TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13716-1:2023
ISO 21782-1:2019
PHƯƠNG
TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ CHẠY ĐIỆN - YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ THỬ NGHIỆM BỘ PHẬN ĐẨY
ĐIỆN - PHẦN 1: ĐIỀU KIỆN THỬ NGHIỆM CHUNG VÀ ĐỊNH NGHĨA
Electrically
propelled road vehicles - Test specification for
electric propulsion components - Part 1: General test
condition and definitions
Lời nói đầu
TCVN 13716-1:2023 hoàn toàn tương đương với ISO
21782-1:2019.
TCVN 13716-1:2023 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc
gia TCVN/TC 22/SC 37 "Xe điện" biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề
nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 13716 (ISO 21782), Phương
tiện giao thông đương bộ chạy điện - Yêu cầu kỹ thuật về thử nghiệm các bộ phận
truyền động điện gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ tiêu chuẩn ISO 21782, Phương tiện
giao thông đường bộ chạy điện - Yêu cầu kỹ thuật về thử nghiệm các bộ phận
truyền động điện còn các phần sau:
- ISO 21782-2:2019 Electrically
propelled road vehicles - Test specification for electric propulsion components
- Part 2: Performance testing of the motor system.
- ISO 21782-3:2019 Electrically
propelled road vehicles - Test specification for electric propulsion components
- Part 3: Performance testing of the motor and the inverter.
- ISO 21782-4:2021 Electrically
propelled road vehicles -
Test
specification for electric propulsion components - Part 4: Performance testing
of the DC/DC converter.
- ISO 21782-5:2021 Electrically
propelled road vehicles - Test specification for electric propulsion components
- Part 5: Operating load testing of the motor system.
- ISO 21782-6:2019 Electrically
propelled road vehicles - Test specification for electric propulsion components
- Part 6: Operating load testing of motor and inverter.
- ISO 21782-7:2021 Electrically
propelled road vehicles - Test specification for electric propulsion components
- Part 7: Operating load testing of the DC/DC converter.
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mục đích bộ TCVN 13716 (ISO 21782) để
thử nghiệm, so sánh và đánh giá hiệu năng và độ tin cậy của các bộ phận của hệ
thống đẩy điện như hệ
thống động cơ (động cơ, biến tần, bộ chuyển đổi DC/DC và sự kết hợp của chúng).
Tổng quan về bộ TCVN 13716 (ISO 21782)
cho trong các Bảng 1 đến Bảng 4:
Bảng 1 - Nội
dung của Phần 1: Điều kiện thử nghiệm chung và định nghĩa
Mục
Mô tả
Lời giới thiệu
Nền tảng và mục đích của bộ TCVN
13716 (ISO 21782)
Thuật ngữ và định nghĩa
Thuật ngữ sử dụng trong bộ TCVN
13716 (ISO 21782)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thuật ngữ viết tắt sử dụng trong
bộ TCVN 13716 (ISO 21782)
Điều kiện thử nghiệm chung
Định nghĩa về điều kiện chung;
- Điểm hoạt động
- Dòng điện, điện áp và công suất
- Điện áp đầu vào DC
- Nhiệt độ và độ ẩm
- Độ chính xác đo lường
Bảng 2 - Nội
dung của Phần 2: Thử hiệu năng của hệ thống động cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
Động cơ
Bộ biến tần
Bộ tạo xung
Hệ thống động cơ
Đo tổng tổn thất và tổng
hiệu suất
Thử nghiệm này đo tổng tổn thất và tổng
hiệu suất giữa công suất đầu vào của bộ biến tần và công suất đầu ra của động
cơ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1
Thử nghiệm tăng nhiệt độ
Thử nghiệm này khảo sát các đặc tính
tăng nhiệt độ của từng bộ phận của hệ thống động cơ trong phạm vi quy định.
