TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 9810:2013
ISO 48:2010
CAO
SU LƯU HÓA HOẶC NHIỆT DẺO – XÁC ĐỊNH ĐỘ CỨNG (ĐỘ CỨNG TỪ 10 IRHD ĐẾN 100 IRHD)
Rubber, vulcanized or
thermoplastic – Determination of hardness (hardness between 10 IRHD and 100
IRHD)
Lời nói đầu
TCVN 9810:2013 hoàn toàn tương
đương với ISO 48:2010.
TCVN 9810:2013 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su thiên nhiên biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ cứng được đo từ độ sâu phần lõm của mũi ấn
hình cầu, dưới tác động của một lực xác định lên mẫu thử cao su. Mối quan hệ
thực nghiệm giữa độ sâu phần lõm và môđun Young đối với vật liệu đàn hồi đẳng
hướng hoàn toàn đã được sử dụng để xác định mức độ cứng có thể được sử dụng
thuận tiện cho hầu hết các loại cao su.
Khi cần xác định giá trị của chính môđun
Young, nên sử dụng một phương pháp thử nghiệm thích hợp, ví dụ phương pháp được
mô tả trong ISO 7743.
Hướng dẫn đối với thử nghiệm độ cứng, ISO
18517, cũng có thể là tài liệu tham khảo hữu dụng.
CAO SU LƯU HÓA HOẶC
NHIỆT DẺO – XÁC ĐỊNH ĐỘ CỨNG (ĐỘ CỨNG TỪ 10 IRHD ĐẾN 100 IRHD)
Rubber, vulcanized or
thermoplastic – Determination of hardness (hardness between 10 IRHD and 100
IRHD)
CẢNH BÁO: Những người sử dụng tiêu chuẩn này
phải có kinh nghiệm làm việc trong phòng thử nghiệm thông thường. Tiêu chuẩn
này không đề cập đến tất cả các vấn đề an toàn liên quan khi sử dụng. Người sử
dụng tiêu chuẩn phải có trách nhiệm thiết lập các biện pháp an toàn và bảo vệ
sức khỏe phù hợp với các quy định pháp lý hiện hành.
CHÚ Ý: Một số qui trình quy định trong tiêu
chuẩn này có thể liên quan đến việc sử dụng hoặc tạo ra các chất hoặc chất
thải, điều này có thể gây ra mối nguy hại cho môi trường địa phương. Nên tham
khảo các tài liệu thích hợp về xử lý an toàn và thải bỏ sau khi sử dụng.
1. Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Những phương pháp này khác biệt căn bản về
đường kính của bi ấn lõm và độ lớn của lực ấn lõm, chúng được chọn để phù hợp
với ứng dụng cụ thể. Dải ứng dụng của từng phương pháp được chỉ ra trong Hình
1.
Tiêu chuẩn này không quy định phương pháp xác
định độ cứng bằng dụng cụ đo độ cứng bỏ túi được mô tả trong TCVN 1595-2 (ISO
7619-2).
Tiêu chuẩn này quy định bốn phương pháp xác
định độ cứng tiêu chuẩn.
- Phương pháp N (phép thử thông thường) thích
hợp với cao su có độ cứng trong dải từ 35 IRHD đến 85 IRHD, nhưng cũng có thể
được sử dụng đối với độ cứng trong dải từ 30 IRHD đến 95 IRHD.
- Phương pháp H (phép thử độ cứng cao) thích
hợp với cao su có độ cứng trong dải từ 85 IRHD đến 100 IRHD.
- Phương pháp L (phép thử độ cứng thấp) thích
hợp với cao su có độ cứng trong dải từ 10 IRHD đến 35 IRHD.
- Phương pháp M (phép thử micro) về cơ bản là
phiên bản thu nhỏ của phép thử thông thường N, cho phép thử nghiệm các mẫu thử
nhỏ hơn và mỏng hơn. Nó thích hợp với cao su có độ cứng trong dải từ 35 IRHD
đến 85 IRHD, nhưng cũng có thể được sử dụng đối với độ cứng trong dải từ 30
IRHD đến 95 IRHD.
CHÚ THÍCH 1: Giá trị của độ cứng nhận được
bởi phương pháp N trong dải từ 85 IRHD đến 95 IRHD và 30 IRHD đến 35 IRHD có
thể không phù hợp chính xác với giá trị nhận được khi sử dụng phương pháp H
hoặc phương pháp L. Sự khác biệt thường không đáng kể cho mục đích kỹ thuật.
CHÚ THÍCH 2: Do các tác động bề mặt khác nhau
trong cao su và khả năng thô ráp bề mặt nhẹ (ví dụ như được sản xuất bằng mài
bóng), phép thử micro có thể không đưa lại kết quả phù hợp với kết quả đạt được
bằng phép thử thông thường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Mẫu thử hoặc sản phẩm được thử nghiệm đủ
lớn để đặt dụng cụ đo độ cứng trên nó; hoặc
b) Mẫu thử hoặc sản phẩm được thử nghiệm đủ
nhỏ để đặt cả mẫu thử và dụng cụ đo độ cứng trên giá đỡ thông thường.
Sự khác biệt của mục b) là mẫu thử nằm trên
bàn mẫu của dụng cụ đo.
Độ cứng biểu kiến cũng có thể được đo trên
mẫu thử phẳng không tiêu chuẩn sử dụng các phương pháp N, H, L và M.
Các quy trình được mô tả không thể cung cấp
tất cả hình dạng và kích thước có thể có của mẫu thử, nhưng bao hàm một số loại
thông dụng nhất như vòng hình chữ O.
Tiêu chuẩn này không quy định việc xác định
độ cứng biểu kiến của trục lăn bọc cao su, điều này đã được quy định trong ISO
7267 (tất cả các phần).

CHÚ DẪN:
X độ cứng (IRHD)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b Phương pháp N và M và phương pháp CN và CM.
c Phương pháp H và phương pháp CH.
Hình 1 – Dải ứng dụng
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để
áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp
dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 1592 (ISO 23529), Cao su – Quy trình
chung để chuẩn bị và ổn định mẫu thử cho các phương pháp thử vật lý.
ISO 18899:2004, Rubber – Guide to the
calibration of test equipment (Cao su – Hướng dẫn hiệu chuẩn thiết bị thử).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, sử dụng các thuật ngữ
và định nghĩa sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IRHD (IRHD scale)
Thang đo độ cứng được lựa chọn sao cho 0 biểu
thị độ cứng vật liệu có môđun Young bằng không và 100 biểu thị độ cứng vật liệu
có môđun Young vô hạn.
CHÚ THÍCH: Các đặc tính sau áp dụng với hầu
hết dải thông thường của độ cứng:
a) Một độ cứng cao su quốc tế luôn thể hiện
sự khác biệt tương ứng trong môđun Young;
b) Đối với cao su đàn hồi cao, thang đo IRHD
và Shore A có thể so sánh với nhau được.
3.2. Độ cứng tiêu chuẩn (Standard hardness)
Độ cứng nhận được khi sử dụng các quy trình
được mô tả trong các phương pháp N, H, L và M trên mẫu thử có độ dày tiêu chuẩn
và không nhỏ hơn các kích thước biên nhỏ nhất được quy định.
CHÚ THÍCH: Độ cứng tiêu chuẩn được báo cáo
chính xác đến số nguyên theo IRHD.
3.3. Độ cứng biểu kiến (apparent hardness)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Độ cứng biểu kiến được báo cáo
chính xác đến số nguyên theo IRHD.
CHÚ THÍCH 2: Các giá trị đạt được bằng các
phương pháp CN, CH, CL và CM luôn được đưa ra là độ cứng biểu kiến khi các phép
thử thông thường được thực hiện trên sản phẩm hoàn chỉnh mà độ dày của cao su
có thể biến đổi và trong nhiều trường hợp, kích thước của các cạnh bên có thể
không đáp ứng khoảng cách cần thiết nhỏ nhất giữa mũi ấn và cạnh để loại bỏ các
tác động cạnh. Do vậy, các kết quả đạt được nhìn chung không trùng với các kết
quả đạt được trên mẫu thử tiêu chuẩn như được xác định trong các phương pháp N,
H, L và M hoặc trên tấm có mặt song song phẳng có cùng độ dày như của sản phẩm.
