TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 1765 - 75
THÉP
CACBON
KẾT
CẤU THÔNG THƯỜNG
MÁC THÉP VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép cacbon kết cấu thông thường
cán nóng dưới dạng thép thanh, băng, hình, định hình, tấm, lá, băng rộng (vạn
năng) và thép lá cán nguội.
Về thành phần hóa học, tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho thép
thỏi, phôi cán thô, phôi vuông, phôi tấm và những phôi cán hoặc đúc theo phương
pháp đúc liên tục; ống, vật rèn và dập, dây, băng và các sản phẩm kim loại.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho thép sản xuất theo phương
pháp Betxơme.
1. MÁC THÉP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm A – đảm bảo tính chất cơ học;
Nhóm B – đảm bảo thành phần hóa học;
Nhóm C – đảm bảo tính chất cơ học và thành phần hóa học.
1.2. Thép được sản xuất theo các mác sau:
Nhóm A: CT31; CT33; CT34; CT38; CT42; CT51; CT61.
Nhóm B: BCT31; BCT33; BCT34; BCT38; BCT42; BCT51; BCT61.
Nhóm C: CCT34; CCT38; CCT42 và CCT52.
1.3. Thép của tất cả các nhóm với mác số 33, 34, 38 và 42
được rót theo công nghệ sôi, lặng và nửa lặng, còn thép với mác số 51 và 61 theo
công nghệ nửa lặng và lặng.
Thép nửa lặng mác CT38 và CT52 được nấu luyện với hàm lượng
mangan thường và nâng cao.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4. Nhà máy sản xuất tự chọn phương pháp nấu luyện và khử
oxy, nếu trong hợp đồng đặt hàng không có yêu cầu cụ thể.
1.5. Ký hiệu
1.5.1. Chữ CT là chữ viết tắt «thép cacbon thông thường».
Chỉ số đứng sau chỉ giới hạn bền tối thiểu khi kéo tính bằng kG/mm2.
Ví dụ: CT31, CT33, CT34, CT38.
1.5.2. Chữ B và C đứng đầu mác thép chỉ nhóm thép; thép nhóm
A không cần ghi. Ví dụ: CT34, BCT34, CCT34.
1.5.3. Chữ in thường đứng sau chữ số chỉ độ bền khi kéo biểu
thị mức độ khử oxy: s – thép sôi, n – thép nửa lặng, không ghi – thép lặng.
Ví dụ: CT38s, CT38n, CT38, BCT38n, CCT38.
1.5.4. Để biểu thị loại thép, đằng sau cùng mác thép có thêm
chữ số Ả rập.
Ví dụ: CT38n2, BCT38s2, CCT42n2.
1.5.5. Không cần ghi số chỉ loại đối với thép loại 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5.6. Ở thép lặng có thêm gạch ngang đằng sau độ bền kéo để
phân biệt với số chỉ loại thép.
Ví dụ: BCT38 – 2, CCT42 – 3, CCT38 – 6.
1.5.7. Đối với thép nửa lặng có nâng cao hàm lượng mangan ở
sau chữ tắt biểu thị mức độ khử oxy có thêm chữ Mn.
Ví dụ: CT38nMn, BCT38nMn2, CCT52nMn3.
1.5.8. Khi khắc dấu để ghi nhãn, được phép lấy độ cao của
chữ và số bằng nhau. Ví dụ: BCT38nMn2.
1.5.9. Đối với thép nhóm C loại 4, 5, 6 cần ghi rõ phương
pháp nấu luyện trong chứng từ.
2. YÊU CẦU KỸ THUẬT
Hình dạng, kích thước, sai lệch cho phép, trạng thái bề mặt
và những yêu cầu kỹ thuật khác không quy định trong tiêu chuẩn này cần phải đáp
ứng với các tiêu chuẩn tương đương cho từng loại sản phẩm cán.
2.1. Thép nhóm A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1
Loại thép
Mác thép với tất cả các mức độ khử
oxy và với hàm lượng mangan nâng cao
Độ bền kéo
Độ giãn dài
Uốn ở trạng thái nguội
Giới hạn chảy
1
CT31, CT33, CT34, CT38, CT38nMn,
CT42, CT51, CT52nMn, CT61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
–
–
2
+
+
+
–
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
+
+
Chú thích:
1. Dấu « + »: chỉ tiêu được định mức.
Dấu « – »: chỉ tiêu không định mức.
