
Kiểm
tra định kỳ
Các
khoang, két phải kiểm tra
Lưu
ý trong kiểm tra
Tất
cả các đợt kiểm tra định kỳ
1. Tất cả các
khoang hàng (ngoại trừ các khoang hàng ở tàu chở xô khí hóa lỏng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
● Đối với các tàu
chở dầu, phải kiểm tra tình trạng của mặt trong tôn đáy két để đảm bảo chắc
chắn rằng tôn đáy không bị rỗ mòn quá mức
● Đối với các tàu
chở dầu, nếu Đăng kiểm thấy cần thiết, phải tháo các miệng loe của ống hút
hàng để có thể kiểm tra tôn đáy của két và các vách ở vùng lân cận
2. Tất cả các két
dằn, tất cả các két và không gian tiếp giáp với các khoang hàng (buồng bơm,
buồng máy nén hàng, hầm ống, khoang cách ly và khoang trống)
1. Đối với các tàu
chở dầu và tàu chở xô hóa chất nguy hiểm:
● Căn cứ vào kết
quả kiểm tra bên trong, phải tiến hành kiểm tra hàng năm bên trong các két
dằn, nếu phát hiện thấy bất kỳ điểm nào trong các điểm nêu từ (a) đến (b)
dưới đây:
(a) Lớp sơn bảo vệ
ở tình trạng kém hơn tình trạng tốt và không được sơn lại thỏa mãn yêu cầu
của Đăng kiểm
(b) Lớp sơn bảo vệ
không có từ khi đóng mới hoặc kém hiệu quả, phải kiểm tra mở rộng cho các két
cùng loại khác.
● Phải kiểm tra kỹ
bên trong buồng bơm và lưu ý đến hệ thống làm kín của tất cả các lỗ khoét để
ống xuyên qua trên các vách, hệ thống thông gió, bệ và đệm làm kín của bơm.
2. Đối với các tàu
chở xô khí hóa lỏng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các két dằn chuyển
đổi thành khoang trống phải được kiểm tra phù hợp với các quy định tương ứng
cho két dằn
Bảng 1B/5.5-1 được
sửa đổi như sau:
Bảng
1B/5.5-1 Những yêu cầu về kiểm tra tiếp cận đối với tàu chở dầu và tàu chở xô
hóa chất nguy hiểm
Kiểm tra định kỳ
Kết cấu được kiểm
tra tiếp cận
Kiểm tra định kỳ
các tàu đến 5 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 1)
1. Một khung sườn
khỏe (A) trong một két dằn giữa hai lớp vỏ(1) đối với các tàu có
kết cấu vỏ kép hoặc trong một két dằn mạn, nếu có, hoặc một khoang hàng mạn
được dùng chủ yếu để chứa nước dằn đối với tàu không có kết cấu vỏ kép
2. Một xà ngang
boong (B) trong 1 khoang hàng hoặc trên boong
3. Một vách ngang
(C) trong một két dằn vỏ kép(1) (chỉ áp dụng đối với vỏ kép)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Phần dưới của
một vách ngang (D) trong 1 khoang hàng mạn(2)
6. Phần dưới của
một vách ngang (D) trong 1 khoang hàng ở tâm tàu
Kiểm tra định kỳ
các tàu trên 5 tuổi đến 10 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 2)
1. Tất cả các khung
sườn khỏe (A) trong 1 két dằn giữa hai lớp vỏ(1) đối với các tàu có kết cấu
vỏ kép, hoặc trong 1 két dằn mạn, nếu có, hoặc trong 1 khoang hàng mạn được
dùng chủ yếu để chứa nước dằn đối với các tàu không có kết cấu vỏ kép
2. Khu vực bẻ góc
và phần trên của 1 khung sườn khỏe (G) trong mỗi két dằn còn lại (chỉ áp dụng
đối với vỏ kép)
3. Một xà ngang
boong (B) trong hoặc trên mỗi két dằn còn lại, nếu có (trừ vỏ kép)
4. Một xà ngang
boong (B) trong hoặc trên 1 khoang hàng mạn (trừ tàu chở dầu vỏ kép)
5. Một xà ngang
boong (B) trong hoặc trên hai khoang hàng ở tâm tàu (đối với vỏ kép - hai
khoang hàng)
6. Một vách ngang
(C) trong tất cả các két dằn giữa hai lớp vỏ(1) (chỉ áp dụng đối
với vỏ kép)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Phần dưới của
một vách ngang (D) trong mỗi két dằn còn lại (trừ vỏ kép)
9. Phần dưới của
một vách ngang (D) trong 1 khoang hàng mạn(2)
10. Phần dưới của
một vách ngang (D) trong hai khoang hàng ở tâm tàu
Kiểm tra định kỳ
các tàu trên 10 tuổi đến 15 tuổi (Kiểm tra địnhkỳ lần 3)
1. Tất cả các khung
sườn khỏe (A) trong tất cả các két dằn
2. Tất cả các khung
sườn khỏe (A) trong 1 khoang hàng mạn (hoặc một khoang hàng đối với các tàu
chở dầu vỏ kép)
3. Tối thiểu 30% số
khung sườn khỏe (A) trong mỗi khoang hàng mạn còn lại(3) (chỉ đối với tàu chở
dầu vỏ đơn)
4. Một khung sườn
khỏe (A) trong mỗi khoang hàng mạn còn lại (trừ tàu chở dầu vỏ đơn)
5. Tất cả các vách
ngang (C) trong tất cả các khoang hàng và két dằn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Các khu vực
khác, khi Đăng kiểm thấy cần thiết (F) (chỉ đối với tàu dầu)
Kiểm tra định kỳ
các tàu trên 15 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 4 hoặc những lần tiếp theo)
Như kiểm tra định
kỳ lần 3
Nếu Đăng kiểm thấy
cần thiết, thì bổ sung thêm các xà ngang boong và đà ngang đáy
Chú thích: Các chữ viết tắt
trong Bảng có nghĩa như sau:
A. Các liên kết ngang
và toàn bộ khung sườn khỏe, bao gồm các thành phần kết cấu liền kề như tôn vỏ,
vách dọc, các nẹp gia cường dọc, mã liên kết v.v...
B. Xà ngang boong,
bao gồm các thành phần kết cấu boong liền kề như tôn boong, các nẹp gia cường
dọc, mã liên kết, v.v...
C. và D. Toàn bộ vách
ngang, bao gồm các sống đứng và sống ngang cùng các thành phần kết cấu liền kề
như các vách dọc, tôn đáy trong, tôn két hông, sống đáy, các mã liên kết, các
nẹp gia cường, v.v... và các kết cấu bên trong của thanh ốp dưới và trên cùng,
nếu có.
E. Xà ngang boong và
đà ngang đáy, bao gồm các thành phần kết cấu liền kề như tôn boong, tôn đáy,
các nẹp gia cường dọc, v.v...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G. Khu vực bẻ góc bao
gồm vách nghiêng và các liên kết với tôn vách trong và tôn đáy đôi, đến khoảng
cách 2 mét từ các góc dọc theo vách và đáy đôi; và các thành phần kết cấu lân
cận. Phần đỉnh bao gồm 5 mét (3 mét đối với tàu chở xô hóa chất nguy hiểm) đỉnh
của sườn khỏe và các thành phần kết cấu lân cận.
(1) Két giữa hai lớp vỏ:
nghĩa là két bao gồm cả két đáy đôi, két mạn kép và két boong đôi, nếu có, mặc
dù các két này tách rời nhau.
(2) Đối với vỏ kép, nếu
không có khoang hàng ở giữa tàu (như trường hợp két có vách dọc tâm), các vách
ngang trong các két mạn phải được kiểm tra.
(3) 30% phải được làm
tròn đến số nguyên toàn bộ tiếp theo.
Bảng 1B/5.6-1 được
sửa đổi như sau:
Bảng
1B/5.6-1 Những yêu cầu về kiểm tra tiếp cận đối với tàu hàng rời
(trừ
tàu chở quặng)
Loại
kiểm tra
Kết
cấu được kiểm tra tiếp cận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm
tra các tàu đến 5 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 1)
1.
Tất cả các sườn trong mọi khoang hàng, kể cả các liên kết mút sườn và tôn vỏ
liền kề (A)
2.
Hai vách ngang khoang hàng được lựa chọn và phần chân các vách ngang còn lại,
kể cả các nẹp và sống (C)
3.
Một sườn khỏe cùng với tôn liên kết và các xà dọc trong 2 két nước dằn đại
diện cho mỗi loại (két đỉnh mạn hoặc két hông) (B)
4.
Ống thông hơi và ống đo trong khoang hàng ở vùng đỉnh két
Kiểm
tra định kỳ các tàu trên 5 tuổi đến 10 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 2)
1.
Tất cả các sườn trong mọi khoang hàng, kể cả các liên kết mút sườn và tôn vỏ
liền kề (A)
2.
Tất cả các vách ngang trong mọi khoang hàng, kể cả các nẹp và sống (C)
3.
Khoảng một nửa số sườn khỏe cùng với tôn liên kết và các xà dọc, phần trên và
dưới của từng vách ngăn trong két dằn đại diện của mỗi loại (két đỉnh mạn
hoặc két hông) (B)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.
Các vách ngang trước và sau (kể cả các nẹp và sống) trong một két dằn (B)
6.
Tất cả tôn boong và kết cấu dưới boong nằm trong đường lỗ khoét miệng khoang
giữa các miệng khoang hàng
7.
Tất cả hệ thống ống trong các khoang hàng. Nếu đăng kiểm viên thấy cần thiết
thì phải tiến hành thử kín khí
Kiểm
tra định kỳ các tàu trên 10 đến 15 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 3)
1.
Tất cả các sườn trong mọi khoang hàng, kể cả các liên kết mút sườn và tôn vỏ
liền kề (A)
2.
Tất cả các vách ngang trong mọi khoang hàng, kể cả các nẹp và sống (C)
3.
Tất cả các sườn khỏe cùng với tôn liên kết, các xà dọc và tất cả các vách
ngang trong mỗi két dằn, kể cả các nẹp và sống (B)
4.
Các thành phần kết cấu quy định ở 6. và 7. của kiểm tra định kỳ lần 2 nói
trên
Kiểm
tra định kỳ các tàu trên 15 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 4 và các lần tiếp
theo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
yêu cầu đối với tàu hàng rời vỏ kép (trừ tàu chở quặng)
Kiểm
tra các tàu đến 5 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 1)
1.
Hai vách ngang của khoang hàng được chọn và vùng chân của các vách ngang còn
lại, kẻ cả các nẹp và sống (C)
2.
Một sườn ngang khỏe cùng với tôn liên kết và các nẹp dọc trong hai két dằn
đại diện của mỗi loại (gồm két đỉnh mạn phía mũi và két dằn mạn kép ở cả hai
mạn) (B)
3.
Các ống thông hơi và ống đo trong khoang hàng ở vùng đỉnh két
Các
yêu cầu đối với tàu hàng rời vỏ kép (trừ tàu chở quặng)
Kiểm
tra định kỳ các tàu trên 5 đến 10 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 2)
1.
Một vách ngang trong mỗi khoang hàng và vùng chân của các vách ngang còn lại,
kể cả các nẹp và sống (C)
2.
Khoảng 1/2 số sườn khỏe cùng với tôn liên kết và các nẹp dọc trong một két
dằn đại diện của mỗi loại (gồm két đỉnh mạn, két hông hoặc két mạn) (B)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.
Các vách ngang trước và sau (kể cả các nẹp và sống) trong một tiết diện
ngang, bao gồm két đỉnh mạn, két hông và két dằn mạn kép (B)
5.
Một số lượng thích hợp, ít nhất là 1/4 tổng số nẹp trên vỏ mạn và nẹp vách
dọc tại vùng mũi/giữa/sau ở cả hai mạn trong két mạn kép phía mũi (A)
6.
Tất cả tôn boong và kết cấu dưới boong bên trong đường lỗ khoét miệng khoang
giữa các khoang hàng
7.
Tất cả hệ thống ống trong các khoang hàng. Nếu đăng kiểm viên thấy cần thiết
thì phải tiến hành thử kín khí
Kiểm
tra định kỳ các tàu trên 10 đến 15 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 3)
1.
Tất cả các vách ngang trong mọi khoang hàng, kể cả các nẹp và sống (C)
2.
Tất cả các sườn ngang khỏe cùng với tôn liên kết, các nẹp dọc và mọi vách
ngang (kể các các nẹp và sống) trong mỗi két dằn (B)
3.
Một số lượng thích hợp, ít nhất là 1/4 tổng số nẹp trên vỏ mạn và nẹp vách
dọc tại vùng mũi/giữa/sau ở cả hai mạn trong két mạn kép phía mũi (A)
4.
Các thành phần kết cấu như nêu ở 6. và 7. của kiểm tra định kỳ lần 2 nói trên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.
Tất cả các nẹp ở vỏ mạn và vách dọc trong các két mạn kép (A)
2.
Các thành phần kết cấu như quy định ở 1., 2. và 4. của kiểm tra định kỳ lần 3
nói trên
Chú thích:
1. Các chữ viết tắt
trong Bảng có nghĩa như sau:
A: Sườn ngang khoang
hàng hoặc các nẹp ở mạn hoặc các vách dọc ở các két mạn kép
B: Khung sườn ngang
khỏe hoặc vách ngang kín nước ở khoang mũi hoặc khoang đuôi, các két đỉnh mạn,
hông tàu và các két dằn mạn kép, kể cả các thành phần kết cấu liền kề
C: Bao gồm tấm và kết
cấu bên trong của các bệ vách trên và dưới
2. Kiểm tra tiếp cận
vách ngang phải tiến hành tối thiểu ở 4 mức như quy định sau đây:
(1) Ngay trên đáy
trong và ngay trên đường giao tấm ốp góc (nếu có) và tấm nghiêng chân vách đối
với những tàu không có bệ vách dưới;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3) Khoảng giữa chiều
cao của vách;
(4) Ngay dưới tấm tôn
boong trên và ngay cạnh két mạn trên, ngay bên dưới tôn vỏ bệ vách trên đối với
những tàu có lắp bệ vách trên (upper stool) hoặc ngay dưới các két đỉnh mạn.
3. Két mạn kép của
tàu hàng rời mạn kép được coi như két rời, thậm chí nó tiếp nối với cả két đỉnh
mạn hoặc két hông.
(1) Đối với tàu chở hàng
rời có các khoang hàng kết hợp, ví dụ có một số khoang hàng mạn đơn, một số
khoang hàng khác có mạn kép, thì các quy định đối với tàu hàng rời mạn kép được
áp dụng cho các khoang hàng mạn kép và các không gian mạn liên quan.
Bảng 1B/5.6-2 được
sửa đổi như sau:
Bảng
1B/5.6-2 Những yêu cầu về kiểm tra tiếp cận đối với tàu chở quặng
Loại
kiểm tra
Kết
cấu được kiểm tra tiếp cận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Một khung sườn
khỏe trong két dằn mạn (A)
2. Phần dưới của
một vách ngang trong két dằn mạn (D)
3. Hai vách ngang
khoang hàng được lựa chọn và phần dưới của vách ngang còn lại, kể cả các nẹp
và sống (E)
4. Các ống thông
hơi và ống đo trong các khoang hàng ở vùng đỉnh két
Kiểm tra định kỳ
các tàu trên 5 đến 10 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 2)
1. Tất cả các khung
sườn khỏe trong két dằn mạn (A)
2. Một khung ngang
boong trong mỗi két dằn còn lại (B)
3. Vách ngang trước
và sau của két dằn mạn (C)
4. Phần chân của
một vách ngang ở mỗi két dằn còn lại (D)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Tất cả các tấm
boong và kết cấu dưới boong nằm trong đường lỗ khoét miệng khoang giữa các
miệng khoang hàng
7. Tất cả hệ thống
ống trong các khoang hàng. Nếu đăng kiểm viên thấy cần thiết thì phải tiến
hành thử kín khí
Kiểm tra định kỳ
các tàu trên 10 đến 15 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 3)
1. Tất cả các khung
sườn khỏe trong mỗi két dằn (A)
2. Tất cả các vách
ngang trong mỗi két dằn (C)
3. Một khung sườn
khỏe trong mọi khoang mạn trống (A). Tuy nhiên, nếu Đăng kiểm thấy cần thiết,
có thể phải kiểm tra tiếp cận các khung sườn khỏe khác trong các khoang trống
4. Tất cả các vách
ngang trong từng khoang hàng, kể cả các nẹp và sống (E)
5. Các thành phần
kết cấu như nêu ở 6. và 7. của kiểm tra định kỳ lần 2 nói trên
Kiểm tra định kỳ
các tàu trên 15 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 4 và các lần tiếp theo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích:
1. Các chữ viết tắt
trong Bảng có nghĩa như sau:
A: Các liên kết ngang
và toàn bộ khung sườn khỏe, bao gồm các thành phần kết cấu liền kề như tôn vỏ,
vách dọc, các nẹp dọc, các mã liên kết v.v...
B: Bao gồm các kết
cấu boong liền kề với boong ngang như tôn boong, các nẹp dọc, các mã liên kết,
v.v…
C và D: Bao gồm các
sống đứng, sống nằm và các thành phần kết cấu như vách dọc, tôn đáy trong, tôn
hông, sống đáy, các mã và nẹp, v.v…
E: Bao gồm các tấm và
kết cấu bên trong của các bệ chân và đỉnh vách, nếu có.
2. Kiểm tra tiếp cận
vách ngang phải tiến hành tối thiểu ở 4 mức như quy định sau đây:
(1) Ngay trên đáy
trong và ngay trên đường giao tấm ốp góc (nếu có) và tấm nghiêng chân vách đối
với những tàu không có bệ vách dưới;
(2) Ngay trên và dưới
tôn vỏ bệ vách dưới (đối với những tàu có bệ vách dưới) và ngay trên đường giao
của tấm nghiêng chân vách;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(4) Ngay dưới tấm tôn
boong trên và ngay cạnh két mạn bên trên, ngay bên dưới tôn vỏ bệ vách trên đối
với những tàu có lắp bệ vách trên (bệ đỉnh vách) hoặc ngay dưới các két đỉnh mạn.
3. Két mạn kép của
tàu chở hàng rời vỏ kép được coi như két riêng biệt ngay cả khi nó nối kết với
cả két đỉnh mạn hoặc két hông.
Bảng 1B/5.8
được sửa đổi như sau:
Bảng
1B/5.8 Quy định về đo chiều dày kết cấu đối với tàu hàng
Kiểm
tra định kỳ
Các
thành phần kết cấu được đo chiều dày
Kiểm
tra định kỳ các tàu đến 5 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 1)
1.
Khu vực nghi ngờ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm
tra định kỳ các tàu trên 5 đến 10 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 2)
1.
Khu vực nghi ngờ.
2.
Từng tấm tôn ở một tiết diện ngang của tôn boong chính đối với toàn bộ một xà
boong của tàu ở vùng 0,5L giữa tàu.
3.
Tất cả các cửa mũi, cửa trong, cửa mạn và cửa đuôi nếu đăng kiểm viên thấy
cần thiết (tôn và chi tiết gia cường)
Kiểm
tra định kỳ các tàu trên 10 đến 15 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 3)
1.
Khu vực nghi ngờ.
2.
Từng tấm tôn và phần tử kết cấu ở 2 mặt cắt ngang trong vùng 0,5L giữa tàu (ở
khu vực hai khoang hàng khác nhau, nếu có thể).
3.
Các kết cấu bên trong của các két mút mũi và lái.
4.
Cả hai đầu và phần giữa của từng thành quây miệng khoang hàng phía mạn và 2
đầu (tôn và nẹp gia cường).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.
Tất cả các cửa mũi, cửa trong, cửa mạn và cửa đuôi nếu đăng kiểm viên thấy
cần thiết (tôn và chi tiết gia cường).
Kiểm
tra định kỳ các tàu trên 15 đến 20 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 4)
1.
Khu vực nghi ngờ.
2.
Các phần kết cấu sau đây:
(1)
Toàn bộ chiều dài của tất cả tấm tôn boong chính lộ thiên.
(2)
Từng tấm và kết cấu ở 3 mặt cắt ngang của khu vực hàng trong phạm vi 0,5L
giữa tàu.
(3)
Toàn bộ chiều dài của tất cả các dải tôn ở vùng đường nước thay đổi, cả mạn
trái và mạn phải.
3.
Tôn boong thượng tầng hở đại diện (boong dâng đuôi, lầu lái và thượng tầng
mũi).
4.
Toàn bộ chiều dài dải tôn ky. Cũng như các tấm tôn đáy ở khu vực khoang cách
ly, buồng máy và mút sau của các két.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.
Trong tất cả các khoang hàng, các dải tôn dưới cùng và các dải tôn ở khu vực
boong giữa của tất cả các vách ngang kín nước trong các khoang hàng cùng với
các cơ cấu bên trong ở đó.
7.
Các thành phần kết cấu như quy định ở từ 3. đến 7. của kiểm tra định kỳ lần 3
Kiểm
tra định kỳ các tàu trên 20 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 5 và những lần tiếp
theo)
1.
Khu vực nghi ngờ.
2.
Các thành phần kết cấu như quy định ở từ 2. đến 7. của kiểm tra định kỳ lần
4.
3.
Tôn boong thượng tầng hở đại diện (boong dâng đuôi, lầu lái và thượng tầng
mũi).
4.
Toàn bộ chiều dài dải tôn ky. Cũng như các tấm tôn đáy ở khu vực khoang cách
ly, buồng máy và mút sau của các két
5.
Tấm tôn của hộp thông biển. Tôn vỏ ở khu vực xả mạn nếu Đăng kiểm thấy cần
thiết.
6.
Trong tất cả các khoang hàng, các dải tôn dưới cùng và các dải tôn ở khu vực
boong giữa của tất cả các vách ngang kín nước trong các khoang hàng cùng với
các cơ cấu bên trong ở đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm
tra định kỳ các tàu trên 20 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 5 và những lần tiếp
theo)
1.
Khu vực nghi ngờ.
2.
Các thành phần kết cấu như quy định ở từ 2. đến 7. của kiểm tra định kỳ lần 4
Bảng
1B/5.10-1 được sửa đổi như sau:
Bảng
1B/5.10-1 Các yêu cầu về đo chiều dày đối với các tàu chở dầu và tàu chở xô hóa
chất nguy hiểm
Kiểm
tra định kỳ
Các
thành phần kết cấu được đo chiều dày
Kiểm tra định kỳ các
tàu đến 5 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 1)
1. Khu vực nghi
ngờ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Các thành phần
kết cấu phải kiểm tra tiếp cận để đánh giá chung và ghi vào biểu đồ ăn mòn.
4. Các ống dầu
hàng, dầu đốt, ống dằn và ống thông hơi kể cả các trụ và ống góp thông hơi,
các ống khí trơ và các đường ống khác trong buồng bơm và trên boong thời
tiết, nếu Đăng kiểm thấy cần thiết sau khi xem xét kết quả kiểm tra chung quy
định ở 5.2.2
Kiểm tra định kỳ các
tàu trên 5 đến 10 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 2)
1. Khu vực nghi
ngờ.
2. Trong khu vực
hàng:
(1) Từng tấm tôn
boong
(2) Một mặt cắt
ngang
3. Các thành phần
kết cấu phải kiểm tra tiếp cận để đánh giá chung và ghi vào biểu đồ ăn mòn.
4. Các dải tôn ở
vùng đường nước thay đổi được chọn, ngoài khu vực hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra định kỳ các
tàu trên 10 đến 15 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 3)
1. Khu vực nghi
ngờ.
2. Trong khu vực
hàng hóa:
(1) Từng tấm tôn
boong
(2) Hai mặt cắt
ngang
3. Tất cả các kết
cấu được đưa vào kiểm tra tiếp cận để đánh giá chung và ghi vào biểu đồ ăn
mòn.
4. Các dải tôn mạn
được chọn ở trên và dưới đường nước ngoài khu vực hàng.
5. Tất cả các dải
tôn mạn ở trên và dưới đường nước trong khu vực hàng hóa.
6. Các kết cấu bên
trong két mút mũi và đuôi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Đối với các tàu
chở xô hóa chất nguy hiểm, phải kiểm tra các ống dầu hàng bằng thép nằm ngoài
khoang hàng được lựa chọn và các ống dằn xuyên qua khoang hàng
Kiểm tra định kỳ các
tàu trên 15 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 4 và những lần tiếp theo)
1. Khu vực nghi
ngờ.
2. Trong khu vực
hàng:
(1) Từng tấm tôn
boong
(2) Ba mặt cắt
ngang
(3) Từng tấm tôn
đáy
3. Tất cả các thành
phần kết cấu phải kiểm tra tiếp cận để đánh giá chung và ghi vào biểu đồ ăn
mòn.
4. Tất cả các dải
tôn mạn ở vùng đường nước thay đổi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Tôn boong chính
lộ thiên được chọn bên ngoài khu vực hàng.
7. Tôn boong thượng
tầng hở đại diện (gồm boong dâng
đuôi, boong lầu lái
và boong thượng tầng mũi).
8. Toàn bộ chiều
dài dải tôn ky và một số lượng thích hợp các dải tôn đáy ở khu vực khoang
cách ly, buồng máy và mút sau của các két.
9. Tấm tôn của hộp
thông biển. Tôn vỏ ở khu vực xả mạn nếu Đăng kiểm thấy cần thiết.
10. Các ống dầu
hàng, dầu đốt, ống dằn, ống thông hơi kể cả các trụ và ống góp thông hơi, các
ống khí trơ và các đường ống khác trong buồng bơm và trên boong thời tiết,
nếu Đăng kiểm thấy cần thiết sau khi xem xét kết quả kiểm tra chung như quy
định ở 5.2.2.
11. Đối với các tàu
chở xô hóa chất nguy hiểm, phải đo chiều dày các ống dầu hàng bằng thép được
lựa chọn nằm ngoài khoang hàng và các ống dằn xuyên qua khoang hàng
Bảng 1B/5.10-2 được
sửa đổi như sau:
Bảng
1B/5.10-2 Các yêu cầu về đo chiều dày đối với các tàu chở xô khí hóa lỏng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thành phần kết cấu được đo chiều dày
Kiểm tra định kỳ
các tàu đến 5 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 1)
1. Khu vực nghi ngờ
2. Một tiết diện
ngang của tấm tôn boong đối với thân tàu trong phạm vi 0,5L giữa tàu ở vùng
két dằn, nếu có
3. Các thành phần
kết cấu phải kiểm tra tiếp cận để đánh giá chung và lập hồ sơ mẫu ăn mòn
Kiểm tra định kỳ
các tàu trên 5 đến 10 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 2)
1. Khu vực nghi ngờ
2. Trong khu vực
hàng:
(1) Từng tấm tôn
boong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Các thành phần
kết cấu phải kiểm tra tiếp cận để đánh giá chung và lập hồ sơ mẫu ăn mòn.
4. Dải tôn mạn và
dải tôn vùng đường nước thay đổi nằm ngoài khu vực hàng được lựa chọn
Kiểm tra định kỳ
các tàu trên 10 đến 15 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 3)
1. Khu vực nghi ngờ
2. Trong khu vực
hàng:
(1) Từng tấm tôn
boong
(2) Hai tiết diện
ngang thân tàu, có ít nhất một tiết diện trong phạm vi 0,5L giữa tàu ở vùng
két dằn, nếu có
(3) Tất cả các dải
tôn mạn và dải tôn vùng đường nước thay đổi.
3. Các thành phần
kết cấu phải kiểm tra tiếp cận để đánh giá chung và lập hồ sơ mẫu ăn mòn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Các cơ cấu bên
trong két mút mũi và két mút đuôi
Kiểm tra định kỳ
các tàu trên 15 tuổi (Kiểm tra định kỳ lần 4 và những lần tiếp theo)
1. Khu vực nghi ngờ
2. Trong khu vực
hàng:
(1) Từng tấm tôn
boong
(2) Hai tiết diện
ngang thân tàu, có ít nhất một tiết diện trong phạm vi 0,5L giữa tàu ở vùng
két dằn, nếu có
(3) Từng tấm tôn
đáy
(4) Tôn ky hộp và
các kết cấu bên trong.
3. Các thành phần
kết cấu phải kiểm tra tiếp cận để đánh giá chung và lập hồ sơ mẫu ăn mòn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Các cơ cấu bên
trong két mút mũi và két mút đuôi.
6. Tất cả các tôn
boong chính lộ thiên bên ngoài khu vực hàng.
7. Tôn boong thượng
tầng lộ thiên đại diện (boong dâng đuôi, lầu lái, thượng tầng mũi).
8. Tất cả các tôn
ky, toàn bộ chiều dài và số lượng thích hợp tôn đáy ở khu vực các khoang cách
ly, buồng máy và đầu sau của các két.
9. Tôn của các hộp
thông biển, tôn vỏ ở khu vực các ống xả mạn (nếu đăng kiểm viên thấy cần
thiết)
Bảng 1B/5.11 được sửa
đổi như sau:
Bảng
1B/5.11 Các yêu cầu về đo chiều dày bổ sung đối với các tàu chở dầu và tàu chở
xô hóa chất nguy hiểm (kết cấu đáy)
TT
Kết cấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu đo
1
Tôn
đáy trong, tôn đáy và tôn kết cấu két hông
(a)
Tối thiểu 3 vùng trong két, bao gồm vùng phía sau. Đo xung quanh và dưới tất
cả các miệng hút. (b) Tấm tôn có nghi ngờ và các tấm xung quanh (nếu có)
(a)
5 mẫu cho mỗi tấm giữa các xà dọc và đà ngang/sống (b) 5 mẫu cho mỗi tấm giữa
các xà dọc trên 1m dài
2
Các
xà dọc đáy trong, đáy và kết cấu két hông
Tối
thiểu 3 xà dọc trong mỗi vùng tại tấm được đo
3
mẫu trên đường cắt ngang bản mép và 3 mẫu trên tấm thành đứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
sống đáy và mã
Tại
các chân mã vách ngang hoặc đà ngang phía trước, phía sau và ở tâm của các
khoang/két
Đo
theo đường thẳng đứng trên tấm sống, cứ mỗi khoảng nẹp gia cường 1 mẫu hoặc
tối thiểu 3 mẫu. 2 mẫu ngang qua bản mép 5 mẫu trên các sống/mã vách
4
Các
sống ngang/đà ngang đáy
3
sườn khỏe/đà ngang trong các vùng đo tôn đáy với các mẫu ở cả hai đầu và ở
giữa
5
mẫu trên 2m2.
Các
mẫu đơn trên bản mép, nếu có
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tại vị trí lắp đặt
Đo riêng lẻ
6
Khung
sườn khỏe của kết cấu két hông (trừ các tàu chở dầu vỏ đơn)
3
khung sườn khỏe trong các vùng đo tôn đáy
5 mẫu trên 1m2
Các
mẫu đơn trên bản mép
7
Vách
ngang kín nước của kết cấu két hông hoặc vách chặn (trừ các tàu chở dầu vỏ
đơn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(b)
2/3 phía trên vách
(c)
Các nẹp gia cường (tối thiểu 3 nẹp)
(a)
5 mẫu trên 1m2
(b)
5 mẫu trên 2m2
Đối
với tấm thành, 5 mẫu trên 1 nhịp (2 mẫu ngang qua thành tại mỗi đầu và 1 mẫu
ở giữa nhịp). Đối với bản mép, các mẫu đơn ở mỗi đầu và giữa nhịp
Bảng 1B/5.12 được sửa
đổi như sau:
Bảng
1B/5.12 Các yêu cầu về đo chiều dày bổ sung đối với tàu dầu và tàu chở xô hóa
chất nguy hiểm (kết
cấu boong)
TT
Kết cấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu đo
1
Tôn boong
● 2 dải ngang qua két
Tối thiểu 3 mẫu ở 1 tấm trên 1 dải
2
Xà
dọc boong
●
Tối thiểu 3 xà dọc trong 2 vùng (chỉ đối với các tàu chở dầu vỏ đơn)
●
Tất cả các xà dọc thứ 3 trong cặp dải có tối thiểu 1 xà dọc (trừ các tàu chở
dầu vỏ đơn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Sống
boong và các mã
●
Tại vách ngang, các chân mã phía trước, phía sau và ở giữa các két
Đo
theo đường thẳng đứng trên tấm thành, cứ mỗi khoảng nẹp gia cường 1 mẫu hoặc
tối thiểu 3 mẫu.
2
mẫu qua bản mép. 5 mẫu trên các sống/mã vách
4
Sườn
khỏe boong
●
Tối thiểu 2 tấm thành với các mẫu ở giữa và cả 2 đầu nhịp
5
mẫu trên 1m2 (đối
với các tàu chở dầu vỏ đơn 5 mẫu trên 2m2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Các
tấm thành đứng, các vách ngang trong két dằn mạn (trong phạm vi 2m tính từ
boong) (chỉ đối với vỏ kép)
● Tối thiểu 2 tấm thành và cả 2 vách ngang
5 mẫu trên 1m2
6
Nẹp
gia cường
● Tại nơi có đặt nẹp gia cường tấm
Đo riêng lẻ
Bảng 1B/5.13 được sửa
đổi như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TT
Kết cấu
Phạm vi đo
Mẫu đo
1
Vỏ
mạn và tôn vách dọc
●
Các dải tôn trên cùng và dưới cùng, các dải tôn trong vùng sống dọc mạn
●
Tất cả các dải tôn khác
●
Tấm tôn giữa từng cặp xà dọc ở tối thiểu 3 vùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
●
Đo riêng lẻ 1 điểm
●
Đo riêng lẻ 1 điểm
2
Vỏ
mạn và xà dọc của vách dọc, tại:
●
Các dải tôn trên cùng và dưới cùng
●
Tất cả các dải tôn khác
●
Từng xà dọc trong 3 vùng như nhau
●
Tất cả các xà dọc thứ 3 trong 3 vùng như nhau
●
3 mẫu ngang qua tấm thành, 1 mẫu ở bản mép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Các
mã của xà dọc
●
Tối thiểu 3 vị trí ở đỉnh, giữa và đáy két trong 3 vùng như nhau
●
5 mẫu cho toàn bộ diện tích mã
4
Các
tấm thành đứng và các vách ngang, trừ khu vực dải tôn trên cùng (chỉ áp dụng
cho các két dằn mạn của tàu chở dầu vỏ kép và tàu chở xô hóa chất nguy hiểm)
● Các dải tôn ở khu vực sống
dọc
●
Tất cả các dải tôn khác
●
Tối thiểu 2 tấm thành và cả 2 vách ngang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
● 5 mẫu trên 2m2
●
2 mẫu giữa mỗi cặp nẹp gia cường đứng
5
Các
sống dọc (chỉ áp dụng cho các két dằn mạn của tàu chở dầu vỏ kép)
●
Tấm tôn trên mỗi sống trong tối thiểu 3 vùng
●
2 mẫu giữa mỗi cặp các nẹp gia cường sống dọc
6
Các
nẹp gia cường cho sống dọc (chỉ áp dụng cho sống dọc (chỉ áp dụng cho các tàu
chở xô hóa chất nguy hiểm và các két dằn mạn của tàu chở dầu vỏ kép)
●
Nếu có áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Các
sườn khỏe/xà ngang và các liên kết ngang (trừ các két dằn mạn của tàu chở dầu
vỏ kép)
●
3 tấm thành với tối thiểu 3 vị trí trên mỗi tấm, kể cả khu vực của các liên
kết ngang
●
5 mẫu trên 2m2, cộng với Đo riêng lẻ trên các bản mép của sườn
khỏe/xà ngang và liên kết ngang
8
Các
mã mút dưới đối diện các xà ngang (chỉ áp dụng cho các khoang hàng của tàu
chở dầu vỏ kép)
●
Tối thiểu 3 mã
●
5 mẫu trên 2m2 cộng với đo riêng lẻ trên các bản mép của mã
Bảng 1B/5.21 được sửa
đổi như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm
tra định kỳ
Các
thành phần kết cấu phải đo chiều dày
Kiểm tra định kỳ
các tàu đến 5 tuổi
(Kiểm tra định kỳ
lần 1)
1. Khu vực nghi ngờ
2. Tối thiểu các
thành phần kết cấu sau để đánh giá chung và ghi vào biểu đồ ăn mòn:
(1) Trong khoang
hàng chứa hàng có tốc độ ăn mòn cao đối với thép, như gỗ súc, muối, than,
quặng sun phua v.v... phần chân tấm thành (vùng mỏng nhất của tấm thành trong
trường hợp sườn ghép) và các mã mút của chúng ở tối thiểu 3 sườn khoang tại
phần trước/giữa/sau của cả hai mạn trong từng khoang hàng
(2) Tối thiểu là
một dải dưới cùng và các dải ở vùng nội boong của tất cả các vách ngang kín
nước trong các khoang hàng như quy định ở (1) nói trên cùng với các kết cấu
bên trong
(3) Đối với các két
đỉnh mạn, các két hông và các két sâu được dùng như két nước dằn: cả hai đầu
và vùng giữa, bao gồm tấm mép của 1 khung ngang hoặc các thành phần kết cấu
chính trong từng két được lựa chọn tùy ý từ mỗi loại két
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Kiểm tra định kỳ
lần 2)
1. Khu vực nghi ngờ
2. Các vùng sau đây
của các kết cấu trong vùng 0,5L giữa tàu:
(1) Từng tấm tôn
trong 1 tiết diện của boong tính toán đối với toàn bộ chiều ngang tàu
(2) Từng tấm tôn
boong tính toán trong khu vực két dằn, nếu có
(3) Từng tấm tôn
boong tính toán ở trên hoặc dưới vùng chở hàng gỗ súc hoặc các loại hàng khác
có xu hướng làm tăng tốc độ ăn mòn.
3. Tối thiểu các
thành phần kết cấu sau đây để đánh giá chung và ghi vào biểu đồ ăn mòn:
(1) Trong khoang
hàng được quy định ở 2(1) của kiểm tra định kỳ lần 1, phần chân và phần đầu
của tấm thành (vùng mỏng nhất của tấm nếu là sườn ghép) và các mã mút của
chúng với số lượng sườn thích đáng (tối thiểu 1/3 tổng số) tại phần trước/
giữa/sau của cả hai mạn trong từng khoang hàng
(2) Tất cả các tấm
của dải dưới cùng và các dải tôn khác trong vùng nội boong của mọi các vách
ngang kín nước ở các khoang hàng được quy định ở (1) nói trên và kết cấu bên
trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(4) Đối với các két
đỉnh mạn, các két hông và các két sâu được dùng như két nước dằn: cả hai đầu
và phần giữa (gồm cả bản mép) của khoảng 1/2 số lượng khung ngang hoặc các
thành phần kết cấu chính tương tự và tối thiểu một tấm ở đầu trên và ở chân
từng vách trong mỗi một két được lựa chọn tùy ý từ mỗi loại két
(5) Đối với các két
đỉnh mạn, các két hông và các két sâu được dùng như két nước dằn: cả hai đầu
và phần giữa của 1 khung ngang hoặc các thành phần kết cấu chính tương tự (gồm
cả bản mép)
(6) Các thành phần
kết cấu khác phải kiểm tra tiếp cận.
4. Tất cả các thành
miệng khoang hàng (tấm tôn và nẹp gia cường)
5. Các nắp miệng
khoang hàng (tấm tôn và nẹp gia cường)
Kiểm tra định kỳ
các tàu trên 10 đến 15 tuổi
(Kiểm tra định kỳ
lần 3)
1. Khu vực nghi ngờ
2. Các thành phần
kết cấu trong khu vực hàng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Từng tấm tôn
boong nằm trong đường lỗ khoét miệng khoang giữa các miệng khoang hàng ở vùng
0,5L giữa tàu
(3) Từng tấm tôn và
thành phần kết cấu trong 2 tiết diện ngang, 1 ở vùng giữa tàu, 1 ở phạm vi
0,5L giữa tàu.
(4) Tất cả các dải
tôn ở vùng đường nước thay đổi.
3. Các dải tôn ở
vùng đường nước thay đổi, ngoài khu vực hàng
4. Tối thiểu các
thành phần kết cấu sau đây để đánh giá chung và ghi vào biểu đồ ăn mòn:
(1) Phần chân và
phần đầu của tấm thành (vùng mỏng nhất của tấm nếu là sườn ghép) và các mã
mút của chúng với số lượng sườn thích đáng (tối thiểu 1/3 tổng số) tại phần
trước/giữa/sau của cả hai mạn trong từng khoang hàng
(2) Tất cả các
thành phần kết cấu khác phải kiểm tra tiếp cận
5. Các thành phần
kết cấu trong khoang mút mũi và đuôi
6. Tất cả các thành
miệng khoang hàng (tấm tôn và nẹp gia cường)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra định kỳ
các tàu trên 15 tuổi
(Kiểm tra định kỳ
lần 4 và những lần tiếp theo)
1. Khu vực nghi ngờ
2. Các vùng sau đây
của các thành phần kết cấu:
(1) Tất cả các tấm
tôn boong chính lộ thiên suốt chiều dài
(2) Từng tấm tôn và
các thành phần kết cấu trong 3 tiết diện ngang, một ở vùng giữa tàu, 2 trong
phạm vi 0,5 giữa tàu.
(3) Từng tấm tôn
đáy trong khu vực hàng, kể cả tấm chân đổi hướng của hông
(4) Tôn ky hộp hoặc
hầm ống và kết cấu bên trong ở vùng hàng
3. Tất cả các dải
tôn ở vùng đường nước thay đổi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Các thành phần
kết cấu phải kiểm tra tiếp cận
5. Các tấm boong
thượng tầng hở đại diện (thượng tầng đuôi, lầu lái và thượng tầng mũi)
6. Toàn bộ chiều
dài dải tôn ky, cũng như các dải tôn đáy trong khu vực khoang cách ly, buồng
máy và các mút két
7. Tấm tôn van
thông biển. Tấm tôn vỏ trong vùng xả mạn, nếu Đăng kiểm thấy cần thiết
8. Các thành phần
kết cấu đã quy định ở từ 5. đến 7. của kiểm tra định kỳ lần 3 nói trên
Bảng 1B/5.27 được sửa
đổi như sau:
Bảng
1B/5.27 Các yêu cầu đặc biệt đối với tàu chở xô khí hóa lỏng
TT
Hạng
mục kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Các két hàng
Phải tiến hành kiểm
tra như yêu cầu sau(1):
(a) Phải tiến hành
kiểm tra bên trong mọi két hàng
(b) Phải tiến hành
kiểm tra bằng mắt thường lớp cách nhiệt(*2) hoặc bề mặt két hàng
(nếu không đặt lớp cách nhiệt). Phải lưu ý đặc biệt đến các đệm, các bệ đỡ,
các bộ phận chủ yếu và các bộ phận khác, gồm cả bệ đỡ lớp cách nhiệt của
khoang. Có thể yêu cầu mở kiểm tra lớp cách nhiệt, nếu Đăng kiểm thấy cần
thiết
(c) Đo chiều dày
tôn các két hàng, nếu Đăng kiểm thấy cần thiết
(d) Phải tiến hành
kiểm tra không phá hủy đối với các khoang độc lập kiểu B, phù hợp với quy
trình được duyệt. Quy trình này được lập phù hợp với thiết kế két hàng. Các
két hàng khác với két hàng độc lập kiểu B phải được kiểm tra không phá hủy
trên các mối hàn vỏ khoang, các thành phần kết cấu chính và các bộ phận khác
chịu ứng suất cao(3). Tuy nhiên, không được bỏ qua toàn bộ việc
thử không phá hủy các két độc lập loại C.
(e) Thử rò rỉ tất
cả các két hàng.
Tuy nhiên, việc thử
rò rỉ các két màng, các két bán màng và các két độc lập nằm dưới boong có thể
được miễn, nếu chúng được xác nhận bằng sổ nhật ký hoặc bằng phương tiện
thích hợp khác, rằng thiết bị phát hiện khí ở tình trạng bình thường và không
thấy rò rỉ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Đối với các
khoang độc lập kiểu C: không nhỏ 1,25 lần áp suất thiết kế cho phép lớn nhất
của van giảm áp (sau đây trong Chương này gọi là MARVS)
(b) Đối với các
khoang độc lập kiểu A, B và các khoang liền vỏ: áp suất hiện thời phù hợp với
thiết kế két hàng.
(c) Đối với các
khoang độc lập kiểu C, ngoài việc kiểm tra như từ 1. đến 5. phải tiến hành
thử theo (i) hoặc (ii) sau đây vào mỗi lần kiểm tra định thứ 2 (ví dụ: 2, 4,
6)
(i) Thử với áp suất
bằng 1,25 lần MARVS và sau đó thử không phá hủy như quy định ở 4.
(ii) Thử không phá
hủy phù hợp với quy trình được lập đối
với thiết kế két hàng (4)
2
Các không gian
trong khoang hàng và các vách chặn thứ cấp
- Phải kiểm tra
bằng mắt thường các kết cấu đỡ và các kết cấu thân tàu xung quanh két hàng
- Đối với hệ thống
màng ngăn, phải xác nhận rằng các vách chặn thứ cấp đảm bảo độ kín đã yêu cầu
ở thiết kế hệ thống phù hợp với quy trình đã duyệt. Đối với hệ thống màng
ngăn có vách chặn thứ cấp kiểu dán, phải so sánh các trị số đo được với kết
quả trước hoặc kết quả được xác định tại thời điểm đóng mới. Nếu phát hiện sự
khác biệt lớn, thì phải tiến hành đánh giá và thử bổ sung, nếu thấy cần thiết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Hệ thống thông hơi
cho các két hàng
Phải kiểm tra kỹ,
điều chỉnh lại, thử hoạt động và kẹp chì các van giảm áp cho các két hàng.
Các thiết bị giảm chân không/giảm áp và hệ thống an toàn liên quan đến các
không gian chặn bên trong và két hàng phải được kiểm tra, điều chỉnh lại và
thử phụ thuộc vào thiết kế của chúng
4
Đường ống hàng và
đường ống xử lý
Phải tiến hành các
cuộc kiểm tra như 1. và 2. sau đây. Nếu Đăng kiểm thấy cần thiết, có thể yêu
cầu mở kiểm tra lớp cách nhiệt.
1. Nếu Đăng kiểm
thấy cần thiết, thì phải kiểm tra kỹ toàn bộ hoặc một phần các van và phụ
kiện liên quan, hoặc phải tiến hành thử áp lực với áp suất bằng 1,25 lần
MARVS và thử rò rỉ đối với các đường ống được di chuyển sau khi đặt lại
2. Các van giảm áp
phải được kiểm tra bằng mắt thường, một phần hoặc toàn bộ số van này phải
được kiểm tra kỹ, điều chỉnh lại, thử hoạt động và kẹp chì
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải tiến hành kiểm
tra và thử như từ 1. đến 3. sau đây:
1. Các bơm hàng,
các máy nén khí và các quạt khí cùng với các động cơ dẫn động chính của chúng
phải được kiểm tra kỹ và tiến hành thử hoạt động đối với các thiết bị an
toàn. Việc mở kiểm tra các động cơ
điện như các động cơ dẫn động chính có thể được miễn(6)
2. Phải kiểm tra
kỹ, đồng thời phải thử hoạt động các bộ trao đổi nhiệt, bình chịu áp lực và
thiết bị bay hơi
Nếu không thể kiểm
tra bên trong các bình chịu áp lực, thì phải thử áp lực các bình và phải tiến
hành thử hoạt động các van giảm áp(6)
3. Phải tiến hành các cuộc thử từ (a) đến (c) sau đây đối với hệ
thống làm lạnh:
(a) Kiểm tra kỹ các
bơm, máy nén khí và tiến hành thử hoạt động các bình áp lực cũng như các bầu
ngưng, các thiết bị bay hơi, các bầu làm mát trung gian, các van giảm áp và
máy phân ly dầu(6)
(b) Thử rò rỉ các
bình áp lực và các bộ trao đổi nhiệt với áp suất thử không nhỏ hơn 90% áp
suất đặt của các van giảm áp
(c) Thử rò rỉ hệ
thống ống làm lạnh với áp suất thử không nhỏ hơn 90% áp suất đặt của các van
giảm áp
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phải tiến hành
kiểm tra như quy định ở mục 2 của Bảng 1B/2.25
Chú thích:
(1) Đối với các
khoang/két kiểu màng, bán màng và khoang có lớp cách nhiệt bên trong, phải tiến
hành kiểm tra và thử theo quy trình được lập riêng phù hợp với phương pháp được
duyệt cho từng hệ thống khoang.
(2) Nếu không
thể thực hiện việc kiểm tra bằng mắt thường lớp cách nhiệt két hàng, thì phải
kiểm tra các thành phần kết cấu bao quanh về các đốm lạnh, nếu các két hàng
được làm lạnh. Tuy nhiên, trong trường hợp nếu tính nguyên vẹn của két hàng và
lớp cách nhiệt của chúng được xác nhận bằng sổ nhật ký hàng, thì việc kiểm tra
các đốm lạnh có thể được miễn.
(3) Những phần
phải chịu ứng suất cao là:
- Các trụ đỡ
khoang/két hàng và các thiết bị chống lắc ngang/chống lắc dọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các biên của vách
chặn
- Vòm khoang/két và
hố gom dầu liên kết với vỏ khoang/két
- Bệ đỡ các bơm,
tháp, cầu thang v.v…
- Các đầu nối đường
ống.
(4) Nếu không có
quy trình thử không phá hủy được duyệt, thì phải thử không phá hủy tối thiểu
10% chiều dài của các đường hàn trong mỗi vùng chịu ứng suất cao như dưới đây.
Phải tiến hành thử từ cả bên trong và bên ngoài khoang một cách thích hợp và
nếu cần thiết, thì phải tháo lớp cách nhiệt khi thử.
- Các trụ đỡ két hàng
và các thiết bị chống lắc ngang/chống lắc dọc
- Các khung gia cường
- Liên kết chữ Y giữa
vỏ khoang với vách dọc của két hàng kiểu 2 vòng lồng nhau
- Các biên của vách
chặn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bệ đỡ các bơm,
tháp, cầu thang, v.v…
- Các liên kết đường
ống.
(5) Đối với các
khoang màng, nếu không thể thực hiện việc kiểm tra bằng mắt thường các vách
chặn thứ cấp và lớp cách nhiệt của chúng, v.v..., thì phải tiến hành kiểm tra
về các đốm lạnh và thử áp lực hoặc thử chân không theo sự phê duyệt trước của
Đăng kiểm. Tuy nhiên, trong trường hợp nếu tính nguyên vẹn của lớp cách nhiệt
được xác nhận bằng sổ nhật ký hàng v.v… thì có thể miễn kiểm tra về các đốm
lạnh.
(6) Trong trường
hợp nếu áp dụng kiểm tra hệ thống máy tàu theo kế hoạch, thì việc mở kiểm tra
được tiến hành vào đợt kiểm tra định kỳ đối với từng trang thiết bị có thể được
thay thế bằng kiểm tra mắt thường.
Bảng 1B/5.28
được sửa đổi như sau:
Bảng
1B/5.28 Các yêu cầu đặc biệt đối với tàu chở xô hóa chất nguy hiểm
TT
Hạng
mục kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Lớp cách nhiệt của
các két hàng
- Phải tiến hành
kiểm tra chung lớp cách nhiệt két hàng. Nếu Đăng kiểm thấy cần thiết, thì có
thể yêu cầu tháo lớp cách nhiệt để kiểm tra
2
Bệ đỡ khoang/két
hàng
- Phải tiến hành
kiểm tra chung bệ đỡ của các khoang/ két hàng, bao gồm các trụ đỡ, các khóa
và các thiết bị chống lắc ngang/chống lắc dọc. Nếu Đăng kiểm thấy cần thiết,
thì có thể yêu cầu tháo lớp cách nhiệt để kiểm tra
3
Thiết bị làm kín
các khoang
- Phải tiến hành
kiểm tra chung thiết bị làm kín két hàng các nắp khoang xuyên boong. Nếu Đăng
kiểm thấy cần thiết, có thể yêu cầu tháo lớp cách nhiệt, mở các nắp v.v… hoặc
thử hoạt động các thiết bị đóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các bơm hàng
- Phải mở và kiểm
tra các bộ phận chính của bơm hàng(1)
5
Trang bị điện trong
vùng nguy hiểm
- Phải tiến hành
kiểm tra như quy định ở mục 2 của Bảng 1B/2.25
Chú thích:
(1) Trong trường hợp nếu
áp dụng kiểm tra hệ thống máy theo kế hoạch, thì việc kiểm tra này có thể được
thay thế bằng kiểm tra mắt thường vào đợt kiểm tra định kỳ.
Chương
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1 Kiểm tra trên đà
6.1.2 được sửa đổi
như sau:
6.1.2 Kiểm tra dưới
nước
1 Nếu được Đăng kiểm
chấp nhận, có thể áp dụng việc kiểm tra dưới nước thay cho kiểm tra trên ụ khô
hoặc trên triền. Trong mọi trường hợp, không được thay thế việc kiểm tra trên ụ
khô hoặc trên triền vào thời gian như quy định ở (1) hoặc (2) sau đây bằng kiểm
tra dưới nước. Trừ khi được Đăng kiểm xem xét chấp nhận, kiểm tra dưới nước lần
tiếp theo không được chấp nhận thay cho kiểm tra trên ụ khô hoặc trên triền vào
thời gian như quy định ở 1.1.3-1(4):
(1) Kiểm tra trên đà
được thực hiện vào thời gian quy định ở 1.1.3-1(4)(a) đối với tàu chở hàng khô
như được định nghĩa 1.2.8-1, Phần 1A của Quy chuẩn và đối với tàu mang dấu hiệu
phân cấp “Chương trình kiểm tra nâng cao” (viết tắt là ESP).
(2) Kiểm tra trên đà
đối với các tàu mang dấu hiệu phân cấp “Chương trình kiểm tra nâng cao” (viết
tắt là ESP) khi các tàu này từ 15 tuổi trở lên.
2 Trước khi tiến hành
kiểm tra, phải trình cho Đăng kiểm duyệt bản hướng dẫn kiểm tra dưới nước và
các hồ sơ, bản vẽ sau đây:
(1) Bản vẽ tôn vỏ nằm
dưới đường nước, chỉ rõ vị trí và kích thước các lỗ khoét ở vỏ tàu, vị trí của
các nút xả đáy, vị trí sống hông, vị trí các vách kín dầu và kín nước, vị trí
của các mối hàn dọc và ngang và vị trí của các tấm chống ăn mòn điện hóa
(anods);
(2) Các thông tin chi
tiết hoặc bản vẽ của các kết cấu và các trang bị chỉ định ở -3 dưới đây, cùng
với các ảnh màu của chúng và các hướng dẫn chi tiết về việc kiểm tra các kết
cấu và các trang bị đó;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(4) Các dữ liệu khác
cần thiết cho việc kiểm tra.
3 Các tàu được phép
thực hiện kiểm tra dưới nước phải thỏa mãn các quy định sau đây. Khi nhận được
các hồ sơ quy định ở -2(3) nói trên, phải xem xét đặc biệt các nội dung nêu ở
(1) hoặc (4) dưới đây:
(1) Phải trang bị
phương tiện đo khe hở của bánh lái trong vùng chốt lái;
(2) Các tấm có vành
bảo vệ bằng lan can dây chão, kết cấu sao cho dễ kiểm tra hệ trục giữa trục
chân vịt và củ sống đuôi;
(3) Đối với các ổ đỡ
ống bao trục đuôi kiểu bôi trơn bằng nước, phải trang bị phương tiện đo khe hở
giữa trục chân vịt và các ổ đỡ của chúng;
(4) Đối với các ổ đỡ
ống bao trục đuôi kiểu bôi trơn bằng dầu, phải trang bị phương tiện xác nhận
khả năng hoạt động của ổ đỡ ống bao trục đuôi, gồm cả thiết bị làm kín;
(5) Phải trang bị
phương tiện xác định vị trí và nhận biết từng cánh chân vịt;
(6) Phải lắp các tấm
lưới có bản lề ở tất cả các van thông biển, được kết cấu sao cho thợ lặn có khả
năng thể mở ra và đóng lại;
(7) Các dấu hiệu chỉ
báo vị trí của các vách ngang và vách dọc, tên của các không gian bên trong ở
phần thân nằm dưới đường nước chở hàng, sao cho thợ lặn có thể định hướng các
vị trí tương đối của chúng với tàu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1B/6.1 được sửa
đổi như sau:
Bảng
1B/6.1 Các yêu cầu đối với kiểm tra trên đà
TT
Hạng mục
Nội dung kiểm tra
1
Tôn
vỏ, kể cả tôn ky, sống mũi và sống đuôi
●
Kết cấu trong khu vực không liên tục, những bộ phận kết cấu có khả năng bị ăn
mòn nghiêm trọng và các lỗ khoét ở tôn vỏ phải được kiểm tra kỹ.
●
Phải tháo các nắp đậy lưới, nếu đăng kiểm viên thấy cần thiết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh
lái
●
Bánh lái phải được nâng lên hoặc tháo ra và các bộ phận nhìn thấy được của
bánh lái, chốt lái, gu giông, trục lái, khớp nối và sống đuôi phải được kiểm
tra. Nếu Đăng kiểm thấy cần thiết, thì phải thử áp lực bánh lái theo quy định
ở Bảng 1B/2.1. Phải đo khe hở ổ đỡ bánh lái. Có thể bỏ qua việc nâng và tháo
bánh lái nếu sau khi đo khe hở Đăng kiểm thấy tình trạng của bánh lái thỏa
mãn
3
Các
đầu lấy nước biển và các đầu xả mạn, kể cả các chi tiết nối ống nằm dưới
boong mạn khô, các van trên tấm vỏ, van thông biển hoặc các chi tiết nối ống
●
Phải mở ra và kiểm tra các bộ phận chính của van. Các bu lông, các chi tiết
cố định chúng vào thân tàu phải được kiểm tra. Đăng kiểm có thể xem xét quyết
định không cần mở chúng, nếu chúng đã được mở và kiểm tra thỏa mãn ở lần kiểm
tra trên đà trước đó.
●
Trong trường hợp, được sự chấp nhận của Đăng kiểm, kiểm tra dưới nước tiếp
theo được thay thế cho kiểm tra trên đà thực hiện trên ụ khô hoặc trên triền,
việc mở kiểm tra các van theo yêu cầu có thể được miễn giảm nếu Đăng kiểm
thấy phù hợp với điều kiện chúng đã được kiểm tra (bao gồm cả kiểm tra bằng
mắt bởi thợ lặn) và thấy ở tình trạng tốt
4
Đầu sau của bạc ống bao
● Phải
đo khe hở giữa trục chân vịt hoặc trục ống bao và ổ đỡ sau của ống bao đuôi
hoặc ổ đỡ trong giá đỡ trục hoặc độ sụt do mòn của ổ đỡ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết
bị làm kín ống bao và ổ đỡ trong giá đỡ trục
●
Phải kiểm tra tính hiệu quả của vòng đệm kín dầu
6
Chân
vịt
●
Phải kiểm tra chân vịt. Nếu lắp chân vịt biến bước thì phải kiểm tra thiết bị
điều khiển bước, không cần tháo ra
7
Neo,
xích neo, cáp, ống luồn neo, khoang chứa neo và phanh giữ cáp
●
Vào các đợt kiểm tra trên đà theo thời gian quy định ở 1.1.3-1(4)(a), neo và
xích neo phải được trải ra và tất cả xích và thiết bị liên quan đến xích phải
được kiểm tra bên ngoài đảm bảo. Trong trường hợp kiểm tra dưới nước thay
kiểm tra trên đà thực hiện trên ụ khô hoặc trên triền được áp dụng vào thời
gian nêu ở 1.1.3-1(4)(a), neo và xích neo có thể không cần phải trải ra và
kiểm tra nếu Đăng kiểm thấy phù hợp với điều kiện chúng đã được kiểm tra (bao
gồm cả kiểm tra bằng mắt bởi thợ lặn) và thấy ở tình trạng tốt. Trong các
trường hợp đó, neo và xích neo nên được trải ra và tất cả xích và thiết bị
liên quan đến xích phải được kiểm tra bên ngoài đảm bảo Vào đợt kiểm tra trên
đà lần tời trên ụ khô hoặc trên triền. Vào đợt kiểm tra định kỳ lần thứ 2 và
các lần kiểm tra định kỳ tiếp theo, phải đo đường kính xích neo. Nếu đường kính
trung bình của một mắt xích tại vị trí mòn nhất của nó giảm đi từ 12% trở lên
so với đường kính danh nghĩa yêu cầu thì phải thay mới mắt xích đó
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải
tiến hành kiểm tra bên trong, kiểm tra tiếp cận và đo chiều dày (nếu áp dụng
và chưa thực hiện), như quy định dưới đây:
(i)
Tối thiểu là các vùng phía dưới, vùng phải xem xét là các khu vực nằm dưới
đường nước dằn nhẹ tải của các khoang hàng/các két hàng và các két nước dằn
vào lần kiểm tra trên triền đà kết hợp với kiểm tra định kỳ theo thời gian
quy định ở 4.1.1-2
(ii)
Vào đợt kiểm tra trên đà thực hiện theo thời gian quy định ở 1.1.6-5 càng kỹ
càng tốt
9
Trang
thiết bị để kiểm tra dưới nước
●
Đối với các tàu được áp dụng thực hiện kiểm tra dưới nước dựa theo các yêu
cầu ở 6.1.2, đăng kiểm viên phải đảm bảo rằng các trang thiết bị nêu ở
6.1.2-3 ở trạng thái tốt
Chương 8
KIỂM
TRA TRỤC CHÂN VỊT VÀ TRỤC TRONG ỐNG BAO TRỤC
8.1 Kiểm tra
trục chân vịt và trục trong ống bao trục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
1B/8.1 Kiểm tra thông thường trục chân vịt và trục trong ống bao trục
TT
Hạng mục kiểm tra
Nội dung kiểm tra
1
Chi
tiết nối với chân vịt:
(1)
Đối với những trục lắp với chân vịt bằng then
Phải
kiểm tra đầu côn trục phía đuôi từ đầu trụ của trục (hoặc từ mép sau của ống
lót, nếu có) đến 1/3 chiều dài côn trục bằng phương pháp phát hiện vết nứt
thích hợp
(2)
Đối với những trục lắp với chân vịt không dùng then
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3)
Đối với những trục có bích nối ở mút sau
Phải
kiểm tra đường hàn bích và bu lông nối bích bằng phương pháp phát hiện vết
nứt thích hợp. Tuy nhiên đăng kiểm viên có thể xem xét miễn giảm việc kiểm
tra phát hiện vết nứt, nếu sau khi kiểm tra bên ngoài thấy rằng chúng ở trạng
thái thỏa mãn
2
Trục
chân vịt, trục trong ống bao và các bu lông khớp nối
Phải
kiểm tra, trong điều kiện trục được rút ra khỏi các ổ đỡ trong ống bao, các
ống lót, góc lượn của bích nối với trục trung gian hoặc trục trong ống bao và
các bu lông khớp nối. Tuy nhiên, các bu lông khớp nối phải được kiểm tra bằng
phương pháp phát hiện vết nứt hiệu quả nếu đăng kiểm viên, dựa vào kết quả
kiểm tra bên ngoài, thấy rằng việc kiểm tra đó là cần thiết. Ngoài ra, đối
với trục chân vịt loại 2, phải tháo các lớp phủ chống ăn mòn ra
3
Ổ
đỡ trong ống bao đuôi
Phải
kiểm tra các ổ đỡ trong ống bao đuôi
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải
đo khe hở giữa trục chân vịt hoặc trục trong ống bao trục và ổ đỡ phía sau
của ống bao đuôi hoặc ổ đỡ trong giá đỡ trục hoặc độ sụt của ổ đỡ
5
Thiết
bị làm kín
Phải
mở để kiểm tra các chi tiết chính của thiết bị làm kín ống bao trục (kể cả
các thiết bị làm kín giá đỡ trục, nếu có, sau đây trong Chương này được gọi
là “thiết bị làm kín”)
6
Củ chân vịt
Phải
kiểm tra lỗ củ chân vịt ở khu vực côn trục chân vịt
7
Chân
vịt biến bước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Đường
nước bôi trơn
Nếu
sử dụng nước để bôi trơn các ổ đỡ trong ống bao trục, thì phải kiểm tra đường
nước biển bôi trơn
9
Đường
dầu bôi trơn
Nếu
sử dụng dầu để bôi trơn các ổ đỡ trong ống bao trục, thì phải kiểm tra thiết
bị báo động mức dầu thấp của két dầu bôi trơn, thiết bị đo nhiệt độ dầu và
bơm tuần hoàn dầu
10
Dầu bôi trơn
Nếu dùng dầu để bôi trơn các ổ đỡ trong ống bao
trục, thì phải kiểm tra nhật ký dầu bôi trơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KIỂM TRA SÀ LAN VỎ THÉP
10.6
Kiểm tra định kỳ
10.6.2 được
sửa đổi như sau:
10.6.1 Quy
định chung
Ngày bắt đầu và kết
thúc kiểm tra định kỳ phải phù hợp với các yêu cầu quy định ở 5.1.1, Chương 5
của Phần này.
10.6.2 Kiểm
tra định kỳ thân sà lan, trang thiết bị và thiết bị chữa cháy
Nội dung kiểm tra
định kỳ thân sà lan, trang thiết bị và thiết bị chữa cháy phải tuân theo các
yêu cầu ở 5.2, (trừ 5.2.3-2(8), tương ứng với kết cấu, trang thiết bị và thiết
bị chữa cháy của sà lan.
Chương 12
được sửa đổi như sau:
Chương
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.1
Quy định chung
12.1.1 Phạm
vi áp dụng
1 Mặc dù đã có
các quy định trong các Chương khác của Phần này, khi kiểm tra phân cấp các tàu
công trình, các sà lan chuyên dùng quy định ở Phần 8B của Quy chuẩn (sau đây,
trong Chương này gọi là "các phương tiện"), phải thực hiện những yêu
cầu trong Chương này.
2 Những yêu cầu
của Chương này áp dụng cho từng phương tiện của một hệ thống hợp nhất, nếu các
phương tiện thỏa mãn Phần 8B của Quy chuẩn và hợp thành một hệ thống với các
phương tiện khác được chế tạo và lắp đặt các trang thiết bị tương tự.
3 Các phương
tiện thỏa mãn những yêu cầu của Chương này cũng phải thỏa mãn các quy định của
các Tiêu chuẩn quốc gia mà tại đó phương tiện được đăng ký.
12.1.2 Yêu
cầu chung về kiểm tra
1 Các yêu cầu
chung về việc kiểm tra phân cấp và kiểm tra duy trì cấp phải tuân theo các yêu
cầu tương ứng ở Chương 1 của Phần này. Khi kiểm tra phân cấp và kiểm tra duy
trì cấp, thông qua việc kiểm tra, thử hoặc điều tra đến mức độ đăng kiểm viên
thấy thỏa đáng, phải xác nhận rằng các phương tiện ở trong trạng thái tốt.
2 Bất kể các
yêu cầu nêu ở -1 trên đây, các phương tiện tương ứng nêu ở 12.1.1-2 nói trên và
các phương tiện mà việc áp dụng các hạng mục kiểm tra theo yêu cầu của Chương
này được coi là không thực tế do hình dạng hoặc mục đích sử dụng của phương
tiện, thì có thể áp dụng các yêu cầu khác do Đăng kiểm quy định.
12.2
Kiểm tra phân cấp trong đóng mới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Khi kiểm tra
phân cấp các phương tiện trong đóng mới, phải tiến hành kiểm tra kết cấu thân
tàu, trang thiết bị, hệ thống máy tàu, trang bị điện, kết cấu phòng cháy,
phương tiện phát hiện cháy và chữa cháy, phương tiện thoát nạn, ổn định và mạn
khô của tàu để xác nhận rằng chúng thỏa mãn những yêu cầu của Phần 8B của Quy
chuẩn.
2 Khi kiểm tra
phân cấp, ngoài các yêu cầu tương ứng ở Chương 2 về vật liệu, kết cấu thân tàu,
trang thiết bị và hệ thống máy, phải thực hiện việc kiểm tra theo các yêu cầu
nêu ở 12.2.2 đến 12.2.6.
12.2.2 Trình
các bản vẽ và tài liệu
1 Các bản vẽ và
tài liệu trình duyệt
Đối với kiểm tra phân
cấp các phương tiện trong đóng mới, phải trình cho Đăng kiểm các bản vẽ và tài
liệu nêu ở (1) và (2) dưới đây để duyệt trước khi bắt đầu thi công:
(1) Thân tàu
(a) Mặt cắt ngang
(ghi rõ các đường nước tải trọng, các đường nước tải trọng ở trạng thái kéo);
(b) Mặt cắt dọc;
(c) Các chi tiết của
các phương tiện kiểm tra;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(e) Các chi tiết về
quy trình sơn và quy trình chống ăn mòn;
(f) Trang bị chằng
buộc tạm thời, trang bị kéo;
(g) Bố trí và kết cấu
của hệ thống định vị;
(h) Bảng tổng hợp
phân bố trọng lượng cố định và thay đổi;
(i) Bản vẽ chỉ rõ tải
trọng thiết kế phân bố cho tất cả các boong;
(j) Thông báo ổn
định;
(k) Bản hướng dẫn xếp
dỡ hàng, nếu bản hướng dẫn xếp dỡ hàng được cấp phù hợp với yêu cầu ở 7.6.1-2,
Phần 8B của Quy chuẩn;
(l) Các chi tiết về
quy trình bảo dưỡng, kiểm tra, sơ đồ lên đà và quy trình kiểm tra dưới nước;
(m) Tuyến hình, bao
gồm cả bảng trị số tuyến hình;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(o) Các bản vẽ và các
hồ sơ khác mà Đăng kiểm thấy cần thiết.
(2) Hệ thống máy tàu
(a) Đối với các máy
được sử dụng cho hệ thống hoặc thiết bị quan trọng đối với an toàn của phương
tiện hoặc đối với thiết bị đẩy phương tiện (chỉ áp dụng cho phương tiện có máy
chính): các bản vẽ và hồ sơ quy định ở các Chương tương ứng trong Phần 3 của
Quy chuẩn;
(b) Đối với các máy
chỉ được sử dụng vào mục đích vận hành phương tiện: các bản vẽ và hồ sơ quy định
ở Chương 9 và 10, Phần 3 của Quy chuẩn;
(c) Đối với phương
tiện được trang bị hệ thống định vị động: kết cấu và sơ đồ kiểm soát của hệ
thống định vị động;
(d) Đối với phương
tiện áp dụng theo 12.1.1-2: quy trình thử máy và các thiết bị điện hoặc các dự
trữ;
(e) Các bản vẽ và hồ
sơ khác mà Đăng kiểm thấy cần thiết.
(3) Đối với các tàu
tự nâng, các bản vẽ và tài liệu sau:
(a) Kết cấu của tất
cả các chân, các mối nối chân vào tấm đáy hoặc các hộp đai ốc nối, các khoang
chứa chân và kích chân hoặc các hệ thống nâng khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Các bản vẽ và
tài liệu để tham khảo
Đối với kiểm tra phân
cấp trong đóng mới, ngoài các hồ sơ và bản vẽ yêu cầu ở -1, phải trình để tham
khảo các bản vẽ và hồ sơ liệt kê dưới đây:
(1) Phương pháp và
bản tính phân tích kết cấu đối với các điều kiện tải trọng tương ứng;
(2) Tài liệu hoặc hồ
sơ về điều kiện môi trường được sử dụng để xác định tải trọng thiết kế, trong
đó phải đưa ra chi tiết các số liệu đo đạc trước đây của vùng hoạt động như sóng,
gió, v.v…; hiệu quả của bộ giảm sóng, phương pháp kéo, v.v..., và phương pháp
tính toán tổng ngoại lực và mô men do gió, sóng, dòng chảy và dòng thủy triều,
phản lực của hệ thống chằng buộc hoặc hệ thống định vị và các tải trọng khác;
(3) Hồ sơ về ảnh hưởng
của tải trọng, ổn định và diện tích hứng gió do băng hoặc tuyết, nếu có;
(4) Bản tính về ổn
định nguyên vẹn và ổn định tai nạn ở mọi trạng thái;
(5) Các hồ sơ liên
quan đến các yêu cầu ở từ (2) đến (4), các hồ sơ liên quan đến phương pháp thử
mô hình hoặc sử dụng máy tính, nếu tải trọng và ổn định được xác định bằng cách
dùng các phương pháp thử mô hình thích hợp hoặc sử dụng máy tính;
(6) Bản tính tải
trọng khai thác quan trọng của cần cẩu dây giằng khoan, thiết bị khác tác dụng
vào kết cấu giá đỡ;
(7) Tuyến hình, bao
gồm cả bảng trị số tuyến hình;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(9) Đường cong mô men
hồi phục và mô men nghiêng do gió;
(10) Sơ đồ dung tích
và các bảng đo sâu các két;
(11) Phương pháp và
vị trí thử không phá hủy và quy trình đo chiều dày;
(12) Sơ đồ chỉ rõ vị
trí các khoang kín nước, các lỗ khoét, phương tiện đóng chúng, v.v..., cần
thiết cho việc tính toán ổn định;
(13) Đối với các
thiết bị máy được dùng để đảm bảo an toàn cho phương tiện hoặc để đẩy phương
tiện (chỉ áp dụng cho phương tiện có lắp máy chính): các bản vẽ và hồ sơ được
yêu cầu trong các chương tương ứng ở Phần 3 của Quy chuẩn;
(14) Đối với các máy
chỉ sử dụng cho mục đích theo công dụng của tàu: các bản vẽ và hồ sơ mô tả các
thiết bị an toàn của máy và thiết bị quy định ở Chương 9 và 10, Phần 3 của Quy
chuẩn;
(15) Bản hướng dẫn sử
dụng quy định ở 1.2.23, Phần 8B của Quy chuẩn;
(16) Quy trình thử
đường dài và thử nghiêng lệch;
(17) Bản tính toán về
hệ thống định vị;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Các bản tính đối
với hệ thống định vị động;
(b) Quy trình thử hệ
thống định vị động (bao gồm các hạng mục thử của kiểm tra chu kỳ, quy trình thử
và các tiêu chuẩn v.v...).
(19) Đối với các tàu
tự nâng, các bản vẽ và tài liệu sau:
(a) Bản tính độ bền
kết cấu để truyền các lực giữa các chân và thân tàu qua kích hoặc các hệ thống
nâng khác;
(b) Tính toán khả
năng chống lật của tàu.
(20) Các bản vẽ và hồ
sơ khác mà đăng kiểm thấy cần thiết.
3 Bất kể các yêu cầu ở
từ -1 đến -2, khi tàu công trình như nêu ở 1.2.3(2), Phần 8B của Quy chuẩn dự
định được đóng và mang cấp của Đăng kiểm, ngoài các yêu cầu ở 2.1.2 và 2.1.3,
các bản vẽ và hồ sơ sau phải được trình cho Đăng duyệt trước khi bắt đầu triển
khai.
(1) Các bản vẽ máy và
thiết bị phục vụ công trình (sau đây gọi là thiết bị phục vụ công trình).
(2) Các bản vẽ kết
cấu bệ đỡ thiết bị phục vụ công trình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Bố trí và kết cấu
của hệ thống định vị động;
(b) Kết cấu và sơ đồ
điều khiển của hệ thống định vị động.
(4) Các bản vẽ và hồ
sơ khác nếu Đăng kiểm thấy cần thiết.
4 Bất kể các yêu cầu ở
từ -1 đến -3, Đăng kiểm có thể miễn trừ từng phần các bản vẽ và hồ sơ trình
duyệt được quy định ở -1 đến -3 theo các quy định riêng khác của Đăng kiểm,
trong trường hợp phương tiện hoặc máy dự định chế tạo ở cùng một nhà máy, mà
tại đó sử dụng các bản vẽ và hồ sơ đã được duyệt cho phương tiện khác tương tự.
12.2.3 Sự có mặt của
đăng kiểm viên
1 Trong đợt kiểm tra
phân cấp trong đóng mới, đăng kiểm viên phải có mặt trong các bước kiểm tra sau
đây về kết cấu thân tàu, trang thiết bị, hệ thống máy và trang bị điện
(1) Khi thử và kiểm
tra như quy định ở 2.1.4-1, 2.1.4-2, 12.2.4 và 12.2.6;
(2) Đối với hệ thống
máy và trang bị điện, khi thử và kiểm tra như quy định ở 11.1.3 hoặc 12.1.3,
Phần 8B của Quy chuẩn;
(3) Đối với kho chứa
lớn, khi tiến hành thử hoạt động các tấm nắp an toàn tại áp suất thấp hơn áp
suất hoạt động thiết kế;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(5) Đối với phương
tiện có trang bị hệ thống định vị động, khi các cụm chi tiết của hệ thống định
vị động được lắp đặt lên phương tiện và tiến hành thử phù hợp với các tài liệu
ở quy trình thử;
(6) Đối với phương
tiện có hệ thống định vị động, khi các thành phần của hệ thống định vị động
được lắp đặt lên phương tiện và khi thực hiện các cuộc thử phù hợp với quy
trình thử;
(7) Đối với tàu công
trình, khi thực hiện thử hoạt động các thiết bị phục vụ công trình.
2 Các yêu cầu quy định
ở -1 nói trên có thể được thay đổi tùy thuộc vào tình trạng thực tế của phương
tiện, khả năng kỹ thuật và việc kiểm soát chất lượng trong quá trình đóng mới,
trừ bước thử đường dài và thử nghiêng lệch.
3 Trong trường hợp tàu
công trình, đối với các nội dung thử nêu ở -1 trên, người đề nghị thử phải
chuẩn bị các kế hoạch thử để đăng kiểm viên thẩm định trước khi thử. Các biên
bản đo và/hoặc biên bản thử phải được trình cho Đăng kiểm theo yêu cầu.
12.2.4 Thử thủy lực,
thử kín nước và các cuộc thử tương ứng
1 Việc thử thủy lực và
thử kín nước khi kiểm tra phân cấp trong đóng mới phải phù hợp với những yêu
cầu ở 2.1.5, Chương 2 của Phần này.
2 Bất kể các quy định ở
-1, việc thử thủy lực và thử kín nước có thể thay đổi phù hợp theo yêu cầu của
Đăng kiểm.
3 Đối với các kho chứa
lớn, phải tiến hành thử áp lực các miệng khoang với áp suất tối thiểu bằng 1,2
lần áp suất đặt của van an toàn chân không được đặt cho kho chứa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Khi hoàn thành kiểm
tra phân cấp, đăng kiểm viên phải xác nhận rằng các tài liệu theo yêu cầu được
nêu ở 2.1.6 và những bản vẽ, sơ đồ, sổ tay, danh mục v.v… được trang bị trên
tàu.
(1) Thông báo ổn
định;
(2) Sổ tay xếp hàng,
đối với các phương tiện cần phải trang bị theo các yêu cầu ở 7.4.1-2, Phần 8B;
(3) Bản hướng dẫn sử
dụng quy định ở 1.2.23, Phần 8B;
(4) Quy trình thử hệ
thống định vị động, đối với các phương tiện có lắp đặt hệ thống định vị động;
(5) Sổ tay phương
tiện tiếp cận quy định ở 9.6.3, Phần 8B;
(6) Vị trí và phạm vi
áp dụng các cấp và độ bền của các loại vật liệu;
(7) Thuyết minh về
vật liệu và các quy trình hàn đã áp dụng;
(8) Các thông tin về
đóng mới phù hợp khác;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.2.6 Thử nghiêng
lệch và thử đường dài
1 Thử nghiêng lệch
(1) Khi kiểm tra phân
cấp, phải tiến hành thử nghiêng lệch sau khi đã đóng xong phương tiện. Phải lưu
giữ trên tàu bản thông báo ổn định được lập trên cơ sở các số liệu về ổn định
thu nhận qua kết quả thử nghiêng lệch và được Đăng kiểm duyệt.
(2) Việc thử nghiêng
lệch cho một phương tiện riêng lẻ có thể được miễn giảm, nếu có các số liệu về
ổn định nhận được từ việc thử nghiêng lệch của phương tiện tương tự và được
Đăng kiểm chấp nhận.
2 Thử đường dài
(1) Đối với các
phương tiện được trang bị máy chính, việc thử đường dài phải được tiến hành phù
hợp với những quy định ở 2.3.2-1 và -3, Chương 2 của Phần này. Ngoài ra, đối
với tàu công trình, phải thực hiện các thử nghiệm sau:
(a) Đối với các tàu
tự nâng, thử nâng hạ các chân và boong và thử chức năng các thiết bị an toàn
của chúng; nếu các chân không được trang bị các tấm đáy, thử tải trọng sơ bộ
cho mỗi chân với tải trọng gần đến mức có thể so với tải trọng trong bản tính
độ bền;
(b) Đăng kiểm có thể
yêu cầu thử trong nước tĩnh sau khi đóng xong vỏ tàu, nếu tàu khai thác trong
các điều kiện tải trọng khắc nghiệt để kiểm tra lại các tính toán lý thuyết và
xác nhận hệ số an toàn trong khai thác.
(2) Đối với kho chứa
lớn, sau khi hoàn thiện phần thân kho, Đăng kiểm có thể yêu cầu thử tại chỗ
trong nước tĩnh, trong tình trạng kho hoạt động ở trạng thái tải trọng khắc
nghiệt nhất theo trình tự để xác nhận tính đầy đủ của tính toán lý thuyết và
xác định hệ số an toàn trong quá trình khai thác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Khi kiểm tra phân cấp
các phương tiện được đóng không có giám sát của Đăng kiểm, phải tiến hành đo
kích thước thực của cơ cấu thuộc các bộ phận chính của phương tiện để bổ sung
vào nội dung kiểm tra thân tàu, trang thiết bị, hệ thống máy tàu, trang bị
điện, kết cấu phòng cháy, trang bị chữa cháy, phương tiện thoát nạn, ổn định và
mạn khô như yêu cầu đối với kiểm tra định kỳ, tương ứng với tuổi của phương
tiện để xác nhận rằng chúng thỏa mãn các yêu cầu liên quan ở Phần 8B.
2 Đối với các phương
tiện được kiểm tra theo -1 nói trên, phải trình Đăng kiểm duyệt các bản vẽ và
hồ sơ cần thiết như yêu cầu kiểm tra phân cấp trong đóng mới quy định ở 12.2.2.
3 Phải tiến hành thử
thủy lực và thử kín nước phù hợp với những yêu cầu ở 2.2.2, Chương 2 của Phần
này.
4 Phải tiến hành thử
nghiêng lệch và thử đường dài phù hợp với những yêu cầu ở 12.2.6. Tuy nhiên,
việc thử nghiêng lệch và thử đường dài có thể được miễn với điều kiện có đầy đủ
số liệu trên cơ sở các đợt thử trước đó và không có sự hoán cải hoặc sửa chữa
nào làm ảnh hưởng đến kết quả thử đường dài kể từ sau đợt thử đường dài trước
đó.
5 Sau khi hoàn thành kiểm
tra phân cấp, đăng kiểm viên phải xác nhận các tài liệu nêu ở 12.2.5 có ở trên
tàu.
12.3
Kiểm tra hàng năm
12.3.1 Quy định chung
1 Vào đợt kiểm tra hàng
năm, ngoài các yêu cầu thích hợp ở Chương 3, phải tiến hành kiểm tra như quy
định ở 12.3.2 và 12.3.3. Tuy nhiên, nội dung kiểm tra có thể được thực hiện
theo các yêu cầu tương ứng với nội dung kiểm tra định kỳ, nếu Đăng kiểm hoặc
đăng kiểm viên thấy cần thiết hoặc theo yêu cầu riêng của chủ tàu.
2 Đối với tàu công
trình, có thể phải yêu cầu nội dung kiểm tra định kỳ nếu Đăng kiểm thấy cần
thiết, dựa trên quá trình khai thác và sửa chữa của tàu hoặc lịch sử hư hỏng
của các loại tàu tương tự hoặc các tàu có các két và khoang tương tự.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.3.2 Kiểm tra hàng
năm thân tàu, trang thiết bị, hệ thống chữa cháy, các phụ tùng v.v...
1 Phải xác nhận rằng
các hồ sơ và tài liệu sau đây được lưu giữ và sẵn có trên tàu:
(1) Bản thông báo ổn
định được duyệt;
(2) Sổ tay tải trọng,
đối với các phương tiện đòi hỏi phải áp dụng các quy định ở 7.4.1-2, Phần 8B
của Quy chuẩn;
(3) Bản hướng dẫn sử
dụng quy định ở 1.2.23, Phần 8B của Quy chuẩn;
(4) Quy trình thử hệ
thống định vị động, đối với phương tiện có trang bị hệ thống định vị động;
(5) Các hạng mục
tương ứng nêu ở Bảng 1B/3.1 về kết cấu thân và mục đích sử dụng phương tiện.
2 Kiểm tra hàng năm
thân phương tiện, trang thiết bị, các hệ thống chữa cháy và các phụ tùng
Vào mỗi đợt kiểm tra
hàng năm, ngoài các hạng mục kiểm tra tương ứng về kết cấu thân phương tiện,
trang thiết bị và mục đích sử dụng phương tiện ở 3.2.2 đến 3.2.7 của Chương 3,
còn phải kiểm tra tình trạng chung của các hệ thống, thiết bị sau, đến mức có
thể được:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Thiết bị phục vụ
công trình và kết cấu bệ đỡ chúng.
3 Đối với các phương
tiện kiểu tàu và sà lan, ngoài các yêu cầu ở -1 và -2 trên, phải tiến hành kiểm
tra chung các kết cấu của khu vực xung quanh các lỗ khoét, như lỗ khoét để lắp
thiết bị chuyên dùng phía trên đường nước.
4 Đối với phương tiện
tự nâng, ngoài các yêu cầu ở -1 và -2 trên, phải kiểm tra chung các hạng mục
sau đây từ trên xuống đường nước, đến mức độ có thể thực hiện được.
(1) Các kết cấu chân;
(2) Khung pa lăng,
kết cấu đỡ chân và thân phía trên hoặc kết cấu sàn ở khu vực lân cận.
12.3.3 Kiểm tra hàng
năm hệ thống máy tàu và trang bị điện
Vào mỗi đợt kiểm tra
hàng năm hệ thống máy tàu và trang bị điện, phải kiểm tra chung hệ thống máy và
trang bị điện thích hợp như quy định ở 3.3 đồng thời phải tiến hành kiểm tra bổ
sung như sau:
(1) Kiểm tra tình
trạng chung của trang bị điện trong các khu vực nguy hiểm. Đối với các phương
tiện từ 10 năm tuổi trở lên, phải đo độ cách điện các trang bị điện. Tuy nhiên,
có thể miễn việc đo độ cách điện nếu các biên bản đo thích hợp được lưu giữ
trên tàu và được đăng kiểm viên chấp nhận.
(2) Đối với các
phương tiện có trang bị hệ thống định vị động, phải kiểm tra chung các cụm chi
tiết của hệ thống định vị động và thử hoạt động phù hợp với quy trình thử hệ thống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(4) Đối với tàu công
trình, phải kiểm tra chung thiết bị phục vụ công trình. Trong trường hợp nếu
đăng kiểm viên thấy cần thiết thì có thể yêu cầu thử hoạt động thiết bị phục vụ
công trình.
12.4
Kiểm tra trung gian
12.4.1 Quy định chung
1 Vào các đợt kiểm tra
trung gian, ngoài các yêu cầu thích hợp ở Chương 4, phải kiểm tra như quy định
ở 12.4.2 và 12.4.3. Tuy nhiên, có thể thực hiện nội dung kiểm tra theo các yêu
cầu tương ứng của đợt kiểm tra định kỳ, nếu Đăng kiểm hoặc đăng kiểm viên thấy
cần thiết hoặc theo yêu cầu riêng của chủ tàu.
2 Đối với tàu công
trình, có thể phải yêu cầu nội dung kiểm tra định kỳ nếu Đăng kiểm thấy cần
thiết, dựa trên quá trình khai thác và sửa chữa của tàu hoặc lịch sử hư hỏng
của các loại tàu tương tự hoặc các tàu có các két và khoang tương tự.
3 Vào các đợt kiểm tra
trung gian đối với tàu công trình, được thiết kế để thực hiện cho nhiều công
dụng, nội dung kiểm tra phải được thực hiện phù hợp với các yêu cầu tương ứng
trong Chương này, có tính đến trang bị, bố trí kết cấu và quá trình khai thác
trước đây của tàu.
12.4.2 Kiểm tra trung
gian thân tàu, trang thiết bị, hệ thống chữa cháy và các phụ tùng
1 Kiểm tra xác nhận hồ
sơ tài liệu
Vào các đợt kiểm tra
trung gian, phải kiểm tra xác nhận các hồ sơ và tài liệu quy định ở 12.3.2-1
được lưu giữ và có sẵn trên tàu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vào các đợt kiểm tra
trung gian, ngoài các hạng mục kiểm tra thích hợp như quy định ở 4.2.2 đến
4.2.7 tương ứng với kết cấu, trang thiết bị v.v... của phương tiện, phải kiểm
tra đến mức có thể các hạng mục kiểm tra sau đây và phải kiểm tra chung thân
phương tiện, trang thiết bị, các hệ thống chữa cháy và phụ tùng như quy định ở
12.3.2-2 đến -5.
(1) Mặt ngoài của kết
cấu thân phương tiện và các sàn, đặc biệt là buồng máy và khoang cách ly đại
diện, các két nước như két nước dằn và các két dầu như két dầu đốt;
(2) Kiểm tra chung các
lỗ khoét như các cửa húp lô, các cửa ra vào v.v... được yêu cầu phải kín nước
và kín thời tiết cùng với các phương tiện đóng và phụ tùng của chúng đồng thời
thử khả năng hoạt động của các phương tiện đóng.
3 Đối với các phương
tiện kiểu tàu và sà lan, ngoài các yêu cầu ở -1 và -2, phải kiểm tra các hạng
mục như sau:
(1) Đối với phương
tiện trên 5 năm tuổi, phải kiểm tra bên trong và đo chiều dày một két mút mũi
hoặc đuôi và ít nhất 2 két dằn, trừ két dằn mút mũi hoặc đuôi;
(2) Nếu hiệu quả của
việc bảo vệ chống ăn mòn của các két này được xác định vẫn đảm bảo từ kết quả
việc kiểm tra bên trong như ở (1), thì có thể miễn việc đo chiều dày.
4 Nếu việc kiểm tra bên
trong và đo chiều dày các két dằn nêu ở -3 nói trên, được thực hiện khi kiểm
tra trên đà như quy định ở 12.7, thì có thể miễn kiểm tra đối với các két này.
5 Đối với các tàu tự
nâng, các nội dung kiểm tra sau phải được thực hiện bổ sung thêm vào các nội
dung kiểm tra nêu ở -1 và -2 trên.
(1) Đối với các tàu
trên 15 tuổi, kiểm tra bên trong và đo chiều dày các két dằn đại diện và thử
tải sơ bộ tối thiểu 2 két.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.4.3 Kiểm tra trung
gian hệ thống máy tàu và trang bị điện
1 Vào đợt kiểm tra
trung gian hệ thống máy tàu và trang bị điện, phải kiểm tra với nội dung như
quy định ở 12.3.3 và các kiểm tra liên quan theo quy định ở 4.3, Chương 4 của
Phần này, tương ứng với loại máy và trang bị điện của phương tiện.
2 Đối với các tàu tự
nâng, phải kiểm tra kỹ các hệ thống kích, nếu đăng kiểm viên thấy cần thiết.
12.5 Kiểm tra định kỳ
12.5.1 Quy định chung
1 Thời điểm bắt đầu và
kết thúc kiểm tra định kỳ được quy định ở 5.1.1, Chương 5 của Phần này.
2 Ngoài các yêu cầu
thích hợp ở Chương 5, nội dung kiểm tra định kỳ phải tuân theo các yêu cầu ở
12.5.
3 Vào các đợt kiểm tra
định kỳ đối với tàu công trình, được thiết kế để thực hiện cho nhiều công dụng,
nội dung kiểm tra phải được thực hiện phù hợp với các yêu cầu tương ứng trong
Chương này, có tính đến trang bị, bố trí kết cấu và quá trình khai thác trước
đây của tàu.
12.5.2 Kiểm tra định
kỳ thân tàu, trang thiết bị, hệ thống chữa cháy và các phụ tùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vào đợt kiểm tra định
kỳ, phải xác nhận rằng các hồ sơ và tài liệu nêu ở 12.3.2-1 được lưu giữ và có
sẵn trên tàu.
2 Kiểm tra thân phương
tiện, trang thiết bị, hệ thống chữa cháy và các phụ tùng
Vào đợt kiểm tra định
kỳ, ngoài các hạng mục kiểm tra thích hợp quy định ở 5.2.2 đến 5.2.7 (Chương 5
của Phần này) tương ứng với kết cấu và trang thiết bị của phương tiện, phải
kiểm tra các hạng mục dưới đây. Đồng thời, phải kiểm tra cẩn thận đối với thân
phương tiện, trang thiết bị, hệ thống chữa cháy và phụ tùng như nêu ở 12.4.2-2.
Đối với tàu công trình, không áp dụng các yêu cầu ở từ (1) đến (4) dưới đây.
(1) Phải tiến hành
kiểm tra bên trong và bên ngoài thân phương tiện, đặc biệt là buồng máy, khoang
cách ly, các két nước như két nước dằn, các két dầu như két dầu đốt;
(2) Phải thử các két
bằng áp suất tương ứng với cột nước cực đại mà phương tiện có thể đạt tới trong
khai thác hoặc theo thiết kế. Có thể bỏ qua việc thử áp lực các két nếu qua kết
quả kiểm tra bên trong và bên ngoài các két, nếu đăng kiểm viên thấy trạng thái
của các két còn tốt;
(3) Phải tiến hành đo
chiều dày của các cơ cấu thuộc các phần được liệt kê từ (a) đến (c) sau đây.
Phải sử dụng thiết bị đo siêu âm hoặc các thiết bị đo khác có độ chính xác được
Đăng kiểm chấp nhận. Phải báo cáo kết quả đo chiều dày cho Đăng kiểm. Tuy
nhiên, đối với phương tiện dưới 5 tuổi, có thể miễn đo chiều dày như quy định ở
(c);
(a) Các cơ cấu ở khu
vực được đăng kiểm viên cho là có xu hướng mòn nhanh hoặc thấy bị ăn mòn nhanh;
(b) Các phần đại diện
của khu vực tôn bị rỗ hoặc kết cấu ở khu vực đường nước thay đổi trong điều
kiện khai thác;
(c) Các cơ cấu đủ để
đánh giá chung và ghi biểu đồ ăn mòn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Đối với hệ thống
neo, hệ thống chằng buộc ứng lực, phải kiểm tra cẩn thận và đo kích thước xích
neo hoặc các dây chằng buộc;
(b) Kiểm tra chung và
thử hoạt động của trang bị sử dụng trong các hệ thống chằng buộc;
(c) Đối với hệ thống
chằng buộc ứng lực, nếu sử dụng ống thép làm dây chằng buộc, phải kiểm tra cẩn
thận và đo chiều dày các ống thép;
(d) Đối với hệ định
vị bằng cọc (dolphin mooring system), phải kiểm tra chung các hệ thống đệm
chắn, kết cấu thân tàu xung quanh chúng và các phụ tùng của chúng.
(5) Đối với các
phương tiện được trang bị hệ thống định vị động, phải tiến hành kiểm tra các
cụm chi tiết của hệ thống và các phụ kiện của chúng, đồng thời phải thử vận
hành phù hợp với quy trình thử đối với hệ thống định vị động.
3 Đối với các phương
tiện kiểu tàu và sà lan, ngoài các hạng mục kiểm tra nêu ở -1 và -2, phải tiến
hành kiểm tra cẩn thận các mục sau đây. Tuy nhiên, nếu phương tiện được kiểm
tra ở trạng thái nổi thì phải tiến hành kiểm tra theo những yêu cầu thích
hợp/cần thiết của Đăng kiểm.
(1) Phải kiểm tra
phần kết cấu phụ và các ống của hệ thống định vị;
(2) Phải kiểm tra kết
cấu vỏ bao quanh lỗ khoét (thí dụ: lỗ khoét để lắp thiết bị chuyên dùng);
(3) Có thể yêu cầu
thử không phá hủy ở những bộ phận quan trọng hoặc ở những nơi tập trung ứng
suất như những chi tiết nêu ở (1) và (2) hoặc nếu đăng kiểm viên thấy cần
thiết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Đối với các tàu tự
nâng, ngoài các nội dung kiểm tra như nêu ở -1 và -2 trên, phải kiểm tra kỹ các
hạng mục như nêu dưới đây:
(1) Tất cả các chân,
bao gồm cả các đai, thanh giằng, thanh răng, tấm ốp, các khớp nối và dẫn hướng
chân
(2) Các chân dạng ống
và tương tự phải được kiểm tra bên trong và bên ngoài cùng với các nẹp bên
trong
(3) Các cơ cấu bên
ngoài của kết cấu vỏ hộp kích và các chi tiết gắn vào thân vỏ hoặc sàn phía
trên và các kết cấu đỡ ở khu vực khoang chân
(4) Các mối nối giữa
các chân và tấm đáy hoặc đế chân
(5) Bên ngoài hoặc
bên trong của tấm chân hoặc đế chân
(6) Các chi tiết nêu
ở từ (1) đến (3) do Đăng kiểm chỉ định do có khả năng tập trung ứng suất có thể
phải được thử không phá hủy
(7) Đối với các tàu
trên 5 tuổi, ngoài các nội dung kiểm tra nêu ở từ (1) đến (5), đo chiều dày của
các thành phần kết cấu bên trong két dằn đại diện và tối thiểu 2 két được chất
tải sơ bộ
(8) Nếu từ kết quả
kiểm tra bên trong cho thấy việc bảo vệ chống ăn mòn của các két này vẫn còn
hiệu quả thì, nếu Đăng kiểm thấy phù hợp, có thể không cần đo chiều dày các
thành phần kết cấu này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Vào đợt kiểm tra định
kỳ hệ thống máy và trang bị điện, phải kiểm tra với nội dung như quy định ở
12.3.3 và nội dung kiểm tra thích hợp như quy định ở 5.3 tương ứng với loại máy
và trang bị điện của phương tiện.
2 Đối với các tàu tự
nâng, phải kiểm tra tình trạng chung của hệ thống kích. Nếu đăng kiểm viên thấy
cần thiết, phải kiểm tra kỹ toàn bộ hệ thống kích.
12.6 Kiểm tra trên đà
12.6.1 Quy định chung
1 Vào đợt kiểm tra trên
đà, phải đặt phương tiện (trừ các tàu công trình) lên các căn có đủ chiều cao
trong ụ khô hoặc trên triền để kiểm tra.
2 Mặc dù có yêu cầu ở
-1 trên đây, nếu chủ tàu yêu cầu và được Đăng kiểm chấp nhận thì có thể áp dụng
phương pháp kiểm tra dưới nước để thay thế cho kiểm tra trên ụ khô hoặc trên
triền. Nếu kiểm tra trên đà được chuyển thành kiểm tra dưới nước, thì phải tiến
hành kiểm tra phù hợp với yêu cầu của Đăng kiểm.
3 Ngoài các yêu cầu
thích hợp ở Chương 6 và 12.6, trong đợt kiểm tra trên đà có thể yêu cầu kiểm
tra theo nội dung kiểm tra định kỳ đối với các hạng mục mà đăng kiểm viên thấy
cần thiết hoặc do chủ tàu đề nghị vào dịp kiểm tra trên đà.
4 Đối với các tàu tự
nâng, ngoài các yêu cầu ở -3 trên, các hạng mục sau phải được kiểm tra:
(1) Bề mặt ngoài của
thân vỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3) Đăng kiểm viên có
thể yêu cầu thử không phá hủy các chi tiết quan trọng hoặc các khu vực nghi ngờ
có ăn mòn nhiều theo kết quả của các nội dung kiểm tra
5 Đối với các tàu công
trình trên 5 tuổi, phải kiểm tra bên trong và thử không phá hủy các két dằn đại
diện hoặc các khoang không bị ngập ở tấm chân hoặc hộp đai ốc nối, nếu tiếp cận
được và tối thiểu phải chất tải sơ bộ 2 két đại diện. Tuy nhiên, nếu có hệ
thống kiểm soát ăn mòn cho các két dằn này và được coi là thỏa mãn thì có thể
không cần thử không phá hủy.
12.6.2 Kiểm tra trên
đà
1. Quy định chung
(1) Vào đợt kiểm tra
trên đà, phải kiểm tra thích đáng như quy định ở Bảng 1B/6.1 tương ứng với loại
kết cấu và phụ tùng của phương tiện;
(2) Phải đảm bảo tính
hiệu quả của hệ thống chống ăn mòn trong các két dằn, khu vực tự do ngập nước
và các khu vực khác tiếp xúc với nước biển từ cả hai phía;
(3) Đối với các hệ
thống chằng buộc quy định ở Chương 10, Phần 8B, phải kiểm tra như sau:
(a) Đối với hệ thống
chằng buộc neo, hệ thống chằng buộc ứng lực, phải kiểm tra cẩn thận và đo kích
thước xích neo hoặc các dây chằng buộc
(b) Kiểm tra chung và
thử khả năng hoạt động của trang bị sử dụng trong các hệ thống chằng buộc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(d) Đối với hệ chằng
buộc/định vị bằng cọc (dolphin mooring system), phải kiểm tra chung các hệ
thống đệm chắn, kết cấu thân tàu xung quanh chúng và các phụ tùng của chúng.
(4) Đối với phương
tiện được trang bị hệ thống định vị động, phải kiểm tra chung hệ thống và các
phụ tùng, đồng thời phải thử hoạt động phù hợp với quy trình đối với hệ thống
định vị động.
2 Đối với phương tiện
kiểu tàu và sà lan trên 5 tuổi, phải kiểm tra bên trong và thử không phá hủy
một két mút và ít nhất 2 két dằn đại diện khác giữa các vách ngăn mút sử dụng
chủ yếu để dằn nước. Tuy nhiên, nếu hệ thống chống ăn mòn của các khoang dằn
này được xem là thỏa mãn thì có thể miễn thử không phá hủy.
12.7
Kiểm tra nồi hơi và thiết bị hâm dầu
12.7.1 Quy định chung
Phải tiến hành kiểm
tra nồi hơi và thiết bị hâm dầu phù hợp với các quy định ở Chương 7.
12.8
Kiểm tra trục chân vịt và trục chân vịt trong ống bao trục
12.8.1 Quy định chung
Đối với những phương
tiện có lắp máy chính, phải tiến hành kiểm tra trục chân vịt và trục chân vịt
trong ống bao trục phù hợp với quy định ở Chương 8 của Phần này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.9.1 Quy định chung
Phải tiến hành kiểm
tra hệ thống máy tàu theo kế hoạch phù hợp với các yêu cầu ở Chương 9 của Phần
này.
MỤC
LỤC
Phần 2A KẾT CẤU THÂN
TÀU VÀ TRANG THIẾT BỊ TÀU DÀI TỪ 90 MÉT TRỞ LÊN
Chương 1 Quy định
chung
1.1 Quy định chung
1.2 Hàn
Chương 2 Sống mũi và
sống đuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương 12 Két sâu
12.2 Vách két sâu
12.4 Hàn vách sóng
Chương 13 Độ bền dọc
13.4 Độ ổn định
Chương 15 Boong
15.1 Quy định chung
Chương 21 Mặt chắn
sóng, lan can, cửa thoát nước cửa hàng hóa và các cửa tương tự khác, cửa húp
lô, các cửa sổ chữ nhật thông gió và cầu boong
21.1 Mạn chắn sóng và
lan can
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21.4 Cửa mạn và cửa
đuôi tàu
21.6 Ống thông gió
21.8 Phương tiện lên
và xuống tàu
Chương 23 Tráng xi
măng và sơn
23.1 Tráng xi măng
23.2 Sơn
Chương 25 Trang thiết
bị
25.1 Thiết bị lái
25.2 Trang thiết bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29.1 Quy định chung
Chương 31 Kiểm soát
tai nạn
31.1 Quy định chung
31.3 Sổ tay và sơ đồ
kiểm soát tai nạn
Chương 32 Hướng dẫn
xếp tải và máy tính kiểm soát tải trọng
31.1 Quy định chung
Chương 33 Phương tiện
tiếp cận
33.2 Các yêu cầu
riêng đối với các tàu dầu và tàu hàng rời
Phần 2B KẾT CẤU THÂN
TÀU VÀ TRANG THIẾT BỊ TÀU DÀI TỪ 20 MÉT ĐẾN DƯỚI 90 MÉT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2 Quy định chung
Chương 2 Sống mũi và
sống đuôi
2.2 Sống đuôi
Chương 11 Vách kín
nước
12.2 Kết cấu của vách
kín nước
Chương 12 Két sâu
12.2 Vách két sâu
Chương 15 Boong
15.2 Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19.1 Mạn chắn sóng và
lan can
19.3 Cửa mũi và cửa
trong
19.4 Cửa mạn và cửa
đuôi tàu
19.6 Ống thông gió
19.8 Phương tiện lên
xuống tàu
Chương 20 Ván sàn,
ván thành, tráng xi măng và sơn
20.3 Tráng xi măng
Chương 21 Trang thiết
bị
21.4 Quy trình kéo sự
cố
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25.6 Trang thiết bị
25.8 Giảm nhẹ với tàu
không hoạt động tuyến quốc tế
Phần 3 HỆ THỐNG MÁY
TÀU Chương 1 Quy định chung
1.1 Quy định chung
Chương 2 Động cơ
Đi-ê-den
2.4 Thiết bị an toàn
Chương 7 Chân vịt
7.2 Kết cấu và độ bền
7.3 Lắp ép chân vịt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1 Quy định chung
8.2 Giới hạn ứng suất
cho phép
Chương 12 Ống, van,
phụ tùng ống và máy phụ
12.1 Quy định chung
12.2 Chiều dày ống
12.3 Kết cấu các van
và phụ tùng ống
12.4 Nối và uốn ống
Chương 13 Hệ thống
đường ống
13.4 Các lỗ thoát
nước và các lỗ xả vệ sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.2 Đặc tính và bố
trí thiết bị lái
Chương 18 Điều khiển
tự động và điều khiển từ xa
18.3 Điều khiển tự
động và điều khiển từ xa máy chính hoặc chân vịt biến bước
18.5 Điều khiển tự
động và từ xa máy phát điện
18.6 Điều khiển tự
động và điều khiển từ xa máy phụ
Chương 20 Yêu cầu
riêng cho hệ thống máy tàu được lắp trên các tàu có vùng hoạt động hạn chế và
các tàu nhỏ
20.2 Những yêu cầu
được sửa đổi
Phần 4 TRANG BỊ ĐIỆN
Chương 1 Quy định
chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương 2 Trang bị
điện và thiết kế hệ thống
2.1 Quy định chung
2.3 Thiết kế hệ thống
- Bảo vệ
2.5 Các bảng điện,
các bảng phân nhóm và các bảng phân phối
2.9 Cáp điện
2.10 Biến áp động lực
và chiếu sáng
2.12 Chỉnh lưu bán
dẫn dùng để cấp nguồn
Chương 3 Thiết kế
trang bị điện
3.3 Nguồn điện sự cố
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43.6 Đèn hàng hải,
đèn phân biệt, tín hiệu nội bộ, v.v...
Chương 4 Yêu cầu bổ
sung đối với các tàu chở hàng đặc biệt
4.2 Tàu dầu, tàu chở
xô khí hóa lỏng và tàu chở xô hóa chất nguy hiểm
Chương 5 Yêu cầu bổ
sung đối với hệ thống điện chân vịt
5.2 Thiết bị điện
chân vịt và cáp điện
5.3 Cấu tạo thiết bị
điện chân vịt và mạch cấp điện
Chương 6 Yêu cầu
riêng đối với tàu có vùng hoạt động biển hạn chế, tàu nhỏ
6.2 Trang bị điện của
các tàu nêu ở 6.1.1 (1)
6.3 Trang bị điện của
các tàu nêu ở 6.1.1 (2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương 1 Quy định
chung
1.2 Các yêu cầu áp
dụng cho tàu chở hàng lỏng
Chương 4 Khả năng
cháy
4.3 Thiết bị khí đốt
dùng để sinh hoạt
4.5 Khu vực hàng của
các tàu chở hàng lỏng
Chương 7 Phát hiện và
báo động
7.6 Bảo vệ các khoang
hàng
Chương 9 Kết cấu
phòng chống cháy
9.4 Bảo vệ các cửa
khoét trên kết cấu chống cháy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương 10 Chữa cháy
10.3 Bình chữa cháy
xách tay
10.6 Thiết bị dập
cháy trong các trạm điều khiển, buồng sinh hoạt và buồng phục vụ
10.9 Bảo vệ các buồng
bơm hàng
Chương 13 Phương tiện
thoát nạn
13.3 Các phương tiện
thoát nạn từ trạm điều khiển, buồng sinh hoạt và buồng phục vụ
13.4 Các phương tiện
thoát nạn từ buồng máy
Chương 16 Vận hành
16.2 Vận hành an toàn
phòng cháy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19.2 Các yêu cầu
chung
19.3 Những quy định
đặc biệt
Chương 20 Phòng chống
cháy các khoang chở ôtô và khoang ro ro
20.5 Chữa cháy
Chương 25 Hệ thống
chữa cháy cố định bằng khí
25.2 Đặc tính kỹ
thuật
Chương 26 Hệ thống
chữa cháy cố định bằng bọt
26.2 Đặc tính kỹ
thuật
Chương 28 Hệ thống
phát hiện, báo cháy và phun nước tự động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương 30 Hệ thống
phát hiện khói bằng tách mẫu
30.2 Đặc tính kỹ
thuật
Chương 36 Hệ thống
phát hiện khí hydro các bon
36.1 Quy định chung
36.2 Đặc tính kỹ
thuật.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP
Phần
2A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
National
Technical Regulation on Rules for the Classification and Construction of
Sea-going Steel Ships
Part 2A
HULL
CONSTRUCTION AND EQUIPMENT OF SHIPS OF 90 METRES AND OVER IN LENGTH
Chương
1
QUY ĐỊNH CHUNG
1.1
Quy định chung
1.1.11 Sử dụng thép
Bảng 2A/1.1 được sửa
đổi như sau:
Bảng
2A/1.1 Danh mục sử dụng thép thường cho các cơ cấu thân tàu
(tiếp
theo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vùng sử dụng
Chiều dày tôn t (mm)
t ≤ 15
15 < t ≤20
20 < t ≤25
25 < t ≤30
30 < t ≤ 40
40 < t ≤ 50
Góc
miệng khoang của boong tính toán
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a(2)
B
D
E
Tàu
hàng rời, tàu chở quặng, tàu chở hàng hỗn hợp và tàu có kiểu miệng khoang tương tự
Phạm vi
0,6L giữa tàu
a(2)
B
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngoài
phạm vi trên trong vùng hàng hóa
A
B
D
E
Khác
với quy định trên trong phạm vi 0,4L giữa tàu
A(2)
B
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Boong
lộ thiên, nói chung
Phạm vi
0,4L giữa tàu
A
B
D
Tôn vách dọc
Dải tôn trên
cùng của vách dọc kề với boong tính toán trong phạm vi 0,4L giữa tàu
A
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
Dải tôn dưới
cùng của vách dọc kề với tấm đáy trong phạm vi
0,4L giữa tàu
A
B
D
Các cơ cấu dọc
Dải tôn trên cùng của vách nghiêng két đỉnh
mạn kề với boong tính toán trong phạm vi 0,4L giữa tàu
A
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
Các cơ cấu dọc nằm phía trên của boong tính
toán kể cả các mã và bản mép của cơ cấu dọc trong phạm vi 0,4L giữa tàu
A(3)
B
D
E
Miệng hầm hàng
Tấm thành và bản mép của thành dọc miệng
hầm kéo dài trên boong tính toán
Cơ cấu dọc có chiều dài lớn hơn 0,15L và mã
mút và chuyển tiếp với lầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
E
Phạm vi 0,6L giữa tàu, ngoài vùng trên
D
E
Ngoài các vùng nêu trên
D
Nắp miệng khoang
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
D
Sống đuôi
Sống đuôi, giá bánh lái, giá chữ nhân
A
B
D
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tôn bánh lái
A
B
D
E
Các cơ cấu khác
Các cơ cấu khác với các cơ cấu nêu trên
A(1)(4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Với các tàu
có chiều dài L1 lớn hơn 150m có boong đơn, các dải tôn này đối với các tàu
không có vách dọc liên tục bên trong đi từ đáy đến boong trong vùng hàng hóa
phải ít nhất là cấp B theo quy định ở Phần 7A của Quy chuẩn.
(2) Với các tàu
có chiều dài L1 lớn hơn 150m có boong đơn, các cơ cấu dọc này của boong tính
toán trong phạm vi 0,4L giữa tàu phải ít nhất là cấp B theo quy định ở Phần 7A
của Quy chuẩn.
(3) Với các tàu
có chiều dài L1 lớn hơn 150m có boong đơn, các cơ cấu dọc liên tục này của
boong tính toán trong phạm vi 0,4L giữa tàu phải ít nhất là cấp B theo quy định
ở Phần 7A của Quy phạm.
(4) Với các tàu
gia cường đi băng như quy định ở Chương 5 ở Phần 8G của Quy phạm, các dải tôn
mạn ở vùng gia cường chống băng phải tối thiểu là cấp B theo quy định ở Phần 7A
của Quy phạm.
Lưu ý:
1. L1 là chiều dài tàu (m) quy định ở
1.2.20 Phần 1A hoặc 0,97 lần chiều dài (m) của tàu đo trên đường nước tải
trọng, lấy giá trị nào nhỏ hơn.
2. Nếu dải tôn boong
tính toán kề với mạn trong của tàu mạn kép không phải là tôn mép boong thì dải
tôn boong này có thể áp dụng như tôn boong bình thường.
3. Phần được gọi là
dải tôn hông là phần sau đây:
(1) Nếu điểm mà ở đó
đường đáy bằng không còn song song với với đường tâm tàu nằm trong phạm vi 0,6L
giữa tàu thì phần áp dụng được lấy là 0,6L giữa tàu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Cấp thép sử dụng ở
vùng chốt dưới của bánh lái kiểu D và kiểu E quy định ở Chương 25 và ở vùng
phần trên trục lái của bánh lái kiểu C quy định ở Chương 25 phải được Đăng kiểm
xét duyệt.
Bảng 2A/1.2
được sửa đổi như sau:
Bảng
2A/1.2 Danh mục sử dụng thép độ bền cao cho các cơ cấu thân tàu
(tiếp
theo)
Tên cơ cấu
Vùng sử dụng
Chiều dày tôn t (mm)
t ≤
15
15 < t ≤
20
20 < t ≤
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30 < t ≤
40
40 < t ≤
50
Tôn vách dọc
Dải
tôn trên cùng kề với boong tính toán của vách dọc
Phạm
vi 0,4L giữa tàu
AH
DH
EH
Dải
tôn dưới cùng kề với đáy của vách dọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AH
EH
Cơ cấu dọc
Dải
tôn trên cùng kề với boong tính toán của vách nghiêng két đinh mạn
Phạm
vi 0,4L giữa tàu
AH
DH
EH
Các
cơ cấu dọc nằm phía trên của boong tính toán kể cả mã và bản mép cơ cấu dọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AH
DH
EH
Miệng hầm hàng
Tấm
thành và tấm mép của thành dọc miệng khoang hàng ở boong tính toán
Cơ
cấu dọc liên tục có chiều dài lớn hơn 0,15L và các mã mút và phần chuyển tiếp
với lầu
Phạm
vi 0,4 L giữa tàu
DH
EH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DH
EH
Ngoài
vùng nêu trên
DH
Nắp
miệng khoang
-
AH
DH
Sống đuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
AH
DH
EH
Bánh lái
Tôn
bánh lái
-
AH
DH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các cơ cấu khác
Các
cơ cấu khác còn lại
AH
Lưu ý:
1. AH, DH, EH lấy
tương ứng cho các cấp thép sau.
AH: A32, A36 và A40
và DH: D32, D36 và D40; EH: E32, E36 và E40
2. L1 là chiều dài tàu được quy định ở
1.2.20 Phần 1A hoặc 0,97 chiều dài tàu đo trên đường nước chở hàng thiết kế,
lấy giá trị nào nhỏ hơn (m).
3. Nếu dải tôn của
boong tính toán liên kết với mạn trong của tàu mạn kép không phải là tôn mép
boong thì dải tôn boong này có thể áp dụng như tôn boong bình thường.
4. Phần được gọi là
dải tôn hông là phần sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Nếu điểm mà ở đó
đường đáy bằng không còn song song với đường tâm tàu nằm ngoài phạm vi 0,6L
giữa tàu thì phần áp dụng được lấy là vùng theo điểm kết thúc.
5. Cấp thép sử dụng ở
vùng chốt dưới của bánh lái kiểu D và kiểu E quy định ở Chương 25 và ở vùng
phần trên trục lái của bánh lái kiểu C quy định ở Chương 25 phải được Đăng kiểm
xét duyệt.
1.2
Hàn
Chú thích ở
Bảng 2A/1.5 được sửa đổi như sau:
Chú thích:
(1) Nếu các cơ cấu gia
cường dọc được nối với nhau bằng mối hàn góc thì chiều rộng mối hàn phải phù
hợp với Bảng 2A/1.4 và Bảng này, trừ trường hợp tổng diện tích tiết diện của
các mối hàn lớn hơn diện tích tiết diện nhỏ nhất của các cơ cấu.
(2) Nếu đầu mút của
các cơ cấu như sườn, xà boong và nẹp gia cường được hàn trực tiếp với tôn
boong, tôn bao, tôn đáy trên hoặc tôn vách thì chiều rộng mối hàn phải không
nhỏ hơn 0,7 lần chiều dày bản thành cơ cấu.
(3) Nếu xà boong,
sườn, nẹp và sống được hàn với tôn boong, tôn bao, tôn đáy trên bằng mối hàn
gián đoạn thì mối hàn phải liên tục ở các đoạn như mô tả ở Hình 2A/1.1 (a). Nếu
cơ cấu được đặt đối diện với mã như mô tả ở Hình 2A/1.1 (b) hoặc (c) thì tại
mút của cơ cấu hoặc đỉnh mã, mối hàn phải liên tục trên đoạn dài thích hợp. Mối
hàn có thể được lấy như ở Hình 2A/1.1 (d) nếu toàn bộ chiều dài mối nối được
hàn liên tục một lớp mỏng có tác dụng tương đương với mối hàn F2.
(4) Nếu bản mép hoặc
tôn đáy trên bao gồm cả tấm mặt của bệ máy hoặc các bệ quan trọng khác, thì số
hiệu của mối hàn phải thỏa mãn yêu cầu đối với bệ máy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(6) Trong trường hợp nếu
các vách khoang dự định chở hàng lỏng là vách sóng, thì mối hàn của vách sóng
phải phù hợp với những yêu cầu đưa ra ở 12.4. Trong trường hợp nếu các vách
khoang không dự định chở hàng lỏng là vách sóng, thì kiểu mối hàn góc sử dụng
cho vách sóng phải phù hợp với các yêu cầu cho vách phẳng.
Chương
2
SỐNG MŨI VÀ SỐNG ĐUÔI
2.2
Sống đuôi
2.2.2-4 được
sửa đổi như sau:
2.2.2 Trụ
chân vịt
4 Đối với các
tàu có tốc độ tương đối so với chiều dài lớn, kích thước các bộ phận của trụ chân vịt phải được tăng
thích đáng.
Chương 12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.2 Vách két sâu
12.2.4-2
được sửa đổi như sau:
12.2.4
Vách sóng
2
Mô đun chống uốn (Z) của tiết diện một nửa bước sóng phải không
nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau đây:
Z = 7CShl2 (cm3)
Trong đó:
S: Như
quy định ở 11.2.4-2.
l: Chiều
dài giữa các đế tựa (m) như mô tả ở Hình 2A/12.1.
C: Hệ số
được cho ở Bảng 2A/12.3 tùy thuộc kiểu liên kết mút.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Với những
vách mà thanh ốp dưới có chiều rộng dH
theo phương dọc nhỏ hơn 2,5 chiều cao tiết diện d0 của sóng vách (xem Hình 2A/12.1) thì cách đo l và
trị số của C phải thỏa mãn yêu cầu của Đăng kiểm.
Đối với vách
sóng thẳng đứng, thì mô đun chống uốn (Z) của tiết diện nửa bước sóng nằm ở vị
trí một phần ba phía trên của nhịp được đo giữa boong trên và gối đỡ có thể
không được nhỏ hơn 75% giá trị tính theo công thức ở trên.