5.2
Thử nghiệm đặc tính mômen xoắn
Thử nghiệm này đo đặc tính mômen xoắn
quy định trong thông số kỹ thuật của hệ thống động cơ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3
Thử nghiệm độ gợn sóng của mômen xoắn
Thử nghiệm này đo độ gợn sóng của
mômen xoắn của động cơ
5.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mục
Mô tả
Động cơ
Bộ biến tần
Bộ tạo xung
Hệ thống động
cơ
Đo tổn thất và hiệu suất
Thử nghiệm đo tổn thất và hiệu suất
giữa công suất đầu vào và công suất đầu ra.
5.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.1
Thử nghiệm đo tỷ lệ chuyển đổi giữa
công suất đầu vào và công suất đầu ra.
5.2.1
5.3.1
Thử nghiệm tăng nhiệt độ
Thử nghiệm này khảo sát đặc tính
tăng nhiệt độ của từng bộ phận của hệ thống trong phạm vi quy định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.2
5.3.2
Thử nghiệm mômen xoắn
Thử nghiệm đo đặc tính mômen xoắn được
quy định trong thông số kỹ thuật của hệ thống động cơ.
5.1.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm đo mômen xoắn ăn khớp của
động cơ nam châm vĩnh cửu.
5.1.4
Bảng 4 - Nội
dung của Phần 6: Thử nghiệm
tải vận hành của động cơ và bộ biến tần
Mục
Mô tả
Động cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ tạo xung
Hệ thống động
cơ
Thử nghiệm độ bền vận hành của động
cơ
Thử nghiệm theo chu kỳ độ bền
tăng/giảm tốc mạnh
4,1,1
Thử nghiệm theo chu kỳ về độ bền của
mô hình mômen xoắn bao gồm mômen xoắn cực đại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm quá tốc độ
4,1,3
Thử nghiệm độ bền hoạt động của bộ
biến tần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,2,1
Thử nghiệm xác minh độ bền chịu phá
hủy
Nội dung của thử nghiệm này chủ yếu
là thử nghiệm về vòng quay, thu thập số liệu về độ bền cơ học của động cơ.
4,3,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHƯƠNG TIỆN
GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ CHẠY ĐIỆN - YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ THỬ NGHIỆM BỘ PHẬN ĐẨY ĐIỆN
- PHẦN 1: ĐIỀU KIỆN THỬ NGHIỆM CHUNG VÀ ĐỊNH NGHĨA
Electrically
propelled road vehicles - Test specification
for electric propulsion components - Part 1:
General test condition and definitions
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định quy trình thử
nghiệm về hiệu suất và khi vận hành có tải đối với bộ phận đẩy điện cấp điện áp
B (động cơ, bộ biến tần, bộ chuyển đổi DC/DC) và các tổ hợp của chúng (hệ thống
động cơ) của phương tiện giao thông đường bộ chạy điện.
Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ
và định nghĩa trong bộ TCVN 13716 (ISO 21782) và các điều kiện thử nghiệm
chung.
2 Tài liệu viện dẫn
Không có tài liệu viện dẫn trong tiêu
chuẩn này.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1
Bộ tạo xung (Chopper)
Bộ chuyển đổi nguồn DC (3.18) không có
liên kết AC trung gian tạo ra một điện áp đầu ra thay đổi bằng cách thay đổi
các giai đoạn dẫn và không dẫn theo một hệ số có thể điều chỉnh.
[NGUỒN: IEC 60050-811:2017, 811-19-11,
sửa đổi - Cụm từ "bộ chuyển đổi điện DC công suất điện tử" đã được sửa
đổi thành bộ chuyển đổi nguồn
điện tử DC].
3.2
Tỷ lệ chuyển đổi (Conversion
rate)
Tỷ lệ giữa công suất sóng cơ sở tại đầu
ra (sau đây gọi là “đầu ra”) hoặc công suất DC tại đầu ra với công suất DC tại
đầu vào (sau đây gọi là “đầu vào”).
3.3
Cuộn cảm liên kết DC (DC link
inductor)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4
Hiệu suất (Efficiency)
Tỷ lệ giữa công suất đầu ra và công suất
đầu vào.