Hơn nữa, các kết quả có thể phụ thuộc đáng kể vào phương pháp giá đỡ sản phẩm
và có sử dụng chân dập hay không. Vì vậy, các kết quả đạt được trên bề mặt cong
là các giá trị bất kỳ chỉ có thể áp dụng với các mẫu thử hoặc các sản phẩm có
hình dạng đặc biệt và kích thước đặc biệt, và được hỗ trợ theo cách đặc biệt,
và trong những trường hợp đặc biệt những giá trị như vậy có thể khác với độ
cứng tiêu chuẩn đến khoảng 10 IRHD. Hơn nữa, các bề mặt được mài bóng hoặc được
chuẩn bị để loại bỏ các dấu vải, v.v… có thể mang lại giá trị độ cứng hơi khác
nhau so với độ cứng của bề mặt đúc khuôn mịn.
4. Nguyên tắc
Phép thử độ cứng là phép đo đo sự chênh lệch
giữa các độ sâu ấn lõm của viên bi vào trong cao su dưới một lực tiếp xúc nhỏ
và lực (ấn lõm) lớn. Từ sự chênh lệch này, được nhân lên khi sử dụng phép thử
micro với hệ số thang đo 6, độ cứng tính bằng IRHD theo giá trị từ Bảng 3 đến
Bảng 5 hoặc từ các biểu đồ được dựa trên những bảng này hoặc từ thang chia,
biểu thị theo đơn vị IRHD, được tính từ các bảng và phù hợp với dụng cụ đo ấn
lõm. Những bảng và đường cong này xuất phát từ mối liên hệ thực nghiệm giữa độ
sâu ấn lõm và độ cứng được nêu trong Phụ lục A.
5. Thiết bị, dụng cụ
5.1. Tổng quát
Hiệu chuẩn và kiểm định dụng cụ theo ISO
18898.
5.2. Phương pháp N, H, L và M
Các phần cơ bản của dụng cụ được quy định tại
5.2.1 đến 5.2.6, kích thước và lực thích hợp được chỉ ra trong Bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.2. Phương tiện để ép một lực tiếp xúc và
lực ấn lõm bổ sung lên pit-tông, tạo ra lượng đủ cho khối lượng của pit-tông,
bao gồm bất kỳ phụ kiện nào được gắn cùng, và đối với lực của bất kỳ hoạt động
đàn hồi nào trên nó, sao cho những lực này thực sự được truyền qua đầu hình cầu
của pit-tông như được quy định.
5.2.3. Phương tiện đo sự gia tăng độ sâu của
phần lõm của pit-tông được gây ra bởi lực ấn lõm, hoặc tính bằng các
đơn vị hệ mét hoặc được tính theo đơn vị IRHD.
Dụng cụ đo được sử dụng có thể là cơ học,
quang học hoặc điện.
5.2.4. Chân tròn phẳng, trực giao với trục
pit-tông và có lỗ ở giữa dành cho ống dẫn pit-tông.
Chân tròn đặt trên mẫu thử và sử dụng áp lực
30 kPa ± 5 kPa trên nó miễn sao cho tổng lượng tải trên chân tròn không vượt ra
ngoài các giá trị được nêu trong Bảng 1. Chân tròn phải được kết nối chặt với
thiết bị đo ấn lõm, sao cho phép đo được thực hiện từ chuyển động của pit-tông
cân xứng với chân (nghĩa là bề mặt trên của mẫu thử), không liên quan bề mặt đỡ
mẫu thử.
5.2.5. Phương tiện rung nhẹ dụng cụ, ví dụ máy rung âm
chạy điện, để khắc phục sự ma sát nhẹ.
(Phương tiện này có thể được bỏ qua đối với
các dụng cụ mà ma sát bị loại bỏ hữu hiệu).
5.2.6. Buồng dành cho mẫu thử, khi các phép thử
được thực hiện tại các nhiệt độ khác với nhiệt độ tiêu chuẩn phòng thử nghiệm.
Buồng này phải được trang bị một phương tiện
để duy trì nhiệt độ chênh lệch khoảng 2 0C so với nhiệt độ mong
muốn. Đế và pit-tông thẳng kéo dài qua phần trên của buồng, và phần qua đỉnh
phải được làm từ vật liệu có tính dẫn nhiệt thấp. Thiết bị cảm biến phải được
lắp đặt trong buồng gần hoặc tại vị trí mẫu thử, để đo nhiệt độ (xem TCVN 1592
(ISO 23529)).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm
Đường kính
mm
Lực trên viên bi
Lực
trên đế
N
Tiếp xúc
N
Ấn lõm
N
Tổng
N
Phương pháp N (phép thử thông thường)
Viên bi 2,50 ± 0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lỗ 6 ± 1
0,30 ± 0,02
5,40 ± 0,01
5,70 ± 0,03
8,3 ± 1,5
Phương pháp H (độ cứng cao)
Viên bi 1,00 ± 0,01
Đế 20 ± 1
Lỗ 6 ± 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,40 ± 0,01
5,70 ± 0,03
8,3 ± 1,5
Phương pháp L (độ cứng thấp)
Viện bi 5,00 ± 0,01
Đế 22 ± 1
Lỗ 10 ± 1
0,30 ± 0,02
5,40 ± 0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,3 ± 1,5
Phương pháp M (phép thử micro)
Đường kính
mm
Tiếp xúc
mN
Ấn lõm
mN
Tổng
mN
Lực
trên đế
mN
Viên bi 0,395 ± 0,05
Đế 3,35 ± 0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,3 ± 0,5
145 ± 0,5
153,3 ± 1,0
235 ± 30
CHÚ THÍCH 1: Trong phép thử micro, khi sử
dụng các dụng cụ mà trong đó bàn mẫu thử được ép theo hướng lên phía trên do
đàn hồi, các giá trị của áp lực đế và lực trên đế là những giá trị hoạt động
trong suốt thời gian áp dụng tổng lực. Trước khi áp dụng lực ấn lõm 145 mN,
lực trên đế lớn hơn khoảng giá trị này và bằng 380 mN ± 30 mN.
CHÚ THÍCH 2: Không phải tất cả các tổ hợp
các kích thước và lực được nêu trong bảng này sẽ đáp ứng các yêu cầu áp lực
của 5.2.4.
5.3. Các phương pháp CN, CH, CL và CM
Dụng cụ được sử dụng phải như được mô tả
trong 5.2 nhưng khác trong những chi tiết sau.
5.3.1. Các bề mặt hình trụ có bán kính lớn
hơn 50 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bề mặt dưới của đế phải có hình dạng hai ống
trụ song song với nhau và với mặt phẳng đế. Đường kính của những ống trụ này và
khoảng cách của chúng phải sao cho có thể đặt và đỡ được thiết bị trên bề mặt
cong sẽ được thử nghiệm. Một cách khác, đế được điều chỉnh có thể được lắp với
các chân tháo lắp được theo các khớp nối vạn năng để chúng thích nghi với bề
mặt cong.
5.3.2. Các bề mặt có độ cong gấp đôi bán kính
lớn hơn 50 mm
Sử dụng dụng cụ có đế có thể điều chỉnh được
mô tả trong 5.3.1.
5.3.3. Các bề mặt hình trụ có bán kính 4 mm
đến 50 mm hoặc mẫu thử nhỏ có độ cong gấp đôi
Trên các bề mặt quá nhỏ để đỡ dụng cụ, mẫu
thử hoặc sản phẩm phải được đỡ bằng đồ gá hoặc khối chữ V sao cho phần lõm
thẳng phía trên bề mặt mẫu thử. Có thể sử dụng sáp để cố định những vật nhỏ với
bàn mẫu thử.
Thông thường, dụng cụ như được mô tả dành cho
phương pháp M chỉ được sử dụng khi độ dày của cao su được thử nghiệm nhỏ hơn 4
mm.