Hình 2A/12.1 Cách đo l
Bảng 2A/12.3 Trị số của C
Dòng
Mút
trên
Mút dưới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàn
trực tiếp với boong
Hàn
vào thanh ốp liên kết chắc chắn với kết cấu tàu
(1)
Đỡ bởi sống hoặc hàn
trực tiếp với boong hoặc đáy trên
1,00
1,50
1,35
(2)
Hàn vào thanh ốp liên
kết chắc chắn với kết cấu tàu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,20
1,00
12.4 được bổ sung như
sau:
12.4
Hàn vách sóng
12.4.1 Quy định chung
1 Hàn vách sóng phải
phù hợp với các yêu cầu ở Bảng 2A/12.4
Bảng
2A/12.4 Hàn vách sóng
Kiểu vách sóng
Vùng sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vách
sóng thẳng đứng
Không
có đế vách
Boong
Hàn
góc liên tục hai phía với kích thước chân mối hàn góc không được nhỏ hơn 0.7
lần chiều dày tôn vách sóng
Đáy
đôi
(1)
Đối với tàu có chiều dài lớn hơn hoặc bằng 150m
-
Hàn vát mép ngấu toàn bộ hai phía
(2)
Đối với tàu có chiều dài nhỏ hơn 150m
-
Hàn vát mép ngấu toàn bộ hai phía đối với bản thành và bản cánh của vách sóng
trong phạm vi 200mm từ góc của vách sóng (xem Hình 12.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vách
sóng
Hàn
vát mép ngấu toàn bộ hai phía
Có
đế vách phía dưới
Mặt
trên của đế vách
(1)
Đối với tàu có chiều dài lớn hơn hoặc bằng 150m
-
Hàn vát mép ngấu toàn bộ hai phía
(2)
Đối với tàu có chiều dài nhỏ hơn 150m
-
Hàn vát mép ngấu toàn bộ hai phía đối với bản thành và bản cánh của vách sóng
trong phạm vi 200mm từ góc của vách sóng (xem Hình 12.2)
-
Đối với các phần khác, hàn góc liên tục hai phía với kích thước chân mối hàn
góc không được nhỏ hơn 0.7 lần chiều dày tôn vách sóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt
dưới của đế vách
Hàn
góc liên tục hai phía với kích thước chân mối hàn góc không được nhỏ hơn 0.7
lần chiều dày tôn vách sóng
Vách
sóng nằm ngang
Boong,
đáy đôi, vách sóng
Hàn
góc liên tục hai phía với kích thước chân mối hàn góc không được nhỏ hơn 0.7
lần chiều dày tôn vách sóng

Hình
2A/12.2 Hàn mở rộng 200mm từ góc của vách sóng
2 Đối với các cơ cấu đỡ
vách sóng hoặc đế vách, như là đà ngang, sống hoặc các thành phần cơ cấu đỡ
chính khác và nẹp, thì chân đường hàn góc phải được tăng đáng kể hoặc phải được
vát mép và hàn. Trong trường hợp nếu góc giữa mặt cạnh của tấm nghiêng và tấm
tôn đáy trên tương đối nhỏ thì chân đường hàn góc giữa cơ cấu đỡ chính với tôn
đáy trên phải được tăng đáng kể có tính đến góc đó.
3 Trong trường hợp nếu
vách sóng có lắp đặt tấm vát, thì chân đường hàn góc ở trên đỉnh và dưới đáy
của tấm nghiêng với tấm cạnh cũng như giữa tấm cạnh với tôn đáy trên phải được
tăng đáng kể hoặc phải được vát mép và hàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương
13
ĐỘ
BỀN DỌC
13.4
Độ ổn định
13.4.1 được bổ sung
như sau:
13.4.1 Quy định chung
1 Độ ổn định của các cơ
cấu chính liên quan đến độ bền dọc phải phù hợp với các quy định ở Phần này.
2 Ngoài các yêu cầu
được nêu ở -1 bên trên, độ ổn định của các cơ cấu trong những khu vực có sự
chuyển đổi về hệ thống kết cấu hoặc những vùng có những thay đổi đáng kể liên
quan đến mặt cắt ngang thân tàu, phải phù hợp với các quy định ở Phần này.
3 Độ ổn định có thể
được kiểm tra bằng phương pháp phân tích phù hợp khác với những quy định ở Phần
này nhưng phải được Đăng kiểm thẩm duyệt.
4 Khi tính toán ứng
suất mất ổn định ở 13.4.3 và 13.4.4, chiều dày khấu trừ tiêu chuẩn lấy bằng trị
số cho ở Bảng 2A/13.2 phụ thuộc vào vị trí đặt các thành phần cơ cấu đang xét,
có lưu ý đến tb, tw và tf.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BOONG
15.1
Quy định chung
15.1.4 được sửa đổi
như sau:
15.1.4 Gia cường bồi
thường lỗ khoét
1 Miệng khoang hoặc các
lỗ khoét khác ở boong tính toán hoặc boong chịu lực phải có góc lượn và phải có
biện pháp gia cường bồi thường thích đáng.
2 Khi góc miệng khoang
hàng có các tấm ốp nghiêng hoặc các phương tiện bảo vệ, thì chúng không được
hàn trực tiếp vào boong chịu lực.
Chương
21
MẠN
CHẮN SÓNG, LAN CAN, CỬA THOÁT NƯỚC, CỬA HÀNG HÓA VÀ CÁC CỬA TƯƠNG TỰ KHÁC, CỬA
HÚP LÔ, CÁC CỬA SỔ CHỮ NHẬT ỐNG THÔNG GIÓ VÀ CẦU BOONG
21.1
Mạn chắn sóng và lan can
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21.1.3 Kết cấu
1 Mạn chắn sóng phải
được kết cấu vững chắc, cạnh trên phải được gia cường chắc chắn. Chiều dày của
tôn mạn chắn sóng ở boong mạn khô thường ít nhất phải bằng 6 mi-li-mét.
2 Mạn chắn sóng phải
được đỡ bằng những nẹp liên kết với boong ở chỗ có xà ngang boong hoặc ở chỗ đã
được gia cường chắc chắn. Khoảng cách giữa các nẹp ở boong mạn khô phải không
lớn hơn 1,8 mét.
3 Ở những boong chở gỗ,
mạn chắn sóng phải được đỡ bằng những nẹp đặc biệt khỏe đặt cách nhau không xa
quá 1,5 mét.
4 Nẹp khỏe mạn chắn
sóng nên làm kiểu mã như Hình 2A/21.1. Trong trường hợp chân nẹp khỏe mạn chắn
sóng có tấm đệm (xem Hình 2A/21.2) thì phải được xem xét đặc biệt.
5 Khi nẹp khỏe mạn chắn
sóng làm kiểu mã, các nẹp khỏe đó phải được gia cường thỏa đáng để tránh mất ổn
định cục bộ.
6 Mạn chắn sóng phải có
khớp nối giãn nở đặt ở các khoảng cách thích hợp.

21.3
Cửa mũi và cửa trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21.3.4 Tải trọng
thiết kế
1 Các cửa mũi
(Được giữ nguyên)
(3) Đối với các cửa
chắn, mô men đóng cửa My dưới
tác dụng của ngoại lực (kNm) được lấy như sau:
My
= Fx a + 10Wc - Fz b
Trong đó:
W: Khối lượng cửa
chắn (tấn).
a: Khoảng cách thẳng
đứng (m) từ trụ cửa đến tâm diện tích hình chiếu đứng theo phương ngang tàu của
cửa chắn, xem Hình 2A/21.3.
b: Khoảng cách nằm
ngang (m) từ trụ cửa đến tâm diện tích hình chiếu đứng của cửa chắn, xem Hình
2A/21.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Được giữ nguyên)

Hình
2A/21.3 Cửa kiểu bản lề trên (kiểu Visor)
21.3.7-2(10) được sửa
đổi như sau:
21.3.7 Thiết bị đỡ và
cố định
(10) Đối với các cửa
mở mạn, phải đặt ổ chặn trong vòng mút các sống tại hai mức mở cửa để ngăn ngừa
tấm cửa này dịch chuyển về phía trước tấm kia dưới tác dụng của áp lực không
đối xứng (Xem Hình 2A/21.4), mỗi phần của ổ chặn phải được giữ cố định trên một
phần khác bằng thiết bị đỡ.

Hình
2A/21.4 Ví dụ về ổ chặn
21.3.10 được sửa đổi
như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Trên tàu phải có hướng
dẫn về bảo dưỡng và vận hành cửa và cửa trong được Đăng kiểm xét duyệt có các
nội dung như sau:
(1) Các thông số cơ
bản và bản vẽ thiết kế
(a) Những lưu ý đặc
biệt về an toàn
(b) Các chi tiết về
tàu
(c) Thiết bị và tải
trọng thiết kế (cho cầu phà)
(d) Bản vẽ cơ bản của
thiết bị (cửa, cửa trong của mũi và cầu phà)
(e) Việc thử được nhà
sản xuất khuyến cáo đối với thiết bị
(f) Mô tả thiết bị
(i) Cửa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(iii) Cầu phà mũi
(iv) Cụm năng lượng
trung tâm
(v) Bảng điện trên
buồng lái
(vi) Bảng điện trong
buồng điều khiển máy
21.4
Cửa mạn và cửa đuôi tàu
Bảng 2A/21.3 được sửa
đổi như sau:
21.4.4 Tải trọng
thiết kế
Bảng 2A/21.3 Áp lực
thiết kế do ngoại lực Pe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ZG
< d
10.(d
- ZG) + 25
ZG
³ d
25
21.4.9 Hướng dẫn bảo
dưỡng và vận hành cửa
21.4.9-1(1) được sửa
đổi như sau:
1 Trên tàu phải có một bản
hướng dẫn bảo dưỡng và vận hành cửa có các thông tin sau đây:
(1) Các thông số cơ
bản và bản vẽ thiết kế
(a) Những lưu ý đặc
biệt về an toàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(c) Thiết bị và tải
trọng thiết kế (cho cầu phà)
(d) Bản vẽ cơ bản của
thiết bị (cửa, cửa trong của mũi và cầu phà)
(e) Việc thử được nhà
sản xuất khuyến cáo đối với thiết bị
(f) Mô tả thiết bị
(i) Cửa mạn
(ii) Cửa đuôi
(iii) Cụm năng lượng
trung tâm
(iv) Cụm năng lượng
trung tâm
(v) Bảng điện trên
buồng lái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21.6
Ống thông gió
21.6 được bổ sung như
sau:
21.6.5 Thiết bị đóng
1 Ống thông gió cho các
buồng máy và khoang hàng phải có thiết bị đóng có khả năng vận hành được từ bên
ngoài các không gian đó khi có cháy. Ngoài ra, các ống thông gió này phải được
trang bị thiết bị chỉ báo ở bên ngoài ống để có thể xác định thiết bị đóng đó
đang ở trạng thái đóng hay mở, đồng thời phải có phương tiện thích hợp để kiểm
tra các thiết bị đóng.
2 Ống thông gió ở vị
trí lộ của boong mạn khô và boong thượng tầng phải có thiết bị đóng kín thời
tiết hữu hiệu. Nếu chiều cao của thành ống thông gió lớn hơn 4,5 mét tính từ
boong mạn khô, boong nâng đuôi và boong thượng tầng ở 0,25Lf mũi tàu hoặc cao hơn 2,3 mét tính
từ các boong thượng tầng khác thì có thể không cần đến thiết bị đóng đó, trừ
trường hợp yêu cầu ở -1.
3 Ở những tàu có Lf không nhỏ hơn 100 mét thiết bị
đóng quy định ở -2 không cần phải được đặt thường xuyên, còn ở những tàu khác, nếu
không được đặt thường xuyên thì thiết bị đóng có thể được đặt ở một chỗ thuận
tiện gần lỗ thông gió mà nó được dùng.
21.6.7 được sửa đổi
như sau:
21.6.7 Thông gió cho
buồng máy phát điện sự cố
Trên chiều cao thành
ống thông gió của buồng máy phát điện sự cố, tính từ mặt cao nhất của boong tối
thiểu phải bằng 4,5 mét đối với boong mạn khô, các boong dâng và boong thượng
tầng trong phạm vi 0,25 Lf phía
mũi hoặc 2,3 mét đối với các boong thượng tầng khác; Các lỗ thông gió không
được đặt thiết bị đóng thời tiết. Tuy nhiên, nếu do kích thước tàu mà việc bố
trí theo quy định ở mục này là không thể thực hiện được, thì chiều cao của
thành ống thông gió có thể được giảm đến mức phù hợp được Đăng kiểm chấp nhận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21.8
Phương tiện lên và xuống tàu
21.8.1 Quy định chung
Tàu phải trang bị
phương tiện lên và xuống tàu để sử dụng trong cảng và các hoạt động liên quan
đến cảng, trừ trường hợp đặc biệt được Đăng kiểm chấp nhận.
Chương
23
TRÁNG
XI MĂNG VÀ SƠN
23.1
Tráng xi măng
23.1.4 được sửa đổi
như sau:
23.1.4 Biện pháp đặc
biệt đối với tôn nóc két
Nếu được phủ trực
tiếp thì tôn nóc két phải được phủ bằng hắc ín tốt ở trạng thái nóng và trộn
đều với bột xi măng hoặc bằng một lớp phủ tương đương khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23.2.2 được sửa đổi
như sau:
23.2.2 Sơn bảo vệ các
két chỉ dùng để dằn bằng nước biển và không gian mạn kép
1 Với két chỉ dùng để
dằn bằng nước biển của tất cả các kiểu tàu có tổng dung tích không nhỏ hơn 500,
hoạt động trên tuyến quốc tế và không gian trong mạn kép của tàu hàng rời chạy
tuyến quốc tế có chiều dài từ 150m trở lên quy định ở mục 29.10.1-2(1) phải
thỏa mãn các yêu cầu của “TIÊU CHUẨN THỰC HÀNH ĐỐI VỚI VIỆC SƠN BẢO VỆ CÁC KÉT
CHỈ DÙNG ĐỂ DẰN BẰNG NƯỚC BIỂN CỦA CÁC KIỂU TÀU VÀ KHÔNG GIAN MẠN KÉP CỦA TÀU
HÀNG RỜI” (Tiêu chuẩn thực hành đối với việc sơn bảo vệ của IMO/Nghị quyết sửa
đổi MSC.215(82) của IMO).
2 Sơn bảo vệ các két
chỉ dùng để dằn bằng nước biển khác với các quy định ở -1 nêu trên phải được
Đăng kiểm xem xét.
Chương
25
TRANG
THIẾT BỊ
25.1
Thiết bị lái
25.1.1 được sửa đổi
như sau:
(1) được xóa bỏ và
mục (2) và (3) được đánh lại số tương ứng là (1) và (2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Đối với các tàu
thường hay phải bẻ lái ở góc lớn khi chạy hết tốc độ như tàu cá v.v..., đường
kính trục lái, chốt lái và mô đun chống uốn của tiết diện cốt bánh lái phải
không nhỏ hơn 1,1 lần trị số yêu cầu ở Chương này.
(2) Đối với các tàu
có yêu cầu bẻ lái nhanh thì đường kính trục lái phải được tăng thích đáng so
với những yêu cầu quy định ở Chương này.
25.2
Trang thiết bị
25.2.4 được bổ sung
như sau:
25.2.4 Quy trình kéo
sự cố
1 Quy định chung
(1) Tàu phải trang bị
quy trình kéo sự cố để mô tả quy trình kéo được sử dụng trong tình huống sự cố.
(2) Quy trình nêu ở
(1) như trên phải dựa trên bố trí hiện tại và trang thiết bị sẵn có trên tàu và
phải bao gồm như sau:
(a) Các bản vẽ vùng
boong phía mũi và phía lái chỉ ra bố trí có thể kéo sự cố;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(c) Các phương tiện
và phương pháp thông tin liên lạc; và
(d) Quy trình mẫu
thuận tiện để chuẩn bị cho tiến hành các hoạt động kéo sự cố.
Chương
29
TÀU
HÀNG RỜI
29.1
Quy định chung
29.1.1 được sửa đổi
như sau:
29.1.1 Phạm vi áp
dụng
1 Kết cấu và trang
thiết bị của những tàu được thiết kế để đăng ký là “Tàu hàng rời” phải theo
những yêu cầu của Chương này hoặc các yêu cầu tương đương.
2 Ngoài những yêu cầu
đặc biệt của Chương này thì các yêu cầu chung về kết cấu và trang thiết bị của
tàu thép phải được áp dụng cho tàu hàng rời, và có hệ thống kết cấu dọc ở boong
và đáy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Những tàu có kết cấu
khác với quy định nói trên và những tàu mà những yêu cầu của Chương này không
thể áp dụng được, phải thỏa mãn yêu cầu của Đăng kiểm.
Chương
31
KIỂM
SOÁT TAI NẠN
31.1
Quy định chung
31.1.1 được sửa đổi
như sau:
31.1.1 Phạm vi áp
dụng
Những quy định ở
Chương này được áp dụng cho tàu hàng chạy tuyến quốc tế có tổng dung tích từ
500 trở lên.
31.3
Sổ tay và sơ đồ kiểm soát tai nạn
31.3.1-3 được bổ sung
như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Sơ đồ kiểm soát tai
nạn được Đăng kiểm xét duyệt phải được để cố định và luôn luôn sẵn sàng ở lầu
lái để hướng dẫn cho sĩ quan trực ca.
2 Sơ đồ kiểm soát tai nạn
phải thể hiện rõ được cho từng boong, cho từng khoang, các ranh giới của các
phân khoang kín nước, các lỗ khoét trên đó cùng với các phương tiện đóng kín
(kể cả vị trí của các thiết bị điều khiển ở trên đó), và các biện pháp để khắc
phục bất kỳ trạng thái nghiêng nào do ngập.
3 Sơ đồ kiểm soát tai
nạn phải được soạn thảo bằng ngôn ngữ làm việc trên tàu, nếu ngôn ngữ sử dụng
được soạn thảo cho sơ đồ không phải là tiếng Anh thì phải bao gồm phần dịch
sang tiếng Anh.
31.3.2-3 được bổ sung
như sau:
31.3.2 Sổ tay kiểm
soát tai nạn
1 Sổ tay phải bao gồm
các thông tin được ghi ở sơ đồ kiểm soát tai nạn.
2 Sổ tay phải được đặt
ở vị trí thuận tiện cho việc sử dụng của sĩ quan trực ca.
3 Sổ tay phải được soạn
thảo bằng ngôn ngữ làm việc trên tàu, nếu ngôn ngữ sử dụng được soạn thảo cho
sổ tay không phải là tiếng Anh thì phải bao gồm phần dịch sang tiếng Anh.
31.3.3 được bổ sung
như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tàu thuộc phạm vi
Phần 9 - Phân khoang phải được cung cấp thông báo ổn định tai nạn thỏa mãn yêu
cầu của Đăng kiểm.
Chương
32
HƯỚNG
DẪN XẾP TẢI VÀ MÁY TÍNH KIỂM SOÁT TẢI TRỌNG
32.1
Quy định chung
32.1.1-2 được sửa đổi
như sau:
32.1.1 Quy định chung
2 Với các tàu có chiều
dài Lf không nhỏ hơn 100m, nằm
trong phạm vi quy định ở (1) và (2) dưới đây, trên tàu phải có máy tính kiểm
soát tải trọng được Đăng kiểm phê duyệt.
(1) Các tàu phù hợp với
yêu cầu ở từ Chương 27 đến Chương 30 Phần 2A, Phần 8D, hoặc Phần 8E.
(2) Các tàu khác mà
Đăng kiểm thấy cần thiết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHƯƠNG
TIỆN TIẾP CẬN
33.2 Các yêu cầu
riêng đối với các tàu dầu và tàu hàng rời
33.2.5-6 được sửa đổi
như sau:
33.2.5 Đặc tính quy
định đối với phương tiện tiếp cận và thang
6 Với phương tiện tiếp
cận qua lỗ khoét thẳng đứng, hoặc lỗ người chui trên các vách chặn, đà ngang, sống
và sườn khỏe tạo thành lối đi theo chiều dài và chiều rộng của khoang, lỗ phải
có kích thước tối thiểu không nhỏ hơn 600mm x 800mm ở độ cao không lớn hơn
600mm tính từ tôn đáy trừ khi lưới hoặc các kết cấu để đặt chân khác được bố
trí.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP
Phần
2B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
National
Technical Regulation on Rules for the Classification and Construction of
Sea-going Steel Ships
Part 2B
HULL
CONSTRUCTION AND EQUIPMENT OF SHIPS OF 20 AND LESS THAN 90 METRES IN LENGTH
Chương
1
QUY ĐỊNH CHUNG
1.2 Quy định chung
1.2.3 được xóa bỏ
Chương
2
SỐNG MŨI VÀ SỐNG ĐUÔI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.2-4 được sửa đổi
như sau:
2.2.2 Trụ chân vịt
1 Trụ chân vịt của sống
đuôi bằng thép đúc và sống đuôi dạng tấm phải có hình dạng thích hợp với dòng
chảy phía sau thân tàu. Kích thước tiêu chuẩn của trụ chân vịt được cho bởi các
công thức và hình vẽ ở Hình 2.A/2.1. Chiều rộng và chiều dày của trụ chân vịt ở
phía dưới của ụ đỡ trục chân vịt phải được tăng dần để có độ bền và độ cứng
tương xứng với ky sống đuôi.
2 Chiều dày thành ụ đỡ
trục chân vịt phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau:
0,9L
+ 10 (mm)
3 Trụ chân vịt của sống
đuôi bằng thép đúc và sống đuôi dạng tấm phải có các mã ngang đặt theo khoảng
cách thích hợp. Nếu bán kính cong ở mép sau ở sống đuôi lớn phải có nẹp gia
cường ở dọc tâm.
4 Đối với các tàu có
tốc độ tương đối so với chiều dài lớn, kích thước các phần của trụ chân vịt phải
được tăng thích đáng.
Chương
11
VÁCH KÍN NƯỚC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.2.9 được bổ sung
như sau:
11.2.9 Vách sóng
Kết cấu của vách sóng
phải theo các yêu cầu được đưa ra trong mục 11.2.4 phần 2A.
Chương
12
KÉT SÂU
12.2
Vách két sâu
Bảng 2B/12.1 được sửa
đổi như sau:
Bảng
2B/12.1 Trị số C
Nẹp đứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một mút
Mút kia
Liên kết hàn tựa hoặc đỡ bằng sống
Liên kết
Mút nẹp không liên kết
Kiểu A
Kiểu B
Liên kết hàn
tựa hoặc đỡ bởi sống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,85
1,30
1,50
Liên kết
Kiểu A
0,85
0,70
1,15
1,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,30
1,15
0,85
1,15
Mút nẹp không liên kết
1,50
1,30
1,15
1,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.2.8 Vách sóng
Kết cấu của vách sóng
phải theo các yêu cầu được đưa ra trong mục 12.2.4 phần 2A.
Chương
15
BOONG
15.2
Quy định chung
15.2.4 được sửa đổi
như sau:
15.2.4 Bồi thường lỗ
khoét
1 Miệng khoang hoặc các
lỗ khoét khác ở boong tính toán hoặc boong chịu lực phải có góc lượn và phải có
biện pháp gia cường thích đáng.
2 Khi góc miệng khoang
hàng có các tấm ốp nghiêng hoặc các phương tiện bảo vệ, thì chúng không được
hàn trực tiếp vào boong chịu lực.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MẠN
CHẮN SÓNG, LAN CAN, BỐ TRÍ THOÁT NƯỚC, CỬA HÀNG HÓA VÀ CÁC CỬA TƯƠNG TỰ KHÁC,
LỖ KHOÉT Ở MẠN, ỐNG THÔNG GIÓ VÀ CẦU BOONG
19.1
Mạn chắn sóng và lan can
19.1.3 được sửa đổi
như sau:
19.1.3 Kết cấu
1 Mạn chắn sóng phải
được kết cấu vững chắc, cạnh trên phải được gia cường chắc chắn. Chiều dày của
tôn mạn chắn sóng ở boong mạn khô ít nhất phải bằng 6mm.
2 Mạn chắn sóng phải
được đỡ bằng những nẹp liên kết với boong ở chỗ có xà ngang boong hoặc ở chỗ đã
được gia cường chắc chắn. Khoảng cách giữa các nẹp ở boong mạn khô phải không
lớn hơn 1,8 mét.
3 Ở những boong chở
hàng gỗ, mạn chắn sóng phải được đỡ bằng những nẹp khỏe đặt cách nhau không xa
quá 1,5 mét.
4 Nẹp khỏe mạn chắn
sóng nên làm kiểu mã như Hình 2A/21.1. Trong trường hợp chân nẹp khỏe mạn chắn
sóng có tấm đệm (xem Hình 2A/21.2) thì phải được xem xét đặc biệt.
5 Khi nẹp khỏe mạn chắn
sóng làm kiểu mã, các nẹp khỏe đó phải được gia cường thỏa đáng để tránh mất ổn
định cục bộ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 2B/19.1 và
2B/19.2 chuyển thành 2B/19.3 và 2B/19.4 tương đương, bổ sung thêm hình 2B/19.1
và 2B/19.2 như sau:

19.3
Cửa mũi và cửa trong
19.3.4 Tải trọng
thiết kế
19.3.4-1 và 19.3.4-3
được sửa đổi như sau:
1 Các cửa
(3) Đối với các cửa
chắn, mô men đóng cửa My dưới
tác dụng của ngoại lực (kNm) được lấy như sau:
My
= Fx a + 10Wc - Fzb
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a: Khoảng cách thẳng
đứng (m) từ trụ cửa đến tâm diện tích hình chiếu đứng theo phương ngang tàu của
cửa chắn, xem Hình 2B/19.3.
b: Khoảng cách nằm
ngang (m) từ trụ cửa đến tâm diện tích hình chiếu đứng của cửa chắn, xem Hình
2B/19.3.
c: Khoảng cách nằm
ngang (m) từ trụ cửa đến trọng tâm của khối lượng cửa chắn, xem Hình 2B/19.3.

19.3.7 Thiết bị đỡ và
cố định của cửa
19.3.7-2(10) được sửa
đổi như sau:
(10) Đối với các cửa
mở mạn, phải đặt ổ chặn trong vòng mút các sống tại hai mức mở cửa để ngăn ngừa
tấm cửa này dịch chuyển về phía trước tấm kia dưới tác dụng của áp lực không
đối xứng (Xem Hình 2B/19.4), mỗi phần của ổ chặn phải được giữ cố định trên một
phần khác bằng thiết bị đỡ.

Hình
2B/19.4. Ví dụ về ổ chặn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19.3.10 Hướng dẫn bảo
dưỡng và vận hành
1 Trên tàu phải có hướng
dẫn về bảo dưỡng và vận hành cửa và cửa trong được Đăng kiểm xét duyệt có các
nội dung như sau:
(1) Các thông số cơ
bản và bản vẽ thiết kế
(a) Những lưu ý đặc
biệt về an toàn;
(b) Các chi tiết về
tàu;
(c) Thiết bị và tải
trọng thiết kế (cho cầu phà);
(d) Bản vẽ cơ bản của
thiết bị (cửa, cửa trong của mũi và cầu phà);
(e) Việc thử được nhà
sản xuất khuyến cáo đối với thiết bị;
(f) Mô tả thiết bị;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(ii) Cửa trong của
mũi;
(iii) Cầu phà mũi;
(iv) Cụm năng lượng
trung tâm;
(v) Bảng điện trên
buồng lái;
(vi) Bảng điện trong
buồng điều khiển máy.
19.4
Cửa mạn và cửa đuôi tàu
19.4.9 Hướng dẫn bảo
dưỡng và vận hành cửa
19.4.9-1 được sửa đổi
như sau:
1 Trên tàu phải có một bản
hướng dẫn bảo dưỡng và vận hành cửa có các thông tin sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Những lưu ý đặc
biệt về an toàn
(b) Các chi tiết về
tàu
(c) Thiết bị và tải
trọng thiết kế (cho cầu phà)
(d) Bản vẽ cơ bản
của thiết bị (cửa, cửa trong của mũi và cầu phà)
(e) Việc thử được
nhà sản xuất khuyến cáo đối với thiết bị
(f) Mô tả thiết bị
(i) Cửa mạn
(ii) Cửa đuôi
(iii) Cụm năng lượng
trung tâm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(v) Bảng điện trong
buồng điều khiển máy
19.6
Ống thông gió
19.6.5 Thiết bị đóng
19.6.5-1 được sửa đổi
như sau:
1 Ống thông gió cho các
buồng máy và khoang hàng phải có thiết bị đóng có khả năng vận hành được từ bên
ngoài các không gian đó khi có cháy. Ngoài ra, các ống thông gió này phải được
trang bị thiết bị chỉ báo ở bên ngoài ống để có thể xác định thiết bị đóng đó
đang ở trạng thái đóng hay mở, đồng thời phải có phương tiện thích hợp để kiểm
tra các thiết bị đóng.
19.8 được bổ sung như
sau:
19.8
Phương tiện lên và xuống tàu
19.8.1 Quy định chung
Tàu có tổng dung tích
lớn hơn hoặc bằng 500GT phải trang bị thiết bị phù hợp cho việc lên và xuống để
sử dụng trong cảng và các hoạt động liên quan diễn ra trong cảng, trừ khi có
chấp thuận đặc biệt của Đăng kiểm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÁN
SÀN, VÁN THÀNH, TRÁNG XI MĂNG VÀ SƠN
20.3
Tráng xi măng
20.3.4 được sửa đổi
như sau:
20.3.4 Lưu ý đặc biệt
đối với tôn nóc két
Nếu được phủ trực tiếp
thì tôn nóc két phải được phủ bằng hắc ín tốt ở trạng thái nóng và trộn đều với
bột xi măng hoặc bằng một lớp phủ tương đương khác
Chương
21
TRANG THIẾT BỊ
21.4 được bổ sung như
sau:
21.4
Quy trình kéo sự cố
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Tàu có tổng dung tích
lớn hơn hoặc bằng 500GT phải trang bị quy trình kéo sự cố để mô tả quy trình
kéo được sử dụng trong tình huống sự cố.
2 Quy trình ở 21.4.11
trên được dựa trên bố trí và các thiết bị sẵn có trên tàu, nó bao gồm các mục
sau:
(1) Bản vẽ boong mũi
và lái thể hiện bố trí các khả năng kéo sự cố có thể
(2) Liệt kê các trang
thiết bị trên tàu có thể sử dụng cho kéo sự cố
(3) Phương tiện và
cách liên lạc
(4) Quy trình kéo mẫu
để sự chuẩn bị và thực hiện được thuận tiện cho hoạt động kéo trong trường hợp
sự cố.
Chương
25
TÀU ĐƯỢC PHÂN CẤP HOẠT ĐỘNG Ở VÙNG BIỂN HẠN CHẾ
25.6
Trang thiết bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Đối với các tàu được
phân cấp hoạt động ở vùng biển hạn chế II:
(1) Trang thiết bị
của tàu phải thỏa mãn các quy định ở Chương 21.
(2) Không phụ thuộc
vào -1, trọng lượng của một trong hai neo có thể được giảm đến bằng 85% so với
trọng lượng yêu cầu ở Bảng 2B/21.2.1.
(3) Không phụ thuộc vào
-1, với những tàu không chạy tuyến Quốc tế, các thiết bị lên xuống tàu được chỉ
ra ở mục 21.8 phần 2A và 19.8 phần 2B không cần áp dụng.
(4) Không phụ thuộc
vào -1, những tàu không chạy tuyến Quốc tế Quy trình kéo sự cố được chỉ ra ở
25.2.4 phần 2A và 21.4 phần 2B không cần áp dụng.
25.8
Giảm nhẹ đối với các tàu không hoạt động tuyến quốc tế
25.8-4 và 25.8-5 được
bổ sung như sau:
1 Đối với các tàu không
hoạt động tuyến quốc tế không cần phải áp dụng các quy định của 32.2.2, Chương
32 Phần 2A của Quy chuẩn này. Ngoài ra, nếu khi kiểm tra tính toán các trạng
thái khác nhau của những tàu không chạy tuyến quốc
tế, Đăng kiểm thấy
thỏa mãn thì các quy định ở 32.2, Chương 32 của Quy chuẩn này cũng không cần
phải áp dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Đối với các tàu dưới
phạm vi áp dụng của công ước, không cần áp dụng các quy định ở 25.2, Chương 25,
Phần 2A và 21.2, Chương 21 Phần 2B của Quy chuẩn này.
4 Những tàu không chạy
tuyến Quốc tế không cần phải áp dụng mục 21.8 phần 2A và 19.8 phần 2B.
5 Những tàu không chạy
tuyến Quốc tế không cần phải áp dụng mục 25.2.4 phần 2A và 21.4 phần 2B.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP
Phần
3
HỆ THỐNG MÁY TÀU
National
Technical Regulation on Rules for the Classification and Construction of
Sea-going Steel Ships
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MACHINERY
INSTALLATIONS
Chương
1
QUY ĐỊNH CHUNG
1.1
Quy định chung
1.1.1-1 được sửa đổi
như sau:
1.1.1 Phạm vi áp dụng
1 Những yêu cầu của
Phần này được áp dụng cho máy chính, thiết bị truyền động, hệ trục, chân vịt,
động cơ dẫn động không phải là máy chính, nồi hơi v.v..., thiết bị đốt chất
thải, bình chịu lực, máy phụ, hệ thống ống và các hệ thống điều khiển chúng
(sau đây, trong Phần này gọi chung là “hệ thống máy”).
Chương
2
ĐỘNG CƠ ĐI-Ê-DEN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.5 được sửa đổi
như sau:
2.4.5 Thiết bị phát
hiện sương dầu trong thùng trục
1 Thiết bị phát hiện
sương dầu trong thùng trục được yêu cầu lắp cho các động cơ có công suất liên
tục lớn nhất lớn hơn hoặc bằng 2250kW hoặc các xy lanh có đường kính lớn hơn
300mm, và trong các trường hợp động cơ hư hỏng, các biện pháp tự động sau phải
được sử dụng. Tuy nhiên, nếu các thiết bị thay thế mà Đăng kiểm thấy thích hợp,
thì các thiết bị đó có thể được sử dụng thay cho thiết bị phát hiện sương dầu
trong thùng trục.
(1) Đối với các động
cơ có đầu chữ thập, các tín hiệu báo động phát ra và tốc độ của động cơ sẽ giảm
(tuy nhiên, đối với các trường hợp có thiết bị thay thế như các tín hiệu báo
động để giảm tốc độ động cơ được đưa ra, thì việc giảm tốc độ động cơ bằng tay
có thể được chấp nhận).
(2) Đối với động cơ
pít tông dẫn hướng (pít tông hình thùng), các tín hiệu báo động phát ra và động
cơ sẽ phải dừng lại hoặc ngừng cấp nhiên liệu cho động cơ
2 Thiết bị phát hiện
sương dầu trong thùng trục được yêu cầu ở -1 trên phải là loại có kiểu được
duyệt và thỏa mãn các yêu cầu sau:
(1) Phải trang bị báo
động báo trước hư hỏng chức năng bên trong thiết bị hoặc do bố trí lắp đặt.
(2) Thiết bị phát
hiện sương dầu phải có chỉ báo cho biết mắt kính bất kỳ được dùng để xác định
mức độ sương dầu lắp trên thiết bị đã bị che khuất một phần tới mức ảnh hưởng
đến độ tin cậy của thông số và tín hiệu báo động.
(3) Thiết bị phát
hiện sương dầu phải có khả năng thử chức năng được trên bệ thử tại xưởng chế
tạo và trên tàu khi động cơ không hoạt động và khi động cơ hoạt động ở các điều
kiện khai thác thông thường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(5) Sơ đồ bố trí, các
ống và dây, kích thước ống, vị trí điểm lấy mẫu khí của thùng trục động cơ, tốc
độ trích mẫu và phương pháp bảo dưỡng và thử phải phù hợp với hướng dẫn của nhà
thiết kế động cơ và nhà chế tạo thiết bị phát hiện sương dầu.
(6) Trong trường hợp
thiết bị phát hiện sương dầu liên tục được sử dụng, tần suất và thời gian lấy
mẫu khí phải ngắn nhất có thể.
(7) Một bản sao sổ
tay bảo dưỡng và thử phải được lưu giữ trên tàu.
Chương
7
CHÂN VỊT
7.2 Kết cấu và độ bền
7.2.1-2 được sửa đổi
như sau:
7.2.1 Chiều dày cánh
2 Bán kính góc lượn
giữa chân của cánh và củ chân vịt không được nhỏ hơn giá trị Ro tính theo công thức sau tại mặt
đạp ở phần cánh có chiều dày lớn nhất:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
Ro: Bán
kính yêu cầu của góc lượn (cm)
tr: Chiều
dày yêu cầu của cánh ở bán kính 0,25R (hoặc 0,35R đối với chân vịt biến bước)
quy định ở -1(cm)
to: Như
quy định ở -1
rB : Tỷ số củ của chân vịt ( rB: tỷ số giữa đường
kính củ chân vịt đo ở mặt phẳng giữa vuông góc với tâm trên đường kính chân
vịt)
e: 0,25 (hoặc 0,35 áp
dụng cho chân vịt biến bước)
7.3
Lắp ép chân vịt
7.3.1-1 được sửa đổi như
sau:
7.3.1 Chiều dài lắp
ép chân vịt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

L1: Chiều
dài tối thiểu của đoạn ép căng chân vịt (mm);
L2: Chiều
dài tối đa của đoạn ép căng chân vịt (mm) (nếu khác với trường hợp L3 đưa ra
dưới đây);
L3: Chiều
dài tối đa của đoạn ép căng chân vịt (mm) (trong trường hợp vật liệu của củ
chân vịt là đồng thanh mănggan đúc và KR1 < 1,89);
Kw: Trị số
quy định ở Bảng 3/7.3, nếu vật liệu của củ chân vịt khác vật liệu quy định ở Bảng
3/7.3 thì trị số này phải do Đăng kiểm quyết định trong từng trường hợp cụ thể;
KR1: Tỷ số
của R1 trên R0 (R1/R0);
KR2: Tỷ số
của R2 trên R0 (R2/R0);
R0: Bán
kính của trục chân vịt tại điểm giữa của đoạn côn theo hướng dọc trục (mm);
R1: Bán
kính của củ chân vịt tại điểm xác định tỷ số củ chân vịt (mm);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cb: Nhiệt
độ của củ chân vịt tại thời điểm lắp ráp chân vịt (oC);
C0: Trị số
nhiệt độ cho như sau: 35oC - Đối với L1 và 0oC - Đối với L2 và L3.
P: Trị số tính theo công thức sau (N/mm2):

S: Diện tích tiếp xúc giữa trục chân vịt và củ chân vịt trên bản vẽ
(mm2);
a: Nửa góc của đoạn côn tại phần côn
của trục chân vịt (Rađian);
B = 0,0169 - 7,84 tg2a;
T: Lực đẩy tính theo
công thức sau (N);
T = 1,76 x103 (H/VS).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đối với tàu lắp động
cơ tua bin, c = 1,0
Đối với tàu lắp động
cơ Đi-ê-den, c = 1,2 hoặc trị số tính theo công thức sau, lấy trị số nào lớn
hơn. Tuy nhiên, nếu mô men xoắn cực đại tác dụng lên phần lắp chân vịt được xác
định chính xác thỏa mãn Đăng kiểm thì nó có thể tuân theo các quy định khác.

QV: Mô men
dao động xoắn tác dụng lên phần lắp chân vịt tại vòng quay cộng hưởng lớn hơn
25% vòng quay liên tục lớn nhất, (Nm);
H, N, D: Tương tự như
nêu ở 7.2.1-1. Tuy nhiên D được lấy là 2,6m cho chân vịt có đường kính D <
2,6m và lấy D = 10,2 đối với chân vịt có đường kính D > 10,2m;
NC: Số
vòng quay (vòng/phút) cộng hưởng chia cho 100;
VS: Tốc độ
của tàu ở công suất liên tục lớn nhất (hải lý/h).
KE: Trị số
tính theo công thức sau (mm3/N)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu vật liệu của trục
chân vịt không phải là thép rèn hoặc vật liệu của củ chân vịt không phải là vật
liệu quy định ở Bảng 3/7.3 thì trị số KE phải được Đăng kiểm xem xét và quyết định phù hợp.
K4 và K5: Trị số quy định ở
Bảng 3/7.3
KC: Trị số
tính theo công thức sau (mm/oC):

Nếu vật liệu của trục
chân vịt không phải là thép rèn hoặc vật liệu của củ chân vịt không phải là vật
liệu quy định ở Bảng 3/7.3 thì trị số KE phải được Đăng kiểm xem xét và quyết định.
CS: Nhiệt
độ của trục chân vịt tại thời điểm lắp chân vịt (oC);
I0: Nửa
chiều dài của phần côn ở lỗ củ chân vịt theo hướng dọc trục (mm);
K6, K7:
Trị số lấy theo Bảng 3/7.3.
Chương
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1 Quy định chung
8.1.2-1(1) và (2)
được sửa đổi như sau:
8.1.2 Tài liệu trình
Đăng kiểm
1 Trừ khi có quy định
khác, phải trình bản tính dao động xoắn của hệ trục nêu ở 8.1.1-1 khi máy chính
là động cơ Đi-ê-den trên một trục có công suất từ 110kW trở lên cũng như động
cơ Đi-ê-den sử dụng làm máy phụ có công suất từ 110kW trở lên, phải bao gồm các
nội dung sau đây:
(1) Bản tính tần số
dao động tự do đối với dao động 1 nút và 2 nút, hoặc nhiều nút hơn nếu thấy cần
thiết.
(2) Kết quả tính ứng
suất dao động xoắn tại mỗi vòng quay cộng hưởng nằm trong dải vòng quay đến
120% vòng quay liên tục lớn nhất. Đối với động cơ Đi-ê-den, kết quả tính ứng
suất dao động xoắn của khuỷu xuất hiện trong dải vòng quay từ 90 đến 120% gây
ra bởi cộng hưởng của bậc chính đầu tiên (bậc thứ n hoặc bậc n/2, trong đó n là
số xy lanh) có vòng quay tới hạn trên 120% vòng quay liên tục lớn nhất.
(3) Bố trí của khuỷu
trục và thứ tự nổ (trong trường hợp lắp động cơ Đi-ê-den).
(4) Đối với hệ trục
chân vịt phải hoạt động liên tục ở trạng thái một xi lanh của máy chính không
nổ (ví dụ không phun dầu nhưng vẫn chịu nén), kết quả tính ứng suất dao động
xoắn với một xi lanh bất kỳ không nổ gây ra ứng suất dao động xoắn cao nhất.
8.2
Giới hạn ứng suất cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2.2 Trục trung
gian, trục đẩy và trục chân vịt
1 Đối với tàu sử dụng
động cơ Đi-ê-den làm máy chính, ứng suất dao động xoắn ở trục trung gian, trục
đẩy và trục chân vịt chế tạo bằng thép rèn (trừ thép không gỉ) phải thỏa mãn
các yêu cầu ở (1) và (2) sau đây. Tuy nhiên, ứng suất dao động xoắn đối với các
trục chân vịt loại 2 phải được Đăng kiểm xem xét phù hợp.
(1) Để đảm bảo động
cơ làm việc lâu dài, ứng suất dao động xoắn không được vượt quá giá trị t1 được
tính theo công thức sau đây ở vòng quay từ 80% đến 105% số vòng quay liên tục
lớn nhất.

t1: Giới hạn cho phép của ứng suất dao động xoắn
đối với vùng 0,8 < l ≤ 1,05 (N/mm2);
l: Tỷ số số vòng quay cộng hưởng trên
số vòng quay liên tục lớn nhất;
TS: Giới
hạn bền kéo danh nghĩa của vật liệu trục (N/mm2).
Tuy nhiên, trị số TS để sử dụng trong công thức này
không được lớn hơn 800N/mm2 (600N/mm2 cho thép cacbon nói chung) đối với trục trung
gian, trục đẩy và 600N/mm2 đối với trục chân vịt. Nếu trục
chân vịt được làm bằng vật liệu chịu ăn mòn được duyệt hoặc vật liệu khác không
được bảo vệ hữu hiệu để chống nước biển ăn mòn thì trị số TS sử dụng trong các công thức này
phải do Đăng kiểm xem xét và quyết định phù hợp.
CK: Hệ số
liên quan đến kiểu và hình dáng của trục được quy định ở Bảng 3/8.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