3.5
Động cơ cảm ứng (Induction
motor)
IM
Động cơ điện AC trong đó dòng điện
rôto cần thiết để tạo ra mômen quay thu được bằng cảm ứng điện từ của cuộn dây
stator.
VÍ DỤ: Động cơ không đồng bộ.
3.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ chuyển đổi năng lượng điện biến đổi
dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều một pha hoặc nhiều pha.
[NGUỒN: TCVN 8095-151:2010 (IEC
60050-151:2001),151-13-46].
3.7
Dòng điện lớn nhất trong khoảng thời
gian
t0 (Maximum
current for duration of t0)
It=t0
Dòng điện lớn nhất được xác định trong
khung thời gian t0 có thể đạt
được liên tục trong t0 giây, bắt đầu từ điều kiện trạng thái ổn định
của nhiệt độ phòng (RT) và điều kiện làm mát danh định cho đến khi bộ biến tần
(3.6), bộ tạo xung (3.1) đạt đến giới hạn nhiệt độ lớn nhất đã xác định.
3.8
Tốc độ làm việc lớn nhất (Maximum
operating speed)
Tốc độ vòng quay giới hạn trên cho các
đặc tính tốc độ mô men xoắn của động cơ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công suất lớn nhất trong khoảng thời
gian t0 (Maximum
power for duration of t0)
Công suất lớn nhất được xác định trong
khung thời gian t0 có thể đạt
được liên tục trong t0 giây, bắt đầu từ điều kiện trạng thái ổn định
của RT và điều kiện làm mát danh định cho đến khi động cơ, bộ biến tần (3.6) và
bộ tạo xung (3.1) đạt đến giới hạn nhiệt độ lớn nhất đã xác định.
3.10
Tốc độ lớn nhất (Maximum
speed)
nm
Tốc độ xác định lớn nhất có thể duy
trì công suất lớn nhất.
CHÚ THÍCH 1: Tốc độ lớn nhất có thể bị
giới hạn bởi phần mềm điều
khiển hoặc các định
nghĩa của nhà cung cấp.
3.11
Hệ thống động cơ (Motor
system)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.12
Mô men xoắn lớn nhất trong thời gian t0 (Maximum
torque for duration of t0)
Mt=t0
Mômen xoắn lớn nhất được xác định
trong khung thời gian t0 có thể đạt được liên tục trong t0 giây cho đến
khi giới hạn công suất ở tốc độ cao hơn, bắt đầu từ điều kiện trạng thái ổn định
của RT và điều kiện làm mát danh định cho đến khi động cơ đạt đến giới hạn nhiệt
độ lớn nhất đã xác định.
3.13
Điện áp lớn nhất cho khả năng làm việc
không giới hạn (Maximum voltage for unlimited operating capability)
Giá trị cao nhất của OS1.
CHÚ THÍCH 1: Xem ISO/PAS 19295 về OS1.
3.14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị thấp nhất của OS1
CHÚ THÍCH 1: Xem ISO/PAS 19295 về OS1.
3.15
Sức điện động cảm ứng không tải (No-load
induced electromotive force)
E0
Điện áp được tạo ra trong bộ phận cảm ứng
khi động cơ quay ở tốc độ danh định (3.21) như một máy phát điện trong khi đầu
nối của động cơ đồng bộ được mở.
3.16
Thử nghiệm khi vận hành có tải (Operating
load test)
Phương pháp thử nghiệm có tính đến sự
hư hỏng do hoạt động của chính thiết bị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tần số đầu ra (Output frequency)
Tần số dòng điện đầu ra của bộ biến tần
(3.6).
3.18
Bộ chuyển đổi nguồn (Power
converter)
Thiết bị chuyển đổi năng lượng điện từ
DC sang AC hoặc từ AC sang DC.
VÍ DỤ: Chuyển đổi tần số AC, chuyển đổi
nguồn DC, v.v.
3.19
Động cơ nam châm vĩnh cửu (Permanent
magnet motor)
PM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.20
Tần số danh định (Rated
frequency)
fr
Tần số đầu ra (3.17) tại điểm làm việc
tương ứng với tốc độ danh định (3.21) của động cơ kết hợp.
