TIÊU CHUẨN NGÀNH
22 TCN 298:2002
PHƯƠNG
TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ - XÍCH ỐNG CON LĂN TRUYỀN ĐỘNG BƯỚC NGẮN CHÍNH
XÁC VÀ ĐĨA XÍCH - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1636/2002/QĐ-BGTVT ngày 30/5/2002 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông Vận tải)
1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
1.1. Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu đối với các loại
xích ống con lăn bước ngắn chính xác có kết cấu đơn giản và có nhiều bộ phận
thích hợp cho việc truyền công suất kiểu cơ khí và các ứng dụng liên kết, cùng
với các yêu cầu đối với đĩa xích liên kết của chúng.
Tiêu chuẩn này gồm các qui định về kích thước, dung sai, đo
chiều dài, thử kiểm chứng và độ bền kéo nhỏ nhất.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các đĩa xích của các loại xe đạp
và mô tô nói chung nhưng không áp dụng cho xích của các loại xe đạp và mô tô
được qui định trong các tiêu chuẩn ISO 9633 và 22 TCN 297-02
1.2. Tiêu chuẩn này áp dụng để kiểm tra chất lượng và an
toàn kỹ thuật, nghiệm thu xuất xưởng cho các sản phẩm nêu trên.
2. Tiêu chuẩn trích dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Xích
3.1. Phân loại xích và chi tiết của xích
Các loại xích và chi tiết của xích được mô tả ở hình 1 và 2.
Hình vẽ không qui định kết cấu thực của má xích.



a) Xích một dãy
b) Xích hai dãy
c) Xích ba dãy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a) Mắt trong


Mắt ngoài một dãy
Mắt ngoài hai dãy
b) Mắt ngoài để tán


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mắt nối có chốt chẻ
c) Mắt nối tháo được


Mắt khuỷu một dãy
Mắt khuỷu hai dãy
d) Mắt khuỷu
Hình 2 - Các loại mắt xích
Chú thích:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Các chi tiết kẹp chặt có thể có kết cấu khác.
3.2. Ký hiệu
Xích ống con lăn truyền động bước ngắn chính xác phải được
ký hiệu theo số hiệu xích ISO được nêu trong bảng 1 và 2.
Các số hiệu xích ISO trong bảng 1 được thêm một hậu tố là
một gạch ngang và số 1 đối với xích một dãy, số 2 đối với xích hai dãy, số 3
đối với xích ba dãy. Ví dụ: 16B - 1, 16B - 2, 16B - 3, v.v...
Các xích có số hiệu 081, 083, 084 và 085 không tuân theo qui
định này bởi vì những loại xích này chỉ là xích một dãy.
3.3. Kích thước
Các xích phải phù hợp với các kích thước được trình bày
trong hình 3 và được nêu trong bảng 1 và bảng 2.
Các kích thước lớn nhất và nhỏ nhất được qui định để đảm bảo
tính lắp lẫn các mắt xích được chế tạo bởi các nhà sản xuất khác nhau. Chúng
đại diện cho các giới hạn về khả năng lắp lẫn nhưng không phải là dung sai chế
tạo.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Mắt khuỷu



Chốt không vai
Chốt có vai
Chiều sâu đường xích h1 là chiều sâu
nhỏ nhất của rãnh để xích đi qua
b) Mặt cắt qua xích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66