CHÚ THÍCH: Các dụng cụ dùng cho phương pháp M
mà bàn mẫu thử được ép thẳng bằng lực đàn hồi không thích hợp đối với sử dụng
trên các sản phẩm hoặc mẫu thử lớn có bán kính độ cong lớn.
5.3.4. Vòng đệm hình chữ O nhỏ và các sản
phẩm có bán kính cong nhỏ hơn 4 mm
Những vật này phải được giữ bằng các gá hoặc
khối thích hợp hoặc được cố định bằng sáp với bàn dụng cụ. Các phép đo được
thực hiện sử dụng dụng cụ dùng cho phương pháp M.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Mẫu thử
6.1. Tổng quát
Mẫu thử phải được chuẩn bị theo TCVN 1592
(ISO 23529).
6.2. Các phương pháp N, H, L và M
6.2.1. Tổng quát
Mẫu thử phải có các bề mặt trên và dưới
phẳng, mịn và song song với nhau.
Thử nghiệm nhằm mục đích so sánh phải được
thực hiện trên mẫu thử có cùng độ dày.
6.2.2. Độ dày
6.2.2.1. Phương pháp N và H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu thử không tiêu chuẩn có thể dày hơn hoặc
mỏng hơn, nhưng độ dày không được nhỏ hơn 4 mm.
6.2.2.2. Phương pháp L
Mẫu thử tiêu chuẩn phải có độ dày 10 mm đến
15 mm và được làm từ một hoặc nhiều lớp cao su, độ dày mỏng nhất của một lớp
không được nhỏ hơn 2 mm. Tất cả các bề mặt phải phẳng và song song.
Mẫu thử không tiêu chuẩn có thể dày hơn hoặc
mỏng hơn, nhưng độ dày không được nhỏ hơn 6 mm.
6.2.2.3. Phương pháp M
Mẫu thử tiêu chuẩn có độ dày 2 mm ± 0,5 mm.
Có thể sử dụng mẫu thử mỏng hơn hoặc dày hơn nhưng độ dày không được nhỏ hơn 1
mm. Kết quả đạt được trên mẫu thử nhìn chung không đồng nhất với kết quả đạt
được trên mẫu thử tiêu chuẩn.
6.2.3. Kích thước bên
6.2.3.1. Phương pháp N, H và L
Kích thước bên của cả mẫu thử tiêu chuẩn và
không tiêu chuẩn phải sao cho không có thử nghiệm nào được thực hiện tại khoảng
cách từ cạnh mẫu thử nhỏ hơn khoảng cách thích hợp được nêu trong Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước tính bằng
milimét
Tổng độ dày mẫu thử
Khoảng cách tối
thiểu từ điểm tiếp xúc đến cạnh mẫu thử
4
7,0
6
8,0
8
9,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,0
15
11,5
25
13,0
6.2.3.2. Phương pháp M
Kích thước bên phải đáp ứng sao cho không có
thử nghiệm nào được thực hiện tại khoảng cách từ cạnh mẫu thử nhỏ hơn 2 mm.
Khi mẫu thử dày hơn 4 mm được thử nghiệm trên
dụng cụ phép thử micro do kích thước bên hoặc khu vực phẳng có sẵn không có
phép thử trên dụng cụ thông thường, thử nghiệm phải được thực hiện tại khoảng
cách tính từ cạnh càng lớn càng tốt.
6.3. Phương pháp CN, CH, CL và CM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Khoảng thời gian
giữa lưu hóa và thử nghiệm
Trừ khi có quy định khác vì lý do kỹ thuật,
các yêu cầu sau phải được tuân theo (xem TCVN 1592 (ISO 23529)):
- Đối với tất cả mục đích phép thử thông
thường, thời gian tối thiểu giữa lưu hóa và thử nghiệm là 16 h. Trong trường
hợp giám định, thời gian tối thiểu là 72 h.
- Đối với thử nghiệm không sản phẩm, thời
gian tối đa giữa lưu hóa và thử nghiệm là 4 tuần và, đối với các đánh giá được
dùng để so sánh, thử nghiệm phải được thực hiện sau khoảng thời gian tương tự.
- Đối với thử nghiệm sản phẩm, bất cứ khi nào
có thể, thời gian giữa lưu hóa và thử nghiệm không quá 3 tháng. Trong các
trường hợp khác, thử nghiệm phải được thực hiện trong vòng 2 tháng kể từ ngày
nhận được sản phẩm.
8. Ổn định mẫu thử
8.1. Khi thử nghiệm được thực hiện tại nhiệt độ
tiêu chuẩn phòng thử nghiệm (xem TCVN 1592 (ISO 23529)), mẫu thử phải được duy
trì tại các điều kiện thử nghiệm ít nhất 3 h ngay trước khi thử nghiệm.
8.2. Khi các thử nghiệm được thực hiện tại nhiệt
độ cao hơn hoặc thấp hơn, mẫu thử phải được duy trì tại các điều kiện thử
nghiệm trong khoảng thời gian đủ để đạt đến trạng thái cân bằng nhiệt độ với
môi trường thử nghiệm, hoặc trong khoảng thời gian được quy định bởi yêu cầu kỹ
thuật đối với vật liệu hoặc sản phẩm được thử nghiệm, và sau đó được thử nghiệm
ngay lập tức.
9. Nhiệt độ thử
nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10. Cách tiến hành
Ổn định mẫu thử như được quy định trong Điều
8.
Rắc nhẹ bột bụi mặt trên và mặt dưới của mẫu
thử. Đặt mẫu thử lên bề mặt cứng nằm ngang. Đưa chân tròn tiếp xúc với bề mặt
mẫu thử. Ấn pit-tông và viên bi ấn lõm trong 5 s lên trên cao su, lực trên viên
bi là lực tiếp xúc.
CHÚ THÍCH: Bột tan (talc) là bột bụi thích
hợp.
Nếu dụng cụ đo được chia độ theo IRHD, điều
chỉnh dụng cụ để đọc 100 tại điểm kết thúc của 5 s; sau đó áp dụng lực ấn lõm
bổ sung và duy trì trong 30 s, khi đạt được kết quả đọc trực tiếp của độ cứng
tính bằng IRHD.
Nếu dụng cụ đo được chia độ theo đơn vị mét,
lưu ý vết lõm chênh lệch D (tính bằng phần trăm milimét) của pit-tông
được gây ra bởi lực ấn lõm bổ sung, được áp dụng trong 30 s. Chuyển đổi sang
thành IRHD (sau khi nhân hệ số tỷ lệ 6 khi sử dụng dụng cụ dành cho phép thử
micro), sử dụng Bảng 3 đến Bảng 5 hoặc biểu đồ được vẽ từ số liệu của những
bảng này.
Trong quá trình tải, rung nhẹ dụng cụ trừ khi
không có ma sát.
11. Số lần đo
Thực hiện một phép đo tại mỗi điểm trong tối
thiểu của ba điểm khác nhau được phân bố trên mẫu thử và từng điểm cách nhau
tối thiểu 6 mm, và lấy kết quả trung bình khi những kết quả này được sắp xếp
theo thứ tự tăng dần.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biểu thị độ cứng, chính xác đến số nguyên, là
trung bình của phép đo riêng rẽ tính bằng IRHD, được biểu thị bằng ký hiệu độ (0),
sau đó là:
a) hoặc chữ S biểu thị rằng thử thuộc độ dày
tiêu chuẩn hoặc, đối với các thử nghiệm trên mẫu thử không tiêu chuẩn, độ dày
mẫu thử thực tế và kích thước bên nhỏ hơn (tính bằng milimét) (kết quả khi đó
là độ cứng biểu kiến);
b) chữ theo mã đối với phương pháp, nghĩa là
N đối với thử nghiệm thường, H đối với phép thử độ cứng cao, L đối với phép thử
độ cứng thấp và M đối với phép thử micro;
c) đối với thử nghiệm trên bề mặt cong, chữ ở
đầu là C.
VÍ DỤ 1:
580, SN
VÍ DỤ 2:
160, 8 x 25 mm, L
VÍ DỤ 3:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13. Độ chụm
Kết quả độ chụm của chương trình thử nghiệm
liên phòng (ITP) được nêu trong Phụ lục B.