3.21
Tốc độ danh định (Rated
speed)
nr
Giao điểm của mô men xoắn lớn nhất
trong khoảng thời gian t0 (3.12) và đường đẳng công suất.
3.22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ur
Giá trị trung tâm của OS1
CHÚ THÍCH 1: Xem ISO/PAS 19295 về OS1.
4 Thuật ngữ viết tắt
AC Dòng điện
xoay chiều
ACL Điện cảm 3
pha tương đương với điện cảm rò của động cơ
DC Dòng điện một
chiều
DUT Thiết bị được
thử nghiệm
EMF Sức điện động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RL ACL với điện
trở nối tiếp tương đương với điện trở pha của động cơ
RT Nhiệt độ
phòng
5 Điều kiện thử nghiệm
chung
5.1 Các điểm
làm việc
Các điểm làm việc được sử dụng trong
thử nghiệm được xác định trong Hình 1, Bảng 5 và Bảng 6.
t0 phải bằng 2 s, 10 s
hoặc 1 800 s.
Cũng có thể chọn 30 s hoặc 60 s thay
vì 2 s và 10 s như là một điểm làm việc t0,

CHÚ DẪN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tốc độ động cơ (min-1)
F
tần số (Hz)
M
mômen (Nm)
I
dòng điện (A)
Mt=2,10/It=2,10
mô men xoắn lớn nhất/dòng điện
duy trì trong khoảng thời gian t0=2,10
(Nm)/(A)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mô men xoắn lớn nhất/dòng điện
duy trì trong khoảng thời gian t0=1 800 (Nm)/(A)
- Mt=2,10/It=2,10
mô men xoắn tái sinh lớn nhất/dòng điện
duy trì trong khoảng thời gian t0=2,10
(Nm)/(A)
- Mt=1 800/-It=1 800
mô men xoắn tái sinh lớn nhất/dòng điện
duy trì trong khoảng
thời gian t0=1 800
(Nm)/(A)
nm
tốc độ lớn nhất/tần số (min-1)/(Hz)
nr
tốc độ danh định/tần số (min-1)/(Hz)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các điểm làm việc như được quy định
trong Bảng 5
e', f, p1’-p10’
các điểm làm việc tùy chọn như được
quy định trong Bảng 6
Hình 1 - Các
điểm làm việc
Bảng 5 - Định
nghĩa các điểm làm việc
Điểm làm việc
Tốc độ động
cơ (min-1) / tần số (Hz)
Mô men xoắn
(Nm) / dòng điện (A)
Công suất đầu ra (W)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tốc độ danh định/tần số
Mt=2,10/It=2, 10
Pt =2, 10
a’
-
-
Pt=2, 10
(nếu "a" không phải là
công suất lớn nhất)
b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mt=1 800/It=1 800
-
c
tốc độ lớn nhất/tần số
-
Pt=2, 10
d
tốc độ bằng không/tần số
Mt=2,10/It=2, 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d'
tốc độ thấp/tần số
Mt=2,10/It=2, 10
-
e
tốc độ danh định/tần số
-Mt=2,10/-It=2, 10
-
f
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-Mt=1 800/-It=1 800
-
p1
0,5 × tốc độ danh định/tần số
0,8 × Mt=2,10/It=2, 10
-
p2
0,5 × tốc độ danh định/tần số
0,4 × Mt=2,10/It=2, 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
p3
tốc độ danh định/tần số
0,8 × Mt=2,10/It=2, 10
-
p4
tốc độ danh định/tần số
0,4 × Mt=2,10/It=2, 10
-
p5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,8 × Pt=2, 10
p6
0,25 × (tốc độ lớn nhất/tần số - tốc
độ danh định/tần số) + tốc độ danh định/tần số
-
0,4 × Pt=2, 10
p7
0,5 × (tốc độ lớn nhất/tần số - tốc
độ danh định/tần số) + tốc độ danh định/tần số
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
p8
0,5 × (tốc độ lớn nhất/tần số - tốc
độ danh định/tần số) + tốc độ danh định/tần số
-
0,4 × Pt=2,
10
p9
0,75 × (tốc độ lớn nhất/tần số - tốc
độ danh định/tần số) + tốc độ danh định/tần số
-
0,8 × Pt=2,
10
p10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,8 × Pt=2,
10
Bảng 6 - Định
nghĩa các điểm làm việc: tùy chọn
Điểm làm việc
Tốc độ động
cơ (min-1)/ tần số
(Hz)