Xích một dãy
Xích hai dãy
Xích ba dãy
c) Loại xích
Chiều rộng chung của xích kể cả phần chi tiết kẹp chặt bằng
tổng chiều dài của các chốt đỡ b4, b5 hoặc b6 với
độ dài b7 cho chốt tán (hoặc 1,6b7 cho chốt tán có đầu)
nếu chi tiết kẹp chặt chỉ được lắp một bên, hoặc 2b7 nếu chi tiết
kẹp chặt được lắp ở hai bên.
Chiều dài của chốt đỡ cho xích có nhiều hơn ba lớp bằng b4
+ pt .(số lớp xích - 1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.4. Thử nghiệm độ bền kéo
3.4.1. Độ bền kéo nhỏ nhất là độ bền mà mẫu thử phải chịu
được khi thử phá hủy như nêu trong
3.4.2. Độ bền kéo nhỏ nhất không phải là lực làm việc. Nó
được dùng để so sánh giữa các xích có cấu tạo khác nhau. Để biết thêm thông tin
ứng dụng, nên tham khảo các nhà sản xuất hoặc các thông số của họ đã được công
bố.
3.4.2. Đặt từ từ một lực kéo không nhỏ hơn độ bền kéo nhỏ
nhất qui định trong bảng 1 vào hai đầu của chiều dài xích thử có ít nhất năm
bước xích tự do.
Hai đầu của chiều dài xích thử được móc bằng hai móc nối,
cho phép chuyển động tự do cả
hai đầu của đường trục xích trong mặt phẳng vuông góc với
khớp nối.
Sự phá hủy mẫu xuất hiện tại điểm đầu tiện mà sự tăng độ
giãn dài không kèm theo sự tăng lực kéo nữa, tức là tại đỉnh của biểu đồ lực/
độ giãn dài.
Không công nhận kết quả khi vết phá hủy xuất hiện liền sát
với móc nối.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5. Thử nghiệm kiểm chứng
Tất cả các xích phải được thử nghiệm kiểm chứng bằng cách
tác dụng một lực kéo căng tương đương với 1/3 độ bền kéo nhỏ nhất được qui định
trong bảng 1.
3.6. Độ chính xác chiều dài
Các xích thành phẩm phải được đo sau khi thử nghiệm kiểm
chứng nhưng phải trước khi bôi trơn.
Chiều dài đo tiêu chuẩn nhỏ nhất để đo là:
a) 610 mm đối với số hiệu xích ISO từ 05B đến 12B và từ 081
đến 085.
b) 1220 mm đối với số hiệu xích ISO 16A và 72B.
và ở hai đầu xích đều phải có móc nối bên trong.
Xích phải được đỡ toàn bộ chiều dài và lực đo được qui định
trong bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ chính xác chiều dài của các xích phải làm việc song song
phải ở trong khoảng giới hạn trên, nhưng phải theo thoả thuận với nhà sản xuất.
3.7. Ghi nhãn
Xích phải được ghi các thông tin sau:
a) Tên của nhà sản xuất hoặc nhãn hiệu thương mại;
b) Số hiệu xích ISO như trong bảng 1 hoặc bảng 2;
4. Tấm đỡ
4.1. Qui định chung
Nếu không có qui định nào khác, đặc tính, kích thước và thử
xích có lắp tấm đỡ phải theo các yêu cầu trong điều 3.
4.2.Ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu của các tấm đỡ được qui định như sau:
K1: có một lỗ trên tấm đỡ được bố trí ở tâm mỗi
tấm;
K2: Có hai lỗ trên tấm đỡ được bố trí theo chiều
dọc (hình 4).
4.3. Kích thước
Các kích thước cơ bản của tấm đỡ được qui định trong bảng 2
4.4. Chế tạo
Dạng thực tế của tấm đỡ do nhà sản xuất qui định nhưng do
các tấm đỡ thường có cấu tạo phức tạp nên các má xích được kéo dài và uốn cong
hơn để tạo ra sàn đỡ.
Chiều dài của tấm đỡ lắp do nhà sản xuất qui định, song phải
đủ để bố trí hai lỗ dọc trục đối với dạng K2 và không cản trở sự làm
việc của mắt nối. Chiều dài chung thường được chấp nhận cho cả hai loại K1
và K2.
4.5. Ghi nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a) Cho mắt ngoài

b) Cho mắt trong
Chú thích: Mỗi tấm đỡ K2 có hai lỗ. Các tấm đỡ K1
cũng tương tự, nhưng chỉ có một lỗ.
Hình 4 - Các tấm đỡ
Bảng 2 - Kích thước của tấm đỡ
Đơn vị: mm
Số hiệu xích ISO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính lỗ d4 nhỏ
nhất
Khoảng cách ngang giữa các tâm lỗ
f
08A
7,92
3,3
25,4
08B
8,89
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10A
10,31
5,1
31,75
10B
5,3
12A
11,91
5,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12B
13,46
6,4
16A
15,88
6,6
50,8
16B
6,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19,84
8,2
63,5
20B
8,4
24A
23,01
9,8
76,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,67
10,5
28A
28,58
11,4
88,9
28B
13,1
32A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,1
101,6
32B
5. Đĩa xích
5.1. Thuật ngữ
Thuật ngữ áp dụng cho các kích thước xích cơ bản trong đó
tất cả các dữ liệu sau đây về đĩa xích được trình bày trong hình 3.
5.2. Các kích thước đường kính
5.2.1. Thuật ngữ (xem hình 5)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dR - đường kính chốt đỡ; df
- đường kính vòng chân;
z - số răng; MR -
kích thước đo qua chốt;
Hình 5 - Kích thước đĩa xích
5.2.2. Kích thước
5.2.2.1. Đường kính vòng chia, d

Phụ lục A cho biết giữa đường kính vòng chia có bước đơn vị
khi tính theo số răng z.
5.2.2.2. Đường kính chốt đo, dR
dR = d1 (xem hình 6) với dung sai
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
df = d - d1 với dung sai cho trong
bảng 3.
Bảng 3 - Dung sai đường kính vòng
chân
Đường kính chân răng, dt - mm
Sai lệch trên
Sai lệch dưới
dt ≤ 127
127 < dt ≤ 250
dt > 250
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0,25mm
0,3mm
h111)
1) Xem ISO 286-2
5.2.2.4. Đường kính đo qua chốt
MR = d + dRmin cho số răng chẵn;
MR = d . cos+ dRmin cho số răng lẻ;
Kích thước đo qua chốt cho đĩa có số răng chẵn được đo qua
hai chốt đặt trong các rãnh răng đối diện nhau, kích thước có số răng lẻ được
đo qua hai chốt có các rãnh răng gần với đối diện nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3. Dạng rãnh răng
5.3.1. Thuật ngữ (xem hình 6)

