TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
13646:2023
MỸ
PHẨM - PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG ARSEN (AS), CADIMI (CD), CHÌ
(PB) VÀ THỦY NGÂN (HG) BẰNG PHƯƠNG PHÁP QUANG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ (AAS)
Cosmetics -
Analytical methods - Determination of Arsenic (As), Cadmium (Cd), Lead
(Pb) and Mercury (Hg) by Atomic Absorption Spectroscopy
Lời nói đầu
TCVN 13646:2023 được xây dựng
trên cơ sở tham khảo ACM 005 - Determination of heavy metals (Arsenic,
Cadmium, Lead and Mercury) in cosmetic products
TCVN 13646:2023 do Viện Kiểm
nghiệm Thuốc thành phố Hồ Chí Minh biên soạn, Bộ Y tế đề nghị, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Những kim loại nặng như chì, asen, thủy
ngân, cadmin không được xem như thành phần của mỹ phẩm, chúng chỉ được coi như
là tạp chất có thể bị nhiễm từ nguyên liệu đầu vào hoặc từ môi trường sản xuất;
giới hạn cho phép theo Asean được quy định trong Phụ lục VIII.
Một số phương pháp xác định hàm lượng
các kim loại nặng trong thuốc, thực phẩm như phương pháp so màu, phương pháp
quang phổ hấp thụ nguyên tử, ICP-OES, ICP-MS theo dược điển trong và ngoài nước
hay TCVN.
Phương pháp phân tích này sử dụng
phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử xác định giới hạn As, Cd, Pb và Hg
trong sản phẩm mỹ phẩm.
MỸ PHẨM - PHƯƠNG
PHÁP PHÂN TÍCH - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG ARSEN (AS), CADIMI (CD), CHÌ (PB) VÀ THỦY
NGÂN (HG) BẰNG PHƯƠNG PHÁP QUANG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ (AAS)
Cosmetics -
Analytical methods - Determination of Arsenic (As), Cadmium (Cd), Lead
(Pb) and Mercury (Hg) by Atomic Absorption Spectroscopy
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp
quang phổ hấp thụ nguyên tử để xác định hàm lượng các kim loại nặng As, Cd, Pb
và Hg trong sản phẩm mỹ phẩm.
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 4851:1989 (ISO 3696:1987), Nước
dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
3 Nguyên tắc
Sau khi phá hủy các hợp chất hữu cơ bằng
phương pháp vi sóng cao áp hoặc phương pháp khô, các kim loại nặng được xác định
bằng phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử dùng lò graphit (GF-AAS), hóa hơi
lạnh (MV-AAS) hoặc hóa hơi hydride (HG-AAS).
4 Thuốc thử
Tất cả thuốc thử được sử dụng phải là
loại tinh khiết phân tích, dùng cho dùng cho quang phổ hấp thu nguyên tử.
CẢNH BÁO: Công việc phân tích phải
được tiến hành trong môi trường phòng thử nghiệm phù hợp, được trang bị bảo hộ
cá nhân (ví dụ: kính bảo hộ, quần áo bảo hộ lao động, găng tay).
4.1 Acid nitric đậm
đặc
4.2 Acid
hydrocloric 37 % (kl/kl)
4.3 Hydrogen
peroxid 30 %
(tt/tt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5 Dung dịch acid
nitric (HNO3) 0,5 % (tt/tt)
4.6 Dung dịch
acid sulfuric (H2SO4) 1 N
4.7 Dung dịch thiếc
(II) clorid (SnCI2) 10 %: Hòa tan 20 g thiếc (II) clorid
dihydrat trong 40 mL acid hydrocloric bằng cách đun nóng, để nguội, thêm nước để
được 200 mL dung dịch
4.8 Dung dịch
natri borohydrid (NaBH4) 0,5 %: Hòa tan 2,5 g natri
hydroxyd và 2 g natri borohydrid trong nước để được 500 mL dung dịch
4.9 Dung dịch hấp
phụ Hg:
Dung dịch KMnO4 0,5 % trong acid
sulfuric 5 %
4.10 Dung dịch
acid hydrocloric (HCI) 5 N
4.11 Dung dịch
kali iod (KI) 20 % (kl/tt)
5 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của
phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1-Ví dụ
điều kiện phân hủy đối với lò vi sóng Ethos UP; dạng mẫu: kem, bột (phấn), son
Pha
Thời gian
giữ
(min)
Công suất
(W)
Nhiệt độ
(°C)
Tốc độ gió
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
1800
210
3
2
15
1800
210
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
0
0
3
Đối với các thiết bị phá mẫu bằng vi
sóng khác, nên tham khảo hướng dẫn của nhà sản xuất.