Mô men xoắn
(N.m)/ dòng điện (A)
Công suất đầu
ra (W)
e'
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-Pt=2, 10
(nếu “e" không phải là công suất
lớn nhất)
p1’
0,5 × tốc độ danh định/tần số
0,8 × -Mt=2,10/-It=2, 10
-
p2’
0,5 × tốc độ danh định/tần số
0,4 × -Mt=2,10/-It=2, 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
p3’
tốc độ danh định/tần số
0,8 × -Mt=2,10/-It=2, 10
-
p4’
tốc độ danh định/tần số
0,4 × -Mt=2,10/-It=2, 10
-
p5’
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,8 × -Pt=2, 10
p6’
0,25 × (tốc độ lớn nhất/tần số - tốc
độ danh định/tần số) + tốc độ danh định/tần số
-
0,4 × -Pt=2, 10
p7’
0,5 × (tốc độ lớn nhất/tần số - tốc
độ danh định/tần số) + tốc độ danh định/tần số
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
p8’
0,5 × (tốc độ lớn nhất/tần số - tốc
độ danh định/tần số) + tốc độ danh định/tần số
-
0,4 × -Pt=2, 10
p9’
0,75 × (tốc độ lớn nhất/tần số - tốc
độ danh định/tần số) + tốc độ danh định/tần số
-
0,8 × -Pt=2, 10
p10’
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,8 × -Pt=2, 10
5.2 Sơ đồ bố
trí khi đo dòng điện, điện áp và công suất
Dòng điện, điện áp và công suất được sử
dụng trong thử nghiệm được cho trong Hình 2, Hình 3, Hình 4 và Hình 5.
Xem Phụ lục A để biết công thức tính
công suất.

CHÚ DẪN
1
DUT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dòng điện đầu vào bộ biến tần (A)
2
Bộ biến tàn
8
điện áp đầu vào bộ biến tần (V)
3
động cơ
9
mô men xoắn động cơ (Nm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nguồn điện DC
10
tốc độ động cơ (min-1)
5
tải
11
công suất đầu vào bộ biến tần (W)
6
đồng hồ đo mô men/tốc độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
công suất đầu ra động cơ (W)
Hình 2 - Sơ đồ
bố trí khi đo dòng điện, điện áp và công suất: Hệ thống đẩy điện

CHÚ DẪN
1
DUT
7
điện áp đầu vào động cơ (V)
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
mô men động cơ (Nm)
3
Bộ biến tần
9
tốc độ động cơ (min-1)
4
tải
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
đồng hồ đo mô men/tốc độ
11
công suất đầu ra động cơ (W)
6
dòng điện đầu vào động cơ (A)
Hình 3 - Sơ đồ
bố trí khi đo dòng điện, điện áp và công suất: động cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN
1
DUT
6
điện áp đầu vào bộ biến tần (V)
2
Bộ biến tần
7
dòng điện đầu ra của bộ biến tần (A)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nguồn điện DC
8
điện áp đầu ra của bộ biến tần (V)
4
Tải AC
9
công suất đầu vào bộ biến tần (W)
5
dòng điện đầu vào bộ biến tần (A)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
công suất đầu ra của bộ biến tần (W)
Hình 4 - Sơ đồ
bố trí khi đo dòng diện, điện áp và công suất: bộ biến tần

CHÚ DẪN
1
DUT
6
điện áp đầu vào bộ tạo xung (V)
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
dòng điện đầu ra của bộ tạo xung (A)
3
nguồn điện DC
8
điện áp đầu ra của bộ tạo xung (V)
4
tải AC
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
dòng điện đầu vào bộ biến tần (A)
10
công suất đầu ra của bộ tạo xung (W)
Hình 5 - Sơ đồ
bố trí khi đo dòng điện, điện áp và công suất: bộ tạo xung
5.3 Điện áp
đầu vào DC
Điện áp đầu vào DC phải nằm trong dải
± 2 % thành phần danh định của điện áp đầu vào DC của hệ thống, trừ khi các giá
trị khác được quy định trong các phần của bộ TCVN 13716 (ISO 21782) hoặc được
thỏa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng.