2. Đối với mác thép CT61 không định mức thử uốn ở trạng thái
nguội.
2.1.2. Tính chất cơ học của thép khi thử kéo, cũng như uốn
1800 ở trạng thái nguội cần phải thỏa mãn những quy định ghi trong
bảng 2.
2.1.3. Thành phần hóa học của thép không quy định, nhưng
được ghi trong chứng từ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác thép
Độ bền kéo σb
kG/mm2
Giới hạn chảy σchm kG/mm2
cho độ dày, mm
Độ giãn dài d5, % cho độ dày, mm
Uốn 1800
(a: độ dày mẫu,
d: đường kính gối uốn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đến 20
Trên 20 đến 40
Trên 40 đến 100
Trên 100
Đến 20
Trên 20 đến 40
Trên 40
Không nhỏ hơn
Không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên 20
CT 31
≥ 31
–
–
–
–
23
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d = 2a
Đường kính gối uốn tăng lên theo
độ dày mẫu
CT 33s
31 – 40
–
–
–
–
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
d = 0
(không gối uốn)
CT 33n, CT 33
32 – 42
–
–
–
–
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33
31
CT 34s
33 – 42
22
21
20
19
33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
d = 0
(không gối uốn)
CT 34n, CT 34
34 – 44
23
22
21
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31
29
CT 38s
37 – 47
24
23
22
20
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
d = 0,5 a
CT 38n, CT 38
38 – 49
25
24
23
21
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
CT 38nMn
38 – 50
25
24
23
21
26
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d = 0,5 a
Đường kính gối uốn tăng lên theo
độ dày mẫu
CT 42s
41 – 52
26
25
24
23
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
d = 2a
CT 42n, CT 42
42 – 54
27
26
25
24
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
CT 51n, CT 51
51 – 64
29
28
27
26
20
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d = 3a
CT 52nMn
46 – 60
29
28
27
26
20
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CT 61n, CT 61
≥ 61
32
31
30
30
15
14
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích:
1. Giới hạn trên của độ bền kéo được phép lớn hơn 3 kG/mm2
so với chỉ tiêu đã nêu, nếu các chỉ tiêu khác đáp ứng tiêu chuẩn. Giới hạn trên
không bị hạn chế, nếu phù hợp với yêu cầu của bên đặt hàng.
2. Đối với thép tấm và băng rộng có nhiều loại độ dày và
thép định hình dày hơn 20 mm, giới hạn chảy được phép nhỏ hơn 1 kG/mm2 so
với chỉ dẫn.
3. Được phép giảm 1 % (giá trị tuyệt đối) độ giãn dài của
thép tấm nằm trong khoảng độ dày từ 8 đến 4 mm, khi giảm độ dày xuống 1 mm.
4. Đối với thép tấm, băng rộng và định hình các cỡ độ dày,
được phép giảm 1 % độ giãn dài (giá trị tuyệt đối).
5. Giới hạn chảy của thép cốt bê tông có đốt mác CCT 51n và
CCT 51 với đường kính đến 40 mm không được nhỏ hơn 30 kG/mm2.
2.2. Thép nhóm B
2.2.1. Các chỉ tiêu định mức đối với thép nhóm B ghi trong
bảng 3.
Bảng 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác thép với tất cả các mức độ khử
oxy và với hàm lượng mangan nâng cao
Hàm lượng C, Mn, Si, P, S, Ni
Hàm lượng Cr, Ni, Cu
1
BCT 31 … BCT 61
+
–
2
BCT 31 … BCT 61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
Chú thích:
1. Dấu « + »: chỉ tiêu được định mức.
Dấu « – »: chỉ tiêu không định mức.
2. Đối với thép mác BCT 31 không định mức phân tích hàm
lượng cacbon, photpho và lưu huỳnh.
2.2.2. Kết quả phân tích hóa học ở mẫu lấy từ thùng rót phải
đáp ứng các chỉ tiêu ghi trong bảng 4.