Bảng 3 – Chuyển đổi
giá trị vết lõm chênh lệch, D, thành IRHD đối với việc sử dụng phương
pháp N sử dụng mũi ấn 2,5 mm
Kích thước của D
tính bằng phần trăm milimet
D
IRHD
D
IRHD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
IRHD
D
IRHD
D
IRHD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IRHD
0
100,0
31
82,9
62
64,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
93
51,2
124
41,7
155
34,6
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
82,2
63
64,0
94
50,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
41,4
156
34,4
2
99,9
33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64
63,5
95
50,5
126
41,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
157
34,2
3
99,8
34
80,9
65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
96
50,2
127
40,9
158
34,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
99,6
35
80,2
66
62,5
97
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
128
40,6
159
33,8
5
99,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
79,5
67
62,0
98
49,5
129
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
33,6
6
99,0
37
78,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
61,5
99
49,1
130
40,1
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
98,6
38
78,2
69
61,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
48,8
131
39,9
162
33,2
8
98,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39
77,6
70
60,6
101
48,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39,6
163
33,0
9
97,7
40
77,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
71
60,1
102
48,1
133
39,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32,8
10
97,1
41
76,4
72
59,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
103
47,8
134
39,1
165
32,6
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
75,8
73
59,2
104
47,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
135
38,9
166
32,4
12
95,9
43
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
74
58,8
105
47,1
136
38,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
167
32,3
13
95,3
44
74,5
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
106
46,8
137
38,4
168
32,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
94,7
45
73,9
76
57,9
107
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
138
38,2
169
31,9
15
94,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
73,3
77
57,5
108
46,2
139
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
170
31,7
16
93,4
47
72,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
57,0
109
45,9
140
37,8
171
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
92,7
48
72,2
79
56,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45,6
141
37,5
172
31,4
18
92,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
49
71,6
80
56,2
111
45,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37,3
173
31,2
19
91,3
50
71,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
81
55,8
112
45,0
143
37,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31,1
20
90,6
51
70,4
82
55,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
113
44,7
144
36,9
175
30,9
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52
69,8
83
55,0
114
44,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
145
36,7
176
30,7
22
89,2
53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
84
54,6
115
44,1
146
36,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
177
30,5
23
88,5
54
68,7
85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
116
43,8
147
36,2
178
30,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
87,8
55
68,2
86
53,8
117
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
148
36,0
179
30,2
25
87,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
67,6
87
53,4
118
43,3
149
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
180
30,0
26
86,4
57
67,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53,0
119
43,0
150
35,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
85,7
58
66,6
89
52,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42,7
151
35,4
28
85,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
59
66,0
90
52,3
121
42,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35,2
29
84,3
60
65,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
91
52,0
122
42,2
153
35,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
83,6
61
65,0
92
51,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
123
41,9
154
34,8
Bảng 4 – Chuyển đổi
giá trị vết lõm chênh lệch, D, thành IRHD đối với việc sử dụng phương
pháp H sử dụng mũi ấn 1 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
IRHD
D
IRHD
D
IRHD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IRHD
D
IRHD
D
IRHD
0
100,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
99,3
16
97,0
24
93,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90,2
40
86,6
1
100,0
9
99,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
96,6
25
93,4
33
89,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
86,1
2
100,0
10
98,8
18
96,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
92,9
34
89,3
42
85,7
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
98,6
19
95,8
27
92,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
88,8
43
85,3
4
99,9
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
95,4
28
92,0
36
88,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44
84,8
5
99,8
13
98,0
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
91,6
37
87,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
99,6
14
97,6
22
94,6
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
87,5
7
99,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
97,3
23
94,2
31
90,7
39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 5 – Chuyển đổi
giá trị vết lõm chênh lệch, D, thành IRHD đối với việc sử dụng phương
pháp L sử dụng mũi ấn 5 mm
Kích thước của D
tính bằng phần trăm milimet
D
IRHD
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
IRHD
D
IRHD
D
IRHD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
IRHD
110
34,9
146
26,8
182
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
218
17,0
254
13,8
290
11,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34,4
148
26,4
184
20,8
220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
256
13,7
292
11,4
114
33,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,1
186
20,6
222
16,6
258
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
294
11,3
116
33,4
152
25,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,3
224
16,4
260
13,4
296
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
118
32,9
154
25,4
190
20,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,2
262
13,3
298
11,1
120
32,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
156
25,0
192
19,8
228
16,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,1
300
11,0
122
31,9
158
24,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
194
19,6
230
15,8
266
13,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,9
124
31,4
160
24,4
196
19,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
232
15,6
268
12,8
304
10,8
126
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
162
24,1
198
19,2
234
15,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
270
12,7
306
10,6
128
30,4
164
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
18,9
236
15,3
272
12,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
308
10,5
130
30,0
166
23,5
202
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
238
15,1
274
12,5
310
10,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29,6
168
23,1
204
18,5
240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
276
12,3
312
10,3
134
29,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22,8
206
18,3
242
14,8
278
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
314
10,2
136
28,8
172
22,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,0
244
14,6
280
12,1
316
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
138
28,4
174
22,2
210
17,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,4
282
12,0
318
9,9
140
28,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
176
21,9
212
17,6
248
14,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,8
142
27,6
178
21,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
214
17,4
250
14,1
286
11,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
144
27,2
180
21,3
216
17,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
252
14,0
288
11,6
14. Báo cáo thử
nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) viện dẫn tiêu chuẩn này TCVN 9810:2013
(ISO 48:2010);
b) chi tiết mẫu thử:
1) kích thước mẫu thử,
2) số lượng lớp và độ dày của lớp mỏng nhất,
3) trong trường hợp mẫu thử có hình dáng cong
hoặc không theo quy tắc, mô tả mẫu thử,
4) phương pháp chuẩn bị mẫu thử từ mẫu, ví dụ
được đúc khuôn, đánh bóng, cắt rời,
5) chi tiết hỗn hợp cao su và sự lưu hóa, khi
thích hợp;
c) phương pháp thử:
1) phương pháp được sử dụng,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) chi tiết thử nghiệm:
1) thời gian và nhiệt độ ổn định trước khi
thử nghiệm,
2) nhiệt độ thử nghiệm và độ ẩm tương đối,
nếu cần thiết,
3) bất kỳ sai lệch so với quy trình quy định;
e) kết quả thử nghiệm:
1) số lượng mẫu thử,
2) các kết quả thử nghiệm riêng rẽ,
3) trung bình của kết quả riêng rẽ, được biểu
thị như trong Điều 12;
f) ngày thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục A
(Tham khảo)
Mối
liên hệ thực nghiệm giữa vết lõm và độ cứng
Mối liên hệ giữa chênh lệch vết lõm và độ
cứng được biểu thị bằng IRHD được dựa trên:
a) Mối liên hệ đã biết[10], đối
với vật liệu đàn hồi đẳng hướng hoàn toàn, giữa vết lõm D, được biểu thị
bằng phần trăm milimet, và môđun Young E, được biểu thị bằng megapascal,
theo công thức sau:

trong đó
Fin là tổng lực ấn lõm, tính bằng niutơn;
Fc là lực tiếp xúc, tính bằng niutơn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Sử dụng đường cong probit (sai lệch thông
thường được tích hợp) để liên kết log10E với độ cứng tính
bằng IRHD. Đường cong này được xác định theo:
1) Giá trị của log10E tương
ứng với điểm giữa đường cong: 0,364 (E được biểu thị bằng megapascal);
2) Độ dốc tối đa: 57 IRHD trên sự gia tăng
đơn vị tính bằng log10E
Hình A.1 đến Hình A.3 biểu thị mối liên hệ
giữa E, tính bằng MPa, và IRHD như được xác định trong 1) và 2).