5.2 Cốc thạch anh
hoặc tetraflouromethan (TFM), dung tích 50-100 mL
5.3 Quang phổ hấp
thụ nguyên tử sử dụng lò graphite (Cd và Pb)
5.3.1 Điều kiện
Bảng 2 - Ví dụ điều kiện
đối với thiết bị lò graphite (GF) - Shimadzu AA6300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bước sóng
(nm)
Nhiệt độ
phân hủy
(°C)
Nhiệt độ nguyên
tử hóa
(°C)
Dung dịch
điều chỉnh
(μL)
Thể tích
tiêm các dung dịch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cd
228,8
500
2200
5
20
Pb
283,3
800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
20
Bảng 3 - Ví dụ điều
kiện đối với Thiết bị lò graphite (GF) - AAS Thermo Scientific IEc 3500
Nguyên tố
Bước sóng
(nm)
Nhiệt độ
tro
hóa (°C)
Nhiệt độ
nguyên
tử
hóa
(°C)
Thể tích
dung dịch nền
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích mẫu
(μL)
Pb
283,3
800
1700
10
20
Cd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
1500
10
20
Đối với các thiết bị quang phổ hấp thụ
nguyên tử sử dụng lò graphite khác, nên tham khảo hướng dẫn của nhà sản xuất
5.4 Quang phổ hấp
thụ nguyên tử sử dụng kỹ thuật hóa hơi hydrid
Điều kiện hóa hơi hydrid cho thiết bị
HG-AAS:
Bảng 4 - Ví dụ điều
kiện HVG - Shimadzu AA6300 và VP100 - AAS Thermo Scientific iEc 3500
Nguyên tố
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tác nhân khử
Chất mang
Ngọn lừa
As
193,7
NaBH4 0,5 %
HCI 5 N
(tt/tt)
Không khí -
C2H2
Đối với các thiết bị quang phổ hấp thụ
nguyên tử sử dụng phương pháp hóa hơi hydrid khác, nên tham khảo hướng dẫn của
nhà sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 5- Ví dụ điều kiện bộ NIVU -
Shimadzu AA6300
Nguyên tố
Bước sóng (nm)
Tác nhân khử
Môi trường
Hg
253,7
SnCl2 10%
H2SO4
1N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguyên tố
Bước sóng (nm)
Tác nhân khử
Chất mang
Hg
253,7
NaBH4 0,5 %
HCI 5 N
(tt/tt)
Đối với các thiết bị quang phổ hấp thụ
nguyên tử sử dụng phương pháp hóa hơi lạnh khác, nên tham khảo hướng dẫn của
nhà sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.7 Cân phân
tích,
có thể cân chính xác đến 0,1 mg
5.8 Bình định mức,
loại
A, với các dung tích khác nhau
5.9 Pipet thủy
tinh,
loại A, với các dung tích khác nhau
5.10 Ống đong chia
vạch,
với các dung tích khác nhau
6 Cách tiến hành
6.1 Chuẩn bị
dung dịch chuẩn
Sử dụng các dung dịch chuẩn gốc As,
Cd, Pb và Hg có nồng độ 1000 μg/mL để pha chế
6.1.1 As: Chuẩn bị
dung dịch có nồng độ 200 ng/mL trong acid nitric 0,5 % (4.5)
6.1.2 Cd: Chuẩn bị các
dung dịch nồng độ từ 0,1 đến 0,7 ng/mL trong acid nitric 0,5 % (4.5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.4 Hg: Chuẩn bị các
dung dịch có nồng độ 50, 100, 200 ng/mL trong acid nitric 0,5 % (4.5)
Đối với các thiết bị quang phổ hấp thụ
nguyên tử khác, nên tham khảo khoảng nồng độ theo hướng dẫn của nhà sản xuất
6.2 Dung dịch
điều chỉnh cho GF- AAS
Đối với Pb, Cd: Trộn đồng thể tích
dung dịch Mg(NO3)2.6H2O 0,2 %
(kl/tt) trong acid nitric 0,5 % và dung dịch NH4H2PO4 0,2 %
(kl/tt) trong acid nitric 0,5 %.
