nghĩa
3 1/2 inch và 5 inch lấy theo quy định của nhà sản xuất nêu trong hướng
dẫn thiết kế và lắp đặt.
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] IS 16088:2012, Chrlorinated Polyvinyl Chrloride (CPVC) - Pipes
for Automatic Sprinkler Fire Extinguishing System - Specification.
[2] ASTM F 438-04, Standard Specification for Socket-Type
Chlorinated Poly(Vinyl Chloride) (CPVC) Plastic Pipe Fittings,
Schedule 40.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[4] ASTM F 442/F 442M9, Standard Specification for Chlorinated
Poly(Vinyl Chloride) (CPVC) Plastic Pipe (SDR - PR).
[5] UL 1821, Standard for Safety - Thermoplastic Sprinkler Pipe and
Fittings for Fire Protection Service.
[6] NFPA 13-2019, Standard for the installation of sprinkler
systems.
[7] NFPA 13D-2019, Standard for the installation of sprinkler
systems in one - and two - family dwellings and manufactured homes.
[8] NFPA 13R-2019, Standard for the installation of sprinkler
systems in low-rise residential occupancies.