Bảng 4
Mác thép
Hàm lượng các nguyên tố, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mn
Si
P
S
Cr
Ni
Cu
không lớn hơn
BCT 31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,07
0,06
-
-
-
BCT 33s
0,06 – 0,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,05
0,04
0,05
0,30
0,30
0,30
BCT 33n
0,05 – 0,12
0,25 – 0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,04
0,05
0,30
0,30
0,30
BCT 33
0,06 – 0,12
0,25 – 0,50
0,12 – 0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
0,30
0,30
0,30
BCT 34s
0,09 – 0,15
0,25 – 0,50
≤ 0,07
0,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
0,30
0,30
BCT 34n
0,09 – 0,15
0,25 – 0,50
0,05 – 0,17
0,04
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
0,30
BCT 34
0,09 – 0,15
0,25 – 0,50
0,12 – 0,30
0,04
0,05
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
BCT 38s
0,14 – 0,22
0,30 – 0,60
≤ 0,07
0,04
0,05
0,30
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BCT 38n
0,14 – 0,22
0,40 – 0,65
0,05 – 0,17
0,04
0,05
0,30
0,30
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,14 – 0,22
0,40 – 0,65
0,12 – 0,30
0,04
0,05
0,30
0,30
0,30
BCT 38nMn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,80 – 1,10
≤ 0,15
0,04
0,05
0,30
0,30
0,30
BCT 42s
0,18 – 0,27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,07
0,04
0,05
0,30
0,30
0,30
BCT 42n
0,18 – 0,27
0,40 – 0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,04
0,05
0,30
0,30
0,30
BCT 42
0,18 – 0,27
0,40 – 0,70
0,12 – 0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
0,30
0,30
0,30
BCT 51n
0,28 – 0,37
0,50 – 0,80
0,05 – 0,17
0,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
0,30
0,30
BCT 51
0,28 – 0,37
0,50 – 0,80
0,15 – 0,35
0,04
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
0,30
BCT 52nMn
0,22 – 0,30
0,80 – 1,20
≤ 0,15
0,04
0,05
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
BCT 61n
0,38 – 0,49
0,50 – 0,80
0,05 – 0,17
0,04
0,05
0,30
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BCT 61
0,38 – 0,49
0,50 – 0,80
0,15 – 0,35
0,04
0,05
0,30
0,30
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích:
1. Trong thép nấu luyện bằng gang có chứa photpho, hàm lượng
phốtpho cho phép đến 0,050 %.
2. Hàm lượng silic trong thép nửa lặng khử oxy bằng nhôm,
titan hoặc các chất khử khác không chứa silic cũng như một vài chất khử mạnh
(như Ferosilic với nhôm, Ferosilic với titan) được phép nhỏ hơn 0,05 %. Khi khử
oxy bằng titan, nhôm và các chất khử khác không chứa silic cần ghi rõ trong
chứng từ.
3. Đối với sản phẩm thép mác CT38, CT42, CT51 và CT61 (tất
cả các mức độ khử oxy) có độ dày nhỏ hơn hay bằng 12 mm, cho phép giảm 0,10%
hàm lượng mangan so với chỉ dẫn.
4. Hàm lượng nitơ không được lớn hơn 0,008 % trong thành phẩm
cán cũng như trong thép thỏi, phôi vuông, phôi cán thô, phôi tấm từ thép
Mactanh và thép lò chuyển dùng để cán tiếp.
2.2.3. Sai lệch cho phép về thành phần hóa học ở thành phẩm
cán đã nêu trong bảng 4 phải phù hợp với các chỉ tiêu ghi trong bảng 5.
2.2.4. Nhà máy sản xuất không cần phân tích hóa học ở các
thành phẩm cán, nếu bảo đảm thỏa mãn tiêu chuẩn này.
2.2.5. Cho phép không phân tích hàm lượng crôm, niken, đồng,
nitơ của thép ở cả ba mức độ khử oxy; riêng đối với thép sôi, ngoài các nguyên
tố kể trên còn cho phép không phân tích hàm lượng silic nếu nhà máy sản xuất bảo
đảm các chỉ tiêu quy định.