6.3 Chuẩn bị
dung dịch thử
Trước khi tiến hành phân tích, mẫu được
trộn đều hoặc đồng nhất kỹ bằng máy đồng nhất mẫu
Xử lý mẫu trắng song song với xử lý mẫu
thử nhưng không có mẫu thử
Mẫu thử được xử lý như sau:
6.3.1 Phá hủy vi
sóng (As, Cd, Pb và Hg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.1.2 Đóng nắp cốc
thạch anh hoặc cốc TFM. Để yên 15 min để đảm bảo phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phá
mẫu trong lò vi sóng với chương trình được chỉ định
6.3.1.3 Làm nguội về
nhiệt độ phòng, thêm 20 mL nước khử khoáng đồng thời tráng thành và nắp của cốc
thạch anh hay cốc TFM. Lọc qua giấy lọc vào binh định mức 50 mL (5.8) và pha
loãng và định mức bằng nước khử khoáng (4.4)
Chú thích: Nếu mẫu không được phá hủy
hoàn toàn, thực hiện lại quá trình phá mẫu với lò vi sóng.
6.3.2 Chuẩn bị mẫu
thêm chuẩn để xác định tỷ lệ thu hồi
Phần trăm thu hồi của nguyên tố trong
mẫu nên được thực hiện cho ít nhất một mẫu thử trong quá trình phân tích
6.3.2.1 Cân khoảng
200 mg mẫu thử, chính xác đến 0,1 mg, vào cốc thạch anh hoặc cốc TFM (5.2). Hút
các dung dịch chuẩn vào các cốc như sau:
Bảng 7- Nồng
độ dung dịch chuẩn thêm vào (tham khảo)
Nguyên tố
Nồng độ
dung dịch chuẩn (μg/mL)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
As
10
100
Cd
10
100
Pb
40
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
200
Chú thích: Nồng độ các dung dịch chuẩn
có thể thay đổi cho các thiết bị AAS của các nhà sản xuất khác.
6.3.2.2 Thực hiện tiếp
như mục 6.1.1.1 đến 6.1.1.3.
6.3.3 Tiền xử lý As
(cho phương pháp HG-AAS)
Từ dung dịch chuẩn arsen 200 ng/mL pha
trong HNO3 0,5 % (4.5),
dung dịch thử và mẫu trắng tiến hành chuẩn bị các dung dịch theo như bảng sau:
Bảng 8- Dung
dịch thử và dung dịch chuẩn
Mẫu
Thể tích
dung dịch chuẩn/ thử/trắng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung dịch
HCI 37 %
(mL)
Dung dịch Kl 20 %
(mL)
Thêm nước vừa
đủ
(mL)
Nồng độ
dung dịch chuẩn arsen
(ng/mL)
Chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
100
2
1
5
5
50
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
100
10
15
20
20
200
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
20
200
20
25
20
20
200
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
2
2
20
-
Trắng
10
2
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Các dung dịch chuẩn bị trên sau khi trộn
đều, để yên ít nhất 15 min.
Các dung dịch này được dùng cho phân
tích HG-AAS
6.4 Trình tự
phân tích mẫu
Tiêm hoặc hút lần lượt dung dịch mẫu
trắng, chuẩn và thử vào thiết bị GF-AAS hoặc CV-AAS hoặc HG-AAS với điều kiện
được chỉ định từ mục
4.3 đến 4.6 như sau:
- Dung dịch HNO3 0,5 %
(tt/tt) hoặc dung dịch HCI 3 % (tt/tt), lặp lại hai lần.