d: Đường kính trục
(mm).
Chương
12
ỐNG, VAN, PHỤ TÙNG ỐNG VÀ MÁY PHỤ
12.1
Quy định chung
12.1.6 được sửa đổi
như sau (bỏ 12.1.6-2):
12.1.6 Sử dụng vật
liệu đặc biệt
1 Có thể sử dụng vật
liệu đặc biệt như ống cao su mềm, ống nhựa, ống vinyl, hợp kim nhôm, v.v...
không theo các điều ở 12.1.5 nêu trên, nếu được Đăng kiểm đồng ý sau khi xem
xét về an toàn chống cháy, ngập nước cũng như điều kiện làm việc.
12.2
Chiều dày ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3/12.6(1) được
sửa đổi như sau:
Bảng 3/12.6(1) Chiều
dày nhỏ nhất của ống thép
Công dụng của ống
Vị trí ống
Chiều dày nhỏ nhất. Các chữ cái được đặt
trong ngoặc ứng với Bảng 3/12.6(2)
Ống
hút khô
Đi
qua các két trừ két dầu hàng
(E)
Đi
qua các két dầu hàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
qua các két
(H)
Ống
nước dằn
Đi qua các két trừ két dầu hàng (chú thích 2)
Đi qua két dầu hàng
Để xả ra ngoài mạn
16mm
Cho các két dằn trước vách chống va
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho các trường hợp khác
(E) nhưng là (D) khi D ≥100A
Không
đi qua các két
(H)
Ống
thoát nước
Ống
vệ sinh (chú thích 1)
Xuyên
qua vỏ tàu trừ các két dầu hàng và các khoang hàng và yêu cầu có van một
chiều tự động
(G)
Xuyên
qua vỏ tàu trừ các két dầu hàng và các khoang hàng và không yêu cầu có van
một chiều tự động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dẫn
từ boong trống và đi qua các két dầu hàng
(A) nhưng là 16mm khi D ≥ 150A
Đi
qua khoang hàng
Không
được bảo vệ
(A) (chú thích 5)
Được
bảo vệ
(C) (chú thích 5)
Đi
qua két dằn
(G)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(G)
Ống
thông hơi
Ống
tràn
Ống
đo
Đi
qua các két trừ két dầu hàng
(E)
Đi
qua các két dầu hàng
(B)
Ống
thông hơi và ống đo của các két dầu đi qua các khoang hàng của tàu chở hàng
rời theo định nghĩa ở 1.2.9, phần 1A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho
các két liền vỏ
(G)
Phần
đầu cùng của ống thông hơi lộ ra phía trên boong mạn khô và boong thượng tầng
(chú thích 1)
(chú
thích 3)
(E)
(chú
thích 4)
(G)
Ống
dầu đốt
Đi
qua các két trừ các két dầu đốt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ống
nước biển
Đi qua các két
(E)
Không
đi qua các két
(H)
Ống
nước ngọt
Đi
qua các két
(E)
Ống
dầu hàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(E) nhưng là
(D) khi D ≥ 100A
Đi qua các két dầu hàng
(E) nhưng là
(F) khi D ≥ 250A
Không
đi qua két
(F)
Ống
dập cháy bằng CO2
Từ
các bình tới trạm phân phối
(I)
Từ
trạm phân phối đến các đầu phun
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
ống khác với các ống trên
(K)
Chú thích:
(1) Bảng này không áp
dụng cho các ống thoát nước và các ống vệ sinh của các tàu không chạy tuyến
quốc tế và các tàu có chiều dài nhỏ hơn 24m.
(2) (H) được áp dụng
khi một ống nước dằn an toàn (nguy hiểm) qua một két nước dằn an toàn (nguy
hiểm).
Ống nước dằn nguy
hiểm là ống để hút và xả nước dằn của một két nước dằn nguy hiểm (két nước dằn
kề với két dầu hàng hoặc két nước dằn nối với két dầu hàng qua một ống hở đầu).
Ống nước dằn an toàn
là ống để hút và xả nước dằn cho một két nước dằn an toàn (két nước dằn không
phải là két nước dằn nguy hiểm).
(3) Đối với các ống
thông hơi ở vị trí I hoặc II được xác định ở 18.1.2, Phần 2A dẫn đến các khoang
dưới boong mạn khô, thượng tầng kín và lầu trên boong kín.
(4) Đối với các ống
thông hơi khác với ống được mô tả ở chú thích 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.3
Kết cấu các van và phụ tùng ống
12.3.4-3 được
sửa đổi như sau:
12.3.4 Cụm
ống mềm
3 Lắp đặt,
thiết kế và kết cấu của cụm ống mềm phải phù hợp với các yêu cầu sau:
(1) Yêu cầu lắp đặt
(a) Ống mềm không bị
biến dạng xoắn ở điều kiện làm việc bình thường.
(b) Ống mềm phải
được lắp đặt ở khu vực dễ thấy và dễ tiếp cận.
(c) Số lượng ống mềm
phải giảm đến mức tối thiểu.
(d) Chiều dài các
đoạn ống mềm phải giới hạn đến mức tối thiểu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(f) Các ống mềm được
lắp đặt phải xem xét đến bán kính cong cho phép nhỏ nhất.
(g) Trong trường hợp
ống mềm được sử dụng làm ống dầu dễ cháy mà đi gần các bề mặt nóng, phải giảm
bớt nguy cơ gây cháy do hư hỏng cụm ống và rò rỉ dầu bằng cách che chắn hoặc
bằng biện pháp bảo vệ tương tự.
(h) Các ống mềm phải
được lắp đặt phù hợp với hướng dẫn của nhà chế tạo.
(2) Yêu cầu thiết kế
(a) Ống mềm phải được
thiết kế có xem xét đến điều kiện xung quanh, tính tương thích với chất lỏng ở
điều kiện nhiệt độ và áp suất làm việc.
(b) Không được sử
dụng đai kẹp ống và các biện pháp tương tự cho các đầu nối các ống mềm làm ống
hơi nước, dầu dễ cháy, khí khởi động và nước biển mà khi bị hỏng có thể gây ngập
nước. Đối với các ống khác, có thể chấp nhận dùng đai kẹp ống nếu áp suất làm
việc nhỏ hơn 0,5MPa và phải dùng hai đai kẹp cho mặt đầu nối.
(c) Ống mềm có áp
suất xung và/hoặc mức độ chấn động cao có thể xảy ra trong khai thác, khi thiết
kế phải tính đến áp suất xung lớn nhất và lực gây ra do chấn động.
(3) Yêu cầu kết cấu
Ống mềm phi kim loại
phải tuân theo các yêu cầu sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(b) Trong trường hợp ống
mềm phi kim loại được dùng cho đường ống cấp dầu cho các mỏ đốt, phải có lưới
thép bện bảo vệ bên ngoài.
(c) Đối với các ống
mềm phi kim loại dùng làm ống dầu dễ cháy và ống nước biển, khi hỏng có thể gây
ngập, phải là kiểu chống cháy.
12.4
Nối và uốn ống
12.4.2-1 được
sửa đổi như sau:
12.4.2 Nối
các đoạn ống
1 Việc nối trực
tiếp các đoạn ống thuộc nhóm I hoặc II phải theo dạng hàn giáp mép. Tuy nhiên
đối với các ống có đường kính danh nghĩa không lớn hơn 80A, có thể dùng cách
hàn có ống lồng ngoài (hàn chồng mép nhờ vòng đệm).
Chương
13
HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
13.4
Các lỗ thoát nước và các lỗ xả vệ sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.4.1 Quy
định chung
1 Hệ thống ống
thoát nước với số lượng và kích thước ống đủ cho việc tiêu nước có hiệu quả
phải được trang bị ở tất cả các boong. Tuy nhiên, Đăng kiểm có thể cho phép
miễn trừ các phương tiện thoát nước trong một khoang bất kỳ của một tàu hoặc
một loại tàu nếu Đăng kiểm nhận thấy do kích thước và việc phân chia khoang của
các khoang này, an toàn của con tàu không bị ảnh hưởng do việc miễn giảm này.
2 Các ống thoát
nước cho boong thời tiết và các khoang trong thượng tầng và lầu trên boong có
các cửa ra vào không có các phương tiện đóng thỏa mãn các yêu cầu ở 16.3.1,
Phần 2A phải được đưa ra mạn.
3 Các ống thoát
từ các khoang trong thượng tầng kín hoặc bên trong lầu trên boong kín trên
boong mạn khô phải đưa thẳng tới các hố gom nước trong tàu. Tuy nhiên, có thể
đưa chúng ra mạn khi có các van thỏa mãn các yêu cầu sau:
(1) Mỗi lỗ thoát độc
lập phải có một van tự động một chiều có phương tiện đóng cưỡng bức từ trên
boong mạn khô, hoặc có thể sử dụng một van tự động một chiều không có phương
tiện đóng cưỡng bức cùng với một van chặn điều khiển được từ trên boong mạn
khô. Tuy nhiên, đối với các ống thoát nước dẫn ra mạn qua tôn vỏ trong buồng
máy có người trực, có thể chấp nhận việc lắp vào tôn vỏ một van đóng cưỡng bức
điều khiển tại chỗ cùng với một van một chiều ở trong tàu. Các phương tiện để
thao tác van cưỡng bức từ phía trên boong mạn khô phải dễ tiếp cận và phải có
phương tiện để chỉ báo van đóng hay mở.
(2) Nếu chiều cao từ
đường nước chở hàng tới đầu ống thoát nước trong tàu lớn hơn 0,01Lf, thì ống thoát nước có thể có 2
van tự động một chiều không cần phương tiện đóng cưỡng bức để thay cho các van
quy định ở (1). Trong trường hợp này, van phía trong tàu phải đặt cao hơn đường
nước chở hàng nhiệt đới và luôn tiếp cận được để kiểm tra ở điều kiện khai
thác. Nếu không thể đặt được van trong tàu ở trên đường nước trên thì có thể
đặt thấp hơn với điều kiện một van chặn điều khiển tại chỗ được lắp giữa hai
van tự động một chiều.
(3) Nếu chiều cao nêu
ở (2) vượt quá 0,02Lf thay cho
các van quy định ở (1) và (2) có thể chỉ dùng một van tự động một chiều không
cần phương tiện đóng cưỡng bức, nếu được Đăng kiểm đồng ý.
4 Các đường ống
thoát mạn từ các buồng nằm dưới boong mạn khô phải được dẫn trực tiếp vào giếng
hút khô trong tàu. Có thể dẫn ra mạn nếu chúng có các van thỏa mãn các yêu cầu
sau:
(1) Mỗi lỗ thoát độc
lập phải có một van tự động một chiều có phương tiện đóng cưỡng bức từ trên
boong mạn khô, hoặc có một van tự động một chiều không có phương tiện đóng
cưỡng bức và một van chặn điều khiển được trên boong mạn khô. Các phương tiện
để thao tác van cưỡng bức từ trên boong mạn khô phải dễ tiếp cận và phải có
dụng cụ chỉ báo để chỉ van đóng hay mở.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Bất kể các yêu
cầu ở -3, các ống thoát nước từ các khoang hàng kín trên boong mạn khô phải
tuân theo các yêu cầu sau:
(1) Nếu mạn khô đến
boong mạn khô mà boong bị ngập khi tàu nghiêng quá 5o, phải có các
ống thoát nước đưa thẳng ra mạn, và thỏa mãn các yêu cầu ở -3. Các ống thoát
nước có thể đưa thẳng tới các hố gom nước nếu thỏa mãn các yêu cầu từ (2) (a)
đến (c)
(2) Nếu mạn khô đến
boong mạn khô được bố trí mà boong bị ngập khi tàu nghiêng bằng hoặc nhỏ hơn 5o, các ống thoát nước phải thỏa
mãn các yêu cầu sau:
(a) Các ống thoát
phải đưa thẳng tới các hố gom nước.
(b) Phải có tín hiệu
báo động mức nước tăng cao ở hố gom nước có các ống thoát nước nối vào.
(c) Ở khoang hàng kín
được bảo vệ bởi hệ thống dập cháy bằng CO2, các ống thoát nước cho boong phải có phương tiện ngăn ngừa
khí chữa cháy thoát ra.
6 Bất kể các
yêu cầu ở -3 và -4 có thể bố trí chỉ một van chặn cho các ống xả mạn nếu, trừ
lúc xả, các van này luôn được đóng trong quá trình hành hải. Tuy nhiên, van
chặn này phải đóng được từ một nơi dễ tiếp cận trong quá trình hành hải bằng
một thiết bị đóng có chỉ báo.
7 Các ống thoát
nước xuất phát ở độ cao bất kỳ và xuyên qua tôn vỏ ở vị trí thấp hơn boong mạn khô
quá 450mm hoặc cao hơn đường nước chở hàng dưới 600mm đều phải có một van một
chiều ở chỗ tôn vỏ đó. Có thể không cần trang bị van này, trừ khi được quy định
riêng ở -3 và -4, nếu chiều dày của các ống thoát nước thỏa mãn các yêu cầu
trong Bảng 3/12.6.
8 Trường hợp hệ
thống phun sương nước áp lực cố định được lắp đặt trong khoang chở ôtô, khoang
ro ro và khoang có chức năng đặc biệt, hệ thống tiêu nước phải phù hợp với
20.5.1-4, 20.5.1-5 phần 5 và các yêu cầu từ -1 đến -7 trên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THIẾT BỊ LÁI
15.2
Đặc tính và bố trí thiết bị lái
15.2.9 được
sửa đổi như sau:
15.2.9 Phương
tiện liên lạc
Phải có phương tiện
liên lạc giữa buồng lái và buồng máy lái
Chương
18
ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG VÀ ĐIỀU KHIỂN TỪ XA
18.3
Điều khiển tự động và điều khiển từ xa máy chính hoặc chân vịt biến bước
18.3.4-1(3) được bổ
sung như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Biện pháp an toàn cho
máy chính hoặc chân vịt biến bước.
Biện pháp an toàn cho
máy chính hoặc chân vịt biến bước phải thỏa mãn những yêu cầu sau đây:
(1) Phải sử dụng
những thiết bị an toàn dưới đây cho những thiết bị điều khiển từ xa máy chính
hoặc chân vịt biến bước:
(a) Khóa liên động
để ngăn ngừa hư hỏng nghiêm trọng do vận hành sai.
(b) Máy phụ cần
thiết cho máy chính của tàu được dẫn động bằng động cơ điện, thì máy chính phải
được thiết kế sao cho có thể dừng tự động trong trường hợp có sự cố nguồn cấp
điện hoặc phải có khả năng dừng máy lại.
(c) Máy chính phải
được bố trí sao cho không có khả năng tự khởi động khi nguồn điện được phục hồi
sau khi xảy ra sự cố nguồn điện làm cho máy chính dừng lại.
(d) Thiết bị điều khiển
từ xa máy chính hoặc chân vịt biến bước phải được thiết kế sao cho động cơ
không bị quá tải khác thường trong trường hợp xảy ra sự cố của chúng.
(2) Thiết bị dừng
máy chính phải được đặt trong trạm giám sát máy chính hoặc chân vịt biến bước.
(3) Biện pháp an toàn
đối với máy chính là động cơ Đi-ê-den phải áp dụng các yêu cầu nêu ở 2.4.5-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18.5.1-6 được bổ sung
như sau:
18.5.1 Quy định chung
1 Máy phát điện được trang
bị để khởi động tự động hoặc từ xa phải được trang bị khóa liên động để đảm bảo
thao tác an toàn.
2 Máy phát điện (không
phải loại được dùng làm nguồn sự cố) được trang bị để khởi động tự động phải
được thiết kế sao cho số lần khởi động liên tiếp không thành công chỉ được giới
hạn đến hai lần và phải trang bị thiết bị để báo động khi khởi động không
thành.
3 Khi động cơ Đi-ê-den
lai máy phát điện chính được khởi động từ xa thì số lần khởi động phải theo số
lần yêu cầu ở 2.5.3.
4 Khi khởi động tự động
máy phát dự phòng có nối tự động với thanh dẫn của bảng điện, thì việc tự động
đóng vào thanh dẫn phải được giới hạn chỉ cho một lần trong trường hợp xảy ra
sự cố ban đầu do đoản mạch nguồn.
5 Ngoài những yêu cầu ở
18.5, hệ thống điều khiển tự động và điều khiển từ xa những tổ máy phát điện mà
máy phát được máy chính dẫn động và cấp điện cho thiết bị điện liên quan đến
các công việc quy định ở 3.1.2(1), Phần 4 và hoạt động trong thời gian máy
chính được điều khiển bằng thiết bị điều khiển trên buồng lái phải thỏa mãn
những yêu cầu ở 3.2.1, Phần 4.
6 Biện pháp an toàn đối
với các máy phát điện do động cơ Đi-ê-den lai phải áp dụng các yêu cầu ở
2.4.5-1.
18.5.2 Nguồn điện sự
cố
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Phải trang bị các
thiết bị báo động hoạt động trong trường hợp trạng thái bất thường như nêu
trong Bảng 3/18.2.
(2) Các thiết bị đề
cập ở (1) phải trang bị các báo động cả ở vị trí điều khiển tại chỗ và từ xa.
Báo động bằng ánh sáng tại vị trí điều khiển có thể chỉ báo theo nhóm.
(3) Mỗi động cơ
Đi-ê-den có công suất ra liên tục lớn nhất từ 220kW trở lên phải trang bị thiết
bị bảo vệ quá tốc được quy định trong 2.4.1-4.
(4) Khi thiết bị dừng
động cơ Đi-ê-den được lắp đặt khác với loại nêu ở (3), thì phải trang bị phương
tiện cho phép bỏ qua các thiết bị này một cách tự động khi đang hành hải.
(5) Việc tắt báo động
âm thanh từ vị trí điều khiển không gây ra tắt báo động âm thanh tại vị trí
điều khiển tại chỗ.
Bảng 3/18.2 được sửa
đổi như sau:
Bảng
3/18.2 Báo động cho động cơ Đi-ê-den lai máy phát điện sự cố
Các thông số được theo dõi
Báo động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ
Dầu
bôi trơn vào
C
Áp
dụng cho các động cơ có công suất liên tục lớn nhất từ 220kW trở lên.
Nước hoặc không khí làm mát ra
C
Áp suất
Dầu
bôi trơn vào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước
làm mát vào
T
Áp
dụng cho các động cơ có công suất liên tục lớn nhất từ 220kW trở lên. Báo
động lưu lượng thấp có thể dùng thay thế
Các thông số khác
Rò
rỉ từ ống dầu đốt
O
Vượt
tốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp
dụng cho các động cơ có công suất liên tục lớn nhất là 220kW hoặc lớn hơn
Chú thích:
“C” hoặc “T” có nghĩa
là cao và thấp, “O” có nghĩa là trạng thái bất thường đã xảy ra.
18.6
Điều khiển tự động và điều khiển từ xa máy phụ
18.6.9 được sửa đổi
như sau:
18.6.9 Động cơ Đi-ê-den
1 Biện pháp an toàn đối
với các máy phụ do động cơ Đi-ê-den lai phải áp dụng các yêu cầu ở 2.4.5-1.
2 Các quy định trong
18.5.2 áp dụng tương ứng cho thiết bị điều khiển tự động hoặc từ xa của động cơ
Đi-ê-den sự cố được dùng cho mục đích không phải sự cố khác với mục đích nêu
trong 18.5.2.
Chương
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20.2
Những yêu cầu được sửa đổi
20.2.1-4 được sửa đổi
như sau:
20.2.1 Các tàu có ký
hiệu phân cấp “hạn chế II” hoặc tương tương
4 Đối với các tàu có ký
hiệu cấp tàu “hạn chế II” hoặc tương đương, không chạy tuyến quốc tế hoặc có GT
dưới 500, thì có thể áp dụng các yêu cầu sau đây thêm vào các yêu cầu ở -1 và
-3 trên.
(1) Không cần phải áp
dụng các yêu cầu nêu ở 1.3.1-5.
(2) Không cần phải áp
dụng các yêu cầu quy định ở 1.3.8 (chỉ đối với tàu không chạy tuyến quốc tế)
(3) Không cần phải áp
dụng các yêu cầu ở 1.3.9
(4) Thiết bị thích
hợp khác được quy định ở 5.2.4-3 có thể được thay thế bằng các bu lông cố định sự
cố cho ly hợp để cho phép tàu có thể đạt được tốc độ hành hải.
(5) Thiết bị thích
hợp khác được quy định ở 7.2.2-8 có thể được thay thế bằng một thiết bị cố định
bước chân vịt cho phép tàu có thể đạt được tốc độ hành hải.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(7) Không cần phải áp
dụng các yêu cầu ở 15.1.5.
(8) Không cần phải áp
dụng các yêu cầu ở 15.2.4-5 (trừ trường hợp không cần trang bị thiết bị lái phụ
phù hợp với các yêu cầu ở 15.2.1-2).
(9) Không cần phải áp
dụng các yêu cầu về nguồn năng lượng dự phòng được quy định ở 15.2.6.
(10) Không cần phải
áp dụng các yêu cầu ở 15.2.7-1 và -7.
(11) Không cần phải
áp dụng các yêu cầu về sự quá tải đối với mạch điện và các động cơ được quy
định ở 15.2.7-5.
(12) Phương tiện liên
lạc giữa lầu lái và khoang máy lái được quy định ở 15.2.9 có thể được thay thế
bằng một phương tiện thích hợp khác.
(13) Không cần phải
áp dụng các yêu cầu ở 15.3.1-3.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần
4
TRANG BỊ ĐIỆN
National
Technical Regulation on Rules for the Classification and Construction of
Sea-going Steel Ships
Part 4
ELECTRICAL
INSTALLATIONS
Chương
1
QUY ĐỊNH CHUNG
1.1
Quy định chung
1.1.5-1(15) được bổ
sung như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(15) “Bộ bán dẫn” là
thiết bị sử dụng các phần tử điện tử bán dẫn để biến đổi năng lượng điện từ
trạng thái này sang trạng thái khác (ví dụ từ a.c. sang d.c., d.c. sang a.c.,
a.c. sang a.c. hoặc d.c. sang d.c.).
1.1.6-1(1)(g) được bổ
sung như sau:
1.1.6 Bản vẽ và các
tài liệu kỹ thuật
(g) Bộ chỉnh lưu bán
dẫn dùng để cấp nguồn cho thiết bị điện chân vịt và cho các máy phát điện.
Chương
2
TRANG BỊ ĐIỆN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG
2.1
Quy định chung
2.1.2-4 được bổ sung
như sau:
2.1.2 Điện áp và tần
số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3
Thiết kế hệ thống - Bảo vệ
2.3.7-1 được bổ sung
như sau:
2.3.7 Bảo vệ các mạch
cấp điện
1 Các mạch cấp điện cho
các bảng phân nhóm, các bảng phân phối, các bảng nhóm khởi động động cơ điện và
tương tự phải được bảo vệ quá tải và ngắn mạch bằng bộ ngắt mạch nhiều cực hoặc
cầu chì. Trường hợp khi sử dụng cầu chì, phải có các công tắc phù hợp với những
yêu cầu nêu ở 2.14.3 được đặt phía nguồn cầu chì.
2.5
Các bảng điện, các bảng phân nhóm và các bảng phân phối
2.5.10-2 được sửa đổi
như sau:
2.5.10 Thử tại xưởng
2 Sự tăng nhiệt độ của
các bảng điện không được vượt quá các trị số đưa ra ở Bảng 4/2.10 khi chịu dòng
và hoặc cả điện áp định mức, trừ khi chúng thỏa mãn các chương tương ứng của
phần này.
Bảng
4/2.10 Giới hạn nhiệt độ của các khí cụ trên bảng điện
(Với nhiệt độ môi trường là 45oC)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn gia tăng nhiệt độ (oC)
Phương pháp đo nhiệt
Phương pháp đo điện trở
Cuộn
dây
Cách
điện cấp A
45
65
Cách
điện cấp E
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách
điện cấp B
75
95
Cuộn
dây 1 lớp không có che chắn
75
----
Tiếp
điểm
Kiểu
khối liền
Đồng
hoặc hợp kim đồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
----
Bạc
hoặc hợp kim bạc
70
----
Kiểu
nhiều lớp
Đồng
hoặc hợp kim đồng
25
----
Kiểu
hình dao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
----
Đầu
của cáp ngoài
45
----
Điện
trở kim loại
Kiểu
hộp kín
245
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
hở
Làm
việc dài hạn
295
----
Làm
việc gián đoạn
345
----
Có
hút khí (ở độ cao xấp xỉ 25mm so với lỗ hút)
170
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.9
Cáp điện
2.9.20-1 được sửa đổi
như sau:
2.9.20 Đầu nối, mối
nối và phân nhánh cáp
1 Cáp điện phải được nối
bằng đầu nối. Tuy nhiên, trong trường hợp được
Đăng kiểm chấp nhận,
thì có thể dùng phương pháp nối khác.
2.10
Biến áp động lực và chiếu sáng
2.10.2-2 được sửa đổi
như sau:
2.10.2 Kết cấu
2 Các biến áp, trừ loại
dùng để khởi động động cơ, phải là loại có hai cuộn dây (hai cuộn dây riêng
biệt).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.12
Bộ chỉnh lưu bán dẫn dùng để cấp nguồn
2.12.1 Quy định chung
1 Những yêu cầu nêu ở
2.1.2 áp dụng cho bộ chỉnh lưu bán dẫn dùng để cấp nguồn (sau đây gọi tắt là
“bộ chỉnh lưu”) có công suất từ 5kW trở lên.
2 Bộ chỉnh lưu phải phù
hợp tất cả các yêu cầu có thể nêu trong phần này và các tiêu chuẩn được Đăng
kiểm chấp thuận.
2.12.2 Kết cấu và lắp
đặt
1 Các khối van chỉnh
lưu, cụm chỉnh lưu hoặc phần tử chỉnh lưu phải được bố trí sao cho có thể lấy
chúng khỏi thiết bị mà không cần tháo cả khối van.
2 Phải bố trí các thiết
bị có hiệu quả trong bộ biến đổi bán dẫn để ngăn ngừa tích tụ hơi ẩm và đọng
nước, trừ khi chúng được lắp đặt trong buồng có điều hòa không khí.
3 Các máy biến áp dùng
cho bộ chỉnh lưu phải là loại có hai cuộn dây riêng biệt.
4 Khi các phần tử chỉnh
lưu được nối nối tiếp hoặc song song, thì chúng phải được bố trí sao cho điện
áp và dòng điện trên mỗi phần tử là ngang bằng nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Bộ chỉnh lưu phải
được đặt cách xa các điện trở, đường ống hơi nước hoặc các nguồn phát nhiệt
khác, tới mức có thể.
2.12.3 Thiết bị bảo
vệ
1 Trong trường hợp
trang bị thiết bị làm mát cưỡng bức, thì bộ chỉnh lưu phải được bố trí sao cho
chúng chỉ có thể mang tải khi được làm mát hiệu quả.
2 Khi cần thiết, phải
bố trí các thiết bị để chống tăng điện áp đột ngột do đóng hoặc ngắt mạch điện,
và chống sự tăng điện áp một chiều do năng lượng tái sinh.
3 Cầu chì bảo vệ các
phần tử chỉnh lưu phải thích hợp với đặc điểm của bộ chỉnh lưu, tới mức có thể.
4 Phải hạn chế khả năng
quá điện áp trong hệ thống cấp nguồn cho bộ biến đổi bán dẫn bằng thiết bị
thích hợp để ngăn ngừa hư hỏng.
5 Các phần tử bán dẫn
và mạch lọc phải được bảo vệ bằng cầu chì.
Bỏ toàn bộ mục
2.12.4, và đánh lại mục 2.12.5 thành 2.12.4
2.12.4 Thử tại xưởng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Việc thử tăng nhiệt
độ bộ chỉnh lưu và các phụ kiện của chúng phải được tiến hành ở điều kiện làm
việc bình thường, và kết quả thử không được vượt quá các trị số nêu ở 2.8.
Ngoài ra, phương pháp thử nhiệt độ đối với mối liên kết phần tử bán dẫn phải
được Đăng kiểm xem xét chấp nhận.
3 Các dụng cụ, thiết bị
đóng cắt và thiết bị bảo vệ được lắp đặt trong bộ chỉnh lưu phải được kiểm tra khả
năng hoạt động bình thường trong điều kiện đang hoạt động.
4 Các bộ chỉnh lưu phải
chịu được điện áp cao bằng cách sử dụng điện áp xoay chiều như nêu dưới đây đặt
giữa các phần tử chỉnh lưu hoặc các phần mang điện của phụ kiện được nạp với
điện thế mạch chính và đất trong thời gian 1 phút:
Điện áp thử (V) =
1,5Epi + 1000 (tối
thiểu 2000V);
Trong đó Epi là giá trị điện áp ngược lớn nhất
của nhánh mạch biến đổi;
Khi điện áp một chiều
nhỏ hơn 100V, thì điện áp thử tối thiểu có thể lấy bằng 1500V; Phần tử chỉnh
lưu phải được ngắn mạch trước khi thử.
5 Thử điện áp cao giữa
các phần mang điện và đất cho các phụ kiện được nạp với điện thế mạch phụ phải
phù hợp với yêu cầu ở 2.8.4-4.
6 Sau khi thử điện áp
cao, điện trở cách điện giữa các phần mang điện của bộ chỉnh lưu và các phụ
kiện so với đất phải không nhỏ hơn 1Mkhi đo bằng điện áp một chiều tối thiểu
500V.
Chương
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3
Nguồn điện sự cố
3.3.2-3 được sửa đổi
như sau:
3.3.2 Công suất của
nguồn điện sự cố
3 Khi nguồn điện cần
thiết để phục hồi nguồn đẩy tàu thì công suất của nguồn điện sự cố phải đủ để khôi
phục được máy chính của tàu từ trạng thái tàu chết trong thời gian 30 phút sau
khi mất điện toàn tàu.
3.4
Hệ thống khởi động các tổ máy phát sự cố
3.4.1-5 được sửa đổi
như sau:
3.4.1 Quy định chung
5 Nếu không áp dụng
được việc khởi động bằng tay, thì hệ thống khởi động phải tuân theo các yêu cầu
ở -2 và -3 nêu trên. Tuy nhiên, việc khởi động có thể được khởi đầu bằng tay.
3.6
Đèn hàng hải, đèn phân biệt, các đèn tín hiệu nội bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6.1-6 được bổ sung
như sau:
6 Trong trường hợp khi
có sự cố hư hỏng đèn hàng hải do cháy bóng và ngắn mạch v.v… thì phải có báo
động bằng âm thanh và ánh sáng trên bảng chỉ báo đèn hàng hải. Thiết bị báo
động này phải được cấp nguồn từ nguồn điện chính hoặc sự cố (hoặc nguồn dự
phòng) và mạch cấp nguồn của chúng phải độc lập với mạch cấp nguồn từ bảng chỉ
báo đèn hàng hải đến các đèn hàng hải.
Chương
4
YÊU
CẦU BỔ SUNG ĐỐI VỚI TÀU CHỞ HÀNG ĐẶC BIỆT
4.2 Tàu dầu, tàu chở
xô khí hóa lỏng và tàu chở xô hóa chất nguy hiểm
4.2.4-1(2) được sửa
đổi như sau:
(a) Trang bị điện
được nêu ở (1) trên;
(b) Thiết bị điện có
kiểu bản chất an toàn cấp “ib” bao gồm cả thiết bị điện kiểu đơn giản (như:
nhiệt ngẫu, thiết bị đóng ngắt v.v..) và cáp điện;
(c) Thiết bị điện
kiểu chống phát tia lửa hoặc kiểu vỏ được nén áp suất dư và cáp điện đi kèm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(e) Các thiết bị gắn
vào vỏ tàu (đầu nối dây, đầu xuyên qua tôn vỏ dùng cho các cực dương hoặc các
điện cực của hệ thống bảo vệ dòng ca tốt tích cực, hoặc các đầu phát như đầu
dùng cho hệ thống đo sâu hoặc đo tốc độ) và cáp điện đi kèm;
(f) Cáp điện xuyên
qua.
4.2.4-1(3) được sửa
đổi như sau:
(a) Trang bị điện nêu
ở (2) trên;
(b) Thiết bị điện
khác được Đăng kiểm chấp nhận và cáp điện đi kèm chúng.
Chương
5
YÊU CẦU BỔ SUNG ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐIỆN
CHÂN VỊT
5.2 được sửa
đổi như sau:
5.2
Thiết bị điện chân vịt và cáp điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Nhiễu điện từ
quá mức của thiết bị điện chân vịt (ví dụ như nguồn các thiết bị điện động lực
đẩy tàu, biến áp thiết bị đẩy tàu, bộ biến đổi bán dẫn dùng cho thiết bị đẩy
tàu, động cơ điện lai chân vịt) không được phép xuất hiện trong điều kiện điều động
bình thường.
2 Thiết bị điện
chân vịt được nối với các mạch có bộ biến đổi bán dẫn phải được thiết kế có xét
đến ảnh hưởng sóng hài gây ra trong các mạch này.
5.2.2 Những
yêu cầu chung đối với các động cơ điện quay chân vịt
1 Các động cơ
điện quay chân vịt phải thỏa mãn yêu cầu từ (1) đến (5) dưới đây:
(1) Mô men quay sẵn
có cho quá trình điều động tàu phải có khả năng dừng hoặc đảo chiều di chuyển
của tàu với thời gian hợp lý khi tàu hành trình ở tốc độ lớn nhất;
(2) Đối với các động
cơ xoay chiều thì phải có độ dự trữ mômen quay đủ để giữ động cơ không bị mất
đồng bộ trong điều kiện thời tiết xấu và tại thời điểm đảo chiều hoạt động của
tàu nhiều chân vịt;
(3) Các động cơ phải
không sinh ra dao động xoắn có hại trong dải tốc độ quay thông thường;
(4) Các động cơ quay
chân vịt phải có khả năng chịu được ngắn mạch đột ngột tại đầu đấu dây trong
các điều kiện định mức mà không bị hư hỏng;
(5) Các động cơ kích
từ bằng nam châm vĩnh cửu và các bộ phận mang điện của chúng phải có khả năng
chịu được bất kỳ dòng ngắn mạch ổn định nào.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Nếu hệ thống
được thiết kế có 1 động cơ quay chân vịt nối với tổ máy phát có công suất liên
tục lớn hơn công suất của động cơ thì phải có biện pháp ngăn ngừa tình trạng
hoạt động quá tải liên tục hoặc quá mô men không cho phép của động cơ và đường
trục.
4 Trục của động
cơ phải phù hợp với những yêu cầu ở 2.4.11. Trong trường hợp này đường kính của
trục rô to ở chiều dài tính từ vị trí đặt rô to đến đầu trục chân vịt phải thỏa
mãn với những yêu cầu ở 2.4.11-3(1). Giá trị F1 phải được tính theo các trường
hợp (1) hoặc (2) dưới đây:
(1) Động cơ có ổ đỡ ở
cả hai đầu trục: 110
(2) Động cơ không có
ổ đỡ ở phía đầu lắp chân vịt: 20
5 Trong trường
hợp hư hỏng bộ làm mát động cơ lai chân vịt, thì không được làm giảm khả năng
phục vụ của chúng.
6 Phải bố trí
các hệ thống phanh hoặc hãm hoặc hệ thống ly hợp để có thể sẵn sàng cố định
trục hoặc tách động cơ quay chân vịt khi có hư hỏng các động cơ quay chân vịt
này.
7 Trong trường
hợp sự tăng nhiệt độ của cuộn dây động cơ quay chân vịt được đề cập ở 5.2.3-3
trên vượt quá trị số cho phép, thì phải trang bị phương tiện giảm lực đẩy danh
định xuống.
5.2.3 Kết cấu
và bố trí các máy điện quay của hệ thống điện chân vịt
1 Phải có các
biện pháp hữu hiệu nhằm tránh ngưng đọng nước la canh phía dưới các động cơ,
máy phát, các bộ kích từ hoặc các khớp nối điện từ (sau đây ở chương này gọi
chung là máy điện quay chân vịt).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Trên cuộn dây
stato của máy điện xoay chiều hoặc các cuộn dây cực trong, cực chính và cuộn
dây bù của máy điện một chiều có công suất lớn hơn 500kW (hoặc kVA) phải được
trang bị các đầu cảm biến nhiệt để kiểm tra và báo động.
4 Các máy điện
quay chân vịt phải được trang bị hệ thống thông gió cưỡng bức, trên các đường
ống thông gió hoặc tại các bộ lọc khí v.v… phải có thiết bị đo nhiệt độ khí làm
mát và có hệ thống báo động bằng âm thanh và ánh sáng có thể phát hiện nhiệt độ
ổ đỡ bị vượt quá. Ngoài ra, nếu bố trí làm mát bằng nước thì phải trang bị thêm
hệ thống kiểm soát rò nước và chúng phải được đặt sao cho bất kỳ sự rò rỉ nước
không ảnh hưởng đến cuộn dây.
5 Phải có biện
pháp hữu hiệu tránh ngưng đọng hơi nước và nước trong các máy điện quay chân
vịt.
6 Các ổ đỡ phải
được bôi trơn hiệu quả ở tất cả các dải tốc độ làm việc bao gồm cả tốc độ
trượt. Trong trường hợp sử dụng hệ thống bôi trơn cưỡng bức cho các ổ đỡ, thì
hệ thống này phải được trang bị thiết bị báo động bằng âm thanh và ánh sáng khi
có bất kỳ hư hỏng nguồn cấp dầu bôi trơn hoặc khi áp lực dầu bôi trơn bị giảm
đáng kể. Ngoài ra, cũng phải trang bị thiết bị để tự động dừng động cơ lai chân
vịt khi có báo động phát ra.
7 Các ổ đỡ phải
được trang bị hệ thống kiểm soát nhiệt độ ổ đỡ và hệ thống báo động khi nhiệt
độ ổ đỡ vượt quá quy định.
8 Để bảo vệ
mạch điện nằm ở phía máy phát của thiết bị ngắt mạch máy phát khỏi bị hư hỏng
về điện, phải trang bị thiết bị bảo vệ dòng điện sai lệch cho các máy phát điện
chân vịt có công suất lớn hơn 1500kW (hoặc kVA).
5.2.4 Nhiệt
độ của các máy điện quay chân vịt
Trường hợp máy điện
quay chân vịt có tốc độ thay đổi được trang bị quạt gió gắn ở đầu trục và phải
chịu hoạt động ở tốc độ dưới tốc độ định mức với mômen quay lớn nhất, dòng tải
lớn nhất, dòng kích từ lớn nhất hoặc với các điều kiện tương tự thì nhiệt độ
không được vượt quá giới hạn nêu ở Bảng 4/2.2 của 2.4.3.
5.2.5 Bộ biến
đổi bán dẫn cấp nguồn cho động cơ quay chân vịt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Trong trường
hợp khi các phần tử bán dẫn được làm mát bằng thông gió cưỡng bức, v.v…, phải
bố trí các biện pháp phòng ngừa như dưới đây để đối phó với bất kỳ hư hỏng nào
của hệ thống làm mát:
(1) Giảm công suất
đầu ra hoặc ngắt bộ biến đổi bán dẫn, và;
(2) Trong trường hợp
các phần tử bán dẫn được nối song song, được phân thành các nhóm, và mỗi nhóm
có hệ thống làm mát độc lập, thì phải có biện pháp tách riêng nhóm có liên quan
với các nhóm khác.
3 Bộ biến đổi
bán dẫn được làm mát cưỡng bức phải được trang bị thiết bị để giám sát hiệu quả
quá trình làm mát, và báo động khi có hư hỏng hệ thống làm mát.
4 Trong trường
hợp các bộ biến đổi được làm mát bằng quạt thổi cưỡng bức chất làm mát, thì
phải có báo động khi có rò rỉ chất làm mát.
5 Trong trường
hợp khi trang bị các cảm biến về tốc độ và vị trí roto của động cơ quay chân
vịt, thì phải có báo động khi có bất kỳ cảm biến nào hư hỏng.
6 Các phần tử
bán dẫn và cầu chì bảo vệ các mạch lọc bố trí trong bộ biến đổi phải được giám
sát liên tục.
5.2.6 Biến áp
dùng cho động cơ quay chân vịt
1 Các biến áp
phải được trang bị thiết bị giám sát nhiệt độ cuộn dây.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Khi sử dụng
các biến áp được làm mát bằng chất lỏng, thì phải áp dụng các biện pháp sau:
(1) Phải trang bị
thiết bị giám sát nhiệt độ chất lỏng làm mát. Ngoài ra, trước khi đạt đến nhiệt
độ cho phép lớn nhất, phải có tín hiệu cảnh báo trước. Trường hợp khi đạt tới
giới hạn nhiệt độ cho phép, thì biến áp phải được ngắt ra;
(2) Phải trang bị các
thiết bị giám sát mức đầy của chất lỏng nhờ hai cảm biến tách biệt nhau. Ngoài
ra, trước khi mức chất lỏng thấp hơn mức cho phép, phải có tín hiệu cảnh báo
trước. Trường hợp khi mức chất lỏng tụt xuống mức thấp hơn cho phép, thì nguồn
cấp cho biến áp phải được ngắt ra.
(3) Phải trang bị
thiết bị bảo vệ tác động bằng khí.
4 Các biến áp
được thông gió cưỡng bức phải được trang bị các thiết bị giám sát trạng thái
hoạt động của thiết bị thông gió và nhiệt độ không khí làm mát.
5 Các biến áp
làm mát kiểu sinh hàn phải được trang bị các nhiệt kế để kiểm soát nhiệt độ
không khí làm mát. Đặc biệt, khi sử dụng làm mát bằng nước, thì phải trang bị
bổ sung hệ thống giám sát rò rỉ nước và bố trí sao cho nước rò rỉ không làm ảnh
hưởng cuộn dây biến áp.
6 Các biến áp
phải được bảo vệ ngắn mạch ở phía đầu dây thứ cấp.
5.2.7 Dụng cụ
đo
Các dụng cụ đo được
chỉ ra dưới đây phải được lắp đặt trên bảng điều khiển động cơ điện quay chân
vịt:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Am pe kế dùng
cho động cơ điện quay chân vịt (Am pe kế dùng đo dòng kích từ và dòng phần ứng
với các động cơ điện một chiều, Am pe kế dùng đo dòng mạch chính với động cơ
điện xoay chiều).
5.3 được sửa
đổi như sau:
5.3
Cấu tạo thiết bị điện chân vịt và mạch cấp điện
5.3.1 Cấu tạo
thiết bị điện chân vịt và máy phụ động lực
1 Phải có các
biện pháp đảm bảo các trang bị hoặc thiết bị nêu ở (1) đến (5) dưới đây có khả
năng khởi động động cơ quay chân vịt và tàu đạt được tốc độ hành hải ngay cả
khi một trong số chúng không hoạt động.
(1) Nguồn cấp cho
thiết bị điện chân vịt;
(2) Các biến áp dùng
cho thiết bị điện chân vịt;
(3) Các bộ biến đổi
bán dẫn;
(4) Các động cơ điện
quay chân vịt (bao gồm cả hệ thống làm mát và bôi trơn);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Nếu nguồn cấp
điện cho thiết bị điện chân vịt thỏa mãn (1) và (2) dưới đây thì có thể sử dụng
làm nguồn điện chính trên tàu như yêu cầu ở 3.2.1.
(1) Khi 1 tổ máy phát
của thiết bị điện chân vịt ngừng hoạt động thì công suất như nêu ở 3.2.1-2 được
đảm bảo nhờ nguồn điện còn lại của thiết bị điện chân vịt, đồng thời lúc đó vẫn
có đủ công suất để tàu đạt tốc độ tối thiểu.
(2) Khi tải bị dao
động và hãm chân vịt, thì sự thay đổi điện áp và tần số phải thỏa mãn những yêu
cầu ở 2.1.2-3.
5.3.2 Mạch
cấp điện
1 Thiết bị hoặc
trang bị điện phù hợp với yêu cầu ở 5.3.1-1 mà được trang bị kép thì phải được
cấp điện bằng các mạch độc lập lẫn nhau. Trong trường hợp như vậy, các đường
cáp điện phải cách xa nhau tới mức có thể trên suốt chiều dài của chúng.
2 Các hệ thống
điện quay chân vịt có từ hai máy phát hoặc động cơ quay chân vịt tương ứng trở
lên làm việc trên một trục chân vịt thì phải bố trí sao cho ngắt được bất kỳ
một máy phát hay động cơ nào ra khỏi hệ thống và cách ly hoàn toàn về điện.
3 Mạch cấp điện
phải có các biện pháp an toàn nêu từ (1) đến (6) dưới đây:
(1) Nếu có thiết bị
bảo vệ quá tải trên mạch động lực chính thì phải đặt ở giá trị đủ lớn để nó
không thể ngắt mạch khi điều động trong điều kiện thời tiết xấu, quá trình đảo
chiều hoặc lùi (trong các điều kiện như nêu ở 1.3.2, Phần 3);
(2) Trên đường dây
cấp điện cho động cơ điện quay chân vịt phải lắp đặt thiết bị phát hiện rò điện
áp ra các phần nối đất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(4) Trong mạch từ
trường phải trang bị thiết bị để ngăn chặn việc tăng quá áp khi ngắt mạch;
(5) Trong mạch kích
từ không được bố trí bảo vệ quá tải làm tác động ngắt mạch.
4 Trong trường
hợp khi các máy phát hoạt động song song và một trong số chúng có khả năng ngắt
khỏi mạch, thì hệ thống cấp nguồn phải được trang bị thiết bị giảm tải thích
hợp để bảo vệ các máy phát còn lại không bị nhận thêm tải đột ngột quá mức cho
phép.
Chương
6
YÊU CẦU RIÊNG ĐỐI VỚI TÀU CÓ VÙNG HOẠT
ĐỘNG BIỂN HẠN CHẾ, TÀU NHỎ
6.2
Trang bị điện của các tàu nêu ở 6.1.1(1)
6.2.17 được
sửa đổi như sau:
6.2.17 Cung
cấp nguồn điện cho đèn hàng hải
Bất kể những yêu cầu
ở 3.6.1-3 và 3.6.1-6, nguồn cung cấp cho bảng chỉ báo đèn hàng hải (bao gồm cả
các mạch báo động) phải được cấp bằng mạch riêng biệt từ bảng điện chính và
nguồn điện dự phòng hoặc bảng phân phối chiếu sáng đặt ở buồng lái (miễn giảm
cho trường hợp nếu có từ 2 tổ máy phát trở lên). Tuy nhiên, đối với các tàu có
tổng dung tích nhỏ hơn 500, thì chỉ cần 1 mạch lấy từ bảng điện chính được cấp
điện từ nguồn điện chính và nguồn điện dự phòng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.5 được
sửa đổi như sau:
6.3.5 Cung
cấp nguồn điện cho đèn hàng hải
Bất kể những yêu cầu
ở 3.6.1-3 và 3.6.1-6, nguồn cung cấp cho bảng chỉ báo đèn hàng hải (bao gồm cả
các mạch báo động) có thể được cấp bằng một mạch từ bảng điện chính nhận điện
từ nguồn điện chính và nguồn điện dự phòng.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP
Phần
5
PHÒNG, PHÁT HIỆN VÀ CHỮA CHÁY
National
Technical Regulation on Rules for the Classification and Construction of Sea -
going Steel Ships
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FIRE
PROTECTION, DETECTION AND EXTINCTION
Chương
1
QUY ĐỊNH CHUNG
1.2
Các yêu cầu áp dụng cho tàu chở hàng lỏng
1.2.3-2 được sửa đổi
như sau:
1.2.3 Hàng lỏng có
điểm chớp cháy trên 60oC
1 Các hàng lỏng có điểm
chớp cháy trên 60oC, không phải là các sản phẩm dầu hoặc các hàng
lỏng phải áp dụng các yêu cầu ở Phần 8E, có thể được xem là hàng có nguy cơ
cháy thấp, không yêu cầu phải được bảo vệ bằng hệ thống chữa cháy bằng bọt.
2 Các tàu chở hàng lỏng
chở các hàng lỏng có điểm chớp cháy trên 60oC (thử cốc kín), khi
được thử bằng dụng cụ thử điểm chớp cháy được duyệt, phải tuân theo các yêu cầu
ở 10.2.1-4(4) và 10.10.2-2 và các yêu cầu cho các tàu hàng không phải là tàu
chở hàng lỏng, trừ trường hợp thay cho hệ thống chữa cháy cố định theo yêu cầu ở
10.7, chúng phải được lắp đặt hệ thống chữa cháy cố định bằng bọt trên boong
phù hợp với các quy định ở Chương 34.
Chương
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3
Thiết bị khí đốt dùng để sinh hoạt
4.3.1 được sửa đổi
như sau:
4.3.1 Thiết bị khí
đốt dùng để sinh hoạt
Các hệ thống khí đốt sử
dụng để sinh hoạt phải là loại phù hợp được Đăng kiểm chấp nhận. Các bình chứa
khí phải được bố trí ở trên boong hở hoặc trong buồng được thông gió tốt và chỉ
mở ra boong hở.
4.5
Khu vực hàng của các tàu chở hàng lỏng
4.5.7 được sửa đổi
như sau:
4.5.7 Đo nồng độ khí
1 Phải có các phương
tiện sau để đo nồng độ khí:
(1) Các tàu chở hàng
lỏng phải được trang bị hai dụng cụ đo xách tay để đo nồng độ hơi dễ cháy và
hai dụng cụ xách tay để đo nồng độ ôxy, kèm theo phương tiện thích hợp để hiệu
chuẩn các dụng cụ đo đó. Các dụng cụ đo nồng độ hơi dễ cháy phải được Đăng kiểm
chấp nhận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Tối thiểu phải
trang bị hai dụng cụ đo xách tay thích hợp để đo nồng độ ôxy và hơi dễ cháy.
Khi lựa chọn các dụng cụ đo này, phải lưu ý thích đáng đến việc sử dụng chúng
kết hợp với các hệ thống ống lấy mẫu khí cố định nêu ở (b) dưới đây;
(b) Nếu không khí
trong các khoang giữa hai lớp vỏ không thể đo được một cách tin cậy khi sử dụng
các ống mềm lấy mẫu, các khoang đó phải có các đường ống lấy mẫu cố định. Kết
cấu của các đường ống lấy mẫu khí đó phải được điều chỉnh để phù hợp với thiết
kế của các khoang đó;
(c) Vật liệu kết cấu
và kích thước của các đường ống lấy mẫu khí phải sao cho không bị hạn chế trong
việc lấy mẫu. Nếu sử dụng chất dẻo thì chúng phải dẫn được điện.
(3) Bố trí các hệ
thống phát hiện khí hydro các bon trong các khoang đáy đôi và mạn kép của tàu
dầu
(a) Các tàu dầu có
trọng tải từ 20.000 tấn trở lên phải được trang bị hệ thống phát hiện khí hydro
các bon cố định phù hợp với Chương 36, Phần này để đo nồng độ khí hydro các bon
trong tất cả các két dằn và khoang trống của các khoang mạn kép và đáy đôi kề
với các két hàng, kể cả két mút mũi và các két khác, và các khoang bên dưới
boong mạn khô kề với các két hàng.
(b) Các tàu dầu có
trang bị hệ thống khí trơ hoạt động liên tục cho các khoang đó thì không cần
trang bị thiết bị phát hiện khí hydro các bon cố định.
(c) Bất kể các yêu
cầu trên, các buồng bơm hàng tuân theo các yêu cầu ở 4.5.10, Phần này không cần
phải tuân theo các yêu cầu của mục này.
Chương
7
PHÁT HIỆN VÀ BÁO ĐỘNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.6.1 được sửa đổi
như sau:
7.6.1 Các hệ thống
phát hiện cháy và báo cháy
Phải trang bị một hệ
thống phát hiện cháy và báo cháy hoặc một hệ thống tách mẫu khói trong các
khoang hàng không tiếp cận thường xuyên được, trừ những khoang hàng tuân theo
các quy định ở 10.7.1-2.
Chương
9
KẾT CẤU PHÒNG CHỐNG CHÁY
9.4 Bảo vệ các cửa
khoét trên kết cấu chống cháy
9.4.1 được sửa đổi
như sau:
9.4.1 Các cửa đi trên
kết cấu chống cháy
Khả năng chống cháy
của các cửa đi phải tương đương với kết cấu chống cháy ở chỗ đặt cửa. Khả năng
chống cháy này phải được Đăng kiểm hoặc một tổ chức được Đăng kiểm công nhận
chứng nhận phù hợp với Bộ luật Các quy trình thử lửa. Các cửa được chứng nhận
là cửa cấp “A” không có ngưỡng cửa là một phần của khung cửa phải được lắp đặt
sao cho khoảng hở dưới cửa không vượt quá 12mm và ngưỡng cửa bằng vật liệu
không cháy phải được lắp đặt bên dưới cửa sao cho các lớp phủ sàn không kéo dài
đến bên dưới cửa khi được đóng. Các cửa được chứng nhận là cửa cấp “B” không có
ngưỡng cửa là một phần của khung cửa phải được lắp đặt sao cho khoảng hở dưới
cửa không vượt quá 25mm. Các cửa đi và khung cửa trên kết cấu chống cháy cấp
“A” phải được làm bằng thép. Các cửa đi trên kết cấu chống cháy cấp “B” phải
làm bằng vật liệu không cháy. Các cửa đi lắp trên các vách biên của các buồng
máy loại A phải là loại kín khí thỏa đáng và tự đóng. Trên các tàu được bố trí
theo phương pháp IC, Đăng kiểm có thể cho phép sử dụng vật liệu cháy được làm
các cửa đi ngăn cách giữa các buồng nhỏ với khu vực vệ sinh tách biệt như các
buồng tắm bằng vòi hoa sen.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.7.1 được sửa đổi
như sau:
9.7.1 Kênh thông gió
và bướm gió
1 Các kênh thông gió
phải được làm bằng thép hoặc vật liệu tương đương. Tuy nhiên, các đoạn kênh
thông gió ngắn có chiều dài không vượt quá 2m và diện tích mặt cắt ngang tự do không
quá 0,02m2 không cần
phải bằng thép hoặc vật liệu tương đương nếu thỏa mãn các điều kiện sau đây:
(1) Các kênh thông
gió này phải bằng vật liệu chịu lửa và không cháy.
(2) Các kênh thông
gió có thể được phủ mặt bên trong và bên ngoài với các màng có tính lan truyền
ngọn lửa chậm và trong từng trường hợp, giá trị nhiệt calo không được vượt quá
45MJ/m2 diện tích
bề mặt của chúng đối với chiều dày được sử dụng.
(3) Kênh thông gió
dạng này có thể chỉ được sử dụng ở mút cuối của thiết bị thông gió; và
(4) Các kênh thông
gió không được đặt cách một khoảng nhỏ hơn 600mm, đo dọc theo kênh thông gió,
tính từ lỗ khoét trong các kết cấu cấp “A” hoặc cấp “B”, kể cả trần liên tục
cấp “B”.
2 Những trang bị sau
đây phải được Đăng kiểm hoặc tổ chức được Đăng kiểm công nhận xét duyệt và thử
theo Bộ luật về quy trình thử lửa:
(1) Các bướm gió chặn
lửa gồm cả phương tiện để điều khiển; và
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.7.4 được sửa đổi
như sau:
9.7.4 Ống xả của hệ
thống thông gió từ khu vực nhà bếp
1 Nếu kênh xả gió đi
qua buồng sinh hoạt hoặc các khoang chứa vật liệu cháy được thì kênh xả của hệ
thống thông gió từ khu vực nhà bếp phải có kết cấu chống cháy cấp “A”. Mỗi kênh
xả gió phải được lắp:
(1) Một bẫy mỡ dễ
dàng tháo để vệ sinh.
(2) Một bướm gió chặn
lửa ở đầu dưới của kênh và thêm vào đó là một bướm gió chặn lửa ở đầu phía trên
của kênh.
(3) Các thiết bị có
thể điều khiển được từ trong bếp để ngắt quạt hút gió xả; và
(4) Các phương tiện cố
định để dập cháy trong kênh thông gió.
Chương
10
CHỮA CHÁY
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.3.2-5 được bổ sung
mới như sau:
10.3.2 Bố trí các
bình chữa cháy xách tay
1 Phải trang bị các
bình chữa cháy xách tay có loại thích hợp và với số lượng đủ theo yêu cầu của
Đăng kiểm cho các buồng sinh hoạt, buồng phục vụ và trạm điều khiển. Đối với
tàu có GT từ 1000 trở lên, phải trang bị tối thiểu năm bình chữa cháy xách tay.
Tàu có GT dưới 1000 phải được trang bị tối thiểu bốn bình chữa cháy xách tay.
2 Một trong các bình
chữa cháy xách tay dự định để dùng trong buồng bất kỳ phải được để gần lối vào
buồng đó.
3 Các bình chữa cháy bằng
CO2 không được đặt
trong các buồng sinh hoạt. Trong các trạm điều khiển và các buồng khác có chứa
các thiết bị điện hoặc điện tử hoặc các thiết bị cần thiết cho an toàn của tàu,
phải trang bị các bình chữa cháy xách tay có công chất dập cháy không dẫn điện
và cũng không gây hư hỏng các trang thiết bị đó.
4 Các bình chữa cháy
xách tay phải sẵn sàng để sử dụng và được đặt ở những vị trí dễ nhận biết và có
thể nhanh chóng đến được vào mọi thời điểm khi có cháy. Ngoài ra, chúng phải
được bố trí sao cho khả năng phục vụ của chúng không bị ảnh hưởng bởi thời
tiết, rung động hoặc các nhân tố bên ngoài khác. Các bình chữa cháy xách tay
phải có chỉ báo việc chúng đã được sử dụng hoặc chưa được sử dụng.
5 Hai bình chữa cháy
xách tay được Đăng kiểm cho là phù hợp với loại hàng được chở phải được trang
bị trên boong thời tiết trong khu vực hàng của các tàu chở hàng lỏng.
10.6
Thiết bị dập cháy trong các trạm điều khiển, buồng sinh hoạt và buồng phục vụ
10.6.2-1 được sửa đổi
như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Kho sơn phải được bảo
vệ bằng hệ thống dập cháy nêu ở (1) đến (4) sau. Trong mọi trường hợp hệ thống
phải vận hành được từ bên ngoài buồng được bảo vệ.
(1) Hệ thống CO2,
được thiết kế với thể tích tối thiểu khí tự do bằng 40% thể tích toàn bộ của
buồng được bảo vệ.
(2) Hệ thống bột khô,
được thiết kế cho tối thiểu 0,5kg/m3.
(3) Hệ thống phun
nước hoặc hệ thống phun nước tự động, được thiết kế cho 5 l/m2 trong
một phút (hệ thống phun nước có thể được nối với đường ống cứu hỏa của tàu);
hoặc
10.9 Bảo vệ các buồng
bơm hàng
10.9.1-1(3) được sửa
đổi như sau:
10.9.1 Các hệ thống
dập cháy cố định
1 Mỗi buồng bơm phải
được trang bị một trong các hệ thống dập cháy sau đây, vận hành được từ vị trí
dễ đến bên ngoài buồng bơm. Các buồng bơm hàng phải được trang bị hệ thống phù
hợp cho buồng máy loại A.
(1) Hệ thống CO2 phù hợp với các quy định ở Chương 25 và với các yêu cầu sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(b) Phải có bản thông
báo ở các vị trí điều khiển để thông báo rằng do nguy cơ cháy tĩnh điện, hệ
thống chỉ được sử dụng để dập cháy mà không được sử dụng cho các mục đích làm
trơ.
(2) Hệ thống bọt có
độ nở cao tuân theo các quy định ở Chương 26, nếu việc cấp chất tạo bọt phù hợp
với việc dập các đám cháy liên quan đến hàng được chở.
(3) Hệ thống phun
nước áp lực cố định tuân theo các quy định ở Chương 27.
Chương
13
PHƯƠNG TIỆN THOÁT NẠN
13.3
Các phương tiện thoát nạn từ trạm điều khiển, buồng sinh hoạt và buồng phục vụ
13.3.3-3 được bổ sung
mới như sau:
13.3.3 Các thiết bị
thở để thoát nạn sự cố
1 Các thiết bị thở để
thoát nạn sự cố phải thỏa mãn các yêu cầu ở Chương 23. Các thiết bị thở để
thoát nạn sự cố dự trữ phải được bố trí ở trên tàu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Số lượng và vị trí
của tất cả các thiết bị này bao gồm cả thiết bị dự trữ phải được chỉ rõ trong
bản vẽ sơ đồ kiểm soát cháy yêu cầu ở 15.2.2.
13.4
Các phương tiện thoát nạn từ buồng máy
13.4.1-1(1) được sửa
thành như sau:
13.4.1 Phương tiện
thoát nạn từ buồng máy loại A
1 Trừ khi được quy định
ở 13.4.2, phải trang bị hai phương tiện thoát nạn từ buồng máy loại A. Cụ thể,
một trong số các quy định sau phải được thỏa mãn:
(1) Hai bộ cầu thang
bằng thép đặt cách xa nhau có thể dẫn đến các cửa đi ở phần trên của buồng máy
được đặt xa nhau tương tự và từ đó có lối dẫn đến boong hở. Một trong các bộ
cầu thang này phải có vách quây kín bảo vệ như được quy định ở 9.2.3-2 hoặc
9.2.4-2 đối với không gian loại (4) từ phần dưới của không gian mà nó phục vụ
đến một nơi an toàn nằm ở bên ngoài không gian. Các cửa tự đóng chống cháy có
cùng cấp chống cháy phải được đặt trên vách quây kín (từ sau đây gọi là vách
quây chống cháy). Thang đỉa phải được lắp cố định để sao cho sức nóng không
truyền được đến vách quây chống cháy qua các điểm liên kết không được cách
nhiệt. Vách quây kín này phải có kích thước thông bên trong tối thiểu là 800mm
x 800mm và phải có trang bị chiếu sáng sự cố; hoặc
Chương
16
VẬN
HÀNH
16.2
Vận hành an toàn phòng cháy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16.2.1 Sổ tay vận
hành an toàn phòng cháy
1 Sổ tay vận hành an
toàn phòng cháy phải bao gồm các thông tin và hướng dẫn có liên quan đến an
toàn phòng cháy cần thiết để vận hành tàu và thiết bị nâng hàng. Sổ tay phải
bao gồm các thông tin liên quan đến trách nhiệm của các thủy thủ đối với an
toàn phòng cháy nói chung của tàu khi nhận và trả hàng cũng như khi trên đường
hành trình. Những lưu ý cần thiết đối với an toàn phòng cháy khi nâng hàng nói
chung phải được giải thích. Đối với các tàu chở hàng nguy hiểm và chở xô hàng
dễ cháy, sổ tay vận hành an toàn phòng cháy phải xây dựng trên cơ sở tham khảo
các hướng dẫn chữa cháy thích đáng và nâng hàng sự cố được nêu trong Bộ luật
Quốc tế về chở xô hàng rắn bằng đường biển (IMSBC Code), Bộ luật Quốc tế về chở
xô hóa chất (IBC Code), Bộ luật Quốc tế về chở khí hóa lỏng (IGC Code) và Bộ
luật Hàng hải quốc tế về chở hàng nguy hiểm (IMDG Code) một cách phù hợp.
2 Sổ tay vận hành an
toàn phòng cháy phải có ở trong tất cả các buồng ăn tập thể của thủy thủ buồng
giải trí và mỗi buồng của thủy thủ.
3 Sổ tay vận hành an toàn
phòng cháy phải được viết bằng ngôn ngữ làm việc ở trên tàu.
4 Sổ tay vận hành an toàn
phòng cháy có thể làm gộp vào sách hướng dẫn huấn luyện nêu ở 15.2.1.
Chương
19
CHỞ HÀNG NGUY HIỂM
19.2 được sửa đổi như
sau:
19.2
Các yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Ngoài việc thỏa mãn
những yêu cầu nêu ở từ Chương 4 đến 16, 18 và 20 một cách thích hợp, các khoang
hàng nêu ở 19.2.2, dự định để chở hàng nguy hiểm, phải thỏa mãn những yêu cầu ở
Chương này một cách thích hợp trừ khi chở những hàng nguy hiểm ở số lượng hạn
chế và số lượng được loại trừ, trừ khi các yêu cầu đó đã được thỏa mãn bằng
việc thỏa mãn các yêu cầu khác trong phần này.
2 Các trang bị và điều
kiện chuyên chở cần thiết cho việc chở các loại hàng nguy hiểm nêu ở 19.2.3
phải thỏa mãn các yêu cầu thích hợp của IMSBC Code (được định nghĩa ở Quy định
1.1, Chương VI của SOLAS) và các yêu cầu thích hợp của IMDG Code (được định
nghĩa ở Quy định 1.1, Chương VII của SOLAS).
19.2.2 Phạm vi áp
dụng để chuyên chở hàng nguy hiểm
1 Các khoang hàng sau đây
quyết định phạm vi áp dụng ở Bảng 5/19.1 và Bảng 5/19.2:
(1) Các khoang hàng
trên boong thời tiết (hở hoàn toàn ra thời tiết từ bên trên và ít nhất hai
mặt).
(2) Các khoang hàng không
được thiết kế đặc biệt: các khoang hàng không được thiết kế đặc biệt để chở
công te nơ đường biển nhưng được dự định để chở hàng nguy hiểm dạng bao kiện
gồm cả các hàng trong công te nơ đường biển và các két di chuyển được.
(3) Các khoang chở
hàng công te nơ: các khoang hàng dự kiến để chở các hàng nguy hiểm trong công
te nơ hoặc két di chuyển được.
(4) Các khoang ro ro
kín: các khoang ro ro kín, quy định ở 3.2.12 dự định để chở hàng nguy hiểm.
(5) Các khoang ro ro
hở: các khoang ro ro hở quy định ở 3.2.35 dự định để chở hàng nguy hiểm; và
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(7) Các khoang chở
hàng xô: các khoang dự định để chở xô hàng nguy hiểm ở thể rắn.
19.2.3 Phân loại hàng
nguy hiểm
Các hàng nguy hiểm áp
dụng những yêu cầu ở Chương này được phân thành 23 loại như sau:
(1) Các chất nổ ở Cấp
1.1 đến Cấp 1.6 như định nghĩa ở IMDG Code trừ những hàng ở phân cấp 1.4, nhóm
tương thích S (sau đây gọi là hàng Cấp 1.4S).
(2) Các chất nổ ở Cấp
1.4S như định nghĩa ở IMDG Code.
(3) Các khí áp suất
cao dễ cháy ở Cấp 2.1 như định nghĩa ở IMDG Code.
(4) Các khí áp suất
cao không độc, không cháy ở Cấp 2.2 như định nghĩa ở IMDG Code.
(5) Các khí áp suất
cao độc hại, dễ cháy ở Cấp 2.3 như định nghĩa ở IMDG Code.
(6) Các chất khí áp suất
cao độc, không cháy ở Cấp 2.3 như định nghĩa ở IMDG Code.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(8) Các chất lỏng dễ
cháy có điểm chớp cháy từ 23oC đến không quá 60oC và ở Cấp
3 như định nghĩa ở IMDG Code.
(9) Các chất rắn dễ
cháy ở Cấp 4.1 như định nghĩa ở IMDG Code.
(10) Các chất có khả
năng tự bốc cháy ở Cấp 4.2 như định nghĩa ở IMDG Code.
(11) Các chất lỏng mà
khi tiếp xúc với nước tạo ra khí dễ cháy ở Cấp 4.3 như định nghĩa ở IMDG Code.
(12) Các chất rắn mà
khi tiếp xúc với nước tạo ra khí dễ cháy ở Cấp 4.3 như định nghĩa ở IMDG Code.
(13) Các chất ôxy hóa
ở Cấp 5.1 như định nghĩa ở IMDG Code.
(14) Các peroxit hữu
cơ ở Cấp 5.2 như định nghĩa ở IMDG Code.
(15) Các chất lỏng
độc có điểm chớp cháy nhỏ hơn 23oC và ở cấp 6.1 như định nghĩa ở
IMDG Code.
(16) Các chất lỏng
độc có điểm chớp cháy từ 23oC đến không quá 60oC ở cấp
6.1 như định nghĩa ở IMDG Code.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(18) Các chất rắn độc
ở Cấp 6.1 như định nghĩa ở IMDG Code.
(19) Các chất lỏng ăn
mòn có điểm chớp cháy nhỏ hơn 23oC và ở Cấp 8 như định nghĩa ở IMDG
Code.
(20) Các chất lỏng ăn
mòn có điểm chớp cháy từ 23oC đến không quá 60oC và ở Cấp
8 như định nghĩa ở IMDG Code.
(21) Các chất lỏng
độc có điểm chớp cháy lớn hơn 60oC và ở Cấp 8 như định nghĩa ở IMDG
Code.
(22) Các chất rắn ăn
mòn ở Cấp 8 như định nghĩa ở IMDG Code.
(23) Các chất nguy
hiểm khác ở Cấp 9 như định nghĩa ở IMDG Code.
19.2.4 Phạm vi áp
dụng của các yêu cầu đặc biệt
Nếu không có quy định
nào khác, các yêu cầu sau đây quyết định phạm vi áp dụng ở các Bảng 5/19.1,
5/19.2 và 5/19.3 đối với cả trường hợp khi xếp hàng nguy hiểm “trên boong” và
“dưới boong” nếu các số của các yêu cầu sau đây được chỉ ra ở cột đầu tiên của
các bảng.
Bảng 5/19.1 được sửa
lại thành như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Những quy định đặc biệt (19.3)
Các hạng của khoang hàng nguy hiểm (19.2.2)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
19.3.1-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
´
´
´
´
´
´
19.3.1-2
Lượng
nước phun ra
´
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
´
´
´
-
19.3.1-3
Thiết
bị làm nguội (phun nước và làm ngập)
-
´
´
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
´
´
19.3.1-4
Thiết
bị làm nguội (dùng chất khác không phải nước)
-
´
´
´
´
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19.3.1-5
Sản lượng tổng cộng của nước
cấp ra
´
´
´
´
´
-
19.3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
´
´
´
´
´d
19.3.3
Hệ thống phát hiện
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
´
´
-
´d
19.3.4-1
Thông gió bằng cơ giới
-
´
´a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
´d
19.3.4-2
Các quạt thông gió (không sinh tia lửa)
-
´
´a
´
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19.3.5
Bơm hút khô
--
´
´
´
-
-
19.3.6-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
´
´
´
´
´
-
19.3.6-2
Thiết bị thở
có
bình chứa khí
´
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
´
´
´
-
19.3.7
Các
bình chữa cháy
xách tay
´
´
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
´
-
19.3.8
Cách nhiệt các vách xung quanh buồng máy
´
´
´b
´
´
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19.3.9
Hệ thống phun nước
-
-
-
´c
´
-
19.3.10-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
´
´
-
19.3.10-2
Cách
biệt các boong thời tiết
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
´
´
-
Chú thích:
1 Các hạng của hàng
nguy hiểm ghi trong Bảng 5/19.1 phù hợp với những quy định ở 19.2.2 như sau:
(1) Các khoang hàng trên
boong thời tiết (bao gồm (2) đến (6) dưới đây)
(2) Các khoang hàng
không được thiết kế đặc biệt
(3) Các khoang hàng
chở công te nơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(5) Các khoang ro ro
hở
(6) Các sà lan được
chở bằng tàu
2 Khi dấu “x” xuất hiện
trong Bảng 5/19.1 thì có nghĩa là những yêu cầu này phải được áp dụng đối với
tất cả các hạng của hàng nguy hiểm như được nêu ở dòng thích hợp của Bảng
5/19.3 trừ khi được nêu ở các chú thích dưới đây.
3 Các chữ cái nhỏ trên
đầu ở Bảng 5/19.1 có nghĩa như sau:
a: Đối với các chất
rắn Cấp 4 và 5.1 (19.2.3(9), (10), (12) và (13)), không áp dụng cho các công te
nơ đường biển kín.
Đối với các Cấp 2, 3,
6.1 và 8 (19.2.3(3) đến (8) và (15) đến (22)) khi chuyên chở trong các công te
nơ đường biển kín, tốc độ thông gió có thể giảm xuống thành không nhỏ hơn 2 lần
thay đổi không khí trong một giờ. Đối với các chất Cấp 4 và 5.1 (19.2.3(9) đến
(11) và (13)) khi được chở trong các công te nơ đường biển kín, tốc độ thông
gió có thể được giảm xuống thành không nhỏ hơn 2 lần thay đổi không khí trong
một giờ. Với mục đích của yêu cầu này, một két di chuyển được là công te nơ
đường biển kín.
b: Chỉ áp dụng đối
với boong.
c: Chỉ áp dụng đối
với các khoang ro ro kín không có khả năng đóng kín.
d: Trong trường hợp
đặc biệt khi các sà lan có khả năng lưu giữ các hơi dễ cháy hoặc trong trường
hợp chúng có khả năng xả được các hơi dễ cháy vào các khoang an toàn bên ngoài
khoang chở sà lan bằng các kênh thông gió nối với sà lan thì những yêu cầu này
có thể được giảm hoặc miễn nếu Đăng kiểm thấy thỏa đáng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
5/19.2 Phạm vi áp dụng các yêu cầu đối với các Cấp hàng hóa nguy hiểm khác nhau
khi chở xô hàng nguy hiểm
Những quy định đặc biệt (19.3)
Các cấp của khoang hàng nguy hiểm (19.2.3)
4.1
4.2
4.3a
5.1
6.1
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19.3.1-1
Thiết
bị điều khiển xa các bơm chữa cháy
´
´
-
´
-
-
´
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lượng
nước phun ra
´
´
-
´
-
-
´
19.3.1-5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
´
´
-
´
-
-
´
19.3.2
Các
nguồn sinh tia lửa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
´b
´
´c
-
-
´c
19.3.4-1
Thông
gió bằng cơ giới
´
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
´
-
-
-
-
19.3.4-2
Các
quạt thông gió (không sinh tia lửa)
´d
´b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
´b, d
-
-
´b,d
19.3.4-3
Thông
gió tự nhiên
´
´
´
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
´
´
´
19.3.6
Bảo
vệ con người
´
´
´
´
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
´
´
19.3.8
Cách
nhiệt các vách xung quanh buồng máy
´
´
´
´b
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
´e
Chú thích:
1 Các cấp của hàng nguy
hiểm ghi trong Bảng 5/19.2 phù hợp với những quy định ở 19.2.3 như sau:
4.1: Chất rắn cháy
được ở Cấp 4.1 (19.2.3(9))
4.2: Các chất có thể
tự cháy ở Cấp 4.2 (19.2.3(10))
4.3: Các chất mà khi tiếp
xúc với nước thì tạo ra khí dễ cháy ở Cấp 4.3 (19.2.3(11) và (12))
5.1: Các chất ôxy hóa
ở Cấp 5.1 (19.2.3(13))
6.1: Các chất độc ở
thể rắn ở Cấp 6.1 (19.2.3(18))
8: Các chất ăn mòn ở
Cấp 8 (19.2.3(22))
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Khi dấu “x” xuất hiện
trong Bảng 5/19.2 thì có nghĩa là yêu cầu đặc biệt đối với hàng nguy hiểm này
phải áp dụng.
3 Các chữ cái nhỏ trên
đầu ở Bảng 5/19.2 có nghĩa như sau:
a: Do sự nguy hiểm
của các chất ở cấp này có thể được chở xô nên Đăng kiểm cần phải xem xét đặc
biệt đến kết cấu và trang thiết bị của tàu có liên quan ngoài việc thỏa mãn
những yêu cầu đã liệt kê trong bảng này.
b: Chỉ áp dụng đối
với Seedcake chứa chiết suất dung môi, amoni nitrat và các phân bón amoni
nitrat.
c: Chỉ áp dụng đối
với amoni nitrat và các phân bón amoni nitrat. Tuy nhiên, chỉ cần một mức độ
bảo vệ phù hợp với các tiêu chuẩn trong số xuất bản 60079 của Ủy ban kỹ thuật
điện tử quốc tế - Thiết bị điện dùng cho môi trường khí cháy nổ.
d: Chỉ yêu cầu có
lưới thép thích hợp bảo vệ.
e: Những yêu cầu của
IMSBC Code là đủ.
Bảng 5/19.3 được sửa
thành như sau:
Bảng
5/19.3 Phạm vi áp dụng các yêu cầu đối với các Cấp hàng hóa nguy hiểm khác nhau
trừ khi chở xô các hàng nguy hiểm ở thể rắn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân cấp các hàng hóa nguy hiểm (19.2.3)
1
1.4S
2.1
2.2
2.3Fi
2.3 NF
3L
3M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2
4.3 chất lỏngi
4.3
5.1
5.2e
6.1L chất lỏng
6.1M chất lỏng
6.1H chất lỏng
6.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8M chất lỏng
8H chất lỏng
8
9
19.3.1-1
×
×
×
×
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
×
×
×
×
×
×
×
×
×
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
×
×
×
×
×
×
×
×
19.3.1-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
×
×
×
×
×
×
×
×
×
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
×
×
×
×
×
×
×
×
×
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
×
-
19.3.1-3
×
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
19.3.1-4
×
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19.3.1-5
×
×
×
×
×
×
×
×
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
×
×
×
×
×
×
×
×
×
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
×
×
×
-
19.3.2
×
-
×
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
×
-
-
-
×g
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
×
-
-
-
xf
19.3.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
×
×
×
-
×
×
×
×
×
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
×
×
-
×
×
×
×
×
×
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
×
-
19.3.4-1
-
-
×
-
×
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
×a
×a
×
×
×a
-
×
×
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
×a
×
×
-
×a
19.3.4-2
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
x
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
x
-
-
-
x
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19.3.5
-
-
-
-
-
-
x
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
x
x
x
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
xh
xh
-
-
19.3.6
-
-
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
x
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
x
x
x
xd
19.3.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
-
x
x
-
-
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
19.3.8
xb
-
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
x
xc
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
x
x
x
-
-
19.3.9
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
x
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
x
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19.3.10-1
x
x
x
x
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
x
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
19.3.10-2
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
x
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
x
x
x
x
Chú thích:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1: Các chất nổ ở Cấp
1.1 đến 1.6 trừ Cấp 1.4S (19.2.3 (1))
1.4S: Các chất nổ ở
Cấp 1.4S (19.2.3 (2))
2.1: Các khí áp suất
cao dễ cháy ở Cấp 2.1 (19.2.3 (3))
2.2: Các khí áp suất
cao, không độc, không cháy ở Cấp 2.2 (19.2.3 (4))
2.3F: Các khí áp suất
cao, độc, dễ cháy ở Cấp 2.3 (19.2.3 (5))
2.3NF: Các khí áp
suất cao, độc, không cháy ở Cấp 2.3 (19.2.3 (6))
3.L: Các chất lỏng dễ
cháy có điểm chớp cháy nhỏ hơn 23oC ở Cấp 3 (19.2.3 (7))
3M: Các chất lỏng dễ
cháy có điểm chớp cháy lớn hơn hoặc bằng 23oC nhưng không lớn hơn 60oC
ở Cấp 3 (19.2.3 (8))
4.1: Các chất rắn dễ
cháy ở Cấp 4.1(19.2.3 (9))
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3L chất lỏng: Các
chất lỏng mà khi tiếp xúc với nước sinh ra các khí dễ cháy ở Cấp 4.3 (19.2.3
(11))
4.3: Các chất rắn khi
tiếp xúc với nước thì tạo ra các khí cháy ở Cấp 4.3 (19.2.3 (12))
5.1: Các chất ôxy hóa
ở Cấp 5.1 (19.2.3 (13))
5.2: Các peroxit hữu
cơ ở Cấp 5.2 (19.2.3 (14))
6.1 chất lỏng: Các
chất lỏng độc có điểm chớp cháy nhỏ hơn 23oC ở cấp 6.1 (19.2.3(15))
6.1M chất lỏng: Các
chất lỏng độc có điểm chớp cháy từ 23oC đến không quá 60oC
ở cấp 6.1 (19.2.3(16))
6.1H chất lỏng: Các
chất lỏng độc có điểm chớp cháy lớn hơn 60oC ở Cấp 6.1 (19.2.3 (17))
6.1: Các chất rắn độc
ở Cấp 6.1 (19.2.3 (18))
8L chất lỏng: Các
chất lỏng ăn mòn có điểm chớp cháy nhỏ hơn 23oC ở cấp 8 (19.2.3(19))
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8H chất lỏng: Các
chất lỏng ăn mòn có điểm chớp cháy lớn hơn 60oC ở cấp 8 (19.2.3(21))
8: Các chất rắn ăn
mòn ở Cấp 8 (19.2.3 (22))
9: Các chất nguy hiểm
khác ở Cấp 9 (19.2.3 (23))
2 Khi dấu “x” xuất hiện
trong Bảng 5/19.2 thì có nghĩa là những yêu cầu đặc biệt này được áp dụng cho
các hàng nguy hiểm.
3 Các chữ cái nhỏ ghi
chú ở Bảng 5/19.3 có nghĩa như sau:
a: Khi khoang được
thông gió cưỡng bức được yêu cầu bởi IMDG Code.
b: Trong mọi trường
hợp phải được xếp cách vách biên của buồng máy theo phương ngang 3m.
c: Xem IMDG Code.
d: Phù hợp với hàng
chuyên chở.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f: Chỉ áp dụng cho
các hàng nguy hiểm sinh ra hơi dễ cháy được liệt kê trong IMDG Code.
g: Chỉ áp dụng cho
các hàng nguy hiểm có điểm chớp cháy có điểm chớp cháy nhỏ hơn 23oC được liệt kê trong IMDG Code.
h: Chỉ áp dụng cho
các hàng nguy hiểm có nguy cơ phụ Cấp 6.1.
i: Theo các yêu cầu
của IMDG Code, không được chứa hàng nguy hiểm Cấp 2.3 có nguy cơ phụ Cấp 2.1
dưới boong hoặc trong khoang ro-ro kín.
j: Theo các yêu cầu
của IMDG Code, không được chứa hàng nguy hiểm Cấp 4.3 chất lỏng có điểm chớp cháy nhỏ hơn 23oC dưới boong hoặc trong khoang ro-ro kín.
19.3
Những quy định đặc biệt
19.3.2 được sửa đổi
như sau:
19.3.2 Nguồn gây tia
lửa điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19.3.4 được sửa lại
thành như sau:
19.3.4 Hệ thống thông
gió
1 Phải bố trí hệ thống thông
gió bằng cơ giới thích hợp trong các khoang hàng kín. Việc trang bị phải sao cho
tạo được ít nhất 6 lần thay đổi không khí trong một giờ trong khoang hàng không
có hàng và đẩy đi được một cách thích hợp hơi từ các phần trên cao và dưới thấp
của khoang hàng.
2 Các quạt phải sao cho
có thể tránh được khả năng phát lửa trong hỗn hợp khí cháy. Phải đặt lưới kim
loại bảo vệ thích hợp trên các lỗ ở đường vào và đường ra của hệ thống thông
gió.
3 Việc thông gió tự
nhiên phải được bố trí trong các khoang hàng kín dự định để chở xô các hàng hóa
nguy hiểm ở thể rắn khi không có quy định phải lắp thông gió cưỡng bức.
19.3.6 được sửa lại
thành như sau:
19.3.6 Bảo vệ con
người
1 Bốn bộ quần áo bảo vệ
toàn bộ chịu hóa chất phải được trang bị bổ sung cho các trang bị cho người
chữa cháy yêu cầu ở 10.10. Quần áo bảo vệ phải bao bọc toàn bộ bề mặt da để
không có phần nào của cơ thể là không được bảo vệ. Quần áo bảo vệ phải được lựa
chọn có lưu ý đến các nguy hiểm do các hóa chất được vận chuyển gây ra.
2 Ít nhất hai thiết bị
thở có bình khí phải được trang bị bổ sung cho các thiết bị thở quy định ở Chương
10. Hai bộ bình khí dự trữ phù hợp cho việc sử dụng các thiết bị thở phải được trang
bị cho mỗi thiết bị thở theo yêu cầu. Các tàu được trang bị các phương tiện tại
vị trí thích hợp để nạp đầy được toàn bộ các bình khí bằng khí sạch thì chỉ cần
trang bị cho mỗi thiết bị thở một bộ bình khí dự trữ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHÒNG CHỐNG CHÁY CÁC KHOANG CHỞ ÔTÔ VÀ KHOANG RO RO
20.5
Chữa cháy
20.5.1-5 được bổ sung
như sau:
20.5.1 Hệ thống chữa
cháy cố định
1 Các khoang chở ôtô và
khoang ro ro mà có thể đóng kín được từ một vị trí ở bên ngoài của các khoang
ấy phải được lắp hệ thống chữa cháy cố định bằng khí thỏa mãn yêu cầu ở Chương
25 trừ khi:
(1) Nếu sử dụng hệ
thống chữa cháy bằng CO2 thì
lượng khí CO2 phải
ít nhất đủ để cho được thể tích khí ở thể tự do bằng 45% thể tích tổng cộng của
khoang hàng lớn nhất mà có thể bịt kín, và phải bố trí sao cho đảm bảo rằng ít
nhất 2 phần 3 lượng khí theo yêu cầu cho khoang tương ứng được xả ra trong vòng
10 phút.
(2) Hệ thống chữa cháy
cố định bằng bất kỳ loại khí trơ nào khác hoặc hệ thống chữa cháy bằng bọt có
độ nở cao có thể được sử dụng với điều kiện thỏa mãn yêu cầu của Đăng kiểm rằng
sự bảo vệ tương đương với hệ thống quy định ở (1) trên đã đạt được.
(3) Tương tự, hệ
thống thỏa mãn các yêu cầu ở -2 dưới đây có thể được lắp đặt.
2 Các khoang chở ôtô và
khoang ro ro không có khả năng bịt kín và các khoang loại đặc biệt phải được
trang bị hệ thống phun nước áp lực cố định được duyệt điều khiển bằng tay, có
thể bảo vệ tất cả các phần của bất kỳ boong hoặc sàn để ôtô nào trong khoang
ấy. Hệ thống phun nước như vậy phải có:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Đánh dấu rõ ràng
trên mỗi van phân phối để hiển thị các khoang được phục vụ.
(3) Các hướng dẫn
bảo dưỡng và vận hành đặt trong buồng đặt van; và
(4) Số lượng đủ các
van tiêu nước.
3 Đăng kiểm có thể cho
phép sử dụng hệ thống chữa cháy cố định bất kỳ khác nếu chỉ rõ được rằng không
thiếu hiệu quả hơn bằng cách thử trên mọi phương diện trong các điều kiện mô
phỏng đám cháy do nhiên liệu chảy ra ở trong khoang chở ôtô và khoang ro ro khi
công việc kiểm soát cháy giống như đám cháy xuất hiện thật ở trong khoang ấy.
4 Khi lắp đặt hệ thống
phun nước áp lực cố định, xét đến suy giảm nghiêm trọng tính ổn định của tàu do
một lượng lớn nước đã dồn lên một boong hoặc các boong khi vận hành hệ thống
phun nước áp lực cố định, phải bố trí hệ thống tiêu nước và bơm nước. Việc bố trí
hệ thống tiêu nước và bơm nước phải sao cho ngăn được sự tăng lên của các mặt thoáng.
Trong các trường hợp như vậy, hệ thống tiêu nước phải có kích cỡ không nhỏ hơn
125% của sản lượng tổng cộng của cả các bơm của hệ thống phun nước lẫn số lượng
theo yêu cầu của các vòi phun chữa cháy. Các van của hệ thống tiêu nước phải vận
hành được từ phía ngoài của khoang được bảo vệ ở vị trí lân cận thiết bị điều
khiển của hệ thống chữa cháy. Các hố hút khô phải đủ để giữ nước và phải được
bố trí ở trên tôn mạn của tàu với khoảng cách từ cái nọ đến cái kia không lớn hơn
40m trong mỗi khoang kín nước. Nếu điều này không thể thực hiện thì biện pháp
tương tự theo sự thỏa thuận với Đăng kiểm phải được thực hiện để hạn chế ảnh
hưởng bất lợi lên tính ổn định do trọng lượng bổ sung và mặt thoáng của nước
trong bản thông báo ổn định được duyệt của tàu. Các thông tin như vậy phải bao
gồm trong bản thông báo ổn định.
5 Trong trường hợp các
khoang ro-ro và khoang chở ôtô kín được lắp đặt hệ thống chữa cháy cố định bằng
phun nước áp lực, phải trang bị phương tiện được Đăng kiểm chấp nhận để tránh
tắc hệ thống xả nước của các khoang đó.
Chương
25
HỆ THỐNG CHỮA CHÁY CỐ ĐỊNH BẰNG KHÍ
25.2
Đặc tính kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25.2.1 Yêu cầu chung
1 Khí chữa cháy
(1) Nếu lượng khí chữa
cháy yêu cầu để bảo vệ nhiều hơn một buồng, thì lượng khí dự trữ không cần nhiều
hơn lượng lớn nhất được quy định cho một buồng được bảo vệ. Hệ thống phải được
lắp van điều khiển thường ở vị trí đóng để sử dụng xả công chất dập cháy vào
không gian cần dập cháy.
(2) Thể tích của các
bình khí khởi động chuyển đổi thành thể tích của khí tự do phải được bổ sung
vào tổng thể tích của buồng máy khi tính số lượng khí chữa cháy cần thiết. Có
thể không cần bổ sung thể tích khí này nếu có lắp ống xả nối từ các van an toàn
và dẫn trực tiếp ra ngoài trời.
(3) Phải lắp thiết bị
để thuyền viên kiểm tra một cách an toàn lượng khí chữa cháy trong bình chứa.
(4) Các bình chứa khí
chữa cháy và các bộ phận chịu áp lực đi kèm phải được thiết kế theo áp suất
thỏa mãn yêu cầu của Đăng kiểm có xét tới vị trí và nhiệt độ tối đa ở môi
trường bên ngoài có thể gặp khi sử dụng.
2 Yêu cầu về lắp đặt
(1) Cần phải bố trí
các ống để phân phối khí chữa cháy và các đầu phun sao cho khí chữa cháy được
phân phối đều. Phải thực hiện tính toán lưu lượng của hệ thống trong đó sử dụng
phương pháp tính được Đăng kiểm chấp nhận.
(2) Trừ phi được sự
cho phép khác của Đăng kiểm, các bình áp lực quy định để chứa khí chữa cháy,
không phải là hơi nước, phải đặt ở bên ngoài các khoang được bảo vệ theo điều
10.4.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(4) Trong các nhánh
ống nếu bố trí các van làm cho các phần nhánh ống bị đóng thì các nhánh ống đó
phải có van an toàn và đầu ra của các van an toàn đó được dẫn ra boong hở.
(5) Tất cả các ống xả
khí, phụ tùng và các đầu phun bố trí trong các khoang được bảo vệ phải được chế
tạo bằng vật liệu có nhiệt độ nóng chảy lớn hơn 925oC. Các ống đó và
các thiết bị đi kèm phải được cố định chắc chắn.
(6) Phải lắp đặt phụ
tùng trên đường xả để thử khí theo yêu cầu của Đăng kiểm.
3 Yêu cầu về điều khiển
hệ thống
(1) Các ống cần thiết
để dẫn khí chữa cháy vào các buồng được bảo vệ phải có van điều khiển được đánh
dấu để chỉ rõ các buồng mà ống dẫn vào. Cần phải có thiết bị thích hợp để tránh
vô tình xả khí vào khoang. Các ống có thể đi qua buồng sinh hoạt với điều kiện
chúng phải có đủ độ dày và độ kín của chúng phải được kiểm tra với áp suất thử
sau khi lắp đặt không nhỏ hơn 5N/mm2. Ngoài ra, các ống đi qua khu vực
buồng sinh hoạt chỉ được nối bằng phương pháp hàn và không được bố trí lỗ xả
hoặc lỗ mở trong khu vực đó. Các ống đó không được đi qua các khoang lạnh.
(2) Phải trang bị
phương tiện để tự động báo động bằng âm thanh về việc xả khí chữa cháy vào bất
cứ khoang ro-ro nào và các khoang khác thường xuyên có người làm việc hoặc có
người tới. Các chuông báo động phải được bố trí sao cho có thể nghe được trong
toàn bộ không gian được bảo vệ trong điều kiện tất cả các máy cùng hoạt động.
Các chuông báo động đó phải phân biệt được với các chuông báo động khác bằng
cách điều chỉnh áp suất âm thanh hoặc dạng âm thanh. Thiết bị báo động trước
khi xả khí chữa cháy phải tự động hoạt động được, chẳng hạn bằng cách mở cửa
hộp điều khiển xả. Chuông phải hoạt động trong khoảng thời gian cần thiết để sơ
tán người khỏi khoang, nhưng trong mọi trường hợp không được ngắn hơn 20 giây
trước khi phun khí chữa cháy. Đối với khoang chở hàng thông thường và các
khoang nhỏ (như buồng máy nén, kho sơn, v.v.,) chỉ phun khí cục bộ thì không
cần trang bị thiết bị báo động như trên.
(3) Các phương tiện
điều khiển hệ thống chữa cháy cố định phải dễ dàng tiếp cận và đơn giản khi sử
dụng và phải được tập trung với nhau tại càng ít vị trí càng tốt ở những nơi mà
không bị ảnh hưởng bởi đám cháy trong buồng được bảo vệ. Tại mỗi vị trí phải có
bảng chỉ dẫn rõ ràng cách sử dụng hệ thống có lưu ý đến an toàn cho con người.
(4) Không được xả tự
động khí chữa cháy, trừ trường hợp Đăng kiểm cho phép.
25.2.2 được sửa đổi
như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Lượng khí chữa cháy
(1) Đối với khoang
hàng, nếu không có quy định nào khác, lượng CO2 cần phải đủ để tạo ra một thể tích
khí tự do tối thiểu bằng 30% tổng thể tích của khoang hàng lớn nhất cần được
bảo vệ ở trên tàu.
(2) Đối với buồng
máy, lượng CO2 cần
phải đủ để tạo ra một thể tích khí tự do tối thiểu bằng thể tích lớn hơn trong
số thể tích sau đây:
(a) 40% tổng thể
tích của buồng máy lớn nhất cần bảo vệ, thể tích này không bao gồm phần vách
quây buồng máy ở trên độ cao mà tại đó diện tích nằm ngang của phần vách quây
bằng hoặc nhỏ hơn 40% diện tích nằm ngang của buồng máy đang xét ở phần giữa
của chiều cao từ mặt trên của đáy đôi đến phần thấp nhất của vách quây, hoặc
(b) 35% tổng thể tích
của buồng máy lớn nhất cần được bảo vệ, kể cả phần vách quây buồng.
(3) Số % nói trên ở
(2) có thể giảm tới 35% và 30% tương ứng cho tàu hàng có GT nhỏ hơn 2000.
(4) Trong chương này
thể tích tự do của CO2 phải
được lấy bằng 0,56m3/kg.
(5) Đối với buồng
máy, hệ thống ống cố định phải sao cho 85% lượng khí có thể phun vào buồng
trong 2 phút.
(6) Để phục vụ mục
đích của mục này, trong trường hợp có từ hai buồng máy trở lên không hoàn toàn
tách biệt thì chúng phải được coi là một buồng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Phải có hai thiết
bị tách biệt điều khiển sự xả khí CO2 vào khoang được bảo vệ và phải đảm bảo sự hoạt động tin cậy
của thiết bị báo động. Một thiết bị điều khiển phải được dùng để mở van trên
đường ống dẫn khí vào khoang được bảo vệ và thiết bị điều khiển thứ hai phải
được sử dụng để xả khí từ các bình chứa. Phải có phương tiện chủ động để sao
cho chúng chỉ có thể vận hành được theo thứ tự như vậy, và
(2) Hai thiết bị điều
khiển này phải được đặt trong một hộp điều khiển xả có đánh dấu rõ cho từng
khoang được bảo vệ. Nếu hộp này có khóa thì chìa khóa phải được đặt ở trong
ngăn kính loại có thể đập vỡ được đặt ở vị trí dễ thấy bên cạnh hộp.
3 Trong trường hợp lắp
đặt hệ thống CO2 áp
suất thấp để thỏa mãn quy định này thì phải thỏa mãn các yêu cầu từ (1) đến
(13) sau:
(1) Các thiết bị điều
khiển hệ thống và máy làm lạnh phải được bố trí trong cùng một buồng chứa các
bình áp lực.
(2) Lượng định mức
chất lỏng CO2 phải
được chứa trong bình chứa ở áp suất làm việc trong khoảng từ 1,8N/mm2 đến 2,2N/mm2. Việc nạp chất
lỏng thông thường cho bình phải được giới hạn ở mức chỉ cung cấp đủ không gian
hơi để cho phép giãn nở chất lỏng trong điều kiện nhiệt độ chứa lớn nhất, chứ
không phải là có thể đạt đến mức tương ứng với việc đặt các van an toàn, nhưng
không được vượt quá 95% thể tích của bình chứa.
(3) Các bình chứa
phải được trang bị các thiết bị sau:
(a) Áp kế
(b) Thiết bị báo
động áp suất cao (áp suất đặt không được cao hơn áp suất đặt của van an toàn)
(c) Thiết bị báo động
áp suất thấp (áp suất đặt không được nhỏ hơn 1,8 Mpa)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(e)
Các ống xả khí CO2
(f) Thiết bị chỉ báo
mức chất lỏng CO2 (lắp
trên bình)
(g) Hai van an toàn
(4) Hai van an toàn
phải được bố trí sao cho một trong hai van có thể đóng lại khi van kia được nối
với bình. Áp suất đặt của các van an toàn không được nhỏ hơn 1,1 lần áp suất
làm việc. Khả năng của mỗi van phải sao cho các hơi sinh ra trong điều kiện
cháy có thể được xả ra với độ tăng áp suất không vượt quá 20% so với áp suất
thiết kế. Đầu xả của van an toàn phải được dẫn ra boong hở.
(5) Các bình và các
ống dẫn ra từ bình thường xuyên được điền CO2 phải được bọc cách nhiệt ngăn ngừa sự hoạt động của
van an toàn trong khoảng thời gian 24 giờ sau khi ngừng nạp cho hệ thống ở
nhiệt độ môi trường 45oC và áp suất ban đầu bằng áp suất khởi động
của máy lạnh.
(6) Các bình phải
được phục vụ bởi hai máy làm lạnh hoàn toàn độc lập và tự động, chỉ sử dụng cho
mục đích này, mỗi máy làm lạnh bao gồm một máy nén và động cơ dẫn động thích
hợp, giàn bay hơi và ngưng tụ.
(7) Công suất làm
lạnh và việc điều khiển tự động của mỗi máy làm lạnh phải sao cho duy trì được
nhiệt độ yêu cầu trong các điều kiện hoạt động liên tục trong 24 giờ ở nhiệt độ
biển đến 32oC và nhiệt độ môi trường khí đến 45oC.
(8) Mỗi máy làm lạnh
hoạt động bằng điện phải được cấp điện từ các thanh cái của bảng điện chính bởi
mạch nhánh riêng biệt.
(9) Nước làm mát cấp
cho máy làm lạnh (nếu có yêu cầu) phải được cấp từ ít nhất 2 bơm tuần hoàn, một
trong hai bơm đó được sử dụng làm bơm dự phòng. Bơm dự phòng có thể là bơm được
sử dụng cho mục đích khác sao cho việc sử dụng nó để làm mát không ảnh hưởng
đến công việc phục vụ chính khác của tàu. Nước làm mát phải được lấy từ ít nhất
hai đầu nối thông biển, nên được phân bố một ở mạn trái và một mạn phải.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(11) Các thiết bị báo
động bằng ánh sáng và âm thanh phải được trang bị trong trạm điều khiển trung
tâm hoặc phù hợp với các yêu cầu ở 4.3.3 của Quy phạm hệ thống điều khiển tự
động và từ xa, nếu không có trạm điều khiển trung tâm, khi:
(a) Áp suất trong
bình đạt đến các giá trị thấp và cao theo (3) (b) hoặc (c) trên;
(b) Một trong các máy
làm lạnh bị hỏng không hoạt động, hoặc
(c) Chất lỏng trong
bình đạt đến mức cho phép thấp nhất.
(12) Nếu hệ thống
phục vụ cho hơn một buồng, phải trang bị phương tiện điều khiển xả lượng CO2 như bộ hẹn giờ tự động hoặc thiết
bị chỉ báo mức chính xác bố trí tại trạm điều khiển.
(13) Nếu có trang bị
thiết bị tự động điều chỉnh lượng định mức CO2 và buồng được bảo vệ thì phải có
khả năng điều chỉnh được lượng xả bằng tay.
Chương
26
HỆ THỐNG CHỮA CHÁY CỐ ĐỊNH BẰNG BỌT
26.2
Đặc tính kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26.2.2 Hệ
thống chữa cháy cố định bằng bọt có độ nở cao
1 Các hệ thống
chữa cháy bằng bọt có độ nở cao có trang bị thiết bị sinh bọt bên ngoài khu vực
được bảo vệ phải tuân theo các yêu cầu ở (1) và (2) dưới đây:
(1) Khối lượng và
tính năng của bọt
(a) Hệ thống chữa
cháy cố định bằng bọt có độ nở cao phải được Đăng kiểm duyệt.
(b) Mọi hệ thống chữa
cháy cố định bằng bọt có độ nở cao theo yêu cầu trong buồng máy phải xả được
nhanh chóng qua miệng phun cố định một lượng bọt đủ để lấp đầy buồng được bảo
vệ lớn nhất với tốc độ ít nhất 1 mét chiều cao trong 1 phút. Lượng chất lỏng
tạo bọt dự trữ phải đủ để tạo ra một thể tích bọt bằng 5 lần thể tích của buồng
được bảo vệ lớn nhất. Độ nở của bọt không được vượt quá 1000/1.
(c) Đăng kiểm có thể
cho phép dùng những hệ thống và tốc độ xả khác nếu xét thấy chúng có khả năng
bảo vệ tương đương.
(2) Yêu cầu về lắp
đặt
(a) Các ống dẫn bọt,
thiết bị nạp không khí cấp cho thiết bị sinh bọt và số lượng các tổ hợp tạo
bọt, phải tạo ra sản phẩm bọt và phân phối có hiệu quả.
(b) Vị trí đặt các
ống cấp bọt dùng cho thiết bị sinh bọt phải sao cho đám cháy trong buồng được
bảo vệ không ảnh hưởng đến thiết bị sinh bọt. Nếu thiết bị sinh bọt được đặt
gần khoang được bảo vệ, các ống cấp bọt phải được lắp đặt để đảm bảo sự cách ly
giữa thiết bị sinh bọt và khoang được bảo vệ ít nhất là 450mm. Các ống
cấp bọt phải làm bằng thép có độ dày không nhỏ hơn 5mm. Ngoài ra, phải
đặt các bướm chặn (loại một hoặc nhiều cánh) bằng thép không gỉ có chiều dày
không nhỏ hơn 3mm tại các lỗ mở ở biên của vách hoặc mặt boong giữa thiết bị
sinh bọt và khoang được bảo vệ. Các bướm chặn phải tự động hoạt động (bằng điện,
bằng khí nén hoặc thủy lực) khi điều khiển từ xa thiết bị sinh bọt liên quan đến
chúng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Các hệ thống
chữa cháy bằng bọt có độ nở cao có trang bị thiết bị sinh bọt bên trong khu vực
được bảo vệ phải được Đăng kiểm chấp nhận.
Chương
28
HỆ THỐNG PHÁT HIỆN, BÁO CHÁY VÀ PHUN
NƯỚC TỰ ĐỘNG
28.2 được sửa
đổi như sau:
28.2
Đặc tính kỹ thuật
28.2.1 Yêu
cầu chung
1 Hệ thống phun
nước tự động phải là kiểu ống ướt, nhưng các phần ống nhỏ để trần có thể là
kiểu ống khô nếu theo ý kiến của Đăng kiểm đó là sự phòng ngừa cần thiết. Các
phòng xông hơi phải được trang bị hệ thống ống khô, với đầu phun nước có nhiệt
độ khai thác tới 140oC.
2 Hệ thống phun
nước tự động tương đương với những hệ thống được nêu trong 28.2.2 đến 28.2.4
phải được Đăng kiểm duyệt.
Chương
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30.2 được sửa
đổi như sau:
30.2
Đặc tính kỹ thuật
30.2.1 Yêu
cầu chung
1 Trong chương
này, thuật ngữ “hệ thống” được hiểu là “hệ thống phát hiện khói bằng tách mẫu”.
Hệ thống phát hiện khói bằng tách mẫu bao gồm các bộ phận chính sau: thiết bị
tụ khói, ống lấy mẫu, van ba ngả và bảng điều khiển.
(1) Thiết bị tụ khói:
thiết bị thu nhận khí được lắp ở đầu hở của ống lấy mẫu trong mỗi khoang hàng
để thực hiện chức năng vật lý thu nhận các mẫu khí để chuyển đến bảng điều
khiển qua ống lấy mẫu, nó có thể sử dụng làm các đầu phun cho hệ thống chữa
cháy.
(2) Ống lấy mẫu: mạng
lưới ống nối các thiết bị tụ khói với bảng điều khiển, được phân nhánh để cho
phép luôn xác định được vị trí của đám cháy.
(3) Van ba ngả: nếu
hệ thống được nối chung với hệ thống chữa cháy cố định bằng khí, van ba ngả
được sử dụng để bình thường thì nối ống lấy mẫu với bảng điều khiển và nếu phát
hiện có cháy thì van ba ngả chuyển sang nối ống lấy mẫu với ống góp xả của hệ
thống chữa cháy và ngắt đường nối với bảng điều khiển.
(4) Bảng điều khiển:
yếu tố chính của hệ thống để kiểm soát liên tục dấu hiệu có khói trong các
khoang được bảo vệ. Về cơ bản, nó bao gồm hộp quan sát hoặc thiết bị cảm biến
khói. Khí được tách ra từ khoang được bảo vệ được dẫn qua thiết bị tụ khói và
ống lấy mẫu đến hộp quan sát và sau đó đến hộp cảm biến khói, tại đây, dòng khí
được kiểm soát bởi thiết bị phát hiện khói hoạt động bằng điện. Nếu phát hiện ra
khói, bảng lặp (thường ở trên lầu lái) tự động kích hoạt chuông báo động (không
báo động tại chỗ). Thuyền viên có thể từ đó xác định được thiết bị cảm biến
khói ở khoang hàng nào có cháy và điều van ba ngả cố định để xả công chất chữa
cháy.
2 Các hệ thống
phải có khả năng hoạt động liên tục trừ các hệ thống hoạt động trên nguyên tắc
quét tuần tự có thể được chấp nhận với điều kiện thời gian quét giữa hai lần
quét tại cùng một vị trí nằm trong khoảng thời gian cho phép lớn nhất được xác
định như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I
= 1,2 × T × N
Tuy nhiên, khoảng
thời gian cho phép lớn nhất không được vượt quá 120 giây (Imax = 120 giây)
3 Các hệ thống
phải được thiết kế, chế tạo và lắp đặt sao để tránh được chất độc dễ cháy của
môi trường dập cháy lọt vào buồng sinh hoạt, buồng phục vụ, trạm điều khiển
hoặc buồng máy.
4 Hệ thống và
thiết bị phải được thiết kế thích hợp để chịu được sự dao động điện áp của
nguồn điện, sự chuyển mạch tức thời, sự thay đổi nhiệt độ của môi trường, chấn
động, độ ẩm, sốc, va chạm và sự ăn mòn thường gặp trên tàu và tránh khả năng
phát cháy hỗn hợp không khí và khí cháy.
5 Hệ thống phải
là kiểu có thể thử hoạt động để điều chỉnh và đưa về chức năng bình thường mà
không cần thay mới bộ phận nào cả.
6 Phải trang bị
một nguồn năng lượng dự phòng để cấp điện cho thiết bị sử dụng khi hoạt động.
30.2.2 Yêu
cầu về thành phần
1 Bộ cảm biến
phải được chứng nhận là hoạt động trước khi mật độ khói trong buồng đặt cảm
biến che phủ vượt quá 6,65% trên 1m2.
2 Cần phải đặt
hai quạt lấy mẫu giống nhau. Các quạt này phải có sản lượng đủ để hoạt động
trong các điều kiện bình thường hoặc có thông gió trong khu vực được bảo vệ, và
kích thước ống được nối vào phải được xác định theo cách có tính đến công suất
hút của quạt và bố trí đường ống để thỏa mãn các điều kiện nêu ở 30.2.4-2(2).
Ống lấy mẫu phải có đường kính trong tối thiểu là 12mm. Công suất hút của quạt
phải đủ để đảm bảo đáp ứng được cho khu vực xa nhất trong tiêu chuẩn thời gian
yêu cầu nêu ở 30.2.4-2(2). Phải trang bị phương tiện giám sát dòng khí trong
từng ống lấy mẫu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Các ống lấy
mẫu phải được thiết kế sao cho đảm bảo, hút được lượng khí bằng nhau, đến mức
thực tế có thể được, từ mỗi thiết bị tụ khói nối chung với nhau.
5 Các ống tách
mẫu phải có hệ thống để tẩy khí theo chu kỳ bằng khí nén.
6 Bảng điều
khiển của hệ thống phát hiện khói phải được thử phù hợp với các tiêu chuẩn EN
54-2: 1997, EN 54-4: 1997 và IEC 60092-504: 2001. Các tiêu chuẩn khác có thể
được sử dụng nếu được Đăng kiểm chấp nhận.
30.2.3 Yêu
cầu về lắp đặt
1 Các tụ khói
(1) Ít nhất phải đặt
một thiết bị tụ khói ở trong mỗi buồng kín theo yêu cầu phải có thiết bị phát
hiện khói. Tuy nhiên, nếu dùng để chứa dầu hoặc hàng lạnh xen kẽ với những hàng
mà theo yêu cầu phải đặt hệ thống tách mẫu khói thì phải có biện pháp để cách
ly thiết bị tụ khói cho hệ thống ở trong các buồng ấy. Các biện pháp này phải
thỏa mãn các yêu cầu của Đăng kiểm.
(2) Các thiết bị tụ
khói phải được đặt trên đỉnh hoặc càng cao càng tốt bên trong khoang được bảo
vệ, và cách nhau sao cho để không một phần nào của khu vực boong phía trên cách
thiết bị tụ khói quá 12m đo theo phương nằm ngang. Nếu các thiết bị tụ khói
được sử dụng trong các khoang được thông gió cưỡng bức thì vị trí của các thiết
bị tụ khói phải được xem xét có để ý tới ảnh hưởng của thông gió. Tối thiểu một
thiết bị tụ khói bổ sung phải được trang bị ở phía trên của mỗi ống hút thông
gió. Phải lắp hệ thống lọc thỏa mãn cho thiết bị tụ khói bổ sung để tránh tắc
do bụi.
(3) Các thiết bị tụ
khói phải được đặt ở những nơi không bị va chạm hoặc hư hỏng cơ học.
(4) Mạng lưới ống lấy
mẫu phải được cân đối để đảm bảo tuân thủ các yêu cầu ở 30.2.2-4. Số lượng các
thiết bị tụ khói được nối với mỗi ống lấy mẫu phải đảm bảo tuân theo các yêu
cầu ở 30.2.4-2(2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(6) Trong các khoang
hàng có các tấm nắp nội boong loại không kín khí (sàn chứa hàng di chuyển
được), thiết bị tụ khói phải được bố trí ở cả phía trên và phía dưới của
khoang.
2 Các ống lấy
mẫu
(1) Hệ thống lấy mẫu
phải sao cho có thể xác định dễ dàng vị trí đám cháy.
(2) Các ống tách mẫu
phải thuộc loại tự tiêu nước và phải được bảo vệ thích hợp để tránh va chạm
hoặc hư hỏng do làm hàng.
30.2.4 Yêu
cầu về hệ thống điều khiển
1 Các tín hiệu
âm thanh và ánh sáng
(1) Sự phát hiện khói
hoặc các sản phẩm cháy khác phải được thông báo bằng tín hiệu ánh sáng và âm
thanh ở bảng điều khiển và các thiết bị chỉ báo.
(2) Bảng điều khiển
phải được đặt ở buồng lái hoặc ở trạm điều khiển chữa cháy. Thiết bị chỉ báo
phải được bố trí trên buồng lái nếu bảng điều khiển được đặt ở trạm điều khiển
chữa cháy.
(3) Phải có thông tin
rõ ràng hiển thị trên hoặc gần bảng điều khiển và các thiết bị chỉ báo chỉ rõ
các buồng được bảo vệ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(5) Phương tiện để
báo nhận bằng tay tất cả các báo động và các tín hiệu báo sự cố phải được trang
bị tại bảng điều khiển. Các chuông báo trên bảng điều khiển và thiết bị chỉ báo
có thể tắt tiếng bằng tay. Bảng điều khiển phải phân biệt rõ ràng các điều kiện
bình thường, báo động, báo nhận, sự cố, tắt tiếng báo động.
(6) Hệ thống phải
được bố trí để tự động quay lại điều kiện hoạt động thông thường sau khi các
điều kiện báo sự cố và báo động đã được loại bỏ.
2 Thử nghiệm
(1) Phải có những tài
liệu hướng dẫn và các phụ tùng dự trữ để thử nghiệm và bảo dưỡng hệ thống.
(2) Sau khi lắp đặt,
hệ thống phải được thử chức năng sử dụng các máy sinh khói hoặc tương tự để làm
nguồn khói. Thiết bị báo động phải được báo nhận trong phạm vi không quá 180
giây đối với các boong chở ô tô và không quá 300 giây đối với các khoang chở
hàng tổng hợp và công te nơ sau khi khói lọt vào thiết bị tụ khói xa nhất.
Bổ sung mới
Chương 36 như sau:
Chương
36
HỆ THỐNG PHÁT HIỆN KHÍ HYDRO CÁC BON
36.1
Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương này quy định
chi tiết các đặc tính kỹ thuật của hệ thống phát hiện khí hydro các bon cố định
theo yêu cầu phải trang bị ở 4.5.7, Phần này.
36.2
Đặc tính kỹ thuật
36.2.1 Các yêu cầu
chung
1 Hệ thống phát hiện
khí hydro các bon cố định theo yêu cầu phải trang bị bởi Chương này phải được
Đăng kiểm công nhận.
2 Hệ thống phải bao gồm
bộ phận trung tâm để đo và phân tích khí và ống lấy mẫu khí trong tất cả các
két dằn và khoang trống của các không gian đáy đôi mạn kép kề với các két hàng,
bao gồm cả két mút mũi và các két khác, và các không gian bên dưới boong vách
kề với các két dầu hàng.
3 Hệ thống có thể được
kết hợp với hệ thống phát hiện khí buồng bơm hàng, với điều kiện các khoang nêu
ở -2 trên được lấy mẫu với tốc độ yêu cầu ở 36.2.2-3(1). Việc lấy mẫu liên tục
từ các vị trí khác cũng có thể được xem xét nếu tốc độ lấy mẫu được tuân thủ.
36.2.2 Các yêu cầu
đối với các bộ phận
1 Ống lấy mẫu khí
(1) Không được nối
chung các ống lấy mẫu khí với thiết bị phát hiện, trừ các ống phục vụ từng cặp
điểm lấy mẫu theo yêu cầu ở (3) dưới đây.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3) Cấu hình của các
ống lấy mẫu khí phải phù hợp với thiết kế và kích thước của từng khoang. Trừ các
trường hợp ở (4) và (5) dưới đây, hệ thống lấy mẫu phải có tối thiểu hai điểm
lấy mẫu khí hydro các bon, một điểm bố trí ở phía dưới và một điểm bố trí ở
phía trên của khu vực yêu cầu phải lấy mẫu. Nếu có yêu cầu, điểm lấy mẫu khí
phía trên không được bố trí thấp hơn cách đỉnh két 1m. Vị trí của điểm lấy mẫu
khí phía dưới phải cao hơn chiều cao của dầm đáy nhưng phải cách đáy két tối
thiểu 0,5m và phải trang bị phương tiện để đóng lại khi bị tắc.
Khi bố trí các điểm
lấy mẫu khí cố định, phải xem xét thích đáng đến mật độ hơi của sản phẩm dầu dự
định được chở và sự pha loãng do việc tẩy khí khoang bằng thông gió.
(4) Đối với các tàu có
trọng tải nhỏ hơn 50.000 tấn, Đăng kiểm có thể cho phép lắp đặt một vị trí lấy
mẫu khí cho mỗi két do các lý do về khai thác và/hoặc thực tế.
(5) Đối với các két
dằn trong đáy đôi, các két dằn không dự định dằn một phần và các khoang trống,
không yêu cầu điểm lấy mẫu khí phía trên.
(6) Phải trang bị
phương tiện để ngăn ngừa việc tắc các ống lấy mẫu khí khi các két được dằn bằng
cách sử dụng khí nén thổi sạch đường ống sau khi chuyển từ chế độ dằn sang chế
độ chở hàng. Hệ thống phải có thiết bị báo động để báo động khi ống lấy mẫu bị
tắc.
2 Thiết bị phân tích
khí
(1) Thiết bị phân
tích khí phải được lắp đặt ở khoang an toàn và có thể được bố trí trong các khu
vực bên ngoài khu vực hàng của tàu, ví dụ như trong buồng điều khiển hàng
và/hoặc buồng lái bổ sung cho buồng thủy lực khi bố trí trên vách ngăn phía
trước, nếu thỏa mãn các yêu cầu sau:
(a) Các ống lấy mẫu
không được đi qua các khoang an toàn, trừ khi được cho phép theo (e) dưới đây;
(b) Các ống lấy mẫu
khí phải được trang bị thiết bị dập tàn lửa. Khí hydro các bon được lấy mẫu
phải được dẫn ra ngoài khí quyển với các đầu ra được bố trí ở vị trí an toàn,
không được gần các nguồn cháy và không được gần các đầu lấy khí vào khu vực
buồng sinh hoạt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(d) Thiết bị phát
hiện khí hydro các bon bao gồm ống lấy mẫu, bơm lấy mẫu, thiết bị phân tích và
điện từ v.v… phải được bố trí ở buồng có tính kín khí thỏa đáng (ví dụ buồng
bằng thép kín hoàn toàn có cửa ra vào được lắp goăng) được giám sát bởi điểm
lấy mẫu khí của chính nó. Với nồng độ khí vượt quá 30% giới hạn cháy dưới trong
không gian khép kín bằng thép, toàn bộ thiết bị phân tích khí phải tự động dừng
hoạt động.
(e) Nếu việc khép kín
không thể bố trí được trực tiếp trên vách ngăn, các ống lấy mẫu phải được chế
tạo bằng thép hoặc vật liệu tương đương khác và không được có mối nối tháo
được, trừ các điểm nối cho van cách ly trên vách ngăn và thiết bị phân tích và
phải được đi theo cách ngắn nhất của chúng.
3 Thiết bị phát hiện
khí
(1) Thiết bị phát
hiện khí phải được thiết kế để lấy mẫu và phân tích mẫu từ mỗi ống lấy mẫu của
mỗi khoang được bảo vệ, theo tuần tự với các khoảng thời gian không vượt quá 30
phút.
(2) Phải có phương
tiện để có thể đo bằng dụng cụ đo xách tay, trong trường hợp hệ thống cố định
bị sự cố hoặc để hiệu chỉnh hệ thống. Trong trường hợp hệ thống bị sự cố, phải
có quy trình để tiếp tục giám sát môi trường khí bằng dụng cụ xách tay và ghi
lại các kết quả đo.
(3) Thiết bị báo động
bằng ánh sáng và âm thanh phải được kích hoạt trong buồng điều khiển hàng,
buồng lái và tại thiết bị phân tích khi nồng độ hơi trong một khoang đạt đến
giá trị đặt trước không được cao hơn giá trị tương đương với 30% giới hạn cháy
dưới.
(4) Thiết bị phát
hiện khí phải được thiết kế sao cho nó có thể thường xuyên thử và hiệu chỉnh
được.
MỤC
LỤC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương 2 Hàn
2.4 Quá trình hàn
Chương 4 Quy trình
hàn và các thông số kỹ thuật liên quan
4.1 Quy định chung
4.2 Thử mối hàn giáp
mép
4.3 Thử mối hàn góc
Chương 6 Vật liệu hàn
6.7 Vật liệu hàn thép
không gỉ
Phần 7A VẬT LIỆU
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5 Đóng dấu mác thép
và giấy chứng nhận thử
Chương 2 Mẫu thử và
quy trình thử tính chất cơ học
2.2 Mẫu thử
Chương 3 Thép cán
3.1 Thép cán dùng
đóng thân tàu
3.2 Thép cán tấm dùng
chế tạo nồi hơi
3.3 Thép cán tấm dùng
chế tạo bình áp lực
3.4 Thép cán sử dụng
ở nhiệt độ thấp
3.5 Thép cán không gỉ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8 Thép cán tấm độ
bền cao đã tôi ram dùng cho kết cấu
3.9 Thép tấm có lớp
phủ không gỉ
3.12 Những quy định
bổ sung đối với đặc tính hạn chế gãy giòn
Chương 4 Ống thép
4.2 Ống thép dùng chế
tạo đường ống chịu áp lực
4.3 Ống thép không gỉ
4.5 Ống thép dùng ở
nhiệt độ thấp
Chương 5 Thép đúc
5.2 Thép đúc dùng chế
tạo xích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3 Thép rèn dùng chế
tạo xích
Chương 7 Đồng và hợp
kim đồng
7.2 Hợp kim đồng đúc
Phần 7B TRANG THIẾT
BỊ
Chương 3 Xích
3.1 Xích
3.2 Xích giàn khoan
Phần 8A SÀ LAN THÉP
Chương 2 Vật liệu,
kết cấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương 18 Mạn chắn
sóng, lan can, bố trí thoát nước, lỗ thông gió và cầu dẫn
18.1 Quy định chung
Phần 8B TÀU CÔNG
TRÌNH VÀ SÀ LAN CHUYÊN DÙNG
Chương 1 Quy định
chung
1.1 Quy định chung
1.2 Các định nghĩa
Chương 2 Vật liệu và
hàn
2.2 Vật liệu
Chương 3 Tải trọng
thiết kế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương 4 Ổn định
4.1 Quy định chung
4.2 Các tiêu chuẩn ổn
định nguyên vẹn
4.3 Phạm vi hư hỏng
phụ thuộc vào loại phương tiện
Chương 5 Vách kín
nước
5.1 Vách kín nước
5.2 Thiết bị đóng kín
Chương 6 Kết cấu thân
phương tiện
6.1 Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.5 Gia cường chống
băng
Chương 7 Độ bền thân
phương tiện
7.1 Quy định chung
7.3 Kích thước cơ cấu
7.4 Phương tiện tự
nâng
7.5 Phương tiện dạng
tàu và sà lan
7.6 Các yêu cầu bổ
sung đối với tàu công trình
Chương 8 Mạn khô
8.1 Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.3 Khoảng cách thẳng
đứng giữa đỉnh sóng và mặt dưới của kết cấu boong.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP
Phần
6
HÀN
National
Technical Regulation on Rules for the Classification and Construction of
Sea-going Steel Ships
Part 6
WELDING
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HÀN
2.4
Quá trình hàn
2.4.1 được sửa đổi
như sau:
2.4.1 Lựa chọn vật
liệu hàn
1 Việc sử dụng các vật
liệu hàn cho thép cán dùng làm thân tàu, thép cán làm việc ở nhiệt độ thấp,
thép cán tấm có độ bền cao đã tôi và ram dùng cho các kết cấu phải được lựa
chọn phù hợp với những yêu cầu sau:
(1) Sự lựa chọn các
vật liệu hàn phải phù hợp với các yêu cầu đưa ra trong Bảng 6/2.1.
(2) Với yêu cầu quy
định ở (1) trên, các mối hàn của các cấp thép khác nhau có thể được sử dụng như
sau:
(a) Vật liệu hàn cho
cấp thép thấp hơn có thể sử dụng cho mối hàn của các cấp thép khác nhau cùng độ
bền;
(b) Khi hàn các loại
thép có độ bền khác nhau, có thể dùng vật liệu hàn cho thép có độ bền thấp hơn,
với điều kiện phải áp dụng các biện pháp thích ứng để ngăn ngừa nứt;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Đối với vật liệu được
Đăng kiểm công nhận dùng làm vật liệu hàn thì vật liệu không thuộc loại vật
liệu được công nhận có thể được dùng làm vật liệu hàn lót. Tuy nhiên, đối với
vật liệu hàn lót trong vật liệu hàn quy định ở 6.5 thì phải dùng vật liệu hàn
đã được công nhận khác.
Bảng 6/2.1 được sửa
đổi như sau:
Bảng
6/2.1 Áp dụng vật liệu hàn (đối với thép cán tấm)
Loại và cấp thép được hàn
Vật liệu hàn được sử dụng (1)
Thép cán dùng cho thân tàu
A
1, 2, 3,
51, 52, 53, 54, 52Y40, 53Y40, 54Y40, L1, L2, L3
B, D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
3, 53, 54,
53Y40, 54Y40, L1, L2, L3
A32, A36
51, 52, 53,
54, 52Y40, 53Y40, 54Y40, L2(2), L3, 2Y42, 3Y42, 4Y42, 5Y42
D32, D36
52, 53, 54,
52Y40, 53Y40, 54Y40, L2(2), L3, 2Y42, 3Y42, 4Y42, 5Y42
E32, E36
53, 54,
52Y40, 53Y40, 54Y40, L2(2), L3, 2Y42, 3Y42, 4Y42, 5Y42
F32, F36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A40, D40
52Y40,
53Y40, 54Y40, 3Y42, 4Y42, 5Y42, 2Y46, 3Y46, 4Y46, 5Y46
E40
53Y40,
54Y40, 3Y42, 4Y42, 5Y42, 3Y46, 4Y46, 5Y46
E40
54Y40, 4Y42,
5Y42, 4Y46, 5Y46
Thép cán làm việc ở nhiệt độ thấp
L24A
L1, L2, L3,
54, 54Y40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L2, L3,
5Y42(3)
L37
L3, 5Y42
L9N53, L9N60
L91, L92
Thép có độ bền cao
được tôi và ram dùng cho kết cấu tàu
A420
2Y42, 3Y42,
4Y42, 5Y42, 2Y46, 3Y46, 4Y46, 5Y46, 2Y50, 3Y50, 4Y50, 5Y50
D420
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E420
4Y42, 5Y42,
4Y46, 5Y46, 4Y50, 5Y50
F420
5Y42, 5Y46,
5Y50
A460
2Y46, 3Y46,
4Y46, 5Y46, 2Y50, 3Y50, 4Y50, 5Y50
D460
3Y46, 4Y46,
5Y46, 3Y50, 4Y50, 5Y50
E460
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F460
5Y46, 5Y50
A500
2Y50, 3Y50,
4Y50, 5Y50, 2Y55, 3Y55, 4Y55, 5Y55
D500
3Y50, 4Y50,
5Y50, 3Y55, 4Y55, 5Y55
E500
4Y50, 5Y50,
4Y55, 5Y55
F500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A550
2Y55, 3Y55,
4Y55, 5Y55, 2Y62, 3Y62, 4Y62, 5Y62
D550
3Y55, 4Y55,
5Y55, 3Y62, 4Y62, 5Y62
E550
4Y55, 5Y55,
4Y62, 5Y62
F550
5Y55, 5Y62
A620
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D620
3Y62, 4Y62,
5Y62, 3Y69, 4Y69, 5Y69
E620
4Y62, 5Y62,
4Y69, 5Y69
F620
5Y62, 5Y69
A690
2Y69, 3Y69,
4Y69, 5Y69
D690
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E690
4Y69, 5Y69
F690
5Y69
Chú thích:
(1) Ký hiệu các vật
liệu hàn liệt kê trong bảng trên đã được đưa ra trong Bảng 6/6.1, Bảng 6/6.12,
Bảng 6/6.21, Bảng 6/6.29 và Bảng 6/6.58, và có các ký hiệu cuối như nhau, ví
dụ: “3” chỉ các loại vật liệu hàn MW3, AW3, SW3 và EW3, ký hiệu “L3” chỉ các
loại vật liệu hàn MWL3, AWL3 và SWL3, ký hiệu “3Y42” chỉ các loại vật liệu hàn
MW3 Y42, AW3 Y42 và SW3 Y42.
(2) Vật liệu hàn “L2”
chỉ được áp dụng cho cấp thép A32, D32, E32 hoặc F32.
(3) Vật liệu hàn “5Y
42” chỉ được áp dụng cho thép cấp L33.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QUY TRÌNH HÀN VÀ CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
LIÊN QUAN
4.1
Quy định chung
4.1.4 được
sửa đổi như sau:
4.1.4 Phạm vi
duyệt
1 Phạm vi duyệt
của quy trình hàn và các thông số kỹ thuật liên quan của vật liệu thép cán dùng
cho thân tàu làm việc ở nhiệt độ thấp và thép cán có độ bền cao đã tôi và ram
dùng cho các kết cấu tàu có thể theo các yêu cầu từ (1) đến (5) dưới đây, với
một điều kiện mà các trạng thái hàn khác là giống nhau. Tuy nhiên, phạm vi chấp
thuận khác với các quy định chỉ ra ở chương này có thể được chấp nhận, nếu Đăng
kiểm thấy thỏa đáng.
(1) Kiểu mối hàn:
Kiểu mối hàn phù hợp
với Bảng 6/4.1. Nếu các quy trình hàn cho mối hàn giáp mép đã được duyệt, kiểu
mối hàn này bao gồm cả mối hàn góc, có cùng tư thế hàn được áp dụng cho mối hàn
giáp mép.
(2) Chiều dày kim
loại cơ bản của mối hàn giáp mép
Đối với mối hàn giáp
mép, phạm vi chiều dày của kim loại cơ bản phải phù hợp với quy định trong Bảng
6/4.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phạm vi xét duyệt đối
với kích thước chân mối hàn góc phải phù hợp với quy định trong Bảng 6/4.3.
(4) Cấp của kim loại
cơ bản
(a) Thép cán làm thân
tàu
(i) Trong nhóm vật
liệu có cùng mức độ bền, thì quy trình hàn có thể xem xét áp dụng cho kim loại
cơ bản có cấp độ dai va đập thấp hơn (vật liệu có nhiệt độ thử va đập được quy
định cao hơn);
(ii) Bổ sung vào quy
định (i) trên, trong nhóm vật liệu có cùng cấp và thấp hơn cấp độ dai va đập,
thì quy trình hàn có thể xem xét áp dụng cho kim loại cơ bản có độ bền thấp hơn
một và hai mức (vật liệu có giới hạn chảy được quy định thấp hơn một và hai
mức).
(b) Thép cán có độ
bền cao đã tôi và ram chế tạo các kết cấu tàu
(i) Trong nhóm vật
liệu có cùng mức độ bền, thì quy trình hàn có thể xem xét áp dụng cho kim loại
cơ bản có cấp độ dai va đập thấp hơn;
(ii) Bổ sung vào quy
định (i) trên, trong nhóm vật liệu có cùng cấp và thấp hơn cấp độ dai va đập,
thì quy trình hàn có thể xem xét áp dụng cho kim loại cơ bản có độ bền thấp hơn
một mức.
(c) Mặc dù có các quy
định được đưa ra trong (a) và (b), đối với quá trình hàn có nhiệt lượng giáng
lên mối hàn lớn được quy định tại Chú thích (5) trong Bảng 6/4.2, quy trình hàn
này có thể áp dụng cho kim loại cơ bản có cấp độ dai va đập thử và độ bền mức
thấp hơn một cấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các vật liệu hàn chỉ
cần lưu ý đến cấp vật liệu (bao gồm tất cả các hậu tố), loại trừ có nhiệt lượng
giáng lên mối hàn lớn được quy định tại Chú thích (5) trong Bảng 6/4.2.
(6) Vị trí tư thế
hàn.
(a) Vị trí tư thế hàn
phù hợp với Hình 6/5.1;
(b) Ở mỗi vị trí tư
thế hàn phải được thử mẫu để được công nhận. Tuy nhiên, để đảm bảo chất lượng
vùng vị trí tư thế hàn, các mẫu thử phải được hàn đối với vị trí tư thế có
nhiệt lượng giáng lên mối hàn lớn nhất và vị trí tư thế có nhiệt lượng giáng
lên mối hàn thấp nhất. Tất cả cuộc thử được áp dụng phải thực hiện trên các mẫu
thử này. Những yêu cầu nói trên không bao gồm đường hàn ở vị trí tư thế thẳng
đứng dịch chuyển từ trên xuống mà mẫu hàn này thường yêu cầu thử riêng và chỉ
có thể được chấp nhận đối với vị trí tư thế này.
2 Việc hạn chế
điều kiện quy trình hàn (ví dụ nhiệt lượng giáng lên mối hàn và gia nhiệt mối
hàn) trong công việc thực tế phải được sự đồng ý của Đăng kiểm.
3 Nếu Đăng kiểm
nhận thấy cần thiết đối với quy trình hàn, thì những vùng áp dụng quy trình hàn
này có thể bắt buộc phải hạn chế việc xử lý nhiệt kim loại cơ bản, hàm lượng
carbon tương đương hoặc tính nhạy cảm do nứt nguội.
4 Phạm vi duyệt
các vật liệu khác với các loại thép cán dùng làm kết cấu thân tàu phải được
Đăng kiểm duyệt riêng.
4.2
Thử mối hàn giáp mép
4.2.3 được
sửa đổi như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Vật thử phải
được chuẩn bị từ vật liệu giống như vật liệu thực tế hoặc vật liệu tương đương.
2 Kích thước và
dạng của vật thử phải như quy định ở (A), (B), (C), (E), (F) của Hình 6/4.1.
3 Vật thử phải
được hàn ở các điều kiện chung được chỉ rõ trong quy trình hàn.
4 Vật thử đối
với các ống có đường kính lớn hơn 300mm ngoài thực tế, có thể làm như vật thử
cho vật liệu dạng tấm.
5 Đối với mối
hàn giáp mép của thép cán tấm làm việc ở nhiệt độ thấp và thép cán có độ bền
cao đã tôi và ram dùng cho các kết cấu, thì vật thử có thể được gia công sao
cho hướng cán song song với hướng hàn.
6 Nói chung,
chiều dày của vật thử dùng để thử chất lượng quy trình hàn phải có chiều dày
tương đương với chiều dày của vật liệu dày hơn được hàn thực tế.
7 Mối hàn đính
của vật thử phải cùng quy trình như công việc thực tế.
Bảng 6/4.4
được sửa đổi như sau:
Bảng
6/4.4 Các dạng thử và số mẫu thử đối với mối hàn giáp mép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng
thử và số lượng mẫu thử (1)
Kiểm
tra bằng mắt
Thử
kéo
Thử
uốn
Thử
va đập (2)
Kiểm
tra cấu trúc vĩ mô
Kiểm
tra độ cứng
Kiểm
tra không phá hủy (3)
Thép cán
dùng cho thân tàu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A32, D32,
E32, F32 A36, D36, E36, F36, A40, D40, E40, F40
Toàn bộ
đường hàn
2
4(5)
3~8<a,b,c,d,e>
(7)
1
1(10)
Toàn
bộ đường hàn
Thép cán
làm việc ở nhiệt độ thấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5<A,B,C,D,E>(8)
-
L9N53, L9N60,
4(4)
2(6)
Ống thép
làm việc ở nhiệt độ thấp
LPA, LPB, LPC, LP2, LP3, LP9
2
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A420, D420,
E420, F420, A460, D460, E460, F460, A500, D500, E500, F500, A550, D550, E550,
F550, A620, D620, E620, F620, A690, D690, E690, F690
4(5)
3~8<a,b,c,d,e>
(7)
1
Thép cán
không gỉ
SUS304,
SUS304L, SUS304N1, SUS304N2, SUS304LN, SUS309S, SUS310S, SUS316, SUS316L
SUS316N, SUS316LN, SUS317, SUS317L, SUS317LN, SUS321, SUS329J1, SUS329J3L,
SUS329J4L, SUS347
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Ống thép
không gỉ
304TP,
304LTP, 309STP, 310STP, 316TP, 316LTP, 317TP, 317LTP, 321TP, 329J1TP,
329J3LTP, 329J4LTP, 347TP
4
Hợp kim
nhôm(11)
Loại 5000
5754P, 5383P,5086P,
5383S(12), 5086S(12),5059P,5083P,5059S(12),
5083S(12),5456P
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6055AS(13),6061P, 6061S(13),6082S(13)
Chú thích:
(1) Nếu thấy cần
thiết Đăng kiểm có thể yêu cầu tiến hành thử kéo, kiểm tra cấu trúc vi mô, thử
độ cứng và các thử nghiệm khác đối với kim loại mối hàn.
(2) Chữ trong dấu
< > chỉ vị trí vết khắc chữ V nêu ở Hình 6/4.2 đến Hình 6/4.4.
(3) Kiểm tra khuyết
tật bên trong bằng chụp ảnh phóng xạ, siêu âm và kiểm tra bề mặt bằng từ tính
hoặc thẩm thấu chất lỏng.
(4) Phải lấy 2 mẫu
thử theo hướng dọc và 2 mẫu thử theo hướng ngang. (Xem Hình 6/4.1(D)).
(5) Phải lấy 2 mẫu
thử uốn chân và uốn mặt. (Xem Hình 6/4.1 (A), (E) và (F)).
(6) Các mẫu thử phải
lấy theo hướng dọc. (Xem Hình 6/4.1 (D)).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(8) Vị trí vết khắc
chữ V của mẫu thử lấy theo Hình 6/4.4
(9) Khi nhận thấy cần
thiết, Đăng kiểm có thể yêu cầu tiến hành thử va đập cho thép được sử dụng cho
mục đích đặc biệt.
(10) Việc thử phải
được tiến hành đối với vật liệu cấp A36, D36, E36, F36, A40, D40, E40 và F40.
(11) Phải bao gồm
điều kiện ram cho các hợp kim nhôm (Xem Bảng 7A/8.3))
(12) Nhôm tấm có cùng
cấp và điều kiện ram có thể được sử dụng.
(13) Các hợp kim nhôm khác của loại 6000 có độ bền kéo lớn hơn hoặc
bằng 260 N/mm2
có thể được sử dụng.
Hình 6/4.3
được sửa đổi như sau:


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(d)
Đối với hàn hai phía (t > 50mm)
Vị trí vết
khắc
(a) Đường tâm của mối
hàn “WM”;
(b) Đường nóng chảy
“FL”;
(c) HAZ, cách đường
nóng chảy 2mm;
(d) HAZ, cách đường
nóng chảy 5mm;
(e) HAZ, cách đường
nóng chảy 10mm trong trường hợp nhiệt lượng giáng lên mối hàn > 200kJ/cm.
Hình
6/4.3 Vị trí các rãnh cắt của mẫu thử va đập đối với thép cán làm kết cấu thân
tàu và thép cán có độ bền cao đã tôi và ram
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.7-7 được bổ sung
như sau:
4.2.7 Thử va đập
7 Trong trường hợp khi
chiều dày lớn nhất được chứng nhận lớn hơn 50mm và không lớn hơn 70mm, thử gãy
dòn (brittle fracture) có thể yêu cầu bổ sung trong thử va đập; trong trường
hợp chiều dày lớn nhất được chứng nhận lớn hơn 70mm, thử gãy dòn được thực hiện
bổ sung cho thử va đập hoặc cái tài liệu kỹ thuật liên quan tới thử gãy dòn này
phải trình Đăng kiểm. Ngoài ra, thử gãy dòn được quy định ở trên phải được thực
hiện tại chiều dày lớn nhất được chứng nhận.
Bảng 6/4.6 được sửa
đổi như sau:
Bảng
6/.4.6 Những yêu cầu đối với thử uốn mối hàn giáp mép
Loại thép
Cấp của vật liệu
Bán kính của chày ép (mm)(1)
Góc uốn (0)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LP9
(10/3)a
180
Thép có độ bền cao
đã tôi và ram dùng cho kết cấu công trình biển
A420, D420,
E420, F420
A460, D460,
E460, F460
A500, D500,
E500, F500
(5/2)a
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A620, D620,
E620, F620
A690, D690, E690,
F690
3a
Hợp kim
nhôm (2)
5754P
5086P, 5086S(3)
5083P, 5083S(3)
5383P, 5383S(3)
5059P,5059S(3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6005AS(4)
6061P, 6061S(4)
6082S(4)
{(100a/A)-a}0,5
Các vật
liệu khác
2a
Chú thích:
(1) a: chiều dày mẫu
thử được chỉ ra trong Bảng 6/3.2 (mm).
A: Độ giãn dài nhỏ
nhất quy định trong Bảng 7A/8.3(%) và trong trường hợp liên kết với hợp kim
nhôm khác, trị số nào thấp nhất được áp dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3) Xem chú thích
(12) Bảng 6/4.4.
(4) Xem chú thích
(13) Bảng 6/4.4.
Bảng 6/.6.7 được sửa
đổi như sau:
Bảng 6/4.7 Những yêu cầu đối với thử va đập mối hàn
giáp mép (cho thép cán dùng làm kết cấu thân tàu, nếu chiều dày của vật thử không
lớn hơn 50mm) (1)
Cấp thép
Nhiệt độ thử (oC)
Giá trị tối thiểu của năng lượng hấp thụ trung
bình (J)(2)
Mối hàn bằng tay hoặc bán tự động
Mối hàn tự động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàn đứng từ dưới lên, hàn đứng từ trên xuống
A(3)
20
47
34
34
B(3), D
0
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A32, A36
20
D32, D36
0
E32, E36
-
20
F32, F36
-
40
A40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39
39
D40
0
E40
-
20
F40
-
40
Chú thích:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Một bộ mẫu thử
coi như bị hỏng nếu trị số của năng lượng hấp thụ của hai mẫu thử trở lên nhỏ
hơn trị số trung bình tối thiểu của năng lượng hấp thụ đã được quy định hoặc
giá trị của năng lượng hấp thụ của bất kỳ mẫu thử nào nhỏ hơn 70% năng lượng
hấp thụ trung bình tối thiểu yêu cầu.
(3) Năng lượng hấp
thụ trung bình trên đường nóng chảy và trong vùng ảnh hưởng nhiệt tối thiểu là
27J.
Bảng 6/4.9
được sửa đổi như sau:
Bảng
6/4.9 Những yêu cầu đối với thử va đập mối hàn giáp mép (cho thép có độ bền cao
đã tôi và ram dùng cho kết cấu tàu biển) Trị số trung bình tối thiểu của năng
Cấp thép
Nhiệt độ thử oC
Trị số trung bình tối thiểu của năng lượng hấp thụ (1)
(J)
a(2)
b, c, d, e(2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T(3)
A420
0
47
42
28
D420
-
20
E420
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F420
-
60
A460
0
46
31
D460
-
20
E460
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F460
-
60
A500
0
50
50
33
D500
-
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
40
F500
-
60
A550
0
55
55
37
D550
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E550
-
40
F550
-
60
A620
0
62
62
41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
20
E620
-
40
F620
-
60
A690
0
69
69
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D690
-
20
E690
-
40
F690
-
60
Chú thích:
(1) Bộ mẫu thử được
coi như bị hỏng, nếu trị số của năng lượng hấp thụ trung bình của hai mẫu thử
trở lên có giá trị nhỏ hơn giá trị trung bình tối thiểu của năng lượng hấp thụ
theo quy định hoặc là trị số năng lượng hấp thụ trung bình của một mẫu thử bất
kỳ trong số các mẫu thử nhỏ hơn 70% trị số trung bình tối thiểu của năng lượng
hấp thụ theo quy định.
(2) Vị trí của rãnh
khía chỉ ra trong Hình 6/4.2 và Hình 6/4.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3
Thử mối hàn góc
4.3.3-3 được
sửa đổi như sau:
4.3.3 Vật thử
và hàn
1 Vật thử phải
được làm bằng chính vật liệu thực tế sử dụng hoặc vật liệu tương đương.
2 Kích thước và
quy cách của vật thử được cho ở Hình 6/4.6.
3 Vật thử phải
hàn ở những điều kiện chung được quy định theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy trình
hàn.
4 Vật thử chỉ
được phép hàn một phía, trừ trường hợp Đăng kiểm thấy cần thiết.
5 Đối với hàn
hồ quang tay và hàn bán tự động, vị trí kết thúc và nối que phải dừng và bắt
đầu lại tại vùng giữa của vật thử theo hướng dọc đường hàn.
6 Mối hàn đính
của vật thử phải cùng quy trình như công việc thực tế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VẬT LIỆU HÀN
6.7
Vật liệu hàn thép không gỉ
6.7.2-4 được bổ sung
như sau:
6.7.2 Loại và ký hiệu
vật liệu hàn
1 Vật liệu hàn thép
không gỉ được phân thành các loại như được đưa ra ở Bảng 6/6.40.
2 Những vật liệu hàn hồ
quang dưới thuốc đã đượ0c thử đạt yêu cầu đối với từng quy trình đưa ra ở Bảng
6/6.42 sẽ được điền bổ sung các hậu tố đưa ra ở Bảng 6/6.41 vào cuối ký hiệu
vật liệu hàn.
3 Đối với vật liệu hàn
bán tự động là dây kim loại có chất gây chảy nêu trong mục -1 ở trên, hậu tố G
sẽ được bổ sung vào ký hiệu loại vật liệu hàn nếu chúng cần phải có khí bảo vệ
khi hàn và hậu tố N sẽ được điền bổ sung vào ký hiệu loại vật liệu hàn nếu như
chúng không cần có khí bảo vệ khi hàn. Loại khí bảo vệ sử dụng khi hàn phải là
loại quy định ở Bảng 6/6.14 của 6.3.2-3 và hậu tố chỉ loại khí bảo vệ được đưa
ra ở Bảng 6/6.14 sẽ được bổ sung vào sau hậu tố G (ví dụ: W308G(C)).
4 Đối với vật liệu hàn
mà giới hạn chảy quy ước nhỏ nhất có thay đổi khác với trị số Đăng kiểm duyệt,
trị số đó và "M" phải được đặt sau ký hiệu vật liệu cấp của vật liệu
hàn (ví dụ: W308G(C).-315M).
Bảng 6/6.40 được sửa
đổi như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàn
hồ quang bằng tay
Hàn
TIG(1) và MIG(2)
Dây
hàn có chất gây chảy hàn bán tự động
Hàn
hồ quang dưới nước
D308
Y308
W308
U308
D308L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W308L
U308L
D308N2
Y308N2
W308N2
-
D309
Y309
W309
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D309Mo
Y309Mo
W309Mo
U309Mo
D309MoL
-
W309MoL
-
D310
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W310
U310
-
Y310S
-
D310Mo
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D316
Y316
W316
U316
D316L
Y316L
W316L
U316L
D317
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W317
U317
D317L
Y317L
W317L
U317L
-
Y321
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D329J1
-
-
-
D329J4L
Y329J4L
W329J4L
-
D2209
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W2209
-
D347
Y347
W347
U347
Bảng 6/6.43 được sửa
đổi như sau:
Bảng
6/6.43 Những loại thép dùng làm vật thử
Loại
vật liệu hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D308, Y308,
W308, U308
SUS304, SUS304L
D308L,
Y308L, W308L, U308L
D308N2,
Y308N2, W308N2, U308N2
SUS304N2
D309, Y309,
W309, U309
SUS309S
D309L,
Y309L, W309L, U309L
D309Mo,
Y309Mo, W309Mo, U309Mo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D310, Y310,
W310, U310
SUS310S
Y310S
D310Mo
D316, Y316,
W316, U316
SUS316,
SUS316L
D316L,
Y316L, W316L, U316L
D317, Y317,
W317, U317
SUS317,
SUS317L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Y321
SUS321
D329J1
SUS329J1
D329J4L,
Y329J4L, W329J4L
SUS329J4L
D2209,
Y2209, W2209
SUS329J3L
D347, Y347,
W347, U347
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích:
Mặc dù những yêu cầu
ở bảng này, thép thường hoặc thép có độ bền cao có thể được dùng làm vật thử
kim loại đắp. Trong trường hợp đó, khi hàn vật thử phải tiến hành hàn đắp từng
lớp mỏng một cách thích hợp.
Bảng 6/6.44
được sửa đổi như sau:
Bảng
6/6.44 Thành phần hóa học kim loại đắp đối với từng loại que hàn
Loại vật liệu hàn
Thành phần hóa học kim loại đắp (%)
C (lớn nhất)
Si (lớn nhất)
Mn (lớn nhất)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S (lớn nhất)
Ni
Cr
Mo
Các thành phần khác
D308
0,08
0,09
2,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
9,0~11,0
18,0~21,0
−
−
D308L
0,04
0,09
2,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
9,0~12,0
18,0~21,0
−
−
D308N2
0,10
0,09
1,00~12,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
7,0~11,0
20,0~25,0
−
N
0,12~0,30
D309
0,15
0,09
2,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
12,0~14,0
22,0~25,0
−
−
D309L
0,04
0,09
2,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
12,0~16,0
22,5~25,0
−
−
D309Mo
0,12
0,09
2,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
12,0~14,0
22,0~25,0
2,0~3,0
D309MoL
0,04
0,09
2,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
12,0~14,0
22,0~25,0
2,0~3,0
−
D310
0,20
0,75
2,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
20,0~22,0−
25,0~28,0
−
−
D310Mo
0,12
0,75
2,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
20,0~22,0
25,0~28,0
2,0~3,0
−
D316
0,08
0,09
2,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
11,0~14,0
17,0~20,0
2,0~2,75
−
D316L
0,04
0,09
2,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
11,0~16,0
17,0~20,0
2,0~2,75
−
D317
0,08
0,09
2,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
12,0~14,0
18,0~21,0
3,0~4,0
−
D317L
0,04
0,09
2,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
12,0~16,0
18,0~21,0
3,0~4,0
−
D329J1
0,08
0,09
1,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
6,0~8,0
23,0~28,0
1,0~3,0
−
D329J4L
0,04
1,00
0,5~2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
8,0~11,0
23,0~27,0
3,0~4,5
Cu:
1,0 max
N:
0,08~0,30
W:
2,5 max
D2209
0,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5~2,0
0,04
0,03
7,5~10,5
21,5~23,5
2,5~3,5
Cu:
0,75 max
N:
0,08~0,20
D347
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,90
2,50
0,04
0,03
9,0~11,0
18,0~21,0
−
Nb8XC(%)~1,0
Bảng 6/6.45 được sửa
đổi như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại vật liệu hàn
Thành phần hóa học kim loại đắp (%)
C (lớn nhất)
Si (lớn nhất)
Mn
P (lớn nhất)
S (lớn nhất)
Ni
Cr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thành phần khác
Y308
0,08
0,65(1)
1,0~2,5
0,03
0,03
9,0~11,0
19,5~22,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
Y308L
0,03
0,65(1)
1,0~2,5
0,03
0,03
9,0~11,0
19,5~22,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
Y308N2
0,10
0,09
1,0~4,0
0,03
0,03
7,0~11,0
20,0~25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N
0,12~0,30
Y309
0,12
0,65(1)
1,0~2,5
0,03
0,03
12,0~14,0
23,0~25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
Y309L
0,03
0,65
1,0~2,5
0,03
0,03
12,0~14,0
23,0~25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
Y309Mo
0,12
0,65
1,0~2,5
0,03
0,03
12,0~14,0
23,0~25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
Y310
0,15
0,65
1,0~2,5
0,03
0,03
20,0~22,5
25,0~28,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
Y310S
0,08
0,65
1,0~2,5
0,03
0,03
20,0~22,5
25,0~28,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
Y316
0,08
0,65(1)
1,0~2,5
0,03
0,03
11,0~14,0
18,0~20,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
Y316L
0,03
0,65(1)
1,0~2,5
0,03
0,03
11,0~14,0
18,0~20,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
Y317
0,08
0,65
1,0~2,5
0,03
0,03
13,0~15,0
18,0~20,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
Y317L
0,03
0,65
1,0~2,5
0,03
0,03
13,0~15,0
18,0~20,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
Y321
0,08
0,65
1,0~2,5
0,03
0,03
9,0~10,5
18,0~20,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ti9XC(%)~1,0
Y329J4L
0,03
0,90
0,5~2,5
0,03
0,03
8,0~11,0
23,0~27,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cu: 1,0 max
N: 0,08~0,30
Y2209
0,03
0,90
0,5~2,0
0,03
0,03
7,5~9,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5~3,5
Cu: 0,75 max
N:0,08~0,20
Y347
0,08
0,65(1)
1,0~2,5
0,03
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19,0~21,5
−
Nb10XC(%)~1,0
(1) Nếu được VR chấp
nhận, thì trị số của Si có thể được lấy lớn hơn 0,65% nhưng không được vượt quá
1,00%.
Bảng 6/6.46
được sửa đổi như sau:
Bảng
6/6.46 Thành phần hóa học kim loại đắp đối với hàn bán tự động
(a) Có khí
bảo vệ
Thành phần
hóa học kim loại đắp (%)
(a) Có khí bảo vệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thành phần hóa học kim loại đắp (%)
C (lớn nhất)
Si (lớn nhất)
Mn
P (lớn nhất)
S (lớn nhất)
Ni
Cr
Mo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W308
0,08
1,0
0,5~2,5
0,04
0,03
9,0~11,0
18,0~21,0
−
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W308L
0,04
1,0
0,5~2,5
0,04
0,03
9,0~12,0
18,0~21,0
−
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W308N2
0,10
1,0
1,0~4,0
0,04
0,03
7,0~11,0
20,0~25,0
−
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W309
0,10
1,0
0,5~2,5
0,04
0,03
12,0~14,0
22,0~25,0
−
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W309L
0,04
1,0
0,5~2,5
0,04
0,03
12,0~14,0
22,0~25,0
−
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W309Mo
0,12
1,0
0,5~2,5
0,04
0,03
12,0~14,0
22,0~25,0
2,0~3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W309MoL
0,04
1,0
0,5~2,5
0,04
0,03
12,0~14,0
22,0~25,0
2,0~3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W310
0,20
1,0
0,5~2,5
0,04
0,03
20,0~22,0
25,0~28,0
−
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W316
0,08
1,0
0,5~2,5
0,04
0,03
11,0~14,0
17,0~20,0
2,0~3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W316L
0,04
1,0
0,5~2,5
0,04
0,03
11,0~14,0
17,0~20,0
2,0~3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W317
0,08
1,0
0,5~2,5
0,04
0,03
12,0~14,0
18,0~21,0
3,0~4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W317L
0,04
1,0
0,5~2,5
0,04
0,03
12,0~16,0
18,0~21,0
3,0~4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W329J4L
0,04
1,0
0,5~2,0
0,04
0,03
8,0~11,0
23,0~27,0
2,5~4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N:
0,08~0,30
W2209
0,04
1,0
0,5~2,0
0,04
0,03
7,5~10,0
21,0~24,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cu: 0,5 max
N:
0,08~0,20
W347
0,08
1,0
0,5~2,5
0,04
0,03
9,0~11,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
Nb 8X
C(%)~1,0
(b) Không
có khí bảo vệ
Loại vật liệu hàn
Thành phần hóa học kim loại đắp (%)
C (lớn nhất)
Si (lớn nhất)
Mn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S (lớn nhất)
Ni
Cr
Mo
Các thành phần khác
W308
0,08
1,0
0,5~2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
9,0~11,0
19,5~22,0
−
−
W308L
0,04
1,0
0,5~2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
9,0~12,0
19,5~22,0
−
−
W308N2
0,10
1,0
1,0~4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
7,0~11,0
20,0~25,0
−
N
0,12~0,30
W309
0,10
1,0
0,5~2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
12,0~14,0
23,0~25,5
−
−
W309L
0,04
1,0
0,5~2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
12,0~14,0
23,0~25,5
−
−
W309Mo
0,12
1,0
0,5~2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
12,0~14,0
22,0~25,0
2,0~3,0
−
W309MoL
0,04
1,0
0,5~2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
12,0~14,0
22,0~25,0
2,0~3,0
−
W310
0,20
1,0
0,5~2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
20,0~22,0
25,0~28,0
−
−
W316
0,08
1,0
0,5~2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
11,0~14,0
18,0~20,5
2,0~3,0
−
W316L
0,04
1,0
0,5~2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
11,0~14,0
18,0~20,5
2,0~3,0
−
W317
0,08
1,0
0,5~2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
13,0~15,0
18,5~21,0
3,0~4,0
−
W317L
0,04
1,0
0,5~2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
13,0~15,0
18,5~21,0
3,0~4,0
−
W2209
0,04
1,0
0,5~2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
7,5~10,0
21,0~24,0
2,5~4,0
Cu: 0,5 max
N: 0,08~0,20
W347
0,08
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,04
0,03
9,0~11,0
19,0~21,5
−
Nb
8X C(%)~1,0
Bảng 6/6.48
được sửa đổi như sau:
Bảng
6/6.48 Những yêu cầu thử kéo đối với kim loại đắp
Que hàn để hàn hồ quang bằng tay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dây
hàn có chất gây cháy để hàn bán tự động
Vật
liệu hàn hồ quang dưới nước
Giới
hạn bền kéo nhỏ nhất (N/mm2)
Giới
hạn chảy quy ước 0,2% (N/mm2)
Độ
dãn dài tương đối nhỏ nhất (%)
D308
Y308
W308
U308
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
225
35
D308L
Y308L
W308L
U308L
510
205
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Y308N2
W308N2
−
690
375
25
D309
Y309
W309
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
550
225
30
D309L
Y309L
W309L
U309L
510
205
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D309Mo
Y309Mo
W309Mo
U309Mo
550
225
30
D309MoL
−
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
510
205
30(1)
D310
Y310
W310
U310
550
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
−
Y310S
−
−
550
225
30
D310Mo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
−
550
225
30
D316
Y316
W316
U316
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
225
30
D316L
Y316L
W316L
U316L
510
205
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Y317
W317
U317
550
225
30
D317L
Y317L
W317L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
510
205
30
−
Y321
−
−
550
225
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D329J1
−
−
−
590
390
15
D329J4L
Y329J4L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
690
450
15
D2209
Y2209
W2209
−
690
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
D347
Y347
W347
U347
550
225
15
Chú thích:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 6/6.49 được sửa
đổi như sau:
Bảng
6/6.49 Những yêu cầu thử kéo mối hàn giáp mép
Que
hàn để hàn hồ quang bằng tay
Vật
liệu cho hàn TIG và MIG
Dây
hàn có chất gây cháy để hàn bán tự động
Vật
liệu hàn hồ quang dưới nước
Giới
hạn bền kéo nhỏ nhất (N/mm2)
D308
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W308
U308
550
D308L
Y308L
W308L
U308L
510
D308N2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W308N2
−
690
D309
Y309
W309
U309
550
D309L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W309L
U309L
510
D309Mo
Y309Mo
W309Mo
U309Mo
550
D309MoL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W309MoL
−
510
D310
Y310
W310
U310
550
−
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
−
550
D310Mo
−
−
−
550
D316
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W316
U316
550
D316L
Y316L
W316L
U316L
510
D317
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W317
U317
550
D317L
Y317L
W317L
U317L
510
−
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
−
550
D329J1
−
−
−
590
D329J4L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W329J4L
−
690
D2209
Y2209
W2209
−
690
D347
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W347
U347
550
Chú thích:
(1) Nếu vật thử được
làm bằng vật liệu SU304L, SU316L hoặc SU317L, thì độ bền kéo nhỏ nhất của mẫu thử không được nhỏ hơn 480N/mm2.
6.7.9-3 được bổ sung
như sau:
6.7.9 Thử uốn mối hàn
giáp mép
1 Các mẫu thử uốn mặt
và uốn chân mối hàn giáp mép phải là loại UB-6 được đưa ra ở Bảng 6/3.1 và các
mẫu thử đó phải được cắt từ mỗi vật thử. (Hình 6/6.17 và 6/18).
2 Các mẫu thử phải có
khả năng chịu được uốn một góc 120o quanh một chi tiết uốn có bán kính bằng 1,5 lần chiều dày
mẫu thử mà không xuất hiện các vết nứt dài quá 3mm hoặc có các khuyết tật khác
trên bề mặt ngoài của mẫu thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 6/6.59 được sửa
đổi như sau:
Bảng
6/6.59 Cấp thép dùng làm vật thử
Cấp
vật liệu hàn
Cấp
thép dùng làm vật thử(1)
MW2Y42~69
SW2Y42 ~69
AW2Y42 ~69
A420 ~A690
MW3Y42~69
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AW3Y42~- 69
A420 ~ A690
hoặc D420 ~ D690
MW4Y42 ~69
SW4Y42 ~69
AW4Y42 ~69
A420~ A690,
D420 ~ D690 hoặc E420 ~ E690
MW5Y42~69
SW5Y42~69
AW5Y42~69
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích:
(1) Ngoài các yêu cầu
trong bảng này, thép thường hoặc thép có độ bền cao có thể được sử dụng làm vật
thử cho kim loại mối hàn. Trong trường hợp này phải tiến hành hàn đắp từng lớp
mỏng một cách thích ứng.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ
THÉP
Phần
7A
VẬT
LIỆU
National
Technical Regulation on Rules for the Classification and Construction of
Sea-going Steel Ships
Part 7A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương 1
QUY ĐỊNH
CHUNG
1.5 Đóng dấu mác thép
và giấy chứng nhận thử
1.5.2-2(7) được sửa
đổi như sau:
1.5.2 Giấy chứng nhận
thử vật liệu
1 Nếu các vật liệu thép
cán đạt được yêu cầu về thử và kiểm tra theo quy định đối với mỗi loại vật liệu
thì Nhà chế tạo phải trình Giấy chứng nhận thử vật liệu cho Đăng kiểm ký. Tuy
nhiên có thể sử dụng phương pháp khác thay cho chữ ký của Đăng kiểm nếu Đăng
kiểm thấy phù hợp.
2 Giấy chứng nhận thử
vật liệu quy định ở -1 trên, ngoài kích thước, khối lượng, v.v... của thép, còn
phải ghi ít nhất các mục từ (1) đến (9) sau đây:
(1) Số hiệu đơn đặt
hàng và tên tàu dùng vật liệu đó, nếu có;
(2) Số hiệu hoặc nhãn
hiệu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(4) Ký hiệu cấp của
vật liệu;
(5) Thành phần hóa
học (phân tích gàu múc về thành phần các nguyên tố được quy định theo yêu cầu
và bổ sung khi cần thiết).
(6) Hàm lượng các bon
tương đương (Ceq) hoặc độ cảm
nhận nứt nguội (cold cracking susceptibility) (Pcm) được xác định theo công thức sau (chỉ áp dụng cho những
trường hợp quy định trong Phần này):