5.4 Nhiệt độ
và độ ẩm
Trừ khi có quy định khác, tất cả các
thử nghiệm phải được thực hiện ở RT là (23 ± 5) °C và với độ ẩm tương đối từ 25
% đến 75 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép đo phải được thực hiện với độ
chính xác như mô tả dưới đây.
Dòng điện: ± 1,0 %
Điện áp: ± 0,5 %
Mômen: ± 0,2 %
Tốc độ động cơ: ± 0,5 %
Nhiệt độ: ± 2 K
Độ ẩm tương đối: ± 5 %
Tất cả các giá trị đo, ngoại trừ giá
trị nhiệt độ và độ ẩm tương đối, phải được
đo và ghi lại ở tần số không nhỏ hơn 10 Hz. Đối với các giá trị nhiệt độ và độ ẩm tương đối,
tần số đo 1 Hz là đủ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tham
khảo)
Công thức về công suất
A. 1 Công suất đầu
vào bộ biến tần
Công suất đầu vào bộ biến tần được
tính theo Công thức (A.1):
Pii = Vii
× Iii
(A.1)
Trong đó
Pii là công suất
đầu vào bộ biến tần (W);
Vii là điện áp đầu
vào bộ biến tần (V);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2 Công suất đầu
vào bộ biến tần trung bình
Công suất đầu vào bộ biến tần trung
bình được tính theo Công thức (A.2):
Pii_trung bình = Vii_trung bình × Iii_trung
bình
(A.2)
Trong đó
Pii_trung bình là công suất
đầu vào bộ biến tần trung bình (W);
Vii_trung bình là điện áp đầu
vào bộ biến tần trung bình (V);
Iii_trung bình là dòng điện
đầu vào bộ biến tần trung bình (A).
A.3 Công suất đầu
ra của biến tần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(A.3)
Trong đó
Pio là công suất
đầu ra của bộ biến tần (W);
vio_u(t) là điện áp đầu
ra pha u của bộ biến tần tại thời điểm “t” giây (V);
vio_v(t) là điện áp đầu
ra pha v của bộ biến
tần tại thời điểm "t" giây (V);
vio_w(t) là điện áp đầu
ra pha w của bộ biến tần tại thời điểm “t” giây (V);
iio_u(t) là dòng điện
đầu ra pha u của bộ biến tần tại thời điểm “t” giây (A);
iio_v(t) là dòng điện
đầu ra pha v của bộ biến
tần tại thời điểm “t” giây (A);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với phương pháp hai Oát kế, công
suất đầu ra của bộ biến tần được tính theo Công thức (A.4):

(A.4)
Trong đó
Pio là công suất
đầu ra của bộ biến tần (W);
vio_uv(t) là điện áp
dây đầu ra của bộ biến tần giữa pha u và pha v tại thời điểm “t”
giây (V);
vio_wv(t) là điện áp
dây đầu ra của bộ biến tần giữa pha w và pha v tại thời điểm “t”
giây (V);
iio_u(t) là dòng điện
đầu ra pha u của bộ biến tần tại thời điểm "t" giây (A);
iio_w(t) là dòng điện
đầu ra pha w của bộ biến tần tại thời điểm "t" giây (A).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công suất đầu ra của bộ biến tần cơ bản
được tính theo Công thức (A.5):

(A.5)
Trong đó
Pio_cơ bản là công suất
đầu ra của bộ biến tần cơ bản (tính bằng W);
Vio_cơ bản là điện áp đầu
ra của bộ biến tần cơ bản (tính bằng V);
Iio_cơ bản là dòng điện
đầu ra của bộ biến tần cơ bản (tính bằng A);
cosθ là hệ số công suất.