- Các dung dịch chuẩn để xây dựng đường hồi quy
(3.13), (thông thường 5 mức, tối thiểu 3 mức)
- Dung dịch mẫu thử, lặp lại hai lần.
- Dung dịch mẫu thử thêm chuẩn, lặp lại hai lần.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(vd. As 20 hoặc 6 μg/L, Cd 2 μg/L,
Pb 20 μg/L và Hg 2 μg/L)
(Chú thích: Sự khác biệt tìm lại từ đường
chuẩn không nên lớn hơn 10 %.)
Độ hấp thu hoặc chiều cao pic hoặc diện
tích pic của các dung dịch chuẩn được vẽ dựa trên nồng độ các dung dịch chuẩn bởi
thiết bị.
Nồng độ của As, Cd, Pb và Hg trong các
dung dịch thử được tính toán và ghi lại.
7 Đánh giá kết quả
7.1 Tính toán kết quả
Tính toán nồng độ (μg/g) của As, Cd,
Pb và Hg trong mẫu:


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu kết quả nhỏ hơn LOD thì báo cáo
“không phát hiện As, Cd, Pb và Hg”
Nếu kết quả lớn hơn LOD nhưng nhỏ hơn
LOQ thì báo cáo "Nồng độ của As, Cd, Pb và Hg dưới LOQ.
Nếu kết quả lớn hơn LOQ, nồng độ của
As, Cd, Pb và Hg trong mẫu được báo cáo. Yêu cầu các kết quả được thể hiện với
2 số lẻ thập phân.
7.3 Khi nồng độ
cao, mẫu cần được pha loãng đến nồng độ nằm trong khoảng tuyến tính của đường hồi
quy.
8 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm:
a) Tất cả thông tin cần thiết để nhận
biết mẫu;
b) Tất cả thông tin cần thiết để nhận
biết phòng thí nghiệm thực hiện thử nghiệm;
c) Viện dẫn tiêu chuẩn này;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Ngày nhận mẫu phòng thí nghiệm;
f) Ngày kết thúc thử nghiệm;
g) Kết quả thu được và đơn vị biểu thị
kết quả;
h) Bất kỳ thao tác nào không được quy
định trong tiêu chuẩn này, hoặc được xem là tùy chọn, cùng với mọi tình huống bất
thường có thể ảnh hưởng
đến kết quả thử nghiệm.
i) Nhận dạng và chữ ký của người chịu
trách nhiệm đối với báo cáo thử nghiệm.
Phụ
lục A
(Tham
khảo)
Thông tin thẩm định phương pháp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.1- Độ lặp
Nguyên tố
Kem
Hàm lượng
(μg/g)
RSD
(%)
As
1,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cd
1
3,8
Pb
40
2,9
Hg
0,1
4,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguyên tố
Kem
Hàm lượng
(μg/g)
p-value
(n=5, α = 0,05)
As
1,7
2
Cd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,8
Pb
40
2,9
Hg
0,1
4,4
A.2 Độ thu hồi
Bảng A.3 - Độ thu hồi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ thu hồi
(%)
As
97 ÷ 115
Cd
86 ÷ 105
Pb
88 ÷ 110
Hg
88 ÷ 111
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.4 - Khoảng tuyến
tính
Nguyên tố
Khoảng nồng
độ
Hệ số tương
quan r
As
5,0 ÷ 50 (μg/L)
0,99921
Cd
0,5 ÷ 5 (μg/L)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pb
5,0 ÷ 50 (μg/L)
0,99925
Hg
0,5 ÷ 5,0 (μg/L)
0,99815
A.4 Giới hạn định
lượng (LOQ)
Bảng A.5 - Giới hạn định
lượng
Nguyên tố
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(μg/g)
Giới hạn định
lượng LOD
(μg/g)
As
2,5
0,5
Cd
0,5
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,0
1,0
Hg
0,5
0,1