p - bước xích; re
- bán kính sườn răng;
d - đường kính vòng chia; ha
- chiều cao răng ở đa giác bước;
d1 - đường kính con lăn, lớn nhất; da
- đường kính vòng đỉnh răng;
ri - bán kính tựa con lăn; df
- đường kính vòng chân;
Á - góc tựa con lăn; z - số
răng;
Hình 6 - Dạng rãnh răng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các sai lệch của dạng rãnh răng được xác định bằng các dạng
rãnh răng lớn nhất và nhỏ nhất. Dạng rãnh răng thực tế tạo thành bằng phương
pháp cắt gọt hoặc bằng phương pháp tương đương phải có sườn răng nằm giữa bán
kính sườn lớn nhất và nhỏ nhất và uốn cong theo đường cong tựa của con lăn đối
diện với các góc tương ứng.
5.3.2.1. Dạng nhỏ nhất
remax= 0,12d1(z + 2)
rimin = 0,505d1
amax = 1400
- 900/z
5.3.2.2. Dạng lớn nhất
remin = 0,008d1(z2 + 180)
rimax= 0,505d1 + 0,069
amin= 1200
- 900/z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.1. Thuật ngữ (xem hình 6)
5.4.2. Kích thước
damax = d + 1,25p - d1;
damin = d + p(1 - 1,6/z) - d1;
Chú thích: damax và damin có thể được
dùng cả hai tuỳ ý theo dạng rãnh răng lớn nhất và nhỏ nhất, phụ thuộc vào các
sai lệch của damax được qui định bởi dụng cụ cắt.
Chiều cao răng trên đa giác bước được tính theo công thức
sau:
hamax = 0,625p - 0,5d1 + 0,8p/z;
hamin = 0,5(p - d1);
Lưu ý rằng hamax có quan hệ với damax và
hamin với damin.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5.1. Thuật ngữ (xem hình 7)

Mặt cắt dọc trục qua đường tâm của
rãnh răng
bf1 - chiều rộng răng; df
- đường kính vòng chân;
bf2 và bf3 - chiều rộng qua các răng; p
- bước xích;
rx - bán kính cạnh răng; pt
- bước ngang;
ba - độ vát cạnh răng; b1
- khoảng cách giữa các má trong, nhỏ nhất;
ra - bán kính góc lượn vai; h2
- chiều rộng má trong, lớn nhất;
dg - đường kính vai lớn nhất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5.2. Kích thước
5.5.2.1. Chiều rộng răng
a) Với p ≤ 12,7 mm
bf1 = 0,93b1 : h14 đối với đĩa xích
một dãy;
bf1 = 0,91b1 : h14 đối với đĩa xích
hai hoặc ba dãy;
b) Với p > 12,7 mm
bf1 = 0,95b1 : h14 đối với đĩa xích
một dãy;
bf1 = 0,93b1 : h14 đối với đĩa xích
hai hoặc ba dãy;
Chú thích: Các công thức ở phần a) được dùng theo thoả thuận
giữa khách hàng và người sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bf2 và bf3 = (số dãy - 1). pt
+ bf1 (trong đó bf1 có dung sai h14)
rx danh nghĩa = p
ba danh nghĩa = 0,06p cho xích có ký hiệu 081,
083, 084 và 085
ba danh nghĩa = 0,13p cho toàn bộ các xích còn
lại
dg = p cotg(1800/z) - 1,04h2
- 0,76 mm
5.6. Độ đảo hướng tâm
Độ đảo hướng tâm giữa lỗ và đường kính vòng chân không được
vượt quá giá trị: 0,0008df + 0,08 mm hoặc 0,15 mm cho đến 0,76 mm.
5.7. Độ đảo hướng trục
Độ đảo hướng trục giữa lỗ và phần phẳng của mặt bên răng không
được quá giá trị từ 0,0009 d1 + 0,08 mm đến giá trị lớn nhất bằng
1,14 mm. Đối với đĩa xích hàn có thể lấy giá trị 0,25 mm nếu các công thức ở
trên cho giá trị nhỏ hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ chính xác bước răng do nhà sản xuất qui định.
5.9. Số răng
Số răng đĩa xích được qui định từ 9 đến 150, trong đó dãy ưu
tiên dùng là: 17, 19, 21, 23, 25, 38, 57, 76, 95 và 114.
5.10. Dung sai lỗ
Nếu không có qui định khác giữa nhà sản xuất và khách hàng,
dung sai lỗ là H8.
5.11. Ghi nhãn
Đĩa xích phải được ghi các thông tin sau:
- Tên hoặc nhãn hiệu của cơ sở chế tạo;
- Số răng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC A
(Qui định)
ĐƯỜNG
KÍNH VÒNG CHIA

Bảng trên cho biết các đường kính vòng chia chính xác đối
với các đĩa xích dùng cho xích có bước xích bằng đơn vị. Đường kính vòng chia
của các đĩa xích dùng cho xích có bước xích khác đơn vị tỉ lệ thuận với chính
bước xích đó.