Bảng 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch cho phép đối với thép, %
Sôi
Nửa lặng và lặng
Cacbon
± 0,03
+ 0,03
– 0,02
Mangan
+ 0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 0,05
– 0,03
Silic
–
+ 0,03
– 0,02
Photpho
+ 0,006
+ 0,005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 0,006
+ 0,005
2.3. Thép nhóm C
2.3.1. Các chỉ tiêu quy định mức đối với thép nhóm C ghi
trong bảng 6.
Bảng 6
Loại thép
Mác thép với tất cả các mức độ khử
oxy và với hàm lượng mangan nâng cao
Thành phần hóa học
Độ bền kéo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ giãn dài
Uốn ở trạng thái nguội
Độ dai va đập
Ở nhiệt độ, 0C
Sau khi hóa già cơ học
+ 20
- 20
1
CCT34-CCT51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
-
+
+
–
–
–
2
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
+
+
–
–
–
3
CCT38-CCT42
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
+
+
+
–
–
4
CCT38
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
+
+
–
+
–
5
+
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
+
–
+
+
6
+
+
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
–
–
+
Chú thích:
1. Dấu « + »: chỉ tiêu được định mức.
Dấu « – »: chỉ tiêu không định mức.
2. Thép loại 3, 4, 5 và 6 được cung cấp theo mức độ khử oxy
nửa lặng và lặng. Theo thỏa thuận giữa bên đặt hàng và bên sản xuất được phép
cung cấp thép sôi mác CCT 38 và CCT42 loại 3, trong đó chỉ tiêu độ dai va đập ở
dương 20 0C phải phù hợp các chỉ tiêu quy định cho thép nửa lặng và lặng
cùng mác ghi trong bảng 7.
2.3.2. Tính chất cơ học của thép qua thí nghiệm kéo và uốn
1800 ở trạng thái nguội phải đáp ứng các chỉ tiêu quy định cho thép
nhóm A – bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 7
Mác thép
Loại thép cán
Vị trí của mẫu so với hướng cán
Độ dày,
mm
Độ dai va đập, kG.m/cm2
không nhỏ hơn
Ở nhiệt độ, 0C
Sau khi hóa già cơ học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 20
CCT38n, CCT38
Tấm
Ngang
5 – 9
8
4
4
10 – 25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
26 – 40
5
–
–
Băng rộng
Dọc
5 – 9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
5
10 – 25
8
3
3
26 – 40
7
–
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình và định hình
5 – 9
11
5
5
10 – 25
10
3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
–
–
CCT38nMn
Tấm
Ngang
5 – 9
8
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 – 30
7
3
3
31 – 40
5
–
–
Băng rộng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 – 9
10
5
5
10 – 30
8
3
3
31 – 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
–
–
Hình và định hình
5 – 9
11
5
5
10 – 30
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
31 – 40
9
–
–
CCT42n, CCT42
Tấm
Ngang
5 – 9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
–
–
10 – 25
6
–
–
26 – 40
4
–
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình và định hình
Dọc
5 – 9
10
–
–
10 – 25
9
–
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26 – 40
7
–
–
2.3.4. Thành phần hóa học của thép nhóm C phải thỏa mãn các
chỉ tiêu của bảng 4 cho thép nhóm B, song chỉ lấy giới hạn trên về hàm lượng
cacbon. Đối với tất cả các mác thép, trừ mác CCT 38nMn và CCT 52nMn, giới hạn
trên của hàm lượng mangan được phép cao hơn 0,2 % so với chỉ tiêu ở bảng 4.
2.3.5. Trong thép mác CCT 38 loại 4, 5 và 6 được khử oxy
bằng nhôm, hàm lượng nhôm dư không được nhỏ hơn 0,02 %.
2.3.6. Trong thép loại 4, 5 và 6 không được phép nâng cao
hàm lượng photpho đến 0,05 %.
2.3.7. Ở thép mác CCT 51n dùng làm thép cốt bê tông có đốt
với đường kính từ 10 đến nhỏ hơn hoặc bằng 28 mm, hàm lượng cacbon phải ở trong
khoảng từ 0,30 đến 0,39 %, hàm lượng mangan từ 0,60 đến 0,90 %.