CHÚ DẪN:
X
E, tính bằng MPa
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.1 - Mối liên
quan giữa E và độ cứng tính bằng IRHD từ 3 đến 100

CHÚ DẪN:
X
E, tính bằng MPa
Y
IRHD
Hình A.2 - Mối liên
quan giữa E và độ cứng tính bằng IRHD từ 3 đến 30

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
E, tính bằng MPa
Y
IRHD
Hình A.3 - Mối liên
quan giữa E và độ cứng tính bằng IRHD từ 80 đến 100
Phụ
lục B
(Tham khảo)
Các
kết quả độ chụm từ chương trình thử nghiệm liên phòng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương trình thử nghiệm liên phòng (ITP) sau
đây đầu tiên được thực hiện trong thời gian năm 1985 và 2007.
a) Năm ITP được thực hiện trong thời gian
1985 và 1989 (xem B.2).
b) Một ITP được thực hiện riêng biệt đối với
phương pháp M (phép thử micro) năm 2004 (xem B.3).
c) Việc đánh giá độ chụm một cách toàn diện
(ITP) được thực hiện năm 2007, trong đó một loạt các thử nghiệm được lặp lại
đối với bốn tuần thử nghiệm với mỗi tuần thử nghiệm được tách rời khoảng một
tuần nghỉ, do vậy mang lại bốn đánh giá riêng biệt về độ chụm, đánh giá cho
từng tuần (xem B.4).
Một chuỗi các chương trình đánh giá độ chụm
trong nhiều năm (1985 đến 2007) đã được thực hiện do độ cứng là thử nghiệm được
sử dụng rất thường xuyên trong ngành công nghiệp cao su. Do vậy, việc đánh giá
đầy đủ loại thử nghiệm này rất quan trọng.
Tất cả các phép tính nhằm cung cấp các giá
trị độ tái lập và độ lặp lại được thực hiện theo ISO/TR 9272. Khái niệm độ chụm
và thuật ngữ cũng được nêu trong ISO/TR 9272.
Phụ lục C đưa ra hướng dẫn về sử dụng các giá
trị độ tái lập và độ lặp lại.
CHÚ THÍCH: Bản ISO/TR 9272 xuất bản năm 1986
được sử dụng đối với ITP được thực hiện giữa 1985 và 1989, tuy nhiên bản sau đó
hoặc bản hiện tại được sử dụng cho các chương trình năm 2004 và 2007.
B.2 Các kết quả độ chụm từ ITP được thực hiện
trong khoảng 1985 và 1989
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.2.1.1 Năm ITP được tổ chức và thực hiện bởi
Statens Provningsanstalt (Thụy Điển) trong khoảng 1985 và 1989. Các mẫu thử lưu
hóa được chuẩn bị trong một phòng thử nghiệm và được gửi tới tất cả người tham
gia. Chi tiết của năm ITP như sau:
a) Cao su độ cứng trung bình (phương pháp N).
Bốn hợp chất cao su, dải độ cứng danh nghĩa 30 IRHD đến 85 IRHD, 26 phòng thử
nghiệm. Ba phép xác định (phép đo) độ cứng trên từng hợp chất trong mỗi hai
ngày, cách nhau một tuần, sử dụng phương pháp N. Trung bình của ba phép đo được
sử dụng là “kết quả thử nghiệm” đối với phân tích độ chụm.
b) Cao su có độ cứng trung bình (phương pháp
M). Bốn hợp chất cao su, dải độ cứng danh nghĩa 30 IRHD đến 85 IRHD, 26 phòng
thử nghiệm. Ba phép xác định (phép do) độ cứng trên từng hợp chất trong mỗi hai
ngày, cách nhau một tuần, sử dụng phương pháp M. Trung bình của ba phép đo được
sử dụng là “kết quả thử nghiệm” đối với phân tích độ chụm.
c) Cao su có độ cứng cao (phương pháp N). Ba
hợp chất cao su, dải độ cứng danh nghĩa 85 IRHD đến 100 IRHD, 12 phòng thử
nghiệm. Năm phép xác định (phép đo) độ cứng trên từng hợp chất trong mỗi hai
ngày, cách nhau một tuần, sử dụng phương pháp N. Trung bình của năm phép đo
được sử dụng là “kết quả thử nghiệm” đối với phân tích độ chụm.
d) Cao su có độ cứng cao (phương pháp H). Ba
hợp chất cao su, dải độ cứng danh nghĩa 85 IRHD đến 100 IRHD, 12 phòng thử
nghiệm. Ba xác định (phép đo) độ cứng trên từng hợp chất trong mỗi hai ngày,
cách nhau một tuần, sử dụng phương pháp H. Trung bình của ba phép đo được sử
dụng là “kết quả thử nghiệm” đối với phân tích độ chụm.
e) Cao su có độ cứng thấp (phương pháp L).
Một hợp chất cao su có độ cứng danh nghĩa thấp, 5 phòng thử nghiệm. Ba xác định
(phép đo) độ cứng trên từng hợp chất trong mỗi hai ngày, cách nhau một tuần, sử
dụng phương pháp L. Trung bình của ba phép đo được sử dụng là “kết quả thử
nghiệm” đối với phân tích độ chụm.
B.2.1.2 Đánh giá độ chụm là loại 1 (mẫu thử
đã được chuẩn bị, lưu hóa được luân chuyển) và thời gian đối với độ lặp lại và
độ tái lập tính trên tỷ lệ ngày. Đối với cao su có độ cứng thấp, phương pháp L,
do số phòng thử nghiệm nhỏ trong chương trình đánh giá độ chụm, các kết quả độ
chụm được trình bày thành bảng phải sử dụng cẩn trọng.
B.2.2 Kết quả độ chụm (1985 đến 1989)
B.2.2.1 Các kết quả độ chụm được nêu trong
Bảng B.1 đối với cao su có độ cứng trung bình sử dụng phương pháp N, Bảng B.2
đối với cao su độ cứng trung bình sử dụng phương pháp M, Bảng B.3 đối với cao
su có độ cứng cao sử dụng phương pháp N, Bảng B.4 đối với cao su độ cứng cao sử
dụng phương pháp H, và Bảng B.5 đối với cao su độ cứng thấp sử dụng phương pháp
L.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.1 - Độ chụm
loại 1, cao su độ cứng trung bình, phương pháp N
Vật liệu
Giá trị
trung bình
Trong cùng
phòng thử nghiệm
Liên phòng thử
nghiệm
r
(r)
R
(R)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31,5
1,29
4,08
2,98
9,47
B
47,1
1,23
2,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,68
C
66,6
1,65
2,48
4,47
6,71
D
86,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,68
3,49
4,03
Giá trị
chung phần
58,3
1,68
2,89
3,49
5,99
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r = độ lặp lại tuyệt đối, tính bằng đơn vị
phép đo;
(r) = độ lặp lại tương đối, tính bằng phần
trăm;
R = độ tái lập tuyệt đối, tính bằng đơn vị
phép đo;
(R) = độ tái lập tương đối, tính bằng phần
trăm.
Bảng B.2 - Độ chụm
loại 1, cao su độ cứng trung bình, phương pháp M
Vật liệu
Giá trị
trung bình
Trong cùng
phòng thử nghiệm
Liên phòng thử
nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(r)
R
(R)
A
36,6
1,57
4,29
5,82
15,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50,9
2,31
4,55
5,44
10,7
C
64,9
4,89
7,54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,5
D
88,6
4,76
5,38
6,80
7,68
Giá trị
chung phần
60,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,16
6,43
10,7
Giải thích ký hiệu:
r = độ lặp lại tuyệt đối, tính bằng đơn vị
phép đo;
(r) = độ lặp lại tương đối, tính bằng phần
trăm;
R = độ tái lập tuyệt đối, tính bằng đơn vị
phép đo;
(R) = độ tái lập tương đối, tính bằng phần
trăm.
Bảng B.3 - Độ chụm
loại 1, cao su độ cứng cao, phương pháp N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
trung bình
Trong cùng
phòng thử nghiệm
Liên phòng thử
nghiệm
r
(r)
R
(R)
A
85,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,91
3,53
4,11
B
93,4
1,11
1,19
2,96
3,17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
98,5
0,33
0,34
1,45
1,47
Giá trị
chung phần
92,6
0,81
0,87
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,09
Giải thích ký hiệu:
r = độ lặp lại tuyệt đối, tính bằng đơn vị
phép đo;
(r) = độ lặp lại tương đối, tính bằng phần
trăm;
R = độ tái lập tuyệt đối, tính bằng đơn vị
phép đo;
(R) = độ tái lập tương đối, tính bằng phần
trăm.
