TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14612:2026
BÌNH ĐUN NƯỚC
NÓNG CÔNG NGHỆ BƠM NHIỆT DÙNG TRONG GIA ĐÌNH - MỨC HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG
Household heat pump water heaters - Energy Efficiency
Lời nói đầu
TCVN 14612:2026 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện
và khí cụ điện biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy
ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
BÌNH ĐUN NƯỚC NÓNG CÔNG NGHỆ BƠM NHIỆT DÙNG
TRONG GIA ĐÌNH - MỨC HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho bình đun nước nóng công nghệ bơm nhiệt sử dụng
điện, loại có dự trữ, có dung tích nhỏ hơn hoặc bằng 320 L, dùng trong gia đình
và các mục đích tương tự (trong tiêu chuẩn này gọi chung là thiết bị).
Tiêu chuẩn này quy định mức hiệu suất năng lượng của thiết bị.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho:
- các dụng cụ đun nước nóng để uống;
- bình đun nước nóng sử dụng nguồn năng lượng khác (ví dụ năng lượng mặt
trời);
- bình đun nước nóng truyền thống;
- bình đun nước nóng thông minh;
- bình đun nước nóng không có hệ thống cách nhiệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn.
Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng các phiên bản được
nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản
mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, nếu có.
TCVN 13854-1:2023 (ISO 19967-1:2019), Bơm nhiệt đun nước - Thử
và xác định thông số tính năng - Phần 1: Bơm nhiệt đun nước để cấp nước nóng
TCVN 14613:2026, Bình đun nước nóng công nghệ bơm nhiệt dùng trong
gia đình - Phương pháp xác định hiệu suất năng lượng
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong TCVN
13854-1:2023 (ISO 19967-1:2019) và thuật ngữ và định nghĩa dưới đây.
3.1
Bình đun nước nóng có dự trữ (storage
water heater)
Thiết bị đặt tĩnh tại dùng để đun và chứa nước nóng trong bình chứa và có
cơ cấu để khống chế nhiệt độ của nước.
3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bình đun nước nóng có dự trữ có máy nén chạy điện sử dụng nhiệt môi trường
để phát nhiệt.
3.3
Dung tích danh định (rated
capacity)
Dung tích chứa nước của bình đun nước nóng công nghệ bơm nhiệt do nhà
chế tạo ấn định cho thiết bị và được ghi nhãn.
3.4
Biên dạng tải (load profile)
Một chuỗi các lần xả nước theo các điều kiện cho trước (thời gian xả,
nhiệt độ nước ra và lưu lượng nước xả).
3.5
Mức hiệu suất năng lượng (energy
efficiency)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ số giữa năng lượng tạo ra nước nóng đối với một biên dạng tải nhất định
và điện năng tiêu thụ trong 24 h ở biên dạng tải đó.
4 Yêu cầu về hiệu suất năng lượng
Mức hiệu suất năng lượng của thiết bị được xác định theo TCVN
14613:2026. Cấp hiệu suất năng lượng tương ứng được cho trong Bảng
1 dưới đây.
Bảng 1 - Cấp hiệu suất
năng lượng của bình đun nước nóng công nghệ bơm nhiệt
Cấp hiệu
suất năng lượng
Mức hiệu suất năng lượng, η, %
S
M
L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
26 ≤ η < 29
30 ≤ η < 33
30 ≤ η < 34
30 ≤ η < 35
2
29 ≤ η < 32
33 ≤ η < 36
34 ≤ η < 37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
32 ≤ η < 35
36 ≤ η < 39
37 ≤ η < 50
38 ≤ η < 55
4
35 ≤ η < 38
39 ≤ η < 65
50 ≤ η < 75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
η > 38
η
> 65
η > 75
η > 80
η là mức hiệu suất năng lượng theo 3.5. η
được xác định theo TCVN 14613:2026.
S, M, L, XL
là các biên dạng tải tính theo
dung tích của bình đun nước nóng công nghệ bơm nhiệt do nhà chế tạo công bố. Xem
4.2.2 của TCVN 14613:2026.
Thư mục
tài liệu tham khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] COMMISSION
DELEGATED REGULATION (EU) No 812/2013 of 18 February 2013 supplementing
Directive 2010/30/EU of the European Parliament and of the Council with regard
to the energy labelling of water heaters, hot water storage tanks and packages
of water heater and solar device
Mục lục
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Yêu cầu về hiệu suất năng lượng
Thư mục tài liệu tham khảo