A.5 Công suất đầu
vào bộ tạo xung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(A.6)
Trong đó
Pci là công suất
đầu vào bộ tạo xung (W);
vci(t) là điện áp đầu
vào bộ tạo xung tại thời điểm “t” giây (V);
ici(t) là dòng điện
đầu vào bộ tạo xung tại thời điểm “t” giây (A).
A.6 Công suất đầu
ra của bộ tạo xung
Công suất đầu ra của bộ tạo xung được
tính theo Công thức (A.7):

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó
Pco là công suất
đầu ra của bộ tạo xung (W);
vco(t) là điện áp đầu
ra của bộ tạo xung tại thời điểm “t” giây (V);
ico(t) là dòng điện
đầu ra của bộ tạo xung tại thời điểm "t" giây (A).
A.7 Công suất đầu
vào bộ tạo xung trung bình
Công suất đầu vào của bộ tạo xung
trung bình được tính theo Công thức (A.8).
Pci_trung bình = Vci_trung
bình × Ici_trung
bình
(A.8)
Trong đó
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vci_trung bình là điện áp đầu
vào của bộ tạo xung trung bình (V);
Ici_trung bình là dòng điện đầu
vào của bộ tạo xung trung bình (A).
A.8 Công suất đầu
ra của bộ tạo xung trung bình
Công suất đầu ra của bộ tạo xung trung
bình được tính theo Công thức (A.9):
Pco_trung
bình = Vco_trung bình × Ico_trung
bình
(A.9)
Trong đó
Pco_trung bình là công suất
đầu ra của bộ tạo xung trung bình (W);
Vco_trung bình là điện áp đầu
ra của bộ tạo xung trung bình (V);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.9 Công suất đầu
vào của động cơ
Công suất đầu vào của động cơ được
tính theo Công thức (A.10), trong trường hợp phương pháp ba Oát kế:

(A.10)
Trong đó
Pmi là công suất
đầu vào động cơ (W);
vmi_u(t) là điện áp đầu
vào pha u của động cơ tại thời điểm “t” giây (V);
vmi_v(t) là điện áp đầu vào
pha v của động cơ
tại thời điểm "t" giây (V);
vmi_w(t) là điện áp đầu
vào pha w của động cơ tại thời điểm "t" giây (V);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
imi_v(t) là dòng điện
đầu vào pha v của động cơ
tại thời điểm "t” giây (A);
imi_w(t) là dòng điện
đầu vào pha w của động cơ tại thời điểm “t” giây (A).
Đối với phương pháp hai Oát kế, công suất đầu
vào của động cơ được tính theo Công thức (A.11):

(A.11)
Trong đó
Pmi là công suất
đầu vào động cơ (W);
vmi_uv(t) là điện áp
dây đầu vào động cơ giữa pha u và pha v tại thời điểm "t" giây (V);
vmi_wv(t) là điện áp
dây đầu vào động cơ giữa pha w và pha v tại thời điểm "t" giây (V);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
imi_w(t) là dòng điện
đầu vào pha w của động cơ tại thời điểm “t” giây (A).
A.10 Công suất đầu
ra của động cơ
Công suất đầu ra của động cơ được tính
theo Công thức (A.12):

(A.12)
Trong đó
Pmo là công suất
đầu ra của động cơ (W);
M là mô men động
cơ (Nm);
N là tốc độ động
cơ (min-1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] ISO/PAS 19295, Electrically
propelled road vehicles - Specification of voltage sub-classes for voltage
class B (Phương tiện giao thông đường bộ chạy bằng điện - Đặc tính kỹ thuật của
các phân lớp điện áp của cấp điện áp B).
[2] TCVN 8095-151:2010 (IEC
60050-151:2001), Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 151: Thiết bị điện và
thiết bị từ).
[3] TCVN 8095-811:2010 (IEC
60050-811:1991), Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 811: Hệ thống kéo bằng
điện.