Bảng B.4 - Độ chụm
loại 1, cao su độ cứng cao, phương pháp H
Vật liệu
Giá trị
trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Liên phòng thử
nghiệm
r
(r)
R
(R)
A
87,0
0,96
1,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,41
B
94,2
1,00
1,07
2,15
2,31
C
98,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,76
1,03
1,10
Giá trị
chung phần
93,3
0,75
0,90
2,29
2,46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r = độ lặp lại tuyệt đối, tính bằng đơn vị
phép đo;
(r) = độ lặp lại tương đối, tính bằng phần
trăm;
R = độ tái lập tuyệt đối, tính bằng đơn vị
phép đo;
(R) = độ tái lập tương đối, tính bằng phần
trăm.
Bảng B.5 - Độ chụm
loại 1, cao su độ cứng thấp, phương pháp L
Vật liệu
Giá trị
trung bình
Trong cùng
phòng thử nghiệm
Liên phòng thử
nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(r)
R
(R)
A
33,0
0,20
0,61
2,00
6,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r = độ lặp lại tuyệt đối, tính bằng đơn vị
phép đo;
(r) = độ lặp lại tương đối, tính bằng phần
trăm;
R = độ tái lập tuyệt đối, tính bằng đơn vị
phép đo;
(R) = độ tái lập tương đối, tính bằng phần
trăm.
B.3 Các kết quả độ chụm từ ITP được thực hiện
năm 2004
B.3.1 Chi tiết chương trình
B.3.1.1 Một ITP đánh giá độ chụm của thử
nghiệm độ cứng micro được tiến hành năm 2004, sử dụng các quy trình và hướng
dẫn được mô tả trong ISO/TR 9272:2005. Độ chụm đối với phương pháp thử micro
được xác định nhằm mục đích so sánh với độ cứng Shore AM được xác định theo
TCVN 1595-1 (ISO 7619-1).
B.3.1.2 Độ chụm loại 1 được đánh giá (đối với
cả hai phương pháp), sử dụng mẫu thử lưu hóa được chuẩn bị từ bốn hợp chất cao
su khác nhau, A, B, C và D (với loại độ cứng), được cung cấp cho sáu phòng thử
nghiệm tham gia ITP. Trên cơ sở hai ngày thử nghiệm, cách nhau hai tuần, thứ tự
thử nghiệm sau đây được thực hiện.
B.3.1.3 Đối với từng hợp chất, ba mẫu thử
được cung cấp và năm phép đo độ rắn được thực hiện trên mỗi ba mẫu thử bởi từng
cặp hai người thực hiện. Đối với từng người thực hiện, giá trị trung bình được
lựa chọn đối với ba mẫu thử. Hai giá trị trung bình sau đó được lấy trung bình
cộng để đạt được một giá trị làm kết quả thử nghiệm đối với ngày thử nghiệm đó.
Các phép đo Shore AM được thực hiện trên một cạnh của mẫu thử và các phép đo
IRHD được thực hiện trên cạnh kia. Phân tích độ chụm được dựa trên dữ liệu kết
quả thử nghiệm, nghĩa là hai giá trị kết quả thử nghiệm của một phòng thử
nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.3.1.5 Các kết quả độ chụm như được xác định
bởi ITP này không được áp dụng đối với thử nghiệm chấp thuận hoặc loại bỏ đối
với bất kỳ nhóm vật liệu hoặc sản phẩm nào mà không có đủ tài liệu mà theo đó
các kết quả đánh giá độ chụm này thực sự áp dụng đối với các sản phẩm hoặc vật
liệu được thử nghiệm.
B.3.2 Các kết quả độ chụm (2004)
B.3.2.1 Các kết quả độ chụm đạt được đối với
phương pháp thử micro IRHD được nêu trong Bảng B.6, có các vật liệu được liệt
kê theo trật tự tăng dần theo độ cứng. Các kết quả được đưa ra dưới dạng cả độ
chụm tuyệt đối, r hoặc R, và độ chụm tương đối, (r) và (R).
B.3.2.2 Các kết quả phân tích độ chụm được
nêu trong Bảng B.6 đối với phương pháp thử micro IRHD và được nêu trong ISO
7619-1:2004/Amd.1 đối với phương pháp Shore AM biểu thị rằng không có xu hướng
rõ rệt đối với r hoặc R so với mức độ cứng trong dải từ IRHD 46
đến IRHD 74. Độ lặp lại đối với phương pháp Shore AM, r = 0,88 và (r)
= 1,47, với đối với phương pháp thử micro IRHD, r = 1,14 và (r) =
2,04, tương tự hợp lý. Tuy nhiên, độ tái lập của hai phương pháp đo độ cứng
khác nhau về căn bản. Đối với bệ cứng AM, R = 8,08 và (R) = 8,98,
trong khi đó đối với phương pháp thử micro IRHD R = 2,20 và (R) =
3,85.
B.3.2.3 Thông số độ tái lập R và (R)
đối với IRHD là 43 % giá trị đối với Shore AM, cho thấy sự thỏa thuận liên
phòng thử nghiệm tốt hơn nhiều đối với các phép đo IRHD.
Bảng B.6 - Dữ liệu độ
chụm đối với phương pháp thử micro IRHD
Vật liệu
Giá trị trung bình
Trong cùng
phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phòng thử nghiệma
sr
r
(r)
sR
R
(R)
B
45,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,13
2,48
0,954
2,67
5,85
6 (1)
C
53,9
0,469
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,43
0,583
1,63
3,03
6 (1)
A
63,7
0,605
1,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,728
2,04
3,2
6
D
74
0,149
0,416
0,57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,45
3,31
6
Trung bình
1,139
2,035
2,1975
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giải thích biểu tượng:
sr = độ lệch chuẩn
trong phòng thử nghiệm (tính bằng đơn vị phép đo);
r = độ lặp lại (tính bằng đơn vị phép đo);
(r) = độ lặp lại (tính bằng phần trăm mức
trung bình);
sR = độ lệch chuẩn
liên phòng thử nghiệm (đối với tổng phương sai liên phòng thử nghiệm tính
bằng đơn vị phép đo);
R = độ tái lập (tính bằng đơn vị phép đo);
(R) = độ tái lập (tính bằng phần trăm mức
trung bình).
a Số các giá trị thay thế phòng thử nghiệm
khoảng lệch lựa chọn 2 được nêu trong ngoặc đơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.4.1 Chi tiết chương trình
B.4.1.1 Một ITP đánh giá độ chụm của thử
nghiệm độ cứng IRHD N, M và L cũng như Shore A và D được tiến hành năm 2007, sử
dụng các quy trình và hướng dẫn được mô tả trong ISO/TR 9272:2005. Độ chụm đối
với phương pháp thử Shore A và D, phương pháp được bao hàm trong TCVN 1595 (ISO
7619), được xác định nhằm mục đích so sánh với độ chụm IRHD. Xem TCVN 1595-1
(ISO 7619-1) để biết thêm chi tiết về thử nghiệm độ cứng sử dụng các quy trình
Shore A và D.
B.4.1.2 Độ chụm loại 1 được đánh giá, sử dụng
mẫu thử lưu hóa được chuẩn bị từ bảy hợp chất hoặc vật liệu tham chiếu khác
nhau (RM) có ký hiệu quy ước là RM 121, 122, 123, 124, 125, 126 và 128. Những
vật liệu này có mức độ cứng từ thấp đến cao. Xem bảng độ chụm thực sự (Bảng B.7
đến B.11) đối với mức độ cứng thực sự với phương pháp độ cứng đa dạng (IRHD và
Shore).
B.4.1.3 Số phòng thử nghiệm tình nguyện tham
gia đối với từng phương pháp thử nghiệm (IRHD và Shore) như sau: 26 phòng thử
nghiệm đối với IRHD và Shore A; 15 phòng thử nghiệm đối với IRHD M; 18 phòng
thử nghiệm đối với Shore D; và 7 phòng thử nghiệm đối với IRHD L.