(7) Kết quả thử cơ
tính (bao gồm bất kỳ tiêu chuẩn nào, trong các trường hợp sử dụng các tiêu
chuẩn khác với tiêu chuẩn nêu trong Phần này);
(8) Phương pháp nhiệt
luyện (thí dụ: thường hóa hoặc cán có kiểm soát, trừ cán nguội);
(9) Phải ghi rõ quy
trình khử ôxy (chỉ đối với thép sôi).
3 Nhà chế tạo
phải ghi vào Giấy chứng nhận vật liệu kết quả của quá trình sản xuất để chứng
tỏ rằng vật liệu thép đã được chế tạo theo đúng quy trình đã được duyệt, kết
quả này phải được cán bộ kiểm soát hoặc cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm của
nhà máy chế tạo ký xác nhận. Tuy nhiên có thể sử dụng phương pháp khác thay cho
chữ ký của cán bộ kiểm soát hoặc cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, nếu Đăng
kiểm thấy phù hợp.
(Thí dụ: Chúng tôi
chứng nhận rằng vật liệu đã được chế tạo theo đúng quy trình đã duyệt và đã
tiến hành thử thỏa mãn các yêu cầu của Đăng kiểm Việt Nam).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương 2
MẪU
THỬ VÀ QUY TRÌNH THỬ TÍNH CHẤT CƠ HỌC
2.2 Mẫu thử
2.2.3 Mẫu thử
uốn
Tùy theo loại vật
liệu, mẫu thử uốn phải có quy cách và kích thước như quy định ở Bảng 7A/2.4.
2.2.4 Mẫu thử
độ dai va đập
1 Một bộ mẫu
thử độ dai va đập phải gồm ba mẫu.
2 Mẫu thử độ
dai va đập phải có quy cách và kích thước như ở Hình 7A/2.1 và Bảng 7A/2.5. Rãnh khía
phải được cắt ở trên mặt phẳng vuông góc với mặt cán của mẫu thử.
3 Vị trí của
rãnh khía không được nằm phía trong phạm vi 25mm kể từ mép cắt bằng máy cắt
hoặc mép cắt bằng mỏ cắt hơi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Xem Bảng 7A/2.6
cho vật liệu thép cán.
(2) Xem Bảng 7A/2.7
cho vật liệu ống thép.
Bảng 7A/2.7 được sửa
đổi như sau:
Bảng
7A/2.7 Chiều rộng mẫu thử có cỡ nhỏ hơn quy định (đối với ống thép)
Chiều
dày thành ống c(1) (mm)
Chiều
rộng mẫu thử độ dai va đập W (mm)
c
< 5(2)
---
5
≤ c < 7,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,5
≤ c < 10
7,5
± 0,11
Chú thích:
(1) Chiều dày thành
ống c được tính theo công thức sau:

a và b: Hằng số xác
định theo loại ống thép và tại vị trí lấy mẫu thử. Xem Bảng 7A/2.8;
t: Chiều dày danh
nghĩa của ống thép (mm);
d: Đường kính ngoài
của ống thép (mm).
(2) Xem chú thích (6)
Bảng 7A/4.28 trong trường hợp chiều dày mẫu thử nhỏ hơn 5mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THÉP CÁN
3.1
Thép cán dùng đóng thân tàu
3.1.1 được sửa đổi
như sau:
3.1.1 Phạm vi áp dụng
1 Những yêu cầu quy
định ở Chương này được áp dụng cho các loại thép cán dùng đóng thân tàu (bao
gồm sản phẩm được chế tạo dạng thép cuộn và các sản phẩm từ thép cuộn, sau đây
trong 3.1 gọi là “thép”) có chiều dày không quá 50mm.
2 Thép có chiều dày lớn
hơn 50mm đến 100mm đều phải phù hợp với các yêu cầu ở 3.10. Đối với thép có
chiều dày lớn hơn 100mm phải tuân theo các yêu cầu bổ sung của Đăng kiểm.
3 Trong trường hợp các
cuộn thép được trải ra và cắt thành các tấm thép do một đơn vị không phải là
nhà chế tạo, thì các cuộn thép và các tấm thép đó ngoài việc thỏa mãn các yêu
cầu được đưa ra ở chương này, còn phải được Đăng kiểm công nhận thích hợp.
4 Thép có những đặc
tính khác so với quy định ở 3.1 phải phù hợp với các yêu cầu quy định ở
1.1.1-2.
3.1.8 được sửa đổi
như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Kiểm tra bề mặt và
xác định kích thước sản phẩm là trách nhiệm của Nhà chế tạo thép.
2 Sai số âm đối với
chiều dày danh nghĩa của thép tấm phải thỏa mãn quy định ở Bảng 7A/3.7. Tuy
nhiên chiều dày trung bình của thép tấm phải không nhỏ hơn chiều dày danh
nghĩa.
3 Quy trình và các biên
bản kiểm tra của quá trình đo phải trình Đăng kiểm duyệt phù hợp và cung cấp
các bản phô tô theo yêu cầu.
4 Tất cả những quy định
có liên quan đến sai số âm đối với chiều dày sản phẩm đều phải thỏa mãn yêu cầu
của Đăng kiểm, trừ sai số âm đối với chiều dày danh nghĩa.
5 Quy định ở mục -2 có
thể không cần áp dụng, khi Đăng kiểm công nhận là phù hợp.
Bảng 7A/3.7 được sửa
đổi như sau:
Bảng
7A/3.7 Xác định kích thước
Sản
phẩm (1)
Sai
số âm (mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không quá 0,3
Thép khác
Do Đăng kiểm quy
định
Chú thích:
(1) Thép tấm kể cả
thanh dẹt có chiều rộng không nhỏ hơn 150mm.
3.2
Thép cán tấm dùng chế tạo nồi hơi
3.2.9 và 3.2.10 được
đánh lại số thành 3.2.10 và 3.2.11, và 3.2.9 được bổ sung như sau:
3.2.9 Tình trạng và
việc sửa các chữa hư hỏng
Các khuyết tật bề mặt
có thể được khắc phục bằng cách mài cục bộ, với điều kiện việc mài đó phải
không được làm cho chiều dày giảm từ chiều dày danh nghĩa tới một mức vượt quá
dung sai âm được chỉ ra tại mục 3.2.8 trong bất cứ trường hợp nào.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có thể tiến hành thử
bổ sung các mẫu thử theo quy định ở 1.4.4, nếu thử các mẫu thử kéo đầu tiên
được chọn không thỏa mãn yêu cầu.
3.2.11 Đóng dấu cho
thép tấm đã được chấp nhận
1 Thép tấm đã thỏa mãn
những quy định thử phải được đóng dấu, ghi rõ trạng thái nhiệt luyện cũng như
các yêu cầu khác ở 1.5.1.
2 Các ký hiệu thể hiện
yêu cầu nhiệt luyện ở -1 trên được ghi như sau: Nếu thép tấm được thường hóa: N
Nếu thép tấm được
nhiệt luyện để khử ứng suất dư tương ứng với yêu cầu sử dụng: SR
3.3 Thép cán tấm dùng
chế tạo bình áp lực
Từ 3.3.9 tới 3.3.11
được đánh lại số thành 3.3.10 tới 3.3.12, và bổ sung thêm 3.3.9 như sau:
3.3.9 Tình trạng và
việc sửa các chữa khuyết tật
Các khuyết tật bề mặt
có thể được khắc phục bằng cách mài cục bộ, với điều kiện việc mài đó phải
không được làm cho chiều dày giảm từ chiều dày danh nghĩa tới một mức vượt quá
dung sai âm được chỉ ra tại mục 3.3.8-2 trong bất cứ trường hợp nào.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Nếu tiến hành thử kéo
các mẫu thử được chọn đầu tiên không đạt yêu cầu thì có thể tiến hành thử bổ
sung theo các quy định ở 1.4.4.
2 Khi thử độ dai va
đập, năng lượng hấp thụ trung bình của ba mẫu thử đạt 85% trở lên so với quy
định và từng giá trị của hai mẫu thử trở lên đạt yêu cầu, mặc dù năng lượng hấp
thụ trung bình của tất cả các mẫu thử không đạt, có thể cắt ba mẫu thử khác từ
khu vực lân cận nơi đã cắt các mẫu thử nói trên để thử lại.
Trong trường hợp này,
nếu giá trị năng lượng hấp thụ trung bình của sáu mẫu thử và mỗi giá trị của ba
mẫu thử cắt lần sau để thử lại đều đạt yêu cầu thì chúng có thể được chấp nhận.
3.3.11 Đóng dấu
1 Thép tấm đã được thử
thỏa mãn yêu cầu phải được đóng dấu phân biệt, ghi thêm phần nhiệt luyện vào
các yêu cầu như quy định ở 1.5.1.
2 Các ký hiệu liên quan
đến việc nhiệt luyện ở -1 trên phải được quy định như sau:
- Nếu thép được cán
có kiểm soát: CR (Controlled - Rolled)
- Nếu thép được cán
có kiểm soát cơ nhiệt (TMCP): TMC
- Nếu thép được
thường hóa: N (Normalized)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nếu mẫu thử được xử
lý nhiệt để khử suất dư theo yêu cầu sử dụng: SR (Stress Relieving)
3.3.12 Thép tấm có
tiêu chuẩn tương đương
1 Thép tấm thường cấp D
và E, thép tấm có độ bền cao dùng đóng thân tàu quy định ở 3.1 được coi là
tương đương với thép tấm quy định ở 3.3, nếu mẫu thử được cắt ra như quy định ở
3.3.6 và 3.3.7, và kết quả thử thỏa mãn yêu cầu của 3.1. Trong trường hợp này,
dấu hiệu "PV" phải được đóng tiếp vào sau ký hiệu thép như quy định ở
3.1.
2 Mọi yêu cầu về nhiệt
luyện thép tấm quy định ở -1 trên phải phù hợp với yêu cầu của Đăng kiểm.
3.4
Thép cán sử dụng ở nhiệt độ thấp
3.4.9 và 3.4.10 được
đánh lại số thành 3.4.10 và 3.4.11, và bổ sung 3.4.9 như sau:
3.4.9 Tình trạng và
việc sửa các chữa khuyết tật
Các khuyết bề mặt có
thể được khắc phục bằng cách mài cục bộ, với điều kiện việc mài đó phải không
được làm cho chiều dày giảm từ chiều dày danh nghĩa tới một mức vượt quá dung
sai âm được chỉ ra tại mục 3.4.8-2 trong bất cứ trường hợp nào.
3.4.10 Thử bổ sung
trước khi loại bỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Đối với thử độ dai va
đập, thử bổ sung có thể được tiến hành theo các yêu cầu quy định ở 3.1.10-3.
3.4.11 Đóng dấu
Thép đã được thử đạt
yêu cầu phải được đóng dấu kèm theo dấu hiệu phù hợp với quy định ở 1.5.1. Đối
với thép áp dụng yêu cầu của chú thích (6) Bảng 7A/3.15, thì nhiệt độ thử độ
dai va đập và chữ "T" phải được đóng vào sau ký hiệu (Thí dụ: L33 -
50T).
3.5
Thép cán không gỉ
3.5.10 được đánh lại
số thành 3.5.11, và bổ sung 3.5.10 như sau:
3.5.10 Tình trạng và
việc sửa các chữa hư hỏng
Các khuyết tật bề mặt
có thể được khắc phục bằng cách mài cục bộ, với điều kiện việc mài đó phải
không được làm cho chiều dày giảm từ chiều dày danh nghĩa tới một mức vượt quá dung
sai âm được chỉ ra tại mục 3.5.9-2 trong bất cứ trường hợp nào.
3.5.11 Đóng dấu lên
thép
1 Thép đã thử đạt yêu
cầu phải được đóng dấu theo quy định ở 1.5.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Đối với thép
áp dụng yêu cầu quy định ở 3.5.5-1, thì giá trị giới hạn chảy quy ước quy định
và chữ "M" phải được đóng thêm vào sau cấp thép. (ví dụ: SUS
304-235M).
Bảng 7A/3.18
được sửa đổi như sau:
Bảng
7A/3.18 Cấp của thép không gỉ và thành phần hóa học
Cấp thép
Thành phần hóa học (%)
C
Si
Mn
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ni
Cr
Mo
N
Nguyên tố khác
SUS304
≤ 0,08
≤ 1,00
≤2,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤0,030
8,0 ¸ 10,5
18,0¸20,0
__
__
__
SUS304L
≤ 0,030
9,0 ¸ 13,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤0,08
≤2,50
7,0 ¸10,5
0,10
÷0,25
SUS304N2
7,5 ¸10,5
0,15
÷0,30
Nb
≤0,15
SUS304LN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤2,00
8,5 ¸ 11,5
17,0
÷19,0
0,12
÷0,22
SUS309S
≤0,08
12,0 ¸ 15,0
22,0
÷24,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SUS310S
≤1,50
19,0 ¸ 22,0
24,0
÷26,0
2,3
÷3,0
SUS316
≤1,00
10,0 ¸ 14,0
16,0
÷18,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤0,030
12,0 ¸ 15,0
SUS316N
≤0,08
10,0 ¸ 14,0
0,10
÷0,22
SUS316LN
≤0,030
10,5 ¸ 14,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,12
÷0,22
SUS317
≤0,08
11,0 ¸ 15,0
18,0
÷20,0
3,0
÷4,0
__
SUS317L
≤0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,10
÷0,22
SUS321
≤0,08
9,0 ÷13,0
17,0
÷19,0
__
__
Ti
≥5×C
SUS329J1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤1,5
≤0,040
3,0 ÷6.,0
23,0
÷28,0
1,0
÷3,0
__
__
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤0,030
≤2,00
≤0,040
4,5 ÷6,5
21,0
÷24,0
2,5
÷3,5
0,08
÷0,20
__
SUS329J4L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤1,5
≤0,040
5,5 ÷7,5
24,0
÷26,0
2,5
÷3,5
0,08
÷0,20
__
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤0,08
≤2,00
≤0,045
9,0 ÷13,0
17,0
÷19,0
__
__
Nb
≥10×C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
7A/3.19 Tính chất cơ học của thép không gỉ
Cấp
thép
Thử
kéo
Thử
độ cứng
Giới
hạn chảy quy ước
(N/mm2)
Giới
hạn bền kéo
(N/mm2)
Độ
giãn dài (%)
(L = 5,65
)
HB
HRB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SUS304
≥205
≥520
≥40
≤187
≤90
≤200
SUS304L
≥175
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SUS304N1
≥275
≥550
≥35
≤217
≤95
≤220
SUS304N2
≥345
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤250
≤100
≤260
SUS304LN
≥245
≥550
≥40
≤217
≤95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SUS309S
≥205
≥520
≤187
≤90
≤200
SUS310S
SUS316
SUS316L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥480
SUS316N
≥275
≥550
≥35
≤217
≤95
≤220
SUS316LN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥40
SUS317
≥205
≥520
≤187
≤90
≤200
SUS317L
≥175
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SUS317LN
≥245
≥550
≤217
≤95
≤220
SUS321
≥205
≥520
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤90
≤200
SUS329J1
≥390
≥590
≥18
≤277
≤29(1)
≤292
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥450
≥620
≥18
≤302
≤32(1)
≤320
SUS329J4L
≥450
≥620
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤302
≤32(1)
≤320
SUS347
≥205
≥520
≥40
≤187
≤90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích:
(1) Độ cứng Rockwell
của cấp thép SUS329J3L, SUS329J1 và SUS329J4L phải là giá trị thang đo C (HRC).
3.6
Thép cán tròn dùng chế tạo xích
3.6.2 Cấp
thép
Thép thanh dùng chế
tạo xích được phân thành 6 cấp như ở Bảng 7A/3.20.
Bảng 7A/3.20
được sửa đổi như sau:
Bảng
7A/3.20 Cấp thép của các thanh dùng chế tạo xích
Cấp
Phạm vi áp
dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SBC31
Xích không ngáng,
xích cấp 1
Dùng chế
tạo xích cấp 2
SBC50
Xích cấp 2
Dùng chế
tạo xích cấp 3
SBC70
Xích cấp 3
Dùng chế
tạo xích cấp R3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xích cấp R3
Dùng chế tạo xích
cấp R3S
SBCR3S
Xích cấp R3S
Dùng chế
tạo xích cấp R4
SBCR4
Xích cấp R4
Dùng chế tạo xích
cấp R4S
SBCR4S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng chế
tạo xích cấp R5
SBCR5
Xích cấp R5
3.6.3 Khử ôxy
và thành phần hóa học
1 Việc khử ôxy
và thành phần hóa học đối với mỗi cấp thép phải phù hợp với những quy định ở
Bảng 7A/3.21. Ngoài những nguyên tố hóa học đưa ra ở Bảng 7A/3.21 có thể được
thêm những nguyên tố khác, khi được sự phê duyệt của Đăng kiểm.
2 Cấp thép
SBCR4S và SBCR5 phải được xử lý khử chân không.
Bảng 7A/3.21 được sửa
đổi như sau:
Bảng
7A/3.21 Khử ôxy và thành phần hóa học (%)
Cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
Si
Mn
P
S
Al(1)
SBC31
Lắng
≤0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥0,40
≤0,040
≤0,040
__
SBC50
Lắng hạt mịn
≤0,24
0,15
÷ 0,55
≤1,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤0,035
≥0,020
SBC70
≤0,36
0,15
÷ 0,55
1,00
÷ 1,90
≤0,035
≤0,035
≥0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SBCR3S
SBCR4
SBCR4S
SBCR5
Lắng hạt mịn
Thành phần hóa học
cụthểphải được Đăng kiểm chấp thuận
Đối với cấp BCR4,
SBCR4S và SBCR5 phải chứa ít nhất 0,2% Molípđen
Chú thích:
(1) Hàm lượng Al được
đặc trưng bởi tổng hàm lượng Al và có thể được thay thế từng phần bằng các
nguyên tố hạt mịn khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6.4 Tỷ lệ cán
Tỷ lệ cán của các cấp
thép SBCR3, SBCR3S, SBCR4, SBCR4S và SBCR5 phải là giá trị được chấp nhận nhỏ
nhất.
3.6.5 được bổ sung
như sau:
3.6.5 Kích thước hạt
Tỷ lệ cán của các cấp
thép SBCR3, SBCR3S, SBCR4, SBCR4S và SBCR5 phải là giá trị được chấp nhận nhỏ
nhất.
3.6.4 được đánh lại
số thành 3.6.6 như sau:
3.6.6 Tính chất cơ
học
Tính chất cơ học của
thép tròn dùng chế tạo xích phải phù hợp với quy định ở Bảng 7A/3.22.
Bảng 7A/3.22 được sửa
đổi như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp
thép
Thửkéo
Thử
độdai va đập (1) (2)
Giới
hạn chảy hoặc giới hạn chảy quy ước(3)
(N/mm2)
Giới
hạn bền kéo(3)
(N/mm2)
Độ
giãn dài (L = 5d)
%
Độ
co thắt
(%)
Nhiệt
độ thử
(oC)
Năng
lượng hấp thụ trung bình
(J)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
__
370
÷490 (4)
≥25
__
__
__
SBC50
≥295
490
÷690
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
__
0
≥27
SBC70
≥410
≥690
≥17
≥40
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SBCR3
≥410
≥690
≥17
≥50
-20(5)
≥40(5)
SBCR3S
≥490
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥15
≥50
-20(5)
≥45(5)
SBCR4
≥580
≥860
≥12
≥50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥50
SBCR4S
≥700
≥960
≥12
≥50
-20
≥56
SBCR5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥1000
≥12
≥50
-20
≥58
Chú thích:
(1) Nếu năng lượng hấp
thụ của hai hoặc nhiều mẫu thử trong bộ mẫu thử nhỏ hơn trị số trung bình nhỏ
nhất của năng lượng hấp thụ theo quy định hoặc khi năng lượng hấp thụ của một
mẫu thử nhỏ hơn 70% trị số của năng lượng hấp thụ trung bình nhỏ nhất quy định,
thì cuộc thử được coi là không đạt.
(2) Với cấp SBC50
dùng cho xích cấp 2 sẽ được nhiệt luyện phù hợp với quy định ở 3.1.5 của Phần
7B, thì không yêu cầu phải thử độ dai va đập.
(3) Tỷ số giới hạn
chảy chia cho giới hạn bền kéo của cấp thép SBCR3, SBCR3S, SBCR4, SBCR4S và SBCR5
phải không được lớn hơn 0,92.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(5) Thử độ dai va đập
của cấp thép SBCR3 và SBCR3S có thể được tiến hành ở nhiệt độ 0oC,
nếu được Đăng kiểm chấp nhận. Trong trường hợp này, năng lượng hấp thụ trung
bình nhỏ nhất phải không nhỏ hơn 60J đối với cấp thép SBCR3 và 65J đối với cấp
thép SBCR3S.
3.6.5 được đánh lại
số thành 3.6.7 như sau:
3.6.7 Chọn vật mẫu
1 Thép tròn có khối
lượng mỗi lô bằng 50 tấn và nhỏ hơn (cùng mẻ đúc và cùng quy trình chế tạo)
được coi là một lô và một vật mẫu có đường kính lớn nhất phải được cắt từ mỗi
lô thép ấy.
2 Việc nhiệt luyện vật
mẫu phải được thực hiện theo quy định ở Bảng 7A/3.23 cho mỗi cấp thép. Trong
trường hợp thép dùng chế tạo xích được nhiệt luyện sau khi hàn thì mẫu thử cũng
phải được nhiệt luyện theo cùng quy trình nhiệt luyện đó.
Bảng 7A/3.23 được sửa
đổi như sau:
Bảng
7A/3.23 Nhiệt luyện vật mẫu
Cấp
thép
Nhiệt
luyện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cán nguội hoặc
thường hóa (1)
SBC50
Cán nguội hoặc
thường hóa (1)
SBC70
SBCR3
SBCR3S
SBCR4
SBCR4S
SBCR5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích:
(1) Thép tròn dùng
chế tạo xích không được nhiệt luyện theo quy định ở 3.1.5 Phần 7B, phải được
coi là thép cán thường.
3.6.6 được đánh lại
số thành 3.6.8 và được sửa đổi như sau:
3.6.8 Chọn mẫu thử
1 Các mẫu thử phải được
lấy ra từ vật mẫu phù hợp với Bảng 7A/3.24 và điều kiện chọn vật mẫu quy định ở
3.6.7.
2 Với cấp thép SBCR3S,
SBCR4, SBCR4S và SBCR5 cùng với mẫu thử được lấy theo yêu cầu ở -1 trên, về
nguyên tắc phải lấy thêm hai mẫu thử kéo có đường kính là 20mm để thử độ giòn
Hydro. Trong trường hợp này, mẫu thử phải được lấy ra từ vùng giữa của thanh
vật liệu đã được nhiệt luyện như ở (1) hoặc (2) dưới đây:
(1) Trường hợp đúc
liên tục, vật mẫu phải được lấy ở đầu và cuối của mẻ đúc.
(2) Trường hợp đúc
theo thỏi, vật mẫu phải được lấy từ hai thỏi khác nhau.
3 Các mẫu thử được cắt
phải có đường tâm dọc song song với hướng cán lần cuối cùng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Đường tâm dọc của
rãnh khía phải gần với hướng bán kính của mỗi mẫu thử.
Bảng 7A/3.24 được sửa
đổi như sau:
Bảng
7A/3.24 Số lượng mẫu thử
Cấp
thép
Số
lượng mẫu thử kéo
Số
lượng mẫu thử độ dai va đập
SBC31
1
mẫu
__
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
mẫu
1
bộ (3 mẫu)(1)
SBC70
SBCR3
SBCR3S
SBCR4
SBCR4S
SBCR5
1 mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích:
1) Không cần thiết
thử độ dai va đập trong trường hợp áp dụng chú thích (2) của Bảng 7A/3.22.
3.6.7 được đánh lại
số thành 3.6.9 như sau:
3.6.9 Thử độ giòn
Hydro
1 Thử độ giòn Hydro
phải được thực hiện theo quy trình sau đây:
(1) Một mẫu thử phải
được thử trong vòng tối đa là 3 giờ sau khi gia công cơ hoặc có thể được làm lạnh xuống -60oC tức thời
sau khi gia công cơ và giữ ở nhiệt độ này trong khoảng thời gian tối đa
là 5 ngày.
(2) Một mẫu thử khác
phải được thử sau khi đã nung ở nhiệt độ 250oC trong 4 giờ.
(3) Cố gắng sao cho
tốc độ biến dạng (tốc độ biến dạng nhỏ hơn 0,0003 S-1) diễn ra thật
chậm trong toàn bộ quá trình thử, và phải đo độ bền kéo, độ dãn dài và độ co
thắt.
2 Kết quả thử độ giòn
Hydro phải thỏa mãn công thức sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
Z(1): Độ
co thắt đo được khi thử theo quy định ở -1(1)
Z(2): Độ
co thắt đo được khi thử theo quy định ở -1(2).
3.6.8 được đánh số
lại thành 3.6.10 và 3.6.8-5 được thay đổi thành 3.6.10-7 và bổ sung thêm
3.6.10-5 và 3.6.10-6, sửa đổi 3.6.10-2 và 3.6.10-3 như sau:
3.6.10 Kiểm tra bề
mặt, kiểm tra không phá hủy và xác định kích thước
1 Phải tiến hành kiểm
tra bề mặt tất cả các cấp thép. Việc kiểm tra này phải khẳng định được rằng các
thanh vật liệu không có khuyết tật có hại.
2 Với cấp thép SBCR3,
SBCR3S, SBCR4, SBCR4S và SBCR5, tất cả các thanh vật liệu phải được kiểm tra
bằng siêu âm ở giai đoạn thích hợp trong quá trình sản xuất và phải khẳng định
được rằng chúng không có khuyết tật có hại.
3 Với cấp thép SBCR3,
SBCR3S, SBCR4, SBCR4S và SBCR5, một trăm phần trăm các thanh vật liệu phải được
kiểm tra bằng hạt từ tính hoặc phương pháp dòng xoáy và phải khẳng định được
rằng chúng không có khuyết tật có hại.
4 Không phụ thuộc vào
những quy định ở -2 và -3, tần suất kiểm tra không phá hủy có thể giảm đối với
hệ thống kiểm tra chất lượng của Nhà sản xuất đã được Đăng kiểm công nhận. Tuy
nhiên, việc kiểm tra không phá hủy các vật mẫu theo quy định ở 3.6.5 phải được
thực hiện trong mọi trường hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Khi xem xét mục -2 và
-3 ở trên, thì cán bộ kiểm tra không phá hủy phải có trình độ phù hợp với việc
thực thi công việc này.
7 Dung sai về đường
kính và độ tròn của thanh vật liệu phải nằm trong phạm vi dung sai quy định ở
Bảng 7A/3.25 tương ứng với cấp thép.
Bảng 7A/3.25 được sửa
đổi như sau:
Bảng
7A/3.25 Dung sai kích thước
Đường
kính danh nghĩa (mm)(1)
Dung
sai đường kính (mm)
Dung
sai độ tròn (dmax - dmin) (mm)(2)
Nhỏ
hơn 25
-0
¸+1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
¸35
-0
¸+1,2
≤0.80
36
¸50
-0
¸+1,6
≤1.10
51
¸80
-0
¸+2,0
≤1,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0
¸+2,6
≤1,95
101
¸120
-0
¸+3,0
≤2,25
121
¸160
-0
¸+4,0
≤3,00
161
¸210
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤4,00
Chú thích:
(1) Với thanh thép có
đường kính danh nghĩa lớn hơn 211mm, dung sai kích thước phải được Đăng kiểm
cho là phù hợp.
(2) dmax và dmin là đường kính lớn nhất và đường kính nhỏ nhất của thanh
thép.
3.6.9 được đánh số
lại thành 3.6.11 và 3.6.11-3 được sửa đổi như sau:
3.6.11 Thử bổ sung
trước khi loại bỏ
1 Nếu các mẫu thử kéo
hoặc thử độ dai va đập được chọn để thử đầu tiên không đạt yêu cầu, thì có thể
thử bổ sung theo quy định ở 3.1.10-1 hoặc -3.
2 Nếu vật mẫu đã được
nhiệt luyện mà thử không đạt yêu cầu, có thể tiến hành thử bổ sung theo quy
định ở 1.4.4-3.
3 Nếu các mẫu thử giòn
hydro được lựa chọn đầu tiên không đạt yêu cầu ở ,3.6.9-2, thì các thanh thép
có thể được xử lý bằng khử khí hydro sau khi được Đăng kiểm chấp thuận, và việc
kiểm tra bổ sung có thể được tiến hành sau khi thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6.12 Đóng dấu
Thép dùng chế tạo
xích đã được thử đạt yêu cầu phải được đóng dấu phù hợp với quy định ở 1.5.1.
3.6.13 được bổ sung
mới như sau:
3.6.13 Thông số trình
duyệt
Với cấp thép SBCR4S
và SBCR5, nhà chế tạo phôi phải trình các thông số dưới đây cho từng quá trình
nhiệt luyện cho nhà chế tạo xích chằng buộc.
(1) Kết quả kiểm tra
tế vi cho vật liệu phi kim.
(2) Kết quả kiểm tra
bằng ăn mòn lớn để xác nhận không còn các lỗ rỗ hay sự phân tách nguy hiểm.
(3) Kết quả kiểm tra
độ cứng bằng phương pháp Jomini.
3.8 Thép cán tấm độ
bền cao đã tôi và ram dùng cho kết cấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8.8 Kiểm tra bề mặt
và xác định kích thước
Phải áp dụng những
yêu cầu quy định ở 3.1.8 để kiểm tra bề mặt và xác định kích thước.
3.8.9 và 3.8.10 được
đánh lại số thành 3.8.10 và 3.8.11 và bổ sung 3.8.9 mới như sau:
3.8.9 Tình trạng và
việc sửa chữa các khuyết tật
Tình trạng và việc
sửa chữa các khuyết tật phải tuân theo các yêu cầu ở 3.1.9.
3.8.10 Thử bổ sung
trước khi loại bỏ
1 Nếu thử kéo mẫu thử
được chọn để thử đầu tiên không đạt yêu cầu, có thể tiến hành thử bổ sung theo
quy định ở 3.1.10-1.
2 Đối với mẫu thử độ
dai va đập, thử bổ sung phải được tiến hành theo quy định ở 3.1.10-3.
3.8.11 (1) và (2)
được sửa đổi như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép tấm thỏa mãn tất
cả những yêu cầu thử, phải được đóng dấu để nhận biết theo quy định ở 1.5.1 và
những dấu hiệu bổ sung sau đây:
(1) Đối với thép đã
áp dụng những yêu cầu trong 3.8.5-1, thì phải đóng vào phía sau cấp thép chữ
"-M", (thí dụ: A620-M).
(2) Đối với thép đã
áp dụng những yêu cầu ở chú thích (5) của Bảng 7A/3.28, sau cấp thép phải đóng
chữ "-PV", (thí dụ: A620-PV).
Bảng 7A/3.27 được sửa
đổi như sau:
Bảng
7A/3.27 Khử ôxy và thành phần hóa học
Cấp
thép
Khử
ôxy
Thành
phần hóa học (%)
Độcảm
nhận nứt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Si
Mn
P
S
Cu
Ni
Cr
Mo
V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N
Chiều
dày (mm)
t
≤50
50<t≤70
A420
Lắng
hoàn toàn và xử lý hạt mịn
≤0.21
≤0.55
≤1.70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤0,035
Nếu cần thiết,
những nguyên tố này có thể được bổ sung khi được sự chấp thuận của kiểm
≤
0,02
≤0,25
≤0,27
D420
≤0.20
≤0,030
≤0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F420
≤0.18
≤1.60
≤0,025
≤0,025
≤0,26
≤0,28
A460
≤0.21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤1.70
≤0,035
≤0,035
D460
≤0.20
≤0,030
≤0,030
E460
F460
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤1.60
≤0,025
≤0,025
≤0,28
≤0,30
A500
≤0.21
≤0.55
≤1.70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤0,035
D500
≤0.20
≤0,030
≤0,030
E500
F500
≤0.18
≤1.60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤0,025
≤0,29
≤0,31
A550
≤0.21
≤0.55
≤1.70
≤0,035
≤0,035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤0.20
≤0,030
≤0,030
E550
F550
≤0.18
≤1.60
≤0,025
≤0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤0.21
≤0.55
≤1.70
≤0,035
≤0,035
≤
0,50
___
≤
1.00
≤
0.60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤
0.006
≤
0.02
D620
≤0.20
≤0,030
≤0,030
E620
F620
≤0.18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤0,025
≤0,025
A620N
≤0.21
≤0.55
≤1.70
≤0,035
≤0,035
0,3
÷ 1,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D620N
≤0.20
≤0,030
≤0,030
E620N
F620N
≤0.18
≤1.60
≤0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,3
÷ 2,0
A690
≤0.21
≤0.55
≤1.70
≤0,035
≤0,035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤0,32
D690
≤0.20
≤0,030
≤0,030
___
≤
1.20
E690
F690
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤1.60
≤0,025
≤0,025
A690N
≤0.21
≤0.55
≤1.70
≤0,035
≤0,035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤
0,80
D690N
≤0.20
≤0,030
≤0,030
E690N
F690N
≤0.18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤0,025
≤0,025
0,3
÷ 2,2
Chú thích:
(1) Với các loại thép
tuân theo các quy định ở 3.11 thì hàm lượng lưu huỳnh trong bảng phân tích mẫu
ở thùng rót không vượt quá 0,008%.
Bảng 7A/3.28
được sửa đổi như sau:
Bảng
7A/3.28 Nhiệt luyện và tính chất cơ học
Cấp thép
Nhiệt luyện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử độ dai va đập (3) (4) (5)
Giới hạn chảy hoặc giới hạn chảy quy ước (N/mm2)
Giới hạn bền kéo (N/mm2)
Độ giãn dài (L = 5,65
) (%)(2)
Nhiệt độ thử(oC)
Năng lượng hấp thụ trung bình (J)
L
T
A420
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
³ 420
530¸680
³ 18
0
42
28
D420
-20
E420
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F420
-60
A460
³ 460
570¸720
³17
0
46
31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-20
E460
-40
F460
-60
A500
³ 500
610¸770
³16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
33
D500
-20
E500
-40
F500
-60
A550
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
670¸830
³16
0
55
37
D550
-20
E550
-40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-60
A620, A620N
³ 620
720¸890
³15
0
62
41
D620, D620N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E620, E620N
-40
F620, F620N
-60
A690, A690N
³ 690
770¸940
³14
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
D690, D690N
-20
E690, E690N
-40
F690, F690N
-60
Chú thích:
(1) Có thể tiến hành
nhiệt luyện theo phương pháp TMCP thay cho việc tôi và ram nếu được Đăng kiểm
chấp thuận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3) L (hoặc T) có
nghĩa là đường tâm dọc của mỗi mẫu thử song song (hoặc vuông góc) với hướng cán
lần cuối cùng.
(4) Nếu năng lượng
hấp thụ của hai mẫu thử trở lên thuộc một bộ mẫu thử thấp hơn năng lượng hấp
thụ trung bình tối thiểu hoặc nếu năng lượng hấp thụ của một mẫu thử nhỏ hơn
70% giá trị yêu cầu, thì việc thử coi như không đạt yêu cầu.
(5) Nhiệt độ thử độ
dai va đập cho thép quy định trong Phần 8D được đưa ra ở Bảng 7A/3.30.
3.9 Thép tấm
có lớp phủ không gỉ
Bảng 7A/3.29
được sửa đổi như sau:
Bảng
7A/3.29 Độ giãn dài nhỏ nhất đối với mẫu U1 (%)
Chiều dày t (mm)
Cấp thép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 < t ≤15
15 <t ≤20
20 < t ≤25
25 < t ≤40
40 < t ≤50
50 < t ≤70
A420, D420,
E420, F420
11
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
16
17
18
A460, D460,
E460, 460
11
12
13
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
17
A500, D500,
E500, F500
10
11
12
13
14
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A550, D550,
E550, F550
10
11
12
13
14
15
16
A620, D620,
E620, F620 A620N, D6620N, E620N, F620N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
12
12
13
14
15
A690, D690,
E690, F690 A690N, D690N, E690N, F690N
9
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
12
13
14
Bảng 7A/3.30
được sửa đổi như sau:
Bảng
7A/3.30 Nhiệt độ thử độ dai va đập đối với thép thuộc Phần 8D
Cấp thép
Chiều dày t (mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ thử
Năng lượng hấp thụ trung
bình (J)
(oC)
L
T
A420, D420
t
≤20
0
41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A460, D460
20
< t ≤ 40
-20
A500, D500
40
< t ≤ 50
-
30
A550,
D550
A620,
D620
A620N,
D620N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A690N,
D690N
50
< t
Thử
va đập do Đăng kiểm quy định
3.12 Những quy định
bổ sung đối với đặc tính hạn chế gãy giòn
3.12.1 Phạm vi áp
dụng
1 Những quy định ở 3.12
được áp dụng cho thép có xem xét đặc biệt đến những tính chất hạn chế gãy giòn
có liên quan thiết kế kết cấu.
2 Những quy định áp
dụng cho thép cán kết cấu vỏ là thép tấm (E, E32, E36, E40, F32, F36 và F40).
3 Những yêu cầu áp dụng
cho thép tấm khác với quy định ở -2 trên, nếu Đăng kiểm thấy phù hợp.
3.12.2 Các đặc tính
hạn chế gãy giòn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Kiểm tra nứt do giòn
có thể được thay thế thử chênh lệch nhiệt độ hoặc thử kéo gấp đôi như quy định
-1 nếu Đăng kiểm cho phép.
Bảng 7A/3.39 được sửa
đổi như sau:
Bảng
7A/3.39 Đặc tính hạn chế gãy giòn
Thử chênh lệch nhiệt
độ và thử kéo gấp đôi
Dạng
thép
Dạng
thuộc tính
Nhiệt
độ định lượng (0oC)
Giá
trị bền ngăn ngừa nứt do giòn Kca (N/mm1.5)
Thép
cán cho thân tàu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E32, F32, E36, F36,
E40, F40
A400
-10
≥4000
A500
-10
≥5000
A600
-10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích:
Trong trường hợp nếu
được Đăng kiểm xem xét phù hợp, thì một cấp thép mới có các thuộc tính vượt quá
cấp thép A600 có thể được chấp nhận.
Chương
4
ỐNG THÉP
4.2 Ống thép
dùng chế tạo đường ống chịu áp lực
4.2.5 được
sửa đổi như sau:
4.2.5 Tính
chất cơ học
Ống thép phải phù hợp
với những yêu cầu về tính chất cơ học sau đây:
(1) Thử kéo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Thử làm bẹp
Một đoạn ống được cắt
ra từ đầu ống phải được thử làm bẹp ở trạng thái nguội bằng hai tấm phẳng đặt
song song ép lại mà không có vết nứt hoặc khuyết tật. Khoảng cách giữa hai tấm
phẳng phải sao cho đạt đến giá trị nhỏ hơn giá trị H tính theo công thức dưới
đây. Trong trường hợp này, chiều dày mẫu thử phải thỏa mãn yêu cầu quy định ở
4.1.5 (2). Tuy nhiên, đối với ống có chiều dày bằng 15% đường kính ngoài trở lên,
có thể dùng mẫu thử kiểu chữ C để thử, phần chu vi bị cắt của mẫu thử chữ C
được đưa ra ở Hình 7A/4.2.
(a) Khoảng cách giữa
2 tấm phẳng ép dùng để làm bẹp mẫu thử đối với các mẫu thử không phải là ống
hàn điện trở cấp 1:

Trong đó:
H: Khoảng cách giữa
hai tấm phẳng (mm).
t: Chiều dày ống
(mm).
D: Đường kính ngoài
ống (mm).
e: Hằng số lấy theo
Bảng 7A/4.15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
cho phần có đường hàn
cho những phần khác
Đối với ống hàn điện
trở, đường hàn phải được đặt vuông góc với hướng lực ép như ở Hình 7A/4.1. Đối
với mẫu thử chữ C, khi thử làm bẹp, mẫu thử được đặt như Hình 7A/4.2.
Với các ống thép có
đường kính ngoài nhỏ hơn hoặc bằng 50mm (trừ ống thép cấp 4), thì việc thử làm
bẹp có thể thay thế bằng việc thử uốn sau:
Thử uốn: Mẫu thử dạng
hình ống phải được cắt ra từ đoạn cuối của ống và có chiều dài đủ cho việc uốn
nguội, tới giá trị được đưa ra ở Bảng 7A/4.15
(3) Thử thủy lực
(a) Các ống phải được
thử thủy lực với áp suất quy định ở Bảng 7A/4.16.
(b) Nếu khách hàng
yêu cầu thử với áp suất lớn hơn áp suất quy định ở (a) thì phải thử ống thép
với áp suất do khách hàng yêu cầu.
Trong trường hợp này,
áp suất thử không yêu cầu lớn hơn trị số tính theo công thức sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
P: Áp suất thử thủy
lực (MPa)
D: Đường kính ngoài
của ống (mm)
t: Chiều dày ống (mm)
S: 60% giá trị giới
hạn chảy tối thiểu hoặc giới hạn chảy quy ước (N/mm2).
(c) Nếu mỗi ống đều
được thử thủy lực theo quy trình trong quá trình chế tạo của nhà máy và các ống
được đánh số liên tục và các kết quả thử được thông báo cho Đăng kiểm, thì Đăng
kiểm viên có thể không cần chứng kiến khi thử.
(d) Nếu cần thiết,
Đăng kiểm có thể yêu cầu tiến hành kiểm tra không phá hủy thay cho thử thủy lực
theo quy định ở (a) trên.
Bảng 7A/4.14
và Bảng 7A/4.15 được đánh số lại như sau: Bảng 7A/4.14 Giá trị của e
Cấp ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ống cấp 2 số 3
Ống cấp 3 số 3
Ống cấp 2 số 4
Ống cấp 3 số 4
Ống cấp 1 số 2
Ống cấp 2 số 2
Ống cấp 3 số 2
Ống cấp 4 tất cả
các số
e
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,08
Bảng
7A/4.15 Thử uốn
Cấp
ống
Góc
uốn
Bán
kính uốn trong
1,
2 và 3
90o
Sáu lần đường kính
ngoài của ống
Chú thích:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3 Ống thép không gỉ
4.3.5 -1(2) được sửa
đổi như sau:
4.3.5 Tính chất cơ
học
1 Tính chất cơ học của
ống thép không gỉ phải phù hợp với những yêu cầu sau đây:
(1) Thử kéo
Ống thép phải được
thử kéo và có tính chất cơ học thỏa mãn yêu cầu quy định ở Bảng 7A/4.20.
(2) Thử làm bẹp
Thử làm bẹp phải được
tiến hành phù hợp với yêu cầu ở 4.2.5 (2). Khi áp dụng yêu cầu này giá trị của
e được lấy bằng 0,09. Đối với ống có đường kính ngoài bằng và lớn hơn 200mm
được hàn bằng phương pháp hàn tự động, hàn bằng chùm laze và hàn điện trở, thử
uốn vùng hàn có thể được thực hiện thay cho thử làm bẹp, nếu được Đăng kiểm
chấp nhận.
(3) Thử thủy lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(b) Nếu khách hàng
yêu cầu thử với áp suất lớn hơn so với quy định ở (a) thì nhà chế tạo phải thử
theo yêu cầu của khách hàng. Khi đó, áp suất thử không được lớn hơn giá trị
tính theo công thức sau:

Trong đó:
P: Áp suất thử thủy
lực (MPa);
D: Đường kính ngoài
của ống thép (mm);
t: Chiều dày ống
(mm);
S: 60% giá trị giới
hạn chảy tối thiểu hoặc giới hạn chảy quy ước (N/mm2).
(c) Nếu theo quy định
của Nhà máy chế tạo, mỗi ống thép đều được thử thủy lực trong quá trình sản
xuất, được đánh số liên tục và các kết quả thử đã được thông báo cho Đăng kiểm,
thì khi tiến hành thử thủy lực không cần có sự chứng kiến của Đăng kiểm.
(d) Nếu cần thiết,
Đăng kiểm có thể yêu cầu tiến hành thử không phá hủy thay cho thử thủy lực quy
định ở (a) trên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 7A/4.19
được sửa đổi như sau:
Bảng
7A/4.19 Cấp và thành phần hóa học của ống thép không gỉ
Thành phần hóa học (%)
Cấp ống
C
Si
Mn
P
S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cr
Mo
Chất khác
304TP
≤
0,08
≤1,00
≤2,00
≤
0,040
≤
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,0
÷20,0
__
__
304LTP
≤0,03
9,0
÷13,0
309STP
≤0,08
12,0
÷15,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
310STP
≤1,5
19,0
÷22,0
24,0
÷26,0
316TP
≤1,00
10,0
÷14,0
16,0
÷18,0
2,0
÷3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤0,03
12,0
÷16,0
317TP
≤0,08
11,0
÷15,0
18,0
÷20,0
3,0
÷4,0
317LTP
≤0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤0,08
9,00
÷13,0
17,0
÷19,0
__
Ti
≥5 x C
329J1TP
≤0,08
≤1,50
3,00
÷6,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
÷3,0
__
329J3LPT
≤0,03
≤1,50
4,50
÷6,50
21,0
÷24,0
2,5
÷3,5
N:
0,08 ÷0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤0,03
≤1,50
5,50
÷7,50
24,0
÷26,0
2,5
÷3,5
N:
0,08 ÷0,3
347TP
≤0,08
≤2,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17,0
÷19,0
__
Nb
≥10 x C
Bảng 7A/4.20
được sửa đổi như sau:
Bảng
7A/4.20 Thử kéo(2)(3)
Mác ống
Giới hạn chảy hoặc giới hạn chảy quy ước
(N/mm2)
Giới hạn bền
(N/mm2)
Độ giãn dài (%)
(L
= 5,65
)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T1)
304TP
≥205
≥520
≥26
≥22
304LTP
≥175
≥480
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥205
≥520
310STP
316TP
316LTP
≥175
≥480
317TP
≥205
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
317LTP
≥175
≥480
321TP
≥205
≥520
329J1TP
≥390
≥590
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥10
329J3LPT
≥450
≥620
≥14
≥10
329J4LTP
≥450
≥620
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥10
347TP
≥205
≥520
≥26
≥22
Chú thích:
(1) Chữ L (hoặc chữ
T) biểu thị đường tâm dọc của mẫu thử được bố trí song song (hoặc vuông góc)
với hướng cán lần cuối cùng.
(2) Nếu đường kính
danh nghĩa của ống thép không gỉ bằng 200mm hoặc lớn hơn, mẫu thử kéo có thể
được cắt theo chiều ngang.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5 Ống thép dùng ở
nhiệt độ thấp
4.5.5-1(3) được sửa
đổi như sau:
4.5.5 Tính chất cơ
học
1 Tính chất cơ học của
ống thép phải phù hợp với những yêu cầu sau:
(1) Thử kéo
Ống thép phải được
thử kéo và phải có tính chất cơ học thỏa mãn yêu cầu quy ịnh ở Bảng 7A/4.28.
(2) Thử độ dai va đập
Ống thép phải được
thử độ dai va đập thỏa mãn yêu cầu quy định ở Bảng 7A/4.28.
(3) Thử làm bẹp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với ống thép có
đường kính ngoài bằng 50mm và nhỏ hơn thì thử uốn quy ịnh dưới đây có thể thay
cho thử làm bẹp ống.
(4) Thử uốn
Mẫu thử có mặt cắt
hình tròn được cắt ra từ đầu ống có đủ chiều dài phải chịu được uốn nguội đến
giá trị như quy định ở Bảng 7A/4.28 mà không có vết nứt hoặc có khuyết tật trên
thành ống.
Ngoài ra, ống thép
hàn điện trở phải được uốn với đường hàn đặt ở phía ngoài của phần bị uốn.
(5) Thử thủy lực
Tất cả các ống thép
đều phải được thử thủy lực và phải thỏa mãn yêu cầu quy ịnh ở 4.2.5 (4).
Bảng 7A/4.28 được sửa
đổi như sau:
Bảng
7A/4.28 Nhiệt luyện và tính chất cơ học
Cấp
ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử
kéo (1)(2)(3)
Thử
uốn
Thử độ dai va đập
Giới hạn chảy hoặc giới hạn chảy quy ước (N/mm2)
Giới hạn bền kéo (N/mm2)
Độ
giãn dài (%)
(L = 5,65
)
Bán
kính trong của chỗ uốn
Góc
uốn
Nhiệt
độ thử (oC)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L
T
LPA
Thường hóa, thường
hóa và ram hoặc tôi và ram
≥
205
≥
380
≥
26
≥
19
6
lần đường kính ngoài của ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-40(5)
≥
27
LPB
-50(5)
LPC
-60(5)
LP2
≥
245
≥
450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥
14
-40
≥
34
LP3
-95
LP9
Thường hóa kép và
ram, hoặc tôi và ram
≥
520
≥
690
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥
11
-196
≥
41
Chú thích:
(1) L (hoặc T) biểu
hiện đường tâm dọc của mẫu thử được bố trí song song (hoặc vuông góc) với hướng
cán lần cuối.
(2) Nếu đường kính
danh nghĩa của ống thép từ 200mm trở lên thì mẫu thử kéo có thể được cắt theo
hướng ngang.
(3) Nếu mẫu thử kéo
phần không có dạng ống được cắt ra từ ống hàn điện trở thì phải cắt ở chỗ không
có đường hàn.
(4) Nếu năng lượng
hấp thụ của hai mẫu thử trở lên nhỏ hơn so với năng lượng hấp thụ trung bình
tối thiểu hoặc năng lượng hấp thụ của một mẫu thử nhỏ hơn 70% giá trị yêu cầu,
thì mẫu thử coi như không đạt.
(5) Nhiệt độ thử độ
dai va đập ống thép quy định ở Phần 8D của Quy chuẩn này phải thấp hơn so với
nhiệt độ thiết kế là 5oC hoặc bằng -20oC lấy số nào thấp
hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Thành phần hóa
học của a xít hòa tan trong nhôm không nhỏ hơn 0,010% hoặc không nhỏ hơn 0,015%
thành phần nhôm.
(b) Trong các trường
hợp biên bản thử độ dai va đập thực tế của vật liệu mà vật liệu đó được sản
xuất dựa trên nguyên lý cơ bản như nhau về quy trình sản xuất và thành phần hóa
học thì được cho là thỏa mãn.
Chương
5
THÉP ĐÚC
5.2 Thép đúc dùng chế
tạo xích
5.2.2 Cấp của thép
đúc
Thép đúc được phân
thành 7 cấp đưa ra ở Bảng 7A/5.3.
Bảng 7A/5.3 được sửa
đổi như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp
thép
Áp
dụng
Thép
đúc cấp 2
SCC50
Xích
cấp 2
Thép
đúc cấp 3
SCC70
Xích
cấp 3
Thép
đúc cấp R3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xích
cấp R3
Thép
đúc cấp R3S
SCCR3S
Xích
cấp R3S
Thép
đúc cấp R4
SCCR4
Xích
cấp R4
Thép
đúc cấp R4S
SBCR4S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép
đúc cấp R5
SBCR5
Xích
cấp R5
5.2.4 được bổ sung
mới như sau:
5.2.4 Kích cỡ hạt
Kích thước hạt
austenitic của các cấp thép SCCR3, SCCR3S, SCCR4, SCCR4S và SCCR5 phải không
lớn hơn 6 theo ASTM E112 hoặc được Đăng kiểm xem xét phù hợp.
5.2.4 được đánh lại
số thành 5.2.5 và sửa đổi như sau:
5.2.5 Thành phần hóa
học
Thành phần hóa học
của thép đúc phải được Đăng kiểm duyệt. Các cấp thép SCCR4, SCCR4S và SCCR5
phải được khử chân không.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.6 Tính chất cơ
học
1 Tính chất cơ học của
thép đúc phải phù hợp với những yêu cầu quy định ở Bảng 7A/5.4.
Bảng 7A/5.4 được thay
đổi như sau:
Bảng
7A/5.4 Tính chất cơ học
Cấp
thép
Giới
hạn chảy hoặc giới hạn chảy quy ước(2)
(N/mm2)
Giới
hạn bền kéo(2)
(N/mm2)
Độ
giãn dài
(L = 5d) (%)
Độ
co thắt
(%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năng
lượng hấp thụ trung bình
(J)
SCC50
≥295
490
÷ 690
≥22
___
0(3)
≥27(3)
SCC70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥690
≥17
≥40
0
≥60
SCCR3
≥410
≥690
≥17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
20(4)
≥40(4)
SCCR3S
≥490
≥770
≥15
≥40
-
20(4)
≥45(4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥580
≥860
≥12
≥35
-
20
≥50
SBCR4S
≥700
≥960
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥35
-
20
56
SBCR5
≥760
≥1000
≥12
≥35
-
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích:
(1) Nếu năng lượng
hấp thụ của hai mẫu thử trở lên trong một bộ mẫu thử nhỏ hơn trị số năng lượng
hấp thụ trung bình tối thiểu theo quy định hoặc nếu năng lượng hấp thụ của một
mẫu thử nhỏ hơn 70% trị số năng lượng hấp thụ trung bình tối thiểu theo quy
định thì cuộc thử coi như không đạt.
(2) Tỷ số của giới
hạn chảy và giới hạn bền kéo của thép SCCR3, SCCR3S, SCCR4, SBCR4S và SBCR5 tối
đa phải là 0,92.
(3) Thử độ dai va đập
chỉ yêu cầu đối với các chi tiết, các mắt xích có ngáng và không có ngáng được
chế tạo bằng thép đúc trừ những mắt xích đó được nối liền với xích đã chế tạo.
(4) Thử độ dai va đập
của thép cấp SCCR3 và SCCR3S có thể được tiến hành ở nhiệt độ 0oC,
nếu được Đăng kiểm chấp nhận. Trong trường hợp này, năng lượng hấp thụ trung
bình tối thiểu phải không nhỏ hơn 60J đối với thép cấp SCCR3 và không nhỏ hơn
65J đối với thép cấp SCCR3S.
5.2.6 được đánh lại
số thành 5.2.7 như sau:
5.2.7 Chọn mẫu thử
5.2.7 được đánh lại
số thành 5.2.8 như sau:
5.2.8 Kiểm tra bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.9 Chất lượng thép
đúc
5.2.9 được đánh lại
số thành 5.2.10 và sửa đổi, bổ sung như sau:
5.2.10 Kiểm tra không
phá hủy
1 Tất cả các thép đúc
cấp SCCR3, SCCR3S, SCCR4, SBCR4S và SBCR5 phải được kiểm tra bằng siêu âm ở
giai đoạn thích hợp trong quá trình sản xuất và phải xác nhận chúng không có
khuyết tật có hại.
2 Thép đúc cấp SCC50 và
SCC70, có thể được yêu cầu thử bằng phương pháp kiểm tra không phá hủy thích
hợp như kiểm tra siêu âm, nếu Đăng kiểm thấy cần thiết.
3 Khi xét đến mục -1 ở
trên, quy trình kiểm tra không phá hủy, tiêu chuẩn chấp nhận/loại bỏ phải được
trình duyệt Đăng kiểm xem xét.
4 Khi xem xét đến mục
-1, ở trên, người thực thi kiểm tra không phá hủy phải có trình độ phù hợp cho
việc kiểm tra.
5.2.10 được đánh lại
số thành 5.2.11 như sau:
5.2.11 Sửa chữa
khuyết tật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.12 Thử bổ sung
trước khi loại bỏ
Nếu các mẫu thử kéo
và thử độ dai va đập được chọn lần đầu để thử mà không đạt yêu cầu thì có thể
được thử bổ sung theo yêu cầu quy định ở 3.6.10.
5.2.12 được đánh lại
số thành 5.2.13 như sau:
5.2.13 Đóng dấu
Thép đúc sau khi thỏa
mãn các yêu cầu thử phải được đóng dấu kèm theo các dấu hiệu quy định ở 5.1.12.
5.2.14 được bổ sung
mới như sau:
5.2.14 Thông số trình
Với cấp thép SCCR4S
và SCCR5, nhà chế tạo phôi phải đệ trình các thông số dưới đây cho từng quá
trình nhiệt luyện cho nhà chế tạo xích chằng buộc.
(1) Kết quả kiểm tra
tế vi cho vật liệu phi kim.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3) Kết quả kiểm tra
độ cứng bằng phương pháp Jomini.
Chương
6
THÉP RÈN
6.3 Thép rèn dùng chế
tạo xích
6.3.2 được sửa đổi
như sau:
6.3.2 Cấp của thép
Thép rèn được phân
thành 7 cấp như đưa ra ở Bảng 7A/6.6.
6.3.3 được sửa đổi
như sau:
6.3.3 Nhiệt luyện và
tỷ số rèn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tỷ số rèn của các cấp
thép SFCR3, SFCR3S, SFCR4, SFCR4S và SFCR5 phải là giá trị nhỏ nhất của các giá
trị được chấp nhận.
6.3.4 được bổ sung
mới như sau:
6.3.4 Kích thước hạt
tinh thể
Kích thước các hạt
tinh thể Austenic của các cấp thép SFCR3, SFCR3S, SFCR4, SFCR4S và SFCR5 phải
không được lớn hơn 6 theo tiêu chuẩn ASTM E12 hoặc được Đăng kiểm xem xét chấp
nhận.
6.3.4 được đánh số
lại thành 6.3.5 và được sửa đổi như sau:
6.3.5 Khử ôxy và
thành phần hóa học
1 Việc khử ôxy và thành
phần hóa học của mỗi cấp thép rèn phải tuân theo các quy định ở Bảng 7A/6.7.
Các nguyên tố khác với quy định ở Bảng 7A/6.7 có thể được bổ sung thêm, nếu
được Đăng kiểm chấp thuận đặc biệt.
2 Cấp thép SFCR4S và
SFCR5 phải được khử chân không.
Bảng 7A/6.6 được sửa
đổi như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp
thép
Phạm
vi áp dụng
Thép rèn dùng chế
tạo xích cấp 2
SFC50
Xích
cấp 2
Thép rèn dùng chế
tạo xích cấp 3
SFC70
Xích
cấp 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SFCR3
Xích
cấp R3
Thép rèn cấp R3S
SFCR3S
Xích
cấp R3S
Thép rèn cấp R4
SFCR4
Xích
cấp R4
Thép rèn cấp R4S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xích
cấp R4S
Thép rèn cấp R5
SFCR5
Xích
cấp R5
Bảng 7A/6.7 được sửa
đổi như sau:
Bảng
7A/6.7 Khử ôxy và thành phần hóa học (%)
Cấp thép
Khử ôxy
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mn
P
S
Al(1)
SFC 50
Lắng hạt
mịn
≤0,24
0,15
÷ 0,55
≤1,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤0,035
≥0,020
SFC 70
≤0,36
0,15
÷0,55
1,00
÷ 1,90
≤0,035
≤0,035
≥0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SFCR3S
SFCR4
SFCR4S
SFCR5
Thành phần hóa học
cụthểphải được Đăng kiểm xét duyệt. Với cấp SFCR4, SFCR4S và SFCR5 thép phải
có tối thiểu là 0,2% Môlipden
Chú thích:
(1) Thành phần Al
phải là tổng thành phần Al và có thể thay một phần bằng các nguyên tố làm mịn
hạt khác.
6.3.5 được đánh
số lại thành 6.3.6 và sửa đổi như sau:
6.3.6 Tính
chất cơ học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 7A/6.8 được sửa
đổi như sau:
Bảng
7A/6.8 Tính chất cơ học
Cấp
thép
Giới
hạn chảy hoặc giới hạn chảy quy ước(2) (N/mm2)
Giới
hạn bền kéo (2) (N/mm2)
Độ
giãn dài (L = 5d) (%)
Độ
co thắt (%)
Nhiệt
độ thử (oC)
Năng
lượng hấp thụ trung bình (J)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥295
490 ÷ 690
≥22
__
0
≥
27
SFC 70
≥410
≥690
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥40
0
≥
60
SFCR3
≥410
≥690
≥17
≥50
-20(3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SFCR3S
≥490
≥770
≥15
≥50
-20(3)
-45(3)
SFCR4
≥580
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥12
≥50
-20
≥50
SFCR4S
≥700
≥960
≥12
≥50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥56
SFCR5
≥760
≥1000
≥12
≥50
-20
≥58
Chú thích:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Trị số đạt được
của tỷ số giới hạn chảy chia cho giới hạn bền kéo đối với các cấp SFCR3,
SFCR3S, SFCR4 SFCR4S và SFCR5 không được lớn hơn 0,92.
(3) Thử độ dai va đập
của các cấp SFCR3 và SFCR3S có thể được tiến hành ở nhiệt độ 0oC, nếu được Đăng kiểm chấp nhận. Khi đó, năng
lượng hấp thụ trung bình tối thiểu phải không nhỏ hơn 60J đối với cấp
SFCR3 và 65J đối với cấp SFCR3S.
6.3.6 được đánh số
lại thành 6.3.7 và 6.3.7-1 được sửa đổi như sau:
6.3.7 Chọn mẫu thử
1 Tùy thuộc vào đường
kính danh nghĩa của mắt xích chung mà thép rèn được dự định nối vào đó, một vật
thử thép rèn phải được chọn ra từ từng thép rèn đối với thép rèn cấp 2 và cấp 3
nêu ở Bảng 7A/6.9 hoặc một phần của nó, và đối với thép rèn cấp R3, R3S, R4,
R4S và R5 nêu ở Bảng 7A/6.10 hoặc một phần của nó, thuộc cùng một điều kiện
nhiệt luyện. Nếu được Đăng kiểm chấp nhận riêng, vật mẫu có thể được lấy từ
phần đại diện của thép rèn ở thời điểm thích hợp trong chế tạo, hoặc vật mẫu
tách biệt được rèn đến tỷ số rèn tương đương với tỷ số rèn của thép rèn. Trong
trường hợp này, vật mẫu phải được xử lý nhiệt đồng thời với thép rèn.
2 Các mẫu thử từ một
vật mẫu được chuẩn bị theo -1 trên phải được cắt sao cho chiều dài của nó song
song với hướng rèn và phải bao gồm cả một mẫu thử kéo trong một bộ (3 mẫu) thử
độ dai va đập.
3 Các mẫu thử kéo và
thử độ dai va đập phải được cắt từ vật mẫu theo hướng dọc tại độ cao bằng 1/6
đường kính kể từ mặt ngoài hoặc càng gần vị trí đó càng tốt (xem Hình 7A/3.2).
4 Mẫu thử kéo và thử độ
dai va đập phải phù hợp với những yêu cầu quy định ở Bảng 7A/2.1 và 7A/2.5.
Bảng
7A/6.9 Số lượng vật rèn để lựa chọn một vật mẫu cho xích cấp 2 và 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
lượng vật rèn cùng điều kiện nhiệt luyện
12,5
≤ d ≤28
250
30
≤ d ≤48
100
50
≤ d ≤68
75
70
≤ d ≤98
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
Bảng 7A/6.10 được sửa
đổi như sau:
Bảng
7A/6.10 Số lượng vật rèn để lựa chọn một vật mẫu cho xích cấp R3, R3S, R4, R4S
và R5
Đường
kính danh nghĩa d(mm) của các mắt xích thường thuộc thép rèn
Số
lượng vật rèn cùng điều kiện nhiệt luyện
50
≤ d < 75
75
75
≤ d < 100
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
125
≤ d < 150
20
150
≤ d
15
6.3.8 được đánh số
lại thành 6.3.9 và sửa đổi như sau:
6.3.9 Kiểm tra không
phá hủy
1 Đối với thép cấp
SFCR3, SFCR3S, SFCR4 và SFCR4S và SFCR5, và tất cả các thép rèn phải được kiểm
tra siêu âm ở giai đoạn sản xuất thích hợp và phải chứng tỏ được rằng chúng
không có khuyết tật.
2 Khi xét đến mục -1 ở
trên, quy trình kiểm tra không phá hủy, tiêu chuẩn chấp nhận/loại bỏ phải được
trình duyệt Đăng kiểm xem xét.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.9 được đánh số
lại thành 6.3.10 và được sửa đổi như sau:
6.3.10 Thử bổ sung
trước khi loại bỏ
Nếu mẫu thử kéo và
mẫu thử độ dai va đập được chọn đầu tiên để thử mà không đạt yêu cầu, thì có
thể tiến hành thử bổ sung theo quy định ở 3.6.10.
6.3.10 được đánh số
lại thành 6.3.11 như sau:
6.3.11 Đóng dấu
Thép rèn đã thỏa mãn
các cuộc thử theo quy định phải được đóng dấu kèm theo các dấu hiệu phù hợp với
quy định ở 1.5.1.
6.3.12 được bổ sung
mới như sau:
6.3.12 Thông số trình
Với cấp thép SFCR4S
và FSCR5, nhà chế tạo phôi phải đệ trình các thông số dưới đây cho từng quá
trình nhiệt luyện cho nhà chế tạo xích neo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Kết quả kiểm tra
chống axit bằng mắt để xác nhận không còn các lỗ rỗ hay sự phân tách nguy hiểm.
(3) Kết quả kiểm tra
độ cứng bằng phương pháp Jomini.
Chương
7
ĐỒNG VÀ HỢP KIM ĐỒNG
7.2 Hợp kim đồng đúc
7.2.2 Cấp của đồng
đúc chân vịt
Bảng 7A/7.3 được sửa
đổi như sau:
Bảng
7A/7.3 Loại và cấp
Loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồng thanh mangan
đúc - Cấp 1
HBsC
1
Đồng thanh mangan -
niken đúc - Cấp 2
HBsC
2
Đồng thanh nhôm -
niken đúc - Cấp 3
AlBC
3
Đồng thanh nhôm -
magan đúc - Cấp 4
AlBC
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU VỎ THÉP
Phần
7B
TRANG THIẾT BỊ
National
Technical Regulation on Rules for the Classification and Construction of
Sea-going Steel Ships
Part 7B
EQUIPMENT
Chương
3
XÍCH
3.1 Xích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.3 Vật liệu
1 Vật liệu được dùng để
chế tạo xích phải phù hợp một cách tương ứng với từng cấp xích và phương pháp
chế tạo chúng quy định ở Bảng 7B/3.1.
2 Ngoài những quy định
ở -1 trên, có thể dùng thép tròn để chế tạo xích, nếu chúng thỏa mãn những quy
định ở 3.6.4 Phần 7A và những quy định khác của Đăng kiểm.
3 Các ngáng phải được
chế tạo bằng thép có hàm lượng các bon nói chung nhỏ hơn 0.25%, nếu ngáng được
hàn. Tuy nhiên, thép có thể chế tạo từ các thanh thép tương ứng với thép chế
tạo xích hoặc các loại thép tương đương được Đăng kiểm chấp nhận.
4 Chi tiết của xích
phải được chế tạo từ những vật liệu quy định ở Bảng 7B/3.2, phù hợp với cấp
xích và phương pháp chế tạo chúng.
Hình 7B/3.1 được sửa
đổi như sau:


Hình
7B/3.1 Kích thước và hình dáng của xích, ma ní và mắt xoay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.1 Phạm vi áp dụng
Xích dùng cho giàn
khoan (sau đây gọi là “Xích giàn khoan”), ma ní và mắt xoay dùng để nối xích
giàn khoan (sau đây gọi là “Chi tiết của xích giàn khoan”) phải thỏa mãn quy
định ở 3.2 hoặc các Tiêu chuẩn tương đương khác.
Với xích giàn khoan
sử dụng cho tàu công trình và các sà lan chuyên dùng xem tại Phần 8B.
3.2.3 được sửa đổi
như sau:
3.2.3 Các loại xích
giàn khoan
Xích giàn khoan được
phân thành 5 các loại sau đây:
- Xích giàn khoan cấp
R3
- Xích giàn khoan cấp
R3S
- Xích giàn khoan cấp
R4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Xích giàn khoan cấp
R5
3.2.4 Vật liệu
1 Vật liệu dùng để chế
tạo xích giàn khoan lấy theo quy định ở Bảng 7B/3.7 phải phù hợp với từng cấp
xích và quy trình chế tạo chúng.
2 Vật liệu dùng để chế
tạo ngáng của xích giàn khoan phải là loại thép có hàm lượng các bon nhìn chung
nhỏ hơn 0,25%, nếu ngáng được hàn. Ngoài ra, ngáng có thể được chế tạo từ những
thanh thép tròn tương ứng với thép chế tạo xích giàn khoan hoặc các loại thép
khác tương đương được Đăng kiểm chấp nhận.
3 Vật liệu dùng để chế
tạo các chi tiết của xích giàn khoan phải là những vật liệu đúc quy định ở Bảng
7B/3.8 phù hợp với mỗi loại chi tiết.
Bảng 7B/3.7 được sửa
đổi như sau:
Bảng
7B/3.7 Vật liệu chế tạo xích giàn khoan
Cấp
của xích giàn khoan
Vật
liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xích giàn khoan cấp
R3
Thép tròn làm xích
giàn khoan cấp R3
SBCR3
Xích giàn khoan cấp
R3S
Thép tròn làm xích
giàn khoan cấp R3S
SBCR3S
Xích giàn khoan cấp
R4
Thép tròn làm xích
giàn khoan cấp R4
SBCR4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép tròn làm xích
giàn khoan cấp R4S
SBCR4S
Xích giàn khoan cấp
R5
Thép tròn làm xích
giàn khoan cấp R5
SBCR5
Bảng 7B/3.8 được sửa
đổi như sau:
Bảng
7B/3.8 Vật liệu chế tạo các chi tiết của xích giàn khoan
Cấp
của xích giàn khoan
Quy
trình chế tạo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp
của vật liệu
Rèn
Cấp
của vật liệu
Xích cấp R3
Thép đúc làm xích giàn khoan cấp R3
SCCR3
Thép rèn làm xích
giàn khoan cấp R3
SFCR3
Xích cấp R3S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SCCR3S
Thép rèn làm xích
giàn khoan cấp R3S
SFC3S
Xích cấp R4
Thép đúc làm xích giàn khoan cấp R4
SCCR4
Thép rèn làm xích
giàn khoan cấp R4
SFCR4
Xích cấp R4S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SCCR4S
Thép rèn làm xích
giàn khoan cấp R4S
SFCR4S
Xích cấp R5
Thép đúc làm xích giàn khoan cấp R5
SCCR5
Thép rèn làm xích
giàn khoan cấp R5
SFCR5
3.2.5-2 và -3 được
sửa đổi như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Trước khi chế tạo
xích giàn khoan kể cả mắt nối thường, Nhà chế tạo phải nhận được sự chấp thuận
của Đăng kiểm về quy trình sản xuất mà họ đưa ra.
2 Trong các trường hợp,
khi các ngáng của các xích giàn khoan cấp R3 và xích giàn khoan cấp R3S mà được
hàn thì phải thỏa mãn các quy định từ (1) đến (4) dưới đây:
(1) Cả hai đầu của
ngáng phải được lắp khít vào xích, cố gắng không được lắp ngáng đè lên mối hàn
giáp mép nóng chảy và một đầu ngáng phải được hàn theo toàn bộ chu vi của
ngáng. Không được phép hàn cả hai đầu ngáng, trừ những trường hợp đặc biệt phải
được Đăng kiểm chấp nhận.
(2) Phải cố gắng đảm
bảo hàn ở tư thế hàn bằng.
(3) Tất cả các công
việc hàn xích giàn khoan phải được thực hiện trước khi tiến hành nhiệt luyện
lần cuối.
(4) Tất cả các mối
hàn phải không có khuyết tật như nứt, không ngấu, rỗ nhiều và cắt chân quá 1mm.
3 Không được hàn ngáng
vào xích cấp R4, R4S và R5 trừ khi được Đăng kiểm xét duyệt riêng.
4 Các chi tiết của xích
giàn khoan phải được chế tạo bằng phương pháp đúc hoặc rèn. Trước khi chế tạo
các Nhà sản xuất phải nhận được sự chấp thuận của Đăng kiểm về quy trình chế
tạo mà họ đưa ra.
5 Khi gia công ma ní
kiểu Ken-tơ, bán kính lượn tại phần uốn phải đạt được ít nhất bằng 3% đường
kính danh nghĩa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.7 được sửa đổi
như sau:
3.2.7 Nhiệt luyện
1 Xích giàn khoan phải
được nhiệt luyện như thường hóa, thường hóa và ram hoặc tôi và ram ở trong lò
luyện liên tục. Về nguyên tắc, không cho phép nhiệt luyện cả mẻ một. Trong các
trường hợp, khi tiến hành việc ram, phải thiết lập một tiêu chuẩn kiểm soát cho
tổ hợp thông số nhiệt độ và thời gian và tiêu chuẩn đó phải được tuân theo.
Việc làm mát sau khi ram phải thích hợp để ngăn ngừa ứng suất nhiệt.
2 Chi tiết của xích
giàn khoan phải được nhiệt luyện như thường hóa, thường hóa và ram hoặc tôi và
ram.
3 Xích giàn khoan phải
được austenic hóa phù hợp với tiêu chuẩn điều chỉnh đã định cho tổ hợp thông số
nhiệt độ và thời gian.
3.2.8-1 được sửa đổi
như sau:
3.2.8 Kích thước và
hình dáng của xích giàn khoan
1 Kích thước và hình
dáng tiêu chuẩn của mỗi loại xích và các chi tiết của xích được quy định trên
Hình 7B/3.2
2 Đường kính danh nghĩa
của xích giàn khoan là đường kính đo tại đỉnh đầu của mắt xích thường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 7B/3.2 được đánh
số lại thành Hình 7B/3.3
Hình 7B/3.2 được bổ
sung như sau:
Hình
7B/3.2 Kính thước và dung sai của mắt xích thường và mắt xích có ngáng
Các bán kính trong
(R) và các bán kính ngoài của mắt xích nên đồng dạng

Ký hiệu
Chiều
Kích thước danh nghĩa
Dung sai âm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
Chiều dài mắt
6d
0,15
0,15d
b
Nửa chiều dài mắt
a*/2
0,1d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c
Chiều rộng mắt
3,6d
0,09d
0,09d
e
Góc lệch tâm của
ngáng
0
độ
4
độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Bán kính trong
0,65d
0
-----
Chú thích:
(1) Ký hiệu kích
thước trong bảng như sau:
d: Đường kính danh
nghĩa của xích
a*: Chiều dài mắt
thực tế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ký
hiệu
Chiều
Kích
thước danh nghĩa
Dung
sai âm
Dung
sai dương
a
Chiều
dài mắt
6d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15d
b
Chiều
rộng mắt
3,35d
0,09d
0,09d
R
Bán
kính trong
0,06d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
------
Chú ý:
(1) Ký hiệu kích
thước trong bảng. d: Đường kính danh nghĩa của xích
(2) Các kích thước
khác được xem xét riêng

Hình
7B/3.3 Vị trí lấy mẫu thử trên các mắt xích giàn khoan
3.2.9-2,-4,-6 và -7
được sửa đổi và 3.2.9-8 được bổ sung như sau:
3.2.9 Dung sai kích
thước
1 Kích thước của xích
giàn khoan phải được đo ở ít nhất là 5% của tổng số mắt xích sau khi đã tiến
hành thử kéo giãn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Dung sai âm tại
đầu xích của mỗi cấp xích giàn khoan phải phù hợp với đường kính danh nghĩa quy
định ở Bảng 7B/3.9. Dung sai dương có thể đến 5% đường kính danh nghĩa. Tuy
nhiên, diện tích mặt cắt ngang của đầu xích không được có dung sai âm.
(2) Dung sai các phần
khác với đầu xích của mỗi cấp xích được đến +5%, nhưng không được có dung sai
âm.
(3) Không phụ thuộc
vào những quy định ở (1) và (2) trên, dung sai đường kính ở các phần hàn phải
không được âm. Dung sai dương phải do Đăng kiểm quy định.
(4) Dung sai tại vị
trí đặt ngáng phải do Đăng kiểm quy định.
(5) Dung sai các kích
thước còn lại phải nằm trong giới hạn ±2,5%.
3 Phải tiến hành đo
chiều dài của năm mắt xích thường trong điều kiện xích chịu ít nhất từ 5 - 10%
tải trọng thử kéo giãn tối thiểu theo trình tự sau đây:
(1) Đầu tiên đo chiều
dài của năm mắt xích;
(2) Đo tiếp một bộ
năm mắt xích khác, trong đó ít nhất có hai mắt xích được lấy từ 5 mắt xích đã
đo trước đó;
(3) Tiếp tục đo theo
tuần tự như quy định ở (2) trên toàn bộ chiều dài của một tiết xích;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Dung sai chế tạo đối
với năm mắt xích được đo theo trình tự ở -3 trên, phải thỏa mãn các quy định ở
Bảng 7B/3.10.
5 Nếu sai số chiều dài
của năm mắt xích này nhỏ hơn giá trị cho phép thì xích có thể được thử kéo với
tải trọng thử không được vượt quá 110% tải trọng thử kéo giãn nhỏ nhất theo quy
định.
6 Khi mắt xích bị hư
hỏng hoặc không đạt yêu cầu về dung sai quy định ở -1 trên, phải thay thế các
mắt xích hỏng bằng mắt nối thường nối vào đúng vị trí của chúng và tiến hành
thử kéo lại với tải trọng thử kéo bằng tải trọng thử quy định sau khi thử phải
đo lại kích thước của mắt nối vừa thay thế.
7 Ít nhất phải có một
chi tiết trong số không quá 25 chi tiết (có cùng kiểu, cùng kích thước và cùng
độ bền danh nghĩa) phải được kiểm tra kích thước sau khi đã thử kéo giãn. Dung
sai chế tạo phải đạt yêu cầu ở (1) và (2) dưới đây. Các dung sai này không áp
dụng cho bề mặt gia công cơ khí.
(1) Dung sai đường
kính các chi tiết của xích cho phép đến +5% đường kính danh nghĩa. Không được
có dung sai âm;
(2) Tất cả các kích
thước còn lại phải nằm trong giới hạn ±2,5%.
8 Nếu đường kính, chiều
dài và độ lệch tâm ngáng của mắt xích không tuân theo các kích thước quy định
thì các kích thước đó phải được so sánh cả hai mặt với trên 40 mắt xích. Nếu
trên hai mắt xích mẫu có một trong các kích thước đã nói không đạt yêu cầu về
dung sai thì tất cả các mắt xích phải được kiểm tra lại theo mục -6.
Bảng 7B/3.9 đến
7B/3.11 được đánh số lại thành 7B/3.10 đến 7B/3.12 và Bảng 7B/3.9 được bổ sung
như sau:
Bảng
7B/3.9 Dung sai âm của đường kính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung
sai âm (mm)
≤
40
40
< d ≤ 84
84
< d ≤ 122
122
< d ≤ 152
152
< d ≤ 1184
1484
< d ≤ 210
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
6
7,5
3.2.10 được sửa đổi
như sau:
3.2.10 Khối lượng
Khối lượng của xích
giàn khoan phải được xác định sau khi thử kéo giãn đạt yêu cầu và phải phù hợp
với khối lượng quy định ở Bảng 7B/3.10, tùy thuộc vào mỗi cấp xích.
Bảng 7B/3.10 được sửa
đổi như sau:
Bảng
7B/3.10 Tải trọng thử kéo đứt, thử kéo giãn, khối lượng và chiều dài vượt quá 5
mắt xích cho giàn khoan
Tải
trọng thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp
R3S có ngáng
Cấp
R4 có ngáng
Cấp
R4S có ngáng
Cấp
R5 có ngáng
Tải trọng thử kéo
giãn (kN)
0,0148d2
(44-0,08d)
0,0180d2
(44-0,08d)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(44-0,08d)
0,0240d2
(44-0,08d)
0,0251d2
(44-0,08d)
Tải trọng thử kéo
đứt (kN)
0,0223d2
(44-0,08d)
0,0249d2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0274d2
(44-0,08d)
0,0304d2
(44-0,08d)
0,0320d2
(44-0,08d)
Tải trọng
Cấp
R3 không ngáng
Cấp
R3S không ngáng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp
R4S không ngáng
Cấp
R5 không ngáng
Tải trọng thử kéo giãn (kN)
0,0148d2
(44-0,08d)
0,0174d2
(44-0,08d)
0,0192d2
(44-0,08d)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(44-0,08d)
0,0223d2
(44-0,08d)
Tải trọng thử kéo đứt (kN)
0,0223d2
(44-0,08d)
0,0249d2
(44-0,08d)
0,0274d2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0304d2
(44-0,08d)
0,0320d2
(44-0,08d)
Khối lượng (kg/m)
Mắt
xích có ngáng
0,0219d2
Mắt
xích không ngáng
Phải
trình tính toán khối lượng cho từng thiết kế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trên
22d đến 22,55d
3.2.11 được sửa đổi
như sau:
3.2.11 Thử kéo đứt
1 Thử kéo đứt xích giàn
khoan phải được tiến hành sau khi đã kết thúc nhiệt luyện theo các bước dưới
đây:
(1) Một mẫu thử kéo
đứt phải gồm ít nhất ba mắt xích được lấy hoặc từ xích giàn khoan hoặc từ xích
được chế tạo trong cùng một lúc có cùng một quy trình như chế tạo xích giàn
khoan;
(2) Số lượng mẫu thử
kéo đứt phải được xác định theo chiều dài của đường xích. Số mẫu thử kéo đứt
phải được lấy theo quy định ở Bảng 7B/3.11, phụ thuộc vào đường kính danh nghĩa
của xích mà mỗi mẻ đúc đại diện.
(3) Mỗi mẫu thử phải
có khả năng chịu được tải trọng thử kéo đứt quy định ở Bảng 7B/3.10 trong thời
gian 30 giây mà không bị đứt.
(4) Nếu khả năng của
máy thử kéo đứt không thể đạt đến tải trọng thử quy định ở Bảng 7B/3.10 thì có
thể thay bằng phương pháp thử khác, nếu được Đăng kiểm duyệt.
(5) Nếu thử kéo đứt
không đạt, phải tiến hành kiểm tra tỷ mỉ để xác định nguyên nhân dẫn đến kết
quả đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(7) Nếu một trong hai
hoặc cả hai mẫu thử lại đều không đạt yêu cầu, phải tiến hành xác định nguyên
nhân như đưa ra ở (5) và (6) và tiết xích này phải bị loại bỏ. Nếu phát hiện
trong tiết xích có các mắt xích bị hỏng thì phải thay các mắt bị hỏng này bằng
mắt nối thường vào đúng vị trí thay thế, sau đó tiến hành thử kéo đứt lại. Nếu
kết quả thử lại đạt yêu cầu, có thể chấp nhận tiết xích này.
(8) Với các xích có
đường kính trên 100, phải đưa ra đề suất phương pháp thử kéo đứt thay thế việc
thử kéo đứt ở trên cho một mắt xích. Phương pháp thay thế đó phải được Đăng
kiểm chấp nhận. Mỗi quá trình nhiệt luyện phải đưa ra trình duyệt, tần suất
việc thử phải phù hợp với Bảng 7B/3.11, và nó phải được chứng minh thỏa mãn
việc thử thay thế với một phạm vi tải trọng tương đương cho ba mắt xích.
2 Thử kéo đứt đối với
các chi tiết và mắt nối thường của xích giàn khoan phải được tiến hành khi đã
kết thúc nhiệt luyện theo trình tự dưới đây:
(1) Đối với các chi
tiết của xích giàn khoan, phải được thực hiện thử kéo đứt ít nhất theo hai mức
độ quy định dưới đây. Tuy nhiên, đối với mắt nối thường và các chi tiết được
chế tạo đơn chiếc hoặc các chi tiết chế tạo với số lượng ít, mức độ yêu cầu thử
kéo đứt, trong từng trường hợp cụ thể phải được Đăng kiểm xem xét và quyết
định.
(a) Một chi tiết thử
phải được lấy từ cùng một lô đúc có số lượng chi tiết cùng loại cùng kích cỡ
không quá 25, và được nhiệt luyện trong cùng lò luyện.
(b) Một chi tiết phải
được lấy từ cùng một lô đúc.
(2) Tùy thuộc vào
loại xích và kích cỡ của xích, mẫu thử của các chi tiết xích giàn khoan và mắt
nối thường phải có khả năng chịu được tải trọng thử kéo đứt quy định trong
khoảng 30 giây mà không được đứt.
(3) Khi thử kéo đứt
không đạt yêu cầu thì phải lấy hai mẫu thử khác ở cùng một lô vừa lấy mẫu thử
để thử lại theo quy định ở (1). Khi thử lại vẫn không đạt yêu cầu thì phải hủy
bỏ toàn bộ cuộc thử này.
(4) Chi tiết của xích
và mắt nối thường đã qua thử kéo đứt nói chung không được phép đưa vào sử dụng
tiếp. Tuy nhiên, nếu chi tiết được tăng kích thước hoặc sử dụng vật liệu có độ
bền cao hơn thì chúng có thể được phép đưa vào sử dụng, tùy theo sự chỉ dẫn của
Đăng kiểm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.12 được sửa đổi
như sau:
3.2.12 Thử kéo giãn
1 Phải tiến hành thử
kéo giãn toàn bộ các tiết xích giàn khoan sau khi đã kết thúc nhiệt luyện, theo
trình tự sau đây:
(1) Xích giàn khoan
phải chịu được tải trọng thử kéo giãn quy định ở Bảng 7B/3.10 mà không bị nứt,
đứt hoặc có khuyết tật nào khác.
(2) Không phụ thuộc
vào những quy định ở (1) trên, khi sử dụng phương pháp kéo căng đàn hồi để đặt
ngáng, tải trọng thử kéo giãn không được lớn hơn tải trọng thử quy định trong
quy trình chế tạo xích.
(3) Nếu trong quá
trình thử kéo giãn, một mắt xích bị hỏng, phải tiến hành kiểm tra hồ sơ chế tạo
thật tỷ mỉ để xác định nguyên nhân hư hỏng. Nếu tìm ra nguyên nhân hư hỏng,
nhưng không tìm thấy có hư hỏng ở các tiết xích khác thì có thể chấp nhận tiết
xích này, với điều kiện phải loại bỏ mắt xích bị hỏng.
(4) Trong trường hợp
thử kéo giãn, có hai mắt xích trở lên trong cùng một tiết xích bị hỏng thì phải
loại bỏ tiết xích này. Việc kiểm tra và thử lại phải được tiến hành theo yêu
cầu từ (a) đến (c) dưới đây, nếu đạt yêu cầu thì tiết xích này có thể được chấp
nhận.
(a) Phải tiến hành
kiểm tra tỷ mỉ theo hồ sơ chế tạo để xác định nguyên nhân hư hỏng và nếu thấy
cần thiết Đăng kiểm có thể yêu cầu thử lại.
(b) Khi đưa mẫu vào
thử kéo đứt lại mẫu thử phải được lấy ở một bên của mắt xích bị hỏng theo quy
định ở 3.2.11-1(1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tất cả các loại chi
tiết và mắt nối thường phải được thử kéo giãn theo tải trọng quy định:
(1) Chúng phải được
thử với tải trọng thử kéo giãn được chỉ ra ở Bảng 7B/3.10, ngoài ra chúng phải
phù hợp với cấp và đường kính của xích nối mà không bị nứt, đứt hoặc có khuyết
tật nào khác. Việc thử này có thể tiến hành đồng thời với thử kéo giãn xích
hoặc thử cùng với xích giàn khoan bất kỳ có cùng đường kính mà chúng được nối.
(2) Trong trường hợp việc
thử kéo giãn không thỏa mãn, toàn bộ lô sản phẩm phải loại bỏ, trừ khi chỉ ra
được nguyên nhân không thành công của việc thử và chứng minh thỏa đáng cho Đăng
kiểm việc thử kéo đứt cho các sản phẩm còn lại là thỏa mãn.
Bảng 7B/3.10 được
đánh lại số thành 7B/3.11 và được sửa đổi như sau:
Bảng
7B/3.11 Số lượng mẫu thử kéo đứt
Đường
kính danh nghĩa của xích giàn khoan d(mm)
Chiều
dài lớn nhất để lấy một mẫu thử (m)
Đường
kính danh nghĩa của xích giàn khoan d(mm)
Chiều
dài lớn nhất để lấy một mẫu thử (m)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
91
111
<d ≤ 124
222
48
< d ≤60
110
124
<d ≤ 137
250
60
< d ≤73
131
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
274
73
< d ≤85
152
149
<d ≤ 162
297
85
< d ≤98
175
162
<d ≤175
322
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
198
175
< d ≤186
364
186
< d ≤ 199
370
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
395
3.2.13 được sửa đổi
như sau:
3.2.13 Thử cơ tính
1 Phải tiến hành thử cơ
tính đối với xích giàn khoan, sau khi đã kết thúc nhiệt luyện theo trình tự
dưới đây:
(1) Một mẫu thử kéo
và ba bộ mẫu thử độ dai va đập (gồm chín mẫu) phải được lấy từ đoạn xích lấy
mẫu lớn nhất theo đường kính danh nghĩa của xích quy định ở Bảng 7B/3.11. Vị
trí lấy mẫu thử ở các phần mắt xích ghi trên Hình 7B/3.3 được quy định như sau:
(a) Mẫu thử kéo phải
được lấy ở phần đối diện với mối hàn nóng chảy;
(b) Một bộ mẫu thử va
đập (gồm ba mẫu) được lấy ngang qua mối hàn có rãnh khía ở giữa, một bộ mẫu
được lấy theo chiều ngang ở phía không hàn và một bộ được lấy từ vùng uốn của
xích.
(2) Quy trình thử và
dạng mẫu thử phải phù hợp với yêu cầu quy định ở Chương 2 Phần 7A.
(3) Tính chất cơ học
của xích phải thỏa mãn quy định ở Bảng 7B/3.12.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(5) Khi kết quả thử
độ dai va đập không đạt yêu cầu, có thể tiến hành thử lại ba bộ mẫu khác tiếp
theo (mỗi bộ gồm ba mẫu) được lấy từ cùng một tiết xích thử. Kết quả thử lại
này được cộng vào kết quả thử nhận được từ lần thử trước để tính
giá trị trung bình
mới. Nếu kết quả thử lại và kết quả trung bình mới tính của mẫu thử độ dai va
đập đều thỏa mãn quy định ở Bảng 7B/3.12 thì có thể chấp nhận tiết xích giàn
khoan này.
Bảng 7B/3.11 được
đánh số lại thành 7B/3.12 và sửa đổi như sau:
Bảng
7B/3.12 Tính chất cơ học
Cấp
của xích giàn khoan
Thửkéo
Thử
độdai va đập (1)
Giới
hạn chảy hoặc giới hạn chảy quy ước (2) (N/mm2)
Giới
hạn bền kéo(2) (N/mm2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
co thắt (%)
Nhiệt
độ thử (oC)
Năng
lượng hấp thụ bình quân (J)
Ngoài
phần hàn
Phần
hàn
Cấp
R3
≥410
≥690
≥17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-20
(3)
≥40
(3)
≥30
(3)
Cấp
R3S
≥490
≥770
≥15
≥50
-20
(3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥33
(3)
Cấp
R4
≥580
≥860
≥12
≥50
-20
≥50
≥36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥700
≥960
≥12
≥50
-20
≥56
≥40
Cấp
R5
≥760
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥12
≥50
-20
≥58
≥42
Chú thích:
(1) Khi giá trị năng
lượng hấp thụ của hai mẫu thử trở lên trong bộ mẫu thử ít hơn năng lượng hấp
thụ bình quân nhỏ nhất hoặc khi giá trị năng lượng hấp thụ của một mẫu thử duy
nhất nhỏ hơn 70% năng lượng hấp thụ bình quân nhỏ nhất, thì cuộc thử coi như
không đạt yêu cầu.
(2) Tỷ số giữa giới
hạn chảy trên giới hạn bền lớn nhất là 0,92.
(3) Thử va đập xích
giàn khoan loại R3 và R3S có thể được thực hiện ở nhiệt độ 0oC nếu
như được Đăng kiểm chấp nhận. Trong trường hợp này, năng lượng hấp thụ bình
quân nhỏ nhất phải không được nhỏ hơn giá trị cho dưới đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngoài
phần hàn
Phần
hàn
(a) Xích giàn khoan
cấp R3
60
J
50
J
(b) Xích giàn khoan
cấp R3S
65
J
53
J
2 Thử cơ tính đối với
các chi tiết của xích giàn khoan và mắt nối thường được tiến hành sau khi kết
thúc nhiệt luyện và thử kéo giãn phải theo trình tự dưới đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Mẫu thử cơ tính
của ma ní đúc và ma ní kiểu Ken tơ đúc phải được lấy từ đoạn thân thẳng hay ở
thân cong các chi tiết.
(b) Mẫu thử cơ tính của
ma ní rèn và ma ní kiểu Ken rèn tơ phải được lấy từ thân cong của ma ní. Trong
các trường hợp, khi đường kính ma ní nhỏ hoặc hình dáng không cho phép lấy mẫu
thử từ thân cong thì có thể lấy được từ phần thân thẳng.
(c) Mẫu thử cơ tính
cho chốt ma ní được lấy phù hợp với Hình 7B/3.4 từ đoạn giữa của chốt ma ní cần
thử mà có đường kính giống hệt với các chốt sau khi xuất xưởng. Đối với các
chốt có tiết diện ô van, thì đường kính của mẫu phải đại diện cho chiều dài
cạnh ngắn của ô van. Mẫu thử cơ tính có thể được lấy từ phần kéo dài của chốt mà
có cùng đường kính với các chốt đã hoàn thiện, phần kéo dài đó bao gồm một đoạn
dùng để thử và một đoạn coi như vùng đệm để xử lý nhiệt khi kéo dài, đoạn đó
phải có các thông số tương đương với đoạn giữa như đã nói. Chiều dài của đoạn
đệm phải ít nhất bằng một lần đường kính của chốt, đoạn này sẽ được cắt bỏ sau
khi kết thúc quá trình xử lý nhiệt. Đoạn thử này cũng sẽ được cắt khỏi chốt.
Đoạn đệm và đoạn thử phải được lấy từ cùng một đầu của chốt như trong Hình 7B/3.5.
(2) Cơ tính phải tuân
theo yêu cầu chỉ ra ở Bảng 7B/3.12
(3) Khi kết quả các
mẫu thử quy định ở (1) trên không đạt yêu cầu, có thể tiến hành thử thêm hai
mẫu thử kéo và hai bộ mẫu thử độ dai va đập khác. Các mẫu này được lấy trong
cùng một lô với các mẫu quy định ở (1) trên. Kết quả thử lại của các mẫu thử
này được cộng vào kết quả đã nhận được trong lần thử trước để tính giá trị
trung bình. Nếu kết quả thử lại của một mẫu thử kéo và giá trị năng lượng hấp
thụ trung bình vừa tính của các mẫu thử đều không đạt yêu cầu quy định ở Bảng
7B/3.11 thì lô thử đại diện này phải bị loại bỏ.
(4) Với các phụ kiện
sản xuất đơn chiếc hoặc sản xuất theo lô nhỏ (nhỏ hơn 5), việc thử thay thế có
thể được chấp nhận nếu chúng thỏa mãn yêu cầu Đăng kiểm.
(5) Trong trường hợp kết
quả thử cơ tính không đạt, toàn bộ lô sản phẩm phải loại bỏ, trừ khi chỉ ra
được nguyên nhân của việc không đạt và chứng minh các yếu tố gây nên việc không
đạt không xuất hiện ở bất cứ sản phẩm nào còn lại.
Hình
7B/3.4 được bổ sung như sau:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 7B/3.5 được bổ
sung như sau:

Hình 7B/3.5 Vị trí
mẫu thử và phần đệm ở đoạn chốt kéo dài
3.2.14 được sửa đổi
như sau:
3.2.14 Kiểm tra không
phá hủy
1 Xích giàn khoan và
các chi tiết của xích giàn khoan khi đưa vào sử dụng phải không được có khuyết
tật như: các lỗ khí, vết nứt, vết khía, vết cắt, vẩy xỉ và hàn không ngấu.
2 Sau khi đã kết thúc
cuộc thử kéo giãn, tất cả xích giàn khoan phải được kiểm tra không phá hủy theo
quy định ở (1) và (2) dưới đây:
(1) Kiểm tra bằng mắt
thường
Tất cả bề mặt của tất
cả các mắt xích phải được kiểm tra bằng mắt thường. Phải bố trí các mắt xích
sao cho thuận lợi với việc tiếp cận các bề mặt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Kiểm tra từ tính
hoặc kiểm tra thẩm thấu màu phải được tiến hành đối với mỗi mắt xích ở khu vực
mối hàn giáp mép, kể cả các khu vực nối ghép bằng khuôn kẹp;
(b) Phải tiến hành
kiểm tra từ tính cho 10% các mắt xích trên các bề mặt có thể tiếp cận được.
(c) Ít nhất phải có
10% mối hàn ngáng trong một tiết xích giàn khoan được kiểm tra từ tính hoặc
kiểm tra thẩm thấu màu. Nếu ngáng được liên kết với xích bằng phương pháp hàn
mà phát hiện thấy mối hàn bị nứt hoặc không ngấu thì phải kiểm tra lại toàn bộ
các mối hàn của tiết xích này.
(3) Kiểm tra siêu âm
Tất cả các mối hàn
giáp mép nóng chảy phải được kiểm tra độ ngấu bằng phương pháp kiểm tra siêu
âm.
3 Các chi tiết của xích
giàn khoan và các mắt nối thường sau khi kết thúc thử kéo giãn đạt yêu cầu,
phải được kiểm tra bằng mắt thường và từ tính hoặc thẩm thấu màu để đánh giá
chất lượng của xích. Trong trường hợp kết quả thử nói trên không đạt, toàn bộ
lô sản phẩm phải loại bỏ, trừ khi chỉ ra được nguyên nhân của việc không đạt và
chứng minh các yếu tố gây nên việc không đạt không xuất hiện ở bất cứ sản phẩm
nào còn lại.
4 Người thực thi công
việc kiểm tra không phá hủy phải có trình độ thỏa đáng cho công việc kiểm tra
này.
3.2.16(2) được sửa
đổi như sau:
3.2.16 Đóng dấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Vị trí đóng dấu
- Trên ngáng về phía
hai đầu của một tiết xích giàn khoan;
- Trên ngáng về phía
hai đầu của một đường xích giàn khoan dài không quá 100m;
- Trên mắt nối thường
(Xích có ngáng phải được đóng dấu ở ngáng, Xích không ngáng đóng ở phía ngoài
của phần thân thẳng không có mối hàn giáp mép nóng chảy);
- Trên ngáng các mắt
xích thường liền với mắt nối thường hoặc ma ní nối;
- Trên các chi tiết
của xích giàn khoan.
(2) Cách đóng dấu
- Đóng dấu của Đăng
kiểm;
- Cấp xích và các chi
tiết của xích giàn khoan (Thí dụ: VR-R3, VR-3S, VR-R4, VR-R4S và VR-R5);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Số của Nhà chế tạo.
3.2.18 Hồ sơ
1 Nhà chế tạo phải lập
hồ sơ chế tạo xích và các chi tiết của xích, trong đó ghi rõ quá trình chế tạo,
quy trình thử, các yêu cầu kiểm tra xích và các chi tiết của xích và kết quả
kiểm tra vào hồ sơ. Hồ sơ này phải luôn để ở vị trí sẵn sàng để Đăng kiểm viên
xem xét khi có yêu cầu.
2 Nhà sản xuất xích và
các chi tiết xích giàn khoan cấp R4S và R5 phải đưa ra các thông số sau cho
từng quá trình nhiệt luyện trong giấy chứng nhận kết quả thử.
(1) Kết quả kiểm tra
tế vi để phát hiện tạp chất phi kim loại.
(2) Kết quả kiểm tra
ăn mòn bằng a xít để xác nhận không có sự cách ly có hại hay rỗ.
(3) Kết quả thử độ
cứng Jominy.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần
8A
SÀ
LAN THÉP
National
Technical Regulation on Rules for the Classification and Construction of Sea-going
Steel Ships
Part 8A
STEEL
BARGES
Chương
2
VẬT LIỆU VÀ KẾT CẤU
2.1 Quy định chung về
vật liệu, kết cấu
2.1.6 được sửa đổi
như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sơn và tráng xi măng
phải theo quy định ở Chương 23 Phần 2A (ngoại trừ 23.2.2-1)
Chương
18
MẠN CHẮN SÓNG, LAN CAN, BỐ TRÍ THOÁT NƯỚC, LỖ THÔNG GIÓ
VÀ CẦU DẪN
18.1 Quy định chung
18.1.1-2 được sửa đổi
như sau:
18.1.1 Phạm vi áp
dụng
2 Các sà lan được quy
định ở 17.1.1-2 phải phù hợp với các yêu cầu ở Chương 21, Phần 2A (ngoại trừ
21.8).
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần
8B
TÀU CÔNG TRÌNH VÀ SÀ LAN CHUYÊN DÙNG
National
Technical Regulation on Rules for the Classification and Construction of
Sea-going Steel Ships
Part 8B
WORK-SHIPS
AND SPECIAL PURPOSE BARGES
Chương
1
QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Quy định chung
1.1.1 được sửa đổi
như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Quy định trong Phần
này áp dụng cho vật liệu, hàn, tính ổn định, kết cấu vỏ, trang thiết bị, các
máy, trang bị điện, phòng và phát hiện cháy, hệ thống dập cháy, phương tiện
thoát nạn và mạn khô của các tàu công trình và các sà lan chuyên dùng, v.v...,
ngoài các yêu cầu đã nêu trong các phần khác. Các tàu công trình, sà lan chuyên
dùng, v.v... (sau đây gọi tắt là “Phương tiện”) là các tàu và các kết cấu nổi
bằng thép thực hiện các hoạt động mang tính đặc thù riêng, các phương tiện dạng
tàu và các phương tiện dạng sà lan nhưng không thường xuyên chở hàng hoặc là
các phương tiện nói chung được định vị tại vùng biển nhất định trong thời gian
dài hay bán cố định.
1.1.4 được bổ sung
mục -1, nội dung cũ chuyển thành -2 như sau:
1.1.4 Quy định quốc
gia
1 Đối với các phương
tiện áp dụng Phần này, cần phải xem xét phù hợp với các quy định của quốc gia
mà tàu mang cờ và chính quyền bờ biển ngoài các yêu cầu quy định trong phần
này.
2 Đăng kiểm có thể đưa
ra các quy định riêng theo yêu cầu của Chính phủ nơi phương tiện mang cờ hoặc
Chính phủ quốc gia có chủ quyền ở nơi phương tiện hoạt động.
1.1.6 được bổ sung
như sau:
1.1.6 Ký hiệu cấp
1 Đối với các phương
tiện tuân thủ với các yêu cầu của phần này, một dấu hiệu tương ứng với loại và
công dụng của phương tiện thích hợp sẽ được gắn với các ký hiệu phân cấp.
2 Đối với các phương
tiện được bố trí với các hệ thống định vị thỏa mãn với các yêu cầu của phần
này, một dấu hiệu tương ứng với các hệ thống định vị của phương tiện thích hợp
sẽ được gắn với các ký hiệu phân cấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2.2 và 1.2.3 được
sửa đổi như sau:
1.2.2 Loại phương
tiện
1 Các phương tiện được
phân thành ba nhóm sau đây phụ thuộc vào loại của chúng:
(1) Phương tiện tự
nâng
Phương tiện tự nâng
là phương tiện có thân phương tiện đủ lực nổi để nó có thể di chuyển an toàn
tới vị trí đã định, sau đó phương tiện được nâng lên trên mặt nước biển nhờ các
chân chống xuống đáy biển. Các thiết bị và đồ dự trữ có thể đặt sẵn trên phương
tiện hoặc đặt lên phương tiện khi nó ở vị trí nâng lên. Các chân phương tiện có
thể cắm trực tiếp xuống đáy biển hoặc được gắn với phần mở rộng hoặc đế để phân
tán áp lực hoặc có thể được gắn với tấm chống lún cho từng chân hoặc tấm chống
lún chung.
(2) Phương tiện dạng
tàu
Phương tiện dạng tàu
là phương tiện dạng tàu biển có một hay nhiều lớp vỏ, kiểu một, hai hay ba
thân, được thiết kế hay hoán cải để chỉ hoạt động ở trạng thái nổi hoặc trạng
thái di chuyển trên biển. Phương tiện thuộc dạng này có hệ thống động lực -
thiết bị đẩy.
(3) Phương tiện dạng
sà lan
Phương tiện dạng sà
lan là phương tiện có một hay nhiều lớp vỏ, được thiết kế hay hoán cải để hoạt
động ở trạng thái nổi. Phương tiện thuộc dạng này không có hệ thống động lực -
thiết bị đẩy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Tàu công trình
Tàu công trình là
phương tiện, thực hiện các hoạt động trên biển như nâng các tải trọng nặng,
chữa cháy, kéo dịch vụ giàn khoan. Các phương tiện sau đây được gọi là tàu công
trình:
(1) Tàu nạo vét
Tàu nạo vét là một
phương tiện tham gia vào nạo vét cát và đá từ đáy biển.
(2) Tàu cẩu
Tàu cẩu là phương
tiện tham gia vào việc nâng tải trọng nặng và di chuyển tải theo chiều thẳng
đứng và theo chiều ngang.
(3) Các tàu tham gia
vào các hoạt động kéo
(a) Tàu kéo
Tàu kéo là phương
tiện chủ yếu thực hiện việc kéo các tàu khi tàu rời hoặc tới cảng hay rời hoặc
tới dọc theo bờ biển, hoặc kéo các phương tiện không tự hành, phương tiện
nổi,...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tàu kéo là phương
tiện thực hiện việc kéo các phương tiện không tự hành, phương tiện nổi,... trên
biển
(4) Tàu đẩy
Tàu đẩy là phương
tiện thực hiện việc đẩy các sà lan về phía trước bằng mũi của tàu.
(5) Tàu chữa cháy
Tàu chữa cháy là
phương tiện thực hiện các hoạt động chữa cháy.
(6) Tàu dịch vụ giàn
khoan
Tàu dịch vụ giàn
khoan là phương tiện tham gia trong việc cung cấp dự trữ như nước, dầu đốt, các
vật liệu và thiết bị cho giàn khoan, và với mục đích của Phần này, tàu được
thiết kế với không gian sinh hoạt, lầu lái ở phần phía trước của phương tiện và
boong hở chở hàng ở phần sau phục vụ cho việc bốc xếp hàng trên biển.
(7) Tàu thả neo
Tàu thả neo là phương
tiện tham gia vào việc lắp đặt, di chuyển và nâng các neo chằng buộc của các
giàn khoan di động, tàu nạo vét, v.v...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Tàu đặt cáp
Tàu đặt cáp là phương
tiện tham gia vào việc lắp đặt cáp dưới đáy biển.
(b) Tàu đặt ống
Tàu đặt ống là phương
tiện tham gia vào việc lắp đặt ống dưới đáy biển.
2 Trạm nổi có neo buộc
Trạm nổi có neo buộc
là phương tiện được dùng cho những mục đích đặc biệt, có hai hay nhiều boong
hoặc các không gian kín dùng để chứa hành khách.
3 Sà lan chế biến
Sà lan chế biến là
phương tiện được trang bị các thiết bị chế biến công nghiệp, được định vị,
chằng buộc lâu dài hoặc bán cố định ở trạng thái nổi tại vùng hoạt động của
chúng.
4 Sà lan nhà ở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Cầu tàu nổi
Cầu tàu nổi là phương
tiện có thiết bị chằng buộc, thiết bị làm hàng, v.v..., dùng để bốc dỡ hàng và
có cầu dẫn để nối với bờ. Phương tiện này đậu bán cố định hay trong thời gian
dài ở trạng thái nổi tại vùng hoạt động của chúng.
6 Các dạng khác
Các dạng khác của
phương tiện là các phương tiện khác so với dạng phương tiện đã nêu ở các mục từ
-1 đến -5.
1.2.23 cũ được sửa
thành 1.2.35 và 1.2.23 đến 1.2.34 được bổ sung như sau:
1.2.23 Phương tiện
được gắn cố định vào đáy biển hoặc định vị nửa cố định
Phương tiện được gắn
cố định vào đáy biển hoặc định vị nửa cố định là phương tiện được gắn cố định
vào đáy biển hoặc định vị tại khu vực biển nhất định hơn 36 tháng, là khoảng
thời gian tối đa của chu kỳ kiểm tra trên đà được quy định ở 1.1.3 Phần 1B.
1.2.24 Phương tiện
được gắn cố định vào đáy biển hoặc định vị lâu dài trên biển
Phương tiện được gắn
cố định vào đáy biển hoặc định vị lâu dài trên biển là phương tiện được gắn cố
định vào đáy biển hoặc định vị tại khu vực biển nhất định hơn 30 ngày.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cửa kín khí là một
cửa đặc, có bộ phận đóng mở được thiết kế để ngăn không cho khí đi qua trong
điều kiện áp suất khí quyển bình thường.
1.2.26 Các trạng thái
vận hành và sinh hoạt bình thường
Các trạng thái vận
hành và sinh hoạt bình thường được định nghĩa như sau:
(1) Những điều kiện
trong đó phương tiện là một khối tổng thể gồm các hệ thống máy móc, các dịch
vụ, các phương tiện trợ giúp đảm bảo việc điều khiển phương tiện an toàn khi di
chuyển, an toàn trong quá trình làm việc, an toàn chống cháy và chống ngập,
liên lạc và tín hiệu của nội bộ và bên ngoài, các phương tiện thoát nạn và các
tời nâng hạ xuồng cấp cứu, cũng như các phương tiện đảm bảo điều kiện sống tối
thiểu, phải trong tình trạng tốt và vận hành bình thường.
(2) Những trạng thái
vận hành khác.
1.2.27 Không gian làm
việc
Khu vực làm việc là
những khu vực hở hoặc kín có chứa các thiết bị và các quy trình làm việc, liên
quan đến các hoạt động trên biển, những khu vực này không được bao gồm trong
các khu vực nguy hiểm và khu vực buồng máy.
1.2.28 Boong máy bay
lên thẳng
Boong máy bay lên
thẳng là một sàn trên phương tiện được xây dựng nhằm phục vụ cho việc hạ cánh
của máy bay lên thẳng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị D (DH) là
kích thước lớn nhất của máy bay lên thẳng, khi (những) cánh quạt của máy bay
đang quay, được đo từ điểm xa nhất phía trước của mặt phẳng quỹ đạo đầu mút
cánh quạt chính tới điểm xa nhất phía sau của mặt phẳng quỹ đạo cánh quạt đuôi
hoặc điểm xa nhất phía sau của cấu trúc đuôi máy bay.
1.2.30 Khu vực tiếp
cận cuối cùng và cất cánh (FATO)
Khu vực tiếp cận cuối
cùng và cất cánh (FATO) là một khu vực mà bên trên khu vực đó phi công hoàn tất
giai đoạn cuối cùng của việc lái tiếp cận để treo lơ lửng máy bay hoặc hạ cánh,
và cũng là khu vực mà từ đó phi công bắt đầu việc cất cánh.
1.2.31 Góc không có
vật cản
Góc không có vật cản
là một mặt phẳng phức tạp xuất phát và mở rộng từ một điểm tham chiếu nằm trên
mép của khu vực tiếp cận cuối cùng và cất cánh (FATO) của boong máy bay lên
thẳng, bao gồm hai thành phần, một ở bên trên và một ở bên dưới boong máy bay
lên thẳng, được sử dụng với mục đích an toàn cho chuyến bay, trong phạm vi khu
vực đó thì chỉ cho phép có các vật cản theo quy định.
1.2.32 Góc
vật cản có giới hạn (LOS)
Góc vật cản có giới
hạn (LOS) là một góc mở rộng ra phía ngoài, được hình thành bằng cách lấy cung
tròn 360° trừ đi góc không có vật cản, tâm của LOS là một điểm tham chiếu mà
theo đó xác định góc không có vật cản. Các vật cản nằm trong góc vật cản có
giới hạn phải giới hạn chiều cao theo quy định.
1.2.33 Vật
cản
Vật cản là bất kỳ một
vật nào, hoặc một phần của vật mà nằm trong khu vực được sử dụng cho việc dịch
chuyển máy bay trên boong máy bay lên thẳng hoặc là những vật mà nhô lên trên
so với một mặt phẳng giả định được dùng để bảo vệ an toàn cho máy bay lên thẳng
khi đang bay.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khu vực cất hạ cánh
(TLOF) là một khu vực chịu tải trọng động mà trên khu vực đó máy bay lên thẳng
có thể chạm xuống hoặc cất lên. Đối với boong máy bay lên thẳng thì có thể coi
FATO trùng với TLOF.
1.2.35 Tài
liệu hướng dẫn sử dụng
Tài liệu hướng dẫn sử
dụng phải bao gồm các thông tin chủ yếu đáng tin cậy sau đây để trang bị các hướng
dẫn cần thiết cho các nhân viên vận hành nhằm đảm bảo sử dụng an toàn cho
phương tiện:
(1) Các chỉ dẫn chung
về phương tiện;
(2) Các số liệu chính
cho mỗi trạng thái hoạt động, bao gồm cả tải trọng thiết kế và các tải trọng
khác, tình trạng của môi trường, chiều cao mạn v.v...
(3) Nhiệt độ thấp
nhất của nước biển và không khí khi thiết kế;
(4) Bố trí chung nêu
rõ các khoang kín nước, các thiết bị đóng kín, thông gió, tải trọng giả định
của boong tính toán, v.v...
(5) Các đường cong
thủy lực hoặc các số liệu tương đương;
(6) Dung tích khoang
két nêu rõ dung tích các két, trọng tâm két và hiệu chỉnh ảnh hưởng mặt thoáng
chất lỏng trong két, v.v...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(8) Các bản vẽ và
giải thích về hệ thống dằn và hướng dẫn dằn. Nếu là dằn cứng thì trọng lượng,
vị trí cũng như chất làm vật dằn phải được nêu rõ;
(9) Sơ đồ hệ thống
ống vận chuyển dầu đốt;
(10) Bản vẽ các khu
vực nguy hiểm;
(11) Bản vẽ hướng dẫn
chống cháy;
(12) Bản vẽ bố trí
thiết bị cứu sinh và các lối thoát nạn;
(13) Các số liệu về
tàu không, căn cứ vào kết quả thử nghiêng, v.v...
(14) Thông báo ổn
định;
(15) Các ví dụ đặc
trưng cho các trạng thái tải trọng trong mỗi dạng hoạt động của phương tiện đã
được duyệt cùng với phương pháp để tính toán cho các trạng thái tải trọng khác;
(16) Sơ đồ hệ thống
chằng buộc chính và dự phòng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(18) Các nhận dạng
dùng cho máy bay lên thẳng khi thiết kế boong máy bay lên thẳng;
(19) Hướng dẫn sử
dụng của hệ thống neo và chằng buộc phương tiện;
(20) Các hướng dẫn sử
dụng hệ thống định vị thủy lực;
(21) Các hướng dẫn
khác nếu Đăng kiểm thấy cần thiết;
Chương
2
VẬT LIỆU VÀ HÀN
2.2 Vật liệu
Bảng 8B/2.1
được sửa đổi như sau:
Bảng
8B/2.1 Loại thép cán dùng cho kết cấu phương tiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu quy định tại Phần 7A
Ký hiệu quy định tại Phần này
Thép
thường
A
A
B
B
D
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
Thép
có độ bền cao
A
32, A 36, A 40
AH
D
32, D 36, D 40
DH
E
32, E 36, E 40
EH
F
32, F 36, F 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép
có độ bền cao được tôi và nhúng
A
420, A 460, A500
AQ
1
A
550, A 620, A 690
AQ
2
D 420, D 460, D 500
DQ 1
D
550, D 620, D 690
DQ
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EQ
1
E
550, E 620, E 690
EQ
2
F
420, F 460, F 500
FQ
1
F
550, F 620, F 690
FQ
2
Bảng 8B/2.2
được sửa đổi như sau:
Bảng
8B/2.2 Hệ số vật liệu (k) tương ứng với giới hạn bền
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu vật liệu
Hệ số (k)
Thép thường
A,
B, D, E
1,00
Thép có độ
bền cao
A 32, D 32, E 32, F 32
0,78
A
36, D 36, E 36, F 36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
40, D 40, E 40, F 40
Thép có độ
bền cao tôi và nhúng
A
420, D 420, E 420, F 420
*
A
460, D 460, E 460, F 460
*
A
500, D 500, E 500, F 500
*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
*
A
620, D 620, E 620, F 620
*
A 690, D
690, E 690, F 690
*
Chú thích: (*) Theo ý
kiến của Đăng kiểm.
Chương
3
TẢI TRỌNG THIẾT KẾ
3.1 Quy định
chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.1 Quy
định chung
1 Nếu không có
quy định nào khác, các tải trọng nêu ở từ (1) đến (14) sau đây sẽ được dùng để
xác định kích thước cơ cấu và tính toán lực chằng buộc để định vị phương tiện
trong thời gian dài, nếu áp dụng.
(1) Tải trọng do gió;
(2) Tải trọng do
sóng;
(3) Tải trọng trên
boong;
(4) Tải trọng do máy
bay lên thẳng;
(5) Các tải trọng
tĩnh như áp lực nước khi phương tiện nổi trên nước tĩnh, lực nổi, trọng tải,
v.v...
(6) Tải trọng do dòng
chảy và thủy triều;
(7) Tải trọng do băng
nổi;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(9) Tải trọng do
chằng buộc định vị phương tiện;
(10) Tải trọng do
chằng buộc với các tàu cung ứng;
(11) Tải trọng khi
được kéo;
(12) Tải trọng do các
hoạt động của phương tiện tạo ra;
(13) Tải trọng do
tăng lực cản của nước gây ra bởi các sinh vật biển bám vào phương tiện;
(14) Các tải trọng khác
nếu cần thiết.
2 Tải trọng thiết kế
quy định tại -1 phải căn cứ vào các số liệu thống kê và nghiên cứu các trạng
thái nguy hiểm nhất giả định trong thời gian ít nhất là 50 năm. Đối với các
phương tiện làm kho chứa có kích thước lớn hay các phương tiện tĩnh tại, v.v...
mà theo ý kiến của Đăng kiểm là cần thiết thì thời gian trên có thể là 100 năm
và đối với các phương tiện có hệ thống thiết bị đẩy hoặc phương tiện dạng sà lan
được kéo, thời gian có thể là 25 năm.
3 Ngoài các yêu cầu nêu
ở -2 trên, nếu tính đến mục đích sử dụng, thời gian sử dụng và nếu được Đăng
kiểm chấp nhận thì có thể sử dụng tải trọng thiết kế tác động lên phương tiện
trong trường hợp tải trọng giả định nguy hiểm nhất do chủ tàu đưa ra.
4 Các phương tiện,
ngoại trừ các phương tiện được định vị trong thời gian dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương
4
ỔN ĐỊNH
4.1 Quy định chung
4.1.1 được sửa đổi
như sau:
4.1.1 Phạm vi áp dụng
1 Ổn định của phương
tiện phải thỏa mãn các yêu cầu được chỉ ra ở chương này.
2 Ngoài các yêu cầu ở
-1, ổn định tai nạn và ổn định nguyên vẹn của phương tiện dạng tàu hay sà lan,
trừ các phương tiện cố định vào đáy biển hoặc định vị trong thời gian dài trên
biển phải áp dụng các yêu cầu ở Phần 9 và Phần 10. Ngoài ra, khi Đăng kiểm xét
thấy cần thiết, các yêu cầu bổ sung có thể được yêu cầu.
4.1.3-3 được sửa đổi như
sau:
4.1.3 Ổn định nguyên
vẹn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Trong khu vực địa
lý mà điều kiện thời tiết hàng năm hoặc hàng mùa không khắc nghiệt đến mức mà
có bão lớn; hoặc
(2) Trong trường hợp
mà phương tiện buộc phải xếp thêm tải bổ sung trên boong trong một khoảng thời
gian ngắn, mà trong khoảng thời gian đó thời tiết được dự báo là thuận lợi.
Khu vực địa lý, điều
kiện thời tiết, trạng thái tải trọng mà cho phép phương tiện được xếp thêm tải
cần được ghi trong sổ tay Hướng dẫn vận hành.
4.2 Các tiêu chuẩn ổn
định nguyên vẹn
4.2.2 được đánh số
thành 4.2.3, bổ sung thêm 4.2.2 như sau:
4.2.2 Phương tiện tự
nâng
Căn cứ hình P4.1, các
phương tiện dạng này phải thỏa mãn các tiêu chuẩn dưới đây. Diện tích (A + B) ≥
1,4 x Diện tích (B + C)
Tuy nhiên, góc
nghiêng ngang phải lấy bằng góc vào nước θ2 hoặc góc θ3 (như trong hình P4.1),
lấy giá trị nhỏ hơn.
4.3 được sửa đổi như
sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.1 Quy định chung
1 Trong tính toán ổn
định tai nạn, phạm vi hư hỏng của phương tiện phải được lấy theo yêu cầu ở
4.3.2 và 4.3.3 tương ứng với loại của phương tiện, trừ khi có những quy định
khác trong trường hợp có xét đến công dụng, vùng hoạt động, thời gian hoạt
động, v.v..., được Đăng kiểm chấp thuận.
2 Nếu trong các điều
kiện khắc nghiệt hơn mà phạm vi hư hỏng nhỏ hơn phạm vi theo yêu cầu ở 4.3.2 và
4.3.3 thì phạm vi hư hỏng này cũng phải được đề cập đến khi tính toán ổn định
tai nạn.
3 Tất cả các đường ống,
kênh thông gió, các hầm kín trong phạm vi hư hỏng của phương tiện phải được coi
là bị hư hỏng. Phải có các thiết bị đóng kín tin cậy tại các vách ngăn kín nước
để loại trừ khả năng ngập các không gian khác được coi là nguyên vẹn. Nếu không
bố trí các thiết bị đáng tin cậy trên các vách kín nước thì các không gian được
bao bọc bởi tôn đáy phải được coi như bị ngập từng không gian một.
4.3.2 Phương tiện tự
nâng
Khi đánh giá ổn định
tai nạn của phương tiện tự nâng, phạm vi hư hỏng giả định được quy định dưới
đây phải nằm giữa các vách ngang kín nước hữu hiệu.
(1) Kích thước theo
chiều ngang là 1,5m. Tuy nhiên, các vị trí thụt vào của lỗ ra mũi khoan không
chịu hư hỏng nếu có các ký hiệu cảnh báo trên mỗi mạn của phương tiện cảnh báo
không cho tàu khác đi vào vị trí đó.
(2) Phạm vi lỗ thủng
theo phương thẳng đứng là từ tôn đáy hướng hết lên phía trên.
(3) Các khoang bao
bọc bởi tôn đáy phải giả định bị thủng. Trong trường hợp phương tiện có đế dưới
đáy, chỉ cần xem xét trường hợp lỗ thủng giả định tác động tới đồng thời cả đế
và phần thân trên khi mớn nước nhẹ tải nhất của phương tiện làm cho bất cứ phần
nào của đế nằm trong phạm vi 1,5 m dưới đường nước theo phương thẳng đứng, và
sự chênh lệch giữa chiều dài, chiều rộng của phần thân trên so với đế nhỏ hơn
1,5m trong bất cứ vùng nào được xem xét. Trong trường hợp khác với trường hợp
nêu trên, chỉ xét đến những khoang bao bọc bởi tôn đáy của của phần đế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.3 Phương tiện dạng
tàu và sà lan
Phạm vi lỗ thủng sau
đây giữa các vách kín nước được coi như xảy ra khi đánh giá ổn định tai nạn của
phương tiện.
(1) Kích thước theo
chiều ngang là 1,5m.
(2) Theo chiều thẳng
đứng: Từ tôn đáy hướng lên hết phía trên.
(3) Không gian được
bao bọc bởi tôn đáy khi bị ngập phải được coi là bị ngập từng không gian một.
(4) Khoảng cách giữa
hai vách kín nước kề nhau hay khoảng cách gần nhất giữa các bậc của vách (vách
kết cấu có bậc) trong phạm vi hư hỏng để tính ổn định tai nạn phải không nhỏ
hơn 3m. Nếu khoảng cách này nhỏ hơn 3m thì một hay nhiều vách kề cận tương ứng
sẽ không được tính đến khi tính ổn định tai nạn.
Chương
5
VÁCH KÍN NƯỚC
5.1 Vách kín nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(-1 sửa đổi, bổ sung
-2 và -3; -2 và -3 cũ được đánh số lại thành -4 và -5)
5.1.1 Quy định chung
1 Vách kín nước của
phương tiện dạng tàu và sà lan phải thỏa mãn các yêu cầu của Chương 11, Phần 2A
hoặc Chương 11, Phần 2B và Chương 10, Phần 8A. Tuy nhiên việc bố trí các vách
kín nước cho các phương tiện hoạt động lâu dài hoặc bán cố định tại vùng biển
hạn chế đã được định trước, hoặc là việc bố trí các vách kín nước cho phương
tiện đã được Đăng kiểm chấp thuận phải theo những chỉ dẫn riêng của Đăng kiểm.
2 Việc bố trí vách ngăn
kín nước trong phương tiện tự nâng phải được Đăng kiểm xem xét quyết định.
3 Việc bố trí và tính
toán các boong và vách kín nước của phương tiện tự nâng phải có hiệu quả để
thỏa mãn các yêu cầu về ổn định tai nạn
4 Nếu có đặt các lỗ
chui tại các vách kín nước thì phải áp dụng các Quy định tại 11.3, Phần 2A và
13.2.5, Phần 3.
5 Những két nước ngọt,
dầu đốt hoặc các két khác không sử dụng thường xuyên khi tàu hoạt động phải
thỏa mãn các yêu cầu của Chương 12, Phần 2A.
5.1.2 được bổ sung -3
và -4 như sau:
5.1.2 Kết cấu xuyên
qua các vách ngăn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Mặc dù có các yêu cầu
ở -1, các kênh thông gió không kín nước phải được trang bị các van tại các vách
ngăn phân khoang và các van này phải có khả năng được điều khiển từ xa, có bộ
chỉ dẫn của các van trên boong thời tiết hoặc tại các vùng thường xuyên có
người
3 Trong trường hợp
phương tiện tự nâng, hệ thống thông gió không được sử dụng trong trạng thái di
chuyển thì có thể được bảo vệ bằng biện pháp khác đăng kiểm phê duyệt. Trong
trường hợp này, việc thông gió cần thiết cho các không gian kín và phương pháp
đóng phải được bố trí theo quyết định của Đăng kiểm.
4 Số lượng lỗ khoét ở
các vách phân khoang kín nước phải giữ ở mức tối thiểu khi thiết kế và phù hợp
với việc vận hành an toàn phương tiện. Nếu các lối đi lại, các đường ống, ống
thông gió, cáp điện v.v... buộc phải xuyên qua các vách kín nước, thì kết cấu ở
chỗ xuyên qua phải duy trì được tính nguyên vẹn kín nước.
5.2 Thiết bị đóng kín
5.2.1 được sửa đổi và
bổ sung như sau:
5.2.1 Quy định chung
1 Kết cấu và nắp của
các lỗ khoét mà qua đó nước biển có thể lọt vào trong phương tiện phải thỏa mãn
các yêu cầu trong mục này, ngoài các yêu cầu được đưa ra trong Phần 2A hoặc
Phần 2B.
2 Mặc dù có các yêu cầu
được đưa ra trong -1 trên, các kết cấu và thiết bị đóng kín các lỗ khoét của
phương tiện, ngoại trừ cho các phương tiện được định vị trong thời gian dài,
không cần phải áp dụng các yêu cầu được đưa ra trong 5.2.2 đến 5.2.4.
3 Thiết bị đóng kín bố
trí trong phương tiện tự nâng không nằm ở phần chìm tính toán phải đưa ra xem
xét đặc biệt và được Đăng kiểm quyết định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Thử áp suất
nguyên mẫu
(a) Thử áp suất
nguyên mẫu phải được tiến hành đối với mỗi loại và mỗi kích cỡ của cửa mà được
lắp lên phương tiện với áp suất thử ít nhất tương đương với áp suất yêu cầu đối
với vị trí lắp đặt.
(b) Phương pháp và
quy trình lắp đặt cửa lên phương tiện phải tương đương với các phương pháp và
quy trình được sử dụng để lắp cửa trong thử nguyên mẫu.
(c) Khi lắp cửa lên
phương tiện, phải kiểm tra cẩn thận mặt tiếp xúc giữa vách, khung cửa và cửa.
(2) Mặc dù những quy
định ở (1) trên, các cửa ra vào hoặc nắp hầm được thiết kế với kích thước lớn
không thể thử được áp suất thì có thể được miễn giảm thử áp suất nguyên mẫu,
miễn là các kết quả tính toán chỉ ra rằng các cửa và nắp hầm đó duy trì được
tính kín nước dưới áp suất thiết kế, với lượng dư hợp lý. Sau khi lắp lên
phương tiện, tất cả các cửa, nắp hầm hoặc cầu xe đó phải được thử bằng vòi rồng
hoặc bằng phương pháp tương đương.
5.2.2(1) và (2) được
sửa đổi và bổ sung như sau, (3) và (4) không thay đổi:
5.2.2 Các lỗ khoét
phía trong được dùng khi phương tiện hoạt động
Các lỗ khoét phía
trong có các nắp đậy để đảm bảo tính kín nước đồng nhất, được sử dụng trong quá
trình hoạt động của phương tiện ở trạng thái nổi, phải thỏa mãn các yêu cầu từ
(1) đến (4) sau đây:
(1) Cửa và nắp hầm
phải điều khiển được từ buồng điều khiển dằn trung tâm và cũng phải vận hành
được tại chỗ từ mỗi phía của cửa hoặc nắp hầm. Phải có thiết bị chỉ báo đóng/mở
tại buồng điều khiển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Cửa phải là cửa
kín nước kiểu trượt.
(b) Cửa phải có cơ
cấu điều khiển riêng bằng tay. Cửa phải mở và đóng được bằng tay tại ngay vị
trí cửa và từ cả hai phía.
(c) Phải có tín hiệu
báo động bằng âm thanh khi đóng cửa.
(d) Năng lượng cấp
cho cửa, việc điều khiển và chỉ báo phải có khả năng hoạt động ngay cả khi mất
nguồn điện chính. Phải quan tâm đặc biệt để hạn chế ảnh hưởng của việc mất điều
khiển.
5.2.4 được bổ sung
thêm (4) như sau:
5.2.4 Các lỗ ở phía
trong và phía ngoài cùng thường xuyên đóng khi phương tiện ở trạng thái nổi
Lỗ khoét ở phía trong
và phía ngoài có các nắp đậy để đảm bảo tính kín nước đồng nhất, thường xuyên
đóng khi phương tiện ở trạng thái nổi, phải thỏa mãn các yêu cầu sau:
(1); (2); (3) Không
thay đổi
(4) Các cửa hoặc nắp
hầm trên các phương tiện tự nâng, hoặc là các cửa lắp bên trên đường nước tải
trọng lớn nhất của phương tiện dạng tàu và phương tiện dạng sà lan có thể làm
kiểu cửa phản ứng nhanh và phải được trang bị hệ thống báo động (ví dụ tín hiệu
ánh sáng) để chỉ báo cho những người làm việc tại vị trí của cửa và cả tại
buồng điều khiển dằn trung tâm là cửa hoặc nắp hầm đó đang mở hay đóng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.5 Các yêu cầu bổ
sung đối với tàu công trình
1 Các phương tiện tiếp
cận tới buồng máy loại A của các tàu cung ứng giàn khoan phải được bố trí trong
thượng tầng mũi càng xa nhau càng tốt. Bất kỳ phương tiện tiếp cận nào tới
không gian buồng máy từ boong lộ chở hàng phải được bố trí 2 cửa đóng kín thời
tiết.
Chương
6
KẾT CẤU THÂN PHƯƠNG TIỆN
6.1 Quy định chung
6.1 được sửa đổi và
bổ sung -3 như sau:
6.1.1 Phạm vi áp dụng
1 Kết cấu thân các loại
phương tiện mà thường được gắn cố định vào đáy biển hoặc định vị trong thời
gian dài phải thỏa mãn các yêu cầu của Chương này. Tuy nhiên khi vùng khai
thác, vùng hoạt động hay mùa hoạt động bị hạn chế thì kết cấu và trang bị của
chúng có thể được miễn giảm thích hợp, căn cứ vào tình trạng của chúng và phải
được Đăng kiểm chấp nhận.
2 Trừ khi có các quy
định đặc biệt khác đề ra trong Chương này, các phương tiện phải thỏa mãn các
yêu cầu có liên quan của Phần 2A; 2B và Phần 8A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2 Vật liệu chế tạo
cơ cấu
6.2 được sửa đổi như
sau:
6.2.1 Phân loại thành
phần kết cấu
1 Các cơ cấu của phương
tiện tự nâng được phân nhóm thành 3 loại, nói chung, việc sử dụng loại nào phụ
thuộc vào thứ tự phá hủy, ứng suất và tập trung ứng suất như từ (1) đến (3) sau
đây:
(1) Cơ cấu chính
Cơ cấu chính của
phương tiện là các phần tử ảnh hưởng tới tính nguyên vẹn của phương tiện như
cột, chân phương tiện, thanh xiên, thân ngầm, đế chân, tấm chống lún, tấm vỏ
của két chân phương tiện, boong, dầm boong chính cũng như các phần tử tương tự
khác.
(2) Cơ cấu phụ
Cơ cấu phụ của của
phương tiện là các phần tử không ảnh hưởng tới tính nguyên vẹn của phương tiện
như: các cơ cấu bên trong của các phần tử chính, như định nghĩa ở (1), cũng như
các phần tử tương tự khác.
(3) Các bộ phận quan
trọng của cơ cấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Cơ cấu của phương
tiện dạng tàu và dạng sà lan được phân nhóm thành 3 loại từ (1) đến (3) như
sau:
(1) Các cơ cấu chính:
Là các cơ cấu quan trọng nhất trong sức bền dọc thân phương tiện, như các dải
tôn mép mạn, mép boong, tôn hông, các dải tôn tại góc miệng hầm hàng có sự tập
trung ứng suất nằm trong khu vực 0,4L tính từ sườn giữa.
(2) Các cơ cấu phụ:
Là các dải tôn mép mạn, mép boong, tôn hông, các dải tôn tại góc miệng hầm có
sự tập trung ứng suất nằm trong khu vực từ 0,4L đến 0,6L tính từ giữa phương
tiện và các cơ cấu chính trừ các cơ cấu quy định tại (1) như tôn boong, tôn
đáy, tôn mạn, các cơ cấu dọc boong, v.v..., trong vùng 0,4L tính từ sườn giữa.
(3) Các cơ cấu khác:
Là các cơ cấu ở phía trong của các cơ cấu quy định tại (2) và sống đuôi, tôn
bánh lái, v.v..., và các dải tôn mép mạn, mép boong, tôn hông, tôn góc miệng
hầm nơi có tập trung ứng suất nằm ngoài vùng 0,6L tính từ giữa phương tiện và
các kết cấu chính như tôn boong, tôn đáy, tôn hông, tôn mạn, cơ cấu dọc boong,
v.v..., nằm ngoài vùng 0,4L tính từ sườn giữa.
6.2.2 Phạm vi áp dụng
các loại thép để chế tạo kết cấu
1 Việc áp dụng các loại
thép cán để chế tạo cơ cấu được lấy theo các Hình 8B/6.1 đến 8B/6.4 phụ thuộc
vào loại kết cấu nêu tại 6.2.1, chiều dày cơ cấu và nhiệt độ làm việc xác định
tại mục 1.2.11. Việc dùng thép cán để chế tạo phương tiện dạng tàu và dạng sà
lan phải thỏa mãn yêu cầu của Bảng 2A/1.1 và 2A/1.2, Phần 2A khi nhiệt độ làm
việc cao hơn -10oC.
2 Phạm vi áp dụng nhiệt
độ làm việc thiết kế xác định trong -1 không được nhỏ hơn 0oC đối
với các phần tử thỏa mãn các yêu cầu sau:
(1) Đối với các
phương tiện trừ phương tiện tự nâng, các phần tử của chúng nằm dưới mớn nước
thấp nhất.
(2) Đối với phương
tiện tự nâng, tấm chống lún và đế chân.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Khi tải trọng chính
tác dụng theo phương vuông góc với phương của chiều dày tấm thì phải dùng các
tấm thép mà các đặc tính của chúng xét theo phương này được xem xét riêng biệt
để chế tạo các cơ cấu của phương tiện.
6.5 Gia cường chống
băng
6.5.1 được sửa đổi
như sau:
6.5.1 Quy định chung
1 Đối với các phương
tiện hành hải tại vùng biển có băng, thì phải quan tâm đặc biệt đến việc gia
cường chống băng cho phương tiện.
2 Phương tiện dạng tàu
hay dạng sà lan phải được gia cường chống băng thỏa mãn các yêu cầu của Chương
26, Phần 2A.
Chương
7
ĐỘ BỀN THÂN PHƯƠNG TIỆN
7.1 Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1.1 Phạm vi áp dụng
1 Độ bền phương tiện mà
thường được cố định trên đáy biển hoặc được định vị trong thời gian dài phải
thỏa mãn các yêu cầu của Phần này. Tuy nhiên, trong trường hợp vùng khai thác
hoặc mùa hoạt động bị hạn chế thì độ bền thân phương tiện có thể được miễn giảm
thích hợp, căn cứ vào điều kiện nhất định của chúng và phải được Đăng kiểm chấp
nhận.
2 Độ bền phương tiện,
ngoại trừ cho các đơn vị không được liệt kê trong -1 trên, phải tuân theo mục
7.7 ngoài các yêu cầu liên quan được đưa ra trong Phần 2A, Phần 2B hoặc Phần
8A.
3 Độ bền phương tiện,
ngoại trừ các phương tiện không được liệt kê trong -1 và -2 trên đây, phải được
Đăng kiểm xem xét quyết định.
7.1.2 Phương pháp
phân tích kết cấu
Cần phải phân tích
kết cấu phương tiện theo phương pháp mà Đăng kiểm thấy là thích hợp với số
lượng đủ các trạng thái tải trọng ở mọi tư thế của phương tiện.
7.1.3 Phân tích kết
cấu theo điều kiện dẻo
Kích thước các cơ cấu
được thiết kế dựa trên kết quả của phương pháp phân tích kết cấu theo điều kiện
dẻo phải theo những quy định riêng của Đăng kiểm.
7.1.4 Độ bền ổn định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1.5 Độ bền mỏi
Các cơ cấu chịu ứng
suất biến đổi theo chu kỳ phải có đủ độ bền mỏi, căn cứ vào giá trị và số chu
kỳ của ứng suất lặp lại, hình dạng cơ cấu, v.v...
7.1.6 Tập trung ứng
suất
Phải xem xét ảnh
hưởng của sự tập trung ứng suất cục bộ đối với các vết cắt hoặc những phần
không liên tục của cơ cấu.
7.1.7 Ứng suất uốn
1 Mô đun chống uốn tiết
diện ngang của cơ cấu quy định trong Quy phạm này là mô đun có tính đến mép kèm
có chiều rộng bằng 0,1l ở mỗi bên cơ cấu. Tuy nhiên, chiều rộng 0,1l không
được lớn hơn một nửa khoảng cách cơ cấu, trong đó l là chiều dài quy
định của cơ cấu đang xét.
2 Khi có các tải trọng
lệch tâm, phải xét đến việc tăng ứng suất uốn do các cơ cấu bị võng.
7.1.8 Ứng suất cắt
Khi tính toán ứng
suất cắt đối với các phương tiện vách, các dầm dạng tấm, các phương tiện mạn,
v.v..., chỉ có phần chịu cắt hiệu dụng của bản thành là được coi như bị cắt,
khi đó chiều cao toàn bộ có thể được coi như chiều cao của bản thành cơ cấu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Trong việc định ứng
suất cục bộ tương ứng cho từng cơ cấu, phải cộng tất cả các thành phần ứng suất
liên quan phát sinh trên cơ cấu. Nếu cơ cấu có dạng hình ống thì tác dụng của
ứng suất tiếp tuyến theo chu vi do các lực bên ngoài tác động cũng phải được
xem xét.
2 Kích thước các cơ cấu
phải được xác định dựa trên các tiêu chuẩn kết hợp các thành phần ứng suất
riêng rẽ phát sinh trên các cơ cấu ở mức độ hợp lý theo ý kiến của Đăng kiểm.
7.1.10 Ứng suất tương
đương
Đối với các kết cấu
được chế tạo từ các tấm, thì các kết cấu có thể được thiết kế dựa theo các tiêu
chuẩn ứng suất tương đương được tính theo công thức sau:

sx và sy: Ứng suất pháp theo phương X và Y tại giữa chiều dày của
tấm (N/mm2).
txy: Ứng suất tiếp trong mặt phẳng X - Y (N/mm2).
7.1.11 Độ dự
trữ mòn gỉ
1 Khi phương
tiện không được trang bị hệ thống chống ăn mòn thích hợp theo yêu cầu của Đăng
kiểm, thì kích thước cơ cấu được xác định bằng phương pháp phân tích độ bền đã
nói ở trên cùng với ứng suất cho phép được quy định trong Quy phạm này phải
được cộng thêm độ dự trữ mòn gỉ thích hợp. Khi đó, thông thường độ dự trữ mòn
gỉ được lấy không nhỏ hơn 2,5mm và được xác định căn cứ vào môi trường hoạt động,
biện pháp và mức độ chống mòn gỉ được quy định tại 6.3 và quá trình bảo quản cơ
cấu. Hơn nữa, nếu có áp dụng các yêu cầu tại Phần 2A; 2B hoặc Phần 8A thì kích
thước cơ cấu phải không nhỏ hơn kích thước được xác định theo các yêu cầu tương
ứng của các phần đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3 Kích
thước cơ cấu
Bỏ 7.3.5 (xem
Chương 16)
7.4 được bổ
sung mới; 7.4 cũ được sửa thành 7.5 và sửa đổi, bổ sung như sau:
7.4 Phương
tiện tự nâng
7.4.1 Phạm vi
áp dụng
Độ bền chung của
phương tiện tự nậng phụ thuộc vào yêu cầu trong các phần từ 7.1 đến 4.3. Nếu
cần, có thể xem xét trạng thái chống đỡ không cân bằng của chân.
7.4.2 Chân
phương tiện
Chân phương tiện phải
thỏa mãn các yêu cầu 7.4.1 và các yêu cầu từ (1) đến (8) dưới đây. Tuy nhiên,
chuyển động của phương tiện và chân có thể phải được xác định bằng một phương
pháp tính hoặc thí nghiệm mô hình được Đăng kiểm chấp nhận.
(1) Chân phải là loại
chân ống hoặc chân kiểu khung phương tiện và phải có gắn đế hoặc tấm đáy. Nếu
không có đế hoặc tấm đáy thì cần xét độ xuyên của chân xuống đáy biển và đầu
ngàm của chân. Để tính toán độ bền của các chân này, chân phương tiện phải được
giả thiết ngàm tại điểm cách ít nhất 3m dưới đáy biển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Chân phương tiện
phải có đủ độ bền do tác dụng của mômen uốn tính theo công thức sau:
M1 + 1,2M2 (Nm)
M1: Mômen
uốn động gây ra do biên độ lắc ngang hoặc biên độ lắc dọc 6o tương
ứng với dao động riêng của phương tiện (Nm)
M2: Mômen
uốn tĩnh do trọng lực gây ra bởi góc nghiêng chân phương tiện 6o (Nm)
(b) Chân phương tiện
phải được khảo sát về vị trí thẳng đứng theo đúng như số liệu đã duyệt ghi
trong Sổ tay vận hành. Khảo sát cần xem xét đến độ bền và độ ổn định.
(3) Các chân trong
trạng thái di chuyển ngoài biển phải được thiết kế phù hợp với các yêu cầu từ
(a) đến (d) sau đây:
(a) Chân phương tiện
phải được thiết kế đủ độ bền chịu được mômen do trọng lực và gia tốc gây ra do
chuyển động của phương tiện khi di chuyển trong điều kiện môi trường khắc
nghiệt nhất đã được xác định trước cùng với mômen gió.
(b) Chân phương tiện
phải có đủ độ bền chịu được mômen uốn tính theo công thức sau:
M3
+ 1,2M4 (Nm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M4: Mômen
uốn tĩnh do trọng lực gây ra bởi góc nghiêng chân phương tiện 15o (Nm)
(c) Mômen trạng thái
vận chuyển trên biển, nếu cần có thể phải gia cố hoặc đỡ chân phương tiện hoặc
tháo bớt một số bộ phận của nó.
(d) Các trạng thái đã
được chấp nhận phải được nêu trong Sổ tay vận hành.
(4) Các chân phương
tiện phải được thiết kế để chống lại lực tác dụng gây ra do phần chiều dài
không được đỡ của chân trước khi chạm vào đáy biển và cũng để chống lại va đập
với đáy biển trong khi phương tiện nổi và chịu tác dụng của chuyển động sóng.
(5) Chuyển vị thiết
kế cực đại, điều kiện đáy biển và trạng thái biển có thể nâng, hạ chân phương
tiện phải được nêu rõ trong Sổ tay vận hành.
(6) Khi tính toán ứng
suất chân phương tiện khi nâng chân phương tiện, tải trọng lật cực đại tác dụng
lên phương tiện dưới tác dụng của tổ hợp các tải trọng nguy hiểm nhất như nêu ở
Chương 3 phải được xét đến. Các lực và mômen do biến dạng ngang khung chân
phương tiện phải được xét tới.
(7) Kích thước chân
phương tiện phải được xác định phù hợp với phương pháp tính thích hợp thỏa mãn
yêu cầu của Đăng kiểm.
(8) Ngoại trừ các
phương tiện tự nâng lắp tấm đế dưới đáy, phải có khả năng tác dụng tải trước
cho mỗi chân tới giá trị tải trọng kết hợp lớn nhất sau quá trình định vị ban
đầu tại nơi khai thác. Quy trình tác dụng tải trước phải được ghi vào Sổ tay
vận hành phương tiện.
7.4.3 Kết cấu
thân phương tiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Các kích
thước của từng cơ cấu thân phương tiện phải phù hợp với yêu cầu nêu trong các
mục từ 7.1 đến 7.3 có tính đến các tải trọng mô tả ở Chương 3, ngoài các yêu
cầu nêu trong 7.4.1.
3 Kết cấu thân,
kể cả các bộ phận của giếng chân phương tiện phải liên tục về mặt độ bền theo
phương dọc và ngang.
7.4.4 Lầu
Nếu lầu là loại kín
thì kích thước của lầu phải được áp dụng các yêu cầu ở Chương 16 Phần 2A. Các
loại lầu khác phải phù hợp với các yêu cầu ở Chương 17 phần 2A.
7.4.5 Tấm đế
chân phương tiện
1 Kết cấu của
tấm đế chân phương tiện phải được thiết kế sao cho tải trọng truyền từ chân
phương tiện có thể phân bổ đều tới từng phần của tấm đế chân phương tiện
2 Độ dày của
tấm vỏ của tấm đế chân phương tiện không có lỗ khoét thông ra biển và kích
thước của các nẹp gia cường vỏ không được nhỏ hơn yêu cầu cho trong 7.3.2 và
7.3.3. Trong trường hợp này, đỉnh của hs là tại mức nước triều lên và đỉnh của hc là 0,6 chiều cao của sóng thiết kế
trong điều kiện bão cực đại phía trên mức nước tại độ sâu nước thiết kế.
3 Các kích thước
của vách ngăn kín nước và các gân gia cường của nó ở tấm đế chân phương tiện
không được nhỏ hơn kích thước xác định theo yêu cầu của Chương 11 Phần 2A.
Trong trường hợp này, đỉnh của hs là
tại mức nước triều ngập và đỉnh của hc là 0,6 chiều cao của sóng thiết kế trong điều kiện bão cực đại phía trên
mức nước tại độ sâu nước thiết kế.
4 Nếu phương
tiện được đặt trên đáy biển thì ảnh hưởng của xói phải được xem xét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Tấm đế chân
phương tiện phải được thiết kế chống lại va đập với đáy biển trong khi phương
tiện nổi và chịu tác động của sóng
7.4.6 Các bộ
phận nâng trên boong và các thành phần chịu tải trọng
1 Các cơ cấu
chịu tải trọng truyền tải trọng từ chân sang thân phương tiện phải có đủ độ bền
theo yêu cầu nêu ở Chương 3 và 7.4.2
2 Các thành
phần chịu tải trọng phải được bố trí sao cho tải trọng truyền từ chân được phân
tán hoàn toàn vào kết cấu thân phương tiện.
7.5 Phương
tiện dạng tàu và dạng sà lan
7.5.1 Quy
định chung
1 Kết cấu thân
thân phương tiện mà thường được cố định trên đáy biển hoặc định vị trong thời
gian dài trên biển phải phù hợp với các yêu cầu đề ra trong phần này từ (1) đến
(4) sau đây. Theo thỏa thuận với Đăng kiểm, có thể áp dụng các yêu cầu của Phần
2A hoặc Phần 2B cho phương tiện dạng tàu và Phần 8A cho phương tiện dạng sà
lan, ngoài các yêu cầu của Chương 3 và của từ 7.1 đến 7.3 ra.
Bỏ 7.4.2 và bổ sung
7.6 như sau:
7.6 Các yêu cầu bổ
sung đối với tàu công trình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.6.1 Tàu nạo vét
Phải có các không
gian cách ly hoặc các gia cường thỏa đáng khu vực xung quanh miệng gầu và đường
vận chuyển đất nạo vét được trên các tàu nạo vét.
7.6.2 Tàu cẩu
Trong tính toán độ
bền dọc của các tàu công trình biển dạng sà lan hoặc cần cẩu, tính cho trạng
thái khi cần cẩu làm việc thì khi tính toán hệ số mặt cắt ngang của tàu công
trình biển, giá trị Z2 có
thành phần mô men uốn trên sóng tại công thức trong Chương 12, Phần 8A được lấy
như sau:
Z2
= 8,36C MS (cm3)
Trong đó:
Các ký hiệu trong
công thức phải thỏa mãn các yêu cầu của Chương 12 Phần 8A.
7.6.3 Tàu kéo và tàu
kéo đẩy
1 Kết cấu của các phần,
chẳng hạn như bộ phận mũi của tàu, trong trường hợp tàu tiếp xúc với các phương
tiện khác để điều hướng hoặc vận hành phương tiện, phải được gia cường bổ sung
để đảm bảo đủ độ bền.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.6.4 Các tàu tham
gia vào các hoạt động kéo
1 Nói chung, thiết bị
kéo phải được đặt trên xà dọc, xà ngang hoặc sống khỏe, là một phần của kết cấu
boong.
2 Trong trường hợp
thiết bị kéo không thể bố trí được theo quy định tại -1 trên, thiết bị kéo phải
được bố trí trên các kết cấu gia cường.
3 Các kết cấu bệ đỡ của
thiết bị kéo phải được bảo đảm đủ độ bền.
4 Tải trọng thiết kế
lên các chi tiết lắp ráp phải đưa vào danh mục tất cả các tải trọng làm việc.
5. Tải trọng thiết kế
cho các kết cấu bệ đỡ của thiết bị kéo phải được không ít hơn so với độ bền kéo
đứt các hệ thống dây kéo.
7.6.5 Tàu chữa cháy
Các cấu trúc bệ đỡ
súng phun để chữa cháy phải đảm bảo đủ bền để chống lại phản lực của vòi phun
nước.
7.6.6 Tàu dịch vụ
giàn khoan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Trong trường hợp lan
can ngăn hàng được lắp đặt lên boong hàng hóa, các cấu trúc dưới các cột chống
của lan can ngăn hàng phải được gia cường thích hợp.
3. Trong trường trường
hợp hàng nặng được xếp trên boong, các phương tiện hữu hiệu như giá đỡ bằng
thép các tấm lót bằng thép hoặc bằng gỗ v.v... phải được bố trí để trọng lượng
được phân bố đồng đều lên cấu trúc boong.
4 Các vách mút thượng
tầng và các vách của lầu boong phải đảm bảo đủ bền đối với tải trọng làm việc.
5 Các két hàng lỏng
phải tuân theo từ (1) đến (3):
(1) Trong trường hợp
hàng lỏng nguy hiểm và độc hại được nạp vào các két, thì lượng hàng lỏng phải
được giới hạn đến 800m3, hoặc thể tích bằng mét khối bằng 40% trọng
tải tàu được tính theo tỷ trọng hàng hóa 1.0t/m3. Tuy nhiên, không có
giới hạn số lượng đó cho dung dịch khoan (bùn nhão, v.v...), dầu hàng và các
chất lỏng không độc hại.
(2) Trong trường hợp
các két dầu đốt, buồng bơm hàng hoặc buồng đặt máy bơm, các két hàng rời là
những khoang két không liền vỏ thì chúng phải được ngăn cách với các không gian
khác bởi ngăn cách ly có chiều rộng tiếp cận là 600mm.
(3) Các két hàng rời
phải được cách ly với buồng máy, hầm trục chân vịt, nếu được lắp đặt, các
khoang hàng khô, buồng sinh hoạt, buồng phục vụ, két nước uống và các kho chứa
lương thực, thực phẩm bằng khoang cách ly, khoang trống, buồng bơm hàng, két
dầu đốt hoặc các không gian tương tự khác.
6 Các két hàng khô phải
tuân theo từ (1) đến (2):
(1) Trong trường hợp
bố trí các két hàng dùng để chứa xi măng khô hoặc xi măng ướt thì những két
hàng đó phải được cách ly với buồng máy, buồng sinh hoạt bằng các vách ngăn và
boong.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.6.7 Tàu thả neo
1 Các kết cấu đỡ của
thiết bị thả neo và tùy theo chức năng của các bộ phận, nơi neo được đặt để thả
phải đảm bảo đủ bền.
2 Các phương tiện phải
hoàn toàn gọn gàng trên boong phía sau để đảm bảo việc thả neo có hiệu quả.
3 Trong trường hợp việc
thả neo được thực hiện bằng cách sử dụng các con lăn phía sau boong đuôi thì
các thiết bị phía sau cùng theo cách thả neo vùng đuôi của tàu/phương tiện khác
phải có dạng hình tròn.
7.6.8 Các phương tiện
tham gia lắp đặt thiết bị dưới đáy biển
1 Các kết cấu đỡ của
thiết bị dùng cho việc lắp đặt thiết bị dưới đáy biển phải đảm bảo đủ bền.
2 Các kết cấu đỡ của
các bộ phận dùng cho việc đặt cáp và ống phải đảm bảo đủ bền.
3 Trong trường hợp các
phương tiện được trang bị các thiết bị neo hoặc thiết bị thả neo để định vị bao
gồm các kết cấu đỡ của thiết bị đó phải đảm bảo đủ bền.
Chương
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương này được sửa
đổi như sau:
8.1 Quy định chung
8.1.1 Phạm vi áp dụng
1 Quy định của Chương
này áp dụng cho tất cả các phương tiện hoạt động trên tuyến quốc tế hoặc có
vùng hoạt động hạn chế trừ phương tiện có chiều dài nhỏ hơn 24 mét.
2 Việc đánh dấu các đường
nước chở hàng cho các phương tiện được cố định vào đáy biển hoặc định vị trong
thời gian dài, ngoại trừ các phương tiện nêu ở -1, là không cần thiết, tuy
nhiên đường nước chở hàng thiết kế lớn nhất của các phương tiện đó phải được
xác định theo các quy định của Chương 4, 5, 7 và 8.2.
3 Không áp dụng các quy
định nêu tại 8.2 cho các phương tiện bán cố định vào đáy biển.
4 Ngoài các quy định
của Chương này ra, Đăng kiểm có thể đưa ra những yêu cầu đặc biệt bắt buộc theo
các yêu cầu của Chính phủ mà Phương tiện mang cờ hoặc của Quốc gia có chủ quyền
mà phương tiện hoạt động tại, hoặc hành hải qua Quốc gia đó.
8.1.2 Thuật ngữ
ILLC (International
Load Line Convention) có nghĩa là Công ước Quốc tế về Mạn khô 1966.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2.1 Quy định chung
1 Về phương diện kín
nước và kín thời tiết của boong, thượng tầng, lầu trên boong, các cửa ra vào,
các nắp hầm, các lỗ, đầu ống thông gió, ống thông hơi, cửa húp lô, các lỗ nhận
và xả, v.v..., chúng phải thỏa mãn các yêu cầu của Chương 5.
2 Chiều cao tấm thành
miệng hầm và đầu ống thông gió, ống thông hơi, chiều cao ngưỡng cửa, v.v...,
tại các nơi trống trải cũng như các nắp đậy của chúng phải thỏa mãn các yêu cầu
tương ứng của Phần 2A và Phần 3, ngoài việc tính toán chúng theo các yêu cầu
của Chương 4 và 5.
3 Tất cả các lỗ khoét
không kín nước mà có thể bị ngập trước khi tàu nghiêng đến góc mà tại đó phần
diện tích của đường cong mô men hồi phục trong phần tính ổn định nguyên vẹn nêu
trong Chương 4 đạt được giá trị quy định đều phải được trang bị các thiết bị
đóng kín thời tiết.
4 Đăng kiểm có thể sẽ
đưa ra những yêu cầu đặc biệt về vị trí của các lỗ không thể được đóng kín
trong trường hợp khẩn cấp.
8.2.2 Phương tiện tự
nâng
1 Mạn khô của các
phương tiện dạng này phải được ấn định theo Công ước Quốc tế về mạn khô (ILLC) sau
khi xác nhận rằng các kết cấu thân phương tiện đủ bền đến mớn nước tương ứng
với mạn khô được ấn định. Mạn khô của những phương tiện có hình dáng đặc biệt
nên không thể ấn định được theo ILLC, tuy nhiên, phải được ấn định theo các yêu
cầu ở Chương 4, 5 và 7 ở trạng thái nổi.
2 Các đường nước tương
ứng với mạn khô được ấn định phải được đánh dấu theo ILLC.
8.2.3 Phương tiện
dạng tàu và sà lan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Các đường nước chở
hàng tương ứng với từng mạn khô phải được đánh dấu theo các quy định của Phần
11 hoặc ILL C.
3 Nếu có các lỗ khoét
trên thân tàu thông trực tiếp với biển thì thể tích của chúng không được tính
vào trong bất cứ một tính toán nào về các đặc trưng có liên quan đến yếu tố
thủy tĩnh.
4 Khi các lỗ khoét trên
thân tàu đặt phía trên đường nước bằng 0,85 chiều cao mạn, có diện tích mặt cắt
ngang lớn hơn trị số nêu dưới đây, thì phải có lượng điều chỉnh mạn khô tương
ứng với với lượng dự trữ nổi bị mất. Lượng điều chỉnh cho các phần nhô ra phía
trên đường nước tại chiều chìm bằng 0,85 chiều cao mạn này phải phù hợp với các
quy định từ (1) đến (3) cho các lỗ hay các phần bị lõm vào như nêu dưới đây:
(1) Khi lỗ khoét trên
thân tàu nằm trong thượng tầng kín thì phải khấu trừ theo chiều dài thực dụng
của thượng tầng.
(2) Nếu các lỗ hay
vùng lõm hở bố trí tại boong mạn khô thì mạn khô sau khi đã được hiệu chỉnh
theo các yếu tố khác, trừ hiệu chỉnh theo chiều cao mũi tàu, phải được hiệu
chỉnh với lượng hiệu chỉnh bằng thể tích của các lỗ hay vùng lõm tính đến boong
mạn khô chia cho diện tích ngâm nước tại chiều chìm bằng 0,85 chiều cao mạn.
(3) Phải xét ảnh
hưởng của mặt thoáng chất lỏng trong các lỗ hay các vùng lõm vào của vỏ trong
tính toán ổn định.
5 Khi có các vết lõm
vào hay các lỗ khoét nhỏ tại sống đuôi, cần phải tiến hành hiệu chỉnh tương tự
như phần hiệu chỉnh nêu tại -4.
6 Các phần nhô ra hai
bên tại sống đuôi phải được coi là phần phụ thêm vào.
8.3 Khoảng cách thẳng
đứng giữa đỉnh sóng và mặt dưới của kết cấu boong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương tiện phải được
thiết kế sao cho khoảng cách giữa mặt dưới của phương tiện ở trạng thái đã được
nâng lên và đỉnh sóng tính toán bằng 1,2m hoặc 10% chiều cao của mực nước kết
hợp giữa thủy triều do bão, thủy triều thiên văn và đỉnh sóng lớn nhất so với
mực nước biển thấp trung bình, lấy giá trị nhỏ hơn. Chiều cao đỉnh sóng phải
được đo ở bên trên mực nước biển kết hợp giữa thủy triều thiên văn và thủy
triều do bão.
MỤC
LỤC
Chương 9 Trang thiết
bị
9.2 Thiết bị chằng
buộc để cố định tạm thời
9.3 Lan can và mạn
chắn sóng
9.4 Trang thiết bị
chuyên dùng
9.5 Thiết bị kéo
9.6 Phương tiện tiếp
cận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương 10 Hệ thống
định vị
10.1 Quy định chung
10.2 Phân loại hệ
thống định vị
10.3 Hệ thống định vị
bằng neo
10.4 Hệ định vị ứng
lực
10.5 Hệ định vị tại
một vị trí
10.6 Hệ định vị bằng
cọc
10.7 Hệ định vị thủy
lực
Chương 11 Các hệ
thống máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.3 Tàu chữa cháy
Chương 14 Phòng cháy
và phương tiện thoát nạn
14.1 Quy định chung
14.2 Phương tiện thực
hiện các công việc có nguy cơ cháy nổ
14.5 Các yêu cầu bổ
sung đối với các tàu công trình
Chương 15 Hệ thống
chữa cháy
15.1 Quy định chung
Chương 16 Phương tiện
phục vụ máy bay lên thẳng
16.1 Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16.3 Boong máy bay
lên thẳng
16.4 Bố trí chung
16.5 Hỗ trợ quan sát
16.6 Hệ thống cảm
biến chuyển động
Chương 17 Các yêu cầu
về vận hành
17.1 Sổ tay vận hành
17.2 Các yêu cầu về
vận hành
17.3 Ghi nhật ký
Phần 8D TÀU CHỞ XÔ
KHÍ HÓA LỎNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1 Quy định chung
Chương 2 Khả năng
chống chìm của tàu và vị trí của két hàng
2.2 Dằn cứng và thông
báo ổn định
2.3 Xả qua mạn ở dưới
boong mạn khô
2.5 Vết thủng giả
định
Chương 3 Bố trí trên
tàu
3.1 Cách ly khu vực
hàng hóa
Chương 4 Biện pháp
chứa hàng
4.2 Các định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6 Cơ cấu đỡ
4.10 Chế tạo và thử
nghiệm
4.11 Khử ứng suất dư
đối với các két rời loại C
Chương 5 Các bình áp
lực để xử lý, hệ thống ống dẫn khí lỏng, hơi và hệ thống ống áp lực
5.4 Chế tạo đường ống
và các chi tiết nối
5.6 Yêu cầu về van
của hệ thống hàng
5.7 Ống mềm dẫn hàng
của tàu
Chương 6 Vật liệu chế
tạo
6.1 Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương 8 Hệ thống
thông hơi két hàng
8.2 Các hệ thống giảm
áp
Chương 9 Kiểm soát
môi trường
9.4 Làm trơ
Chương 11 Phòng cháy
và chống cháy
11.3 Hệ thống phun
nước thành sương
Chương 12 Thông gió
cưỡng bức trong khu vực hàng hóa
12.1 Các buồng phải
vào được trong khi làm hàng bình thường
Chương 13 Dụng cụ đo
và phát hiện khí cháy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương 14 Trang thiết
bị phòng hộ cá nhân
14.4 Yêu cầu về phòng
hộ cá nhân đối với mỗi sản phẩm riêng
Chương 17 Các yêu cầu
đặc biệt
17.20 Propylen ôxit
và hỗn hợp etylen oxit có hàm lượng etylen ôxit không quá 30% theo trọng lượng
Chương 18 Yêu cầu vận
hành
18.2 Yêu cầu vận hành
Chương 19 Các yêu cầu
tối thiểu
19.1 Quy định chung
Phần 8E TÀU CHỞ XÔ
HÓA CHẤT NGUY HIỂM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.1 Quy định chung
Chương 17 Tóm tắt các
yêu cầu tối thiểu
17.1 Quy định chung
Chương 18 Danh mục
hóa chất mà phần này không áp dụng
18.1 Quy định chung.
Chương
9
TRANG THIẾT BỊ
9.2 Thiết bị chằng
buộc để cố định tạm thời
9.2.4 được sửa đổi
như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi phương tiện đều
phải trang bị các tời neo có đủ khả năng nâng hạ các thiết bị neo.
9.3 được sửa đổi như
sau:
9.3 Lan can và mạn
chắn sóng
1 Nói chung, lan can và
mạn chắn sóng phải đặt tại các boong lộ để bảo vệ thuyền viên. Chiều cao và cách
bố trí phải thỏa mãn các yêu cầu quy định tại Chương 21, Phần 2A.
2 Không kể yêu cầu nêu
tại -1, nếu lan can hoặc mạn chắn sóng trên các boong máy bay lên thẳng cản trở
sự lên xuống của máy bay thì có thể đặt các tấm lưới thép thích hợp ngay sát bề
mặt của boong thay cho lan can và mạn chắn sóng.
3 Không kể yêu cầu nêu
tại -1, hàng rào hay mạn chắn sóng gây trở ngại cho thao tác phương tiện có thể
được miễn giảm với điều kiện phải được Đăng kiểm chấp nhận theo yêu cầu của chủ
phương tiện.
4 Phương tiện biển phải
có các tấm chống va thích hợp để tránh va khi tiếp xúc với các tàu và các công
trình trên biển khác.
9.4 Trang thiết bị
chuyên dùng
9.4 được sửa đổi như
sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Trong trường hợp các
trang thiết bị chuyên dùng được lắp đặt, các giải pháp thích hợp phải được thực
hiện để an toàn của phương tiện không bị suy giảm.
2 Thiết bị làm hàng
phải được Đăng kiểm xem xét quyết định.
9.4.2 Tàu nạo vét
Bệ đỡ của các thiết
bị nạo vét chính phải có đủ độ bền theo yêu cầu.
9.4.3 Tàu chữa cháy
Tàu chữa cháy phải
được trang bị các thiết bị chữa cháy để chữa cháy các tàu khác và được trang bị
với các thiết bị phù hợp để đảm bảo sự an toàn của con tàu của mình trong các
hoạt động chữa cháy.
9.4.4 Tàu dịch vụ
giàn khoan
1 Đệm chống va theo
chiều dọc có đủ chiều rộng thông thường phải được lắp đặt ở hai bên mạn tiếp
giáp với boong trên hoặc boong thượng tầng mũi.
2 Sàn gỗ phải được bố
trí trên boong chứa hàng một cách thích hợp để bảo vệ tấm tôn boong khỏi bị hư
hại cơ học và/hoặc bào mòn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.4.5 Tàu thả neo
1 Khu vực boong dùng
cho việc thu và thả neo và các thiết bị liên quan phải được bảo vệ bởi vỏ bọc
bằng gỗ, v.v... Trong trường hợp nếu Đăng kiểm xét thấy phù hợp thì không cần
thiết phải vệ bởi vỏ bọc bằng gỗ.
2 Thiết bị, chẳng hạn
như tời, dùng cho các hoạt động thả neo phải được trang bị các thiết bị an toàn
phù hợp để nhả hoặc cắt dây trong trường hợp khẩn cấp.
9.4.6 Các tàu tham
gia vào các hoạt động kéo
1 Móc kéo, cọc bích kéo
hoặc tời kéo lắp đặt trên tàu phải được đặt thấp càng tốt và gần nhưng ở phía
sau trọng tâm của tàu kéo trong trạng thái kéo dự kiến.
2 Thiết bị, chẳng hạn
như tời, dùng cho các hoạt động kéo phải được trang bị các thiết bị an toàn phù
hợp để nhả hoặc cắt dây trong trường hợp khẩn cấp.
9.4.7 Các tàu tham
gia lắp đặt thiết bị dưới đáy biển
Thiết bị dùng cho
việc lắp đặt thiết bị dưới đáy biển phải được trang bị các thiết bị an toàn phù
hợp để nhả hoặc cắt dây trong trường hợp khẩn cấp.
9.5 đến 9.7 được bổ
sung như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Thiết bị kéo phải
được Đăng kiểm duyệt.
2 Thiết bị kéo phải
được trang bị cho cả trường hợp bình thường và trường hợp sự cố.
3 Phải đặc biệt chú ý
đến các hạn chế liên quan đến an toàn của thiết bị kéo, có tính đến độ bền của
cơ cấu liên kết giữa thiết bị kéo và kết cấu của phương tiện.
9.6 Phương tiện tiếp
cận
9.6.1 Quy định chung
1 Mỗi không gian bên
trong phương tiện phải có ít nhất một phương tiện tiếp cận cố định để tiến hành
kiểm tra tổng thể và kiểm tra tiếp cận và để tiến hành đo chiều dày các cơ cấu của
phương tiện trong suốt thời gian phục vụ của phương tiện. Các phương tiện tiếp
cận đó phải thỏa mãn những quy định của Chương 33, Phần 2A.
2 Nếu phương tiện tiếp
cận cố định có khả năng dễ bị hư hỏng trong quá trình khai thác thông thường
hoặc nếu không thể đặt được phương tiện tiếp cận cố định, thì Đăng kiểm có thể
cho phép đặt phương tiện tiếp cận có khả năng di chuyển hoặc dịch chuyển được
thay cho phương tiện tiếp cận cố định, với điều kiện cơ cấu liên kết, chằng
buộc, treo hoặc đỡ phương tiện tiếp cận di động phải là bộ phận cố định của kết
cấu thân tàu. Tất cả các thiết bị di động phải có cấu tạo sao cho thuyền viên
có thể dễ phương tiện lắp ráp hoặc tháo dỡ.
3 Vật liệu và kết cấu
của tất cả các phương tiện tiếp cận cũng như các chi tiết liên kết với kết cấu
của phương tiện phải thỏa mãn yêu cầu của Đăng kiểm.
9.6.2 Lối đi an toàn
tới khoang hàng, két dằn và các không gian khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Các két có chiều
dài bằng hoặc lớn hơn 35m phải có tối thiểu hai miệng khoang cùng cầu thang cố
gắng đặt xa nhau.
(2) Các két có chiều
dài nhỏ hơn 35m, phải đặt tối thiểu một miệng khoang cùng cầu thang.
(3) Mỗi khoang hàng
phải đặt ít nhất hai phương tiện tiếp cận cố gắng xa nhau. Nói chung, các
phương tiện tiếp cận này phải bố trí chéo nhau, ví dụ một phương tiện gần vách
trước ở mạn trái, một phương tiện gần vách sau ở mạn phải.
(4) Nếu một két được
ngăn bằng một hoặc nhiều vách chặn hoặc các kết cấu cản tương tự không tạo
thành phương tiện tiếp cận sẵn có để tới được các phần khác của két, thì tối
thiểu phải đặt hai miệng khoang và cầu thang.
2 Lối đi an toàn tới
khoang hàng, khoang cách ly, két dằn và các không gian khác phải đi trực tiếp
từ boong hở và phải đảm bảo sao cho kiểm tra toàn được bộ không gian. Các lối
đi an toàn có thể xuất phát từ buồng máy, buồng bơm, khoang cách ly sâu, hầm đặt
ống, khoang hàng, không gian mạn kép hoặc các khoang tương tự không dùng để
chứa dầu hoặc hàng hóa nguy hiểm.
9.6.3 Sổ tay phương
tiện tiếp cận
Cuốn Sổ tay phương
tiện tiếp cận phải có trên tàu. Phương tiện tiếp cận để tiến hành kiểm tra tổng
thể và kiểm tra tiếp cận cũng như đo chiều dày cơ cấu phải được mô tả trong
cuốn Sổ tay phương tiện tiếp cận hoặc cũng có thể gộp vào cuốn Hướng dẫn vận
hành của phương tiện. Bất kỳ sự thay đổi nào trong nội dung của
Sổ tay phương tiện
tiếp cận phải được cập nhật và bản sao mới nhất phải được lưu giữ ở trên tàu.
Sổ tay phương tiện tiếp cận phải bao gồm các nội dung sau đối với mỗi không
gian:
(1) Các sơ đồ chỉ rõ
các phương tiện tiếp cận không gian kèm theo đặc tính kỹ thuật và các kích
thước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3) Các sơ đồ phải
chỉ rõ các phương tiện tiếp cận trong không gian cho phép tiến hành kiểm tra
tiếp cận với các thông số kỹ thuật và kích thước thích hợp. Sơ đồ phải biểu thị
được vị trí của các khu vực quan trọng và liệu phương tiện tiếp cận cố định
hoặc cầm tay từ vị trí nào có thể kiểm tra được từng khu vực.
(4) Các hướng dẫn
kiểm tra và duy trì độ bền kết cấu của tất cả các phương tiện tiếp cận và các
phương tiện liên quan, có xét đến môi trường gây mòn gỉ có thể có trong không
gian.
(5) Hướng dẫn an toàn
khi dùng bè để kiểm tra tiếp cận và đo chiều dày cơ cấu.
(6) Hướng dẫn đối với
việc chằng buộc và sử dụng các phương tiện tiếp cận cầm tay một cách an toàn.
(7) Liệt kê tất cả
các phương tiện tiếp cận cầm tay.
(8) Biên bản ghi lại
việc kiểm tra chu kỳ và bảo dưỡng các phương tiện tiếp cận của phương tiện.
9.6.4 Phương tiện tiếp
cận an toàn qua các lỗ khoét, miệng khoang hoặc lỗ người chui
1 Với các phương tiện tiếp
cận qua các lỗ khoét nằm ngang, miệng khoang hoặc lỗ người chui, các kích thước
phải đủ để cho phép một người mang thiết bị thở tự cấp khí và thiết bị bảo vệ
lên hoặc xuống bất kỳ thang nào mà không bị cản trở và cũng phải đủ để dễ phương
tiện nâng một người bị thương từ đáy của khoang. Lỗ khoét phải có kích thước
trong lòng tối thiểu là 600mm x 600mm. Khi phương tiện tiếp cận khoang hàng
được bố trí đi qua lỗ chui bằng mặt boong hoặc qua miệng khoang hàng thì đầu
trên cùng của thang phải cố gắng được bố trí càng gần boong hoặc thành miệng
khoang càng tốt. Các thành miệng của lối tiếp cận có chiều cao lớn hơn 900mm
phải có bậc ở bên ngoài chung với thang.
2 Với phương tiện tiếp
cận qua lỗ khoét thẳng đứng, hoặc lỗ người chui trên các vách chặn, đà ngang, sống
và sườn khỏe tạo thành lối đi theo chiều dài và chiều rộng của khoang, lỗ phải
có kích thước tối thiểu không nhỏ hơn 600mm x 800mm ở độ cao không lớn hơn
600mm tính từ tôn đáy trừ khi lưới hoặc các kết cấu để đặt chân khác được bố
trí.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Với két chỉ dùng để
dằn bằng nước biển, bao gồm cả các két tạo tải trọng trước của phương tiện tự
nâng phải thỏa mãn các yêu cầu của “TIÊU CHUẨN THỰC HÀNH ĐỐI VỚI VIỆC SƠN BẢO
VỆ CÁC KÉT CHỈ DÙNG ĐỂ DẰN BẰNG NƯỚC BIỂN CỦA TẤT CẢ CÁC KIỂU TÀU VÀ KHÔNG GIAN
MẠN KÉP CỦA TÀU HÀNG RỜI” (Tiêu chuẩn thực hành đối với việc sơn bảo vệ của
IMO/Nghị quyết MEPC.215(82) của IMO). Tuy nhiên, đối với các két đế và các
thùng chứa phục vụ khoan (spud can) trên các phương tiện đó, thì không cần phải
thỏa mãn các yêu cầu này.
Chương
10
HỆ THỐNG ĐỊNH VỊ
Chương này được sửa
đổi như sau:
10.1 Quy định chung
10.1.1 Phạm vi áp
dụng
Những quy định của
Chương này được áp dụng cho hệ thống định vị của các phương tiện. Hệ thống định
vị nêu ở Chương này bao gồm hệ thống chằng buộc hoặc hệ thống định vị động để
định vị một phương tiện ở vùng đặc biệt trong thời gian dài hoặc bán cố định.
10.1.2 Quy định chung
1 Phương tiện phải được
trang bị hệ thống định vị phù hợp với những quy định ở Chương này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.2 Phân loại hệ
thống định vị
10.2.1 Quy định chung
Hệ thống định vị là
một hệ thống phù hợp được đặt ở trên tàu và được chia thành hai loại tương ứng
sau:
(1) Hệ thống chằng
buộc
Hệ thống chằng buộc là
hệ thống định vị gồm hệ thống định vị động và hệ thống của nó được quy định ở
10.2.2.
(2) Hệ thống định vị
động
Hệ thống định vị động
là hệ thống định vị mà phương tiện được duy trì ở vị trí nhất định bằng cách tự
động điều khiển các thiết bị đẩy hoặc chân vịt có trên phương tiện và hệ thống
của nó gồm các hệ thống sau đây được quy định từ (a) đến (c):
(a) Hệ thống năng
lượng.
(b) Hệ thống thiết bị
đẩy như thiết bị đẩy hoặc chân vịt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.2.2 Phân loại hệ
thống neo chằng buộc
Hệ định vị được chia
thành các loại sau đây phụ thuộc vào kiểu của hệ thống:
(1) Hệ định vị bằng
neo
Hệ định vị bằng neo
là hệ thống gồm các neo và vật nặng được đặt nằm tại đáy biển, bộ dẫn động, các
tời chằng buộc và các thiết bị chằng buộc khác đặt tại các nơi khác nhau của
thân phương tiện, các cáp chằng buộc liên kết với chúng, và đạt được lực chằng
buộc chính do trọng lượng của các đường cáp chằng buộc.
(Đối với hệ định vị
bằng neo có trang bị tại các phao nổi trung gian hay các vật nặng trung gian, trọng
lượng của các đường cáp chằng buộc hoặc lực nổi). Thuật ngữ "đường cáp chằng
buộc" nghĩa là hệ thống các xích, cáp thép, cáp lõi hữu cơ hoặc các phao
hoặc các vật nặng trung gian.
(2) Hệ định vị ứng
lực
Hệ định vị ứng lực
gồm các thành phần cố định như các cọc và các vật nặng đặt tại đáy biển, cáp
ứng lực đặt thẳng đứng và các chi tiết liên kết để cố định hệ thống định vị ứng
lực với thân phương tiện, và hạn chế sự dao động, nghiêng và chúi phương tiện
bằng cách tăng lực nổi kéo phương tiện chìm xuống bởi lực kéo của cáp ứng lực.
(3) Hệ định vị tại
một vị trí
Ở hệ thống này, lực chằng
buộc chỉ kết nối với một vị trí trên thân phương tiện. Hệ thống này bao gồm
thiết bị chằng buộc lắp đặt trên phương tiện, hệ thống liên kết, một hay nhiều
cáp chằng buộc, cơ cấu chằng buộc thay cho đường cáp chằng buộc và các kết cấu
gia cố đặt tại đáy biển hoặc đặt tại các vật cố định ở vùng xung quanh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ định vị bằng cọc
là hệ thống gồm các cọc như các đường ống được cố định hoặc khối bê tông đặt
sát ngay phương tiện, các tấm đệm hay các xà đệm đặt giữa phương tiện và các cọc
hoặc các tấm đệm bố trí trên phương tiện nếu cần thiết. Loại định vị này có
được nhờ các phản lực của các cọc gắn cố định.
(5) Hệ thống chằng
buộc khác
Hệ thống chằng buộc
khác với hệ thống định vị nêu ở từ (1) đến (4) trên.
10.2.3 Hệ định vị
động
1 Hệ định vị động (sau
đây được gọi tắt là “DPS”) được chia làm ba loại như sau:
(1) Loại A DPS.
(2) Loại B DPS.
(3) Loại C DPS.
2 Việc phân loại DPS
được định nghĩa theo các giả thiết quy định ở từ (1) đến (3) đối với trạng thái
hư hỏng nguy hiểm nhất của từng chi tiết tạo thành DPS. Nếu trạng thái hư hỏng
nguy hiểm nhất của từng chi tiết dẫn tới hệ thống định vị không thể hoạt động
được hoặc hư hỏng thì:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Loại B DPS là
loại DPS không bị mất khả năng định vị trong trường hợp xảy ra hư hỏng riêng lẻ
ở một thiết bị hoặc hệ thống chủ động bất kỳ nào ví dụ như: máy phát điện,
thiết bị đẩy, van điều khiển từ xa, bảng điện, v.v..., được quy định ở
10.2.1(2)(a) đến (c). Thông thường các chi tiết kết cấu tĩnh như dây cáp, đường
ống, van vận hành, v.v..., sẽ được xem như không hư hỏng, nếu như việc bảo vệ
là thỏa đáng và độ tin cậy thỏa mãn yêu cầu của Đăng kiểm.
(3) Loại C DPS là loại
DPS không bị mất khả năng định vị trong trường hợp xảy ra một hư hỏng bất kỳ
trong tất cả các thiết bị hoặc hệ thống quy định ở 10.2.1(2)(a) đến (c). Các hư
hỏng này bao gồm các trạng thái được quy định ở (a) và (b) sau đây:
(a) Nếu cơ cấu của hệ
thống trong bất kỳ một khoang kín nước nào thì tất cả các cơ cấu trong khoang
này phải được giả thiết rằng bị hư hỏng do ngập nước;
(b) Nếu cơ cấu của
hệ thống được đặt trong một khoang chống cháy cấp "A - 60" thì tất cả
các cơ cấu trong khoang này phải được coi là bị hư hỏng do cháy.
3 Để xem xét các quy
định của -2(2) và (3) nói trên, phải tiến hành phân tích tình huống hư hỏng giả
định và ảnh hưởng của chúng hoặc mô hình phân tích hư hỏng dạng cây và được
Đăng kiểm chấp nhận nhằm chứng minh hệ thống sẽ không bị mất khả năng định vị
trong trường hợp xảy ra hư hỏng giả định nguy hiểm nhất đối với từng bộ phận
trong hệ thống.
10.3 Hệ thống định vị
bằng neo
10.3.1 Quy định chung
1 Các quy định ở 10.3
áp dụng cho các phương tiện có hệ thống định vị bằng neo là thiết bị định vị
duy nhất trên phương tiện.
2 Trong trường hợp nếu
xích được dùng làm dây cáp chằng buộc thì xích phải phù hợp với các quy định ở
Phần 7B. Nếu xích cấp R4 được quy định ở 3.2 Phần 7B được sử dụng thì phải đặc
biệt chú ý đến công việc sửa chữa đối với các khuyết tật, mất thanh ngáng xích và
ăn mòn bằng phương pháp hàn về nguyên tắc nghiêm cấm đối với loại xích này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Cách tốt nhất là lấy
trị số dao động lớn nhất của phương tiện ở trên sóng được xác định bằng thử
nghiệm mô hình. Tuy nhiên, trị số này có thể được tính toán bằng phương pháp
giải tích được thừa nhận qua thử nghiệm mô hình đã được Đăng kiểm chấp nhận.
5 Để xác định chuyển
động của phương tiện ở trên sóng tại vùng nước nông, phải để ý đến ảnh hưởng
của vùng nước nông. Nếu các thay đổi của mực thủy triều trong vùng nước nông là
tương đối lớn thì phải xét đến sự khác nhau của mực thủy triều ảnh hưởng đến
chuyển động của phương tiện.
6 Phải xét đến kiểm
soát do mòn gỉ và độ bền mỏi của dây định vị.
7 Dây định vị có neo
phải đủ chiều dài để ngăn ngừa việc kéo neo quá mức.
8 Nếu hệ thống định vị
neo có nhiều nhánh được coi là hệ định vị, về nguyên tắc tất cả dây định vị
phải có cùng một hệ số đàn hồi.
9 Ở các vùng kết cấu
thân phương tiện có lắp đặt các tời neo thì phải có thể chịu được tải trọng đứt
của đường cáp chằng buộc.
10 Thiết bị dẫn hướng và
puli phải được bố trí sao cho tránh được sự phát sinh lực uốn và mài mòn. Các
chi tiết cố định của chúng nối với kết cấu thân tàu phải có khả năng chịu được
tải trọng đứt của đường cáp chằng buộc.
11 Việc bố trí cất giữ neo
phải phù hợp để tránh sự dịch chuyển neo khi phương tiện ở trên biển. Tuy
nhiên, đối với phương tiện được neo bán vĩnh cửu ở vị trí đặc trưng thì việc bố
trí cất giữ neo có thể không cần chú ý đến.
12 Nếu hệ thống neo được
sử dụng liên kết với hệ thống lực đẩy như hệ thống thiết bị đẩy để định vị thì
việc thiết kế hệ thống neo phải được Đăng kiểm chấp nhận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Để tính toán ứng suất
lớn nhất phát sinh trên dây neo phải xét đến sự kết hợp khắc nghiệt nhất giữa
gió, sóng và dòng chảy có xét đến góc nghiêng của dòng chảy (thông thường,
trạng thái này phù hợp với trường hợp khi tất cả hướng của gió, sóng và dòng
chảy xảy ra đồng thời). Đối với vùng biển đặc trưng cần phải đặc biệt lưu ý đến
sự kết hợp của sóng, gió và dòng chảy theo các hướng khác nhau, điều này tạo
nên ứng suất lớn hơn.
2 Trong khi tính toán
ứng suất phát sinh trên dây neo, ít nhất các mục (1) đến (3) được đề cập dưới
đây phải được xét đến. Mục (4) có thể được xét đến nếu như cần thiết. Quá trình
phân tích này được gọi là quá trình phân tích giả tĩnh, quá trình tính toán ứng
suất trên dây neo được công nhận là quá trình mẫu. Ứng suất lớn nhất của dây
neo được tính toán theo quá trình phân tích giả tĩnh phải có hệ số an toàn phù
hợp được Đăng kiểm chấp nhận lớn hơn ứng suất đứt của dây neo.
(1) Ứng suất tĩnh của
dây neo phát sinh trọng lượng và tính nổi của nó.
(2) Ứng suất động của
dây neo do lượng chiếm nước động của phương tiện gây ra bởi sóng, gió và dòng
chảy.
(3) Ứng suất giả tĩnh
khác của dây neo khi di chuyển phương tiện do sóng gây ra.
(4) Ứng suất dây neo
có xét đến độ dãn dài đàn hồi khi các dây neo ở trạng thái căng vừa phải
(thường ở vùng nước nông), hoặc dây neo có độ bền thấp như dây chằng buộc thực
vật.
3 Đối với phương tiện
hệ thống neo phải được Đăng kiểm chấp nhận. Trong trường hợp này quy trình tính
toán ứng suất tác dụng lên dây neo cũng có thể được chấp thuận theo quy trình
phân tích giả tĩnh quy định ở -2. Thời gian chu kỳ do tải trọng môi trường như
tải trọng gió và sóng được lấy trong một năm. Ứng suất lớn nhất của dây neo
được tính theo phương pháp phân tích giả tĩnh phải có hệ số an toàn phù hợp
được Đăng kiểm chấp nhận lớn hơn ứng suất đứt.
4 Ngoài -2 đề cập ở
trên, các hạng mục (1) và (2) dưới đây phải được chú ý đến, nếu chấp nhận
phương pháp phân tích giả tĩnh thì hệ số an toàn có thể giảm xuống đến trị số
được Đăng kiểm chấp thuận.
(1) Ứng suất động
trên dây neo do lực va đập và lực quán tính tác dụng lên từng dây neo, thông
thường các dây neo sử dụng ở vùng nước sâu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.3.3 Thiết bị của
hệ thống neo tàu
1 Nói chung, trang
thiết bị riêng của hệ thống neo chằng buộc tàu phải được Đăng kiểm chấp thuận.
2 Tời dùng cho hệ thống
neo chằng buộc phương tiện phải phù hợp với những quy định ở từ (1) đến (3) sau
đây:
(1) Mỗi tời phải có
hai phanh hoạt động bằng nguồn điện độc lập nhau. Mỗi phanh tời phải chịu được
tải trọng tĩnh ít nhất bằng 50% độ bền đứt của cáp neo. Nếu cần thiết, Đăng
kiểm có thể cho phép thay thế một trong các phanh này bằng phanh tay phụ trợ.
(2) Tời phải có đủ
khả năng hãm động để kiểm soát các tải trọng tổng hợp của neo, xích neo và các
tàu thả neo ở tốc độ thả neo thiết kế lớn nhất của tời neo.
(3) Khi nguồn điện
cấp cho tời bị mất điện, hệ thống phanh hoạt động bằng điện phải tự động hoạt
động và phải chịu đựng được 50% tổng lực hãm tĩnh của tời.
3 Các thiết bị quy định
từ (1) đến (4) sau đây phải được trang bị để kiểm soát hệ neo chằng buộc:
(1) Mỗi tời phải được
điều khiển tại vị trí có tầm nhìn tốt khi thao tác.
(2) Phải có các thiết
bị tại nơi điều khiển để kiểm tra lực căng của dây cáp chằng buộc, hệ số công
suất của tời và để chỉ ra số lượng đường cáp đã được thả ra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(4) Phải trang bị
thiết bị thông tin liên lạc giữa các vị trí điều hành hệ thống chằng buộc neo quan
trọng (ví dụ như các vị trí thao tác, lầu lái, buồng điều khiển, v.v...).
4 Phải có các thiết bị
tháo rời dây cáp chằng buộc neo khỏi phương tiện khi mất nguồn điện cung cấp.
10.4 Hệ định vị ứng
lực
10.4.1 Quy định chung
1 Hệ định vị ứng lực
phải có mức độ an toàn tương đương với hệ thống neo chằng buộc được Đăng kiểm
chấp nhận.
2 Hệ định vị ứng lực có
thể được thiết kế thỏa mãn với các yêu cầu ở 10.3 đối với hệ thống neo chằng
buộc. Tuy nhiên, phải chú ý đến các hạng mục quy định ở 10.4.2.
10.4.2 Hệ định vị ứng
lực
1 Phải chứng tỏ rằng
không có độ võng gây ra ở dây cáp của hệ định vị ứng lực do có thay đổi lực
căng trên dây cáp.
2 Việc thiết kế hệ định
vị ứng lực của phương tiện phải được Đăng kiểm chấp nhận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Phải xét đến độ bền
mỏi của mối nối giữa hệ định vị ứng lực và thân tàu. Nếu mối nối ống tháo được
sử dụng cho các dây cáp định vị ứng lực thì độ bền mỏi tại diện tích tập trung
ứng suất phải được đánh giá toàn bộ.
5 Phải xét đến độ mòn
gỉ của mối nối giữa dây cáp định vị ứng lực và thân tàu.
6 Nếu ảnh hưởng của chế
độ hoạt động dây cáp hệ định vị ứng lực bậc nhất với lực căng dây cáp là đáng
kể thì lực căng do chế độ hoạt động bậc nhất phải được xem xét.
7 Đặc biệt, ảnh hưởng
của dao động bậc cao dây cáp hệ định vị ứng lực phải được xác định cẩn thận.
Trong trường hợp này, hệ số an toàn chống lại tải trọng đứt có thể được giảm
xuống đến giá trị được Đăng kiểm chấp nhận.
10.4.3 Trang thiết bị
đối với hệ thống định vị ứng lực
1 Để đặt dây cáp hệ
thống định vị ứng lực, lực căng ban đầu trên tất cả đường cáp chằng buộc phải
được xử lý để đạt được trị số tương ứng như nhau. Công suất trang bị điện điều
chỉnh dây cáp hệ định vị ứng lực phải được trang bị nếu cần thiết.
2 Hệ thống chỉ báo lực
căng phải được bố trí đối với từng dây cáp hệ định vị ứng lực.
3 Bản vẽ và các tài
liệu kỹ thuật chỉ ra rằng các cơ cấu gia cố đặt ở đáy biển phải được thiết kế
sao cho chúng có thể không bị nhổ lên dưới bất kỳ điều kiện tải trọng thiết kế
và phải trình cho Đăng kiểm tham khảo.
10.5 Hệ định vị tại
một vị trí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Hệ định vị tại một vị
trí phải có mức độ an toàn tương đương với hệ thống neo chằng buộc được Đăng
kiểm chấp nhận.
2 Hệ định vị tại một vị
trí có thể được thiết kế thỏa mãn với các yêu cầu của 10.3 đối với hệ thống neo
chằng buộc. Tuy nhiên, phải chú ý đến các hạng mục được quy định ở 10.5.2.
10.5.2 Hệ định vị tại
một vị trí
1 Thông thường, việc
xác định chuyển động của phương tiện trên sóng và lực căng trên dây neo phải
dựa trên kết quả thử mô hình và những tính toán thống kê vùng biển theo thời
gian không phải bậc nhất. Tuy nhiên, những tính toán thống kê vùng biển theo
thời gian không phải bậc nhất được thực hiện bằng phương pháp tích phân hoặc
chương trình phân tích mà có đủ hiệu lực đã được thông qua thử mô hình thì có
thể bỏ qua thử mô hình được Đăng kiểm chấp nhận.
2 Phải xét đến trạng
thái sóng bất quy tắc và sự thay đổi của gió.
3 Trong quá trình tính
toán chuyển động, phải xét đến lực trôi dạt của sóng có tần số thấp do sóng bất
quy tắc.
10.6 Hệ định vị bằng
cọc
10.6.1 Quy định chung
Đường cáp chằng buộc
nối trực tiếp phương tiện với cọc trong hệ định vị bằng cọc và mối nối của
chúng với thân phương tiện phải an toàn tương đương với hệ thống neo chằng buộc
được Đăng kiểm xét duyệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Nếu cọc là các dầm
đệm có đặc tính phản lực không phải là bậc nhất được sử dụng trong liên kết thì
thông thường đường cáp chằng buộc phải được xem xét theo quy định ở 10.5.2.
2 Phần thân phương tiện
đỡ áp lực liên quan đến tấm đệm phải có khả năng chịu đựng đủ phản lực lớn nhất
của hệ thống neo chằng buộc. Trong trường hợp này, phạm vi của phần đỡ áp lực
này phải là lớn nhất có xem xét xác định sự thay đổi đường nước, mức thủy triều
và chuyển động của phương tiện.
10.7 Hệ định vị động
10.7.1 Quy định chung
1 Những quy định ở 10.7
áp dụng cho các phương tiện được trang bị DPS là hệ thống định vị duy nhất.
2 DPS gồm hệ thống được
quy định từ (1) đến (3) sau đây:
(1) Nguồn điện
Nguồn điện là tất cả
các thành phần và hệ thống cần thiết cung cấp điện cho DPS. Hệ thống điện bao
gồm từ (a) đến (d) sau đây:
(a) Động cơ dẫn động
cần thiết với các hệ thống phụ trợ bao gồm cả đường ống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(c) Bảng điện.
(d) Hệ thống phân
phối điện (cáp điện và hệ thống cáp điện).
(2) Hệ thống thiết bị
đẩy
Hệ thống thiết bị đẩy
là tất cả các thành phần và hệ thống cần thiết tạo ra lực đẩy và hướng cho DPS.
Hệ thống thiết bị đẩy bao gồm từ (a) đến (e) sau đây:
(a) Thiết bị đẩy có
bộ dẫn động và hệ thống phụ cần thiết gồm đường ống.
(b) Chân vịt và bánh
lái chính nếu chúng dưới sự kiểm soát của hệ DPS.
(c) Thiết bị điện tử
điều khiển thiết bị đẩy.
(d) Thiết bị điều
khiển thiết bị đẩy bằng tay, và
(e) Cáp điện liên kết
được quy định ở từ (a) đến (d) trên và hệ thống phân bố (cáp điện và hệ thống
cáp điện).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống kiểm soát
định vị động (gọi tắt là “Hệ thống kiểm soát DP”) là tất cả thành phần và hệ
thống điều khiển, phần cứng và phần mềm cần thiết của định vị động của phương
tiện. Hệ thống kiểm soát DP bao gồm từ (a) đến (c) sau đây:
(a) Hệ thống điều
khiển như hệ thống máy tính/hệ thống cần điều khiển.
(b) Hệ thống cảm biến
gồm hệ thống xác định vị trí và hệ thống hiển thị, các hệ thống này chỉ ra vị
trí và phương thức điều khiển bao gồm các bảng điều khiển.
(c) Dây cáp liên kết
quy định ở từ (a) đến (d) trên đây và hệ thống phân bố (cáp điện và hệ thống
cáp).
Nếu hệ thống máy tính
là hệ thống bao gồm một hoặc một số máy tính gồm hệ thống phần mềm, hệ thống
hiển thị và phân cách của chúng.
3 Sự dự trữ của các hệ
thống được quy định ở 10.7 là khả năng của thành phần hoặc hệ thống để duy trì
hoặc phục hồi chức năng của nó khi xảy ra hư hỏng đơn giản. Thông thường sự dự
trữ có thể có được bằng thiết bị thêm thành phần và hệ thống nhánh hoặc thay
đổi các thiết bị thực hiện chức năng.
4 Thiết bị tạo nên hệ
thống định vị động phải được thiết kế, chế tạo và thử phù hợp với các tiêu chuẩn
được Đăng kiểm chấp nhận.
10.7.2 Thiết bị tạo
nên hệ thống DPS
1 Từng thiết bị tạo nên
DPS được quy định ở 10.7.1-2, ngay lập tức phải có hiệu lực và khả năng để cho
hoạt động định vị động (sau đây gọi tắt là “hoạt động DP”) có thể tiếp tục
trong một khoảng thời gian làm việc được xác định an toàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Đối với B DPS, máy
phát điện, thiết bị đẩy, bảng điện, van điều khiển từ xa, v.v... phải có hệ
thống dự trữ.
4 Đối với loại DPS, sự
chuyển đổi sang loại khác từ một thành phần hoặc hệ thống phải từ từ và nằm
trong giới hạn hoạt động có thể chấp nhận và phải có khả năng tự động có thể
chấp nhận được hoạt động ngắt quãng phải được nằm trong giới hạn nhỏ nhất.
5 Đối với loại B DPS,
một thành phần hoặc hệ thống không liên quan đến DPS và chúng gây ra hư hỏng
của DPS do hư hỏng của thành phần hoặc hệ thống này phải thỏa mãn các quy định
có liên quan ở 10.7.
6 Đối với loại C DPS,
mỗi một thành phần tạo nên DPS phải được bố trí trong khoang cách ly kín nước
và vách cấp “A - 60”, và hệ thống đường ống và cáp điện liên quan đến từng
thành phần phải là hệ thống dự trữ, ngoài ra phải thỏa mãn với các quy định ở
từ -3 đến -5 trên đây. Tuy nhiên, nếu từng thành phần phù hợp với các quy định
từ (1) đến (3) sau đây thì từng thành phần không cần hệ thống dự trữ.
(1) Đối với mối nối
giữa một hệ thống và hệ thống cách ly ví dụ như hệ thống thay đổi từ hệ máy
tính chính sang hệ thống máy tính phụ trợ. Ở những nơi mà hệ thống này rõ ràng có
lợi về mặt an toàn thỏa mãn yêu cầu của Đăng kiểm, nếu chức năng của khớp nối
không còn tác dụng.
(2) Hệ thống không dự
trữ phải là tuyệt đối thấp và tạo ra giảm dần trạng thái an toàn nhất khi xảy
ra hư hỏng hệ thống này.
(3) Khi hỏng trong
một hệ thống không lan truyền sang hệ thống phụ trợ khác.
10.7.3 Hệ thống điện
1 Hệ thống điện của DPS
phải phù hợp với những quy định ở Chương 12 và phải có thời gian đáp ứng đủ đối
với sự thay đổi đòi hỏi nguồn điện ở trạng thái hư hỏng xấu nhất quy định ở
10.2.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Đối với loại B DPS,
nguồn điện phải được chia thành nhiều hệ thống sao cho trong trường hợp một hệ
thống điện hư hỏng ít nhất phải có một hệ thống điện khác vẫn duy trì được hoạt
động, nhưng phải bố trí bộ ngắt điện tự động ngắt khi có hư hỏng và chúng có
thể chuyển từ hệ thống này sang hệ thống khác, khi quá tải hoặc đoản mạch điện.
4 Đối với loại C DPS,
nguồn điện và thiết bị của hệ thống này phải phù hợp với các yêu cầu sau:
(1) Mỗi một nguồn
điện phải được đặt trong các khoang khác nhau phân chia bởi vách “A - 60”.
(2) Nếu nguồn điện được
đặt thấp hơn đường nước chở hàng quy định ở Chương 8 thì mỗi nguồn điện phải
được đặt ở khoang khác nhau được cách ly bởi khoang kín nước.
(3) Bộ ngắt điện phải
được hoạt động trong suốt quá trình hoạt động của loại C DPS trừ khi sự toàn
vẹn tương đương hoạt động điện có thể được chấp nhận thỏa mãn 10.7.3-3.
10.7.4 Hệ thống thiết
bị đẩy tàu
1 Hệ thống thiết bị đẩy
phải được bố trí thiết bị đẩy theo hướng dọc và hướng ngang và khi tàu bị lệch
khỏi hướng được điều chỉnh đúng hướng. Trị số lực đẩy được dùng để hiệu chỉnh
sự tương hỗ giữa thiết bị đẩy và các ảnh hưởng khác có thể gây ra giảm lực hiệu
dụng.
2 Hư hỏng của hệ thống
thiết bị đẩy gồm bước, góc hoặc điều chỉnh tốc độ của chân vịt không tạo ra
vòng quay thiết bị đẩy hoặc dẫn đến bước và tốc độ không thể điều khiển được.
3 Hệ thống thiết bị đẩy
của loại A DPS không cần thiết phù hợp với các quy định nêu ở -1 sau khi xảy ra
hư hỏng nguồn điện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.7.5 Hệ thống điều
khiển DP
1 Việc thiết kế và bố
trí hệ thống điều khiển DP phải thỏa mãn quy định được nêu ở từ (1) đến (4) sau
đây:
(1) Trạm kiểm soát DP
phải được đặt ở buồng mà người vận hành có tầm nhìn giới hạn bên ngoài tàu và
diện tích xung quanh tốt.
(2) Trạm kiểm soát DP
phải biểu thị thông báo số liệu của nguồn điện, hệ thống thiết bị đẩy và hệ
thống kiểm soát DP đảm bảo rằng các hệ thống này cung cấp số liệu chính xác.
Trong bất kỳ thời gian nào thông tin cần thiết cho hoạt động an toàn của hệ DPS
phải nhìn thấy được.
(3) Thông thường hệ
thống biểu thị và hệ thống kiểm soát DP phải dựa trên nguyên tắc công thái học
âm thanh. Hệ thống kiểm soát DP phải được bố trí dễ phương tiện việc lựa chọn
cách điều khiển, nghĩa là việc điều khiển bằng tay, cần điều khiển hoặc điều
khiển bằng máy tính của thiết bị đẩy và cách biểu thị chủ động phải rõ ràng
trên màn hình.
(4) Hệ thống báo động
và báo hiệu các hư hỏng trong hệ thống được phân cách và/hoặc kiểm soát bằng hệ
thống kiểm soát DP phải là âm thanh và tín hiệu. Việc ghi nhận thường xuyên
hiện tượng xảy ra hệ thống báo động và báo hiệu và sự thay đổi trạng thái phải
được trang bị cùng với các lời giải thích cần thiết bất kỳ nào.
2 Hệ thống kiểm soát DP
đối với loại B DPS phải phù hợp với quy định ở -1 đồng thời phải phù hợp với
các yêu cầu sau đây:
(1) Hệ thống điều
khiển hoạt động phải được thiết kế sao cho tránh được tác động không cẩn thận
lên hệ thống điều khiển có thể dẫn đến trạng thái tới hạn.
(2) Hệ thống điều
khiển DP phải ngăn ngừa được các hư hỏng lan truyền từ hệ thống này sang hệ
thống khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(4) Trong trường hợp
hư hỏng hệ thống điều khiển DP thì việc điều khiển bằng tay, cần điều khiển
riêng biệt và cần điều khiển chung có thể thực hiện được.
3 Hệ thống điều khiển
DP của loại C DPS phải phù hợp với những quy định ở -1 và -2, ngoài ra hệ thống
điều khiển DP phải được bố trí ở các không gian khác được phân chia bằng vách
“A - 60”.
10.7.6 Hệ thống máy
tính điện tử
1 Trong hệ thống máy
tính có một hệ thống trang bị cho hệ thống điều khiển DP của loại A DPS thì
không cần dự trữ.
2 Trong hệ thống máy
tính có một hệ thống trang bị cho hệ thống điều khiển DP của loại B DPS thì
phải phù hợp các yêu cầu được quy định từ (1) đến (5) sau đây:
(1) Hệ thống DPS phải
bao gồm tối thiểu hai hệ thống máy tính độc lập. Một hệ thống máy tính được
dùng cho hoạt động của DP là hệ thống máy tính chính và hệ thống máy tính kia
không dùng cho hoạt động của DP là hệ thống dự trữ.
(2) Hệ thống máy tính
dự trữ phải có bộ chuyển đổi điều khiển tự động sau khi hư hỏng được phát hiện
trong hệ thống máy tính chính. Sự chuyển đổi điều khiển tự động từ hệ máy tính
chính sang hệ thống máy tính dự trữ phải bằng phẳng và trong phạm vi giới hạn
cho phép hoạt động của DP.
(3) Phải trang bị
nguồn điện liên tục (UPS) cho từng hệ thống máy tính đảm bảo rằng bất kỳ hư
hỏng nào cũng chỉ ảnh hưởng đến một máy tính. Công suất ắc quy cung cấp nguồn
điện liên tục (UPS) ít nhất trong thời gian hoạt động 30 phút sau khi nguồn
điện chính bị hư hỏng.
(4) Hệ thống máy tính
phải bao gồm chức năng phần mềm tương ứng được Đăng kiểm chấp thuận có thể thừa
nhận liên tục rằng khả năng định vị của phương tiện được duy trì sau khi có
trạng thái hư hỏng xấu nhất xảy ra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Trong hệ thống máy
tính mà một hệ thống trang bị cho hệ thống điều khiển loại B DPS phải thỏa mãn
các quy định nêu từ (1) đến (4) sau đây, ngoài ra hệ thống này phải thỏa mãn
quy định -2.
(1) Hệ thống máy tính
phải bao gồm thiết bị tự kiểm tra chức năng và điều chỉnh.
(2) Hệ thống báo động
phải phát ra từ đầu nếu hệ thống máy tính bất kỳ hư hỏng hoặc không thể sẵn
sàng điều khiển.
(3) Trong suốt quá
trình hoạt động DP, hệ thống máy tính dự trữ này phải được cập nhật liên tục
bằng đặt thêm các cảm biến, hệ thống liên quan đến định vị, mối liên quan ngược
thiết bị đẩy, v.v..., và sẵn sàng nối tiếp điều khiển.
(4) Sự chuyển mạch
điều khiển đối với hệ thống dự trữ của hệ thống máy tính chính phải bằng tay,
được đặt ở hệ thống máy tính dự trữ, và không bị ảnh hưởng do hư hỏng của hệ
thống máy tính chính.
10.7.7 Hệ thống chuẩn
định vị
1 Đối với tất cả loại
DPS, hệ thống chuẩn định vị phải được lựa chọn có xét đến các yêu cầu hoạt
động, cả hai liên quan đến các hạn chế cách thức sử dụng và vận hành phải được
trang bị ở trạng thái làm việc.
2 Hệ thống chuẩn định
vị có trang bị hệ thống điều khiển DP loại B DPS phải phù hợp với các quy định
nêu ra từ (1) đến (3) sau đây:
(1) Tối thiểu ba hệ
thống chuẩn định vị được lắp đặt và đồng thời nối với hệ điều khiển DP suốt quá
trình hoạt động. Chúng có thể không phải cùng một loại nhưng dựa trên nguyên
tắc khác nhau và phù hợp với trạng thái hoạt động của DP.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3) Hoạt động của hệ
thống chuẩn định vị phải được xác định và thông báo với điều kiện khi các tín
hiệu của hệ thống chuẩn định vị không chính xác hoặc không đúng.
3 Ngoài ra, hệ thống
chuẩn định vị có hệ thống điều khiển DP loại C DPS được nối trực tiếp với hệ
thống máy tính dự trữ và được cách ly bằng các vách "A - 60" của hệ
thống chuẩn định vị khác phải thỏa mãn các quy định ở -2.
10.7.8 Cảm biến của
tàu
1 Cảm biến của tàu ít
nhất phải đo được hướng tàu, dao động của tàu, tốc độ và hướng gió và được lắp
đặt cho tất cả loại DPS.
2 Cảm biến của tàu có
một hệ thống trang bị hệ thống điều khiển DP của loại B DPS phải phù hợp với
các yêu cầu từ (1) đến (2) sau đây:
(1) Nếu hệ thống điều
khiển DP hoàn toàn phụ thuộc vào các tín hiệu chính xác từ các cảm biến của tàu
thì các tín hiệu này phải được cung cấp từ ba hệ thống cho cùng một mục đích.
Điều này dẫn đến việc là ít nhất ba la bàn điện phải được lắp đặt nếu hướng của
phương tiện được xác định bằng la bàn điện.
(2) Các cảm biến dùng
cùng một mục đích được nối với hệ thống dự trữ phải được bố trí độc lập sao cho
một cảm biến bị hỏng không gây ảnh hưởng đối với cảm biến khác.
3 Cảm biến của tàu có
một hệ thống trang bị một hệ thống điều khiển DP của loại C DPS phải thỏa mãn
với quy định -2, ngoài ra một trong mỗi loại cảm biến phải được nối trực tiếp
với hệ thống máy tính dự trữ và được cách ly bằng vách “A - 60” đối với các cảm
biến khác.
10.7.9 Cáp điện và hệ
thống đường ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Cáp điện và hệ thống
đường ống như hệ thống ống dầu nhiên liệu ống dầu bôi trơn, ống dầu thủy lực,
ống nước lạnh, v.v..., của loại C DPS phải thỏa mãn quy định nêu ở từ (1) và
(2) sau đây:
(1) Cáp điện của hệ
thống và trang thiết bị dự trữ phải không cùng một tuyến kết hợp đi qua những
khoang giống nhau.
(2) Nếu các yêu cầu ở
(1) không phù hợp hoặc không thể khắc phục được thì các cáp điện này, bao gồm
điểm đầu cuối của máng phải đi trong cùng một máng cáp có vách cấp “A - 60” để
bảo vệ cáp tránh mọi nguy cơ về cháy, trừ nguy cơ từ chính các dây cáp điện đó.
Hộp nối cáp điện không được phép nằm trong máng dẫn này.
Chương
11
HỆ THỐNG MÁY
11.1 Quy định chung
11.1.4-2 và -3 được
sửa đổi như sau:
11.1.4 Yêu cầu chung
đối với hệ thống máy
2 Máy chính, các động
cơ lai máy phát điện, và các máy phụ và động cơ lai chúng phải được thiết kế để
làm việc trong điều kiện tĩnh được nêu dưới đây khi được lắp vào phương tiện.
Đăng Kiểm có thể cho phép sự sai lệch với các góc độ sau đây khi xem xét kiểu,
cỡ và điều kiện làm việc của phương tiện:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ nghiêng tĩnh đến
10o ở bất kỳ hướng nào
(2) Đối với các
phương tiện kiểu tàu và kiểu sà lan
Độ nghiêng ngang đến
15o mỗi hướng và
độ chúi đồng thời đến 5 o
về phía mũi hoặc đuôi.
3 Các động cơ lai các
máy phát điện sự cố phải được thiết kế để hoạt động đủ công suất định mức khi bị
nghiêng đến góc nghiêng lớn nhất ở trạng thái nguyên vẹn và trạng thái hư hỏng khi
được xác định phù hợp với Chương 4. Nếu không thiết bị phải được thiết kế để
làm việc khi độ nghiêng lớn hơn góc được nêu dưới đây:
(1) Đối với các
phương tiện tự nâng:
Độ nghiêng tĩnh 15o ở bất kỳ hướng nào
(2) Đối với các
phương tiện kiểu tàu và kiểu sà lan
Độ nghiêng ngang 22,5
o mỗi hướng và độ chúi
đồng thời đến 10 o về
phía mũi hoặc đuôi.
11.1.5 được sửa đổi
như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các phương tiện khác
mà ở đó buồng chứa van thông thường không có người trực và không trang bị thiết
bị báo động mức nước cao ở đáy tàu phải trang bị van lấy nước biển vào và van
xả ở các buồng dưới mớn nước quy định hoặc mớn nước thiết kế lớn nhất có thể
thao tác từ một vị trí dễ tiếp cận ở bên ngoài buồng. Khi trang bị điều khiển
từ xa bằng năng lượng để nạp nước biển vào và xả ra để vận hành máy chính và
máy lai máy phát điện, sự hư hỏng nguồn cung cấp năng lượng của hệ thống điều khiển
phải không dẫn đến sự “đóng” các van “mở” mà cũng không “mở” các van “đóng”.
11.1.6 được sửa đổi
như sau:
11.1.6 Các ống hút
khô
7 Các ống hút khô nhánh
từ mỗi khoang phải có đường kính trong tính theo công thức dưới đây hoặc chọn
các ống tiêu chuẩn có đường kính gần với đường kính tính toán nhất. Khi đường
kính trong của ống tiêu chuẩn đó nhỏ hơn giá trị tính toán 5mm hoặc hơn thì
phải chọn ống tiêu chuẩn loại có đường kính lớn hơn.
d’ = 2,15
+ 25 (mm) nhỏ nhất 50 (mm)
d’: Đường kính trong
của ống hút khô nhánh (mm).
A: Diện tích bề mặt
ướt của khoang không kể các cơ cấu gia cường khi chứa nước đầy đến 1/2 khoang
(m2).
Bỏ 11.1.9, từ 11.1.10
đến 11.1.16 cũ được đánh số lại thành 11.1.9 đến 11.1.15.
11.1.14 được sửa
thành 11.1.13 và bổ sung thêm -4 đến -8 như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ -1 đến -3 không
thay đổi
4 Hệ thống nâng phải
được thiết kế và chế tạo để chịu tải trọng nâng hạ lớn nhất của phương tiện được
ghi trong hướng dẫn vận hành theo các quy định 17.2.2-1(8).
5 Hệ thống nâng phải có
thể chịu được các lực tác dụng lên phương tiện theo tiêu chuẩn môi trường lớn
nhất đối với phương tiện.
6 Hệ thống nâng phải
điều khiển được từ buồng điều khiển kích trung tâm.
7 Buồng điều khiển kích
phải có các thiết bị an toàn sau đây:
(1) Thiết bị phát báo
tín hiệu âm thanh và ánh sáng trong trường hợp kích bị quá tải và bị nghiêng
lệch.
(2) Thiết bị chỉ báo
về:
(a) Sự nghiêng của
phương tiện so với hai trục tọa đề các nằm ngang
(b) Mức tiêu hao điện
năng hoặc các thiết bị chỉ báo khác đối với việc nâng và hạ chân phương tiện,
nếu có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 Phải có hệ thống
thông tin liên lạc giữa buồng điều khiển kích trung tâm và một vị trí trên mỗi
chân.
11.1.15 được đánh số
lại thành 11.1.14
11.1.14 Các quy định
bổ sung cho phương tiện có máy chính
11.1.14-6 được bổ
sung thêm -6, -6 và -7 cũ được chuyển thành -7 và -8 (bao gồm cả sửa đổi -6 cũ)
như sau:
6 Phải trang bị cho tàu
các phương tiện để đảm bảo cho hệ thống máy tàu có thể hoạt động được từ trạng
thái tàu chết mà không cần có sự hỗ trợ từ bên ngoài. Ngoài ra, hệ thống khởi
động kết hợp với các máy khác phải được bố trí sao cho có thể khởi động được
máy chính để chạy tàu từ trạng thái tàu chết, trong phạm vi 30 phút sau khi bị
mất năng lượng toàn tàu
7 Máy chính, các động
cơ lai máy phát điện, các máy phụ và động cơ lai của chúng phải được thiết kế
để hoạt động dưới các điều kiện động lực học sau đây cũng như trạng thái tĩnh
được nêu ở 11.1.4-2 và -3. Đăng kiểm có thể cho phép độ lệch góc sau đây có xét
đến kiểu, cỡ và điều kiện làm việc của phương tiện.
(1) Đối với các
phương tiện tự nâng:
Độ nghiêng động lực
học đến 15o theo bất kỳ hướng nào.
(2) Đối với các
phương tiện kiểu tàu và kiểu sà lan:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 (Không thay đổi)
11.3 Tàu chữa cháy
11.3 được bổ sung như
sau:
11.3.1 Phạm vi áp
dụng
Việc lắp đặt máy của tàu
chữa cháy phải thực hiện theo các yêu cầu nêu trong 11.3 này cũng như các yêu
cầu nêu trong 11.1
11.3.2 Máy chính
1 Máy chính phải có đủ công
suất để đảm bảo khả năng di chuyển ổn định trong các hoạt động chữa cháy.
2 Máy chính phải có khả
năng duy trì vị trí tàu trên nước tĩnh cũng như năng lực của súng phun nước
trong các hoạt động chữa cháy tại lực đẩy không lớn hơn 80% theo hướng bất kỳ.
3 Các hệ thống kiểm
soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Chuông báo động
trang bị cho báo động trong trường hợp công suất đẩy vượt quá 80% trong các
hoạt động chữa cháy.
(2) Thiết bị làm giảm
tốc độ của máy chính trong trường hợp công suất đẩy vượt quá 100% trong các
hoạt động chữa cháy.
11.3.3 Các máy phụ và
hệ thống ống
Các máy bơm và hệ
thống đường ống để phục vụ cho việc phun nước hoặc các thiết bị phun nước được
sử dụng để bảo vệ phải được thực hiện theo các yêu cầu sau:
(1) Các máy bơm và hệ
thống đường ống không được sử dụng cho các công việc khác ngoài thiết bị phun
nước và các thiết bị phun sương.
(2) Trong trường hợp
trang bị hai hay nhiều máy bơm thì cửa cấp nước biển độc lập phải được bố trí
cho mỗi máy bơm.
(3) Trong trường hợp
trang bị hai hay nhiều máy bơm thì công suất của chúng phải bằng hoặc gần bằng
nhau.
(4) Việc bố trí các
đường ống thích hợp để tránh bị quá nhiệt ở tốc độ phát ra thấp của bơm phải
được bố trí cho mỗi bơm.
(5) Hệ thống đường
ống phải được bảo vệ chống quá áp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(7) Hệ thống đường
ống phải được bảo vệ chống lại sự ăn mòn và đóng băng.
11.3.4 Cửa lấy nước
biển dùng cho các hoạt động chữa cháy
1 Các cửa cấp nước biển
dùng cho các hoạt động chữa cháy không được dùng cho các công việc khác ngoài
các hoạt động chữa cháy hoặc các thiết bị phun sương.
2 Các cửa cấp nước dùng
cho các hoạt động chữa cháy và hộp van thông biển phải được bố trí ở mức thấp
có thể thực hiện được để tránh tắc nghẽn do mảnh vụn băng và dầu chảy vào từ
mặt biển.
3 Các vị trí của cửa
cấp nước dùng cho các hoạt động chữa cháy và hộp van thông biển phải được bố
trí sao cho không bị cản trở bởi di chuyển của tàu hoặc luồng nước từ các chân
vịt hoặc các thiết bị đẩy.
4 Mỗi cửa cấp nước dùng
cho các hoạt động chữa cháy phải có một van ngắt.
5 Các bơm chữa cháy,
các van ngắt được đề cập ở trên và các van xả mạn phải có thể hoạt động được từ
cùng một vị trí.
6 Việc khởi động bơm
chữa cháy trong trường hợp khi van ngắt bị đóng phải được ngăn ngừa bằng cách trang
bị hệ thống khóa liên động hoặc hệ thống báo động âm thanh và hình ảnh.
Chương
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.1 Quy định chung
14.1.1 được sửa đổi
và bổ sung như sau:
14.1.1 Phạm vi áp
dụng
1 Phòng cháy bằng biện
pháp kết cấu và phương tiện thoát nạn của các phương tiện thường được cố định
trên đáy biển hoặc định vị trong thời gian dài trên biển phải thỏa mãn các yêu
cầu của Chương này.
2 Phòng cháy bằng biện
pháp kết cấu và phương tiện thoát nạn của các phương tiện dạng tàu và phương
tiện dạng sà lan, trừ các phương tiện được cố định trên đáy biển hoặc định vị
trong thời gian dài, ngoài các yêu cầu nêu trong Phần 5, phải tuân theo quy
định ở 14.5.
3 Phòng cháy bằng biện pháp
kết cấu và phương tiện thoát nạn của các phương tiện, trừ các phương tiện được
liệt kê ở -1 và -2 phải do Đăng kiểm xem xét quyết định.
4 Ngoài các yêu cầu của
Chương này, kết cấu phòng cháy và phương tiện thoát nạn của phương tiện còn
phải thỏa mãn yêu cầu của Quốc gia nơi phương tiện đó đăng ký hay hoạt động.
14.2 Phương tiện thực
hiện các công việc có nguy cơ cháy nổ
14.2.1 được sửa đổi
và bổ sung như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Kết cấu chống cháy sử
dụng trên phương tiện này phải thỏa mãn các quy định ở 14.1.2 và 14.2 của chương
này và thỏa mãn các quy định ở 5.3, Phần 5 và chương 6, Phần 5. Ngoài ra, các
kết cấu chống cháy đó phải được thử và duyệt phù hợp với Bộ luật Về quy trình
thử lửa. Ngoài các quy định ở 14.1.2, phương tiện thoát nạn trên phương tiện
này cũng phải thỏa mãn các quy định ở 14.2.
2 Ngoại trừ các quy định
đặc biệt của phần này, các định nghĩa đối với hệ thống chống cháy được lấy theo
Chương 3, Phần 5.
3 Khi thiết kế và bố
trí an toàn chống cháy không theo đúng so với các yêu cầu của chương này, thì
việc phân tích về mặt kỹ thuật, đánh giá và xét duyệt của thiết kế và bố trí
chuyển đổi phải được tiến hành phù hợp với yêu cầu ở Chương 17, Phần 5.
4 Hệ thống an toàn về cháy
phải thỏa mãn các quy định ở Chương 22 tới Chương 35, Phần 5, nếu áp dụng.
14.2.2 được sửa đổi
và bổ sung như sau:
14.2.2 Kết cấu chống
cháy
Từ -1 đến -3 không
thay đổi, bổ sung -4
4 Khi xét duyệt các chi
tiết kết cấu chống cháy, nguy cơ truyền nhiệt tại các mối nối ngã tư và các
điểm kết thúc của lớp cách nhiệt theo yêu cầu phải được xem xét. Độ cách nhiệt
của một boong hoặc vách phải được đảm bảo ra quá chỗ xuyên qua, mối nối ngã tư
và điểm kết thúc trong khoảng ít nhất là 450mm trong trường hợp dùng thép hoặc
hợp kim nhôm. Nếu không gian được phân chia bởi boong hoặc vách cấp “A” có độ
cách nhiệt khác nhau thì chất có độ cách nhiệt cao hơn phải đi liên tục trên
boong hoặc vách vượt qua boong hoặc vách có độ cách nhiệt thấp hơn một khoảng
ít nhất là 450mm.
-4; -5 được tăng lên
1 số; -7 được bổ sung như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-6; -7 được đánh số
thành -8; -9 và được sửa như sau:
8 Việc bảo vệ khu vực
nhà ở, buồng làm việc và các trạm điều khiển quy định tại 1.2.15 (trừ không
gian đặt nguồn điện sự cố, tương tự được áp dụng sau đây ở 14.2) phải thỏa mãn
các yêu cầu từ (1) đến (13) sau đây:
(1) Nói chung, các
buồng sinh hoạt, buồng phục vụ và các buồng điều khiển không được bố trí liền
kề với khu vực nguy hiểm. Tuy nhiên, trong trường hợp không thể thực hiện được,
phải tiến hành tính toán kỹ thuật để đảm bảo rằng cấp chống cháy và chống nổ
của vách và boong ngăn cách những buồng này với khu vực nguy hiểm là đủ để ngăn
chặn được những nguy hiểm có thể xảy ra.
(2) Tất cả các vách
cấp “A” phải liên tục giữa các boong, tới mạn của lầu hoặc các vách biên khác.
(3) Mọi vách theo yêu
cầu là vách loại “B” phải được kéo dài từ boong này đến boong kia và đến vách
lầu trên boong hoặc đến đường bao của các không gian khác, trừ khi các trần và
vách loại “B” liên tục được bố trí cả hai phía của vách, khi đó vách này có thể
giới hạn tại trần hoặc vách liên tục đó.
(4) Tại các vách hành
lang, chỉ cho phép đặt các lỗ thông gió tại và ở phía dưới các cửa cabin, các
phòng công cộng, buồng làm việc và các cửa khu nhà vệ sinh. Các lỗ này chỉ được
phép đặt ở phần phía dưới của cửa, khi đó tổng diện tích sử dụng của bất kỳ lỗ
nào hoặc của các lỗ không được vượt quá 0,05m2. Khi các lỗ như vậy
đặt tại các cửa thì chúng phải có các lưới làm bằng vật liệu không cháy. Các lỗ
như vậy không được đặt tại các cánh cửa của các nắp bảo vệ hầm cầu thang.
(5) Cầu thang phải
được chế tạo bằng thép hoặc vật liệu tương đương.
(6) Hầm cầu thang chỉ
đi qua một boong phải được bảo vệ ít nhất bằng kết cấu loại A hoặc B và bằng
cửa tự đóng để hạn chế sự lan truyền nhanh của ngọn lửa từ boong này đến boong
khác. Hầm máy nâng cá nhân phải được bảo vệ bằng kết cấu loại A. Cầu thang và
máy nâng đi qua nhiều boong phải được bảo vệ bằng kết cấu loại A và các cửa tự
đóng. Không được bố trí các cửa tự đóng tại các chiếu nghỉ của cầu thang.
(7) Các không gian
kín phía sau các trần, các tấm ốp hoặc các vách bao phải được ngăn bởi các tấm
cữ chặn kéo đóng kín đặt cách nhau không quá 14m. Theo hướng thẳng đứng, các
không gian kín như vậy bao gồm phía sau tấm lót của cầu thang, hầm boong,
v.v... phải được đóng kín ở mỗi boong.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(9) Các khung, kể cả
phần chân và các đoạn nối của các vách tường bao, trần nhà và của các tấm cữ
chặn phải làm bằng vật liệu khó cháy.
(10) Tất cả các bề
mặt trống trải bao quanh hành lang và cầu thang, và các bề mặt của các phòng
kín hoặc không có lối vào tại khu vực nhà ở và làm việc và của các trạm điều
khiển phải có đặc tính truyền lửa chậm. Các trần nhà buồng ở, buồng làm việc và
buồng điều khiển phải có đặc tính lan truyền lửa chậm.
(11) Các vách, tường
và trần nhà có thể có lớp phủ bằng vật liệu có khả năng cháy được với điều kiện
chúng không dày quá 2mm, tại bất kỳ chỗ nào, trừ vách cầu thang, hành lang và
trạm điều khiển thì chiều dày lớp phủ không được lớn hơn 1,5mm. Vật liệu có khả
năng cháy được dùng làm lớp phủ bề mặt phải có năng suất tỏa nhiệt không vượt
quá 45 MJ/m2 trên
toàn bộ diện tích được phủ đối với chiều dày được dùng.
(12) Lớp phủ boong
chính, nếu có, trong khu vực buồng ở, buồng phục vụ và buồng điều khiển phải là
loại làm bằng vật liệu khó bắt lửa được Đăng kiểm hoặc tổ chức được Đăng kiểm
công nhận duyệt phù hợp với Bộ luật Về quy trình thử lửa.
(13) Sơn, vecni và
các vật liệu dùng cho các công việc hoàn thiện cuối cùng của các bề mặt trống
trải phía trong phải là loại không có khả năng tạo ra nồng độ khói hay hơi độc
quá mức và phải được Đăng kiểm hoặc tổ chức được Đăng kiểm công nhận duyệt phù
hợp với Bộ luật Về quy trình thử lửa.
9 Việc thông gió, trừ
thông gió cho các khu vực nguy hiểm phải thỏa mãn các yêu cầu từ (1) đến (10)
sau đây:
(1) Thông gió các
buồng ở và buồng điều khiển phải sắp đặt sao cho có thể chống lại sự xâm nhập
của lửa, hơi độc hoặc khói từ các vùng lân cận.
(2) Ống thông gió
phải làm bằng vật liệu khó cháy ống thông gió ngắn hơn 2m và có diện tích tiết diện
không quá 0,02m2, không cần thiết làm bằng vật liệu khó cháy, nhưng
phải thỏa mãn các yêu cầu sau:
(a) Theo ý kiến của
Đăng kiểm, những ống thông gió như vậy phải làm bằng vật liệu có nguy cơ cháy
thấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(c) Khoảng cách từ
phần ống thông gió loại này đến vách loại “A” hoặc “B” kể cả vách loại “B” liên
tục mà chúng đi qua phải không nhỏ hơn 600mm.
(3) Nếu ống thông gió
có diện tích mặt cắt ngang bằng hoặc nhỏ hơn 0,02m2 đi qua boong hay vách loại “A” thì
phải có ống lót bằng thép tại lỗ khoét qua các vách và boong đó có chiều dày ít
nhất là 3mm và chiều dài ít nhất là 200mm, tốt nhất là chia thành 100mm mỗi bên
của vách ngăn hoặc trong trường hợp của boong đặt toàn bộ phía dưới của boong
mà ống xuyên qua. Nếu ống thông gió có diện tích mặt cắt ngang lớn hơn 0,02m2 đi qua boong hay vách loại “A” thì
phải có ống lót bằng thép tại lỗ khoét qua các vách và boong đó, trừ khi các
ống thông gió là loại làm bằng thép giống như thép chế tạo boong và vách đó.
Các ống thông gió và ống lót như vậy phải thỏa mãn các yêu cầu sau:
(a) Ống thông gió
hoặc ống lót phải có chiều dày ít nhất là 3mm và chiều dài ít nhất là 900mm.
Khi đi qua các vách, chiều dài của chúng phải ít nhất là 450mm ở mỗi phía của
vách. Các ống thông gió như vậy và ống lót của chúng phải được bọc lớp chống
cháy. Lớp chống cháy này phải có tính chịu lửa đồng nhất ít nhất bằng tính chịu
lửa của boong hoặc vách nơi các ống thông gió đi qua. Có thể sử dụng biện pháp
bảo vệ tương đương khác thỏa mãn các yêu cầu của Đăng kiểm.
(b) Ống thông gió có
diện tích mặt cắt ngang lớn hơn 0,075m2, trừ ống thông gió cho các
khu vực nguy hiểm, thì ngoài các yêu cầu của phần (a) ra phải có các van điều
tiết chống cháy. Các van này phải hoạt động tự động nhưng đồng thời phải có khả
năng đóng bằng tay từ hai phía của vách hoặc boong. Phải trang bị bộ chỉ báo để
chỉ ra rằng các van này mở hay đã được đóng. Không yêu cầu phải trang bị van
điều tiết cho ống thông gió nếu chúng đi qua các buồng được bao bọc bằng các
vách loại “A” và chúng không dùng để thông gió các buồng đó, với điều kiện là
các ống thông gió này phải có tính chịu lửa đồng nhất giống như tính chịu lửa của
các vách mà chúng xuyên qua. Đăng kiểm có thể xem xét đặc biệt cho phép hoạt
động từ một bên của một bộ phận.
(4) Ống thông gió
buồng máy loại “A”, nhà bếp hay các khu vực nguy hiểm không được đi qua các
buồng ở, buồng làm việc hay trạm điều khiển, trừ khi chúng thỏa mãn các yêu cầu
(a) hoặc (b) sau đây:
(a) (i) Những ống
thông gió bằng thép phải có chiều dầy ít nhất là 3mm cho các ống có chiều rộng
đến 300mm và 5mm cho các ống có chiều rộng bằng 760mm và lớn hơn. Những ống thông
gió có chiều rộng hoặc đường kính từ 300mm đến 760mm thì chiều dày của chúng
được tính theo phép nội suy.
(ii) Các ống thông
gió phải được đỡ và gia cường thích đáng.
(iii) Ống thông gió
phải được lắp van điều tiết chống cháy tự động gần với các vách mà chúng đi
qua; và
(iv) Ống thông gió
phải được bọc lớp chống cháy để đạt tiêu chuẩn chống cháy “A - 60” trên đoạn có
chiều dài ít nhất là 5mm về phía ngoài của van điều tiết tính từ buồng máy hay
nhà bếp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(ii) Ống thông gió
phải được bọc lớp chống cháy đạt tiêu chuẩn chống cháy “A - 60” trên suốt chiều
dài đoạn đi qua buồng ở, buồng làm việc hay trạm điều khiển.
(5) Ống thông gió
buồng ở, buồng làm việc hay trạm điều khiển không được đi qua buồng máy loại A,
nhà bếp hay khu vực nguy hiểm trừ khi chúng thỏa mãn yêu cầu (a) hay (b) sau:
(a) (i) Ống thông gió
đi qua buồng máy loại A hoặc nhà bếp phải được chế tạo bằng thép thỏa mãn yêu
cầu (4)(a)(i) và ii);
(ii) Van điều tiết
chống cháy tự động phải lắp gần với vách nơi chúng xuyên qua; và
(iii) Phải duy trì
được tính chống cháy đồng nhất của vách buồng máy loại A hay nhà bếp tại vị trí
ống thông gió đi qua.
(b) (i) Ống thông gió
khi qua buồng máy loại A hay nhà bếp phải được chế tạo bằng thép thỏa mãn yêu
cầu (4)(a)(i) và ii);
(ii) Ống thông gió
phải được bọc lớp chống cháy đạt tiêu chuẩn “A - 60” trên suốt chiều dài đoạn
đi qua buồng máy hay nhà bếp.
(6) Ống thông gió có
diện tích mặt cắt ngang lớn hơn 0,02m2 đi qua các vách loại “B” phải được bọc bằng ống lót chế tạo
bằng thép với chiều dài 900mm được chia đều 450mm về mỗi phía của vách trừ khi
đoạn này của ống thông gió được chế tạo bằng thép.
(7) Khi ống thông gió
đi qua các buồng ở hoặc các buồng có chứa các vật liệu cháy được, thì các ống
xả của hệ thông gió từ phạm vi nhà bếp phải có tính chịu lửa đồng nhất tương
đương loại “A”.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Bộ thu gom dầu mỡ
tháo mở dễ phương tiện để vệ sinh;
(b) Cả hai van điều
tiết được quy định ở i) và ii) sau đây:
i) Van điều tiết
chống cháy trong nhà bếp tại đầu dưới của ống thông gió là tự động hoặc được
điều khiển từ xa;
ii) Điều khiển từ xa
van điều tiết chống cháy đặt ở đầu cuối của ống xả
(c) Thiết bị ngắt các
quạt xả khí hoạt động trong phạm vi nhà bếp;
(d) Thiết bị dập cháy
cố định trong phạm vi các ống thông gió.
(9) Các ống nhận và
xả của các hệ thông gió phải có khả năng đóng từ phía ngoài các buồng được
thông gió.
(10) Việc ngừng thông
gió cưỡng bức các buồng ở, buồng làm việc, trạm điều khiển, buồng máy và khu
vực nguy hiểm phải được thực hiện từ vị trí phía ngoài của các buồng được thông
gió và phải dễ phương tiện đến được. Phương tiện ngừng hoạt động thông gió cưỡng
bức buồng máy và khu vực nguy hiểm phải riêng biệt hoàn toàn với các khu vực
khác.
10 Cửa sổ, cửa húp lô
của các vách bao yêu cầu là loại đạt tiêu chuẩn chống cháy “A - 60” phải thỏa
mãn một trong các yêu cầu sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Chúng phải được
bảo vệ bằng màn nước
(3) Chúng phải được
trang bị các cửa sập bằng thép hay vật liệu tương đương.
11 Boong máy bay lên thẳng
phải được kết cấu bằng thép hoặc các vật liệu tương đương khác. Nếu boong máy bay
lên thẳng tạo thành boong nóc của lầu hoặc thượng tầng, thì phải được bọc cách
nhiệt cấp “A - 60”. Nếu sử dụng nhôm, hoặc là các kim loại mà có nhiệt độ nóng
chảy thấp không tương đương với thép, thì phải thỏa mãn các quy định sau:
(1) Nếu boong máy bay
lên thẳng là dạng công son từ mạn của phương tiện thì sau mỗi lần cháy trên
phương tiện hoặc trên boong, boong đó phải được phân tích kết cấu để xác định
sự phù hợp của boong cho việc sử dụng sau này; và
(2) Nếu boong máy bay
lên thẳng được đặt trên lầu hoặc kết cấu tương tự của phương tiện thì phải thỏa
mãn các yêu cầu sau:
(a) Nóc lầu và vách
bên dưới boong máy bay lên thẳng phải không được có lỗ khoét;
(b) Các cửa sổ bên
dưới sàn phải có cánh cửa bằng thép; và
(c) Sau mỗi lần cháy
trên boong máy bay lên thẳng hoặc vùng lân cận, boong phải được phân tích kết
cấu để xác định sự thích hợp cho việc sử dụng sau này.
12 Khi có từ hai bình
chứa oxy và axêtylen được chở đồng thời trở lên, các bình chứa này phải được bố
trí phù hợp với các yêu cầu từ (1) đến (7) sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Khi có từ 2 bình
chứa từng loại khí trở lên đặt tại các vùng kín, thì phải có từng phòng riêng
cho từng bình.
(3) Phòng để các bình
chứa nói trên phải được làm bằng thép và phải được thông gió tốt và có thể đến
được các phòng từ boong hở.
(4) Phải trang bị các
thiết bị để di chuyển nhanh các bình chứa khi có cháy.
(5) Phải đặt các bảng
có chữ “KHÔNG HÚT THUỐC” tại các buồng đặt các bình chứa.
(6) Nếu đặt các bình
chứa tại các khu vực hở thì phải có các thiết bị từ (a) đến (c) sau đây:
(a) Các thiết bị để
bảo vệ bình và hệ thống không bị hư hỏng do các điều kiện vật lý.
(b) Hạn chế đến mức thấp
nhất khả năng tiếp xúc ánh nắng của chất hydro cacbon; và
(c) Đảm bảo thoát
nước tốt.
(7) Việc bố trí các
thiết bị chữa cháy để bảo vệ các khu vực hoặc không gian chứa thiết bị đó được
cất giữ phải được Đăng kiểm chấp nhận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
8B/14.1 Tiêu chuẩn chống cháy cho các vách phân chia các không gian kề nhau
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(9)
(10)
(11)
Trạm điều
khiển (1)
A-0d
A-0
A-60
A-0
A-15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A-15
A-60e
A-60
*
A-0
Hành lang (2)
C
B-0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A-0b
B-0
A-60
A-0
A-0e
A-0
*
B-0
Nhà ở (3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
B-0
A-0b
B-0
A-60
A-0
A-0e
A-0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
Cầu thang (4)
B-0
A-0b
B-0
A-0b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A-0
A-0e
A-
*
*
B-0
A-0b
Khu vực phục vụ có nguy cơ cháy thấp (5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
A-60
A-0
A-0
A-0
*
B-0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
*a
A-0a
A-60
A-60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A-0
Buồng máy loại khác (7)
A-0a,c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A-0
*
A-0
Khu vực nguy hiểm (8)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
A-0
-
A-0
Buồng phục vụ có nguy cơ cháy cao (9)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A-0c
*
A-0
Boong hở (10)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
Chú thích:
1 C: Vách ngăn phải
được chế tạo bằng vật liệu khó cháy
2 a đến e, * và “-”
có nghĩa như sau:
a: Nếu buồng đặt
nguồn điện sự cố hoặc bộ phận của nguồn điện sự cố tiếp giáp với buồng đặt máy
phát điện hoặc đặt bộ phận của máy phát điện thì các vách bao hoặc các boong
giữa các buồng này phải là loại đạt tiêu chuẩn chống cháy “A - 60”.
b: Hoặc là vách nêu ở
trên hoặc vách nêu ở dưới phải được trang bị có xét đến yêu cầu 14.2.2-2 (1) và
(3).
c: Nếu các buồng cùng
loại và khi có xuất hiện chữ “c” viết lên trên thì vách hoặc boong thuộc loại
nêu trong bảng chỉ yêu cầu nếu như các buồng tiếp giáp với buồng đó được dùng
vào mục đích khác, thí dụ tại buồng loại (9), nhà bếp tiếp giáp với nhà bếp thì
không cần vách chống cháy, nhưng nếu nhà bếp giáp với kho sơn thì vách phải là
loại “A - 0”.
d: Vách ngăn giữa
buồng hải đồ ở lầu lái và buồng vô tuyến có thể là loại “B - 0”.
e: Một đánh giá kỹ thuật
được thực hiện theo quy định 14.2.2-8(1). Trong bất kỳ trường hợp nào, cấp vách
ngăn hoặc boong không được nhỏ hơn giá trị nêu trong bảng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
“-”: Vách không cần
phải là vách loại “A”, “B” hoặc “C”
Bảng
8B/14.2 Tiêu chuẩn chống cháy cho các boong giữa các không gian kề nhau
Không
gian phía dưới ¯
Không
gian phía trên ®
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Trạm điều
khiển
(1)
A-0
A-0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A-0
A-0
A-60
A-0
A-0
A-0
*
A-0
Hành lang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A-0
*
*
A-0
*
A-60
A-0
A-0
A-0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
*
Nhà ở
(3)
A-60
A-0
*
A-0
*
A-60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A-0
A-0
*
*
Cầu thang
(4)
A-0
A-0
A-0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A-0
A-60
A-0
A-0
A-0
*
A-0
Khu vực
phục vụ có nguy cơ cháy thấp
(5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A-0
A-0
A-0
*
A-60
-0
A-0
A-0
*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Buồng máy
loại A
(6)
A-60
A-60
A-60
A-60
A-60
*a
A-60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A-60
*
A-0
Buồng máy
loại khác
(7)
A-15
A-0
A-0
A-0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A-0a
*a
A-0
A-0
*
A-0
Khu vực
nguy hiểm
(8)
A-60e
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A-0e
A-0e
A-0
A-60
A-0
-
A-0
-
A-0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(9)
A-60
A-0
A-0
A-0
A-0
A-0
A-0
A-0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
*
A-0
Boong hở
(10)
*
*
*
*
*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
*
-
*
-
*
Khu vực vệ
sinh và tương tự
(11)
A-0
A-0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A-0
*
A-0
A-0
A-0
A-0
*
*
Chú thích: Xem chú
thích của Bảng 8B/14.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.2.3 Phương
tiện thoát nạn
1 Trong các
buồng ở, buồng làm việc, trạm điều khiển, phải cung cấp các phương tiện thoát
nạn được quy định từ (1) đến (4) sau đây:
(1) Trong khu vực
thường có người hoặc khu vực ở phải có ít nhất hai lối thoát, đặt cách nhau
càng xa càng tốt, cho phép thoát người nhanh chóng tới các boong hở và trạm hạ
xuồng và phao bè cứu sinh. Tuy nhiên Đăng kiểm có thể cho phép bỏ một trong hai
lối thoát đó sau khi đã xét đến tính chất và vị trí của các buồng và số lượng
người thường xuyên sống và làm việc trong các buồng đó.
(2) Cầu thang thường
được dùng làm phương tiện thoát nạn theo chiều thẳng đứng. Tuy nhiên, nếu không
lắp được cầu thang thường thì có thể dùng một thang đứng thay thế để làm phương
tiện thoát nạn.
(3) Tất cả các lối
thoát thân phải dễ đến gần và không có chướng ngại. Tất cả các cửa thoát dọc
theo lối thoát nạn phải mở ra dễ dàng. Không để hành lang cụt dài quá 7m.
(4) Phương tiện thoát
nạn của các khu vực sinh hoạt, bao gồm cả cầu thang và lối ra phải thỏa mãn các
quy định từ (a) tới (d) sau đây:
(a) Ngoài việc dùng
đèn chiếu sáng sự cố, lối thoát nạn phải được đánh dấu bằng đèn hoặc các dải
phát quang thỏa mãn các quy định ở Chương 31, phần 5 tại các vị trí i) và ii)
sau đây:
i) Không cao hơn
300mm so với mặt boong tại tất cả các điểm của đường thoát, bao gồm các góc và
các chỗ giao nhau; và
ii) Các vị trí có ký
hiệu lối thoát nạn và vị trí đặt thiết bị chữa cháy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(c) Điện chiếu sáng
phải được lấy từ nguồn điện sự cố.
(d) Việc hỏng riêng
lẻ bất kỳ đèn nào hoặc bất kỳ dải phát quang nào cũng không được làm ảnh hưởng
đến hiệu quả của việc đánh dấu lối thoát nạn.
2 Hai phương
tiện thoát nạn phải được bố trí từ mỗi buồng máy loại A hoặc là một trong những
điều sau đây (1) hoặc (2). Cầu thang phải được làm bằng thép hoặc vật liệu khác
tương đương.
(1) Hai bộ cầu thang
đặt càng xa nhau càng tốt dẫn đến các cửa ra vào ở phần trên của buồng máy loại
A được đặt cách xa nhau tương tự và từ đó có lối dẫn đến boong hở. Một trong
những thang này phải thỏa mãn các quy định sau:
(a) Thang đó phải có
vách quây kín bảo vệ như quy định trong Bảng 8B/14.1 và 8B/14.2, đối với không
gian loại 4, từ phần dưới của không gian mà nó phục vụ đến một nơi an toàn nằm
ngoài không gian đó. Các cửa tự đóng chống cháy có cùng cấp chống cháy phải đặt
trên vách quây kín; và
(b) Thang đó phải
được lắp cố định để sao cho sức nóng không truyền được đến vách quây chống cháy
qua các điểm liên kết không được cách nhiệt. Vách quây này phải có kích thước
lòng trong tối thiểu là 800mm x 800mm và phải có các đồ dự trữ sự cố nhẹ.
(2) Các phương tiện
thoát nạn được quy định ở (a) và (b) sau đây:
(a) Một cầu thang dẫn
đến một cửa ra vào ở phần trên của buồng máy loại A và từ đó có lối dẫn đến
boong hở; và
(b) Một cửa thép mà
có thể đóng mở được từ hai phía, ở phần dưới của buồng máy loại A, tại vị trí
cách xa thang bên trên. Cửa thép đó phải dẫn đến một lối thoát an toàn từ phần
dưới của buồng máy loại A tới boong hở.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Cầu thang máy
không được coi là một phương tiện thoát nạn
5 Phải xem xét
vị trí đặt của thượng tầng và lầu để sao cho trong trường hợp cháy trên sàn
công tác thì ít nhất một lối thoát tới vị trí hạ xuồng và phao bè cứu sinh được
bảo vệ nhiều nhất khỏi tác dụng nhiệt từ đám cháy đó
6 Các cầu thang
và hành lang được dùng làm phương tiện thoát nạn phải thỏa mãn các yêu cầu của
Chương 33, Phần 5.
7 Các thiết bị
thở thoát nạn sự cố (từ bây giờ gọi là “EEBDs”) phải thỏa mãn các yêu cầu sau
đây:
(1) EEBDs phải thỏa
mãn các yêu cầu của Chương 23, Phần R. Phải có EEBDs dự phòng trên tàu;
(2) Trong các buồng
máy loại A có động cơ đốt trong sử dụng làm máy chính, EEBDs phải được đặt tại
các vị trí như quy định từ (a) đến (d) sau đây:
(a) Một EEBD trong
buồng điều khiển máy, nếu buồng này đặt trong phạm vi của buồng máy;
(b) Một EEBD trong
các khu vực xưởng cơ khí. Tuy nhiên, nếu có một đường thoát sự cố trực tiếp từ
xưởng cơ khí thì không cần phải có EEBD; và
(c) Một EEBD trên mỗi
boong hoặc sàn gần cầu thang thoát nạn mà cầu thang đó tạo thành lối thoát thứ
hai từ buồng máy (các lối thoát khác là một giếng thoát kín hoặc là cửa kín
nước ở vị trí thấp trong không gian đó)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3) Đối với các buồng
máy loại A mà không có động cơ đốt trong sử dụng làm máy chính, ít nhất một
EEBD phải được đặt trên mỗi boong hoặc sàn gần cầu thang thoát nạn mà cầu thang
đó tạo thành lối thoát thứ hai từ buồng máy (các lối thoát khác là một giếng
thoát kín hoặc là cửa kín nước ở vị trí thấp trong không gian đó).
(4) Đối với các buồng
máy khác, số lượng cũng như vị trí đặt EEBDs phải được Đăng kiểm xem xét.
8 Mỗi boong máy
bay lên thẳng phải có cả lối thoát chính và lối thoát sự cố và có lối tiếp cận
phương tiện cho nhân viên cứu hỏa cứu nạn. Các lối thoát này phải đặt càng cách
xa nhau càng tốt và thường ở các phía đối diện nhau của boong máy bay lên
thẳng.
14.5 Các yêu
cầu bổ sung đối với các tàu công trình
14.5 được bổ sung như
sau:
14.5.1 Tàu chữa cháy
1 Nói chung, boong lộ,
thân tàu, và tất cả các vách bao ngoài của thượng tầng và lầu boong ở phía trên
đường nước không tải nhỏ nhất phải được làm từ thép.
2 Cần phải xem xét đặc
biệt khi các đường bao ngoài được làm từ các vật liệu khác ngoài thép.
3 Trong trường hợp hệ
thống phun sương không được bố trí để bảo vệ các tàu chữa cháy khỏi bị nhiệt
bức xạ từ đám cháy thì các nắp thép hoặc cửa chớp phải được trang bị bổ sung
trên tất cả các cửa sổ và cửa lấy ánh sáng, ngoại trừ lầu lái.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Hệ thống phun
sương phải được bố trí để bảo vệ thích hợp cho tất cả các đường bao bên ngoài
bao gồm cả vỏ bao tàu, thượng tầng và lầu. Trong trường hợp khu vực mà Đăng
kiểm xét thấy phù hợp thì yêu cầu này có thể được miễn giảm.
(2) Hệ thống phun
sương phải được bảo vệ khỏi mòn rỉ.
(3) Các lỗ thoát nước
mặt boong và các cửa thoát nước phải được bố trí một cách thích hợp để đảm bảo
thoát nước hiệu quả từ mặt boong khi hệ thống phun sương hoạt động.
14.5.2 Các tàu tham
gia hoạt động kéo
Lối thoát nạn sự cố từ
buồng máy phải có khả năng sử dụng được ở góc nghiêng lớn nhất. Ngoài ra lối
thoát sự cố phải được bố trí càng cao và càng gần dọc tâm tài càng tốt.
Chương
15
HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
15.1 Quy định chung
15.1.1 được sửa đổi
và bổ sung như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Hệ thống phát hiện
cháy và chữa cháy trang bị trên phương tiện được gắn cố định hoặc định vị lâu
dài trên biển phải áp dụng các yêu cầu của Chương này.
2 Hệ thống phát hiện
cháy và chữa cháy của các phương tiện dạng tàu hoặc dạng sà lan, ngoại trừ các
phương tiện được gắn cố định hoặc định vị lâu dài trên biển phải áp dụng Phần
5. Ngoài ra, khi Đăng kiểm xét thấy cần thiết, các yêu cầu bổ sung có thể được
áp dụng cho tàu công trình tùy thuộc vào công dụng của tàu.
3 Hệ thống phát hiện
cháy và chữa cháy của các phương tiện, ngoại trừ các phương tiện được liệt kê ở
-1 và -2, Đăng kiểm sẽ xem xét và quyết định.
4 Hệ thống phát hiện
cháy và chữa cháy của các phương tiện phải thỏa mãn các yêu cầu của Phần này.
Ngoài ra, cần phải xem xét đến các yêu cầu bắt buộc tương ứng của chính quyền
quốc gia nơi phương tiện đăng ký.
Chương 16 và 17 được
bổ sung như sau:
Chương
16
PHƯƠNG TIỆN PHỤC VỤ MÁY BAY LÊN THẲNG
16.1 Quy định chung
1 Boong máy bay lên thẳng
phải có đủ kích cỡ cần thiết và phải bố trí để không gây trở ngại cho máy bay
khi cất cánh và phải có biện pháp để máy bay lớn nhất mà sử dụng boong hoạt
động được trong những điều kiện nguy hiểm nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16.2 Miễn giảm
Chính quyền hành
chính có thể xem xét miễn giảm các quy định của chương này về việc các dấu hiệu
và hỗ trợ hạ cánh, hoặc các quy định tương đương trong trường hợp:
(1) Chính quyền hành
chính được cung cấp các chứng cứ về việc chính quyền ven biển nơi phương tiện
hoạt động đã thông báo cho Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế (ICAO) về những
khác biệt trong các yêu cầu về việc hỗ trợ quan sát.
(2) Chính quyền hành
chính được cung cấp các chứng cứ về việc chính quyền ven biển nơi phương tiện
hoạt động đã đưa ra các yêu cầu về việc hỗ trợ quan sát mà có sự khác nhau so
với các quy định của chương này.
16.3 Boong máy bay
lên thẳng
16.3.1 Quy định chung
1 Boong máy bay lên
thẳng phải được thiết kế và thi công phù hợp với mục đích phục vụ và phù hợp
với điều kiện khí hậu, và phải được Đăng kiểm duyệt.
2 Boong máy bay lên
thẳng phải có bề mặt chống trượt.
3 Boong máy bay lên
thẳng phải tạo ra hiệu ứng mặt đất. Trong trường hợp boong bên dưới boong máy
bay lên thẳng tạo ra được hiệu ứng mặt đất thì boong máy bay lên thẳng có thể
được kết cấu dạng lưới.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Ứng suất cho phép của
các cơ cấu boong máy bay lên thẳng phải không lớn hơn các giá trị trong bảng
8b/16.1 kết hợp với các tải trọng thiết kế quy định trong mục -4 trên.
6 Chiều dày tối thiểu
tôn boong máy bay lên thẳng phải không nhỏ hơn 6mm.
16.3.2 Kết cấu
Boong máy bay lên
thẳng phải thỏa mãn các quy định sau, có tính toán đến kiểu dáng của máy bay
trực thăng được sử dụng, điều kiện gió, lốc xoáy, điều kiện biển, nhiệt độ của
nước và điều kiện băng:
(1) Kích thước của
boong máy bay lên thẳng phải đủ để có thể vẽ 1 vòng tròn có đường kính không
nhỏ hơn đường kính DH của cánh
quạt máy bay đối với loại máy bay lên thẳng có một cánh quạt chính.
(2) Góc không có vật
cản của boong máy bay lên thẳng phải bao gồm 2 thành phần, một ở bên trên và
một ở bên dưới so với chiều cao của boong. (xem hình 8B/16.1)
(a) Thành phần bên
trên:
Phải là 1 mặt phẳng
ngang có chiều cao bằng với chiều cao của mặt boong máy bay lên thẳng, giới hạn
trong 1 cung có góc ít nhất 210o với đỉnh nằm trên chu vi của đường tròn tham chiếu đường
kính DH, mặt phẳng này hướng
ra phía ngoài với khoảng cách sao cho việc cất cánh của máy bay được thông
suốt.
(b) Thành phần bên
dưới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
i) Nằm dưới mặt phẳng
được quy định ở a)
ii) Trong phạm vi góc
(lớn nhất) 210o được
quy định ở (a), mặt này còn phải kéo dài hướng xuống dưới với độ nghiêng 5:1
tính từ mép của lưới an toàn dưới chiều cao của boong máy bay tới mực nước biển
với 1 cung không nhỏ hơn 180o đi qua tâm của khu vực tiếp cận chót
và cất cánh (FATO)
(3) Đối với loại máy
bay lên thẳng có 1 cánh quạt chính, chiều cao lớn nhất của vật cản phải thỏa
mãn các yêu cầu sau (xem hình 8B/16.2):
(a) Trong phạm vi góc
giới hạn vật cản 150o tới
1 khoảng cách 0.12 DH, đo từ gốc của góc giới hạn vật cản, chiều cao
vật cản không được vượt quá 0.25 m so với mặt boong máy bay lên thẳng.
(b) Tính từ cung tròn
được quy định ở (a) bên trên tới thêm một đoạn bằng 0.21 DH, chiều
cao tối đa của vật cản được giới hạn bằng độ nghiêng tính bằng cách cứ ra xa 2
đơn vị thì được cao lên 1 đơn vị xuất phát từ chiều cao 0.05DH so với mặt boong máy bay lên thẳng.
(4) Những vật mà do
chức năng đòi hỏi chúng phải được đặt trong khu vực tiếp cận cuối cùng và cất
cánh của boong máy bay lên thẳng thì phải giới hạn trong phạm vi lưới hạ cánh
(trong trường hợp có yêu cầu) và hệ thống chiếu sáng và có chiều cao không được
vượt quá 0.025 m so với mặt phẳng hạ cánh của máy bay. Các vật đó chỉ được phép
có trong trường hợp chúng không gây nguy hiểm gì cho hoạt động của máy bay.
(5) Máy bay lên thẳng
hai cánh quạt phải được Đăng kiểm xem xét đặc biệt.
Bảng
8B/16.1 Ứng suất cho phép
Tải
trọng thiết kế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tôn
boong
Xà
boong
Sống
boong, cột chống, giàn đỡ
Tải trọng va chạm
khi hạ cánh
*
σY
0,9
x σY'
Tải trọng khi đỗ
σY
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
x σY'
Tải phân bốtoàn bộ
0,6
x σY
0,6
x σY
0,6
x σY'
Ghi chú:
*: Theo yêu cầu của
Đăng kiểm
σY: Quy định ở 7.2.2
σY': Áp dụng cho các cơ cấu chịu nén dọc trục, lấy bằng σY hoặc ứng suất ổn định tới hạn, lấy giá trị nhỏ
hơn (N/mm2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong những vùng có
khí hậu ôn hòa mà được chính quyền ven biển xác nhận, có tính đến kiểu dáng của
máy bay lên thẳng, điều kiện gió, lốc xoáy, điều kiện biển, nhiệt độ nước biển,
điều kiện băng, mặc dù những yêu cầu ở 16.3.2, boong máy bay lên thẳng phải
thỏa mãn các quy định sau:
(1) Kích thước của
boong máy bay lên thẳng phải đủ để có thể vẽ 1 vòng tròn có đường kính không
nhỏ hơn 0.83DH
(2) Góc không có vật
cản của boong máy bay lên thẳng phải bao gồm 2 thành phần, một ở bên trên và
một ở bên dưới so với chiều cao của boong (xem hình 8B/16.1).
(a) Thành phần bên
trên:
Phải là 1 mặt phẳng
ngang có chiều cao bằng với chiều cao của mặt boong máy bay lên thẳng, giới hạn
trong 1 cung có góc ít nhất 210o với đỉnh nằm trên chu vi của đường tròn tham chiếu đường
kính DH, mặt phẳng này hướng ra phía ngoài với khoảng cách sao cho
việc cất cánh của máy bay được thông suốt.
(b) Thành phần bên
dưới
Là 1 vùng thỏa mãn
các yêu cầu nêu ra ở i) và ii) dưới đây, tạo ra một khoảng cách an toàn tới các
vật cản nằm dưới boong máy bay lên thẳng trong trường hợp động cơ của máy bay
bị hỏng.
i) Nằm dưới mặt phẳng
được quy định ở (a)
ii) Trong phạm vi góc
(lớn nhất) 210o được
quy định ở (a), mặt này còn phải kéo dài hướng xuống dưới với độ nghiêng 5:1
tính từ mép của lưới an toàn dưới chiều cao của boong máy bay tới mực nước biển
với 1 cung không nhỏ hơn 180o đi qua tâm của khu vực tiếp cận chót và cất cánh (FATO)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Trong phạm vi từ
0.415DH tới 0.5DH, chiều cao vật cản không được vượt quá 0.025m
(b) Trong phạm vi góc
giới hạn vật cản 150o tới
1 khoảng cách 0.12 DH, đo từ gốc của góc giới hạn vật cản (LOS), chiều cao vật
cản không được vượt quá 0.05m so với mặt boong máy bay lên thẳng.
(c) Tính từ cung tròn
đó tới thêm một đoạn bằng 0.21DH,
chiều cao tối đa của vật cản (LOS) có thể được tăng lên bằng cách cứ ra xa 2
đơn vị thì được cao lên 1 đơn vị xuất phát từ chiều cao 0.05DH so với mặt boong máy bay lên
thẳng.
(4) Những vật mà do
chức năng đòi hỏi chúng phải được đặt trong khu vực tiếp cận cuối cùng và cất cánh
của boong máy bay lên thẳng thì phải giới hạn trong phạm vi hạ cánh thực (nếu
yêu cầu) và hệ thống chiếu sáng và có chiều cao không được vượt quá 0.025m so
với mặt phẳng hạ cánh của máy bay. Các vật đó chỉ được phép có trong trường hợp
chúng không gây nguy hiểm gì cho hoạt động của máy bay.
(5) Máy bay lên thẳng
hai cánh quạt phải được Đăng kiểm xem xét đặc biệt.
16.4 Bố trí chung
1 Boong máy bay lên
thẳng phải có các hốc để chằng buộc máy bay.
2 Quanh chu vi của
boong máy bay lên thẳng phải lắp lưới an toàn ngoại trừ những khu vực đã có kết
cấu bảo vệ. Lưới phải thỏa mãn các yêu cầu sau:
(1) Lưới an toàn phải
nghiêng lên trên một góc 10o và đua ra ngoài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3) Lưới an toàn phải
không được nhô lên trên so với mép boong
16.5 Hỗ trợ quan sát
16.5.1 Thiết bị chỉ
báo hướng gió
1 Một thiết bị chỉ báo
hướng gió phải được đặt trên phương tiện, càng xa càng tốt, dùng để chỉ báo
điều kiện gió tại khu vực cất hạ cánh. Vật liệu, hình dáng, màu sắc, v.v... của
thiết bị chỉ báo hướng gió phải thỏa mãn các yêu cầu từ (1) đến (3) sau đây.
(1) Thiết bị chỉ báo
hướng gió phải được làm bằng loại vải nhẹ
(2) Thiết bị chỉ báo
hướng gió phải có dạng hình nón cụt. Chiều dài tối thiểu của hình nón cụt đó
phải là 1.2m, đường kính của đáy lớn và đáy nhỏ phải không nhỏ hơn 0.3m và
0.15m.
(3) Thiết bị chỉ báo
hướng gió phải có một màu, trắng hoặc là da cam, sao cho có thể nhìn thấy rõ và
dễ hiểu từ độ cao ít nhất là 200m tính từ mặt boong máy bay lên thẳng, có tính
đến cả sự tương quan với màu nền xung quanh. Tuy nhiên trong trường hợp đòi hỏi
phải có sự bắt mắt đối với sự thay đổi của màu nền xung quanh, ví dụ do phai
màu, thì thiết bị chỉ báo hướng gió phải có hai màu. Khi đó cần phải thỏa mãn
các yêu cầu (a) và (b) sau đây.
(a) Sự phối màu phải
là da cam - trắng hoặc đỏ - trắng
(b) Hai màu quy định
ở (a) phải được bố trí theo năm dải xen kẽ, dải đầu tiên và dải cuối cùng phải
có màu tối hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Trong trường hợp vùng
cất hạ cánh bị ảnh hưởng bởi dòng khí nhiễu thì các thiết bị chỉ báo hướng gió
phải được lắp bổ sung gần khu vực đó để chỉ báo hướng gió gần bề mặt.
4 Trên các phương tiện
mà hoạt động của máy bay lên thẳng diễn ra vào ban đêm thì phải có biện pháp
chiếu sáng thiết bị chỉ báo hướng gió.
16.5.2 Dấu chu vi của
khu vực cất hạ cánh
Khu vực cất hạ cánh
phải được đánh dấu dọc theo chu vi và phải là một đường trắng liên tục có chiều
rộng không nhỏ hơn 0.3m. Dấu này phải được làm như hình 8B/16.2 hoặc là hình
8B/16.3.
16.5.3 Dấu định vị hạ
cánh
1 Dấu định vị hạ cánh
phải được tạo ra sao cho khi ghế ngồi của phi công nằm trên dấu đó thì thỏa mãn
các yêu cầu nêu ra ở (1) và (2) sau đây.
(1) Toàn bộ càng của
máy bay phải nằm trong khu vực cất hạ cánh
(2) Tất cả các bộ
phận của máy bay phải tạo một khoảng cách an toàn với bất kỳ vật cản nào.
2 Về nguyên tắc, tâm
của dấu hiệu định vị hạ cánh phải là tâm của khu vực cất hạ cánh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16.5.4 Dấu hiệu nhận
biết boong máy bay lên thẳng
Dấu nhận biết boong
máy bay lên thẳng phải nằm ở tâm của dấu hiệu định vị hạ cánh được quy định ở
16.5.3. Dấu nhận biết boong máy bay lên thẳng phải là một chữ H có chiều cao
4m, chiều rộng 3m, chiều rộng nét chữ bằng 0.75m.
16.5.5 Dấu nhận biết
góc không có vật cản
1 Ngoại trừ các quy
định của mục -2 dưới đây, dấu nhận biết góc không có vật cản của boong máy bay
lên thẳng phải được đặt trên dấu chu vi của khu vực cất hạ cánh và được nhận
biết bằng cách sử dụng ký hiệu chữ V ngược màu đen. Dấu nhận biết góc không có
vật cản phải thỏa mãn các yêu cầu từ (1) đến (4) sau đây.
(1) Chân chữ V ngược
phải dài 0.8m và rộng 0.1m, và phải tạo một góc như được chỉ ra trong hình
8B/16.4.
(2) Dấu nhận biết góc
không có vật cản phải chỉ ra được gốc của góc không có vật cản.
(3) Dấu nhận biết góc
không có vật cản phải chỉ ra được các hướng giới hạn của góc.
(3) Dấu nhận biết góc
không có vật cản phải chỉ ra được giá trị D của boong máy bay lên thẳng mà đã
được xác nhận.
2 Với boong máy bay lên
thẳng có kích thước nhỏ hơn 1DH,
dấu nhận biết góc không có vật cản phải được đặt cách tâm của khu vực cất hạ
cánh một khoảng bằng bán kính của đường tròn lớn nhất có thể được vẽ trong khu
vực cất hạ cánh hoặc 0.5DH,
lấy giá trị nào lớn hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16.5.6 Dấu giá trị D
1 Giá trị D của boong
máy bay lên thẳng phải được sơn vào phía bên trong so với chữ V ngược như trong
quy định ở 16.5.5 dưới dạng chữ số có chiều cao 0.6m.
2 Giá trị D của boong
máy bay lên thẳng phải được đánh dấu xung quanh chu vi của boong như trong hình
8B/16.4 với màu tương phản với màu của mặt boong. Giá trị D phải là số được làm
tròn gần nhất theo cách làm tròn xuống 0.5, ví dụ 18.5 thì được ghi là 18.
Trong việc làm tròn giá trị D thì có thể cần phải xem xét các trường hợp đặc
biệt.
16.5.7 Dấu khối lượng
lớn nhất cho phép
1 Một dấu khối lượng lớn
nhất cho phép phải nằm trong khu vực cất hạ cánh và được bố trí sao cho có thể
đọc được từ hướng dễ tiếp cận cuối cùng.
2 Dấu khối lượng lớn
nhất cho phép phải là một số có hai hoặc ba chữ số với chữ cái “t” ở phía sau
biểu thị rằng khối lượng lớn nhất của máy bay lên thẳng được tính bằng tấn
(1000kg). Dấu đó phải được viết tới một chữ số thập phân.
3 Mặc dù có quy định ở
-2, trong trường hợp chính quyền hành chính yêu cầu khối lượng lớn nhất cho
phép phải ghi bằng Pound, thì dấu đó phải bao gồm một số có hai hoặc ba chữ số
để chỉ ra khối lượng cho phép của máy bay tính bằng nghìn Pound. Dấu khối lượng
phải không có chữ “t” đằng sau.
4 Chiều cao của con số
phải là 0.9m với chiều rộng nét 0.12m và có màu tương phản với màu của mặt
boong máy bay. Nếu có thể, dấu khối lượng phải tách rời hẳn so với dấu nhận
biết phương tiện để tránh trường hợp nhầm lẫn về nhận dạng có thể xảy ra.
16.5.8 Dấu nhận biết
phương tiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Ngoài các yêu cầu ở
-1 trên, tên của phương tiện phải được đặt trên boong máy bay lên thẳng ở phía
có vật cản của dấu định vị hạ cánh với chiều cao các ký tự không nhỏ hơn 1.2m
và có màu tương phản với màu nền.
16.5.9 Đèn chiếu sáng
chu vi
1 Chu vi vùng cất hạ
cánh phải được nhận biết bằng các đèn màu xanh lá cây nhìn thấy được từ mọi
hướng trên hoặc bên trên khu vực hạ cánh. Các đèn này phải nằm bên trên chiều
cao của boong nhưng không được cao quá 0.25m đối với các boong máy bay lên
thẳng có kích thước như quy định ở 16.3.2 và 0.05m đối với các các boong có
kích thước như quy định ở 16.3.3.
2 Khoảng cách các đèn
phải bằng nhau và không lớn hơn 3m dọc theo chu vi của khu vực cất hạ cánh,
trùng với đường màu trắng viền quanh chu vi được quy định ở 16.5.2.
3 Trong trường hợp
boong hình vuông hoặc là hình chữ nhật thì phải có ít nhất 4 đèn dọc theo mỗi
cạnh bao gồm cả đèn ở mỗi góc của khu vực cất hạ cánh.
4 Mặc dù có các yêu cầu
ở -1 đến -3 bên trên, có thể sử dụng các đèn ốp ở mép phía bên trong (gốc của
góc 150o vật cản
bị giới hạn) của khu vực cất hạ cánh trong trường hợp cần dịch chuyển máy bay
lên thẳng hoặc thiết bị cồng kềnh khỏi khu vực cất hạ cánh.
5 Đèn chiếu sáng chu vi
phải thỏa mãn các đặc tính về sắc độ màu quy định trong Bảng 8B/16.2, chiều
rộng của chùm sáng đứng và cường độ sáng được quy định ở Bảng 8B/16.3.
Bảng
8B/16.2 Sắc độ màu của đèn chiếu sáng chu vi
Đường biên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màu
vàng
x
= 0.36-0.08y
Màu
trắng
x
= 0.65y
Màu
xanh da trời
y
= 0.9-0.171x
Chú ý: x và y phải
tuân theo các quy định của Ủy ban Quốc tế về chiếu sáng (CIE)
Bảng
8B/16.3 Cường độ của đèn chiếu sáng chu vi màu xanh lá cây
Góc nâng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn
hơn 0o nhưng không lớn hơn 90 o
60
hoặc nhỏ hơna
Lớn
hơn 20o nhưng không lớn hơn 90o
3
hoặc lớn hơn
Lớn
hơn 10o nhưng không lớn hơn 20o
15
hoặc lớn hơn
Lớn
hơn 0o nhưng không lớn hơn 10o
30
hoặc lớn hơn
Góc
phương vị (-180o ~ +180o)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16.5.10 Đèn
pha của boong máy bay lên thẳng
Đèn pha của boong máy
bay lên thẳng phải được đặt sao cho tránh chói mắt phi công, và phải tạo điều
kiện cho việc kiểm tra sự căn chỉnh theo định kỳ. Việc bố trí các đèn pha là
nhằm mục đích chiếu sáng các dấu hiệu trên boong máy bay lên thẳng và những khu
vực bóng tối phải được tránh đến mức tối thiểu. Giới hạn về chiều cao của đèn
pha phải thỏa mãn các quy định như đối với đèn chiếu sáng chu vi ở 16.5.9-1.
16.5.11 Đánh
dấu và chiếu sáng các vật cản
1 Các vật cản
và thiết bị cố định, ví dụ như cần cẩu hoặc là chân của các phương tiện tự
nâng, mà có thể gây nguy hiểm cho máy bay trực thăng, phải được nhìn thấy rõ
ràng từ trên không vào ban ngày. Trong trường hợp cần thiết phải dùng sơn để
tăng sự bắt mắt vào ban ngày, thì cần dùng các dải màu đen - trắng, đen - vàng,
hoặc đỏ - trắng xen kẽ có chiều rộng dải màu không nhỏ hơn 0.5m và cũng không
lớn hơn 6m.
2 Đèn đỏ chiếu
sáng theo mọi hướng có cường độ ít nhất 10cd phải được lắp ở những vị trí thích
hợp để cung cấp cho phi công những thông tin trực quan về các đối tượng có thể
gây nguy hiểm cho máy bay. Các đèn này phải tuân theo các yêu cầu từ (1) đến
(3) sau đây. Tuy nhiên, nếu được Đăng kiểm chấp nhận, thì có thể ứng dụng các
công nghệ thay thế tương đương ngoài các yêu cầu từ (1) đến (3).
(1) Các đối tượng có
chiều cao lớn hơn 15m so với khu vực hạ cánh phải được lắp các đèn màu đỏ ở vị
trí trung gian có cường độ sáng bằng nhau cách nhau 10m xuống dưới tận chiều
cao bằng với chiều cao của khu vực hạ cánh (ngoại trừ các vị trí mà có thể bị che
khuất bởi các đối tượng khác).
(2) Các kết cấu như
cần dẫn khí và tháp có thể được chiếu sáng bằng đèn pha thay thế cho việc lắp
các đèn màu đỏ ở vị trí trung gian, miễn là các đèn đó được bố trí sao cho
chiếu sáng được toàn bộ cấu trúc của đối tượng và không gây trở ngại cho phi
công khi quan sát vào ban đêm.
(3) Các chân gần nhất
với boong máy bay lên thẳng của phương tiện tự nâng có thể được chiếu sáng bằng
các đèn pha thay thế cho việc lắp các đèn màu đỏ ở vị trí trung gian, miễn là
các đèn đó được bố trí sao cho không gây trở ngại cho phi công khi quan sát vào
ban đêm.
3 Một đèn đỏ
chiếu sáng theo mọi hướng có cường độ từ 25 đến 200cd phải được lắp ở điểm cao
nhất của phương tiện. Và trong trường hợp phương tiện thuộc loại tự nâng, thì
một đèn đỏ chiếu sáng theo mọi hướng có cường độ từ 25 đến 200cd phải được lắp
càng gần điểm cao nhất của mỗi chân càng tốt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Đèn chỉ thị
trạng thái phải được lắp để cảnh báo tình trạng của phương tiện mà có thể gây
nguy hiểm cho máy bay lên thẳng hoặc những người trên máy bay. Đèn chỉ thị
trạng thái phải là một (hoặc nhiều) đèn đỏ nhấp nháy mà phi công có thể quan
sát được từ bất kỳ hướng tiếp cận nào và trên bất kỳ góc hạ cánh nào. Hệ thống
phải tự động khởi động khi còi báo khí độc bắt đầu kêu cũng như có thể kích
hoạt được bằng tay trên boong máy bay lên thẳng. Nó phải được nhìn thấy ở tầm
bay vượt quá khoảng cách mà máy bay có thể bị nguy hiểm hoặc bắt đầu hạ thấp độ
cao chuẩn bị hạ cánh. Các hệ thống đèn chỉ báo trạng thái phải thỏa mãn các yêu
cầu từ (1) tới (10) dưới đây.
(1) Hệ thống đèn chỉ
báo trạng thái phải được lắp trên hoặc là liền kề với boong máy bay lên thẳng.
Các đèn bổ sung có thể được lắp ở các vị trí khác trên phương tiện để thỏa mãn
yêu cầu tín hiệu phải được nhìn thấy từ tất cả các hướng tiếp cận, ví dụ: góc
phương vị 360o.
(2) Hệ thống đèn chỉ
báo trạng thái phải có cường độ hữu dụng ít nhất bằng 700cd giữa góc 2o
và 10o trên mặt phẳng nằm ngang và ít nhất bằng 176cd ở tất cả các
góc nâng còn lại.
(3) Hệ thống đèn chỉ
thị trạng thái phải được trang bị một bộ phận để làm giảm cường độ sáng xuống
không quá 60 cd (nếu và khi được kích hoạt) khi máy bay đã hạ cánh trên boong.
(4) Hệ thống đèn chỉ
thị trạng thái phải nhìn thấy được từ tất cả các hướng tiếp cận có thể xảy ra
và khi máy bay đã hạ cánh trên boong.
(5) Hệ thống đèn chỉ
thị trạng thái phải sử dụng các đèn “màu đỏ” như định nghĩa của Tổ chức hàng
không dân dụng quốc tế (ICAO).
(6) Phải thỏa mãn các
yêu cầu như (a) và (b) sau đây:
(a) Các hệ thống đèn
chỉ thị trạng thái phải nháy với tần số 120 lần một phút và, trong trường hợp
cần thiết phải sử dụng hai đèn hoặc nhiều hơn để thỏa mãn yêu cầu này, chúng
phải được đồng bộ hóa để đảm bảo thời gian giữa các lần nháy bằng nhau (trong
phạm vi 10%). Phải có biện pháp để giảm tần số nháy tới 60 lần một phút khi máy
bay đã đậu trên boong.
(b) Tổng thời gian
sáng trong một chu kỳ nháy phải không lớn hơn 50%.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(8) Trong mọi thời
điểm, hệ thống đèn chỉ thị trạng thái phải đạt được cường độ chiếu sáng lớn
nhất trong thời gian không lớn hơn ba giây.
(9) Hệ thống đèn chỉ
thị trạng thái phải được thiết kế sao cho việc hỏng hóc riêng lẻ không ảnh
hưởng đến hiệu quả hoạt động của hệ thống. Với trường hợp phải dùng hơn một đèn
để thỏa mãn yêu cầu về tần số nháy, trong tình trạng hỏng hóc thì có thể cho
phép tần số nháy được giảm tới không nhỏ hơn 60 lần một phút trong một khoảng
thời gian giới hạn.
(10) Trong trường hợp
sử dụng các đèn “lặp” bổ sung nhằm đạt được góc phương vị 360o 'trên
boong', thì các đèn này phải có cường độ sáng tối thiểu là 16cd và tối đa là
60cd đối với tất cả các góc phương vị và góc nâng.
16.6 Hệ thống
cảm biến chuyển động
Các phương tiện hoạt
động trên mặt biển phải được trang bị hệ thống cảm biến chuyển động bằng điện
có khả năng đo, tính toán độ lớn và tốc độ lắc dọc cũng như sự dập dềnh so với
mốc chuẩn thẳng đứng thực trên boong máy bay lên thẳng.