Đối với đường kính lớn hơn 28 mm thì hàm lượng cacbon từ
0,28 đến 0,37 % và mangan từ 0,8 đến 1,1 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.9. Nhà máy sản xuất không phải phân tích thành phần hóa
học ở thành phẩm cán khi bên đặt hàng không yêu cầu và nếu nhà máy bảo đảm đúng
các chỉ tiêu quy định.
2.4. Tính hàn
2.4.1. Tính hàn chảy cần được bảo đảm ở các mác thép sau:
BCT 34s, BCT 34n, BCT 34
BCT 38s, BCT 38n, BCT 38, BCT 38 nMn
CCT 34, CCT 38, CCT 42, CCT 52, CCT 38 nMn.
Tính hàn của thép lặng và nửa lặng tốt hơn thép sôi. Tùy
theo điều kiện gia công của chi tiết, những thép sau đây cũng có thể hàn được:
CT 34, CT 38, CT 42
BCT 42s, BCT 42n, BCT 42.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.2. Tính hàn điện trở ghép mối được dùng với tất cả các
mác thép.
2.4.3. Tính hàn áp lực chỉ được dùng cho các mác thép có hàm
lượng cacbon nhỏ hơn hoặc bằng 0,20 %. Nếu hàm lượng silic vượt quá giới hạn
quy định sẽ làm giảm tính hàn.
2.4.4. Phải bảo đảm chất lượng về tính hàn và sai lệch cho
phép về thành phần hóa học (điều 2.3.8 và bảng 3) cho thép nửa lặng giống như
thép lặng.
3. PHƯƠNG PHÁP THỬ
3.1. Phương pháp lấy mẫu và thử khi cung cấp thép phải theo
đúng những yêu cầu nêu trong các tiêu chuẩn hiện hành.
3.2. Cho phép nhà máy sản xuất không phân tích hàm lượng các
chất lẫn dư (crom, niken, đồng, silic) trong thép sôi, nếu bảo đảm thỏa mãn các
chỉ tiêu quy định.
3.3. Độ dai va đập của thép được xác định trên mẫu kiểu 1
theo TCVN 312 – 69.
Chú thích: Khi gia công mẫu từ thép cán có độ dày 10 mm phải
mài hai phía bên (không phải là bề mặt cán) của mẫu.
4. BAO GÓI, GHI NHÃN VÀ SẮP ĐẶT
CHỨNG TỪ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2. Dùng các loại sơn bền màu để ghi nhãn. Màu sơn được
dùng cho tất cả các nhóm thép và các mức độ khử oxy (bảng 8).
Bảng 8
Mác thép
Màu sơn ghi nhãn
CT31
Đỏ và xanh lá cây
CT33
Trắng và đen
CT34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CT38
Đỏ
CT42
Đen
CT51, CT52
Xanh lá cây
CT61
Xanh lam
Theo thỏa thuận giữa hai bên, không bắt buộc ghi nhãn bằng
màu sơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC 1
GIÁ
TRỊ CHUẨN CHO BIẾN DẠNG NÓNG VÀ NHIỆT LUYỆN
Mác thép
Cán hoặc rèn*, 0C
Ủ thường, 0C
Ủ khử ứng suất, 0C
CT33, CT34
BCT34s, BCT34
BCT34n, CCT34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
890 – 920
600 – 650
CT38, BCT38nMn
BCT38s, BCT38
BCT38n, CCT38
1200 – 900
890 – 920
600 – 650
CT42, BCT42s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CCT42
1150 – 850
880 – 910
600 – 650
CCT52
1150 – 850
880 – 910
550 – 620
CT51, BCT51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
860 – 890
600 – 650
CT61, BCT61
1100 – 850
840 – 870
600 – 650
* Khi dập nên giữ nhiệt độ ban đầu cao hơn 50 0C
để làm dễ quá trình biến dạng.
PHỤ LỤC 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 1765 – 75
TGL 7960
ГOCT 380 – 71
PC 1 – 64
CT31
–
Cm0
A0
CT33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cm1
A1
CT34
St 34
Cm2
A2
CT38
St 38
Cm3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CT38nMn
–
Cm3 Г nc
–
CT42
St 42
Cm4
A4
CT51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cm5
A5
CT52nMn
St 52
Cm5 Г nc
–
CT61
St 60
Cm6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66