Tuy nhiên, một số phòng thử nghiệm tình
nguyện ban đầu không tham gia quá trình thử nghiệm. Số phòng thử nghiệm mà mỗi
loại phương pháp thử nghiệm độ cứng dựa trên đó được nêu trong các bảng kết quả
độ chụm (Bảng B.7 đến B.11). Số phòng thử nghiệm tham gia như được nhận thấy
trong những bảng này là số cuối cùng sau khi các giá trị phòng thử nghiệm cụ
thể được xóa bỏ làm khoảng lệch (đối với từng loại của năm loại thử nghiệm khác
nhau) sử dụng các quy trình được nêu trong TR 9272:2005.
B.4.1.4 Đối với từng hợp chất hoặc RM và đối
với từng phòng thử nghiệm, hai mẫu thử (được quy định là a và b) được cung cấp
và năm phép đo độ cứng được thực hiện trên từng mẫu thử trên cơ sở hai ngày thử
nghiệm (thứ hai và thứ sáu) trong tuần thử nghiệm được đưa ra. Quy trình này
được lặp lại đối với các tuần thử nghiệm luân phiên đối với tổng bốn tuần “thử
nghiệm” có tổng thời gian tám tuần.
B.4.1.5 Đối với từng cặp bộ dữ liệu (mẫu thử
a và b) của năm phép đo mỗi ngày (của từng tuần), giá trị trung bình được lựa
chọn. Hai giá trị trung bình (a và b) đối với mỗi ngày thử được lấy trung bình
để đạt được một giá trị được gọi là giá trị “kết quả thử kết hợp” đối với bất
kỳ tuần thử nghiệm và ngày thử nghiệm được đưa ra. Phân tích thống kê đối với
độ chụm được thực hiện theo từng giá trị “kết quả thử nghiệm kết hợp chung”
ngày 1 và ngày 2 này. Phân tích độ chụm riêng rẽ được thực hiện đối với mỗi bốn
tuần thử nghiệm và lập ra các bảng độ chụm cuối cùng, thông số độ chụm (r,
R, v.v…) được lấy trung bình nhằm đạt được thông số độ chụm chung, nghĩa là
giá trị của cả bốn tuần.
B.4.1.6 Các phòng thử nghiệm tham gia được
khuyến khích sử dụng hai nhân viên thao tác thành thạo đối với ITP này: nhân
viên thao tác 1 đối với tuần thử nghiệm 1 và 3 và nhân viên thao tác 2 đối với
tuần thử nghiệm 2 và 4. Quyết định sử dụng các mẫu thử khác nhau và nhân viên
thao tác khác nhau cũng như sử dụng bốn tuần thử nghiệm được dựa trên mong muốn
bao gồm các nguồn biến động thông thường trong cơ sở dữ liệu kết hợp chung hoặc
cuối cùng. Do đó, các giá trị độ chụm, như được liệt kê trong các Bảng B.7 đến
B.11 đại diện cho các giá trị thực tế hơn hoặc tin cậy hơn so với các kết quả
ITP thông thường cái mà tạo thành đánh giá độ chụm “đơn điểm theo thời gian”.
B.4.1.7 Các kết quả độ chụm như được xác định
bởi ITP này không được áp dụng đối với thử nghiệm chấp thuận hoặc loại bỏ đối
với bất kỳ nhóm vật liệu hoặc sản phẩm nào mà không có đủ tài liệu mà theo đó
các kết quả đánh giá độ chụm này thực sự áp dụng đối với các sản phẩm hoặc vật
liệu được thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.4.2.1 Các kết quả độ chụm đạt được đối với
ITP 2007 được nêu trong các Bảng B.7 đến B.11. Độ chụm được đưa ra đối với IRHD
N trong Bảng B.7; độ chụm đối với IRHD M trong Bảng B.8; độ chụm đối với IRHD L
trong Bảng B.9; độ chụm đối với Shore A trong Bảng B.10 và độ chụm đối với
Shore D trong Bảng B.11. Độ chụm đối với IRHD L phải được sử dụng với sự cẩn
trọng do nó chỉ được dựa trên bốn phòng thử nghiệm. Các kết quả được đưa ra
dưới dạng cả độ chụm tuyệt đối, r hoặc R, và độ chụm tương đối, (r)
và (R).
B.4.2.2 Các kết quả độ chụm cho thấy độ chụm
IRHD N tốt hơn đáng kể IRHD M. IRHD L tỏ ra khá tương đương với IRHD N nhưng
cần phải chú ý do như đã lưu ý, độ chụm IRHD L chỉ được dựa trên bốn phòng thử
nghiệm. Độ chụm IRHD N tương tự đáng kể với Shore A, nhưng độ chụm Shore D là
kém nhất trong tất cả các phương pháp.
B.4.2.3 Độ chệch là sự khác biệt giữa kết quả
thử nghiệm trung bình được đo và giá trị thực hoặc tham chiếu đối với phép đo
yêu cầu thực hiện. Các giá trị tham chiếu không tồn tại đối với phương pháp thử
nghiệm này và vì vậy độ chệch không được đánh giá.
Bảng B.7 - Dữ liệu độ
chụm đối với phương pháp thử nghiệm IRHD N
Vật liệu
Giá trị trung bình
Trong cùng
phòng thử nghiệm
Liên phòng thí
nghiệm
Số phòng thử nghiệma
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r
(r)
sR
R
(R)
RM 123
45,0
0,197
0,550
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,717
2,01
4,46
14
RM 124
58,2
0,233
0,650
1,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,83
3,15
13
RM 126
84,1
0,541
1,520
1,80
0,916
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,05
14
Trung bìnhb
0,324
0,907
1,38
0,762
2,13
3,55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giải thích biểu tượng:
sr = độ lệch chuẩn
trong phòng thử nghiệm (tính bằng đơn vị phép đo);
r = độ lặp lại (tính bằng đơn vị phép đo);
(r) = độ lặp lại (tính bằng phần trăm mức
trung bình);
sR = độ lệch chuẩn
liên phòng thử nghiệm (đối với tổng phương sai liên phòng thử nghiệm tính
bằng đơn vị phép đo);
R = độ tái lập (tính bằng đơn vị phép đo);
(R) = độ tái lập (tính bằng phần trăm mức
trung bình).
a Số các giá trị thay thế phòng thử nghiệm
khoảng lệch lựa chọn 2 được nêu trong ngoặc đơn.
b Các giá trị trung bình đơn đối với phép so
sánh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu
Giá trị trung bình
Trong cùng
phòng thử nghiệm
Liên phòng thí
nghiệm
Số phòng thử nghiệma
sr
r
(r)
sR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(R)
RM 122
34,08
0,331
0,930
2,72
0,683
1,91
5,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RM 124
58,09
0,605
1,690
2,92
1,068
2,99
5,15
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80,54
1,264
3,540
4,40
2,21
6,20
7,70
11
Trung bìnhb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,053
3,35
1,32
3,70
6,15
Giải thích biểu tượng:
sr = độ lệch chuẩn
trong phòng thử nghiệm (tính bằng đơn vị phép đo);
r = độ lặp lại (tính bằng đơn vị phép đo);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sR = độ lệch chuẩn
liên phòng thử nghiệm (đối với tổng phương sai liên phòng thử nghiệm tính
bằng đơn vị phép đo);
R = độ tái lập (tính bằng đơn vị phép đo);
(R) = độ tái lập (tính bằng phần trăm mức
trung bình).
a Số các giá trị thay thế phòng thử nghiệm
khoảng lệch lựa chọn 2 được nêu trong ngoặc đơn.
b Các giá trị trung bình đơn đối với phép so
sánh.