Hình
8B/16.1

Hình
8B/16.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
8B/16.3

Hình
8B/16.4
Chương
17
CÁC YÊU CẦU VỀ VẬN HÀNH
17.1 Sổ tay
vận hành
17.1.1 Quy
định chung
1 Một cuốn sổ
tay vận hành đã được Đăng kiểm duyệt phải có ở trên tàu. Cuốn sổ tay vận hành
này phải bao gồm các thông tin về việc vận hành bình thường như quy định ở
17.2.2 và việc vận hành trong tình huống khẩn cấp như quy định ở 17.2.3.
2 Ngoài việc
cung cấp thông tin chung và cần thiết về phương tiện, cuốn sổ tay vận hành phải
có hướng dẫn và cách tiến hành các hoạt động cần thiết cho sự an toàn của người
và phương tiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Mỗi cuốn sổ
tay vận hành phải có mục lục, phụ lục, và tại bất cứ chỗ nào của sổ tay, nếu có
thể thì phải có sự tham chiếu chéo tới các thông tin bổ sung chi tiết.
5 Nếu cần
thiết, các thông tin được sử dụng thường xuyên trong sổ tay vận hành phải được
hỗ trợ bằng các tài liệu bổ sung dưới dạng bản vẽ, sổ tay của nhà sản xuất, và
các dữ liệu khác cần thiết cho việc vận hành hiệu quả và bảo dưỡng phương tiện.
6 Trong trường
hợp có sử dụng cuốn sổ tay của nhà sản xuất như đã nêu ở -5 bên trên, thì không
cần thiết phải lặp lại các thông tin chi tiết đã có trong đó vào trong cuốn sổ
tay vận hành.
7 Các hướng dẫn
về vận hành, bảo dưỡng và các bản vẽ kỹ thuật về hệ thống máy, thiết bị mà cần
thiết cho việc vận hành an toàn tàu phải được viết bằng ngôn ngữ dễ hiểu đối
với các sỹ quan hay thuyền viên chịu trách nhiệm đọc hiểu và áp dụng các thông
tin đó vào nhiệm vụ của mình.
17.2 Các yêu
cầu về vận hành
17.2.1 Phạm vi
áp dụng
Các điều khoản trong
mục 17.2 không phải là điều kiện để kiểm tra duy trì cấp mà là điều kiện cần
phải giám sát bởi chủ tàu, thuyền trưởng hoặc các cá nhân liên quan đến việc
vận hành tàu.
17.2.2 Thông
tin về việc vận hành bình thường
1 Nếu có thể,
cuốn sổ tay về việc vận hành bình thường cần bao gồm các thông tin mô tả chung
sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Một chuỗi các
lệnh với các trách nhiệm chung trong quá trình vận hành bình thường
(3) Các dữ liệu được
hạn chế bởi thiết kế cho từng chế độ vận hành, bao gồm mớn nước, khoảng không,
chiều cao sóng, chu kỳ sóng, gió, dòng chảy, nhiệt độ biển và không khí, điều
kiện giả định của đáy biển, và bất kỳ yếu tố môi trường có thể áp dụng nào
khác, ví dụ như băng
(4) Sự mô tả về các
giới hạn của việc vận hành đối với từng chế độ vận hành và đối với từng sự thay
đổi trong chế độ vận hành.
(5) Vị trí của các
vùng kín nước và kín thời tiết, vị trí và kiểu biện pháp làm kín nước và kín
thời tiết và vị trí của điểm vào nước.
(6) Vị trí, kiểu và
số lượng dằn cứng được sử dụng trên phương tiện.
(7) Sự mô tả về tình
trạng khẩn cấp nói chung, khí độc (hydro sunfua), khí nổ, báo cháy và tín hiệu
rời phương tiện.
(8) Đối với các
phương tiện tự nâng, các thông tin về sự chuẩn bị nhằm tránh các hư hỏng về kết
cấu trong quá trình triển khai chân trên đáy biển hoặc rút chân lên khỏi đáy
biển hoặc trong quá trình di chuyển với điều kiện thời tiết nguy hiểm.
(9) Dữ liệu tàu không
cùng với danh sách đầy đủ về các thiết bị được thay thế và bổ sung làm ảnh
hưởng đến dữ liệu tàu không.
(10 Các thông tin về
ổn định mà được dùng để tính toán chiều cao trọng tâm cho phép.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(12) Bảng tra dung
tích khoang két, cao độ, hoành độ, tung độ trọng tâm theo các khoảng chia mức
chất lỏng trong két và ảnh hưởng mặt thoáng của từng két.
(13) Tải trọng kết
cấu boong cho phép.
(14) Nhận dạng các
máy bay lên thẳng phù hợp với thiết kế của boong máy bay và bất kỳ điều kiện
nào giới hạn quá trình vận hành.
(15) Nhận dạng và
phân loại các khu vực nguy hiểm trên phương tiện.
(16) Sự mô tả và sự
hạn chế của bất kỳ máy tính nào trên tàu mà được sử dụng trong các quá trình
hoạt động của bơm dằn, neo, định vị động và tính toán chúi, ổn định.
(17) Mô tả về bố trí
chằng buộc và các điều kiện giới hạn trong quá trình vận hành.
(18) Mô tả về hệ
thống năng lượng chính và các điều kiện giới hạn trong quá trình vận hành.
(19) Một danh sách
các bản vẽ và sơ đồ quan trọng.
2 Nếu có thể,
cuốn sổ tay về việc vận hành bình thường cũng cần bao gồm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Hướng dẫn về việc
ghi chép đều đặn các thay đổi của khối lượng tàu không.
(3) Ví dụ về những
trạng thái tải trọng ứng với từng chế độ hoạt động và hướng dẫn về việc phát
triển các trạng thái tải trọng mà có thể chấp nhận được
(4) Đối với các
phương tiện có cột ổn định, cần phải có sự mô tả, sơ đồ mô phỏng và hướng dẫn
về hoạt động của hệ thống dằn và các biện pháp dằn thay thế, cùng với một sự mô
tả về các hạn chế của nó, ví dụ như công suất bơm ở các góc nghiêng chúi khác
nhau
(5) Phải có sự mô tả,
sơ đồ mô phỏng và hướng dẫn về hoạt động của hệ thống hút khô và các biện pháp
hút khô thay thế, cùng với một sự mô tả về các hạn chế của nó, ví dụ như việc
xả các khoang mà không trực tiếp nối với hệ thống hút khô
(6) Việc chở dầu
nhiên liệu và quy trình vận chuyển
(7) Các quy trình
trong việc thay đổi chế độ hoạt động
(8) Hướng dẫn về việc
vận hành phương tiện trong điều kiện thời tiết nguy hiểm và khoảng thời gian
hoạt động cho phép trong điều kiện bão, bao gồm cả các biện pháp hạ thấp hoặc
sắp xếp lại các trang thiết bị, và các giới hạn trong vận hành
(9) Mô tả về bố trí
neo và các quy trình neo hoặc chằng buộc và tất cả các yếu tố hạn chế quá trình
hoạt động
(10) Quy trình điều
động người
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(12) Các điều kiện
hạn chế hoạt động của cần cẩu
(13) Sự mô tả về hệ
thống định vị động và các điều kiện hạn chế hoạt động
(14) Các quy trình để
đảm bảo việc thỏa mãn yêu cầu của luật quốc tế về chở và bốc xếp vật liệu nguy
hiểm và phóng xạ áp dụng cho phương tiện
(15) Hướng dẫn về
việc bố trí và vận hành an toàn thiết bị thăm dò giếng dầu. Các khu vực xung
quanh vùng mà có thể có nguồn khí phải được phân loại theo quy định 13.1.3 về
thời gian thăm dò
(16) Các quy trình về
việc đón tàu cập mạn
(17) Hướng dẫn lai
dắt an toàn để giảm thiểu bất cứ nguy hiểm nào cho người trong quá trình lai dắt
17.2.3 Sổ tay
vận hành trong trường hợp khẩn cấp
Nếu có thể, sổ tay
vận hành trong trường hợp khẩn cấp phải bao gồm:
(1) Mô tả về hệ thống
và các thiết bị chữa cháy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3) Mô tả về hệ thống
năng lượng sự cố và các điều kiện hạn chế về vận hành
(4) Một danh sách các
bản vẽ và sơ đồ quan trọng mà có thể hữu ích trong tình huống khẩn cấp
(5) Các quy trình
chung trong việc bơm nước vào hoặc ra tạo cân bằng và việc đóng tất cả các lỗ
khoét mà các lỗ khoét này có thể làm tăng tốc độ ngập trong trường hợp tai nạn.
(6) Hướng dẫn cho
người chỉ huy xác định nguyên nhân gây nghiêng và chúi ngoài ý muốn và đánh giá
khả năng tác động của các biện pháp khắc phục đối với tính sống còn của phương
tiện, ví dụ như sức bền, ổn định, sức nổi, v.v...
(7) Các quy trình đặc
biệt trong tình huống hydro cacbon và hydro sunfit rò rỉ không kiểm soát, bao
gồm cả việc tắt khẩn cấp
(8) Hướng dẫn trong
việc phục hồi các hệ thống cơ khí, điện và thông gió sau sự cố nguồn năng lượng
chính hoặc khẩn cấp tắt
(9) Quy trình cảnh
báo băng
17.2.4 Trang
thiết bị phục vụ máy bay lên thẳng
1 Sổ tay hướng
dẫn vận hành bình thường quy định ở 17.2.2 phải bao gồm sự mô tả và một danh
mục các biện pháp an toàn, các quy trình và các yêu cầu về trang thiết bị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Tổ cứu hỏa,
bao gồm ít nhất 2 người đã qua huấn luyện chữa cháy, và các thiết bị chữa cháy
phải sẵn sàng ngay lập tức khi máy bay lên thẳng chuẩn bị hạ cánh, đang hạ
cánh, đang tiếp nhiên liệu hoặc đang cất cánh.
4 Tổ cứu hỏa
phải có mặt trong quá trình tiếp nhiên liệu. Tuy nhiên, tổ cứu hỏa không được
tham gia vào việc tiếp nhiên liệu.
17.2.5 Bảng chỉ dẫn
an toàn hóa chất
Các phương tiện chở
dầu nhiên liệu phải được trang bị bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất trước khi nhận
nhiên liệu vào két.
17.2.6 Chở hàng nguy
hiểm
1 Hàng nguy hiểm phải
được chở một cách an toàn và phù hợp với tính chất tự nhiên của hàng hóa. Các
hàng hóa không tương thích phải được cách ly với nhau.
2 Các chất nổ nguy hiểm
phải được chở trong các thùng chứa thích hợp mà đóng một cách chắc chắn. Các
chất nổ đó phải được cách ly với các nguồn gây nổ. Các thiết bị và cáp điện
trong các khoang dùng để chở chất nổ phải được thiết kế và sử dụng sao cho giảm
thiểu được nguy cơ cháy nổ.
3 Các chất lỏng dễ cháy
bốc hơi nguy hiểm và các khí dễ cháy phải được chở trong một khoang được thông
khí tốt hoặc là trên mặt boong.
4 Không được chở các
hóa chất có khả năng tự làm nóng hoặc nổ trừ khi có các biện pháp thích đáng để
ngăn chặn lửa bùng phát.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17.2.7 Phòng chống ô
nhiễm
Phải có biện pháp để
phương tiện có thể thỏa mãn các quy định của công ước quốc tế hiện hành.
17.2.8 Vận chuyển vật
liệu, thiết bị và người
1 Các hoạt động vận
chuyển bao gồm khối lượng được vận chuyển, bất cứ điều kiện hạn chế nào về vận
hành, quy trình trong trường hợp khẩn cấp cũng phải có sự bàn bạc và thống nhất
giữa những người trên phương tiện với những người trên các tàu tham gia trước
khi bắt đầu.
2 Trong trường hợp cần
thiết, phương tiện phải có ít nhất hai thiết bị độc lập để chằng buộc với các
tàu tham gia. Vị trí chằng buộc phải được bố trí sao cho cẩu có đủ sức nâng và
tầm với để chuyển khối hàng một cách an toàn.
3 Việc bố trí các thiết
bị chằng buộc trên phương tiện nhằm tạo thuận lợi cho quá trình vận chuyển phải
lưu ý đến nguy cơ hư hỏng do tàu tham gia vận chuyển đi vào rồi va chạm với
phương tiện.
4 Việc bố trí và các
quy trình chằng buộc phải sao cho giảm thiểu mọi nguy hiểm đối với con người
trong quá trình chằng buộc.
5 Các dây chằng buộc
giữa phương tiện và tàu tham gia phải được bố trí càng xa nhau càng tốt sao cho
nếu một dây bị đứt thì sẽ giảm thiểu được nguy hiểm cho cả những người trên tàu
tham gia lẫn trên phương tiện.
6 Các đầu xả ra từ phương
tiện, ví dụ như từ hệ thống nước thải hoặc ống thông hơi từ các két lớn, phải
được bố trí sao cho giảm thiểu nguy hiểm cho những người trên boong của tàu
tham gia.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Hệ thống lặn, nếu
được trang bị, phải được lắp, bảo vệ và bảo dưỡng sao cho giảm đến mức tối đa
mọi nguy hiểm đối với người hoặc phương tiện, phải quan tâm thích đáng đến
cháy, nổ hoặc các mối nguy hiểm khác.
2 Hệ thống lặn phải
được thiết kế, chế tạo, duy tu và chứng nhận theo tiêu chuẩn hoặc luật của một
quốc gia hay quốc tế mà được Đăng kiểm chấp nhận, các tiêu chuẩn đó có thể áp dụng
cho hệ thống lặn cố định trong trường hợp được trang bị.
17.2.10 An toàn hành
hải
1 Các yêu cầu trong
công ước quy tắc quốc tế về tránh va trên biển phải áp dụng đối với mỗi phương
tiện trừ trường hợp phương tiện dừng.
2 Mỗi phương tiện khi
dừng phải thỏa mãn các yêu cầu về điều khiển an toàn của chính quyền ven biển
mà quản lý vùng biển hoặc thềm lục địa nơi phương tiện hoạt động.
3 Mỗi phương tiện khi dừng
phải thông báo với chính quyền ven biển hữu quan về vĩ độ và kinh độ của phương
tiện. Thông tin chi tiết về việc di chuyển phương tiện sắp diễn ra cũng phải
gửi đến chính quyền ven biển trước khi phương tiện bắt đầu di chuyển.
17.2.11 Quy trình xử
lý sự cố
1 Người chỉ huy
(1) Trên mỗi phương
tiện, phải có định nghĩa rõ ràng về người mà tất cả các người khác phải chịu
trách nhiệm trước người đó. Chức danh của người này phải được bổ nhiệm bởi chủ
phương tiện hoặc người quản lý phương tiện hoặc là đại lý của họ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Đưa người lên xuồng
cứu sinh và giám sát
(1) Trên phương tiện
phải có đủ số lượng người đã qua huấn luyện để tập trung và hỗ trợ những người
không được huấn luyện.
(2) Trên phương tiện
phải có đủ số lượng người đã được chứng nhận để hạ và vận hành xuồng cứu sinh.
(3) Những người được
chứng nhận quy định ở (2) bên trên phải là người chỉ huy và là chỉ huy phó trên
mỗi xuồng cứu sinh.
(4) Chỉ huy trưởng và
chỉ huy phó của xuồng cứu sinh phải có danh sách của tất cả những người được
phân bổ lên xuồng đó và phải giúp đỡ những người dưới quyền làm quen với nhiệm
vụ của họ.
(5) Mỗi xuồng cứu
sinh phải được phân công một người có thể sử dụng thiết bị vô tuyến của xuồng.
(6) Mỗi xuồng cứu
sinh phải được phân công một người có thể vận hành máy và thực hiện các điều
chỉnh nhỏ trên xuồng.
(7) Người chỉ huy
phương tiện phải đảm bảo sự phân bổ những người được đề cập ở mục (1) đến (3) bên
trên một cách hợp lý giữa các xuồng cứu sinh của phương tiện.
3 Bảng phân công nhiệm
vụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Bảng phân công
nhiệm vụ phải nêu ra chi tiết các tín hiệu của hệ thống báo động chung và hành
động của mỗi người trong mọi chế độ hoạt động của phương tiện khi nghe thấy
chuông báo động, phải chỉ ra vị trí mà mọi người cần đi tới và các nhiệm vụ mà
họ cần phải thực hiện nếu có.
(3) Bảng phân công
nhiệm vụ phải bao gồm các nhiệm vụ sau:
(a) Đóng các cửa kín nước,
cửa chống cháy, van, đầu vào và đầu ra của hệ thống thông gió, lỗ thoát nước,
cửa húp lô, cửa lấy sáng, cửa mạn và các lỗ hở tương tự khác trên phương tiện
(b) Việc trang bị các
xuồng cứu sinh và các thiết bị cứu sinh khác
(c) Triển khai và hạ
xuồng cứu sinh
(d) Triển khai các
thiết bị cứu sinh khác
(e) Tập trung khách
(f) Sử dụng thiết bị
liên lạc
(g) Phân công người
trong tổ cứu hỏa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(i) Các nhiệm vụ khẩn
cấp trên boong máy bay lên thẳng
(j) Các nhiệm vụ đặc
biệt khi có sự rò rỉ không kiểm soát khí hydro cácbon hoặc hydro sunfit, bao
gồm cả việc tắt khẩn cấp
(4) Bảng phân công
nhiệm vụ phải chỉ ra việc thay thế những người quan trọng trong trường hợp bị
thương, có tính đến sự khác nhau trong hành động để ứng phó với các tình huống
khẩn cấp khác nhau.
(5) Bảng phân công
nhiệm vụ phải chỉ ra nhiệm vụ của những người liên quan đến khách trong tình
huống khẩn cấp.
(6) Mỗi phương tiện
phải có một bảng phân công nhiệm vụ đã được sửa đổi để phù hợp với các sửa đổi
của phương tiện.
(7) Trong việc quyết
định mức độ chi tiết của bảng phân công nhiệm vụ thì cần phải dựa vào thông tin
đã có trong các hồ sơ khác, ví dụ như cuốn sổ hướng dẫn vận hành.
17.2.12 Hướng dẫn
trong tình trạng khẩn cấp
Hình minh họa và
hướng dẫn phải được trình bày một cách rõ ràng ở các trạm tập trung, vị trí
điều khiển, các khu vực làm việc và các khu vực sinh hoạt để thông báo cho tất
cả những người trên phương tiện về:
(1) Phương pháp mặc
áo phao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17.2.13 Sổ tay huấn
luyện và hỗ trợ huấn luyện trên phương tiện
Một cuốn sổ tay huấn
luyện và hỗ trợ huấn luyện thỏa mãn điều khoản II-2/15 và III/35 của SOLAS phải
có trên phương tiện và các thông tin liên quan cần được cung cấp cho mỗi người
trên phương tiện.
17.2.14 Thực hành
việc tập trung và luyện tập
1 Mỗi tuần phải tiến
hành luyện tập một lần việc rời phương tiện và một lần việc chữa cháy. Việc
luyện tập phải được bố trí sao cho tất cả mọi người có thể tham gia ít nhất một
lần một tháng. Sau khi có sự thay đổi về người, một cuộc luyện tập phải diễn ra
trong vòng 24h nếu hơn 25% số người đó không tham gia vào việc rời phương tiện
và luyện tập chữa cháy trên chính phương tiện đó trong tháng trước. Chính quyền
hành chính có thể chấp nhận các phương án bố trí khác
mà ít nhất tương
đương cho các phương tiện mà không thể áp dụng điều này.
2 Luyện tập và diễn tập
phải diễn ra như khuyến cáo của Cơ quan có thẩm quyền.
3 Phải cố gắng hạ các
xuồng cứu sinh khác nhau trong các lần diễn tập kế tiếp nhau thỏa mãn -2 trên.
4 Các cuộc diễn tập
phải gần giống như đang xảy ra tình huống khẩn cấp thật sự và phải ít nhất bao
gồm:
(1) Chức năng và cách
sử dụng các phương tiện cứu sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Trong phạm vi đến mức
có thể, mỗi tháng phải thả xuồng cấp cứu, bao gồm cả xuồng cứu sinh có chức
năng cấp cứu với các thuyền viên được phân công trên đó và điều khiển trên mặt
nước. Với mọi tình huống, phải thỏa mãn điều này ít nhất một lần trong vòng ba
tháng.
6 Trừ xuồng cứu sinh có
chức năng cấp cứu, phải áp dụng yêu cầu đối với xuồng cứu sinh được quy định ở
III/19.3.3.3 SOLAS.
7 Trong trường hợp một
xuồng cứu sinh là kiểu tự phóng thì phải áp dụng các yêu cầu được quy định ở
III/19.3.3.4 SOLAS.
17.2.15 Huấn luyện và
hướng dẫn trên phương tiện
1 Tất cả mọi người đều
phải được huấn luyện làm quen theo các khuyến nghị của IMO
2 Tất cả mọi người đều
phải được huấn luyện về an toàn của cá nhân và hành động trong tình trạng khẩn
cấp phù hợp với nhiệm vụ đã được phân công theo các khuyến nghị của IMO
17.3 Ghi nhật ký
17.3.1 Nhật ký phương
tiện và hành trình
1 Một cuốn nhật ký
phương tiện và hành trình theo mẫu mà chính quyền hành chính chấp nhận phải
được duy trì trên phương tiện và bao gồm các thông tin sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Diễn tập và luyện
tập
17.3.2 Các nhật ký
khác
Nếu không có trong
nhật ký phương tiện và hành trình thì các thông tin hoặc ghi chép bổ sung sau
đây phải được duy trì trong một khoảng thời gian mà chính quyền hành chính quy
định:
(1) Ghi chép về các
lần kiểm tra định kỳ.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP
Phần
8D
TÀU CHỞ XÔ KHÍ HÓA LỎNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Part 8D
SHIPS
CARRYING LIQUEFIED GAS IN BULK
Chương
1
QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Quy định chung
1.1.4 được sửa đổi
như sau:
1.1.4 Tính chất nguy
hiểm
Tính chất nguy hiểm
của các khí được nêu trong Phần này gồm: cháy, độc hại, ăn mòn, dễ phản ứng,
nhiệt độ và áp suất thấp.
1.1.5 (6), (14),
(18), (29) được sửa đổi như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu không có quy định
nào khác, trong Phần này áp dụng các định nghĩa sau:
(6) “Hệ thống chứa
hàng” là hệ thống dùng để chứa hàng bao gồm: Một vách chắn sơ cấp và thứ cấp,
nếu có, được bọc cách nhiệt, các khoang bên trong và kết cấu kề cận, nếu cần để
đỡ các bộ phận này. Nếu vách chắn thứ cấp là một phần của kết cấu thân tàu thì
vách này có thể là vách biên của khoang chứa.
(14) “Giới hạn cháy”
là điều kiện xác định trạng thái của hỗn hợp nhiên liệu- chất ô xy hóa khi mà
một nguồn phát lửa trần đủ mạnh chỉ có khả năng gây cháy trong một thiết bị thử
nghiệm.
(18) “Độc lập” có
nghĩa là hệ thống đường ống hoặc hệ thống thông hơi chẳng hạn, tuyệt nhiên
không nối với hệ thống khác và không có các phụ kiện để nối với các hệ thống
khác.
(29) “Vòm két” là sự mở
rộng lên phía trên của một phần két hàng. Trong trường hợp các hệ thống chứa
hàng ở boong dưới có vòm két nhô lên phía trên boong thời tiết hoặc qua nắp
két.
Chương
2
KHẢ NĂNG CHỐNG CHÌM CỦA TÀU VÀ VỊ TRÍ CÁC KÉT HÀNG
2.2 Dằn cứng và thông
báo ổn định
2.2.2 được sửa đổi
như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông báo ổn định quy
định tương ứng theo mục 1.4.6, Chương 1, Phần 9 của Quy chuẩn này, phải bao gồm
bảng tóm tắt về khả năng chống chìm của tàu.
2.3 Xả qua mạn ở dưới
boong mạn khô
2.3.2 được sửa đổi
như sau:
2.3.2 Van một chiều
Các van một chiều tự
động được nêu ở 2.3.1(1) và (2) phải có kiểu được Đăng kiểm chấp thuận và đủ
khả năng ngăn không cho nước lọt vào tàu, có xét đến chiều chìm, độ chúi và
nghiêng theo những quy định chống chìm ở 2.9.
2.5 Vết thủng giả
định
2.5.1 được sửa đổi
như sau:
2.5.1 Chiều dài vết
thủng
1 Vết thủng giả định
tối đa ở mạn tàu phải phù hợp với quy định tương ứng theo mục 3.2, Chương 3,
Phần 9 của Quy chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương
3
BỐ TRÍ TRÊN TÀU
3.1 Cách ly khu vực
hàng hóa
3.1.4 được sửa đổi
như sau:
3.1.4 Sự cách ly với
nước biển
Khi hàng được chở
trong hệ thống chứa hàng đòi hỏi một vách chắn thứ cấp:
(1) Ở nhiệt độ dưới
-10oC, các khoang hàng phải được cách ly với nước biển bằng đáy đôi;
(2) Ở nhiệt độ dưới
-55oC, tàu còn phải có một vách dọc tạo thành các két mạn.
Chương
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Các định nghĩa
4.2.4-4 được sửa đổi
như sau:
4.2.4 Két rời
1 Két rời là két tự
mang, không tạo thành phần kết cấu thân tàu và không tham gia vào độ bền của
thân tàu. Có ba loại két rời được quy định ở từ -2 đến -4.
2 Két rời loại A là két
được thiết kế chủ yếu theo các quy định tương ứng của Chương 12, Phần 2A của
Quy chuẩn này. Nếu két đó được tạo thành chủ yếu bởi các mặt phẳng (két trọng
lực) thì áp suất hơi thiết kế Po phải nhỏ hơn 0,07 MPa.
3 Két rời loại B là két
được thiết kế thông qua thử nghiệm mô hình sau đó xử lý bằng giải tích toán học
và dùng phương pháp phân tích để xác định giới hạn ứng suất, độ bền mỏi và quy
luật phát triển của vết nứt. Nếu két này được cấu tạo chủ yếu bởi các mặt phẳng
(két trọng lực) thì áp suất hơi thiết kế Po phải nhỏ hơn 0,07MPa.
4 Két rời loại C (được
xem như bình chịu áp lực) là két thỏa mãn các quy định tương ứng theo Chương
10, Phần 3 của Quy chuẩn này và có áp suất hơi thiết kế không nhỏ hơn:

Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sm: Ứng suất thiết kế
ban đầu của màng sơ cấp,
Dsa: Ứng suất động cho phép của tấm (biên độ kép
ở mức xác suất Q = 10-8)
55 N/mm2 đối
với thép ferit/thép mactenxit/thép austenit
25 N/mm2 đối
với hợp kim nhôm (5083-0)
C: Kích thước đặc
trưng của két được lấy bằng trị số lớn nhất trong các trị số sau: h, 0,75b hoặc
0,45l (m)
h: Chiều cao của két
(kích thước theo phương thẳng đứng)
b: Chiều rộng của két
(kích thước theo chiều ngang tàu)
l: Chiều dài của két
(kích thước theo chiều dọc tàu)
rr: Tỷ trọng của hàng
hóa (với nước ngọt rr = 1) ở nhiệt độ
thiết kế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.5-3 được sửa đổi
như sau:
4.2.5 Két có cách
nhiệt phía trong
3 Két có cách nhiệt
phía trong phải được làm bằng những vật liệu phù hợp với hệ thống chứa hàng
được thiết kế theo thử nghiệm mô hình và xử lý bằng phân tích toán học như quy
định ở 4.4.7.
4.3 Tải trọng thiết
kế
4.3.2-1 được sửa đổi
như sau:
4.3.2 Áp suất trong
1 Áp suất trong Peq tính bằng MPa từ áp suất hơi thiết
kế Po và áp suất
của chất lỏng Pgd quy
định ở -2, không kể đến ảnh hưởng va đập của chất lỏng, được tính như sau:

Có thể áp dụng phương
pháp tính tương đương.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.4-4 và 4.3.4-6(2)
& (3) được sửa đổi như sau:
1 Khi xác định tải
trọng động phải xét đến sự phân bố các thành phần chuyển động của tàu trong một
thời gian dài bao gồm cả ảnh hưởng của dao động tàu theo phương dọc, dao động
tàu theo phương ngang, dao động tàu theo phương đứng, lắc dọc, lắc ngang và
xoay hướng trên sóng không điều hòa mà tàu sẽ phải chịu trong đời hoạt động
(thường lấy tương ứng với 108). Có thể xét đến sự giảm tải trọng động
do sự giảm vận tốc và sự thay đổi hướng tiến như là một bộ phận của quá trình
đánh giá sức bền thân tàu.
2 Để có biện pháp chống
biến dạng dẻo và chống mất ổn định phải xét đến các tải trọng động có xác suất
lớn nhất mà tàu có thể gặp trong đời hoạt động (thường lấy tương ứng với trị số
xác suất bằng 10-8). Công thức hướng dẫn tính toán các thành phần
gia tốc được cho ở 4.12.
3 Khi xét đến biện pháp
để khắc phục hiện tượng mỏi, phổ tải trọng động phải được xác định dựa trên sơ
đồ phân bố trong một thời gian dài trong đời hoạt động của tàu (thường lấy
tương ứng với sóng bằng 108 lần gặp). Nếu dùng phổ tải trọng động
đơn giản để xem xét hiện tượng mỏi thì phổ đó phải được Đăng kiểm xem xét đặc
biệt.
4 Khi dùng thực nghiệm
để xem xét sự phát triển vết nứt có thể dùng sơ đồ phân bố tải trọng đơn giản
lấy trong khoảng thời gian là 15 ngày. Sơ đồ phân bố này được nêu ở Hình
8D/4.3.

Hình
8D/4.2 Xác định đỉnh áp suất trong
6 Gia tốc tác động vào
các két được giả thiết đặt vào trọng tâm của két và gồm các thành phần sau đây:
(1) Gia tốc đứng: Gia
tốc do dao động của tàu theo phương đứng, lắc dọc và có thể do cả lắc ngang của
tàu (vuông góc với mặt phẳng cơ bản của tàu).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3) Gia tốc dọc: Gia
tốc do dao động theo phương dọc của tàu, lắc dọc của tàu và các thành phần
trọng lực của lắc dọc.
4.6 Cơ cấu đỡ
4.6.2 được sửa đổi
như sau
4.6.2 Ứng suất cho
phép ở két có cơ cấu đỡ
Két có cơ cấu đỡ cũng
phải được thiết kế sao cho với góc nghiêng tĩnh 30o vẫn không phát
sinh ứng suất vượt quá ứng suất cho phép quy định ở 4.5.1.
4.10 Chế tạo và thử
nghiệm
4.10.9 (1) và 4.10.9
(2)b được sửa đổi như sau:
4.10.9 Két rời loại C
Đối với két rời loại
C, việc kiểm tra và thử không phá hủy được tiến hành như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Thử không phá
hủy: Tùy theo sự hoàn chỉnh và phạm vi của thử không phá hủy đường hàn, quá
trình thử không phá hủy phải được tiến hành toàn phần hoặc từng phần theo các
quy định tương ứng ở Chương 11, Phần 3 của Quy chuẩn này, nhưng khối lượng kiểm
tra phải không ít hơn so với quy định sau đây:
(b) Thử không phá hủy
từng phần theo 4.4.6.1(3): Chụp ảnh bằng tia phóng xạ:
Đường hàn giáp mép:
Tất cả các đường hàn giao nhau và ít nhất là 10% tổng chiều dài tại các vị trí
được lựa chọn phân bố đều.
4.11 Khử ứng suất dư
đối với các két rời loại C
4.11.2 (9) được sửa
đổi như sau:
4.11.2 Khử ứng suất
dư bằng xử lý cơ
(9) Vùng ứng suất cao
ở chỗ có sự gián đoạn hình học như chỗ ống nối và các lỗ khoét khác phải được
kiểm tra vết nứt bằng phương pháp thẩm thấu chỉ thị màu hoặc kiểm tra bằng bột
từ tính sau khi khử ứng suất dư bằng xử lý cơ. Cần quan tâm đặc biệt đến vấn đề
này khi chiều dày tôn lớn hơn 30mm
Chương
5
CÁC BÌNH ÁP LỰC ĐỂ XỬ LÝ, HỆ THỐNG ỐNG DẪN KHÍ LỎNG, HƠI
VÀ HỆ THỐNG ỐNG ÁP LỰC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.2(1) được sửa đổi
như sau:
5.4.2 Nối ống không
có bích
Các kiểu nối trực
tiếp các đoạn ống không có bích sau đây có thể được xem xét:
(1) Mối hàn giáp mép
ngấu hoàn toàn có thể dùng trong mọi trường hợp. Nếu nhiệt độ tính toán thấp
hơn -10oC thì mối hàn giáp mép phải được hàn hai phía hoặc tương
đương với mối nối giáp mép được hàn hai phía. Điều này có thể được thực hiện
bằng cách dùng tấm đệm ở mặt sau, điền vật liệu hàn hoặc dùng khí trơ hỗ trợ
lớp hàn đầu tiên. Nếu áp suất tính toán vượt quá 1 MPa và nhiệt độ tính toán
bằng hoặc nhỏ hơn -10oC thì các tấm đệm ở mặt sau phải được tẩy đi.
5.4.6 -3 được sửa đổi
như sau:
5.4.6 Hàn, xử lý
nhiệt sau hàn và thử không phá hủy
3 Mối hàn chỗ giáp mép,
cùng với các kiểm tra thông thường trước và trong khi hàn, kiểm tra bằng
mắt thường mối hàn đã hoàn thành, nếu cần chứng minh rằng công việc hàn đã được
tiến hành chính xác và theo đúng các yêu cầu của mục này phải tiến hành các thử
nghiệm sau đây:
(1) Kiểm tra bằng
chụp tia phóng xạ 100% mối hàn giáp mép đối với các hệ thống ống có nhiệt độ tính
toán thấp hơn -10oC và có đường kính trong lớn hơn 75mm hoặc chiều
dày ống lớn hơn 10mm. Khi các mối nối hàn giáp mép của các đoạn ống như vậy
được tiến hành bằng quy trình hàn tự động trong xưởng sản xuất ống, theo sự
chấp nhận đặc biệt của Đăng kiểm, mức độ kiểm tra bằng chụp tia phóng xạ có thể
được giảm nhưng không nhỏ hơn 10% của mỗi mối nối. Nếu phát hiện thấy khuyết
tật, thì mức độ kiểm tra phải tăng đến 100% và phải kiểm tra tất cả các mối hàn
đã được chấp nhận trước đó.
(2) Với các mối hàn
giáp mép của các ống khác ngoài trường hợp được nêu ở (1) trên đây, phải tiến
hành kiểm tra bằng chụp tia phóng xạ theo điểm hoặc kiểm tra không phá hủy khác
tùy theo yêu cầu của Đăng kiểm phụ thuộc vào vị trí và vật liệu. Nói chung phải
kiểm tra bằng tia phóng xạ ít nhất 10% mối hàn giáp mép của các ống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.6.4 được sửa đổi
như sau:
5.6.4 Van ngắt sự cố
Hệ thống điều khiển
cho tất cả các van ngắt sự cố theo yêu cầu phải được bố trí sao cho tất cả các
van này có thể hoạt động được nhờ các thiết bị điều khiển đơn đặt ở ít nhất hai
vị trí điều khiển từ xa trên tàu. Một trong các vị trí này phải là vị trí điều
khiển được yêu cầu ở 13.1.3 hoặc buồng kiểm soát hàng. Hệ thống điều khiển cũng
phải có các phần tử nóng chảy được tính toán sao cho nóng chảy ở nhiệt độ giữa
98oC và 104oC để làm cho các van ngắt sự cố đóng trong
trường hợp hỏa hoạn. Vị trí đặt các phần tử nóng chảy phải ở các vòm két và các
trạm nạp hàng. Các van ngắt sự cố phải thuộc loại đóng khi có hư hỏng (được
đóng khi mất năng lượng) và phải có thể đóng bằng tay tại chỗ. Van ngắt sự cố ở
đường ống chất lỏng phải đóng hoàn toàn ở mọi điều kiện hoạt động trong vòng 30
giây sau khi phát động. Thông tin về thời gian đóng của các van này và đặc tính
hoạt động của chúng phải sẵn có trên tàu và thời gian đóng này phải được kiểm
tra và điều chỉnh lại thường xuyên. Các van này phải đóng êm.
5.7 Ống mềm dẫn hàng
của tàu
5.7.3 được sửa đổi
như sau:
5.7.3 Thử nghiệm mẫu
Mỗi dạng ống mềm dẫn
hàng mới đồng bộ với phụ tùng nối ở đầu phải được thử nghiệm mẫu tại nhiệt độ
môi trường thông thường với chu kỳ áp suất 200 lần từ không đến ít nhất hai lần
áp suất làm việc lớn nhất quy định. Sau khi thực hiện thử áp suất chu kỳ, mẫu
thử này phải được thử áp suất vỡ tối thiểu bằng 5 lần áp suất làm việc lớn nhất
theo quy định tại nhiệt độ làm việc cực đại dự kiến. Các ống mềm dùng để thử
nghiệm mẫu không được dùng cho khai thác hàng. Sau đó, trước khi được đưa vào
sử dụng, mỗi đoạn mới của ống mềm dẫn hàng đã chế tạo phải được thử thủy tĩnh ở
nhiệt độ môi trường tới áp suất không nhỏ hơn 1,5 lần áp suất làm việc lớn nhất
theo quy định nhưng không lớn hơn 2/5 áp suất vỡ của nó. Ống mềm phải được in
hoặc đánh dấu bằng cách ghi ngày thử, áp suất làm việc lớn nhất theo quy định của
ống và nếu được sử dụng ở điều kiện khác với nhiệt độ môi trường thì phải in
bằng khuôn hoặc ghi nhiệt độ khai thác lớn nhất hoặc nhỏ nhất hoặc cả hai, áp
suất làm việc lớn nhất theo quy định không được nhỏ hơn 1 MPa.
Chương
6
VẬT LIỆU CHẾ TẠO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.4 -1 được sửa đổi
như sau:
6.1.4 Thử độ dai va
đập
1 Nếu không có quy định
nào khác của Đăng kiểm, công việc thử nghiệm để công nhận vật liệu phải bao gồm
thử độ dai va đập có rãnh khía chữ V kiểu Charpy. Thông số để đánh giá việc thử
độ dai va đập có rãnh khía chữ V kiểu Charpy là các trị số năng lượng trung
bình tối thiểu đối với ba mẫu thử có đủ kích thước (10mm x 10mm) và trị số năng
lượng tối thiểu đối với các mỗi mẫu thử. Các kích thước và dung sai của các mẫu
thử có rãnh khía chữ V kiểu Charpy phải theo các quy định tương ứng trong Phần
7A của Quy chuẩn này. Việc thử và các yêu cầu đối với các mẫu thử có kích thước
nhỏ hơn 5,0mm phải thỏa mãn các tiêu chuẩn đã được công nhận. Các giá trị năng
lượng trung bình tối thiểu đối với các mẫu thử có kích thước nhỏ hơn phải phù
hợp với Bảng 8D/6.6.
Bảng
8D/6.6
Kích
thước mẫu thử độ dai va đập
Có
rãnh khía chữ V - Charpy
Năng
lượng trung bình tối thiểu của ba mẫu thử
10mm
x 10mm
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5/6E
10mm
x 5,0mm
2/3E
E: Các trị số năng
lượng (J) được xác định ở từ Bảng 8D/6.1 đến 8D/6.4.
Chỉ có một giá trị
riêng lẻ có thể thấp hơn giá trị trung bình đã được xác định miễn là nó không
nhỏ hơn 70% giá trị đó.
6.3 Hàn và
thử không phá hủy
6.3.1 được
sửa đổi như sau:
6.3.1 Quy
định chung
Các yêu cầu ở Phần
này thường được áp dụng cho thép cacbon, thép cacbon mangan, thép hợp kim niken
và thép không gỉ và có thể là cơ sở để thử nghiệm công nhận một vật liệu khác.
Theo sự thỏa thuận với Đăng kiểm, thử độ dai va đập các mối hàn của thép không
gỉ và hợp kim nhôm có thể được miễn và các thử nghiệm khác đối với vật liệu bất
kỳ cũng có thể được yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HỆ THỐNG THÔNG HƠI KÉT HÀNG
8.2 Các hệ
thống giảm áp
8.2.4 được bổ
sung như sau:
8.2.4 Bố trí
các van giảm áp
Các van giảm áp phải
được nối với phần cao nhất của két hàng ở phía trên boong. Các van giảm áp trên
các két hàng có nhiệt độ thiết kế dưới 0oC phải được bố trí sao cho
hiện tượng hóa băng không gây cản trở hoạt động khi đóng van phải xét đến kết
cấu và bố trí các van giảm áp ở các két hàng chịu nhiệt độ môi trường thấp. Van
phải làm bằng vật liệu chịu được nhiệt độ nóng chảy lớn hơn 925oC.
Cần xem xét điểm nóng chảy thấp của vật liệu khi sử dụng thay thế chi tiết bên
trong van.
Chương
9
KIỂM SOÁT MÔI TRƯỜNG
9.4 Làm trơ
9.4.1 được
sửa đổi như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi làm trơ là quá
trình bảo đảm môi trường không cháy bằng cách thêm vào các khí có khả năng
tương hợp thì các khí này có thể được chứa trong các bình, điều chế trên tàu
hoặc cấp từ bờ. Các khí trơ phải có khả năng tương hợp về mặt hóa học và về mặt
vận hành với vật liệu kết cấu của các khoang và hàng ở mọi nhiệt độ có thể xảy
ra trong phạm vi các khoang được làm trơ. Phải xét đến điểm hóa sương của các
khí.
Chương
11
PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
11.3 Hệ thống
phun nước thành sương
13.3.1(4)
được sửa đổi như sau:
11.3.1 Khu
vực phải bao phủ được
Trên tàu chở các sản
phẩm dễ cháy hoặc độc hại hoặc cả hai phải trang bị một hệ thống phun nước
thành sương để làm mát, phòng cháy, bảo vệ thuyền viên và phải bao phủ được:
(1) Các vòm lộ của
két hàng và các phần lộ của két hàng;
(2) Các bình chứa các
sản phẩm dễ cháy hoặc độc hại lộ trên boong;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(4) Vách biên của các
thượng tầng và lầu thường xuyên có người, buồng máy nén hàng, buồng bơm hàng,
buồng kho chứa các đồ vật có nguy cơ cháy cao, buồng kiểm soát hàng và tất cả
các vùng đối diện với khu vực hàng hóa. Vách biên của thượng tầng mũi không
thường xuyên có người và không có các đồ vật và thiết bị có nguy cơ cháy cao
thì không cần phải bảo vệ bằng hệ thống phun nước.
Chương
12
THÔNG GIÓ CƯỠNG BỨC TRONG KHU VỰC HÀNG
HÓA
12.1 Các
buồng phải vào được trong khi làm hàng bình thường
12.1.9 được
sửa đổi như sau:
12.1.9 Kết
cấu các quạt thông gió
Các động cơ điện dẫn
động các quạt phải nằm ngoài các đường ống thông gió nếu tàu để chở các sản
phẩm dễ cháy. Các quạt thông gió không được tạo thành nguồn đốt cháy hơi ở
trong khoang được thông gió hoặc trong hệ thống thông gió nối với khoang. Các
quạt thông gió và đường ống đặt quạt, chỉ ở chỗ đặt quạt, dùng cho các khoang
nguy hiểm về khí phải có kết cấu không sinh ra tia lửa được quy định như sau:
(1) Bánh cánh hoặc vỏ
bằng vật liệu phi kim loại, phải quan tâm thích đáng đến việc khử tĩnh điện;
(2) Bánh cánh và vỏ
bằng vật liệu không có sắt; và
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương
13
DỤNG CỤ ĐO VÀ PHÁT HIỆN KHÍ CHÁY
13.1 Quy định
chung
13.1.4 được
sửa đổi như sau:
13.1.4 Hiệu
chuẩn và thử các dụng cụ đo
Các dụng cụ phải được
thử và hiệu chỉnh để bảo đảm độ tin cậy trong các điều kiện làm việc và hiệu
chuẩn lại được theo định kỳ.
Chương
14
TRANG THIẾT BỊ PHÒNG HỘ CÁ NHÂN
14.4 Yêu cầu
về phòng hộ cá nhân đối với mỗi sản phẩm riêng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.4.3 Vòi
hoa sen và dụng cụ rửa mắt để tẩy rửa nhiễm độc
Các vòi hoa sen để
tẩy rửa nhiễm độc và một dụng cụ rửa mắt được đánh dấu thích hợp phải sẵn có
trên boong ở các vị trí thuận tiện được đặt ở vị trí vùng lân cận của đầu ống
nhận trả hàng, buồng bơm vận chuyển hàng hóa… là những khu vực hàng dễ bị bắn
tóe ra ngoài, và các vách ngăn phải được chắn để ngăn chặn hàng hóa trong quá
trình vận chuyển để không làm hư hỏng hay bẩn trong suốt quá trình rửa mắt. Kết
cấu của tủ đựng đồ đặc biệt để các thiết bị bảo vệ được cung cấp trong quá
trình vận chuyển hàng hóa được đưa ra trong chương 19, Phần 2A của Quy chuẩn.
Hệ thống đường ống của vòi hoa sen và dụng cụ rửa mắt để tẩy rửa nhiễm độc là
ống kim loại được cố định và tuân theo các yêu cầu của chương 12, Phần 3 của
Quy chuẩn và nó cũng cung cấp sự cách nhiệt và kết nối ống dẫn lưu
tại các vị trí thích
hợp để ngăn ngừa thiệt hại đóng băng.
14.4.6 được
sửa đổi như sau:
14.4.6 Buồng
kiểm soát hàng đối với hàng nguy hiểm
Đối với sản phẩm có
mức độ nguy hiểm cao bất kỳ nào, các buồng kiểm soát hàng không phải là loại
chỉ cần an toàn về khí.
Chương
17
CÁC YÊU CẦU ĐẶC BIỆT
17.20
Propylen ôxit và hỗn hợp etylen oxit có hàm lượng etylen ôxit không quá 30%
theo trọng lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17.20.13 Phân
cách các hệ thống ống hàng
1 Hệ thống ống
dùng cho các két để nạp các sản phẩm này phải hoàn toàn cách ly với các hệ
thống ống dùng cho tất cả các két khác, kể cả các két trống, và với tất cả các
máy nén hàng. Nếu hệ thống ống dùng cho các két để nạp các sản phẩm này không
độc lập, sự phân cách đường ống theo yêu cầu phải được thực hiện bằng cách tháo
bỏ các ống cuộn rời, các van, hoặc bằng các đoạn ống khác và bằng cách lắp đặt
các bích đặc ở những vị trí này. Sự phân cách theo yêu cầu áp dụng cho tất cả
đường ống chất lỏng và đường ống hơi, các đường thông chất lỏng và đường ống
thông hơi và bất kỳ đoạn nối khác như các đường cấp khí trơ chung.
Chương
18
YÊU CẦU VẬN HÀNH
18.2 Yêu cầu
vận hành
18.2.2.1(8)
được sửa đổi như sau:
18.2.2 Thông
tin về hàng
1 Thông tin
phải có trên tàu và sẵn sàng cho mọi người có liên quan, nó cung cấp các số
liệu cần thiết cho việc chở hàng an toàn. Thông tin như sau phải có đối với mỗi
sản phẩm được chở:
(1) Bản mô tả đầy đủ
các tính chất lý hóa cần thiết để chứa hàng an toàn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3) Các biện pháp
phòng chống sự tiếp xúc gây tai nạn cho người;
(4) Biện pháp chữa
cháy và phương tiện chữa cháy;
(5) Quy trình chuyển
hàng, thoát khí, dằn, làm sạch két và thay hàng;
(6) Thiết bị riêng cần
thiết cho nhận và trả an toàn các hàng đặc biệt;
(7) Nhiệt độ bên
trong tối thiểu cho phép của thân tàu thép; và
(8) Quy trình khẩn
cấp.
Chương
19
CÁC YÊU CẦU TỐI THIỂU
19.1 Quy định
chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
8D/19.1(1) Tóm tắt các yêu cầu tối thiểu
a
b
c
d
e
f
g
h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên sản phẩm
Số UN
Loại tàu
Két rời loại C được yêu cầu
Kiểm soát không gian hơi trong phạm vi két hàng
Phát hiện hơi
Đo
MFAG Bảng No
Yêu cầu riêng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1089
2G/2PG
-
Trơ
F+T
C
300
14.4.3
(14.4.3), 14.4.4 (14.4.4), 17.4.1 (17.4.1), 17.6.1 (1) và 17.22.3 (1)
(17.6.1)
Ammonia,
anhydrous
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G/2PG
-
-
T
C
725
14.4.2
(14.4.2), 14.4.3 (14.4.3), 14.4.4 (14.4.4), 17.2.1 (1) (17.2.1), 17.13 và
17.22.8 (17.13)
Butadiene
1010
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
F+T
R
310
17.2.1 (2)
(17.2.2), 17.4.2 (17.4.2), 17.4.3 và 17.22.2 (17.4.3), 17.6.1 và 17.22.3
(17.6), 17.8.1 và 17.22.4 (17.8)
Butane
1011
2G/2PG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
F
R
310
Hỗn hợp
butane-propane
1011/1978
2G/2PG
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
R
310
Butylenes
1012
2G/2PG
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
310
Carbon
dioxide
-
3G
Yes
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Clo
1017
1G
Yes
Khô
T
I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.4 (14.4), 17.3.2
(17.3.2), 17.4.1 (17.4.1), 17.5 (17.5), 17.7 (17.7), 17.9 (17.9), 17.14 và
17.22.9 (17.14)
Diethyl
ether*
1155
2G/2PG
-
Trơ
F+T
C
330
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dimethylamine
1032
2G/2PG
-
-
F+T
C
320
14.4.2
(14.4.2), 14.4.3 (14.4.3), 14.4.4 (14.4.4), 17.2.1 (1) (17.2.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
2G/2PG
-
-
F+T
C
-
Etan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
-
-
F
R
310
Ethyl
chloride
1037
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
F+T
R
340
Ethylene
1038
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
F
R
310
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
8D/19.1(2) Tóm tắt các yêu cầu tối thiểu
a
b
c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e
f
g
h
i
Tên sản phẩm
Số UN
Loại tàu
Két rời loại C được yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phát hiện hơi
Đo
MFAG Bảng No
Yêu cầu riêng
Etylen oxit
1040
1G
Yes
Trơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
365
14.4.2
(14.4.2), 14.4.3 (14.4.3), 14.4.4 (14.4.4), 14.4.6 (14.4.6), 17.2.1(2)
(17.2.2), 17.3.2 (17.3.2), 17.4.1 (17.4.1), 17.5 (17.5), 17.6.1 (1) và
17.22.3 (1) (17.6.1), 17.16 và 17.22.10 (17.16)
Hỗn hợp
etylen oxitpropylen oxit với hàm lượng etylen oxit ≤30% theo trọng lượng*
2938
2G/2PG
-
Trơ
F+T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
365
14.4.3
(14.4.3), 17.3.1 (17.3.1), 17.4.1 (17.4.1), 17.6.1 (1) và 17.22.3 (1)
(17.6.1), 17.10 và 17.22.5 (17.10), 17.11 và 17.22.6 (17.11), 17.20 và
17.22.12 (17.20)
Isoprene*
1218
2G/2PG
-
-
F
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.4.3(14.4.3),
17.8 và 17.22.4 (17.8), 17.10 và 17.22.5 (17.10), 17.12 và 17.22.7 (17.12)
Isopropylamine*
1221
2G/2PG
-
-
F+T
C
320
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Metan (LNG)
1972
2G
-
-
F
C
620
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1060
2G/2PG
-
-
F
R
310
17.18 &
17.22.11 (17.18)
Methyl
bromide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1G
-
-
F+T
C
345
14.4
(14.4), 17.2.1 (3) (17.2.3), 17.3.2 (17.3.2), 17.4.1 (17.4.1), 17.5 (17.5),
17.9 (17.9)
Methyl
choloride
1063
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
F+T
C
640
17.2.1 (3)
(17.2.3),14.4.2 (14.4.2), 14.4.3 (14.4.3), 14.4.4 (14.4.4),17.2.1 (1)
(17.2.1)
Menoethylamine*
1036
2G/2PG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
F+T
C
320
17.3.1
(17.3.1), 17.10 và 17.22.5 (17.10), 17.11 và 17.22.6 (17.11), 17.12 và
17.22.7 (17.12), 17.17 (17.17)
Nitơ
2040
3G
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
C
620
17.19
(17.19)
Pentanes
(mọi đồng phân)*
1265
2G/2PG
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
310
14.4.4(14.4.4),
17.10 và 17.22.5 (17.10), 17.12 và 17.22.7 (17.12)
Pentene
(mọi đồng phân)*
1265
2G/2PG
-
-
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
310
14.4.4(14.4.4),
17.10 và 17.22.5 (17.10),17.12 và 17.22.7 (17.12)
Bảng 8D/19.1(3) Tóm tắt các yêu cầu tối thiểu
Propane
1978
2G/2PG
-
-
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
310
Propylene
1077
2G/2PG
-
-
F
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Propylene
oxitde*
1280
2G/2PG
-
Trơ
F+T
C
365
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khí làm
lạnh (Xem chú thích)
-
3G
-
-
-
R
350
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1079
1G
Yes
Khô
T
C
635
14.4
(14.4), 17.3.2 (17.3.2), 17.4.1(17.4.1), 17.5 (17.5), 17.7 (17.7), 17.9
(17.9)
Vinyl
chloride
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G/2PG
-
-
F+T
C
340
14.4.2
(14.4.2), 14.4.3 (14.4.3), 17.2.1 (2) 17.2.2), 17.2.1 (3) (17.2.3), 17.3.1
(17.3.1), 17.6.1 và 17.22.3 (17.6), 17.21 và 17.22.13 (17.21)
Vinyl ethyl
ether*
1302
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Trơ
F+T
C
330
14.4.2
(14.4.2), 14.4.3 (14.4.3), 17.2.1(2) (17.2.2), 17.3.1 (17.3.1), 17.6.1(1) và
17.22.3 (1) (17.6.1), 17.8 và 17.22.4 (17.8), 17.10 và 17.22.5 (17.10), 17.11
và 17.22.6 (17.11), 17.15 (17.15)
Vinylidene
chloride*
1303
2G/2PG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trơ
F+T
R
340
14.4.2
(14.4.2), 14.4.3 (14.4.3), 17.2.1 (5) (17.2.5), 17.6.1 (1) và 17.22.3 (1)
(17.6.1), 17.8 và 17.22.4 (17.8), 17.10 và 17.22.5 (17.10), 17.11 và 17.22.6
(17.11)
Khí hóa
lỏng cùng mức nguy hiểm khác của các sản phẩm nêu trên
Các
yêu cầu riêng của Đăng kiểm được cho theo đặc tính của hàng
Chú thích:
Các khí làm
lạnh: Các khí không độc và không cháy như:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Diclorodifluoromethane
(1028)
Monoclorotetrafluoroethane
(1021)
Dicloromonofluoromethane
(1029)
Monoclorotrifluoromethane
(1022)
Diclorotetrafluoroethane
(1958)
*Hàng này
cũng thuộc Phần 8-E.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ
THÉP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TÀU CHỞ XÔ HÓA CHẤT NGUY HIỂM
National
Technical Regulation on Rules for the Classification and Construction of
Sea-going Steel Ships
Part 8E
SHIPS
CARRYING DANGEROUS CHEMICAL IN BULK
Chương 11
PHÒNG
CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
11.1 Quy định chung
11.1.3 được sửa đổi
như sau:
11.1.3 Yêu cầu đối với
các tàu chỉ để chở những sản phẩm có nhiệt độ chớp cháy trên 60oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương 17
TÓM TẮT
CÁC YÊU CẦU TỐI THIỂU
17.1 Quy định chung
17.1.1 Phạm vi áp
dụng
17.1.1 Phạm vi áp
dụng
Bảng 8E 17.1 Tóm tắt
các yêu cầu tối thiểu được sửa đổi như sau:
a
c
d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f
g
h
i’
i’’
i’’’
j
k
l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o
Tên sản phẩm
Loại ô nhiễm
Nguy hiểm
Kiểu tàu
Kiểu két
Thông hơi kết
Kiểm soát môi trường két
Thiết bị điệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phát hiện hơi
Chữa cháy
Bảo vệ đường hô hấp và mắt
Các yêu cầu đặc biệt
Cấp
Nhóm
Điểm bắt cháy >60oC
Acetic acid
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
T1
IIA
Không
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
15.11.2,
15.11.3, 5.11.4, 15.11.6, 15.11.7, 15.11.8, 15.19.6, 16.2.3-9. (16.2.9)
Acetic
anhydride
Z
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIA
Không
R
F-T
A
Có
15.11.2,
15.11.3, 15.11.4, 15.11.6, 15.11.7, 15.11.8, 15.19.6
Acetochlor
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Acetone
cyanohydrin
Y
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIA
Có
C
T
A
Có
15.12,
15.13, 15.17, 15.18, 15.19 & 15.22.12 (15.19), 16.2.7-1. (16.6.1),
16.2.7-2. (16.6.2), 16.2.7-3. (16.6.3)
Acetonitrile
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
R
F-T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.12,
15.19.6
Acetonitrile (Low
purity grade)
Y
S/P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIA
Không
R
F-T
AC
Không
15.12.3, 15.12.4,
15.19.6
Acid oil mixture
from soyabean, corn (maize) and sunflower oil refining
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6, 16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Acrylamide solution
(≤50%)
Y
S/P
2
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
C
Không
Không
Không
15.12.3, 15.13,
15.19.6, 16.2.3-9. (16.2.9), 16.2.7-1. (16.6.1)
Acrylic acid
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
C
F-T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
15.11.2, 15.11.3,
5.11.4, 15.11.6, 15.11.7, 15.11.8, 15.12.3, 15.12.4, 15.13, 15.17, 15.19
& 15.22.12 (15.19), 16.2.3-9. (16.2.9), 16.2.7-1. (16.6.1)
Acrylonitrile
Y
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIB
Không
C
F-T
A
Có
15.12, 15.13,
15.17, 15.19 & 15.22.12 (15.19)
Acrylonitrile-Styrene
copolymer dispersion in polyether polyol
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6, 16.2.3-6.
(16.2.6)
Adiponitrile
Z
S/P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIB
Có
R
T
A
Không
16.2.3-9. (16.2.9)
Alachlor technical
(≥90%)
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6, 16.2.3-9.
(16.2.9)
Alcohol (C9-C11)
poly (2.5-9) ethoxylates
Y
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6, 16.2.3-9.
(16.2.9)
Alcohol (C6-C17)
(secondary) poly (3-6) ethoxylates
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6, 16.2.3-9.
(16.2.9)
Alcohol (C6-C17)
(secondary) poly (7-12) ethoxylates
Y
P
2
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6, 16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Alcohol (C12-C16)
(secondary) poly (1-6) ethoxylates
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6, 16.2.3-9.
(16.2.9)
Alcohol (C12-C16)
(secondary) poly (20+) ethoxylates
Y
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6, 16.2.3-9.
(16.2.9)
Alcohol (C12-C16)
(secondary) poly (7-19) ethoxylates
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6, 16.2.3-9. (16.2.9)
Alcohols (C13+)
Y
P
2
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Alcohols (C12+),
primary, linear
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6, 16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Alcohols (C8-C11),
primary, linear and essentially linear
Y
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Có
R
T
AB
C
Không
15.12.3, 15.12.4,
15.19.6, 16.2.3-6. (16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Alcohols (C12-C13),
primary, linear and essentially linear
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6, 16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Alcohols (C14-C18),
primary, linear and essentially linear
Y
S/P
2
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Có
O
Không
AB
C
Không
15.19.6, 16.2.3-6.
(16.2.6)
Alkanes (C6
- C9)
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
K.soát
Không
Không
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
Iso-and
cyclo-alkanes (C10-C11)
Y
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Không
R
F
A
Không
15.19.6
Iso-and
cyclo-alkanes (C12+)
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
-
-
Không
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
n-Alkanes (C10+)
Y
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Không
R
F
A
Không
15.19.6
Alkaryl polyethers
(C9- C20)
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6, 16.2.3-6.
(16.2.6)
Alkenoic acid ester
borated
Y
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Có
R
T
AB
C
Không
15.12.3, 15.12.4,
15.12.6, 16.2.3-6, (16.2.6)
Alkenyl (C11+)
amide
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6, 16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Alkenyl (C16-C20)
succinic anhydride
Z
S/P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
C
T
Không
Có
15.12, 15.17, 15.19
& 15.22.12 (15.19)
Alkyl
acrylate-vinylpyridine copolymer in toluene
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
K.soát
Không
Không
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6, 16.2.3-9.
(16.2.9)
Alkylaryl phosphate
mixtures (> 40% Diphenyl tolyl phosphate, < 0.02% ortho-isomers)
X
S/P
1
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIA
Có
C
T
AB
C
Không
15.12, 15.17, 15.19
& 15.22.12 (15.19)
Alkylated (C4-C9)
hindered phenols
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6, 16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Alkylbenzene,
alkylindane, alkylindene mixture (each C12- C17)
Z
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Alkyl benzene
distillation bottoms
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6, 16.2.3-6.
(16.2.6)
Alkylbenzene
mixtures (containing at < 50% of toluene)
Y
S/P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIA
Không
C
F-T
AB
C
Không
15.12, 15.17, 15.19.6
Ankyl (C3-
C4) benzens
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
K.soát
Không
Không
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
Ankyl (C5-
C8) benzens
X
P
2
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Alkyl (C9+)
benzens
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Alkyl (C11-C17)
benzene sulphonic acid
Y
P
2
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Có
O
Không
A
Không
15.19.6, 16.2.3-6.
(16.2.6)
Alkyl benzene
sulphonic acid, sodium salt solution
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
-
-
NF
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6, 16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Alkyl (C12+)
dimethylamine
X
S/P
1
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Có
C
T
BC
D
Có
15.12, 15.17, 15.19
& 15.22.12 (15.19)
Alkyl
dithiocarbamate (C19-C35)
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6, 16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Alkyl
dithiothiadiazole (C6-C24)
Y
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Có
O
Không
A
Không
15.19.6, 16.2.3-6.
(16.2.6)
Alkyl ester
copolymer (C4-C20)
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6, 16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Alkyl (C8-C10)/(C12
-C14): (≤40%/≥60%) polyglucoside solution (≤55%)
Y
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
Không
Không
15.19.6, 16.2.3-6. (16.2.6),
16.2.3-9. (16.2.9)
Alkyl (C8-C10)/(C12
-C14): ( ≥60%/≤40%) polyglucoside solution (≤55%)
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Alkyl (C7-C9) nitrates
Y
S/P
2
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6,
15.20,16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2),16.2.7-3. (16.6.3)
Alkyl (C7-C11) phenol poly (4-12)
ethoxylate
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
Alkyl (C8-C40)
phenol sulphide
Z
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
Alkyl (C8-C9)
phenylamine in aromatic solvents
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
K.soát
Không
Không
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
Alkyl (C9-C15) phenyl propoxylate
Z
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
Alkyl (C8-C10)
polyglucoside solution (≤
65%)
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
16.2.3-6.
(16.2.6)
Alkyl (C8-C10)/(C12-C14):(50%/50%)
polyglucoside solution (≤
55%)
Y
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
Không
Không
16.2.3-6. (16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Alkyl (C12-C14) polyglucoside solution (≤ 55%)
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Alkyl (C10-C20) saturated and unsaturated) phosphite
Y
P
2
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
16.2.3-9.
(16.2.9)
Alkyl
sulphonic acid este of phenol
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Alkyl (C18+) toluenes
Y
S/P
2
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Có
O
Không
AB C
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Alkyltoluenesunlphonic,
calcium salts
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
K.soát
Không
-
-
Có
C
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
15.12,
15.17, 15.19 & 15.22.12(15.19), 16.2.3-6. (16.2.6)
Allyl alcohol
Y
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIB
Không
C
F-T
A
Có
15.12,
15.17, 15.19 & 15.22.12(15.19)
Allyl
chloride
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
C
F-T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
15.12,
15.17, 15.19 & 15.22.12(15.19)
Aluminium
sulphate solution
Y
P
2
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
2-(2-Aminoethoxy)
ethanol
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
Aminoethyldiethanolamine/
Aminoethylethanolamine solution
Z
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Có
O
Không
A
Không
16.2.3-9. (16.2.9)
Aminoethyl
ethanolamine
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
T2
IIA
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
N-Aminoethylpiperazine
Z
S/P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
R
T
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
2-Amino-2methyl-l
-propanol
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Ammonia
aqueous (≤ 28%)
Y
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
R
T
AB C
Có
15.19.6
Ammonium
hydrogen phosphate solution
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Ammonium
lignosulphonate solutions
Z
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Có
O
Không
A
Không
16.2.3-9.
(16.2.9)
Ammonium
nitrate solution (≤ 93%)
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
1G
Hở
Không
NF
0
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.2 & 15.22.2
(15.2), 15.11.4, 15.11.6, 15.18, 15.19.6, 16.2.3-9. (16.2.9)
Ammonium
polyphosphate solution
Z
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Có
O
Không
A
Không
Ammonium
sulphate solution
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Ammonium
sulphide solution (≤
45%)
Y
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
C
F-T
A
Có
15.12, 15.17, 15.19 & 15.22.12
(15.19), 16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2), 16.2.7-3. (16.6.3)
Ammonium
thiosulphate solution (≤ 60%)
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
NF
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
16.2.3-9.
(16.2.9)
Amyl acetate
(all
isomers)
Y
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
n-Amyl
alcohol
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
Không
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Amyl
alcohol, primary
Z
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
AB
Không
Sec-Amyl
alcohol
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
Không
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Tert-Amyl
alcohol
Z
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
Tert-Amyl
methyl ether
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
K.soát
Không
T3
Không
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
Aniline
Y
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIA
Có
C
T
A
Không
15.12, 15.17, 15.19
& 15.22.12 (15.19)
Aryl poliolefins (C11-C50)
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Aviation
alkylates (C8 paraffins and Iso-paraffins BPT 95-120°C)(bb)C)
X
P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
B
Không
15.19.6
Barium long
chain (C11-C50) alkaryl sulfonate
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.12.3,
15.19 & 15.22.12(15.19), 16.2.3-6. (16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Benzene and
mixtures having 10% benzene or more (i)
Y
S/P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIA
Không
C
F-T
AB
Không
15.12.1, 15.17, 15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Benzen
sulphonyl chloride
z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
Có
R
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6, 16.2.3-9.
(16.2.9)
Benzenetricarboxylic
acid, trioctyl ester
Y
P
2
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Benzyl
acetate
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
Benzyl
alcohol
Y
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Benzyl
chloride
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
K.soát
Không
TI
IIA
Có
c
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
15.12,
15.13, 15.17, 15.19 & 15.22.12 (15.19)
Brake fluid
base mix: Poly (2-8) alkylene (C2-C3) glycols/Polyalkylene (C2-C10) glycols monoalkyl (C1-C4)
ethers and their borate esters
Z
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Có
O
Không
A
Không
Bromochloromethane
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
NF
R
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Butene
oligomer
X
P
2
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Butyl
acetate (all isomers)
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
Không
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
Butyl
acrylate (all isomers)
Y
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIB
Không
R
F-T
A
Không
15.13,
15.19.6, 16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2)
Tert-Butyl
alcohol
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
Không
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Butylamine
(all isomers)
Y
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F-T
A
Có
15.12,
15.17, 15.19.6
Butylbenzene
(all isomers)
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
K.soát
Không
Không
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
Butyl benzyl
phthalate
X
P
2
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Butyl
butyrate (all isomers)
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
Không
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
Butyl/Decyl/Cetyl/Eicosyl
methacrylate mixture
Y
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
R
Không
AD
Không
15.13, 15.19.6,
16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2)
Butylene
glycol
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
1,2 -
Butylene oxide
Y
S/P
3
2G
K.soát
Inert
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIB
Không
R
F
AC
Không
15.8.1-15.8.7 & 15.22.8-l.~15.22.8-5. (15.8.1-15.8.7), 15.8.12, 15.8.13, 15.8.17 (15.8.16),
15.8.19(15.8.17), 15.8.20 & 15.22.8.
(15.8.18), 15.8.21 & 15.22.8-9 (15.8.19), 15.8.23 (15.8.21), 15.8.31-
15.8.33 & 15.22.8-12.~15.22.8-14.
(15.8.25), 15.8.35
(15.8.27) 15.8.37 &
15.22.8-16
(15.8.29), 15.19.6
n-Butyl ether
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Inert
T4
IIB
Không
R
F-T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.4.6,
15.12, 15.19.6
Butyl
methacrylate
Z
S/P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIA
Không
R
F-T
AD
Không
15.13,
15.19.6, 16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2)
n-Butyl propionate
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
Không
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
Butyraldehyde
(all
isomers)
Y
S/P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIA
Không
R
F-T
A
Không
15.19.6
Butyric acid
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
Có
R
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.11.2,
15.11.3, 15.11.4, 15.11.6, 15.11.7, 15.11.8, 15.19.6
gamma-Butyrolactone
Y
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6
Calcium
alkyl (C10-C28) salicylate
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
K.soát
Không
-
-
Có
R
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
15.12.3,15.12.4,15.19.6,16.2.3-9,(16.2.9)
Calcium
carbonate slurry
Z
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
Calcium
hydroxide slurry
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
16.2.3-9. (16.2.9)
Calcium
hypochlorite solution (≤ 15%)
Y
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
R
Không
Không
Không
15.19.6
Calcium
hypochlorite solution (>15%)
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2G
K.soát
Không
NF
R
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19 & 15.22.12 (15.19), 16.2.3-9. (16.2.9)
Calcium
lignosulphonate solutions
Z
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Có
O
Không
A
Không
16.2.3-9. (16.2.9)
Calcium
long-chain alkaryl sunphonate (C11-C50)
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
16.2.3-9.
(16.2.9)
Calcium long-chain alkyl (C5-C10) phenate
Y
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Calcium long-chain alkyl (C11-C40) phenate
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Calcium
long-chain alkyl phenate sunphide (C8-C40)
Y
P
S/P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Calcium
long-chain alkyl salicylate (C13+)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Calcium
long-chain alkyl salicylate (C18-c28)
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
R
T
AB C
Có
15.12,
15.17, 15.19 & 15.22.12 (15.19), 16.2.3-6. (16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Calcium
nitrate/Magnesium nitrate/ Potassium chloride solution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
16.2.3-9.
(16.2.9)
Epsilon-Caprolactam
(molten or
aqueous solutions)
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
Carbolic oil
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Có
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.12, 15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Carbon
disulphide
Y
S/P
2
1G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T6
IIC
Không
C
F-T
C
Có
15.3 &
15.22.3 (15.3), 15.12, 15.19 & 15 .22.12 (15 .19)
Carbon
tetrachloride
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
NF
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
15.12,
15.17, 15.19.6
Cashew nut shell
oil (untreated)
Y
S
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
R
T
AB
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Castor oil
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2(k)
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6), 16.2.9
Cetyl/Eicosyl
methacrylate mixture
Y
S/P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AD
Không
15.13,
15.19.6, 16.2.3-9. (16.2.9), 16.2.7-1.(16.6.1), 16.2.7-2.(16.6.2)
Chlorinated paraffins (C10-C13)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
1
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19 &
15.22.12 (15.19), 16.2.3-6. (16.2.6)
Chlorinated
paraffins (C14-C17) (³ 50% chlorine, < 1% C13 or shorter chains)
X
P
1
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
15.19
Chloroacetic
acid (≤ 80%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
NF
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.11.2,
15.11.4, 15.11.6, 15.11.7, 15.11.8, 15.12.3, 15.19 & 15.22.12 (15.19), 16.2.3-9.
(16.2.9)
Chlorobenzene
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TI
IIA
Không
R
F-T
AB
Không
15.19.6
Chloroform
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
NF
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
15.12, 15.19.6
Chlorohydrins
(crude)
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIA
Không
C
F-T
A
Không
15.12, 15.19
& 15.22.12 (15.19)
4-Chloro-2-methylphenoxyacetic
acid, dimethylamine salt solution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
NF
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
o-Chloronitrobenzene
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
C
T
AB D
Không
15.12, 15.17, 15.18,
15.19 & 15.22.12 (15.19), 16.2.3-6. (16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
1-(4-Chlorophenyl)-4,4-dimethyl-
pentan -3-one
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB D
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
2-or
3-Chloropropionic acid
Z
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.11.2,
15.11.3, 15.11.4, 15.11.6, 15.11.7, 15.11.8, 16.2.3-9. (16.2.9)
Chlorosulphonic
acid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
1
2G
K.soát
Không
NF
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
15.11.2,15.11.3,15.11.4,15.11.5,15.11.6,
15.11.7,15.11.8,15.12,15.16.2 & 15.22.11 (15.16.2), 15.19 & 15.22.12
(15.19)
m-Chlorotoluene
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F-T
AB
Không
15.19.6
o-Chlorotoluene
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6
p-Chlorotoluene
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F-T
AB
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Chlorotoluenes
(mixed
isomers)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6
Choline
chloride solutions
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
Citric acid (< 70%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
Coal tar
X
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIA
Có
R
Không
BD
Không
15.19.6,16.2.3-6. (16.2.6),
16.2.3-9. (16.2.9)
Coal tar naphtha solvent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
T3
IIA
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AD
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Coal tar
pitch (molten)
X
S/P
2
1G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIA
Có
R
Không
BD
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Cocoa butter
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2(k)
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Coconut oil
Y
S/P
2(k)
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Coconut oil fatty acid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ABC
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Coconut oil
fatty acid methyl ester
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Copper salt
of long chain (C17+) alkanoic
acid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Com Oil
Y
S/P
2(k)
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Cotton seed
oil
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2(k)
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Creosote
(coal tar)
X
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIA
Có
R
T
AD
Không
15.12.3, 15.12.4,
15.19.6, 16.2.3-6. (16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Cresols (all
isomers)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Hở
Không
TI
IIA
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6, 16.2.3-9.
(16.2.9)
Cresylic
acid, dephenolized
Y
S/P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6
Cresylic
acid, sodium salt solution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Crotonaldehyde
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T3
IIB
Không
R
F-T
A
Có
15.12,
15.17, 15.19.6
1,5,9-Cyclododecatriene
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
1
2G
K.soát
Không
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.13, 15.19
& 15.22.12 (15.19), 16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2)
Cycloheptane
X
P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
Cyclohexane
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Cyclohexanol
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Cyclohexanone
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Cyclohexanone,
Cyclohexanol mixture
Y
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
R
F-T
A
Không
15.19.6
Cyclohexyl acetate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Cyclohexylamine
Y
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T3
IIA
Không
R
F-T
AC
Không
15.19.6
1,3-Cyclopentadiene
dimer
(molten)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Cyclopentane
Y
P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
Cyclopentene
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
p-Cymene
Y
P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
Decahydronaphthalene
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6
Decanoic acid
X
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
16.2.3-9.
(16.2.9)
Decene
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Decyl acrylate
X
S/P
1
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T3
IIA
Có
O
Không
AC D
Không
15.13, 15.19
& 15.22.12 (15.19), 16.2.7-1.
(16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2)
Decyl alcohol (all isomers)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9) (e)
Dexyl/Dodecyl/Tetradecyl
alcohol
mixture
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
R
T
AB C
Không
15.12.3,15.12.4,15.19.6,16.2.3-9.
(16.2.9)
Decyloxytetrahydrothiophene
dioxide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Diacetone
alcohol
Z
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
Dialkyl (C8-C9) diphenylamines
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
Dialkyl (C7-C13) phthalates
X
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6, 16.2.3-6.
(16.2.6)
Dialkyl (C9-Cio)_phthalates
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ABC
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Dibromomethane
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
R
T
Không
Không
15.12.3,
15.19 & 15.22.12(15.19)
Dibutylamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AC D
Không
15.19.6
Dibutyl
hidrogen phosphonate
Y
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Alcohol đexyl (all isomers)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AC D
Không
15.19.6
Dexyloxitetra
hiđro - tiofen dioxit
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
2,6-Di-tert-butylphenol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
1
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB CD
Không
15.19 &
15.22.12 (15.19), 16.2.3-9. (16.2.9)
Dibutyl
phthalate
X
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Dichloro benzene (all isomers)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
TI
IIA
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB D
Không
15.19.6
3,4-Dichloro-l
-butene
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
C
F-T
AB C
Có
15.12.3,
15.17, 15.19.6
1,1
-Dichloroethane
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Có
15.19.6
Dichloroethyl
ether
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIA
Không
R
F-T
A
Không
15.19.6
1,6-Dichlorohexane
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6
2,2-Dichloroisopropyl
ether
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
R
T
AC
D
Không
15.12,15.17, 15.19 &
15.22.12 (15.19)
Dichloromethane
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
TI
IIA
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.19.6
2,4-Dichlorophenol
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
R
T
A
Không
15.19.6,16.2.3-6. (16.2.6),
16.2.3-9. (16.2.9)
2,4-Dichlorophenoxyacetic
acid, diethanolamine salt solution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
Hở
Không
NF
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
2,4-Dichlorophenoxyacetic
acid, dimethylamine salt solution (≤ 70%)
Y
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
O
Không
Không
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
2,4-Dichlorophenoxyacetic
acid, triisopropanolamine salt solution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
Hở
Không
NF
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
1,1- Dichloropropane
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F-T
AB
Không
15.12,
15.19.6
1,2-
Dichloropropane
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
TI
IIA
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.12,
15.19.6
1,3
-Dichloropropene
X
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIA
Không
C
F-T
AB
Có
15.12,
15.17, 15.18, 15.19 & 15.22.12 (15.19)
Dichloropropene/Dichloropropane
mixtures
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Không
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB D
Có
15.12,
15.17, 15.18, 15.19 & 15.22.12 (15.19)
2,2-Dichloropropionic
acid
Y
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
R
Không
A
Không
15.11.2,
15.11.4, 15.11.6, 15.11.7, 15.11.8, 15.19.6, 16.2.3-9. (16.2.9)
Diethanolamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
Hở
Không
TI
IIA
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Diethylamine
Y
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIA
Không
R
F-T
A
Có
15.12, 15.19.6
Diethyminoethanol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AC
Không
15.19.6
2,6 -
Diethylaniline
Y
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
BCD
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Diethylbenzene
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Diethylene
glycol dibutyl ether
Z
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
Diethylene
glycol diethyl ether
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
Diethylene
glycol phthalate
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Diethylenetriamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
Hở
Không
T2
IIA
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Diethylenetriaminepentaacetic
acid, pentasodium salt solution
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
Diethyl
ether
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
1G
K.soát
Inert
T4
IIB
Không
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Có
15.4, 15.14 & 15.22.10(15.14), 15.19 & 15.22.12 (15.19)
Di-(2-ethylhexyl)
adipate
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6
Di-(2-ethylhexyl)
adipate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AD
Không
15.19.6
Diheptyl
phthalate
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Diethyl
sulphate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Có
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Diglicidyl
ether of bisphenol A
X
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Diglicidyl
ether of bisphenol F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Diheptyl
phthalic
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6
Di-n-hexyl
adipate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
1
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19 &
15.22.12(15.19)
Dihexyl
phthalate
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6
Diisobutylamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AC
D
Không
15.12.3,
15.19.6
Diisobutylene
Y
P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
Diisobutyl
ketone
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Diisobutyl
phthalate
X
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Diisononyl
adipate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Diisooctyl
phthalate
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Diisopropanolamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
Hở
Không
T2
IIA
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
16.2.3-9.
(16.2.9)
Diisopropylamine
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIA
Không
C
F-T
A
Có
15.12, 15.19
& 15.22.12(15.19)
Diisopropylbenzene
(all isomers)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Diisopropylnaphthalene
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
N,N-Dimethylacetamide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
-
-
Có
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AC
D
Không
15.12, 15.17
N,N-Dimeứiylacetamide
solution (≤ 40%)
Z
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
R
T
B
Không
15.12.1,
15.17
Dimethyl adipate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Dimethylamine
solution (< 45%)
Y
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIA
Không
R
F-T
AC D
Không
15.12,
15.19.6
Dimethylamine
solution (45% < nhưng < 55%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Không
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AC D
Có
15.12, 15.17, 15.19 & 15.22.12
(15.19)
Dimethylamine
solution (55% < nhưng < 65%)
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
C
F-T
AC D
Có
15.12, 15.14 & 15.22.10
(15.14), 15.17, 15.19 & 15.22.12(15.19)
N,N
-Dimethylcyclohexylamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AC
Không
15.12,
15.17, 15.19.6
Dimethyl disulphide
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T3
IIA
Không
R
F-T
B
Không
15.12.3,
15.12.4, 15.19.6
N,N -Dimethyldodecylamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
1
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
Không
15.19 &
15.22.12(15.19)
Dimethylethanolamine
Y
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T3
IIA
Không
R
F-T
AD
Không
15.19.6
Dimethylformamide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AD
Không
15.19.6
Dimethyl glutarate
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Dimethyl
hydrogen phosphite
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AD
Không
15.12.1,
15.19.6
Dimethyl octanoic acid
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Dimethyl
phthalate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Dimethylpolysiloxane
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6
2,2-Dimethylpropane-1,3
-diol (molten or solution)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
16.2.3-9.
(16.2.9)
Dimethyl succinate
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
16.2.3-9. (16.2.9)
Dinitrotoluene
(molten)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Có
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.12, 15.17, 15.19
& 15.22.12(15.19), 15.21, 16.2.3-6. (16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9),
16.2.7-4. (16.6.4)
Dinonyl phthalate
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Dioctyl
phthalate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6
1,4-Dioxane
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIB
Không
C
F-T
A
Không
15.12, 15.19
& 15.22.12 (15.19), 16.2.3-9. (16.2.9)
Dipentene
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Diphenyl
X
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
B
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Diphenylamine
(molten)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BD
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Diphenylamine,
reaction
product with 2,2,4-Trimethylpentene
Y
S/P
1
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19 &
15.22.12 (15.19), 16.2.3-6. (16.2.6)
Diphenylamines,
alkylated
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Diphenyl/Diphenyl
ether mixtures
X
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
B
Không
15.19.6, 16.2.3-9.
(16.2.9)
Diphenyl
ether
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6, 16.2.3-9.
(16.2.9)
Diphenyl
ether/Diphenyl phenyl ether mixture
X
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6, 16.2.3-9.
(16.2.9)
Diphenylmethane
diisocyanate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Khô
-
-
Có(a)
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C(b) D
Không
15.12, 15.16.2 & 15.22.11
(15.16.2), 15.17, 15.19.6,16.2.3-6. 16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Diphenylol
propane-epichlorohydrin resins
X
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Di-n-propylamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.12.3, 15.19.6
Dipropylene
glycol
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
Dithiocarbamate
ester (C7-C35)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AD
Không
15.19.6, 16.2.3-9.
(16.2.9)
Ditridecyl
adipate
Y
S/P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Ditridecyl
phthalate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Diundecyl
phthalate
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Dodecane
(all isomers)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6
tert-Dodecanethiol
X
S/P
1
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
C
T
ABD
Có
15.12, 15.17,15.19
& 15.22.12 (15.19)
Dodecene
(all isomers)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Dodecyl
alcohol
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6, 16.2.3-9.
(16.2.9)
Dodecylamine/Tetradecylamine
mixture
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AD
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Dodecylbenzene
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
Dodecyl diphenyl ether disulphonate solution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Hở
Không
NF
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Dodecyl
hydroxypropyl sulphide
X
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Dodecyl
methacrylate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.13
Dodecyl/Octadecyl
methacrylate mixture
Y
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
15.13,
15.19.6, 16.2.3-6. (16.2.6), 16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2)
Dodecyl/Pentadecyl
methacrylate mixture
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AD
Không
15.13, 15.19.6,
16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2)
Dodecyl
phenol
X
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Dodecyl
Xylene
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Drilling
brines (containing zinc salts)
X
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
Không
Không
15.19.6
Drilling
brines, including: calcium bromide solution, calcium chloride solution and
sodium chloride solution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
Epichlorohydrin
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIB
Không
C
F-T
A
Có
15.12,
15.17, 15.19.6
Ethanolamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
Hở
Không
T2
IIA
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
16.2.3-9.
(16.2.9)
2-Ethoxyethyl
acetate
Y
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
Ethoxylated
long chain (C16+) alkyloxyalkylamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Ethoxylated
tallow amine (> 95%)
X
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
C
T
AB C
Có
15.12, 15.17, 15.19
&15.22.12 (15.19), 16.2.3-6, (16.2.6), 16.2.3-9, (16.2.9)
Ethyl
acetate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
Ethyl
acetoacetate
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
Ethyl
acrylate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
T2
IIB
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Có
15.13,
15.19.6, 16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2)
Ethylamine
Y
S/P
2
1G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIA
Không
C
F-T
CD
Có
15.12, 15.14 & 15.22.10
(15.14), 15.19.6
Ethylamine solutions (≤ 72%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Không
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AC
CÓ
15.12, 15.14
& 15.22.10 (15.14), 15.17, 15.19 & 15.22.12 (15.19)
Ethyl amyl
ketone
Y
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
Ethylbenzene
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Ethyl
tert-butyl ether
Y
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
Ethyl
butyrate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Ethylcyclohexane
Y
P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
N-Ethylcyclohexylamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
s-Ethyl
dipropylthiocarbamate
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
16.2.3-9. (16.2.9)
Ethylene
chlorohydrin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AD
Có
15.12, 15.17, 15.19 & 15.22.12
(15.19)
Ethylene
cyanohydrin
Y
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIB
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Ethylenediamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Ethylenediaminetetraacetic
acid, tetrasodium salt solution
Y
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Ethylene
dibromide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
NF
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
15.12,
15.19.6, 16.2.3-9. (16.2.9)
Ethylene
dichloride
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIA
Không
R
F-T
AB
Không
15.19 &
15.22.12(15.19)
Ethylene
glycol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Ethylene
glycol acetate
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Ethylene
glycol butyl ether acetate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Ethylene
glycol diacetate
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Ethylene
glycol methyl ether acetate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Ethylene
glycol monoalkyl ethers
Y
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Ethylene
glycol phenyl ether
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
16.2.3-9.
(16.2.9)
Ethylene
glycol phenyl ether/ Diethylene glycol phenyl ether mixture
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
16.2.3-9. (16.2.9)
Ethylene
oxide/Propylene oxide mixture with an ethylene oxide content of not more than
30% by mass
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
1G
K.soát
Inert
T2
IIB
Không
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AC
Không
15.8 & 15.22.8
(15.8), 15.12, 15.14 & 15.22.10 (15.14), 15.19 & 15.22.12 (15.19)
Ethylene-vinyl
acetate
copolymer (emulsion)
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Ethyl-3
-ethoxypropionate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
2-Ethylhexanoic
acid
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6
2-Ethylhexyl
acrylate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
Hở
Không
T3
IIB
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.13,
15.19.6, 16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2)
2-Ethylhexylamine
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F-T
A
Không
15.12,
15.19.6
2 -Ethyl -2
-(hydroxymethy 1) propane-1,3-diol, C8-C10
ester
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Ethylidene
norbomene
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F-T
AD
Không
15.12.1,
15.19.6
Ethyl methacrylate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AD
Không
15.13, 15.19.6,
16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2)
N-Ethylmethylallylamine
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIB
Không
C
F
AC
Có
15.12.3,
15.17, 15.19 & 15.22.12 (15.19)
Ethyl
propionate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
2-Ethyl-3
-propylacrolein
Y
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIA
Không
R
F-T
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Ethyl toluene
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Fatty Acid
(saturated C13+)
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Fatty Acid
methyl esters (m)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
-
-
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Không
15.12.3, 15.12.4,
15.19.6, 16.2.3-6. (16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Fatty Acids, (C16+)
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
AB C
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Fatty Acids, C12+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
-
-
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Không
15.12.3,
15.12.4, 15.19.6, 16.2.3-6. (16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Fatty Acids,
C8-C10
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
R
T
AB C
Không
15.12.3,15.12.4,15.19
& 15.22.12 (15.19), 16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Fatty Acids,
essentially linear (C6-C18), 2-ethylhexyl ester
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6
Ferric
chloride solutions
Y
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
O
Không
Không
Không
15.11,
15.19.6, 16.2.3-9. (16.2.9)
Ferric
nitrate/Nitric acid solution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
NF
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
15.11,15.19 & 15.22.12(15.19)
Fish oil
Y
S/P
2(k)
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Fluorosilicic
acid (20-30%) in water solution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
1G
K.soát
Không
-
-
NF
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
CÓ
15.11,
15.19.6
Formaldehyde
solutions (≤ 45%)
Y
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIB
Không
R
F-T
A
CÓ
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Formamide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Formic acid
Y
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TI
IIA
Không
R
T(g)
A
Có
15.11.2,15.11.3,15.11.4,15.11.6,15.11.7,
15.11.8, 15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Furfural
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
T2
IIB
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Furfuryl
alcohol
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Glucitol/glycerol
blend propoxylated (containing less than 10%
amines)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
-
-
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Không
15.12.3, 15.12.4,
15.19.6
Glutaraldehyde
solutions (≤
50%)
Y
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
O
Không
Không
Không
15.19.6
Glycerol
monooleate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Glycerol
propoxylated
Z
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
R
T
AB C
Không
15.12.3,
15.12.4, 15.19.6
Glycerol,
propoxylated and ethoxylated
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Không
Glycerol/sucrose
blend propoxylated and ethoxylated
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
AB C
Không
Glyceryl triacetate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
Glycidyl
ester of CIO trialkylacetic acid
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Glycine,
sodium salt solution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
Glycolic
acid solution (≤ 70%)
Z
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
NF
O
Không
Không
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Glyoxal
solution (≤ 40%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Glyoxylic
acid solution (≤ 50%)
Y
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
AC
D
Không
15.11.2,
15.11.3, 15.11.4, 15.11.6, 15.11.7,
15.11.8, 15.19.6, 16.2.3-9. (16.2.9), 16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2), 16.2.7-3. (16.6.3)
Glyphosate
solution (not containing surfactant)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Groundnut
oil
Y
P
2(k)
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Heptane (all
isomers)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
n-Heptanoic acid
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
Heptanol (all isomers) (d)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Heptene (all
isomers)
Y
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
Heptyl
acetate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
1
-Hexadecylnaphthalene/1,4-bis (hexadecyl) naphthalene mixture
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Hexamethylenediamine
(molten)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Có
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
Có
15.12,
15.17, 15.18,15.19.6, 16.2.3-9. (16.2.9)
Hexamethylenediamine
adipate (50% in water)
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
Hexamethylenediamine
solution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Hexamethylene
diisocyanate
Y
S/P
2
1G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TI
IIB
Có
C
T
AC (b) D
Có
15.12,
15.22.11 (15.16.2), 15.17, 15.18, 15.19 & 15.22.12 (15.19)
Hexamethylene
glycol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
Hexamethyleneimine
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F-T
AC
Không
15.19.6
Hexane (all
isomers)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
1,6-Hexanediol,
distillation overheads
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
15.12.3,15.12.4,15.19.6,16.2.3-9.
(16.2.9)
Hexanoic
acid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6
Hexanol
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6
Hexene (all
isomers)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Hexyl
acetate
Y
P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
Hydrochloric
acid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
1G
K.soát
Không
NF
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
15.11
Hydrogen
peroxide solutions (> 60% but < 70% by mass)
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
C
Không
Không
Không
15.5.1 & 15.22.4(15.5.1),
15.19.6
Hydrogen
peroxide solutions (> 8% but < 60% by mass)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
NF
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.5.2,
15.18, 15.19.6
2-Hydroxyethyl
acrylate
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
C
T
A
Không
15.12, 15.13, 15.19.6,
16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2)
N-(Hydroxy ethyl) ethylenediaminetriacet ic acid, trisodium salt solution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
2-Hydroxy-4-(methylthio)
butanoic acid
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
Wipe oil
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2(k)
2G
Ở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB c
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Isoamyl
alcohol
Z
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
AB
Không
Isobutyl
alcohol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
Isobutyl
formate
Z
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
AB
Không
Isobutyl
methacrylate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
-
-
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.12, 15.13, 15.17,
16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2)
Isophorone
Y
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
R
Không
A
Không
15.19.6
Isophoronediamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
16.2.3-9.
(16.2.9)
Isophorone
diisocyanate
X
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
C
T
AB D
Không
15.12, 15.16.2 & 15.22.11
(15.16.2), 15.17,
15.19.6
Isoprene
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
T3
IIB
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
Không
15.13, 15.14 & 15.22.10
(15.14), 15.19.6, 16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2)
Isopropanolamine
Y
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIA
Có
O
F-T
A
Không
15.19.6,16.2.3-6
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Isopropyl
acetate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
Isopropylamine
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIA
Không
C
F-T
CD
Có
15.12, 15.14 &
15.22.10 (15.14), 15.19 &
15.22.12(15.19)
Isopropylamine
(≤ 70%) solution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Không
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CD
Có
15.12, 15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Isopropylcyclohexane
Y
P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Isopropyl
ether
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Trơ
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.4.6,
15.13.3, 15.19.6
Lactic acid
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
Lactonitrile
solution (≤ 80%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
1G
K.soát
Không
Có
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AC
D
Có
15.12, 15.13, 15.17,
15.18, 15.19 & 15.22.12 (15.19), 16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2),
16.2.7-3. (16.6.3)
Lard
Y
S/P
2(k)
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Latex,
ammonia (≤
1%)
inhibited
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Latex: Carboxylated styrene-Butadiene copolymer; Styrene-Butadiene rubber
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
16.2.3-9.
(16.2.9)
Laurie acid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Ligninsulphonic
acid, sodium salt solution
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
16.2.3-9.
(16.2.9)
Linseed oil
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2(k)
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Liquid
chemical wastes
X
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
C
F-T
A
Có
15.12,
15.19.6, 20.5.1
Long-chain
alkaryl polyether (C11-C20)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Long-chain
alkaryl sulphonic acid (C16-C60)
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Long-chain
alkylphenate/Phenol sulphide mixture
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
L-Lysine
solution (≤ 60%)
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
Magnesium
chloride solution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
Magnesium
long-chain alkaryl sulphonate
(C11-C50)
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Magnesium
long-chain alkyl salicylate (C11+)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Maleic
anhydride
Y
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
R
Không
AC(f)
Không
16.2.3-9. (16.2.9)
Mango kernel oil
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2(k)
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Mercaptobenzothiazol,
sodium salt solution
X
S/P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
O
Không
Không
Không
15.19.6, 16.2.3-9.
(16.2.9)
Mesityl oxide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
T2
IIB
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Metam sodium
solution
X
S/P
1
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
O
Không
Không
Không
15.19 & 15.22.12
(15.19), 16.2.3-9. (16.2.9)
Methacrylic
acid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.13, 15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9) 16.2.7-1. (16.6.1)
Methacrylic
acid- alkoxypoly (alkylene oxide) methacrylate copolymer, sodium salt aqueous
solution (≤
45%)
Z
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
NF
O
Không
AC
Không
16.2.3-9.
(16.2.9)
Meứiacrylic resin in ethylene dichloride
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19 &
15.22.12 (15.19), 16.2.3-9. (16.2.9)
Methacrylonitrile
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
C
F-T
A
Có
15.12,
15.13, 15.17, 15.19 & 15.22.12 (15.19)
3 -Methoxy-1
-butanol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
3-Methoxybutyl
acetate
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6
N-(2-Methoxy-l
-methylethyl)-2- ethyl-6-methyl chloroacetanilide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
1
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19 & 15.22.12 (15.19), 16.2.3-6. (16.2.6)
Methyl
acetate
Z
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
Methyl acetoacetate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
Methyl
acrylate
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TI
IIB
Không
R
F-T
A
Có
15.13, 15.19.6,
16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2)
Methyl
alcohol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Methylamine
solutions (≤ 42%)
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
C
F-T
AC
D
Có
15.12, 15.17, 15.19
& 15.22.12 (15.19)
Methylamyl
acetate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Methylamyl
alcohol
Z
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
Methyl amyl
ketone
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Methylbutenol
Y
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Methyl
tert-butyl ether
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
Methyl butyl
ketone
Y
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
AB
Không
15.19.6
Methylbutynol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
Methyl
butyrate
Y
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
Methylcyclohexane
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Methylcyclopentadiene
dimer
Y
P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
B
Không
15.19.6
Methylcyclopentadienyl
manganese tricarbonyl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
1
1G
K.soát
Không
-
-
Có
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB CD
Có
15.12, 15.18, 15.19 & 15.22.12(15.19),
16.2.3-9.
(16.2.9)
Methyl
diethanolamine
Y
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6, 16.2.3-6.
(16.2.6)
2-Methyl-6-ethyl aniline
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AD
Không
15.19.6
Methyl ethyl
ketone
Z
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
2-Methyl-5-ethyl pyridine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
Hở
Không
IIA
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AD
Không
15.19.6
Methyl
formate
Z
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F-T
A
Có
15.12, 15.14
& 15.22.10 (15.14), 15.19 & 15.22.12 (15.19)
2-Methyl-2-hydroxy-3
-butyne
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
IIA
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB D
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Methyl
isobutyl ketone
Z
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
AB
Không
Methyl
methacrylate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.13,
15.19.6, 16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2)
N-Methyl-2-pyrrolidone
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Methyl salicylate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
alpha-Methylstyrene
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TI
IIB
Không
R
F-T
AD(j)
Không
15.13,
15.19.6, 16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2)
3-(methylthio)
propionaldehyde
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
T3
IIA
Không
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BC
Có
15.12,
15.17, 15.19 &
15.22.12
(15.19)
Molybdenum
polysulfide long chain alkyl dithiocarbamide complex
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
C
T
AB C
Có
15.12, 15.17, 15.19 & 15.22.12
(15.19), 16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Morpholine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Motor fuel
anti-knock compounds (containing lead alkyls)
X
S/P
1
1G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T4
IIA
Không
C
F-T
AC
Có
15.6 & 15.22.6
(15.6), 15.12, 15.18, 15.19 & 15.22.12 (15.19)
Myrcene
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
-
-
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Naphthalene (molten)
X
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TI
IIA
Có
R
Không
AD
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Naphthalenesulphonic
acid-Formaldehyde copolymer, sodium salt solution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
16.2.3-9.
(16.2.9)
Neodecanoic
acid
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Nitrating
acid (mixture of sulphuric and nitric acids)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
NF
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
15.11, 15.16.2 &
15.22.11 (15.16.2), 15.17, 15.19 & 15.22.12 (15.19)
Nitric acid (³
70%)
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
C
T
Không
Có
15.11, 15.19
& 15.22.12(15.19)
Nitric acid (1 < 70%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
NF
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
15.11, 15.19
& 15.22.12(15.19)
Nitrilotriacetic
acid, trisodium salt solution
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Nitrobenzene
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
TI
IIA
Có
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AD
Không
15.12,
15.17, 15.18, 15.19 & 15.22.12 (15.19), 16.2.3-9. (16.2.9)
Nitroethane
Y
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIB
Không
R
F-T
A(f)
Không
15.19.6,
16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2), 16.2.7-4. (16.6.4)
Nitrocthanc
(80%)/Nitropropane (20%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
IIB
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A(f)
Không
15.19.6,
16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2), 16.2.7-3. (16.6.3)
Nitroethane,
1-Nitropropane (each
15% or more) mixture
Y
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Không
R
F
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2), 16.2.7-3. (16.2.3)
o-Nitrophenol
(molten)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Có
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AD
Không
15.12,
15.19.6, 16.2.3-6. (16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
1-or 2-Nitropropane
Y
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIB
Không
R
F-T
A
Không
15.19.6
Nitropropanc (60%)/Nitrocthanc
(40%) mixture
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A(f)
Không
15.19.6
o-or
p-Nitrotoluenes
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIB
Có
C
T
AB
Không
15.12,
15.17, 15.19.6
Nonane (all
isomers)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BC
Không
15.19.6
Nonanoic
acid (all isomers)
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Non-edible
industrial grade palm oil
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
-
-
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Không
15.12.3,15.12.4,
15.19.6,16.2.3-6. (16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Nonene (all
isomers)
Y
P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
Nonyl
alcohol (all isomers)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Nonyl
methacrylate monomer
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Nonylphenol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
1
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19 &
15.22.12 (15.19), 16.2.3-6. (16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Nonylphenol
poly (4+) ethoxylate
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Noxious
liquid, NF, (1) n.o.s. (trade name...., contains....) ST1, Cat. X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
1
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19 & 15.22.12
(15.19), 16.2.3-6. (16.2.6)
Noxious
liquid, F, (2) n.o.s. (trade name...., contains...) ST1, Cat. X
X
P
1
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T3
IIA
Không
R
F
A
Không
15.19 & 15.22.12
(15.19), 16.2.3-6. (16.2.6)
Noxious
liquid, NF, (3) n.o.s. (trade name...., contains....) ST2, Cat. X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19 &
15.22.12 (15.19), 16.2.3-6. (16.2.6)
Noxious
liquid, F, (4) n.o.s. (trade name...., contains....) ST2, Cat. X
X
P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T3
IIA
Không
R
F
A
Không
15.19 &
15.22.12 (15.19), 16.2.3-6. (16.2.6)
Noxious
liquid, NF, (5) n.o.s. (trade name...., contains....) ST2, Cat. Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19 &
15.22.12(15.19), 16.2.3-6. (16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)0)
Noxious
liquid, F, (6) n.o.s. (trade name...., contains....) ST2, Cat. Y
Y
P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T3
IIA
Không
R
F
A
Không
15.19 &
15.22.12(15.19), 16.2.3-6. (16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)0)
Noxious
liquid, NF, (7) n.o.s. (trade name...., contains....) ST3, Cat. Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19 &
15.22.12(15.19), 16.2.3-6. (16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)0)
Noxious
liquid, F, (8) n.o.s. (trade name...., contains....) ST3, Cat. Y
Y
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T3
IIA
Không
R
F
A
Không
15.19 &
15.22.12(15.19), 16.2.3-6. (16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)0)
Noxious
liquid, NF, (9) n.o.s. (trade name...., contains....) ST3, Cat. z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
Noxious liquid,
F, (10) n.o.s. (trade name...., contains....) ST3, Cat. z
Z
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T3
IIA
Không
R
F
A
Không
Octane (all
isomers)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Octanoic
acid (all isomers)
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Octanol (all
isomers)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
Octene (all
isomers)
Y
P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
n-Octyl
acetate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Octyl
aldehydes
Y
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Không
R
F
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Octyl decyl
adipate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Olefin-Alkyl
ester copolymer (molecular weight 2000+)
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Olefin
mixtures (C5 - C7)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Olefin
mixtures (C5 - C15)
X
P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
Olefins
(C13+, all isomers)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Anpha -
olefins (C6 - C18) Mixtures
X
P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6, 16.2.3-9.
(16.2.9)
Oleic Acid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Oleum
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
C
T
Không
Có
15.11.2—15.11.8,
15.12.1, 15.16.2 & 15.22.11 (15.16.2), 15.17, 15.19 &
15.22.12(15.19), 16.2.3-6. 16.2.6)
Oleylamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Olive oil
Y
S/P
2(k)
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Oxygenated
aliphatic hydrocarbon mixture
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Không
Palm acid
oil
Y
S/P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Palm fatty
acid distillate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Palm kernel
acid oil
Y
S/P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Palm kernel
fatty acid distillate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
-
-
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Palm kernel
oil
Y
S/P
2(k)
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Palm kernel
olein
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2(k)
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Palm kernel
stearin
Y
P
2(k)
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Palm
mid-fraction
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2(k)
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Palm oil
Y
S/P
2(k)
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
AB
C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Palm oil
fatty acid methyl ester
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Palm olein
Y
P
2(k)
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Palm stearin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2(k)
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Paraffin wax
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Paraldehyde
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
T3
IIB
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Paraldehyde-ammonia
reaction product
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
C
F-T
A
Không
15.12.3,
15.19 & 15.22.12(15.19)
Pentachloroethane
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
NF
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.12,
15.17, 15.19.6
1,3-Pentadiene
Y
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F-T
AB
Không
15.13,
15.19.6, 16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2), 16.2.7-3. (16.6.3)
Pentaethylenehexamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
Có
15.19 &
15.22.12(15.19)
Pentane (all
isomers)
Y
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.14 & 15.22.10(15.14), 15.19.6
Pentanoic
acid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6
n-Pentanoic acid (64%)/2-Methyl butyric acid (36%) mixture
Y
S/P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
Có
C
Không
AD
Không
15.11.2,15.11.3,15.11.4,15.11.6,15.11.7,
15.11.8,15.12.3,15.19 & 15.22.12 (15.19)
Pentene (all
isomers)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.14 &
15.22.10 (15.14), 15.19.6
n-Pentyl propionate
Y
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
Perchloroethylene
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
NF
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.12.1,
15.12.2, 15.19.6
Petrolatum
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Phenol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
TI
IIA
Có
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.12, 15.19
& 15.22.12 (15.19), 16.2.3-9. (16.2.9)
1-Phenyl-1-xylyl
ethane
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
Phosphate
esters, alkyl (C12-C14) amine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
-
-
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Phosphoric
acid
Z
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
O
Không
Không
Không
15.11.1,15.11.2,15.11.3,15.11.4,15.11.6,
15.11.7,
15.11.8, 16.2.3-9. (16.2.9)
Phosphorus,
yellow or white
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
1
1G
K.soát
Đệm + (thông hơi hoặc trơ)
Không (c)
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c
Có
15.7 &
15.22.7 (15.7), 15.19 & 15.22.12 (15.19), 16.2.3-9. (16.2.9)
Phthalic
anhydride (molten)
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TI
IIA
Có
R
Không
AD
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Alpha-Pinene
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Beta-Pinene
X
P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
Pine oil
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Polyacrylic
acid solution (≤ 40%)
Z
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
AC
Không
Polialkylalkenamine
succinimide, molybdenum oxysulphide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ABC
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Polyalkyl (C18
- C22) acrylate in xylene
Y
P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
AB
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Poly (2-8)
alkylene glycol monoalkyl (C1-C6) ether
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
Poly (2-8)
alkylene glycol monoalkyl (C1-C6) ether acetate
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Polyalkyl (C10-C20) methacrylate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Polyalkyl (C10-C18) methacrylate/ethylene-propylene copolymer mixture
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Polybutene
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Polybutenyl
succinimide
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Poly(2+) cyclic aromatics
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
1
2G
K.soát
Không
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AD
Không
15.19 & 15.22.12(15.19),
16.2.3-6. (16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Polyether
(molecular weight 1350+)
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Polyethylene
glycol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
Polyethylene
glycol dimethyl ether
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
Polyethylene
polyamines
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Polyethelene
polyamines (> 50% C5-C20 paraffin oil)
Y
S/P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Polyferric
sulphate solution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
Hở
Không
NF
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.19.6
Poly
(iminoethylene)-graft-N-poly (ethyleneoxy) solution (90% or less)
Z
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
NF
O
Không
AC
Không
16.2.3-9.
(16.2.9)
Polyisobutenamine
in aliphatic (C10-C14) solvent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
T3
IIA
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Polyisobutenyl
anhydride adduct
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
Poly (4+)
isobutylene
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Polymethylene
polyphenyl isocyanate
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có(a)
C
T(a)
A
Không
15.12,
15.16.2 & 15.22.11 (15.16.2), 15.19.6, 16.2.3-9. (16.2.9)
Polyolefin
(molecular weight 300+)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Polyolefin
amide alkeneamine (C17+)
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Polyolefin
amide alkeneamine borate (C28-C250)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Poliolefin
amide alkeneamine polyol
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
C
T
AB C
Có
15.12,
15.17, 15.19, 16.2.3-9. (16.2.9)
Polyolefinamine
(C28-C250)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Polyolefinamine
in alkyl (C2-C4)
benzenes
Y
P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Polyolefinamine
in aromatic solvent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Polyolefin
aminoester salts (molecular weight 2000+)
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Polyolefin
anhydride
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Polyolefin ester (C28-C250)
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Polyolefin
phenolic amine (C28-C250)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Polyolefin
phosphorosulphide, barium
derivative (C28-C250)
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Poly (20)
oxyethylene sorbitan monooleate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Poly (5+)
propylene
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
15.19.6, 16.2.3-9. (16.2.9)
Polypropylene
glycol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Không
15.19.6
Polysiloxane
Y
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
AB
Không
15.19.6, 16.2.3-9.
(16.2.9)
Potassium
chloride solution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
Hở
Không
-
-
NF
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
16.2.3-9. (16.2.9)
Potassium
hydroxide solution
Y
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
O
Không
Không
Không
15.19.6
Potassium
oleate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Potassium thiosulphate (≤ 50%)
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
O
Không
Không
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
n-Propanolamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AD
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
beta-Propiolactone
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIA
Có
R
T
A
Không
15.19.6
Propionaldehyde
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Có
15.17,
15.19.6
Propionic
acid
Y
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TI
IIA
Không
R
F
A
Có
15.11.2,
15.11.3, 15.11.4, 15.11.6, 15.11.7, 15.11.8, 15.19.6
Propionic
anhydridPropionitrilee
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Propionitrile
Y
S/P
2
1G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TI
IIB
Không
C
F-T
AD
Có
15.12, 15.17, 15.18,
15.19 & 15.22.12 (15.19)
n-Propyl acetate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6
n-Propyl Alcohol
Y
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
n - Propylamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Trơ
T2
IIA
Không
c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AD
Có
15.12, 15.19
& 15.22.12(15.19)
Propylbenzene
(all isomers)
Y
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
Propylene
glycol methyl ether acetate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
Propylene
glycol monoalkyl ether
Z
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
AB
Không
Propylene
glycol phenyl ether
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
Propylene
oxide
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIB
Không
C
F-T
AC
Không
15.8 & 15.22.8 (15.8), 15.12.1, 15.14 & 15.22.10 (15.14), 15.19 & 15.22.12 (15.19)
Propylene
tetramer
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Propylene
trimer
Y
P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
Pyridine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
TI
IIA
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Pyrolysis
gasoline (containing benzene)
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T3
IIA
Không
C
F-T
AB
Không
15.12,
15.17, 15.19.6
Rapeseed oil
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2(k)
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Rapeseed oil
(low erucic acid containing < 4% free fatty acids)
Y
S/P
2(k)
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Rape seed
oil fatty acid methyl esters
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Resin oil,
distilled
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TI
IIA
Không
C
F-T
AB C
Không
15.12, 15.17,
15.19.6
Rice bran
oil
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2(k)
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Rosin
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Safflower
oil
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2(k)
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Shea butter
Y
S/P
2(k)
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
AB C
Không
15.19.6,16.2-3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Sodium alkyl
(C14-C17) sulphonates (60-65% solution)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
NF
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Sodium
aluminosilicate slurry
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
Sodium
benzoate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
Sodium
borohydride (≤ 15%)/Sodium hydroxide solution
Y
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
O
Không
Không
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Sodium
carbonate solution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
Sodium
chlorate solution (≤ 50%)
Z
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
O
Không
Không
Không
15.9 &
15.22.9 (15.9), 16.2.3-9. (16.2.9)
Sodium
dichromate solution (≤ 70%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Hở
Không
NF
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.12.3,
15.19 & 15.22.12(15.19)
Sodium
hydrogen sulphide (≤ 6%)/ Sodium
carbonate (3% or less) solution
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
O
Không
Không
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Sodium
hydrogen sulphite solution (≤ 45%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
Hở
Không
NF
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
16.2.3-9.
(16.2.9)
Sodium
hydrosulphide/Ammonium sulphide solution
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
C
F-T
A
Có
15.12, 15.14
& 15.22.10 15.14), 15.17, 15.19 & 15.22.12 (15.19), 16.2.7-1.
(16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2), 16.2.7-3. (16.6.3)
Sodium
hydrosulphide solution (≤ 45%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Thông hơi hoặc đệm (khí)
NF
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Sodium
hydroxide solution
Y
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
O
Không
Không
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Sodium
hypochlorite solution (< 15%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
-
-
NF
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.19.6
Sodium
nitrite solution
Y
S/P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
O
Không
Không
Không
15.12.3.1,
15.12.3.2, 15.19 & 15.22.12 (15.19), 16.2.3-9. (16.2.9)
Sodium
petroleum sulphonate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Sodium poly
(4+) acrylate solutions
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
16.2.3-9.
(16.2.9)
Sodium
silicate solution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
NF
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Sodium
sulphide solution (≤ 15%)
Y
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
C
T
Không
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Sodium
sulphite solution (≤ 25%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
NF
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Sodium
thiocyanate solution (≤ 56%)
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
Không
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Soyabean oil
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2(k)
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Styrene
monomer
Y
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TI
IIA
Không
R
F
AB
Không
15.13,
15.19.6, 16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2)
Sulphohydrocarbon
(C3-C88)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Sulpholane
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Sulphur
(molten)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
3
1G
Hở
Thông hơi hoặc đệm (khí)
T3
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.10,
16.2.3-9. (16.2.9)
Sulphuric
acid
Y
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
O
Không
Không
Không
15.11,15.16.2
& 15.22.11 (15.16.2), 15.19.6
Sulphuric
acid, spent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
Hở
Không
NF
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.11,15.16.2
& 15.22.11 (15.16.2), 15.19.6
Sulphurized
fat(C14-C20)
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
Sulphurized
polyolefinamide alkene (C28-C250)
amine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
Sunflower
seed oil
Y
S/P
2(k)
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Tall oil,
crude
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
-
-
Có
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Có
15.12,
15.17, 15.19 & 15.22.12 (15.19), 16.2.3-6. (16.2.6)
Tall oil,
distilled
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
AB C
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Tall oil
fatty acid (resin acids < 20%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Không
15.19.6
Tall oil
pitch
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
C
T
AB C
Có
15.12,
15.17, 15.19 &
15.22.12
(15.19), 16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Tallow
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2(k)
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Tallow fatty
acid
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Tetrachloroethane
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
NF
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.12, 15.17, 15.19.6
Tetraethylene
glycol
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
Etraethylene
pentamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
T
etrahydrofuran
Z
S
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T3
IIB
Không
R
F-T
A
Không
15.19.6
T
etrahydronaphthalene
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Tetramethylbenzene
(all isomers)
X
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Titanium
dioxide slurry
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
Toluene
Y
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
Toluenediamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Có
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AD
Có
15.12,
15.17, 15.19 & 15.22.12 (15.19), 16.2.3-6. (16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Toluene
diisocyanate
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TI
IIA
Có
C
F-T
AC (b) D
Có
15.12,15.16.2
& 15.22.11 (15.16.2), 15.17, 15.19 & 15.22.12 (15.19), 16.2.3-9.
(16.2.9)
o-Toluidine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Có
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.12,
15.17, 15.19 & 15.22.12 (15.19)
Tributyl
phosphate
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
1,2,3-Trichlorobenzene
(molten)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
1
2G
K.soát
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AC D
Có
15.12.1,15.17,15.19
& 15.22.12 (15.19), 16.2.3-6. (16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
1,2,4-T
richlorobenzene
X
S/P
1
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
R
T
AB
Không
15.19 & 15.22.12 (15.19), 16.2.3-9. (16.2.9)
1,1,1 -T
richloroethane
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
1,1,2-T
richloroethane
Y
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
R
T
Không
Không
15.12.1,
15.19.6
Trichloroethylene
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.12, 15.17, 15.19.6
1,2,3 -T
richloropropane
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
C
T
AB D
Không
15.12,
15.17, 15.19 &
15.22.12
(15.19)
1,1,2-T
richloro-1,2,2-T rifluoroethane
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
NF
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.19.6
Tricresyl
phosphate (containing ³ 1% ortho-isomer)
Y
S/P
1
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIA
Có
C
Không
AB
Không
15.12.3,
15.19 & 15.22.12(15.19), 16.2.3-6. (16.2.6)
Tricresyl
phosphate (containing < 1% ortho-isomer)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6, 16.2.3-6.
(16.2.6)
Tridecane
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6
Tridecanoic
acid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Tridecyl
acetate
Y
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
T
riethanolamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
Hở
Không
IIA
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
16.2.3-9.
(16.2.9)
Triethylamine
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIA
Không
R
F-T
AC
Có
15.12, 15.19.6
Triethylbenzene
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
T
riethylenetetramine
Y
S/P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIA
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
Triethyl
phosphate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
Triethyl
phosphite
Z
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F-T
AB
Không
15.12.1,
15.19.6, 16.2.3-9. (16.2.9)
Triisopropanolamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
Triisopropylated
phenyl
phosphates
X
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Trimethylacetic
acid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.11.2,
15.11.3, 15.11.4, 15.11.5, 15.11.6, 15.11.7, 15.11.8, 15.19.6, 16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Trimethylamine
solution (≤ 30%)
Z
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
C
F-T
AC
Có
15.12, 15.14
& 15.22.10 (15.14), 15.19 & 15.22.12 (15.19), 16.2.3-9. (16.2.9)
Trimethylbenzene
(all
isomers)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Trimethylol propane propoxylated
Z
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
AB C
Không
2,2,4-Trimethyl-1,3 -pentanediol diisobutyrate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
2,2,4-Trimethyl-1,3
-pentanediol-1 - isobu tyrate
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
1,3,5-Trioxane
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AD
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Tripropylene
glycol
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
Trixylyl phosphate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,
16.2.3-6. (16.2.6)
Tung oil
Y
S/P
2(k)
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
ABC
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Turpentine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Undecanoic acid
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
1-Undecene
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Undecyl alcohol
X
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9)
Urea/Ammonium
nitrate solution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
Urea/Ammonium
nitrate solution (containing <1% free ammonia)
Z
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
R
T
A
Không
16.2.3-9.
(16.2.9)
Urea/Ammonium
phosphate solution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
Urea
solution
Z
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
Valeraldehyde
(all isomers)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Trơ
T3
IIB
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.4.6,
15.19.6
Vegetable
acid oils (m)
Y
S/P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Có
O
Không
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Vegetable
fatty acid distillates (m)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB C
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Vinyl
acetate
Y
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIA
Không
R
F
A
Không
15.13,
15.19.6,16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2)
Vinyl ethyl
ether
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
1G
K.soát
Trơ
T3
IIB
Không
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Có
15.4, 15.13,
15.14 & 15.22.10 (15.14), 15.19.6,16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2)
Vinylidene
chloride
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIA
Không
R
F-T
B
Có
15.13,15.14 & 15.22.10 (15.14),
15.19.6, 16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2)
Vinyl neodecanoate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.13,
15.19.6, 16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2)
Vinyltoluene
Y
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIA
Không
R
F
AB
Không
15.13,
15.19.6, 16.2.7-1. (16.6.1), 16.2.7-2. (16.6.2)
Waxes
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
-
-
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
White
spirit, low (15-20%) aromatic
Y
P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6, 16.2.3-9.
(16.2.9)
Xylenes
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6,
16.2.3-9. (16.2.9) (h)
Xylenes/ethylbenzene
(³10%) mixture
Y
P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Không
R
F
A
Không
15.19.6
Xylenol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Hở
Không
IIA
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6, 16.2.3-9.
(16.2.9)
Zinc alkaryl
dithiophosphate (C7-C16)
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6,16.2.3-6.
(16.2.6), 16.2.3-9. (16.2.9)
Zinc alkenyl
carboxamide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB
Không
15.19.6, 16.2.3-6.
(16.2.6)
Zinc alkyl dithiophosphate (C3-C14)
Y
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
AB
Không
15.19.6, 16.2.3-6.
(16.2.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DANH MỤC HÓA CHẤT MÀ PHẦN NÀY KHÔNG ÁP DỤNG
18.1 Quy định chung
18.1.1 Phạm vi áp
dụng
Bảng 8E/18.1 được sửa
như sau:
1 Mặc dù các sản phẩm
liệt kê ở Bảng 8E/18.1 không thuộc phạm vi Phần này nhưng do thực tế vẫn cần
một số biện pháp an toàn cho quá trình vận chuyển an toàn các sản phẩm đó. Do
đó, Đăng kiểm đưa ra các yêu cầu thích hợp để đảm bảo an toàn.
Tên sản phẩm (cột a)
(1) Trong một số trường
hợp, tên sản phẩm có thể không giống các tên cho trong các văn bản trước của
IBC Code.
(2) Loại chất ô nhiễm
(cột b)
Chữ Z chỉ loại ô
nhiễm được quy định cho mỗi sản phẩm theo Phụ lục II của MARPOL 73/78.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
8E/18.1 (1) Danh mục hóa chất không áp dụng trong Phần này
a
b
Tên
sản phẩm
Loại
ô nhiễm(1)
Acetone
Z
Alcoholic
beverages, n.o.s.
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
OS
n-Butyl alcohol
Z
sec-Butyl alcohol
Z
Calcium nitrate
solutions (≤ 50%)
Z
Clay slurry
OS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
OS
Diethylene glycol
Z
Ethyl alcohol
Z
Ethylene carbonate
Z
Glucose solution
OS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Z
Glycerol
ethoxylated
OS
Hexamethylenetetramine
solutions
Z
Hexylene glycol
Z
Hydrogenated starch
hydrolysate
OS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Z
Kaolin slurry
OS
Lecithin
OS
Magnesium hydroxide
slurry
Z
Maltitol solution
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Z
N-Methylglucamine
solution (≤ 70%)
Z
Methyl propyl
ketone
Z
Molasses
OS
Noxious liquid,
(11) n.o.s. (trade name..., contains…,) Cat. Z(2)
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
OS
Orange
juice (concentrated)
OS
Orange
juice (not concentrated)
OS
Polyaluminium
chloride solution
Z
Polyglycerin, sodium salt solution (containing less than 3% sodium
hydroxide)
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
OS
Potassium
formate solutions
Z
Propylene
carbonate
Z
Propylene
glycol
Z
Sodium
acetate solutions
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
OS
Sodium
sulphate solutions
Z
Sorbitol
solution
OS
Sulphonated
polyacrylate solution
Z
Tetraethyl silicate
monomer/oligome (20% in ethanol)
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Z
Vegetable
protein solution (hydrolysed)
OS
Water
OS
Chú thích:
(1) Một số hợp chất
lỏng được coi là loại Z và là đối tượng áp dụng một số yêu cầu của phụ lục II
MARPOL 73/78.
(2) Các hỗn hợp lỏng
được đánh giá hoặc đánh giá tạm thời theo quy định 63 của phụ lục II MARPOL
73/78 thuộc loại Z hoặc OS và không gây nguy hiểm về an toàn, có thể được chở
theo nội dung thích hợp trong Bảng “Các hợp chất lỏng độc hoặc không độc, không
có quy định khác”.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần 8F TÀU KHÁCH
Chương 1 Quy định
chung
1.2 Định nghĩa
Chương 2 Kiểm tra
phân cấp
2.1 Quy định chung
2.2 Kiểm tra phân cấp
Chương 3 Kết cấu thân
tàu và trang thiết bị
3.1 Quy định chung
3.6 Vách kín nước và
lỗ khoét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Phân khoang
4.3 Sơ đồ kiểm soát
tai nạn
4.4 Ổn định nguyên
vẹn
Chương 5 Hệ thống máy
tàu
5.2 Lỗ thoát nước, xả
nước vệ sinh v.v..., hệ thống hút khô và dằn
5.4 Các yêu cầu đối
với hệ thống máy lắp đặt trên tàu hoạt động ở vùng biển hạn chế II và III
Chương 6 Trang bị
điện
6.2 Thiết kế trang bị
điện
Chương 7 Các biện
pháp an toàn về phòng chống cháy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần 8G TÀU MANG CẤP
GIA CƯỜNG ĐI CÁC CỰC VÀ GIA CƯỜNG CHỐNG BĂNG
Chương 1 Quy định
chung
1.1 Quy định chung
Chương 2 Vật liệu và
hàn
2.1 Vật liệu
Chương 5 Tàu mang cấp
gia cường chống băng
5.1 Quy định chung
5.2 Áp suất băng
thiết kế
5.3 Kết cấu thân tàu
và trang thiết bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5 Tải trọng thiết
kế của các thiết bị đẩy
5.6 Thiết kế hệ chân
vịt và hệ trục đẩy
5.7 Thiết kế thay thế
5.8 Các yêu cầu khác
về hệ thống máy
Phần 9 PHÂN KHOANG
Chương 1 Quy định
chung
1.1 Phạm vi áp dụng
1.2 Định nghĩa và
giải thích
1.4 Các yêu cầu kỹ
thuật chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4 Các yêu cầu bổ
sung về ổn định tai nạn
Phần 10 ỔN ĐỊNH
NGUYÊN VẸN
Chương 1 Quy định
chung
1.5 Thử nghiêng và đo
trọng lượng tàu không
Chương 3 Các yêu cầu
bổ sung về ổn định
3.4 Tàu chở hàng lỏng
dễ cháy
Chương 4 Ổn định của
cần cẩu nổi, tàu cẩu, phao chuyển tải, ụ nổi và bến nổi
4.1 Cần cẩu nổi và
tàu cẩu
Phụ lục 1 Xác định mô
men lật đối với cần cẩu nổi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương 1 Quy định
chung
1.1 Phạm vi áp dụng
1.2 Định nghĩa và
giải thích
Chương 3 Điều kiện ấn
định mạn khô đối với tàu chạy tuyến quốc tế
3.2 Bố trí các phương
tiện đóng kín của các lỗ trên thân tàu và thượng tầng
Chương 4 Ấn định mạn
khô tối thiểu đối với tàu chạy tuyến quốc tế
4.3 Độ cong dọc boong
4.4 Hiệu chỉnh trị số
mạn khô
Chương 6 Dấu mạn khô
của tàu có chiều dài bằng hoặc lớn hơn 24m không chạy tuyến quốc tế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần 12 TẦM NHÌN TỪ
LẦU LÁI
Chương 1 Quy định
chung
1.1 Quy định chung
Chương 2 Tầm nhìn từ
lầu lái
2.1 Tầm nhìn của lầu
lái
Phần 13 KHU VỰC SINH
HOẠT THUYỀN VIÊN
Chương 1 Quy định
chung
1.1 Quy định chung
Chương 2 Các yêu cầu
kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2 Yêu cầu về giảm
rung động và tiếng ồn
2.3 Các yêu cầu về
thông gió, điều hòa và sưởi ấm
2.4 Các yêu cầu về
thông gió, điều hòa và sưởi ấm
2.5 Yêu cầu đối với
buồng ngủ, phòng ăn, khu vệ sinh, khu chăm sóc y tế, phòng giặt, phòng giải trí
III CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN
LÝ
3.1 Đăng ký kỹ thuật
tàu biển và thiết bị
V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
5.2 Áp dụng Quy
chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP
PHẦN
8F
TÀU KHÁCH
National
Technical Regulation on Rules for the Classification and Construction of Sea-
going Steel Ships
PART 8F
PASSENGER
SHIPS
Chương
1
QUY ĐỊNH CHUNG
1.2 Định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2.1 Quy định chung
37 Chỉ số bơm hút khô
Chỉ số bơm hút khô
phải được xác định theo công thức sau:
(a) Nếu P1 lớn hơn P:

P1: Được
xác định theo công thức sau:
0,056LfN
Trong đó:
Lf: Chiều
dài tàu (m) để xác định mạn khô được quy định ở mục 1.2.21, Phần 1A của Quy
chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tuy nhiên, nếu giá
trị của P1 lớn hơn
tổng số của P và toàn bộ thể tích không gian chứa hành khách thực tế phía trên
boong vách, thì phải lấy giá trị P1 bằng tổng số đó hoặc 2/3 lần 0,056LfN, lấy giá
trị lớn hơn.
P: Toàn bộ thể tích
(m3) của các không gian hành khách và thuyền viên phía dưới boong
vách, được bố trí là không gian khu vực sinh hoạt và và sử dụng của hành khách
và thuyền viên, trừ kho hành lý, kho, kho thực phẩm và buồng thư tín.
M: Thể tích buồng máy
(m3), được định nghĩa ở 1.2.1-18(2), phía dưới boong vách, cộng thêm
thể tích của các khoang thường xuyên chứa nhiên liệu có thể được bố trí phía
trên đáy trong và phía trước hoặc phía sau buồng máy.
V: Toàn bộ thể tích của tàu phía dưới boong vách (m3).
(b) Nếu P1 không lớn hơn P:

Chương
2
KIỂM TRA PHÂN CẤP
2.1 Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.1 Kiểm tra
1 Kiểm tra phân cấp
(3) Cấm lắp đặt mới
các vật liệu có chứa amian.
7 Tàu đã ngừng hoạt
động
(1) Tàu đã ngừng hoạt
động không phải chịu kiểm tra duy trì cấp theo quy định ở 2.1.1-2. Tuy nhiên
theo yêu cầu của chủ tàu, có thể tiến hành kiểm tra bất thường.
(2) Khi tàu ngừng
hoạt động được chuẩn bị đưa vào hoạt động trở lại, thì phải tiến hành kiểm tra
theo các nội dung sau đây, và kiểm tra các hạng mục riêng lẻ đã bị hoãn kiểm
tra, nếu có, do tàu ngừng hoạt động.
(a) Khi bất kỳ đợt
kiểm tra chu kỳ hoặc kiểm tra hệ thống máy tàu theo kế hoạch dự kiến trước khi
cho tàu ngừng hoạt động mà chưa đến hạn, thì phải tiến hành đợt kiểm tra tương
đương với kiểm tra trung gian theo quy định ở mục 3.1 Chương này.
(b) Khi bất kỳ đợt
kiểm tra chu kỳ hoặc kiểm tra hệ thống máy tàu theo kế hoạch dự kiến trước khi
cho tàu ngừng hoạt động mà đã đến hạn, thì về nguyên tắc, phải tiến hành kiểm
tra chu kỳ hoặc kiểm tra máy theo kế hoạch. Tuy nhiên, trong trường hợp hai
loại kiểm tra chu kỳ trở lên đã đến hạn thì phải tiến hành đợt kiểm tra định
kỳ.
(3) Việc kiểm tra
được thực hiện theo yêu cầu ở (2) trên phải theo tuổi của tàu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.1 Kiểm tra phân
cấp trong quá trình đóng mới
2 Trình duyệt hồ sơ và
bản vẽ thiết kế
2.2.1-2 (1) được sửa
đổi như sau:
(1) Đối với những tàu
được Đăng kiểm kiểm tra phân cấp trong đóng mới, những hồ sơ và bản vẽ được đưa
ra từ (a) đến (g) dưới đây phải trình Đăng kiểm để duyệt trước khi bắt đầu thi
công:
(a) Thân tàu
(i) Các bản vẽ quy
định ở 2.1.2-1(1)(a) đến (r), (x) và (z) đến (zii), Phần 1B.
(Phần tiếp theo của
mục (a) không thay đổi).
2.2.1-3 được sửa đổi
như sau:
3 Việc trình duyệt các
bản vẽ và hồ sơ khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(b) Bản tính thời
gian cân bằng cho thiết bị điều chỉnh cân bằng ngang, nếu lắp đặt
(c) Bản tính khối
lượng vật liệu cháy được trong các buồng ở và buồng phục vụ.
(d) Bản tính chiều
rộng của cầu thang, lối vào và lối ra đường thoát nạn.
(e) Bản đánh giá sự
cố chất lượng của hệ thống liên quan đến hệ đẩy và hệ lái và các kết quả của
việc đánh giá này.
(f) Nếu Đăng kiểm yêu
cầu thì phải trình duyệt các bản vẽ và hồ sơ khác những hồ sơ được yêu cầu đã
đưa ra từ (a) đến (d) ở trên.
2.2.1-7(1) được sửa
đổi như sau:
7 Tài liệu cần lưu giữ
trên tàu
(1) Khi hoàn thành
quá trình kiểm tra phân cấp, Đăng kiểm viên phải xác nhận những bản vẽ, tài
liệu, bản hướng dẫn, danh mục, v.v… dưới đây (nếu phải có theo quy định) có
trên tàu và là phiên bản đã hoàn thiện.
(a) Tài liệu được
Đăng kiểm phê duyệt hoặc bản sao của chúng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(ii) Hướng dẫn vận
hành và hướng dẫn bảo quản cửa ra vào và cửa trong (3.7.1-1(1) và 3.7.4-3(4),
Chương 3);
(iii) Sơ đồ kiểm soát
tai nạn (4.3.2-1, Chương 4);
(iv) Thông báo ổn định
(4.4.3, Chương 4);
(v) Bản vẽ và tài
liệu phục vụ cho những cuộc kiểm tra dưới nước (2.5.1-2, Chương 2);
(vi) Hồ sơ kỹ thuật
sơn phủ (3.1.1-1(4), Chương 3).
(b) Các hướng dẫn
khác, v.v…
(i) Hướng dẫn vận
hành máy tính xếp tải (3.1.1-1(4), Chương 3);
(ii) Bản vẽ bố trí
thiết bị kéo và chằng buộc (3.1.1-1(4), Chương 3);
(iii) Sổ tay hướng
dẫn kiểm soát sự cố (4.3.2-2, Chương 4);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(v) Sơ đồ kiểm soát
cháy, Sổ tay vận hành an toàn phòng cháy, Hướng dẫn huấn luyện và Sơ đồ bảo
dưỡng (7.5.1-1, Chương 7);
(vi) Hướng dẫn vận
hành thiết bị trực thăng (7.5.1-1, Chương 7);
(vii) Quy trình kéo
sự cố (3.1.1-4, Chương 3).
(c) Các hồ sơ đã hoàn
thiện được quy định ở -8.
2.2.1-7(2) được sửa
đổi như sau:
(2) Đối với tàu hoạt
động tuyến quốc tế, Đăng kiểm viên cần xác nhận rằng hồ sơ kết cấu tàu bao gồm
các tài liệu cần thiết như các bản vẽ, sơ đồ, hướng dẫn như dưới đây, và hồ sơ
kết cấu đó được lưu giữ trên tàu. Không yêu cầu các bản sao các tài liệu như
quy định ở (1).
(a) Bản hoàn thiện
của các bản vẽ kết cấu thân tàu quy định ở 2.2.1-8.
(b) Các hướng dẫn và
tài liệu dưới đây:
(i) Hướng dẫn vận
hành và bảo dưỡng các cửa và các cửa trong (3.7.1-1(1) và 3.7.4-3(4), Chương
3);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(iii) Sổ tay thông
báo ổn định (4.4.3, Chương 4).
(c) Bản sao giấy
chứng nhận đối với các khối rèn và khối đúc được hàn vào cơ cấu thân tàu.
(d) Bản vẽ chỉ rõ vị
trí, kích thước, và các chi tiết của các cơ cấu tạo nên một phần của tính
nguyên vẹn kín nước và kín thời tiết của tàu bao gồm hệ thống đường ống
(2.2.1-2(1)(a)(i)).
(e) Sơ đồ chống ăn
mòn (2.2.1-3(a)).
(f) Bản vẽ và tài
liệu cho việc kiểm tra dưới nước (2.5.1-2, Chương 2).
(g) Sơ đồ vào đốc bao
gồm vị trí và các thông tin cần thiết khác của các vị trí kê.
(h) Sơ đồ và tài liệu
của hệ thống chống hà (theo quy định hiện hành về hệ thống chống hà của tàu).
(i) Sơ đồ thử, biên
bản thử, biên bản đo, v.v…
2.2.1-7(5) được bổ
sung như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Các bơm cứu hỏa
(bao gồm cả các bơm cứu hỏa sự cố);
(b) Các vòi rồng và
họng phun;
(c) Các bình chữa
cháy (bao gồm cả thiết bị nạp dự phòng);
(d) Bộ đồ chuyên dụng
cho người chữa cháy;
(e) Thiết bị thở
thoát hiểm sự cố;
(f) Hệ thống chữa
cháy cố định;
(g) Các bướm chặn lửa
và các cửa chống cháy vận hành bằng cơ giới;
(h) Các hệ thống phát
hiện cháy và báo cháy và hệ thống tự động phun nước chữa cháy cố định;
(i) Vật liệu phòng
cháy;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(l) Các cửa kín nước
phía dưới boong mạn khô;
(m) Các cửa húp lô.
Chương
3
KẾT CẤU THÂN TÀU VÀ TRANG THIẾT BỊ
3.1 Quy định chung
3.1.1 Phạm vi áp dụng
3.1.1-4 được sửa đổi
như sau:
4 Ngoài những quy định
trong Chương này, những quy định sau đây của Phần 2A được áp dụng cho tàu có
chiều dài từ 90 m trở lên và Phần 2B cho tàu có chiều dài nhỏ hơn 90m. Tuy
nhiên, phạm vi áp dụng có thể được mở rộng theo sự xem xét cụ thể của Đăng
kiểm.
(1) Chương 1 Quy định
chung (1.1.13 đến 1.1.21 và 1.1.23) (ở phần 2B, vấn đề này được đề cập ở Chương
1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mục (3) đến (8): Giữ
nguyên
(9) Chương 20 Hầm
trục và hõm hầm trục (ở phần 2B, vấn đề này được đề cập trong Chương 18).
(10) Chương 21 Mạn
chắn sóng, lan can bảo vệ, hệ thống thoát nước, các cửa xếp dỡ hàng và các cửa
tương tự khác, các húp lô, cửa sổ chữ nhật, ống thông gió và cầu boong (ở Phần
2B, vấn đề này được đề cập trong Chương 19). Ngay cả khi tàu có tổng dung tích
nhỏ hơn 500, cũng phải được áp dụng quy định như đối với tàu có tổng dung tích
không nhỏ hơn 500.
(11) Chương 23 Tráng
xi măng và sơn (ở phần 2B, vấn đề này được đề cập trong Chương 20).
(12) Chương 24 Cột và
cột cẩu (ở phần 2B, vấn đề này không được đề cập đến).
(13) Chương 25 Trang
thiết bị (ở phần 2B, vấn đề trong này được đề cập trong Chương 21).
(14) Chương 32 Hướng
dẫn xếp tải và máy tính kiểm soát tải trọng (ở phần 2B, vấn đề này được đề cập
đến ở Chương 23).
(15) Chương 33 Phương
tiện tiếp cận (ở phần 2B, vấn đề này được đề cập đến ở Chương 24).
3.1.1-6 được bổ sung
như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Các két được quy
định là "Không gian được tính vào dung tích có ích" theo Giấy chứng
nhận dung tích quốc tế (ITC) 1969; và
(2) Các két dằn nước
biển cũng được dùng để chở nước thải.
3.6 Vách kín nước và
lỗ khoét
3.6.2 Vách kín nước
và hầm trục
1 Vách chống va
3.6.2-1(3) được sửa
đổi như sau:
(1) Phải bố trí vách
chống va kín nước tới boong vách. Phải bố trí vách chống va này trong phạm vi
cách đường vuông góc mũi không dưới 5% chiều dài tàu để xác định mạn khô hoặc
10m, lấy giá trị nhỏ hơn, và không lớn hơn 8% chiều dài tàu để xác định mạn khô
hoặc 3m cộng 5% chiều dài tàu để xác định mạn khô, lấy giá trị lớn hơn.
(2) Nếu bất kỳ phần
nào của tàu dưới đường nước vươn quá về phía trước của đường vuông góc mũi, ví
dụ như mũi quả lê, thì khoảng cách nêu ở mục (1) phải được tính từ một điểm:
(a) Nằm ở chính giữa
phần vươn quá đó; hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(c) Nằm ở phía trước
của đường vuông góc mũi và cách đường vuông góc mũi 3m; lấy giá trị tính toán
nhỏ nhất.
(3) Nếu tàu có thượng
tầng mũi dài thì vách chống va phải dâng cao và kín thời tiết đến boong kế tiếp
ở phía trên boong vách. Phần dâng cao này không cần bố trí trực tiếp ngay trên
vách ngăn dưới với điều kiện tất cả các bộ phận của phần dâng cao đó, bao gồm
bất kỳ bộ phận của cầu xe gắn với nó, được bố trí trong khoảng giới hạn nêu ở
mục (1) hoặc mục (2) nêu trên và phần boong tạo bậc thang phải hoàn toàn kín
nước. Phần dâng cao đó phải được bố trí sao cho tránh được khả năng cửa mũi
hoặc cầu xe (nếu có) gây nên hư hỏng cho nó trong trường hợp có hư hỏng hoặc bị
long cửa mũi hoặc bộ phận nào đó của cầu xe.
Chương
4
PHÂN KHOANG VÀ ỔN ĐỊNH
4.2 Phân khoang
4.2.3 Ổn định tai nạn
4.2.3-4 được sửa đổi
như sau:
4 Chỉ số phân khoang
(1) Đối với những tàu
áp dụng những quy định về ổn định tai nạn của chương này, giá trị chỉ số phân
khoang yêu cầu (R) được tính theo công thức sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N: được tính theo
công thức sau:
N
= N1 + 2N2
N1: Số
người được trang bị xuồng cứu sinh
N2: Số
người (kể cả sĩ quan trên tàu và thủy thủ mà tàu được phép chở vượt quá N1
(2) Không phụ thuộc
vào các yêu cầu ở (1) trên, nếu trạng thái khai thác phù hợp với (1) trên, trên
cơ sở điều kiện N = N1 + 2N2 là không thực hiện được, và nếu
Đăng kiểm thấy cần thiết, thì giá trị N có thể lấy nhỏ hơn nhưng không được nhỏ
hơn giá trị N = N1 + N2
(3) Chỉ số phân
khoang thực (A) tính được cho tàu không được thấp hơn Chỉ số phân khoang yêu
cầu (R) được tính theo mục (1) ở trên. A được tính bằng tổng của các chỉ số bộ
phận As, Ap, Al (theo trọng số) được tính cho chiều chìm ds, dp, dl được
quy định tại mục 1.2.1-10 đến 1.2.1-12, Chương 1 theo công thức sau:
A
= 0,4As + 0,4Ap+ 0,2Al
Mỗi chỉ số bộ phận
đều là tổng của tất cả các trường hợp tai nạn có thể xảy ra, sử dụng công thức
sau:
Ax= Σpi .si
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ax: Chỉ số bộ phận tương ứng với
chiều chìm ds, dp, dl nêu ở mục 1.2.1-10 đến 1.2.1-12, Chương 1.
pi: Xác suất chỉ có một hoặc
một nhóm khoang đang được nói đến có thể bị ngập (dưới đây gọi là “xác suất ngập
khoang”), phải phù hợp với những quy định tại mục 4.2.3-5.
si: Xác suất tồn tại sau khi ngập một
khoang hoặc một nhóm khoang đang được nói đến (dưới đây gọi là “xác suất tồn
tại”), phải phù hợp với những quy định tại mục 4.2.3-6.
i: Chỉ báo của từng
khoang hoặc một nhóm khoang đang được nói đến.
Σ: Tổng của tất cả
các khả năng ngập trong đó có một khoang hoặc một nhóm khoang liên quan.
(4) Chỉ số bộ phận (Ax) được tính với những điều kiện
sau:
(a) Phải sử dụng độ
chúi ngang bằng cho chiều chìm phân khoang sâu nhất và chiều chìm phân khoang
bộ phận. Phải sử dụng độ chúi khai thác thực tế cho chiều chìm khai thác không
tải. Với bất kỳ điều kiện khai thác nào, sự khác biệt độ chúi so với độ chúi được tính toán lớn hơn
0,005Ls. Một hoặc hơn một tính toán bổ sung
của A phải được xem xét với cùng một chiều chìm nhưng khác độ chúi, để đảm bảo
rằng trong tất cả các trạng thái phục vụ, sự khác biệt về độ chúi so với độ
chúi tiêu chuẩn sử dụng trong một tính toán sẽ nhỏ hơn 0,005Ls.
(b) Phải xét đến tất
cả các trường hợp ngập một khoang hoặc một nhóm khoang trên chiều dài phân
khoang của tàu.
(c) Phạm vi hư hỏng
thân tàu giả định được tính như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(ii) Phạm vi hư hỏng
theo chiều ngang được tính toán trên tàu từ mạn tại góc phải đến đường trọng
tâm ở mức chiều chìm phân khoang sâu nhất và có thể miễn xét đến hư hỏng theo
phạm vi ngang lớn hơn nửa chiều rộng (B’/2) của tàu. Trong trường hợp tàu có
một khoang tạo nên bởi vách ngăn kín nước dọc không nằm trên đường trọng tâm
tàu thì phải giả định tất cả những thiệt hại từ khoang ngoài xa nhất (sau đây
gọi là “khoang mạn”) đến đường trọng tâm tàu.
(d) Khi tính toán
ngập nước, chỉ cần giả định một lỗ thủng ở vỏ tàu và chỉ cần xét đến một bề mặt
thoáng tự do.
(e) Trong trường hợp
bố trí thiết bị không cân xứng thì giá trị A được tính là giá trị trung bình
được tính liên quan đến cả hai bên. Hoặc, giá trị A có thể được tính theo bên
mang lại kết quả ít có lợi nhất.
(f) Khi xác định cánh
tay đòn ổn định tĩnh dương (GZ) của đường cong ổn định còn lại, phải sử dụng
lượng chiếm nước cho trạng thái nguyên vẹn.
(5) Nếu các đường
ống, các kênh hoặc các đường hầm được đặt trong phạm vi giả định của hư hỏng,
việc bố trí chúng phải đảm bảo độ ngập tăng dần không thể làm lan đến các
khoang khác ngoài khoang ngập giả định. Tuy nhiên, Đăng kiểm có thể cho phép 1
lượng ngập nhỏ tăng dần nếu chứng minh được rằng ảnh hưởng của nó có thể dễ
dàng được kiểm soát và không đe dọa đến an toàn của tàu.
4.2.3-6 được sửa đổi
như sau:
6 Xác suất tồn
tại (si)
(Mục (1) đến (4) giữ
nguyên)
(5) Mô men nghiêng (Mnghiêng)
được tính theo công thức sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mhành khách,
Mgió và Mphương tiện cứu sinh được xác định theo các công
thức tương ứng sau:
a) Mhành khách
là mô men nghiêng giả định lớn nhất do sự dịch chuyển của hành khách và phải
được tính theo một trong các mục sau:
(i) Mhànhkhách
= (0.075.Np).(0.45.B') (t.m)
Np: số
hành khách lớn nhất được phép chở trên tàu trong điều kiện khai thác tương ứng
với chiều chìm phân khoang sâu nhất được xét.
B': Như quy định ở
mục 1.2.1-5(1), Chương 1.
(ii) Mô men nghiêng
giả định rằng hành khách được phân bố trên các boong nơi có bố trí các trạm tập
trung theo các mục (*) đến (***) sau đây:
(*) Hành khách được
phân bố trên phần boong thực về phía mỗi mạn của tàu theo đó gây ra mô men
nghiêng có hại lớn nhất.
(**) Hành khách được
phân bố theo mật độ 4 người/m2.
(***) Trọng lượng của
mỗi hành khách xấp xỉ 75kg.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mgió =
(P.A.Z) / 9.806 (t.m)
P = 120N/mm2
A: Diện tích hứng gió
(m2) phía trên đường nước
Z: Khoảng cách (m) từ
tâm diện tích hứng gió phía trên đường nước đến tới T/2.
T: Chiều chìm của tàu
trong điều kiện tải ban đầu.
(c) Mphương tiện cứu sinh là mô men
nghiêng giả định lớn nhất do hạ thủy toàn bộ phương tiện cứu sinh toàn tải ở
một bên mạn tàu. Nó được tính toán sử dụng những giả định sau:
(i) Tất cả các xuồng
cứu sinh và xuồng cấp cứu được bố trí ở một bên mà tàu đã nghiêng về bên đó sau
khi xảy ra tai nạn, phải được giả định bị lắc toàn tải và sẵn sàng bị hạ xuống.
(ii) Với những xuồng
cứu sinh bố trí để hạ xuống toàn tải từ vị trí đặt chúng thì phải lấy mô men
nghiêng lớn nhất trong suốt quá trình hạ xuống.
(iii) Bè cứu sinh
toàn tải hạ bằng cần cẩu được gắn với mỗi cần cẩu ở phía mà tàu bị nghiêng về
phía đó sau khi có tai nạn phải được giả định bị lắc và sẵn sàng bị hạ xuống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(v) Thiết bị cứu sinh
ở bên mạn tàu đối diện với bên mạn mà tàu bị nghiêng phải được giả định đang ở
vị trí ban đầu.
(6) Giữ nguyên
(7) Giữ nguyên
(8) Việc ngập không
đối xứng phải được giữ ở mức độ tối thiểu bằng các thiết bị phù hợp. Trường hợp
cần thiết điều chỉnh góc nghiêng lớn, các thiết bị được chấp nhận, nếu khả thi,
phải là loại tự thực hiện, nhưng trong một số trường hợp, việc điều khiển thiết
bị hiệu chỉnh được quy định phải thực hiện được từ phía trên boong vách. Các
thiết bị đó cùng với việc điều khiển chúng phải được Đăng kiểm chấp nhận.
(9) Các két và các
khoang tham gia việc hiệu chỉnh này phải được bố trí với các ống thông khí hoặc
thiết bị tương đương có tiết diện ngang phù hợp để bảo đảm nước trong khoang
hiệu chỉnh không bị dồn lại.
(10) Trong tất cả các
trường hợp, xác suất tồn tại (si)
được lấy bằng 0 trong trường hợp có tính đến chìm, nghiêng và chúi tàu của các
trường hợp ngập từ (a) đến (c) sau đây ở đường nước cuối cùng:
(a) Lỗ khoét xuyên
qua có thể xảy ra ngập cao dần và trường hợp ngập này không xét đến khi tính
xác suất tồn tại (si)
(b) Ống thông khí,
thiết bị thông gió và các lỗ khoét được đóng bằng cửa kín nước hoặc nắp miệng
khoang.
(c) Bất cứ boong vách
nào được coi là lối sơ tán theo phương ngang theo Chương II-2 SOLAS.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Ngập bất kỳ miệng
cửa thoát hiểm thẳng đứng nào trên boong vách.
(b) Bất kỳ thiết bị
kiểm soát nào để khởi động cửa kín nước, các van trên đường ống hay trên kênh
thông gió để duy trì tính nguyên vẹn của vách kín nước từ phía trên boong vách
không thể tiếp cận hay không hoạt động được.
(c) Ngập đường ống
hoặc kênh thông gió để duy trì kín nước và được bố trí trong bất kỳ khoang nào.
(12) Không phụ thuộc
vào các yêu cầu ở (11) trên, trường hợp các khoang được giả định bị ngập lan
truyền trong tính toán ổn định tai nạn, si có thể được lấy bằng strung gian,i của trường hợp ngập các
khoang đó trong tình huống này.
4.2.5 được bổ sung
như sau:
4.2.5 Khả năng sau
khi ngập
1 Quy định chung
Tàu có chiều dài (Lf)
từ 120m trở lên hoặc có ba không gian thẳng đứng chính trở lên phải được thiết
kế sao cho các hệ thống được quy định ở quy định 21.4, Chương II-2, SOLAS duy
trì được hoạt động khi tàu bị ngập 1 khoang kín nước đơn lẻ bất kỳ nào.
4.3 Sơ đồ kiểm soát
tai nạn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.1-2 được sửa đổi
như sau:
2 Bố trí sơ đồ kiểm
soát tai nạn
Để hướng dẫn cho sĩ
quan chỉ huy tàu, sơ đồ kiểm soát tai nạn đã được Đăng kiểm phê duyệt phải được
bố trí cố định hoặc sử dụng được ngay trên lầu lái.
4.4 Ổn định nguyên
vẹn
4.4.2 Yêu cầu ổn định
4.4-2-2 được sửa đổi
như sau:
2 Yêu cầu kỹ thuật
Phải áp dụng Hướng
dẫn của IMO Res.MSC.267(85) "Bộ luật quốc tế về ổn định nguyên vẹn 2008
(2008 IS Code)" cho ổn định của tàu khách.
Chương
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Lỗ thoát nước, xả
nước vệ sinh v.v..., hệ thống hút khô và dằn
5.2.2 Lỗ thoát nước,
xả nước vệ sinh v.v...
5.2.2-1(5) và
5.2.2-1(8) được sửa đổi như sau:
1 Quy định chung
(5) Không phụ thuộc
vào các yêu cầu ở (3), các ống thoát nước từ các khoang hàng kín ở trên boong
vách còn phải thỏa mãn các yêu cầu sau đây:
(a) Khi mạn khô tính
đến boong vách đạt tình trạng mép boong ngập nước khi tàu nghiêng trên 5o,
các ống thoát nước phải được dẫn trực tiếp qua mạn tàu và phải lắp đặt thỏa mãn
các yêu cầu nêu ở (3). Nếu các yêu cầu quy định ở (b)(i) đến (b)(iii) được thỏa
mãn hết các ống thoát nước có thể được dẫn vào trong hố tụ nước đáy tàu.
(b) Khi mạn khô tính
đến boong vách đặt tình trạng mép boong ngập nước khi tàu nghiêng 5o trở xuống, ống thoát nước phải thỏa
mãn các yêu cầu sau:
(i) Ống thoát nước
phải dẫn trực tiếp vào hố tụ nước đáy tàu.
(ii) Phải trang bị
thiết bị báo động mức nước cao trong hố tụ nước đáy tàu nơi đặt ống thoát nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(8) Trong trường hợp
hệ thống phun nước bằng áp lực cố định được bố trí trong khoang chứa ôtô kín và
khoang Ro-Ro kín và các khoang loại đặc biệt, hệ thống hút khô phải thỏa mãn
các yêu cầu ở Quy định 20.6.1.4 và 20.6.1.5, Chương II-2, SOLAS ngoài các yêu
cầu được quy định ở (1) đến (7) phía trên.
5.2.3 Hệ thống hút
khô và dằn
5.2.3-1(3) và
5.2.3-1(15) được sửa đổi như sau:
1 Quy định chung
(3) Trong các khoang
có hệ thống hút khô như yêu cầu ở (1), trừ các khoang hẹp ở mút tàu mà ở đó chỉ
cần một đầu hút là đủ, nói chung cần phải trang bị các đầu hút ở bên mạn. Ở các
khoang có dạng đặc biệt, phải lắp đặt các đầu hút bổ sung.
(15) Ống nước đáy tàu
đi qua đáy đôi, các két mạn, két đáy chứa bùn hoặc khoang trống chỗ có khả năng
bị hư hại các ống này do mắc cạn hoặc do va, phải được trang bị van một chiều
gần các ống hút nước đáy tàu hoặc van chặn có khả năng đóng van từ vị trí dễ
tiếp cận nhanh chóng.
5.2.3-4(1) được sửa
đổi như sau:
4 Bơm hút khô
(1) Số lượng và bố
trí bơm nước đáy tàu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(b) Các bơm phục vụ
nước dằn, nước vệ sinh và dùng chung được lai bằng động cơ độc lập có thể được
chấp nhận là bơm cơ giới hút khô độc lập nêu ở (a) ở trên, với điều kiện chúng được
nối thích hợp với hệ thống hút khô chính.
(c) Trong điều kiện
có thể, các bơm cơ giới hút khô phải được đặt trong các khoang kín nước riêng
và phải sắp xếp hoặc bố trí sao cho các khoang này sẽ không bị ngập nước do
cùng một sự hư hỏng. Nếu máy chính, máy phụ và nồi hơi nằm ở trong hai khoang
kín nước trở lên, thì các bơm sẵn sàng cho hút khô phải được phân bố tới các
khoang đó đến mức có thể được.
(d) Trên tàu có chiều
dài bằng 91,5m trở lên hoặc có chỉ số bơm hút khô nêu trong 1.2.1-37, Chương 1
là 30 trở lên, phải bố trí ít nhất một bơm cơ giới hút khô sẵn sàng sử dụng
được trong mọi trạng thái ngập mà yêu cầu tàu phải chịu, như dưới đây:
(i) Một trong các bơm
hút khô yêu cầu phải có phải là bơm sự cố thuộc loại kiểu chìm tin cậy có nguồn
cấp năng lượng ở phía trên boong vách.
(ii) Các bơm hút khô
và nguồn cấp năng lượng của chúng phải được bố trí suốt chiều dài tàu sao cho
sẵn có ít nhất có một bơm coi như bơm sự cố nằm trong khoang không bị hư hỏng.
(e) Ngoài bơm bổ sung
có thể chỉ trang bị cho khoang mũi, mỗi một bơm hút khô yêu cầu phải có phải
được bố trí để hút khô từ bất kỳ không gian được yêu cầu bởi 4.2.3-1(1).
5.2.3-7(1), (2), (3)
được sửa đổi như sau:
7 Bố trí hút nước đáy
tàu trong buồng máy
(1) Trường hợp khoang
máy không có đáy đôi phải trang bị ít nhất hai miệng hút gần đường tâm dọc tàu.
Một trong những miệng hút phải là miệng hút cho ống nước đáy tàu nhánh, còn
miệng hút kia là miệng hút cho ống hút nước đáy tàu trực tiếp. Nếu độ nghiêng
của sàn nhỏ hơn 5o thì
miệng hút bổ sung phải bố trí ở cả hai mạn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3) Nếu tôn đáy đôi
kéo dài tới mạn tàu, các hố tụ nước đáy tàu phải bố trí ở hai mạn, và một miệng
hút nước đáy tàu nhánh, một miệng hút trực tiếp phải trang bị tại mỗi một hố tụ
nước đáy tàu.
5.2.3-9(2) được sửa
đổi như sau:
9 Hộp chắn bùn và bầu
lọc
(2) Miệng hút nước
đáy tàu trong các không gian trong khoang phải được trang bị bầu lọc với các lỗ
khoan có đường kính gần 10mm và diện tích mở phải lớn hơn 2 lần diện tích ống
hút. Các bầu lọc phải được kết cấu sao cho chúng có thể được làm sạch mà không
tháo bất kỳ mối nối nào của ống hút.
5.2.4 được bổ sung
như sau:
5.2.4 Hệ thống phát
hiện ngập
1 Quy định chung
Đối với tàu chở từ 36
người trở lên, hệ thống phát hiện ngập phải được bố trí trong tất cả các khoang
kín nước phía dưới boong vách có thể tích lớn hơn thể tích nêu ở (a) hoặc (b)
dưới đây, lấy trị số lớn hơn. Tuy nhiên, các khoang kín nước được trang bị
riêng hệ thống theo dõi mức chất lỏng (như khoang nước ngọt, nước dằn, nhiên
liệu, v.v…) có bảng chỉ báo hoặc phương tiện chỉ báo khác để theo dõi trên lầu
lái (và trung tâm an toàn nếu được bố trí trong khoang riêng biệt với lầu lái),
không phải áp dụng yêu cầu đó.
(a) Lượng chiếm nước
thiết kế trên 1 cen ti met (cm) ngập ở chiều chìm phân khoang sâu nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4 Các yêu cầu đối
với hệ thống máy lắp đặt trên tàu hoạt động ở vùng biển hạn chế II và III
5.4.2 Các yêu cầu
được sửa đổi
5.4.2-1(4) được sửa
đổi và bổ sung như sau:
1 Những tàu mang cấp có
ký hiệu “biển hạn chế II”
(4) Đối với các tàu
mang cấp ký hiệu “biển hạn chế II” không chạy tuyến quốc tế, có thể áp dụng
thêm các yêu cầu dưới đây ngoài các yêu cầu đã nêu ở (1) đến (3) phía trên.
(a) Có thể áp dụng
các yêu cầu ở 13.4 và 13.5, Phần 3 thay cho các yêu cầu tương ứng trong mục 2
của Chương này. Tuy nhiên có thể không áp dụng các yêu cầu được nêu ở 13.4.1-4,
Phần 3.
(b) Có thể áp dụng
các yêu cầu ở 15.2.1 đến 15.2.3, Phần 3 thay cho các yêu cầu tương ứng trong
mục 3 của Chương này.
(tiếp theo: giữ
nguyên)
(k) Có thể không áp
dụng các yêu cầu được nêu ở 15.2.4-5 và -6, Phần 3 của Quy phạm (trừ các trường
hợp các quy định về máy lái phụ được miễn theo các yêu cầu ở 5.3.2-1(2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(p) Có thể không áp
dụng các yêu cầu ở 15.3.1-3 Phần 3.
(q) Có thể không áp
dụng các yêu cầu ở 5.2.4.
Chương
6
TRANG BỊ ĐIỆN
6.2 Thiết kế trang bị
điện
6.2.2-3(6) được bổ
sung như sau:
6.2.2 Nguồn điện
chính và hệ thống chiếu sáng
3 Hệ thống chiếu sáng
(6) Hệ thống chiếu
sáng bổ sung phải được trang bị trong tất cả các buồng để chỉ báo rõ ràng lối
ra sao cho mọi người có thể tìm được lối ra cửa. Hệ thống chiếu sáng này có thể
kết nối với nguồn điện sự cố hoặc tự có nguồn điện riêng trong mỗi buồng và sẽ
phải tự động chiếu sáng khi nguồn cấp cho chiếu sáng bình thường trong buồng
mất và duy trì được tối thiểu 30 phút.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.5-1 được sửa đổi
như sau:
1 Đèn hàng hải
(1) Các đèn hàng hải
phải được nối riêng với bảng chỉ thị kế đèn hàng hải.
(2) Mỗi một đèn hàng
hải phải được điều khiển và được bảo vệ trong mỗi một cực cách ly bởi một công
tắc với cầu chì hoặc một ngắt mạch được gắn trên bảng chỉ thị kế của đèn hàng
hải.
(3) Bảng chỉ thị kế
của đèn hàng hải phải được cung cấp điện bằng dòng điện riêng biệt từ bảng điện
chính hoặc thanh dẫn thứ hai của máy biến thế được nối đến nó và từ bảng điện
sự cố hoặc thanh dẫn thứ hai của máy biến thế được nối với nó. Cần phải tách
riêng các mạch điện dọc theo chiều dài của chúng cũng như mở rộng theo khả
năng.
(4) Không cần phải bố
trí công tắc và cầu chì trên mạch cung cấp của đèn hàng hải, loại trừ bảng điện
và bảng chỉ thị kế.
(5) Bảng chỉ thị kế
của đèn hàng hải phải được bố trí tại vị trí dễ tiếp cận trên buồng lái.
(6) Khi đèn hàng hải
bị hỏng do cháy bóng, ngắn mạch, v.v…, bảng chỉ thị kế của đèn hàng hải phải
phát tín hiệu cảnh báo bằng âm thanh và ánh sáng. Các thiết bị cảnh báo này
phải được cấp điện từ nguồn điện chính và nguồn điện sự cố và các mạch cấp điện
của chúng phải độc lập với mạch cấp điện của bảng chỉ thị kế của đèn hàng hải
cho đèn hàng hải.
Chương
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.5 được sửa đổi như
sau:
7.5 Sơ đồ kiểm soát
cháy
7.5.1 Quy định chung
1 Quy định chung
Sơ đồ kiểm soát cháy,
sơ đồ bảo dưỡng, hướng dẫn thực tập, sổ tay vận hành an toàn chống cháy, hướng
dẫn vận hành dùng cho hoạt động trực thăng, chức năng còn lại sau khi cháy và
việc tạo trung tâm an toàn phải tuân theo các yêu cầu liên quan ở Quy định 14
đến 16, 18, 21, 22 và 23, Chương II-2 SOLAS trừ khi có quy định khác trong mục
7.5 này. Đồng thời phải tham khảo các yêu cầu liên quan trong Phần 5.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP
Phần
8G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
National
Technical Regulation on Rules for the Classification and Construction of Sea -
going Steel Ships
Part 8G
POLAR
CLASS SHIPS AND ICE CLASS SHIPS
Chương
1
QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Quy định chung
1.1.1-3 được sửa đổi
như sau:
1.1.1 Phạm vi áp dụng
3 Nếu tàu dự định đăng
ký là tàu mang cấp gia cường chống băng (sau đây gọi là tàu mang cấp gia cường
chống băng) để hoạt động ở biển Bắc Ban-tic theo Quy phạm cấp chống băng Phần
Lan - Thụy Điển hoặc ở vùng biển thuộc Canada ở Bắc Cực theo Quy định ngăn ngừa
ô nhiễm từ tàu biển ở vùng biển Bắc Cực, thì vật liệu, kết cấu thân tàu, trang
thiết bị và máy tàu phải phù hợp với các quy định ở Chương 1 đến Chương 5 của
phần này và các yêu cầu bổ sung của các phần khác liên quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VẬT LIỆU VÀ HÀN
2.1 Vật liệu
2.1.2 được sửa đổi
như sau:
2.1.2 Các loại và cấp
vật liệu
1 Các loại và cấp vật
liệu dùng làm kết cấu thân tàu được đưa ra ở các Bảng 8G/2.1-1 đến Bảng
8G/2.1-4.
2 Ngoài ra, cấp của vật
liệu làm các thành phần kết cấu và các thành phần khác gắn liền với tôn vỏ mà
tiếp xúc với nước biển và thời tiết của các tàu mang cấp đi các cực được đưa ra
ở Bảng 8G/2.2.
3 Đối với các tàu mang
cấp đi các cực được thiết kế dựa vào nhiệt độ thiết kế chỉ định, thép được dùng
cho các kết cấu thân tàu phải thỏa mãn các quy định ở 1.1.12, Phần 2A của Quy
chuẩn.
4 Cấp của thép cán có
chiều dày từ 50mm trở lên và/hoặc có giới hạn chảy trên có giá trị tối thiểu từ 390N/mm2 trở lên phải được Đăng kiểm xem xét riêng.
Bỏ Bảng 8G/2.1 và bổ
sung các Bảng 8G/2.1-1 đến Bảng 8G/2.1-4 như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thành phần kết cấu
Loại/cấp
vật liệu
Cơ cấu phụ:
A1: Các dải vách
dọc, các kết cấu không thuộc loại chính.
A2: Tôn boong lộ
thời tiết, các kết cấu không thuộc loại chính hoặc đặc biệt.
A3: Tôn mạn.
- Loại I trong vùng 0,4L giữa tàu
- Cấp A/AH(2) ngoài vùng giữa tàu
Cơ cấu chính:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B2: Tôn boong chính
không kể các tấm thuộc loại đặc biệt.
B3: Các cơ cấu dọc
liên tục trên boong chính không kểthành miệng hầm hàng.
B4: Dải trên cùng
của vách dọc.
B5: Dải đứng (sống
dọc cạnh miệng khoang) và dải nghiêng trên cùng của két đỉnh hông.
- Loại II trong vùng 0,4L giữa tàu
- Cấp A/AH (2) ngoài vùng giữa tàu
Các cơ cấu đặc
biệt:
C1: Dải tôn mép mạn
tại boong chính(1).
C2: Tấm sống dọc ở
boong chính(1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Loại III trong
vùng 0,4L giữa tàu
- Loại II ngoài
vùng 0,4L giữa tàu
- Loại I ngoài vùng
0,6L giữa tàu
C4: Tôn boong chính
tại góc ngoài lỗ khoét miệng khoang hàng ở các tàu chở công te nơ và các tàu
khác có hình dạng lỗ khoét miệng khoang tương tự(3).
- Loại III trong
vùng 0,4L giữa tàu
- Loại II ngoài
vùng 0,4L giữa tàu
- Loại I ngoài vùng
0,6L giữa tàu
- Loại III tối
thiểu trong vùng hàng hóa
C5: Tôn boong chính
tại góc ngoài lỗ khoét miệng khoang hàng ở các tàu chở hàng rời, chở quặng,
chở hàng hỗn hợp và các tàu khác có hình dạng lỗ khoét miệng khoang tương tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Loại II trong khu
vực còn lại của vùng hàng hóa
C6: Dải tôn hông
trên tàu có đáy đôi trên toàn bộ chiều rộng tàu và có chiều dài nhỏ hơn 150m
- Loại II trong
vùng 0,6L giữa tàu
- Loại I ngoài vùng
0,6L giữa tàu
C7: Dải tôn hông trên các tàu khác)(1).
- Loại III trong vùng 0,4L giữa tàu
- Loại II ngoài vùng 0,4L giữa tàu
- Loại I ngoài vùng
0,6L giữa tàu
C8: Thành dọc miệng
khoang có chiều dài lớn hơn 0,15L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Loại III trong
vùng 0,4L giữa tàu
- Loại II ngoài
vùng 0,4L giữa tàu
- Loại I ngoài vùng
0,6L giữa tàu
- Không thấp hơn
cấp D/DH(3)
Chú thích:
(1) Các dải đơn phải
là cấp III trong vùng 0,4L giữa tàu và phải có chiều rộng không nhỏ hơn 5L + 800mm,
nhưng không cần lớn hơn 1800mm, trừ khi bị giới hạn bởi hình dạng (hình học)
thiết kế của tàu.
(2) AH nghĩa là A32
hoặc A36.
(3) DH nghĩa là D32
hoặc D36.
Bảng
8G/2.1-2 Cấp vật liệu tối thiểu đối với tàu có chiều dài lớn hơn 150m và boong
chính đơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp vật liệu
Cơ cấu dọc chính của boong tôn boong chính
Cấp B/AH(1) trong vùng 0,4L giữa tàu
Cơ cấu dọc chính liên tục nằm ở phía trên boong chính
Cấp B/AH(1) trong vùng 0,4L giữa tàu
Các dải tôn
mép mạn của tàu không có vách dọc liên tục bên trong giữa đáy và boong chính
Cấp B/AH(1)
trong vùng hàng hóa
Chú thích:
(1) AH nghĩa là A32
hoặc A36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại thành phần kết
cấu
Cấp vật liệu
Dải tôn mép boong
chính(1)
Cấp E/EH(2)
trong vùng 0,4L giữa tàu
Tấm sống dọc ở
boong chính(1)
Cấp E/EH(2)
trong vùng 0,4L giữa tàu
Dải tôn hông(1)
Cấp D/DH(3)
trong vùng 0,4L giữa tàu
Chú thích:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) EH nghĩa là E32
hoặc E36
(3) DH nghĩa là D32
hoặc D36.
Bảng
8G/2.1-4 Cấp vật liệu tối thiểu đối với tàu mang cấp BC-A và BC-B
Loại thành
phần kết cấu
Cấp vật liệu
Mã dưới của sườn
thường(1)(2)
Cấp
D/DH(3)
Các dải tôn mạn bao
gồm toàn bộ hoặc từng phần trong phạm vi tính từ đường giao nhau của tôn mạn
và tấm két hông hoặc tấm đáy trong lên phía trên đến vị trí 0,125l(2)
Cấp
D/DH(3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Khái niệm
"mã dưới" nghĩa là bản thành của mã dưới và bản thành của phần dưới
của sườn mạn lên tới điểm 0,125l phía trên của đường giao nhau của tôn mạn và
tấm két hông hoặc tấm đáy trong.
(2) Nhịp của sườn
mạn, l, được quy định là khoảng cách giữa các cơ cấu đỡ.
(3) DH nghĩa là D32
hoặc D36.
Bảng 8G/2.2
Được sửa đổi như sau:
Bảng
8G/2.2 Loại vật liệu đối với các thành phần kết cấu của các tàu mang cấp đi các
cực
Các thành phần kết cấu
Loại
vật liệu
Tôn vỏ trong vùng
mũi và vùng thân tàu dải chống băng mũi trung gian (B, BIi)
II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I
Vật liệu tấm làm
sống mũi, sống đuôi, giá bánh lái, bánh lái, đạo lưu chân vịt, giá đỡ trục
chân vịt, tấm chống băng, dao phá băng và các phần phụ khác chịu tải trọng va đập của băng
II
Mọi thành phần sườn
bên trong tàu gắn với các tấm chịu thời tiết và nước biển, kể cả các thành
phần bên trong kề cận ở phạm vi 600mm của tôn bao
I
Tấm chịu thời tiết
và gắn với sườn trong vùng khoang hàng của các tàu mà do hoạt động thương mại
tự nhiên phải mở các miệng khoang hàng trong điều kiện thời tiết lạnh giá
I
Mọi thành phần đặc
biệt chịu thời tiết và nước biển, như quy định ở Bảng 8G/2.1-1, các thành
phần kết cấu trong vùng 0,2L tính từ đường vuông góc mũi F.P
II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.3 Phân loại thép
1 Cấp của thép làm tất
cả các tấm và các sườn gắn với tấm của kết cấu thân tàu và các thành phần phụ
nằm dưới mức 0,3m phía dưới đường nước LIWL, được xác định theo Bảng 8G/2.3 dựa
vào loại vật liệu đối với các thành phần kết cấu ở Bảng 8G/2.1-1 đến 8G/2.1-4
và Bảng 8G/2.2 trên đây, liên quan đến cấp đi các cực.
2 Cấp của thép làm tất
cả các tấm chịu thời tiết của kết cấu thân tàu và các thành phần phụ nằm trên
mức 0,3m phía dưới đường nước LIWL, không được nhỏ hơn trị số cho trong 8G/2.4
dựa vào loại vật liệu đối với các thành phần kết cấu ở Bảng 8G/2.1-1 đến
8G/2.1-4 và Bảng 8G/2.2 trên đây, liên quan đến cấp đi các cực.
3 Cấp của thép làm tất
cả các cơ cấu sườn của tàu gắn với các tấm chịu thời tiết không được nhỏ hơn
trị số cho trong 8G/2.5. Yêu cầu này áp dụng cho tất cả các cơ cấu sườn của tàu
cũng như đối với các thành phần cơ cấu tàu kề cận khác (ví dụ các vách, boong)
trong phạm vi 600mm của tấm lộ thiên.
Chương
5
TÀU MANG CẤP GIA CƯỜNG CHỐNG BĂNG
5.1 Quy định chung
5.1.1-2 được sửa đổi
như sau:
5.1.1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Các quy định ở Chương
này là quy định khung để gia cường chống băng cho các tàu dự định hoạt động ở
vùng biển Bắc Ban-tic, phù hợp với Quy phạm cấp chống băng Phần Lan - Thụy Điển
2008 hoặc ở vùng biển Bắc Cực Canada thỏa mãn Quy định ngăn ngừa ô nhiễm từ tàu
biển ở vùng biển Bắc Cực.
5.1.2-6 được sửa đổi
như sau:
5.1.2 Chiều chìm lớn
nhất và nhỏ nhất
6 Chiều chìm mũi nhỏ
nhất không được nhỏ hơn trị số dr xác
định theo công thức sau đây:
dr = (2,0 + 0,00025D)ho (m) nhưng không cần vượt quá 4ho
Trong đó:
D: Lượng chiếm nước của tàu tại chiều
chìm lớn nhất tại giữa tàu, trên đường nước UIWL, tấn
ho: Hằng
số cho trong Bảng 8G/5.1, phụ thuộc vào cấp chống băng.
Bảng
8G/5.1 Hằng số ho
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ho
IA
Super
1,0
IA
0,8
IB
0,6
IC
0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,4
5.2 Áp suất băng
thiết kế
5.2.1-1 được sửa đổi
như sau:
5.2.1 Áp suất băng
thiết kế
1 Áp suất băng thiết kế
(P) không được nhỏ hơn trị số xác định theo công thức sau đây:
P
= CdCpCapo (MPa)
Trong đó:

D: Lượng chiếm nước (tấn) của tàu ở
chiều chìm lớn nhất xác định ở 5.1.2-6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a và b: Trị số cho
trong Bảng 8G/5.2, phù hợp với vùng đang xét và trị số k
Cp: Hệ số
cho trong Bảng 8G/5.3, phù hợp với cấp chống băng và vùng đang xét
po: Áp
suất băng thông thường, được lấy bằng 5,6MPa
Ca: Trị số
xác định theo công thức sau đây. Tuy nhiên không cần lấy Ca lớn hơn 1,0 và nếu Ca nhỏ hơn 0,6 thì lấy Ca = 0,6

la được lấy theo Bảng 8G/5.4, phụ
thuộc vào thành phần kết cấu đang xét.
Bảng 8G/5.3 được sửa
đổi như sau:
Bảng
8G/5.3 Hệ số Cp
Cấp
chống băng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vùng
giữa
Vùng
đuôi
IA
Super
1,00
1,00
0,75
IA
1,00
0,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IB
1,00
0,70
0,45
IC
1,00
0,50
0,25
ID
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
5.3 Kết cấu thân tàu
và trang thiết bị
5.3.1-2 được sửa đổi
như sau:
5.3.1 Tấm vỏ
2 Chiều dày của tấm vỏ
ở đai chống băng không được nhỏ hơn trị số xác định theo công thức sau đây, phụ
thuộc vào kiểu sườn.
(1) Đối với sườn
ngang:

(2) Đối với sườn dọc:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
s: Khoảng sườn, m
Ppl
= 0,75p MPa
p: Như quy định ở
5.2.1-1
f1: Xác
định theo công thức sau đây. Tuy nhiên, nếu f1 > 1,0 thì lấy f1 = 1,0.

f2: Xác định theo công thức sau đây,
phụ thuộc vào giá trị h/s.
nếu h/s < 1,0: f2
= 0,6 + 
nếu 1.0 ≤ h/s < 1.8:
f2 = 1,4 + 0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
σy: Giới hạn chảy của vật liệu (N/mm2), được
lấy trị số như sau:
Với thép làm cơ cấu
thân tàu có độ bền thông thường: 235N/mm2
Với thép làm cơ cấu
thân tàu có độ bền cao: 315N/mm2
Tuy nhiên, nếu sử
dụng thép có trị số giới hạn chảy khác với các trị số nêu trên, các trị số đó
phải được Đăng kiểm xem xét riêng.
tc = 2mm, nếu lớp sơn phủ bề mặt là
sơn đặc biệt có khả năng chịu đựng sự mài mòn của băng có hiệu quả và được bảo
dưỡng tốt, thì có thể chấp nhận trị số nhỏ hơn.
Mục 5.4 được sửa đổi
như sau:
5.4 Yêu cầu cơ bản về
máy móc
5.4.1 Vật liệu
1 Vật liệu của các phần
của máy móc tiếp xúc với nước biển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Vật liệu của các phần
của máy móc tiếp xúc với nhiệt độ nước biển
Vật liệu tiếp xúc với
nhiệt độ nước biển phải là thép hoặc vật liệu dẻo khác được Đăng kiểm duyệt.
Vật liệu đó phải có trị số năng lượng va chạm trung bình bằng 20J tại nhiệt độ
-10oC đối với mẫu thử U4 được nêu ở Phần 6.
5.4.2 Công suất ra
của máy
1 Công suất ra của máy
(H) không được nhỏ hơn trị số lớn hơn trong hai trị số công suất xác định theo
công thức dưới đây trong hai trường hợp tương ứng với chiều chìm giữa tàu lớn
nhất theo đường nước UIWL và chiều chìm nhỏ nhất theo đường nước LIWL, trong
mọi trường hợp H không được nhỏ hơn 1000kW đối với tàu mang cấp chống băng IA,
IB, IC và ID; đối với tàu mang cấp chống băng IA Super H không được nhỏ hơn
2800kW.