Bảng B.9 - Dữ liệu độ
chụm đối với phương pháp thử nghiệm IRHD L
Vật liệu
Giá trị trung bình
Trong cùng
phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phòng thử nghiệma
sr
r
(r)
sR
R
(R)
RM 121
34,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,62
1,82
0,310
0,87
2,55
4
Giải thích biểu tượng:
sr = độ lệch chuẩn
trong phòng thử nghiệm (tính bằng đơn vị phép đo);
r = độ lặp lại (tính bằng đơn vị phép đo);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sR = độ lệch chuẩn
liên phòng thử nghiệm (đối với tổng phương sai liên phòng thử nghiệm tính
bằng đơn vị phép đo);
R = độ tái lập (tính bằng đơn vị phép đo);
(R) = độ tái lập (tính bằng phần trăm mức
trung bình).
a Số các giá trị thay thế phòng thử nghiệm
khoảng lệch lựa chọn 2 được nêu trong ngoặc đơn.
Bảng B.10 - Dữ liệu
độ chụm đối với phương pháp thử nghiệm Shore A
Vật liệu
Giá trị trung bình
Trong cùng
phòng thử nghiệm
Liên phòng thí
nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sr
r
(r)
sR
R
(R)
RM 122
35,6
0,199
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,57
0,613
1,72
4,83
19
RM 124
57,5
0,263
0,720
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,720
2,02
3,51
20
RM 126
79,3
0,473
1,320
1,67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,30
2,90
20
Trung bìnhb
0,312
0,867
1,51
0,718
2,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giải thích biểu tượng:
sr = độ lệch chuẩn
trong phòng thử nghiệm (tính bằng đơn vị phép đo);
r = độ lặp lại (tính bằng đơn vị phép đo);
(r) = độ lặp lại (tính bằng phần trăm mức
trung bình);
sR = độ lệch chuẩn
liên phòng thử nghiệm (đối với tổng phương sai liên phòng thử nghiệm tính
bằng đơn vị phép đo);
R = độ tái lập (tính bằng đơn vị phép đo);
(R) = độ tái lập (tính bằng phần trăm mức
trung bình).
a Số các giá trị thay thế phòng thử nghiệm
khoảng lệch lựa chọn 2 được nêu trong ngoặc đơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.11 - Dữ liệu
độ chụm đối với phương pháp thử nghiệm Shore D
Vật liệu
Giá trị trung bình
Trong cùng
phòng thử nghiệm
Liên phòng thí
nghiệm
Số phòng thử nghiệma
sr
r
(r)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
(R)
RM 126
24,4
0,369
1,030
4,22
0,756
2,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
RM 128
43,4
0,617
1,730
3,98
1,040
2,92
6,73
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bìnhb
0,493
1,380
4,10
0,898
2,52
7,70
Giải thích biểu tượng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r = độ lặp lại (tính bằng đơn vị phép đo);
(r) = độ lặp lại (tính bằng phần trăm mức
trung bình);
sR = độ lệch chuẩn
liên phòng thử nghiệm (đối với tổng phương sai liên phòng thử nghiệm tính
bằng đơn vị phép đo);
R = độ tái lập (tính bằng đơn vị phép đo);
(R) = độ tái lập (tính bằng phần trăm mức
trung bình).
a Số các giá trị thay thế phòng thử nghiệm
khoảng lệch lựa chọn 2 được nêu trong ngoặc đơn.
b Các giá trị trung bình đơn đối với phép so
sánh.
Phụ
lục C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hướng
dẫn sử dụng kết quả độ chụm
C.1 Quy trình chung đối với việc sử dụng các kết
quả độ chụm như sau đây, có biểu tượng |x1 - x2|
chỉ rõ sự khác biệt rõ ràng trong bất kỳ hai giá trị phép đo (nghĩa là không
liên quan đến ký hiệu).
C.2 Nhập bảng độ chụm thích hợp (đối với bất kỳ
thông số thử nghiệm nào được xem xét) tại giá trị trung bình (của thông số được
đo) đúng đến số trung bình dữ liệu “thử nghiệm” được xem xét. Dòng này sẽ đưa
ra giá trị có thể áp dụng được r, (r), R hoặc (R) đối với
sử dụng trong quá trình quyết định.
C.3 Với các giá trị r và (r), các
hướng dẫn độ lặp lại chung sau có thể được sử dụng để ra quyết định.
a) Đối với chênh lệch hoàn toàn; sự chênh
lệch |x1 - x2| giữa hai giá trị trung bình thử
nghiệm, được thấy trên các mẫu vật liệu đồng nhất trên danh nghĩa trong thao
tác bình thường và chính xác của quy trình thử nghiệm, sẽ vượt độ lặp lại được
trình bày thành bảng r trung bình không quá một trên 20 trường hợp.
b) Đối với sự chênh lệch phần trăm giữa hai
giá trị trung bình thử nghiệm, chênh lệch phần trăm được tính như sau:


Giữa hai giá trị thử nghiệm, được thấy trên
các mẫu vật liệu đồng nhất trên danh nghĩa trong thao tác bình thường và chính
xác của quy trình thử nghiệm, sẽ vượt độ lặp lại được trình bày thành bảng (r)
trung bình không quá một trên 20 trường hợp.
C.4 Với các giá trị R và (R), các
hướng dẫn độ tái lập chung có thể được sử dụng để ra quyết định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Đối với sự chênh lệch phần trăm giữa hai
giá trị trung bình thử nghiệm, chênh lệch phần trăm được tính như sau:

Giữa hai giá trị trung bình thử nghiệm được
đo độc lập, được thực hiện tại hai phòng thử nghiệm sử dụng các quy trình phép
thử thông thường và chính xác trên các mẫu vật liệu đồng nhất trên danh nghĩa,
sẽ vượt độ tái lập được trình bày thành bảng (R) không quá một trên 20 trường
hợp.
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] ISO 7267-1, Rubber-covered rollers -
Determination of apparent hardness - Part 1: IRHD method (Trục lăn phủ cao su -
Xác định độ cứng kiểu kiến - Phần 1: Phương pháp IRHD)
[2] ISO 7267-2, Rubber-covered rollers -
Determination of apparent hardness - Part 2: Shore-type durometer method (Trục
lăn phủ cao su - Xác định độ cứng biểu kiến - Phần 2: Phương pháp đo độ cứng
Shore)
[3] ISO 7267-3, Rubber-covered rollers -
Determination of apparent hardness - Part 3: Pusey and Jones method (Trục lăn
phủ cao su - Xác định độ cứng biểu kiến - Phần 3: Phương pháp Pusey và Jones)
[4] TCVN 1595-1 (ISO 7619-1), Cao su lưu
hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ cứng ấn lõm - Phần 1: Phương pháp đo độ cứng
(độ cứng Shore)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[6] TCVN 1595-2 (ISO 7619-2), Cao su lưu
hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ cứng ấn lõm - Phần 2: Phương pháp dụng cụ đo
bỏ túi IRHD
[7] ISO 7743, Rubber, vulcanized or
thermoplastic - Determination of compression stress-strain properties (Cao su
lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất sức căng-ứng suất ép)
[8] ISO/TR 9272:2005, Rubber and rubber
products - Determination of precision for test method standards (Cao su và các
sản phẩm cao su - Xác định độ chụm đối với các tiêu chuẩn phương pháp thử)
[9] ISO 18517, Rubber, vulcanized or
thermoplastic - Hardness testing - Introduction and guide (Cao su lưu hóa hoặc
nhiệt dẻo - Thử nghiệm độ cứng - Giới thiệu và hướng dẫn)
[10] Scott, J.R. Thử nghiệm vật lý của cao
su. Maclaren và Sons, London 1965.
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Nguyên tắc
5 Thiết bị, dụng cụ
5.1 Tổng quát
5.2 Phương pháp N, H, L và M
5.3 Các phương pháp CN, CH, CL và CM
6 Mẫu thử
6.1 Tổng quát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3 Phương pháp CN, CH, CL và CM
7 Khoảng thời gian giữa lưu hóa và thử nghiệm
8 Ổn định mẫu thử
9 Nhiệt độ thử nghiệm
10 Cách tiến hành
11 Số lần đo
12 Biểu thị kết quả
13 Độ chụm
14 Báo cáo thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B (tham khảo) Các kết quả độ chụm từ
chương trình thử nghiệm liên phòng
Phụ lục C (tham khảo) Hướng dẫn sử dụng kết
quả độ chụm
Thư mục tài liệu tham khảo