Trong đó:
H: Công suất ra của
máy, kW
Ke: Hằng
số cho trong Bảng 8G/5.11
Dp: Đường
kính chân vịt, m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong đó:
L: Chiều dài tàu giữa
hai đường vuông góc, trên đường nước UIWL, m
B: Chiều rộng lớn
nhất của tàu trên đường nước UIWL, m
T: Chiều chìm thực tế
theo cấp chống băng của tàu (m), theo quy định là chiều chìm ở giữa chiều dài Lf tương ứng với đường nước UIWL theo
1.2.4-1 và chìm ở giữa chiều dài Lf tương
ứng với đường nước LIWL theo 1.2.4-2
Trong mọi trường hợp,
không được nhỏ
hơn 5 và không được lớn hơn 20.
LPAR:
Chiều dài của vùng thân ống (m), đo theo phương nằm ngang giữa mút trước và mút
sau của mạn phẳng, trên đường nước tại chiều chìm thực tế theo cấp chống băng
của tàu, xem Hình 8G/5.4
LBOW:
Chiều dài của mũi tàu (m), đo theo phương nằm ngang giữa mút trước của mạn
phẳng, trên đường nước tại chiều chìm thực tế theo cấp chống băng của tàu đến đường
vuông góc mũ tại đường nước UIWL, xem Hình 8G/5.4
AWf: Diện
tích đường nước (m2) của mũi tàu tại chiều chìm thực tế theo cấp
chống băng, xem Hình 8G/5.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
j1, j2 là góc (độ) giữa tàu
và mặt phẳng nước tại chiều chìm thực tế theo cấp chống băng, xem Hình 8G/5.4.
Nếu tàu có mũi quả lê thì lấy j1
bằng
90 độ.
C1 và C2: Hệ số tính
đến lớp trên vững chắc của băng hỗn tạp, được lấy như sau:
(1) Đối với tàu mang
cấp chống băng IA Super:

(2) Đối với tàu mang
cấp chống băng IA, IB, IC và ID:
C1 = 0
C2 = 0
C3, C4 và C5: Trị số cho trong
Bảng 8G/5.12
Cm: Trị
số tính theo công thức sau đây, nhưng trong mọi trường hợp không nhỏ hơn 0,45.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cy: Trị
số tính theo công thức sau đây, nhưng lấy bằng 0 khi y ≤ 45o
Cy =
0,047y - 2.115
f1, f2,
f3, f4, g1, g2 và g3:
Trị số cho trong Bảng 8G/5.12
HM: Chiều dày của lớp
băng hỗn tạp (m) trong luồng, được lấy như sau:
(1) Đối với tàu mang
cấp chống băng IA Super và IA: HM = 1,0
(2) Đối với tàu mang
cấp chống băng IB: HM =
0,8
(3) Đối với tàu mang
cấp chống băng IC: HM =
0,6
(4) Đối với tàu mang
cấp chống băng ID: HM =
0,5
HF: Chiều
dày của lớp băng hỗn tạp (m) do mũi tàu chiếm chỗ, được xác định theo công thức
sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình
8G/5.4 Các kích thước
Bảng 8G/5.11 Hệ số Ke
Kiểu chân vịt hoặc máy
Số chân vịt
Động cơ đẩy CPP hoặc điện hoặc thủy lực
FPP
1
chân vịt
2,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
chân vịt
1,44
1,60
3
chân vịt
1,18
1,31
Bảng 8G/5.12 Các trị số f1, f2,
f3, f4, g1, g2, g3, C3,
C4 và C5
f1
23,0(N/m2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.530(N)
C3
845(N/m3)
f2
45,8(N/m2)
g2
170(N/m)
C4
42(N/m3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,7(N/m2)
g3
400(N/m
1,5)
C5
825(N/m)
f4
29,0(N/m2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Những quy định riêng
đối với tàu hiện có
Đối với những tàu
mang cấp chống băng IA Super và IA mà giai đoạn đóng mới ở trước ngày
01/9/2003, công suất ra của máy (H) phải thỏa mãn các quy định nêu ở -1 trên
đây hoặc các quy định tương đương vào ngày 01/01 của năm mà tàu đã bàn giao
được 20 năm. Đối với các tàu hiện có, nếu khó xác định các giá trị đối với một
vài thông số dạng thân tàu yêu cầu cho phương pháp tính toán nêu ở -1 trên đây,
thì có thể sử dụng công thức thay thế sau đây để tính công suất ra của máy (H).
Các kích thước của tàu, xác định dưới đây, phải được đo trên đường nước UIWL
như quy định ở 1.2.4-1.

Trong đó:
Ke: Hằng
số cho ở Bảng 8G/5.11
DP: Đường
kính chân vịt, m
RCH: Sức
cản của tàu trong luồng có băng hỗn tạp và lớp trên vững chắc, N

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L: Chiều dài tàu giữa
hai đường vuông góc, m
B: Chiều rộng lớn
nhất của tàu, m
T: Chiều chìm thực tế
theo cấp chống băng của tàu, m
Tuy nhiên, trong mọi
trường hợp
không được nhỏ hơn 5 và không
được lớn hơn 20
C1 và C2: Hệ số tính đến
lớp trên vững chắc của băng hỗn tạp, được lấy như sau:
(1) Đối với tàu mang
cấp chống băng IA Super có mũi quả lê:

(2) Đối với tàu mang
cấp chống băng IA Super không có mũi quả lê:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C1 = 0
C2 = 0
f1, f2,
f3, f4, g1, g2, g3, C3,
C4 và C5: Trị số cho trong Bảng 8G/5.13
HM: Chiều
dày của băng hỗn tạp trong luồng, được lấy như sau: HM = 1,0m
HF: Chiều
dày của lớp băng hỗn tạp (m) do mũi tàu chiếm chỗ, được xác định theo công thức
sau đây:
HF
= 0,26 + (HMB)0,5
Bảng
8G/5.13 Các trị số f1, f2, f3,
f4, g1, g2, g3, C3, C4
và C5
f1
10,30
(N/m2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.530
(N)
C3
845
(N/m3)
f2
45,80
(N/m)
g2
170
(N/m)
C4
42
(N/m3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,94
(N/m)
g3
400
(N/m 1,5)
C5
825
(N/m)
f4
5,80
(N/m2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Đối với những tàu có
các đặc trưng riêng để nâng cao tính năng hoạt động của tàu khi hành hải trên
băng hoặc các tàu mà các thông số xác định ở -1 trên đây phụ thuộc vào giới hạn
cho trong Bảng 8G/5.14, có thể chấp nhận công suất ra của máy nhỏ hơn công suất
ra quy định ở -1, với điều kiện là tàu phải có tốc độ tối thiểu là 5 hải lý giờ
trong luồng có băng hỗn tạp như sau:
(1) Đối với tàu mang
cấp chống băng IA Super: băng hỗn tạp dày 1,0m và lớp trên vững chắc dầy 0,1m
(2) Đối với tàu mang
cấp chống băng IA: băng hỗn tạp dày 1,0m
(3) Đối với tàu mang
cấp chống băng IB: băng hỗn tạp dày 0,8m
(4) Đối với tàu mang
cấp chống băng IC: băng hỗn tạp dày 0,6m
(5) Đối với tàu mang
cấp chống băng ID: băng hỗn tạp dày 0,5m.
Bảng
8G/5.14 Giới hạn các thông số
Các
thông số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn
nhất
α (độ)
15
55
j1 (độ)
25
90
j2 (độ)
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L
(m)
65,0
250,0
B
(m)
11,0
40,0
T
(m)
4,00
15,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
0,40
LPAR/L
0,25
0,75
Dp/T
0,45
0,75
Awf/(LB)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,27
5.4.3 Bánh lái và hệ
thống lái
1 Kích thước của trụ
bánh lái, trục lái, chốt bánh lái, thiết bị lái v.v… phải phù hợp với các quy
định ở Chương 3 của Phần này và của Phần 3 của Quy phạm. Trong trường hợp này,
tốc độ khai thác lớn nhất của tàu dùng để tính toán không được nhỏ hơn trị số
đưa ra ở Bảng 8G/5.15.
2 Đối với các tàu mang
cấp chống băng IA Super và IA, trụ bánh lái và cạnh trên của bánh lái phải được
bảo vệ chống lại áp lực băng do dao phá băng hoặc thiết bị tương tự tạo ra.
3 Đối với các tàu mang
cấp chống băng IA Super và IA, bánh lái và thiết bị lái phải được thiết kế như
sau để chịu được tải trọng làm việc trên bánh lái do băng tác động khi lùi vào
đỉnh băng.
(1) Phải có van an
toàn hữu hiệu đối với áp suất thủy lực.
(2) Các chi tiết của
thiết bị lái phải có kích thước đủ để chống lại mô men xoắn ứng với giới hạn
chảy của trụ bánh lái.
(3) Nếu có thể, thì
đặt tấm chặn bánh lái hoạt động trên cánh hoặc trụ bánh lái.
Bảng
8G/5.15 Tốc độ tối thiểu (hải lý/giờ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc
độ (hải lý/giờ)
IA
Super
20
IA
18
IB
16
IC
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
5.5 Được bổ sung như
sau:
5.5 Tải trọng thiết
kế của các thiết bị đẩy
5.5.1 Quy định chung
1 Trong việc thiết kế
chân vịt, hệ trục của thiết bị đẩy và hệ thống truyền lực, cần lưu ý những vấn
đề sau đây:
(1) Lực tối đa cánh
chân vịt quay về phía sau.
(2) Lực tối đa cánh
chân vịt quay về phía trước.
(3) Mô men xoắn tối
đa trục cánh.
(4) Mô men xoắn tối
đa chân vịt trên băng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(6) Mô men xoắn thiết
kế trên hệ trục của thiết bị đẩy.
(7) Lực đẩy tối đa
trên hệ trục của thiết bị đẩy.
(8) Tải trọng khi
hỏng cánh (blade failure load).
2 Các tải trọng quy
định ở -1 trên phải phù hợp với các quy định sau:
(1) Tải trọng băng
che phủ chân vịt kiểu hở và kiểu đạo lưu bố trí ở đuôi tàu có cánh biến bước
hoặc bước cánh cố định. Tải trọng băng lên chân vịt mũi và chân vịt kiểu kéo
phải được lưu ý đặc biệt và tải trọng băng do va chạm của băng lên thân của
chân vịt mũi azimuthing không được đề cập đến trong Chương này.
(2) Tải trọng được đề
cập trong Chương này là các trị số tối đa dự kiến trong các tình huống đơn lẻ
cho toàn bộ thời gian hoạt động của tàu trong điều kiện khai thác bình thường.
Các tải trọng này không đề cập đến điều kiện khai thác ngoài thiết kế, ví dụ
khi chân vịt dừng quay trượt trên băng.
(3) Các tải trọng là
tổng các tải trọng (trừ khi có quy định khác) trong quá trình tác động với nhau
và phải được áp dụng riêng biệt (trừ khi có quy định khác), và chỉ được dùng
cho việc tính toán độ bền thành phần.
3 Tải trọng thiết kế
của chân vịt
(1) Tải trọng đã nêu
chỉ dùng để tính toán độ bền thành phần và là tổng tải trọng bao gồm tải trọng
gây ra do băng và tải trọng thủy động lực học trong quá trình tác động giữa
chân vịt và băng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3) Nếu chân vịt
không ngập hoàn toàn trong nước khi tàu ở trạng thái dằn, hệ đẩy của tàu mang
cấp gia cường đi băng IB và IC phải được thiết kế phù hợp với cấp gia cường đi
băng IA.
5.5.2 Lực tối đa cánh
chân vịt quay về phía sau
1 Lực tối đa cánh chân
vịt quay về phía sau làm uốn cánh chân vịt về phía sau khi chân vịt nghiền một
khối băng trong khi quay về phía trước được tính theo công thức sau:
(1) Với chân vịt kiểu
hở:

(2) Với chân vịt kiểu
đạo lưu:

Fb: Lực
tối đa cánh chân vịt quay về phía sau trong thời gian hoạt động của tàu (kN).
Hướng của tổng hợp lực cánh chân vịt quay về phía sau được lấy vuông góc với dây cung tại bán kính 0,7R (Xem Hình
8G/5.5).
Hice: Chiều dày khối băng (m) được cho ở Bảng 8G/5.16.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EAR: Tỷ số diện tích
cánh chân vịt khai triển.
d: Đường kính trong
của moay ơ chân vịt (tại vị trí mặt phẳng chân vịt).
Z: Số lượng cánh chân
vịt
n: Tốc độ quay danh
nghĩa của chân vịt (vph) tại vòng quay liên tục lớn nhất trong điều kiện chạy
không tải đối với chân vịt biến bước và 85% của tốc độ quay danh nghĩa của chân
vịt tại vòng quay liên tục lớn nhất trong điều kiện chạy không tải đối với chân
vịt bước cố định.
Bảng
8G/5.16 Chiều dày khối băng Hice
IA
Super
IA
IB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày thiết kế
của khối băng lớn nhất va vào chân vịt Hice (m)
1,75
1,5
1,2
1,0

Hình
8G/5.5 Hướng của lực tác động lên cánh chân vịt
2 Lực tối đa cánh chân
vịt quay về phía sau Fb phải
được coi là phân bổ áp lực đồng nhất lên diện tích cánh trong các trường hợp
dưới đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Fb quy định ở -1(1) trên phải được áp
dụng cho diện tích từ 0,6R đến đỉnh cánh và từ mép trước của cánh đến trị số
0,2 của chiều dài dây cung (Xem trường hợp tải trọng 1 ở Bảng 8G/4.2).
(b) Phải lấy tải trọng bằng 50% của Fb quy định ở -1(1) trên cho diện tích mút chân vịt
phía ngoài 0,9R. (Xem trường hợp tải trọng 2 ở Bảng 8G/4.2).
(c) Trong trường hợp
chân vịt đảo chiều, phải lấy tải trọng bằng 60% của Fb quy định ở -1(1) trên cho diện tích
từ 0,6R đến mút cánh và từ mép sau của cánh đến trị số 0,2 của chiều dài dây
cung. (Xem trường hợp tải trọng 5 ở Bảng 8G/4.2).
(2) Trường hợp chân
vịt đạo lưu:
(a) Fb quy định ở -1(2) trên phải áp dụng
cho diện tích từ 0,6R đến đỉnh và từ mép trước của cánh đến trị số 0,2 chiều
dài dây cung. (Xem trường hợp tải trọng 1 ở Bảng 8G/4.3).
(b) Trường hợp chân
vịt đảo chiều, phải áp dụng tải trọng bằng 60% của Fb quy định ở
-1(2) trên cho diện tích từ 0,6R đến đỉnh và từ mép sau của cánh đến trị số 0,2
của chiều dài dây cung. (Xem trường hợp tải trọng 5 ở Bảng 8G/4.3).
5.5.3 Lực tối đa cánh
chân vịt quay về phía trước
1 Lực tối đa cánh chân
vịt quay về phía trước làm uốn cánh chân vịt về phía trước khi chân vịt tác
động với khối băng trong khi quay về phía trước được xác định theo công thức
sau:
(1) Với chân vịt kiểu
hở:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
Ff: Lực
tối đa cánh chân vịt quay về phía trước trong thời gian hoạt động của tàu (kN).
Hướng của tổng hợp
lực cánh chân vịt quay về phía sau được lấy vuông góc với dây cung tại bán kính
0,7R.
Hice, D,
EAR, d và Z: như quy định ở 5.5.2.
2 Lực tối đa cánh chân
vịt quay về phía trước Ff phải
được coi là phân bổ áp lực đồng nhất lên diện tích cánh trong các trường hợp
dưới đây:
(1) Trường hợp chân
vịt kiểu hở:
(a) Ff quy định ở -1(1) trên phải được áp
dụng cho diện tích từ 0,6R đến đỉnh cánh và từ mép trước của cánh đến trị số
0,2 của chiều dài dây cung (Xem trường hợp tải trọng 3 ở Bảng 8G/4.2).
(b) Phải lấy tải
trọng bằng 50% của Ff quy
định ở -1(1) trên cho diện tích mút chân vịt phía ngoài 0,9R. (Xem trường hợp
tải trọng 4 ở Bảng 8G/4.2).
(c) Trong trường hợp
chân vịt đảo chiều, phải lấy tải trọng bằng 60% của Ff quy định ở -1(1) trên cho diện tích
từ 0,6R đến đỉnh cánh và từ mép sau của cánh đến trị số 0,2 của chiều dài dây
cung. (Xem trường hợp tải trọng 5 ở Bảng 8G/4.2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Ff quy định ở -1(2) trên phải áp dụng
cho diện tích từ 0,6R đến đỉnh và từ mép trước của cánh đến trị số 0,5 chiều
dài dây cung. (Xem trường hợp tải trọng 3 ở Bảng 8G/4.3).
(b) Trường hợp chân
vịt đảo chiều, phải áp dụng tải trọng bằng 60% của Ff quy định ở
-1(2) trên cho diện tích từ 0,6R đến đỉnh và từ mép sau của cánh đến trị số 0,2
của chiều dài dây cung. (Xem trường hợp tải trọng 5 ở Bảng 8G/4.3).
5.5.4 Mô men xoắn tối
đa trục cánh
Mô men xoắn trục xung
quanh đường trục của thiết bị cánh phải được tính cho cả hai trường hợp tải
trọng quy định ở 5.5.2 và 5.5.3 đối với Fb và Ff.Trong trường hợp các trị số mô men xoắn trục đó nhỏ hơn trị
số mặc định được xác định theo công thức sau thì phải lấy bằng trị số mặc định
đó.
Qs
max = 0,25FC0,7 (kNm)
Trong đó:
C0,7:
Chiều dài (m) của dây cung cánh tại bán kính 0,7R.
F: Là trị số Fb
được xác định ở 5.5.2-1 hoặc trị số Ff được xác định ở 5.5.3-1, lấy
trị số có giá trị tuyệt đối lớn hơn (kN).
5.5.5 Sự phân bổ tần
suất đối với tải trọng cánh chân vịt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong đó:
Fice: Xác
xuất khác nhau đối với tải trọng băng (kN) lên cánh, và thỏa mãn điều kiện 0 ≤ Fice ≤ (Fice)max
(Fice)max:
Tải trọng băng tối đa cho thời gian hoạt động của tàu (kN)
k: Chỉ số hình dạng
đối với sự phân bổ Weibull. Sử dụng các trị số sau đây:
k = 0,75 đối với chân
vịt kiểu hở.
k = 1,0 đối với chân
vịt kiểu đạo lưu.
Nice: Tổng
số tải trọng băng lên cánh chân vịt trong thời gian hoạt động của tàu.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Số tải trọng băng
(1) Số chu kỳ tải
trọng lên mỗi cánh chân vịt trong phổ tải trọng sẽ được xác định theo công thức
sau:

Trong đó:
Nclass: Số
tham khảo của tải trọng đối với cấp băng, được quy định ở Bảng 8G/5.17
k1: Hệ số vị trí chân vịt, được quy định ở Bảng 8G/5.18.
k 2: Hệ số kiểu chân
vịt, được quy định ở Bảng 8G/5.19.
k 3: Hệ số kiểu hệ đẩy,
được quy định ở Bảng 8G/5.20.
Bảng
8G/5.17 Số tham khảo của tải trọng đối với cấp băng Nclass
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IA
Super
IA
IB
IC
Va chạm trong thời
gian hoạt động của tàu/số lần
9.106
6.106
3,4.106
2,1.106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ
số
Chân
vịt trung tâm
Chân
vịt bên
k1
1
1,35
Bảng
8G/5.19 Hệ số kiểu chân vịt, k2
Hệ
số
Chân
vịt kiểu hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
k2
1
1,1
Bảng 8G/5.20 Hệ số kiểu hệ đẩy, k3
Hệ
số
Kiểu
cố định
Kiểu
ống thụt
k3
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
k4: Hệ số ngập k4, được xác định như sau:
k4
=
0,8 - f
: f < 0
0,8 - 0,4f
: 0 ≤ f ≤ 1
0,6 - 0,2f
: 1 < f ≤ 2,5
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:

ho: Chiều
chìm của đường tâm chân vịt tại đường nước băng thấp nhất (LIWL) của tàu (m)
Hice và D: như quy định ở 5.5.2.
(2) Trường hợp các
thành phần tạo thành tải trọng được gây lên từ sự tác động giữa chân vịt và
băng với tất cả các cánh chân vịt, số chu kỳ tải trọng (Nice) phải được nhân với số cánh chân
vịt (Z).
5.5.6 Lực đẩy tối đa
chân vịt trên băng
Lực đẩy tối đa chân
vịt trên băng áp dụng cho chân vịt được cho ở công thức sau:
(1) Lực đẩy tối đa
chân vịt trên băng về phía sau
Tb = 1,1 Fb (kN)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tf = 1,1 Ff (kN) Trong
đó:
Fb: Lực
tối đa cánh chân vịt quay về phía sau trong thời gian hoạt động của tàu, như
quy định ở 5.5.2-1
Ff: Lực
tối đa cánh chân vịt quay về phía trước trong thời gian hoạt động của tàu, như
quy định ở 5.5.3-1
Tb: Lực
đẩy tối đa chân vịt trên băng về phía sau (kN)
Tf: Lực
đẩy tối đa chân vịt trên băng về phía trước (kN)
5.5.7 Lực đẩy thiết
kế dọc theo đường hệ trục lực đẩy
Lực đẩy thiết kế dọc
theo đường trục chân vịt được cho ở công thức sau:
(1) Lực đẩy tối đa
trục về phía trước: Tr =
T + 2,2 Tf (kN)
(2) Lực đẩy tối đa
trục về phía sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
Tb và Tf: Lực đẩy tối đa
chân vịt trên băng (kN) được xác định ở 5.5.6
T: Lực đẩy trụ chân
vịt (kN). Nếu không biết, T được lấy theo quy định ở Bảng 8G/5.21
Bảng
8G/5.21 Trị số T
Kiểu
chân vịt
T
Chân vịt biến bước
(kiểu hở)
1,25
Tn
Chân vịt biến bước
(kiểu đạo lưu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chân vịt bước cố
định được dẫn động bởi tua bin hoặc mô tơ điện
Tn
Chân vịt bước cố
định được dẫn động bởi động cơ Đi ê zel (kiểu hở)
0,85Tn
Chân vịt bước cố
định được dẫn động bởi động cơ Đi ê zel (kiểu đạo lưu)
0,75
Tn
Chú thích:
Tn: Lực
đẩy danh nghĩa chân vịt (kN) tại vòng quay liên tục lớn nhất ở trạng thái chạy
không tải ngoài biển.
5.5.8 Mô men xoắn tối
đa chân vịt trên băng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Với chân vịt kiểu
hở:
Nếu: D ≤ Dlimit
= 1,8 Hice (m)

Nếu: D > Dlimit = 1,8 Hice (m)

(2) Với chân vịt kiểu
đạo lưu:
Nếu: D ≤ Dlimit
= 1,8 Hice (m)

Nếu: D > Dlimit = 1,8 Hice (m)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
Hice, D và
d: như quy định ở 5.5.2.
P0,7: Bước
chân vịt (m) tại 0,7R.
Trong trường hợp chân
vịt biến bước, P0,7 ứng với
vòng quay liên tục lớn nhất ở trạng thái chằng buộc. Nếu không biết, P0,7
được lấy bằng 0,7P0,7n, trong đó P0,7n là bước chân vịt
tại vòng quay liên tục lớn nhất trong điều kiện chạy không tải.
n: Tốc độ quay của
chân vịt (vph) ở trạng thái chằng buộc. Nếu không biết, n được lấy theo Bảng
8G/5.22.
Bảng
8G/5.22 Tốc độ quay của chân vịt, n
Kiểu
chân vịt
n
Chân vịt biến bước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chân vịt bước cố
định được dẫn động bởi tua bin hoặc mô tơ điện
nn
Chân vịt bước cố
định được dẫn động bởi động cơ Đi ê zel
0,85nn
Chú thích:
nn: Tốc độ
quay danh nghĩa (vph) tại vòng quay liên tục lớn nhất trong điều kiện chạy
không tải
5.5.9 Mô men xoắn
thiết kế trên hệ trục của thiết bị đẩy
1 Mô men xoắn kích
thích băng chân vịt để phân tích động lực dao động xoắn tạm thời đường trục
phải phù hợp với các quy định sau:
(1) Mô men xoắn kích
thích phải được thể hiện theo thứ tự va chạm cánh là nửa hình sin và xuất hiện
tại cánh. Tổng mô men xoắn băng phải được xác định bằng tổng của mô men xoắn
của va chạm băng cánh băng đơn lẻ do chuyển pha.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Nếu 0 ≤ f ≤ αi (độ)
Q(f) = CqQmax sin(f(180/αi))
(b) Nếu αi ≤
f ≤ 360 (độ)
Q(f) = 0
Trong đó:
Qmax: Mô
men xoắn lớn nhất lên chân vịt như quy định ở 5.5.8.
Cq: Như
quy định ở Bảng 8G/5.23.
αi: Khoảng
thời gian tác động giữa cánh chân vịt và băng được thể hiện bằng góc quay như
quy định ở Bảng 8G/5.23.
Bảng 8G/5.23 Trị số Cq và αi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tác động giữa chân vịt - băng
Cq
ai
Trường hợp 1
Khối băng đơn lẻ
0,75
90
Trường hợp 2
Khối băng đơn lẻ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
135
Trường hợp 3
Hai khối băng
(chuyển pha 360/2/Z, độ)
0,5
45
Chú thích:
Tổng mô men xoắn băng
được xác định bằng tổng mô men xoắn các cánh đơn lẻ khi chuyển pha 360/Z (độ).
Ngoài ra, khi bắt đầu và khi kết thúc trình tự nghiền băng, phải sử dụng chức
năng nghiêng 270 độ của góc quay.
(2) Số vòng quay chân
vịt và số va chạm trong trình tự nghiền được xác định theo công thức sau. Với
chân vịt mũi, số vòng quay chân vịt và số va chạm trong trình tự nghiền phải
được quan tâm đặc biệt.
(a) Số vòng quay chân
vịt:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(b) Số va chạm:
ZNQ
Trong đó:
Hice: Như
quy định ở Bảng 8G/5.16
Z: Số cánh chân vịt


Hình 8G/5.7
Ví dụ về hình dạng của sự kích thích mô men xoắn chân vịt trên băng (với chân
vịt bốn cánh)
2 Mô men xoắn
thiết kế dọc theo đường trục chân vịt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong đó:
Qemax: Mô
men xoắn lớn nhất của động cơ (kNm)
Nếu không biết giá
trị Qemax, thì lấy theo Bảng 8G/5.24
I: Mô men quán tính
khối lượng tương đương của tất cả các bộ phận trên động cơ của thành phần đang xét (kgm2).
It: Mô men
quán tính khối lượng tương đương của toàn bộ hệ đẩy (kgm2).
Bảng
8G/5.24 Mô men xoắn lớn nhất của động cơ Qemax
Kiểu chân vịt
Qemax
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Qmotor
Chân vịt biến bước
không được dẫn động bởi động cơ điện
Qn
Chân vịt bước cố
định được dẫn động bởi tua bin
Qn
Chân vịt bước cố
định được dẫn động bởi động cơ Đi ê zel
0,75Qn
Chú thích:
Qmotor: Mô
men xoắn cực đại của động cơ điện (kNm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Qr: Mô men
xoắn tương ứng lớn nhất dọc theo đường trục chân vịt (kNm).
(2) Nếu có cộng hưởng
xoắn theo thứ tự cánh thứ nhất trong dải tốc độ quay thiết kế hoạt động tăng
lên 20% trên tốc độ vận hành lớn nhất và giảm 20% dưới tốc độ vận hành nhỏ
nhất, mô men xoắn thiết kế (Qr) của thành phần trục phải được xác
định theo phương pháp phân tích dao động xoắn đường hệ đẩy.
5.5.10 Tải trọng hỏng
cánh
1 Tải trọng hỏng cánh
được tính theo công thức sau:

Trong đó
sref: Ứng suất tham khảo
được tính theo công thức sau:

Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
s0,2: Ứng suất chảy hoặc
0,2% độ bền kéo đứt của vật liệu cánh (MPa).
c: Chiều dài dây cung
của phần cánh (m).
Fex: Tổng
hợp tải trọng cánh sau cùng từ lúc mất cánh qua uốn dẻo (kN).
r: Bán kính phần cánh
(m).
t: Chiều dày lớn nhất
của phần cánh (m).
2 Lực quy định ở -1
trên tác động tại 0,8R theo hướng yếu nhất của cánh và tại tay đòn trục quay ở
vị trí 2/3 khoảng cách từ trục ngang của vòng quay cánh của mép trước hoặc mép
sau cánh, lấy giá trị lớn hơn.
5.6 được bổ sung như
sau:
5.6 Thiết kế hệ chân
vịt và hệ trục đẩy
5.6.1 Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Chân vịt và hệ
trục đẩy phải đủ bền với các tải trọng quy định ở 5.5.
(2) Tải trọng hỏng
cánh nêu ở 5.5.10, tự nó không được làm hỏng hệ trục đẩy không phải cánh chân
vịt.
(3) Chân vịt và hệ
trục đẩy phải có đủ độ bền mỏi.
5.6.2 Ứng suất cánh
chân vịt
1 Ứng suất cánh chân
vịt phải được tính theo tải trọng thiết kế cho ở 5.5.2 và 5.5.3 bằng Phương
pháp phần tử hữu hạn.
Trong trường hợp bán
kính liên quan r/R < 0,5, ứng suất cánh đối với tất cả các chân vịt tại khu
vực gốc cánh có thể được tính theo công thức dưới đây. Kích thước khu vực gốc
trên cơ sở công thức này có thể được chấp nhận nếu Phương pháp phần tử hữu hạn
chỉ ra ứng suất lớn hơn tại khu vực gốc.

Trong đó:
C1: Ứng suất được xác
định bằng phương pháp phân tử hữu hạn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu không có trị số
thực tế, C1 được lấy bằng 1,6.
MBL: Mô men uốn cánh
(kNm), trong trường hợp bán kính liên quan r/R < 0,5 thì:
MBL = (0,75 - r/R)RF.
F: Giá trị lớn nhất
của Fb hoặc Ff, lấy giá trị lớn hơn.
2 Ứng suất cánh được tínhst quy định ở -1 trên phải thỏa mãn:

Trong đó:
σst: Ứng
suất lớn nhất trong các ứng suất Fb hoặc
Ff (MPa).
σu: Ứng
suất kéo của vật liệu cánh (MPa).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sref2 = 0,7su ,
hoặc sref2 = 0,6 σ0,2 + 0,4 σu
3 Thiết kế mỏi
của cánh chân vịt
(1) Thiết kế mỏi của
cánh chân vịt được dựa trên cơ sở phân bố tải trọng tính toán cho tuổi thọ hoạt
động của tàu và đường cong S-N cho vật liệu cánh. Một tải trọng tương đương tạo
ra hư hỏng mỏi tương tự như sự phân bố tải trọng dự kiến phải được tính và tiêu
chuẩn có thể được chấp nhận đối với mỏi phải thỏa mãn như trong phần này. Ứng
suất tương đương phải được chuẩn hóa cho 100 triệu vòng. Nếu tiêu chuẩn dưới
đây được thỏa mãn, không yêu cầu việc tính toán mỏi được quy định trong phần
này.

Trong đó:
Hệ số B1,
B2 và B3 được cho ở Bảng 8G/5.25.
Bảng
8G/5.25 Hệ số B1, B2 và B3
Hệ
số
Chân
vịt kiểu hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B1
0,00270
0,00184
B2
1,007
1,007
B3
2,101
2,470
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Đường cong S-N
hai dốc (dốc 4,5 và 10), xem Hình 8G/5.8).
(b) Đường cong một
dốc S-N (dốc có thể được chọn), xem Hình 8G/5.9).
(3) Dạng đường cong
S-N sẽ được chọn tương ứng với đặc trưng vật liệu của cánh. Nếu đường cong S-N
không có, phải sử dụng đường cong hai dốc S-N.

Hình
8G/5.8 Đường cong S-N hai dốc

Hình
8G/5.9 Đường cong S-N dốc không đổi
(4) Ứng suất mỏi
tương đương với 100 triệu chu kỳ ứng suất tạo ra hư hỏng mỏi tương tự phân bố
tải trọng bằng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
ρ: Phụ thuộc vào
đường cong S-N áp dụng, ρ được được xác định ở (5) hoặc (6).

(sice)max: Trị số trung bình tổng hợp biên độ ứng suất nguyên
tắc từ lực quay cánh chân vịt phía trước và phía sau tại vị trí đang xét.
(sice)fmax: Tổng hợp ứng suất nguyên tắc từ tải trọng phía
trước.
(sice)bmax : Tổng hợp ứng suất
nguyên tắc từ tải trọng phía sau.
(5) Thông số r đối với đường cong S-N hai dốc được
tính như sau:

Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
σfl: Độ bền mỏi đặc trưng của vật liệu
cánh (MPa)
Ye: Hệ số giảm đối với
hiệu quả tán xạ và kích thước mẫu thử.
Yv: Hệ
số giảm đối với tải trọng biên độ khác nhau.
Ym: Hệ số
giảm đối với ứng suất trung bình.
Yexp: Độ
bền mỏi trung bình của vật liệu cánh tại 108 chu kỳ hỏng trong nước biển
(MPa).
Các trị số dưới đây
phải được sử dụng làm các hệ số giảm nếu không có trị số thực tế:
Ye = 0,67, Yv
= 0,75, Ym = 0,75
Hệ số C1,
C2, C3 và
C4 được cho ở Bảng
8G/5.26
Bảng
8G/5.26 Hệ số C1, C2, C3 và C4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chân
vịt kiểu hở
Chân
vịt kiểu đạo lưu
C1
0,000711
0,000509
C2
0,0645
0,0533
C3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,0459
C4
2,220
2,584
(6) Tính toán các
thông số đối với đường cong N-S độ dốc không đổi
Trong trường hợp vật
liệu với đường cong N-S có độ dốc không đổi - xem Hình 8G/5.9 - hệ số được
tính theo công thức sau:

Trong đó:
k: là hệ số hình dạng
của sự phân bố Weibull, được lấy như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(b) k = 0,75 với chân
vịt kiểu hở.
NR: Số tham khảo của
chu kỳ tải trọng (= 108)
m: Độ dốc của đường
cong S-N tính bằng thang đo log/log.
G: Trị số G được cho
ở Bảng 8G/5.27. Với các tỷ số m/k khác với các giá trị cho ở Bảng 8G/2.27, có
thể sử dụng phép nội suy tuyến tính để tính trị số G.
Bảng
8G/5.27 Trị số G với các tỷ số m/k khác nhau
m/k
G
m/k
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m/k
G
3
6
5,5
287,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40320
3,5
11,6
6
720
8,5
119292
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
6,5
1871
9
362880
4,5
52,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
5040
9,5
1,133E6
5
120
7,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
3,623E6
4 Tiêu chuẩn thừa nhận
đối với độ mỏi
Ứng suất mỏi tương
đương tại mọi vị trí trên cánh phải thỏa mãn tiêu chuẩn thừa nhận sau đây:
5.6.3 Củ chân vịt và
cơ cấu CP

1 Bu lông cánh, cơ cấu
CP, củ chân vịt việc lắp ráp chân vịt với trục chân vịt phải được thiết kế chịu
được tải trọng thiết kế lớn nhất và tải trọng mỏi như quy định ở 5.5. Hệ số an
toàn được cho như sau.
(1) Hệ số an toàn
chảy phải lớn hơn 1,3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Hệ số an toàn chảy
đối với tải trọng gây nên từ việc mất một cánh chân vịt bị uốn dẻo như quy định
ở 5.5.10 phải lớn hơn 1.
5.6.4 Đường trục hệ
đẩy
1 Các bộ phận của trục và
hệ trục như ổ đỡ trục đẩy, ống đuôi, khớp nối, bích nối và cơ cấu làm kín phải
được thiết kế chịu được tải trọng trục tương tác giữa chân vịt và băng, tải
trọng uốn và tải trọng xoắn. Hệ số an toàn phải lớn hơn 1,3.
2 Tải trọng cuối cùng
gây nên bởi tổng tải trọng mỏi cánh như quy định ở 5.5.10 không được gây nên
chảy trong trục và các bộ phận trục. Tải trọng đó bao gồm tải trọng trục tổng
hợp, tải trọng uốn và tải trọng xoắn nếu đáng kể. Hệ số an toàn tối thiểu chảy
phải bằng 1 đối với ứng suất uốn và xoắn.
5.6.5 Thiết bị đẩy
phương vị chính
Để thiết kế thiết bị
đẩy phương vị chính, ngoài các yêu cầu quy định ở 5.6.1, phải lưu ý các điều
sau đây:
(1) Trường hợp tải
trọng bất thường đối với thiết bị đẩy phải được lưu ý. Việc đánh giá trường hợp
tải trọng phải phản ánh được thực tế khai thác của tàu và chân vịt mũi.
(2) Cơ cấu lái, việc
lắp ráp các bộ phận và thân chân vịt mũi phải được thiết kế chịu được mất cánh
mà không hư hỏng.
(3) Việc uốn dẻo cánh
phải được lưu ý ở vị trí cánh chân vịt, nơi gây ra tải trọng tối đa trên bộ
phận đang xét.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(5) Chiều dày của một
dải băng phải được lấy bằng chiều dày của khối băng tối đa va vào chân vịt như
quy định Bảng 8G/5.16.
5.6.6 Dao động
Hệ thống đẩy phải
được thiết kế sao cho hệ động lực hoàn thiện phải tránh được các cộng hưởng
xoắn, trục và uốn đáng kể trong dải tốc độ vận hành thiết kế được mở rộng với
20% trên và dưới tốc độ quay lớn nhất và nhỏ nhất. Nếu điều kiện này không được
thỏa mãn, phải thực hiện việc phân tích dao động chi tiết để xác định rằng độ
bền được chấp nhận có thể đạt được.
5.7 được bổ sung như
sau:
5.7 Thiết kế thay thế
5.7.1 Thiết kế thay
thế
Có thể thực hiện
nghiên cứu thiết kế tổng hợp thay thế cho mục 5.5 và 5.6.
5.8 được bổ sung như
sau:
5.8 Các yêu cầu khác
về hệ thống máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Dung tích của các
bình khí, phải đủ để cung cấp cho 12 lần khởi động liên tục trở lên các thiết
bị đẩy mà không cần nạp lại nếu chúng phải đảo chiều để chạy lùi, và tương tự,
6 lần trở lên nếu chúng không phải đảo chiều để chạy lùi.
2 Nếu các bình khí dùng
cho công dụng khác nữa ngoài việc để khởi động các thiết bị đẩy thì chúng phải
được bổ sung dung tích đủ cho các công dụng đó.
3 Dung tích của các máy
nén khí phải đủ để nạp các bình khí từ mức áp suất khí quyển đến mức áp suất
đầy trong 1 giờ. Trường hợp tàu mang cấp đi băng IA Super yêu cầu phải đảo
chiều khi chạy lùi, các máy nén khí phải có khả năng nạp cho các bình khí trong
vòng nửa giờ.
5.8.2 Hệ thống thông
biển và nước làm mát
1 Hệ thống nước làm mát
phải được thiết kế để đảm bảo cung cấp nước làm mát khi chạy trên băng.
2 Để thỏa mãn -1 trên,
ít nhất một van thông biển phải được bố trí như dưới đây. Tuy nhiên, tàu mang
cấp đi băng ID có thể không thỏa mãn yêu cầu ở (2), (3) và (5);
(1) Van thông biển
phải được bố trí gần đường tâm của tàu và đuôi đến mức có thể.
(2) Để hướng dẫn cho
việc thiết kế, thể tích của van thông biển được lấy bằng 1m3 cho mỗi 750 kW công suất máy của
tàu bao gồm cả công suất máy phụ cần cho hoạt động của tàu.
(3) Van thông biển
phải đủ cao để cho phép băng tích tụ phía tên đường ống vào.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(5) Diện tích mặt
sàng của van thông biển không được nhỏ hơn 4 lần diện tích tiết diện đường ống
hút.
3 Trường hợp bố trí
nhiều hơn 2 van thông biển thì không cần phải thỏa mãn yêu cầu ở -2(2) và (3)
trên. Trong trường hợp đó, các van thông biển phải được bố trí để thay thế nhau
miệng hút và miệng xả nước làm mát để có thể thỏa mãn các yêu cầu ở -2(1), (4)
và (5) trên đến mức có thể.
4 Ống hâm có thể được
bố trí ở phần trên của van thông biển.
5 Thiết bị sử dụng nước
dằn làm mát có thể có tác dụng dự trữ trong trạng thái dằn, nhưng không được
chấp nhận để thay thế cho các van thông biển nói trên.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP
Phần
9
PHÂN
KHOANG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Part 9
SUBDIVISION
Chương
1
QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Phạm vi áp dung
1.1.1 Phần này được
áp dụng cho các tàu sau đây:
1.1.1-11 đến 1.1.1-19
được sửa đổi như sau:
10 Các tàu phá băng có
chiều dài L1 ≥ 50
m;
11 Các tàu kéo có chiều
dài L1 ≥ 40 m;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13 Tàu cứu hộ;
14 Tàu khoan thăm dò;
15 Các đèn nổi;
16 Tàu có dấu hiệu cấp
gia cường đi băng IA SUPER, IA, IB,IC, ID trong dấu hiệu cấp tàu;
17 Các bến nổi có mục
đích sử dụng như khách sạn và/ hoặc có trên 100 người ở trên;
18 Tàu chở hàng rời, chở
quặng và tàu chở hàng hỗn hợp hiện có mà đóng vào thời điểm đã chỉ trong 1.5.
1.2 Định nghĩa và
giải thích
1.2.1-12 đến -27 được
sửa thành 1.2.1-11 đến -26 như sau:
11 Mút lái là giới hạn
sau của chiều dài phân khoang.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13 Đường sống đáy là
đường song song với độ nghiêng của sống đáy tại giữa tàu, mà đi qua:
(1) Tại vị trí đỉnh
của sống đáy tại tâm của đường giao giữa tôn vỏ với sống đáy nếu tấm sống đáy
kéo dài xuống phía dưới đối với tàu vỏ kim loại; hoặc
(2) Đối với tàu vỏ gỗ
và cốt sợi thủy tinh thì đường sống đáy lấy bằng mép dưới của tấm đáy. Khi phần
dưới của mặt cắt ngang có hình dạng hõm hoặc tấm đáy dày thì đường sống đáy
được lấy là đường kéo dài của đoạn phẳng của đáy với tâm tàu.
14 Không gian buồng máy
là không gian có hệ động lực chính và phụ bao gồm nồi hơi, máy phát điện và các
động cơ lai máy phát điện phục vụ cho hệ động lực được bao bọc bởi các vách
biên kín nước. Trong trường hợp buồng máy bố trí khác thường thì giới hạn của
buồng máy được định nghĩa trên cơ sở thống nhất với Đăng Kiểm.
15 Giữa tàu là điểm giữa
của chiều dài L .
16 Chiều chìm khai thác
nhẹ tải dl là chiều chìm khai thác tương ứng với trạng thái có tải
và tổ hợp khối lượng các két nhẹ nhất, tuy nhiên các két dằn có thể được sử
dụng trong quá trình ổn định và/hoặc cho tàu chìm thêm. Đối với tàu khách phải
bao gồm toàn bộ thuyền viên và hành khách trên tàu.
17 Chiều chìm d là
khoảng cách thẳng đứng bằng mét đo từ đường sống đáy đến đường nước đang xét
tại giữa chiều dài Ls
18 Chiều chìm dice là
chiều chìm nhỏ nhất của tàu; chiều chìm tương ứng với đường nước nằm ở giới hạn
trên của vùng thân tàu được gia cường đi băng hoặc chiều chìm mà thỏa mãn yêu
cầu của tư thế chúi và ổn định tai nạn được quy định trong 3.4.10.
19 Chiều chìm phân
khoang cao nhất dS là
đường nước tương ứng với chiều chìm của đường nước chở hàng mùa hè.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21 Boong vách của tàu
khách là boong mà tại bất kỳ điểm nào của boong trên cùng trong phạm vi chiều
dài phân khoang LS tại
đó các vách chính và vỏ tàu đảm bảo kín nước và boong dưới cùng mà hành khách
và thuyền viên có thể thoát ra trong bất kỳ giai đoạn ngập nước nào đã định
nghĩa trong Chương 2. Bong vách có thể có dạng nhảy bậc. Đối với tàu hàng thì
boong mạn khô được coi như boong vách.
22 Đường nước phân
khoang cao nhất là đường nước tương ứng với chiều chìm sâu nhất được chấp nhận
theo yêu cầu về phân khoang.
23 Giữa chiều dài là
điểm giữa của chiều dài phân khoang Ls
.
24 Quá trình cân bằng
tàu là quá trình điều chỉnh hoặc giảm góc nghiêng/chúi của tàu.
25 Chiều rộng tàu B là
chiều rộng lý thuyết lớn nhất của tàu ở vị trí bằng hoặc phía dưới chiều chìm
phân khoang cao nhất
26 Chiều chìm phân
khoang trung gian dp là
chiều chìm tương ứng của tổng chiều
chìm khai thác nhẹ tải dl và 60% khoảng chênh lệch giữa chiều chìm
khai thác nhẹ tải và chiều chìm phân khoang cao nhất.
1.4 Các yêu cầu kỹ
thuật chung
1.4.9 được xóa bỏ
1.4.10 được sửa đổi
thành 1.4.9 như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương
3
TƯ THẾ CHÚI VÀ Ổ ĐỊNH TAI NẠN
3.4 Các yêu cầu bổ
sung
3.4.2 Tàu phá băng
Bảng 9/4.3.2-1 được
sửa như sau:
Bảng 9/3.4.2-1 Số
lượng khoang ngập
Kiểu
tàu
Chiều
dài L1 , tính bằng m
Số
lượng khoang ngập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
và lớn hơn
2
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP
Phần
10
ỔN
ĐỊNH NGUYÊN VẸN
National
Technical Regulation on Rules for the Classification and Construction of Sea -
going Steel Ships
Part 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương
1
QUY ĐỊNH CHUNG
1.5 Thử nghiêng và đo
trọng lượng tàu không
1.5.2-2(1) được sửa
đổi như sau:
2 Chiếc tàu trong loạt
mà so với chiếc tàu đầu của loạt có những thay đổi số liệu tính toán kết cấu
làm:
(1) Thay đổi lượng
chiếm nước tàu không vượt quá 1% đối với tàu có chiều dài từ 160m trở lên và 2%
đối với tàu có chiều dài từ 50m trở xuống. Đối với tàu có chiều dài trung gian,
sai số được xác định theo phương pháp nội suy tuyến tính.
(2) Thay đổi hoành độ
trọng tâm vượt quá 0,5% chiều dài tàu;
(3) Tăng cao độ trọng
tâm của tàu không vượt quá 4cm (10cm đối với cần cẩu nổi và tàu cẩu) hoặc trị
số tính theo công thức sau: lấy giá trị nào nhỏ hơn;

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D0: Lượng chiếm nước
tàu không, t;
D1: Lượng chiếm nước
của tàu ở trạng thái tải trọng xấu nhất theo giá trị h hoặc lmax, in t;
lmax: Tay
đòn ổn định tĩnh lớn nhất ở trạng thái tải trọng xấu nhất khi xét theo trị số
của tay đòn này;
h: Chiều cao tâm
nghiêng ban đầu đã hiệu chỉnh ở trạng thái tải trọng xấu nhất, khi xét theo trị
số của nó.
(4) Chiếc tàu vi phạm
các yêu cầu của Phần này ở các trạng thái tải trọng thiết kế và khi Zg
= 1.2Zg2 − 0.2Zg1 , trong đó Zg1(Zg2): Cao độ trọng tâm tàu không trước (sau)
khi có thay đổi kết cấu; Zg: Cao độ trọng tâm dự kiến của tàu
không.
Chiếc tàu đó về mặt
ổn định được coi là tàu đầu tiên của loạt mới và thứ tự thử nghiêng của các tàu
kế theo phải thỏa mãn yêu cầu 1.5.2-1.
1.5.3-2 đến 4 được
sửa đổi như sau:
2 Lượng chiếm nước của
tàu không vượt quá 1% đối với tàu có chiều dài từ 160m trở lên và 2% đối với
tàu có chiều dài từ 50m trở xuống. Đối với tàu có chiều dài trung gian, sai số
được xác định theo phương pháp nội suy tuyến tính.
3 Thay đổi hoành độ
trọng tâm vượt quá 0,5% chiều dài tàu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Vi phạm các yêu cầu
của Phần này đối với những trạng thái tải trọng thiết kế theo điều kiện nói ở
1.5.2-2(3).
Nếu không phải thử
nghiêng thì tàu phải được tiến hành đo trọng lượng tàu không theo 1.5.14.
Không phụ thuộc vào
kết quả tính toán đã trình nộp, theo 1.5.1-6 có thể yêu cầu tiến hành thử
nghiêng, căn cứ vào tình trạng kỹ thuật của tàu.
1.5.14-2 được sửa đổi
như sau:
2 Xác định khả năng áp
dụng thông báo ổn định với lượng chiếm nước và tọa độ trọng tâm tàu không đã
được xác định trong các trường hợp:
- Theo kết quả thử
nghiêng của tàu đóng theo loạt ở cùng một nhà máy và cùng hồ sơ thiết kế và
không là đối tượng phải thử nghiêng theo 1.5.2-1;
- Theo kết quả tính
toán đối với tàu đóng theo loạt mà có điểm khác tàu đã thử nghiêng trước, mà
không vượt quá giá trị chỉ ra trong 1.5.2-2, hoặc đối với tàu có sự thay đổi
trong quá trình khai thác và lượng chiếm nước thay đổi có thể được tính toán và
không vượt quá giá trị chỉ ra trong 1.5.3;
- Trong mỗi trường
hợp ở trên, thông báo ổn định phải được lập mới, nếu dữ liệu trọng lượng tàu
không lấy từ kết quả đo trọng lượng khác giá trị tàu không trong thông báo ổn
định vượt quá 1% đối với tàu có chiều dài 160m trở lên và 2% đối với tàu có
chiều dài 50m trở xuống hoặc hoành độ trọng tâm sai khác quá 0,5% chiều dài
tàu. Giá trị sai số của trọng lượng tàu không đối với tàu có chiều dài trung
gian được xác định theo phương pháp nội suy tuyến tính.
Chương
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4 Tàu chở hàng lỏng
dễ cháy
3.4.5-1(2)(b) được
sửa đổi như sau:
(b) Đường cong ổn
định tĩnh phải thỏa mãn quy định ở 2.2.1.
Chương
4
ỔN ĐỊNH CỦA CẦN CẨU NỔI, TÀU CẨU, PHAO CHUYỂN TẢI, Ụ NỔI
VÀ BẾN NỔI
4.1 Cần cẩu nổi và
tàu cẩu
4.1.1 Quy định chung
4.1.1-1 được sửa đổi
như sau:
1 Các yêu cầu của
chương này áp dụng cho cần cẩu nổi và tàu cẩu mà khối lượng trên móc vượt quá
0,02, t, đối với ít nhất một trạng thái tải đã được phân loại trong 4.1.3-1,
hoặc ít nhất một trạng thái tải thỏa mãn yêu cầu sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.6 Tính biên độ
chòng chành
4.1.6-2(2) được sửa
đổi như sau:
(2) Hàm số qro ,
tính bằng độ, được xác định theo biểu thức sau
qro = (Y + dqr)Z
Hàm số qro và các tính
toán biên độ lắc được giả thiết bằng không nếu tham số W = h3%/
≤ 0,1
Bảng
10/4.1.6-2(3)(a) được sửa đổi như sau:
Bảng
10/4.1.6-2(3)(a) Tham số P

0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
0,6
0,7
0,8
0,9
1,0
1,2
P
1,89
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,07
2,15
2,23
2,30
2,37
2,44
2,56

1,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8
2,0
2,5
3,0
3,5
4,0
4,5
P
2,67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,87
2,96
3,17
3,36
3,52
3,67
3,82
Lưu ý: zm chiều cao tâm nghiêng, tính bằng
m
4.1.6-2(4) được sửa
đổi như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dqr = {[(A4X +
A3)X + A2] X + A1}X
Trong đó X hệ số xác
định theo công thức sau:
X = 10(F + 0,813K - 0,195)
4.1.6-2(9)(b) được
sửa đổi như sau:
(b) Nếu tần số của
mật độ phổ sóng lớn nhất wm tính bằng s-1,
đã biết, nó đặc trưng cho vùng hoạt động với chiều cao sóng với xác suất vượt
quá 3%
qr = qroX4X5KC
Trong đó KC tính bằng m.s-2, được tính theo
công thức sau:
KC
= 0,27wm2h3%
4.1.8 Ổn định của cần
cẩu nổi/tàu cẩu trong trạng thái làm việc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(6) Nếu mô men lật
(xem 4.1.8-7) được xác định do tác dụng đồng thời do hàng bị rơi và lắc phải
lớn gấp ít nhất hai lần mô men nghiêng do tác dụng của gió. Giá trị gDlmax phải ít nhất bằng hai
lần mô men nghiêng. Trong trường hợp cần cẩu nổi và tàu cẩu trang bị với hệ
thống giảm trành, hệ thống này được xem là không hoạt động sau khi hàng rơi, và
các két giảm trành có trạng thái như khi hàng rơi.
Bảng 10/4.1.8-4(2)
được sửa đổi như sau:
Bảng 10/4.1.8-4(2) Hệ
số f2 , f3
P2
Hệ
số
P2
Hệ
số
f2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f2
f3
4,0
0,600
0,027
9,0
0,750
0,214
4,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,051
9,5
0,759
0,229
5,0
0,646
0,073
10,0
0,767
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,5
0,663
0,095
10,5
0,774
0,256
6,0
0,682
0,115
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,781
0,269
6,5
0,693
0,133
11,5
0,787
0,282
7,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,152
12,0
0,792
0,259
7,5
0,720
0,167
13,0
0,803
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,0
0,731
0,185
14,0
0,813
0,344
8,5
0,741
0,198
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu ý: Các giá trị trung gian của f2 , f3 được xác định theo phép nội suy tuyến tính
Bảng 10/4.1.8-6(2)
được sửa đổi như sau:
Bảng
10/4.1.8-6(2) Chiều cao sóng h3% với xác suất vượt 3%
Số hạn chế điều
kiện sóng ấn định
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
6
h3% , m
0,25
0,75
1,25
2,00
3,50
6,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Việc xác định mô men
lật và góc nghiêng động đối với cần cẩu nổi và tàu cẩu trong trạng thái làm
việc khi hàng rơi nên sử dụng hướng dẫn trong 1.1 Phụ lục 1.
Góc nghiêng trước khi
hàng rơi được tính như sau:
q'd2 = q0 + qr
4.1.9 Ổn định của cần
cẩu nổi/tàu cẩu trong khi hành trình
4.1.9-1(1) được sửa
đổi như sau:
(1) Dải ổn định giữa
góc q0 và qv ít nhất phải bằng 40o
4.1.9-1(3) được sửa
đổi như sau:
(3) Mô men lật xác
định khi xét đến góc lắc và góc ngập không được nhỏ hơn mô men nghiêng MC ≥ Mv
Quy trình xác định mô
men lật nên sử dụng hướng dẫn trong 1.2, Phụ lục 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Theo công thức ở
4.1.9-2(1) trong đó giá trị tham số G thỏa mãn điều kiện 4.1.8-4(1) với giá trị
giới hạn tính theo công thức ở 4.1.8-4(1) với C = 0,5

4.1.10 Ổn định của cần
cẩu nổi/tàu cẩu trong khi chuyển vùng
Bảng 10/4.1.10-2 được
sửa đổi như sau:
Bảng
10/4.1.10-2 Cột áp vận tốc gió q và chiều cao sóng h3% với
xác suất vượt 3%
Vùng hoạt động khi hành trình hoặc chuyển vùng
q,kPa
h3% ,m
Không hạn chế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,0
Hạn chế I
1,00
6,0
Hạn chế II
0,80
6,0
Hạn chế III
0,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.11 Ổn định của
cần cẩu nổi/tàu cẩu trong trạng thái không làm việc
4.1.11-2 được sửa đổi
như sau:
2 Mô men lật và mô men
nghiêng phải được xác định theo 4.1.9-2 đối với q = 1, 4 kPa. Trong trường hợp
đề cập ở 4.1.9-2(1), mô men lật phải được tính toán theo 1.3, Phụ lục 1 và
trong trường hợp đề cập ở 4.1.9-2(2) phải được xác định theo 1.2, Phụ lục 1 với
qr = qs = 0o.
Phụ lục 1 Hướng dẫn
lập thông báo ổn định được xóa bỏ
Phụ lục 2 được sửa
đổi như sau:
PHỤ
LỤC 1
XÁC ĐỊNH MÔ MEN LẬT ĐỐI VỚI CẦN CẨU NỔI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để xác định mô men
lật và góc nghiêng động ở trạng thái làm việc khi hàng bị rơi, phải xây dựng
đường cong ổn định động (theo tỷ lệ tay đòn) đối với trường hợp tải trọng được
xét, nhưng không có hàng trên móc cẩu. Nếu trọng tâm của cần cẩu nổi sau khi
hàng bị rơi không trùng với mặt phẳng đối xứng của tàu thì đường cong được dựng
theo góc nghiêng q'0 do tải trọng không
đối xứng (kể cả do bố trí hàng trên boong không đối xứng). Sau đó đường cong
được dựng thêm một đoạn về phía âm của trục hoành. Kẻ đường thẳng cắt đường
cong tương ứng với góc nghiêng ban đầu q'd2 của cần cẩu nổi khi có hàng treo
trên móc, góc này bằng tổng biên độ chòng chành ở trạng thái làm việc qr và
góc nghiêng tĩnh khi nâng hàng q0
(xem
Hình 10/Phụ lục 1/1.1)

Hình
10/Phụ lục 1/1.1 Xác định mô men lật và góc nghiêng động khi hàng rơi
Điểm C là giao điểm
của góc nghiêng q'd2 và đồ thị. Từ gốc
tọa độ về phía phải, cao hơn đường cong Id dựng đường cong tay đòn điều chỉnh Idl, tọa độ của nó được
tính theo công thức:
ldl = ld + Dll
Trong đó
Dll = Lượng điều chỉnh,
có tính đến lực cản xác định theo 1.4 của Phụ lục này
Từ điểm C vẽ đường
cát tuyến CE1, sao cho điểm cắt E1 với đường cong tay đòn
điều chỉnh ldl nằm trên một đường thẳng đứng với điểm E , tại đó đường tiếp tuyến
với đường cong ld song song với cát tuyến CE1. Từ điểm C đặt đoạn CN bằng 1 rad (57o3)
song song với trục hoành. Từ điểm N vẽ đường vuông góc với trục hoành cắt cát
tuyến CE1 ở H . Đoạn NH là tay đòn của mô men lật có kể đến sự giảm
rung được tính theo công thức

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong đó: Mv =
Mô men nghiêng do áp lực gió gây ra.
Nối điểm C và K ,
giao điểm của CK với đường cong cánh tay đòn điều chỉnh ldl xác định góc nghiêng
động qd3 (góc nghiêng khi hàng
bị rơi)
Có thể kiểm tra ổn
định không tính đến hệ số cản. Trong trường hợp này không cần phải vẽ đường
cong cánh tay đòn điều chỉnh, mà từ điểm C chỉ vẽ đường tiếp tuyến với đường
cong cánh tay đòn ổn định động. Góc nghiêng động được xác định bằng giao điểm
của đường thẳng CK với đường cong.
1.2 Xác định mô men
lật trong khi hành trình.
Việc xác định mô men
lật Mc của cần cẩu
nổi khi bị chòng chành và gió có thể thực hiện theo đường cong ổn định động
hoặc theo đường cong ổn định tĩnh có một phần nằm ở góc âm.
1.2.1 Khi sử dụng đường
cong ổn định động, vị trí điểm xuất phát A và A1 (Hình 10/Phụ lục
1/1.2.1) được chọn sao cho đường tiếp tuyến AC sẽ song song với tiếp tuyến A1K
và hiệu số hai góc nghiêng ứng với điểm A1 và A sẽ bằng biên độ chòng chành.
Trong đó góc qs tương
ứng với góc nghiêng tĩnh bởi áp suất gió tới hạn, còn đoạn BE sẽ bằng mô men
lật nếu trục tung của đồ thị lấy bằng mô men và bằng tay đòn của mô men lật nếu
trục tung của đồ thị lấy theo tay đòn.
Trong trường hợp sau
mô men lật được tính theo công thức
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2.2 Khi dùng đường cong
ổn định tĩnh thì mô men lật có thể xác định theo điều kiện cân bằng công của mô
men lật và công của mô men hồi phục có kể đến năng lượng chòng chành và góc
nghiêng tĩnh bởi áp suất gió giới hạn (Hình 10/Phụ lục 1/1.2.2). Đường cong ổn
định tĩnh được kéo dài sang vùng góc âm một đoạn, kẻ đường thẳng MK song song
với trục hoành tạo thành các diện tích gạch chéo S1 và S2 bằng nhau và hiệu của hai góc tương ứng với các điểm A1 và A sẽ bằng biên độ chòng chành.
Tung độ OM sẽ là mô
men lật hoặc sẽ là tay đòn của mô men lật, tùy theo cách chọn đại lượng ứng với
trục tung của đồ thị.

Hình
10/Phụ lục 1/1.2.1 Xác định mô men lật của cần cẩu nổi ở trạng thái chằng giữ
khi đi biển theo đường cong ổn định động

Hình
10/Phụ lục 1/1.2.2 Xác định mô men lật của cần cẩu nổi ở trạng thái chằng giữ khi
đi biển theo đường cong ổn định tĩnh
1.2.3 Nếu các đường cong ổn
định tĩnh bị đứt quãng ở góc vào nước thì việc xác định mô men lật được thực
hiện tuần tự như quy định ở 1.2.1 và 1.2.2, dự trữ ổn định S2 được hạn chế đến
góc ngập qf
Mô men lật M'c được xác định tương tự như mô men Mc, với điều kiện rằng biên
độ lắc qr trong Hình 10/Phụ lục 1/1.2.2 được kẻ về phía âm tính từ điểm tham
chiếu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô men lật được xác
định từ đường cong ổn định tĩnh (Hình 10/Phụ lục 1/1.3) đối với trạng thái
không làm việc có kể đến ảnh hưởng mặt thoáng hàng lỏng cũng như góc nghiêng
ban đầu q'0 do cần
xoay góc nghiêng ban đầu do cần quay khỏi mặt phẳng đối xứng gây nên
Đoạn CB là mô men lật
nếu đường cong được xây dựng theo tỷ lệ mô men và bằng tay đòn của mô men lật
nếu đường cong được xây dựng theo tỷ lệ của tay đòn. Trong trường hợp sau mô
men lật được tính theo công thức:
Mc = D.lmax

Hình
10/Phụ lục 1/1.3 Xác định mô men lật đối với trạng thái cẩu không làm việc
1.4 Xác định hiệu
chỉnh đồ thị đường cong ổn định động khi xét đến lực cản lắc
Hiệu chỉnh Dll, tính bằng m, có kể đến lực cản lắc được
tính toán theo công thức sau:

Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d: Chiều chìm lý
thuyết, tính bằng m;
CB: Hệ số
béo thể tích;
qsw: Giá trị xoay kép
tính từ góc cân bằng đến góc nghiêng ban đầu khi hàng rơi, tính bằng độ.
ll : hệ số được
tính theo công thức

zg: trọng
tâm tàu phía trên đường cơ bản, tính bằng m;
F0: được
lấy theo Bảng 10/Phụ lục 1/1.4.3 phụ thuộc vào tính chất của F và P ;
F: được tính theo
công thức ở 4.1.6-2(4);
F1, F2
,F3, F4: Được tra theo Bảng 10/Phụ lục 1/1.4.1 dựa trên
giá trị P ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
qd: góc boong nhúng
nước.
Bảng
10/Phụ lục 1/1.4.1 Hệ số F1,F2 ,F3 ,F4
P
2,8
2,9
3,0
3,1
3,2
3,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5
3,6
3,7
F1
1,987
2,087
2,144
2,157
2,138
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,043
1,982
1,921
1,816
F2
-3,435
-3,313
-3,097
-2,823
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-2,230
-1,955
-1,711
-1,497
-1,312
F3
0,0725
0,0856
0,1007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1273
0,1357
0,1417
0,1454
0,1474
0,1475
F4
-0,021
-0,028
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,047
-0,057
-0,067
-0,076
-0,084
-0,091
-0,097
Bảng 10/Phụ lục 1/1.4.2 Hệ số F5
(qd + q'd2)/qsw
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9
0,8
0,7
0,6
0,5
0,4
0,3
0,2
F5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,053
1,138
1,253
1,374
1,500
1,626
1,747
1,862
Bảng 10/Phụ lục 1/1.4.3 Hệ số F0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
2,8
2,9
3,0
3,1
3,2
3,3
3,4
3,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,7
0,14
0,025
0,027
0,030
0,036
0,043
0,051
0,057
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,075
0,084
0,16
0,036
0,040
0,047
0,056
0,066
0,076
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,104
0,120
0,137
0,18
0,049
0,054
0,063
0,075
0,090
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,124
0,143
0,164
0,190
0,20
0,058
0,064
0,075
0,090
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,129
0,151
0,174
0,199
0,229
0,22
0,061
0,069
0,081
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,118
0,142
0,167
0,196
0,224
0,252
0,24
0,061
0,069
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,101
0,123
0,149
0,176
0,208
0,238
0,264
0,26
0,059
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,081
0,100
0,124
0,152
0,181
0,213
0,245
0,268
0,28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,064
0,078
0,098
0,124
0,152
0,182
0,210
0,245
0,267
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP
Phần
11
MẠN
KHÔ
National
Technical Regulation on Rules for the Classification and Construction of Sea -
going Steel Ships
Part 11
LOADLINES
Chương
1
QUY ĐỊNH CHUNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1.1-1(1) được sửa
đổi như sau:
(1) Những tàu chạy
tuyến Quốc tế, ngoại trừ:
- Những tàu mới có
chiều dài nhỏ hơn 24 mét;
- Những tàu hiện có
mà tổng dung tích nhỏ hơn 150;
- Những tàu thể thao,
giải trí không tham gia vào mục đích thương mại;
- Những tàu đánh cá.
1.1.1-3 được sửa đổi
như sau:
3 Các quy định được nêu
trong Phụ lục A có thể áp dụng cho cả tàu mới và tàu hiện có thuộc phạm vi áp
dụng của Quy phạm này. Một cảng nằm trên ranh giới giữa hai vùng hay hai khu
vực thì được coi như nằm trong vùng hoặc khu vực mà tàu đi đến hoặc xuất phát
từ đó.
1.1.1-4 được sửa đổi
như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu mạn khô yêu cầu
phải tăng do sức bền tàu quy định ở mục (3.1.2), các cửa mạn hoặc các cửa húp
lô quy định ở các mục (3.2.10 và 3.2.12), do chiều cao mũi1 tối
thiểu như quy định ở mục (4.4.8) hoặc các lý do khác, thì chiều cao ngưỡng cửa quy
định ở mục (3.2.2-2), chiều cao miệng hầm (3.2.4-1), chiều cao ngưỡng cửa ra
vào buồng máy (3.2.6-1), các lỗ khoét khác quy định ở mục (3.2.7-3), các ống thông
gió quy định ở mục (3.2.8-3) và các ống thông hơi quy định ở mục (3.2.9), kích
thước nắp hầm (3.2.4 và 3.2.5, lỗ thoát nước mặt boong (3.2.13) và phương tiện
bảo vệ thuyền viên quy định ở (3.3) trên boong mạn khô thực tế sẽ được quy định
cho boong thượng tầng với điều kiện mạn khô mùa hè tính toán không lớn hơn mạn
khô tính toán tối thiểu từ boong mạn khô giả định nằm ở vị trí phía dưới boong
mạn khô thực tế một khoảng bằng với chiều cao thượng tầng tiêu chuẩn.
1.2 Định nghĩa và
giải thích
1.2.15 được sửa đổi
như sau:
15 Hệ số béo thể tích Cb - Tính theo công thức sau:

Trong đó:
Ñ: Thể tích phần ngâm nước của tàu theo thiết kế không kể các phần
nhô của ống
bao trục. Thể tích này được tính đến mặt trong của tôn vỏ với tàu vỏ thép hoặc
đến mặt ngoài của vỏ bao với tàu đóng bằng các vật liệu khác (m3).
Cả hai trường hợp được lấy theo chiều chìm lý thuyết d1.
d1: 85%
chiều cao mạn lý thuyết nhỏ nhất (m).
Lưu ý: Vì cách định
nghĩa chiều dài L có thể dẫn đến việc Cb lớn hơn 1, ví dụ như đối với tàu có dạng pông tông. Trong
trường hợp đó lấy Cb = 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2.30 được sửa đổi
như sau:
30 Chiều cao mạn khô D
là chiều cao mạn lý thuyết cộng với chiều dày tôn tại mép mạn giữa tàu
Chương
3
ĐIỀU KIỆN ẤN ĐỊNH MẠN KHÔ ĐỐI VỚI TÀU CHẠY TUYẾN QUỐC TẾ
3.2 Bố trí các phương
tiện đóng kín của các lỗ trên thân tàu và thượng tầng
3.2.5-2(1)(a) được
sửa đổi như sau:
(a) Đối với hầm hàng ở
vị trí I và ở phía trước của 1/4 chiều dài tàu tính từ đường vuông góc mũi thì
tải trọng sóng được tính theo công thức sau:
Load
= 5 + (LL − 100)a
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a: được đưa ra trong
Bảng 11/3.2.5.2.1(a), và giảm tuyến tính đến 3,5 t/m2 tại mút cuối
phía trước 1/4 chiều dài tàu. Tải trọng thiết kế được sử dụng đối với từng nắp
nhỏ tại vị trí trung điểm của nắp.
Chương
4
ẤN ĐỊNH MẠN KHÔ TỐI THIỂU ĐỐI VỚI TÀU CHẠY TUYẾN QUỐC TẾ
4.3 Độ cong dọc boong
4.3.4 được sửa đổi
như sau:
4.3.4 Hiệu chỉnh độ
cong dọc thừa hoặc chiều cao của các thượng tầng đầu và đuôi tàu
Nếu hiệu chỉnh độ
cong dọc thừa hoặc hiệu chỉnh chiều cao của các thượng tầng mũi hoặc đuôi của
tàu thì phải áp dụng công thức sau đây:

Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Z: Hiệu số giữa chiều
cao thực của thượng tầng tại đường vuông góc mũi hoặc đuôi với chiều cao tiêu
chuẩn của thượng tầng (mm).
L': Chiều
dài trung bình của thượng tầng kín ở mũi và đuôi tàu, không quá 0,5L (m).
Công thức trên liên
quan đến chiều dài tàu theo một đường parabôn tiếp tuyến với đường cong dọc
boong thực tại một điểm là giao điểm của vách thượng tầng với boong mạn khô và
một điểm là giao điểm của tung độ cuối cùng từ điểm dưới boong thượng tầng một
đoạn bằng với chiều cao hiệu dụng của thượng tầng. Mọi điểm phía trên đường
cong này của boong thượng tầng không được nhỏ hơn chiều cao hiệu dụng của
thượng tầng. (Hình 11/4.3.4-1, 11/4.3.4-2 và 11/4.3.4-3).
Nếu việc hiệu chỉnh
độ cong dọc boong được xác định riêng cho nửa phần mũi và nửa phần đuôi thì giá
trị L trong công thức trên lấy bằng 0,5L.
4.4 Hiệu chỉnh trị số
mạn khô
4.4.3 được bổ sung
như sau:
4.4.3 Hiệu chỉnh theo
hệ số béo
Nếu hệ số béo vượt
quá 0,68 thì trị số mạn khô trong Bảng 11/4.1.2-3 và 11/4.1.3-2 được hiệu chỉnh
bởi các yêu cầu 4.1.3-4 đến 4.1.3-6, 4.4.2, nếu áp dụng, phải được nhân với hệ
số sau:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.8 Chiều cao tối
thiểu của mũi tàu
1 Chiều cao mũi tàu
được định nghĩa là khoảng cách thẳng đứng đo tại đường vuông góc mũi từ đường
nước ứng tới mạn khô mùa hè ấn định và độ chúi thiết kế đến đỉnh của boong hở
tại mạn tàu, khoảng cách này không được nhỏ hơn.
Fb = (6075(L/100)) - 1875(L/100)2
+ 200(L/100)3 x (2,08 + 0,609Cb - 1,603Cwf - 0,0129L/d1)
Trong đó:
Fb: Chiều
cao tính toán tối thiểu của mũi tàu, tính bằng mm;
L: Chiều dài, như
định nghĩa tại quy định 1.2, tính bằng m;
B: Chiều rộng lý
thuyết, như định nghĩa tại quy định 1.2, tính bằng m;
d1: Chiều
chìm đo tại 85% chiều cao mạn lý thuyết, tính bằng m;
Cb: Hệ số béo thể tích, như định nghĩa
tại 1.2;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Awf: Diện
tích đường nước phía trước L/2 tại chiều chìm d1, tính bằng m2.
Chương
6
DẤU MẠN KHÔ CỦA TÀU CÓ CHIỀU DÀI BẰNG HOẶC LỚN HƠN 24M,
KHÔNG CHẠY TUYẾN QUỐC TẾ
6.4 Định mạn khô tối
thiểu
6.4.3-1 được sửa đổi
như sau:
6.4.3 Tàu hoạt động
trong vùng hạn chế III
1 Mạn khô của tàu hoạt
động trong vùng hạn chế III phải được tính toán phù hợp với Chương 4 của Quy
phạm này (ngoại trừ 4.1.2-2. 4.4.2, 4.4.8, 4.5.3 và 4.5.4) cũng phải thỏa mãn
các quy định ở 6.4.3-2 và 6.4.3-3 dưới đây.
Chiều cao mũi tàu
phải không nhỏ hơn trị số mạn khô theo bảng cộng với độ cong dọc boong tiêu
chuẩn tại đường vuông góc mũi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP
Phần
12
TẦM NHÌN TỪ LẦU LÁI
National
Technical Regulation on Rules for the Classification and Construction of Sea -
going Steel Ships
Part 12
NAVIGATION
BRIDGE VISIBILITY
Chương
1
QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1.2 Tàu có thiết kế
kiểu mới
Đối với các tàu có
thiết kế kiểu mới mà theo ý kiến của Đăng kiểm không thể áp dụng các yêu cầu
của Phần này, thì tàu phải bố trí sao cho để đạt được tầm nhìn tương đương nhất
đến mức có thể được với yêu cầu về tầm nhìn được quy định trong Phần này.
Chương
2
TẦM NHÌN TỪ LẦU LÁI
2.1 Tầm nhìn của lầu
lái
2.1.6 được bổ sung
như sau:
2.1.6 Tầm nhìn lầu
lái trong quá trình trao đổi nước dằn
Trong quá trình trao
đổi nước dằn trung gian, thì tầm nhìn lầu lái không cần phải thỏa mãn các yêu
cầu ở 2.1.1 và 2.1.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP
Phần
13
KHU VỰC SINH HOẠT THUYỀN VIÊN
National
Technical Regulation on Rules for the Classification and Construction of Sea -
going Steel Ships
Part 13
SEAFARER
ACCOMMODATION
Chương
1
QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Các yêu cầu trong
Phần này được áp dụng cho các tàu tham gia thương mại có tổng dung tích từ 200
trở lên chạy tuyến quốc tế, có giai đoạn đầu của quá trình đóng mới vào hoặc
sau ngày 20 tháng 8 năm 2013 và các tàu khác muốn được bổ sung dấu hiệu “ACCOM”
vào ký hiệu cấp tàu.
2 Các tàu thỏa mãn các
quy định trong Phần này thì cấp tàu được bổ sung dấu hiệu “ACCOM”.
1.1.2 Mục tiêu
Các yêu cầu trong
Phần này quy định về thiết kế và trang bị trong khu vực sinh hoạt thuyền viên
của tàu nhằm tạo và duy trì tốt nhất có thể được về điều kiện sống, môi trường
làm việc, nghỉ ngơi và giải trí của thuyền viên trên tàu.
1.1.3 Các yêu cầu cơ
bản
1 Để đạt được mục tiêu
nêu ở 1.1.2, phải đảm bảo các yêu cầu cơ bản sau:
(1) Đảm bảo bố trí đủ
không gian cần thiết cho các buồng, phòng y tế và các không gian sinh hoạt
khác.
(2) Đảm bảo các điều
kiện về môi trường sống và làm việc, nghỉ ngơi để đảm bảo sức khỏe, khả năng
làm việc và phòng ngừa tai nạn bao gồm việc xem xét các yêu cầu về:
(a) Trang bị các hệ
thống thông gió, sưởi, điều hòa thích hợp;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(c) Trang bị đầy đủ
các thiết bị vệ sinh, sinh hoạt;
(d) Bố trí đủ chiếu
sáng.
1.1.4 Định nghĩa
Ngoài các định nghĩa
được nêu ở 1.2, Phần 1A, trong Phần này sử dụng các định nghĩa sau:
(1) Thuyền viên là
người được tuyển dụng để làm việc với bất kỳ công việc nào trên tàu.
(2) Khu vực sinh hoạt
thuyền viên bao gồm các buồng ngủ, phòng ăn, khu vệ sinh, chăm sóc y tế và vui
chơi giải trí được trang bị để thuyền viên sử dụng trên tàu. Về cơ bản, đó là
khu vực trên tàu có mục đích chính để nghỉ ngơi và giải trí.
1.1.5 Các bản vẽ và
tài liệu trình duyệt
1 Các bản vẽ và tài
liệu sau phải được trình để Đăng kiểm duyệt trước khi tiến hành thi công:
(1) Bản vẽ bố trí khu
vực sinh hoạt thuyền viên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Vị trí và kích
thước từng không gian;
(b) Vị trí và kích
thước của các đồ dùng và trang bị sinh hoạt trong phòng;
(c) Bố trí và các đặc
tính của hệ thống sưởi ấm, thông gió, điều hòa, cách nhiệt, cách âm;
(d) Bố trí chiếu
sáng;
(e) Bố trí thoát nước
vệ sinh;
(f) Các bản vẽ và tài
liệu khác nếu Đăng kiểm thấy cần thiết.
1.1.6 Thay thế tương
đương
Trong trường hợp đặc
biệt, Đăng kiểm có thể chấp nhận việc bố trí khu vực sinh hoạt thuyền viên khác
với các yêu cầu trong Phần này, với điều kiện những khác biệt này vẫn có hiệu
quả tương đương với các yêu cầu trong Phần này về các điều kiện, môi trường
sống, làm việc và sinh hoạt thuận lợi cho thuyền viên.
1.1.7 Yêu cầu đối với
tàu hoán cải, thay đổi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Nếu tàu được dự định
chuyển khu vực địa lý khai thác mà có ảnh hưởng đến việc áp dụng các yêu cầu
của Phần này thì chi tiết về thay đổi này phải được trình cho Đăng kiểm xem xét
để quyết định về việc áp dụng các yêu cầu phù hợp với khu vực khai thác của
tàu.
3 Các tàu nằm trong
phạm vi nêu ở 1.1.1-1 được đóng trước ngày 20 tháng 8 năm 2013 nếu có hoán cải
lớn vào hoặc sau ngày 20 tháng 8 năm 2013 thì phải áp dụng các yêu cầu của Phần
này.
1.1.8 Miễn giảm các
yêu cầu
Theo đề nghị của chủ
tàu, đối với các tàu đặc biệt, nếu do đặc điểm khai thác, vùng hoạt động và
công dụng của tàu mà không thể áp dụng được một phần hoặc các yêu cầu cụ thể
trong Phần này thì Đăng kiểm có thể xem xét miễn giảm một cách thích hợp.
Chương
2
CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT
2.1 Các yêu cầu chung
về thiết kế khu vực sinh hoạt thuyền viên
2.1.1 Yêu cầu về
chiều cao
1 Khu vực sinh hoạt
thuyền viên phải có đủ chiều cao. Chiều cao cho phép tối thiểu ở khu vực sinh
hoạt của tất cả thuyền viên, nếu cần thiết phải có sự di chuyển tự do, không
được nhỏ hơn 2030mm. Có thể cho phép giảm bớt chiều cao này cho một buồng hoặc
một phần của buồng đến không nhỏ hơn 1720mm nếu được Đăng kiểm chấp nhận sau
khi xem xét thỏa đáng rằng việc giảm bớt đó là hợp lý và không gây ra sự bất
tiện cho thuyền viên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khu vực sinh hoạt
thuyền viên phải được bọc thích đáng để đảm bảo các điều kiện cách âm và cách
nhiệt phù hợp cho thuyền viên.
2.1.3 Yêu cầu vách
buồng ngủ
Không được bố trí lỗ
khoét trực tiếp vào buồng ngủ từ không gian chứa hàng và buồng máy hoặc từ nhà
bếp, kho dự trữ, buồng sấy hoặc khu vực vệ sinh chung. Các vách ngăn chia những
không gian đó với buồng ngủ và các vách ngoài phải kín nước và kín khí và được
làm bằng thép hoặc vật liệu tương đương.
2.1.4 Yêu cầu về vật
liệu
1. Vật liệu được sử dụng
để chế tạo vách nội bộ, ván lót, tấm phủ, sàn và các liên kết phải phù hợp với
mục đích sử dụng và đảm bảo các điều kiện về môi trường sức khỏe và phải lưu ý
thích đáng đến các yêu cầu sau:
(1) Các bề mặt vách
và trần phải làm bằng vật liệu có bề mặt dễ giữ vệ sinh, không có các hình dạng
kết cấu như dạng khe, rãnh có khả năng ẩn chứa ký sinh.
(2) Bề mặt vách và
trần trong buồng ngủ và phòng ăn phải có khả năng dễ dàng giữ vệ sinh và không
thấm nước hoặc hấp thụ hơi ẩm, bề mặt phải có màu sáng, không độc và bền.
(3) Phải có lớp phủ
trên sàn (ví dụ như chiếu, thảm,…) nếu sàn có khả năng bị trơn trượt khi có
nước, dầu hoặc chất lỏng khác rớt trên sàn.
(4) Góc ngoài của các
vách, cửa ra vào,… phải có bán kính 0,75mm hoặc lớn hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.5 Yêu cầu về văn
phòng
Tất cả các tàu phải
có các văn phòng riêng hoặc một văn phòng chung cho bộ phận boong và máy sử
dụng. Tàu có tổng dung tích nhỏ hơn 3000 có thể không cần áp dụng quy định này.
2.1.6 Yêu cầu về
phương tiện ngăn muỗi
Các tàu thường xuyên
ra vào các cảng có nhiều muỗi phải được trang bị phương tiện ngăn muỗi thích
hợp bằng cách trang bị các lưới ngăn muỗi tại các cửa húp lô, cửa thông gió và
cửa ra vào dẫn ra boong hở.
2.1.7 Yêu cầu về
thoát nước
1 Việc thoát nước cần
được xem xét trong tất cả các khu vực phục vụ ăn uống, khu vực này phải đảm bảo
thoát sạch nước hoặc chất lỏng ở điều kiện bình thường.
2 Việc thoát nước cho
các khu vực chế biến thực phẩm phải được đảm bảo, lưu ý số lượng và vị trí để
có thể thoát hết nước hoàn toàn trong các điều kiện nghiêng và chúi bình thường
của tàu.
3 Không cần bố trí lỗ
thoát nước cho buồng dự trữ thực phẩm, trừ buồng dã đông.
4 Việc thoát nước cần
được bố trí cho khu vực giặt đồ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Khu vực sinh hoạt
thuyền viên phải được bố trí và trang bị có quan tâm thích đáng đến các nhu cầu
nghỉ ngơi giải trí và phòng ngừa các tai nạn do thuyền viên tiếp xúc quá mức
với tiếng ồn và rung động trên tàu.
Phải đảm bảo các yêu
cầu sau:
(1) Khu vực sinh hoạt
thuyền viên và các phương tiện giải trí, phục vụ ăn uống phải được bố trí càng
cách xa càng tốt các động cơ, buồng máy lái, tời boong, thiết bị thông gió,
sưởi, điều hòa, các bộ phận và máy gây ồn khác.
(2) Các vật liệu cách
âm và hấp thụ âm thích hợp khác nên được sử dụng để chế tạo và trang trí vách,
trần và boong trong các khu vực tạo ra tiếng ồn, các buồng máy phải có cửa ra
vào tự đóng được cách âm.
(3) Buồng máy và các
khu vực bố trí máy móc khác phải có, nếu có thể được, buồng điều khiển trung
tâm được cách âm dành cho những người làm việc trong buồng máy. Các khu vực làm
việc, như xưởng cơ khí, phải được cách ly, đến mức thực tế có thể thực hiện
được, tiếng ồn chung của buồng máy, và phải có các biện pháp giảm tiếng ồn
trong khi máy hoạt động.
2.3 Các yêu cầu về
thông gió, điều hòa và sưởi ấm
2.3.1 Yêu cầu chung
1 Ngoài các yêu cầu ở
2.2, khu vực sinh hoạt thuyền viên phải được bố trí và trang bị có quan tâm
thích đáng đến các yếu tố môi trường sống và làm việc bằng cách trang bị hệ
thống thông gió, điều hòa và sưởi ấm một cách thích hợp.
2.3.2 Yêu cầu về
thông gió
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Hệ thống thông gió
cho các buồng ngủ và phòng ăn phải điều khiển được để duy trì điều kiện không
khí thỏa mãn và đảm bảo lượng không khí đầy đủ được lưu thông trong tất cả các
điều kiện thời tiết và khí hậu.
2.3.3 Yêu cầu về điều
hòa
1 Các tàu, trừ những
tàu thường xuyên hoạt động ở vùng có khí hậu thích hợp mà không yêu cầu điều
này, phải được trang bị hệ thống điều hòa không khí tại khu vực sinh hoạt
thuyền viên, buồng vô tuyến điện riêng biệt và cho mọi buồng điều khiển máy tập
trung.
2 Các hệ thống điều
hòa, dù là kiểu trung tâm hay riêng lẻ, phải được thiết kế đảm bảo:
(1) Duy trì không khí
với nhiệt độ và độ ẩm tương đối thỏa mãn so với các điều kiện không khí bên
ngoài, đảm bảo sự thay đổi không khí đầy đủ trong mọi không gian được điều hòa
không khí, lưu ý đến các đặc thù hoạt động trên biển và không gây tiếng ồn hoặc
rung động quá mức; và
(2) Tạo điều kiện
thuận tiện cho việc vệ sinh và khử trùng nhằm ngăn ngừa hoặc kiểm soát sự lây
lan của bệnh tật.
3 Năng lượng cung cấp
cho hoạt động của điều hòa không khí và các phương tiện thông gió khác, được
yêu cầu bởi Phần này, phải luôn có sẵn trong toàn bộ quá trình thuyền viên sống
hoặc làm việc trên tàu. Tuy nhiên, nguồn năng lượng này không cần phải được
cung cấp từ nguồn sự cố.
2.3.4 Yêu cầu về sưởi
ấm
1 Trừ các tàu chỉ hoạt
động ở vùng khí hậu nhiệt đới, tàu phải được trang bị hệ thống sưởi đảm bảo
điều kiện sưởi ấm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Đối với tất cả các
tàu được yêu cầu trang bị hệ thống sưởi, thì công chất sưởi sinh nhiệt có thể
là nước nóng, khí nóng, điện, hơi nước hoặc tương đương. Tuy vậy, trong khu vực
sinh hoạt thuyền viên, không được sử dụng hơi nước làm công chất truyền nhiệt.
Hệ thống sưởi phải có khả năng duy trì nhiệt độ trong khu vực sinh hoạt thuyền
viên ở mức độ thỏa mãn trong các điều kiện bình thường của thời tiết và khí hậu
thường gặp trong các hành trình dự định của tàu.
4 Lò sưởi và các thiết
bị sưởi khác phải được bố trí, nếu cần thiết, che chắn tránh các nguy cơ cháy
hoặc nguy hiểm hoặc bất tiện cho người sử dụng.
2.4 Yêu cầu về chiếu
sáng
1 Trừ các tàu khách mà
có thể chấp nhận được do có sự bố trí đặc biệt, các buồng ngủ và phòng ăn của
tàu phải được chiếu sáng bằng ánh sáng tự nhiên và được cung cấp đủ chiếu sáng
nhân tạo.
2 Trên tất cả các tàu,
phải có đèn điện chiếu sáng tại khu vực sinh hoạt thuyền viên. Nếu không có hai
nguồn điện chiếu sáng độc lập, phải trang bị chiếu sáng bổ sung bằng các đèn
được chế tạo thích hợp hoặc các thiết bị chiếu sáng sự cố.
3 Phải bố trí một đèn
điện đọc sách tại đầu giường trong các buồng ngủ.
2.5 Yêu cầu đối với
buồng ngủ, phòng ăn, khu vệ sinh, khu chăm sóc y tế, phòng giặt, phòng giải trí
2.5.1 Yêu cầu về vị
trí buồng ngủ
1 Đối với các tàu không
phải tàu khách phải bố trí các buồng ngủ trên đường nước và ở phần giữa hoặc
đuôi tàu, trừ các trường hợp ngoại lệ, nếu kích thước, kiểu hoặc công dụng dự
kiến của tàu cho thấy bất kỳ vị trí nào khác đều không thể thực hiện được, các
buồng ngủ có thể được bố trí tại phần mũi tàu, nhưng trong mọi trường hợp không
được bố trí trước vách chống va.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5.2 Yêu cầu bố trí
buồng ngủ
1 Với tàu không phải
tàu khách, phải có một buồng ngủ cá nhân cho mỗi thuyền viên. Với tàu có tổng
dung tích nhỏ hơn 3000 hoặc tàu có công dụng đặc biệt, Đăng Kiểm có thể cho
phép miễn giảm yêu cầu này với điều kiện phải có đủ giường ngủ trên tàu, tạo
thoải mái đến mức có thể được cho mọi thuyền viên.
2 Phải bố trí các buồng
ngủ riêng biệt cho nam và nữ, các buồng ngủ của thuyền viên phải được bố trí
tách rời khu vực trực ca, không cho phép thuyền viên làm việc ban ngày chung
một buồng với thuyền viên trực ca.
3 Các buồng ngủ phải có
kích thước phù hợp và được trang bị hợp lý đảm bảo tiện nghi và gọn gàng (ví dụ
bàn, ghế, gương, đèn, móc treo quần áo). Các không gian chiếm chỗ của giường,
tủ, ngăn kéo và ghế ngồi phải được tính vào diện tích sàn. Các không gian nhỏ,
hoặc có hình dạng đặc biệt, không bổ sung một cách hữu hiệu cho không gian có
sẵn cho việc di chuyển tự do, và không thể sử dụng để bố trí nội thất, phải
được loại trừ.
4 Trong mọi trường hợp,
phải trang bị cho mỗi người một giường nằm riêng biệt. Giường phải được làm
bằng vật liệu đảm bảo cứng vững, không bị ăn mòn, không có kết cấu tạo thành
nơi có thể ẩn chứa ký sinh. Nếu các giường được làm bằng các khung dạng ống,
các đầu ống phải được bịt kín không có lỗ để làm nơi cư trú của các loại ký
sinh trùng.
5 Kích thước trong tối
thiểu của một giường nằm phải là 1980mm x 800mm.
6 Diện tích sàn buồng
ngủ của thuyền viên có một giường không được nhỏ hơn:
(1) 4,5 mét vuông đối
với các tàu có tổng dung tích nhỏ hơn 3000.
(2) 5,5 mét vuông đối
với các tàu có tổng dung tích từ 3000 đến dưới 10000.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Tuy nhiên, nhằm mục
đích trang bị các phòng ngủ một giường cho các tàu có tổng dung tích dưới 3000,
các tàu khách và tàu có công dụng đặc biệt, diện tích sàn buồng ngủ có một
giường đơn có thể giảm xuống còn 4,0 mét vuông.
8 Với tàu không phải
tàu khách và tàu công dụng đặc biệt có tổng dung tích nhỏ hơn 3000, có thể bố
trí tối đa hai thuyền viên trong mỗi buồng ngủ, diện tích sàn của các buồng ngủ
đó không được nhỏ hơn 7 mét vuông.
9 Đối với các tàu khách
và tàu có công dụng đặc biệt, diện tích sàn của các buồng ngủ cho thuyền viên
không phải là sĩ quan không được nhỏ hơn:
(1) 7,5 mét vuông đối
với các buồng dành cho hai người.
(2) 11,5 mét vuông
đối với các buồng dành cho ba người.
(3) 14,5 mét vuông
đối với các buồng dành cho bốn người.
10 Buồng ngủ trên các
tàu có công dụng đặc biệt có thể chứa nhiều hơn bốn người, diện tích sàn các
buồng ngủ đó không nhỏ hơn 3,6 mét vuông cho mỗi người.
11 Trên các tàu không
phải tàu khách hoặc tàu có công dụng đặc biệt, các buồng ngủ cho sĩ quan trên
tàu, nếu không có phòng khách hoặc phòng làm việc ban ngày riêng cho cá nhân,
thì diện tích sàn cho mỗi người không được nhỏ hơn:
(1) 7,5 mét vuông đối
với tàu có tổng dung tích nhỏ hơn 3000.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) 10 mét vuông đối
với các tàu có tổng dung tích từ 10000 trở lên.
12 Trên các tàu khách và
tàu có công dụng đặc biệt, các buồng ngủ cho sĩ quan trên tàu, nếu có phòng
khách hoặc phòng làm việc ban ngày riêng cho cá nhân, thì diện tích sàn cho mỗi
sĩ quan cấp thấp không được nhỏ hơn 7,5 mét vuông và cho các sĩ quan cấp cao
không nhỏ hơn 8,5 mét vuông (các sĩ quan cấp thấp là sĩ quan vận hành, sĩ quan
cấp cao là sĩ quan quản lý).
13 Thuyền trưởng, máy
trưởng và đại phó phải có, ngoài các buồng ngủ của họ, một phòng khách, phòng làm
việc ban ngày liền kề hoặc không gian bổ sung tương đương. Các tàu có tổng dung
tích nhỏ hơn 3000 có thể không cần áp dụng yêu cầu này.
14 Đối với mỗi thuyền
viên, trang bị đồ dùng phải bao gồm tủ quần áo với thể tích rộng rãi (tối thiểu
475 lít) và một ngăn kéo hoặc không gian tương đương tối thiểu 56 lít. Nếu ngăn
kéo liền với tủ quần áo thì tổng thể tích tối thiểu phải là 500 lít.
Tủ phải có một giá
sách và phải có khóa để đảm bảo tính riêng tư.
15 Mỗi buồng ngủ phải có
một bàn hoặc bàn viết, có thể là kiểu cố định, kiểu trượt hoặc kiểu gấp bản lề,
và có chỗ ngồi thoải mái, nếu cần thiết.
2.5.3 Các yêu cầu đối
với phòng ăn
1 Phòng ăn phải được bố
trí cách biệt với buồng ngủ và gần bếp đến mức thực tế có thể thực hiện được.
Các tàu có tổng dung tích nhỏ hơn 3000 có thể được miễn áp dụng yêu cầu này.
Ngoài ra phòng ăn phải được bố trí sao cho:
(1) Các khu vực phục
vụ ăn uống phải được bố trí trên boong khỏe hoặc boong được kiểm soát hư hỏng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Các phòng ăn phải có
kích thước và tiện nghi phù hợp và phải được trang bị đầy đủ, bao gồm cả các
phương tiện để nấu, hâm lại, có lưu ý đến số lượng thuyền viên có khả năng sử
dụng chúng trong cùng một thời điểm. Phải có trang bị phù hợp cho phòng ăn
riêng hoặc phòng ăn chung. Để đáp ứng quy định này, các yêu cầu sau phải được
thỏa mãn đến mức có thể thực hiện được:
(1) Phòng ăn có đủ
bàn ghế cho số người có khả năng sử dụng chúng cùng một lúc;
(2) Mặt bàn và ghế
ngồi có khả năng làm sạch dễ dàng;
(3) Khoảng kích thước
bàn cho mỗi người ngồi ăn rộng ít nhất là 600mm và sâu ít nhất là 380mm;
(4) Bàn ăn có chiều
cao trong khoảng từ 750mm đến 760mm với khoảng cách khe hở giữa mặt trên của
ghế với mặt dưới của cơ cấu bàn ít nhất là 180mm;
(5) Chiều rộng của
lối đi phục vụ, tính từ nơi phục vụ ít nhất là 900mm;
(6) Khoảng cách giữa
các bàn có các chỗ ngồi quay lưng vào nhau ít nhất là 1.200mm;
(7) Khoảng cách giữa
phía người ngồi của bàn và vật cản gần nhất ít nhất là 750mm;
(8) Chiều sâu mặt bàn
có các người ngồi ăn đối diện nhau ít nhất là 750mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5.4 Các yêu cầu đối
với khu vệ sinh
1 Tất cả các khu vực vệ
sinh phải được thông gió dẫn ra khí trời, độc lập với các phần khác của khu vực
sinh hoạt thuyền viên.
2 Phải có các phương
tiện vệ sinh riêng biệt cho nam và nữ. Thuyền viên phải có thể tiếp cận dễ dàng
các phương tiện vệ sinh trên tàu thỏa mãn các tiêu chuẩn tối thiểu về sức khỏe
và vệ sinh, và các tiêu chuẩn hợp lý về tiện nghi. Để đáp ứng quy định này, đối
với khu vệ sinh dành cho từ 2 người trở lên, các yêu cầu sau phải được thỏa mãn
đến mức có thể thực hiện được:
(1) Nhà vệ sinh được
bố trí dễ dàng đến từ nhưng ngăn cách với các buồng ngủ và các buồng rửa, không
có lối vào trực tiếp từ buồng ngủ, hoặc từ lối đi giữa các buồng ngủ và các nhà
vệ sinh, mà để tới đó, không có lối đi khác. Không cần áp dụng yêu cầu này nếu
nhà vệ sinh được bố trí trong khoang giữa hai buồng ngủ có tổng số người không
nhiều hơn bốn. Nếu có nhiều hơn một nhà vệ sinh trong khoang, chúng phải có tấm
chắn để đảm bảo riêng tư;
(2) Diện tích tự do
trong các khu vực vệ sinh cho mỗi người ít nhất là 0,75 mét vuông;
(3) Tất cả nhà vệ
sinh có nước xả ở mọi thời điểm và có nơi rửa tay;
(4) Nước nóng cung
cấp để tắm không nên dùng để cấp cho các khu vực có yêu cầu nhiệt độ cao hơn
nước để tắm, chẳng hạn như các khu vực chế biến thực phẩm, nếu không, phải có
thiết bị chống nhiệt độ quá cao;
(6) Có khoảng cách
xung quanh và phía sau các thiết bị vệ sinh để dễ dàng điều chỉnh, bảo dưỡng,
hoặc sửa chữa chúng, để tiếp cận được các chỗ nối ống và các ống quan trọng để
phục vụ việc làm vệ sinh;
(7) Chậu rửa và bồn
tắm có kích thước phù hợp và được chế tạo bằng vật liệu có bề mặt mịn, khó bị
nứt, bong và ăn mòn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Phủ lớp chống
trượt;
(b) Dễ dàng vệ sinh;
(c) Không thấm hoặc
hấp thụ hơi ẩm;
(d) Được thoát nước
đúng cách.
(8) Các vách trong
không gian vệ sinh được:
(a) Làm bằng thép
hoặc vật liệu được phê duyệt khác;
(b) Kín nước đến
230mm trên sàn boong;
(c) Làm sạch một cách
dễ dàng và không thấm hoặc hấp thụ hơi ẩm;
(d) Có khoảng cách
xung quanh và phía sau thiết bị để tạo điều kiện vệ sinh sạch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Các ngăn buồng vệ
sinh có cửa tự đóng và có khóa từ bên trong;
(b) Chiều rộng của
ngăn buồng vệ sinh ít nhất là 800mm;
(c) Khoảng cách phía
trước của bồn cầu vệ sinh và cửa của ngăn buồng ít nhất là 900mm.
3 Phải có các phương
tiện vệ sinh có khả năng tiếp cận dễ dàng từ buồng lái và buồng máy hoặc gần
trung tâm điều khiển buồng máy. Phương tiện vệ sinh này phải bao gồm bồn cầu và
chậu rửa có nước ngọt nóng, lạnh. Các tàu có tổng dung tích nhỏ hơn 3000 có thể
không cần áp dụng quy định này.
4 Phải bố trí tại vị
trí thích hợp trên tàu tối thiểu một nhà vệ sinh, một chậu rửa và một bồn tắm
hoặc vòi tắm hoa sen, hoặc cả hai, cho mỗi nhóm sáu người hoặc ít hơn không
được trang bị các phương tiện vệ sinh dành riêng cho cá nhân.
5 Trừ tàu khách, mỗi
buồng ngủ phải được trang bị một chậu rửa có vòi nước ngọt nóng lạnh, trừ khi
có chậu rửa như vậy được bố trí trong phòng tắm cá nhân.
6 Với các tàu khách
thường hành trình không quá bốn giờ, Đăng kiểm có thể xem xét chấp nhận việc bố
trí riêng hoặc giảm số lượng trang bị yêu cầu,
7 Vòi nước sạch, nóng
lạnh phải sẵn có tại mọi vị trí rửa.
8 Nước nóng cung cấp để
tắm không nên dùng để cấp cho các khu vực có yêu cầu nhiệt độ cao hơn nước để
tắm, chẳng hạn như các khu vực chế biến thực phẩm, nếu không phải có thiết bị
chống nhiệt độ quá cao.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5.5 Yêu cầu đối với
khu vực chăm sóc y tế
1 Các tàu có từ 15
thuyền viên trở lên và dự định hành trình trên ba ngày phải có buồng chăm sóc y
tế riêng biệt được sử dụng riêng cho mục đích chăm sóc y tế. Đối với tàu chỉ
hoạt động ở vùng biển hạn chế III thì có thể không cần áp dụng quy định này.
2 Buồng chăm sóc y tế
phải được bố trí và trang bị sao cho dễ dàng tiếp cận được trong mọi điều kiện
thời tiết, có chỗ ở thoải mái và phải tạo điều kiện để thuyền viên có thể tiếp
nhận được sự chăm sóc nhanh và hiệu quả.
3 Buồng chăm sóc y tế
chỉ được sử dụng cho việc chăm sóc người bệnh mà không cho bất kỳ mục đích nào
khác;
4 Các yêu cầu sau đối
với buồng chăm sóc y tế phải được quan tâm đáp ứng đến mức có thể được:
(1) Buồng chăm sóc y
tế được thiết kế tạo điều kiện thuận lợi cho việc thăm khám, sơ cứu và có khả
năng ngăn chặn sự lan truyền bệnh truyền nhiễm;
(2) Việc bố trí lối
vào, giường nằm, chiếu sáng, thông gió, sưởi và cấp nước cho buồng chăm sóc y
tế được thiết kế đảm bảo sự thuận tiện và tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều
trị;
(3) Được trang bị
giường nằm với số lượng phù hợp với số lượng thuyền viên trên tàu. Nên trang bị
1 giường cho khoảng 20 thuyền viên, nhưng không cần trang bị nhiều hơn 4
giường;
(4) Nếu bố trí giường
2 tầng, tầng trên là kiểu bản lề hoặc tháo rời được;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(6) Sơn phủ tường và
trần có màu sáng;
(7) Có các trang bị
cần thiết như một tủ quần áo, một bàn và ghế theo số lượng bệnh nhân có thể;
(8) Có một nhà vệ
sinh, chậu rửa và bồn tắm hay vòi sen thuận tiện cho việc sử dụng của các bệnh
nhân.
2.5.6 Yêu cầu đối với
phương tiện giặt quần áo
1 Phải trang bị các
phương tiện giặt là quần áo cho thuyền viên sử dụng, bao gồm máy giặt, máy sấy
hoặc buồng sấy khô, bàn là, cầu là.
2 Số lượng máy giặt và
sấy quần áo phải được lựa chọn thích hợp với số lượng thuyền viên và thời gian
bình thường của hành trình.
3 Các phương tiện giặt
nên được bố trí ở vị trí dễ tiếp cận trong khu vực sinh hoạt thuyền viên.
2.5.7 Yêu cầu về bố
trí và trang bị giải trí
1 Tất cả các tàu phải
có một hoặc một số khu vực trên boong hở, có đủ diện tích tương ứng với kích
thước tàu và số thuyền viên trên tàu, để thuyền viên có thể đến đó khi không
phải thực hiện nhiệm vụ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
QUY
PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP
National
Technical Regulation on Rules for the Classification and Construction of Sea -
going Steel Ships
III CÁC QUY ĐỊNH VỀ
QUẢN LÝ
III Regulations on
Management
3.1 ĐĂNG KÝ KỸ THUẬT
TÀU BIỂN VÀ THIẾT BỊ
3.1.3 Được sửa lại
thành như sau:
3.1.3 Đăng ký các
thiết bị lắp đặt lên tàu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thiết bị lắp đặt
lên tàu biển quy định ở từ (1) đến (13) dưới đây phải được đăng ký vào Sổ đăng
ký tàu biển, sau khi được Đăng kiểm kiểm tra thỏa mãn các yêu cầu của Quy chuẩn
về thiết bị tàu biển.
(1) Thiết bị làm lạnh
hàng hóa;
(2) Thiết bị nâng
hàng;
(3) Thiết bị ngăn
ngừa ô nhiễm môi trường biển;
(4) Trang thiết bị an
toàn;
(5) Các thiết bị vô
tuyến;
(6) Hệ thống điều
khiển tự động và từ xa;
(7) Hệ thống lầu lái;
(8) Hệ thống lặn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(10) Hệ thống kiểm
soát cháy tổng hợp;
(11) Hệ thống kiểm
soát thân tàu;
(12) Hệ thống chống
hà trên tàu;
(13) Các thiết bị
khác mà Đăng kiểm thấy cần thiết.
2 Đăng ký thiết bị:
(1) Phải ghi vào Sổ
đăng ký tàu biển các chi tiết như: ký hiệu thiết bị, chủ tàu và tên tàu mà trên
đó thiết bị được lắp đặt, loại thiết bị, dấu hiệu đăng ký thiết bị;
(2) Mô tả chi tiết về
đặc điểm và kết cấu của thiết bị vào Sổ đăng ký tàu biển;
(3) Đăng kiểm phải
thực hiện các sửa đổi cần thiết đối với việc mô tả trong Sổ đăng ký thiết bị
khi có bất kỳ thay đổi nào của các hạng mục đã đăng ký trong Sổ;
(4) Các hạng mục nêu
ở (1) và (2) nói trên sẽ được ghi rõ trong Sổ Đăng ký tàu biển;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Bảo dưỡng các thiết
bị đăng ký:
(1) Các thiết bị đã
được đăng ký phải được Đăng kiểm kiểm tra theo chu kỳ và kiểm tra bất thường
các thiết bị đăng ký, phù hợp với Quy chuẩn về thiết bị tàu biển;
(2) Trong trường hợp
thiết bị đã được đăng ký có thay đổi hoặc hoán cải những thông số kỹ thuật cơ
bản, thì thiết bị phải được Đăng kiểm kiểm tra phù hợp.
4 Đơn đề nghị kiểm tra
và đăng ký thiết bị:
(1) Việc đăng ký
thiết bị sẽ được Đăng kiểm quy định sau khi có đơn đề nghị kiểm tra đăng ký
thiết bị;
(2) Đơn đề nghị kiểm
tra đăng ký thiết bị có thể do nhà máy chế tạo/chủ tàu hoặc thuyền trưởng của
tàu được lắp đặt trang thiết bị đó gửi cho Đăng kiểm.
5 Biên bản kiểm tra:
Đăng kiểm sẽ cấp biên
bản kiểm tra cho các thiết bị khi hoàn thành kiểm tra đăng ký thiết bị hoặc
kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị đăng ký.
6 Loại bỏ các thiết bị
đăng ký:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Có yêu cầu của
chủ tàu;
(b) Thiết bị được
tháo khỏi tàu hoặc Đăng kiểm công nhận rằng thiết bị không thể sử dụng lâu hơn;
(c) Khi thiết bị
không thỏa mãn các quy định của Quy chuẩn về trang thiết bị tàu biển;
(d) Các thiết bị
không được kiểm tra theo đúng thời hạn quy định;
(e) Không trả phí
kiểm tra, hoặc
(f) Thiết bị được lắp
đặt trên tàu biển đã bị hủy cấp.
(2) Trong trường hợp
(1)(d) hoặc (1)(e) nêu trên, căn cứ điều kiện cụ thể, thời gian sử dụng kéo dài
không quá 5 tháng.
7 Đăng ký lại:
Chủ tàu có thể yêu
cầu đăng ký lại thiết bị đối với thiết bị đã bị hủy bỏ đăng ký theo trình tự
thủ tục như đăng ký lần đầu. Việc đăng ký lại các thiết bị đó sẽ do Đăng kiểm
quyết định sau khi kiểm tra tình trạng kỹ thuật hiện tại của thiết bị, có xét
đến tình trạng và đặc tính kỹ thuật của thiết bị ở thời điểm đăng ký bị hủy bỏ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
QUY
PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP
National
Technical Regulation on Rules for the Classification and Construction of Sea -
going Steel Ships
V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
V Implementation
5.1 Cục Đăng kiểm Việt
Nam tổ chức hệ thống kiểm tra, giám sát kỹ thuật, phân cấp và đăng ký kỹ thuật,
in ấn, phổ biến, tuyên truyền cho các tổ chức và cá nhân có liên quan thực
hiện/áp dụng Quy chuẩn này.
5.2 Trong trường hợp có
sự khác nhau giữa quy định của Quy chuẩn này với quy định của quy phạm, tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật khác liên quan đến tàu biển thì áp dụng quy định
của Quy chuẩn này.
5.3 Trong trường hợp các
tài liệu được viện dẫn trong Quy chuẩn này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
thì thực hiện theo nội dung đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế có hiệu lực
của tài liệu đó.
5.4 Trường hợp Công ước
quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Quy chuẩn
này thì các tàu biển chạy tuyến Quốc tế áp dụng quy định của điều khoản Công
ước quốc tế đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66