TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA
TCVN
14300-5:2025
ISO 4586-5:2018
TẤM
NHIỀU LỚP ÉP ÁP LỰC CAO (HPL, HPDL) - LOẠI SỬ DỤNG NHỰA NHIỆT RẮN (THƯỜNG GỌI
LÀ TẤM LAMINATE)
PHẦN 5: PHÂN LOẠI VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT CHO TẤM
LAMINATE CÓ CHIỀU DÀY NHỎ HƠN 2 MM ĐƯỢC DÁN VỚI TẤM NỀN SỬ DỤNG LÀM VÁN LÁT SÀN
NHIỀU LỚP
High-pressure
decorative laminates (HPL, HPDL) - Sheet based on thermosetting resins (Usually called
laminates)
Part
5: Classification and specification for flooring grade laminates less than 2 mm
thick
intended
for bonding to supporting substrates
Lời nói đầu
TCVN 14300-5:2025 hoàn toàn
tương đương ISO 4586-5:2018
TCVN 14300-5:2025 do Viện Vật liệu
xây dựng (Bộ Xây dựng) biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 14300 (ISO 4586) Tấm nhiều lớp
ép áp lực cao (HPL, HPDL) - Loại sử dụng nhựa nhiệt rắn (thường gọi là tấm
laminate), gồm các tiêu chuẩn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 14300-2:2024 (ISO 4586-2:2018), Phần
2: Xác định các tính chất;
- TCVN 14300-3:2024 (ISO 4586-3:2018), Phần
3: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate có chiều dày nhỏ hơn 2 mm, được
sử dụng để dán lên vật liệu nền;
- TCVN 14300-4:2024 (ISO 4586-4:2018), Phần
4: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate cứng (compact laminate) có
chiều dày lớn hơn hoặc bằng 2 mm;
- TCVN 14300-5:2025 (ISO 4586-5:2018), Phần
5: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate có chiều dày nhỏ hơn 2 mm được
dán với tấm nền sử dụng làm ván lát sàn nhiều lớp;
- TCVN 14300-6:2025 (ISO 4586-6:2018), Phần
6: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate cứng (compact laminate) có
chiều dày lớn hơn hoặc bằng 2 mm sử dụng ngoài trời;
- TCVN 14300-7:2025 (ISO 4586-7:2018), Phần
7: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate có bề mặt trang trí theo thiết
kế;
- TCVN 14300-8:2025 (ISO 4586-8:2018), Phần
8: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate có lõi khác loại;
Lời giới thiệu
Tấm laminate sử dụng cho ván lát sàn nhiều lớp được
đặc trưng bởi độ bền mài mòn cao, tính thẩm mỹ cao và độ bền lâu. Chúng có tính
năng an toàn vệ sinh và chống tĩnh điện, dễ dàng lau chùi và bảo trì.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này có tính tương đồng với EN 438-5.
Ngoài ra trong phần Phụ lục A cung cấp
thông tin về tính chất tĩnh điện và được coi như là một tài liệu tham khảo, thuận tiện
cho việc trả lời các câu hỏi thông thường.
TẤM NHIỀU LỚP ÉP ÁP LỰC
CAO (HPL, HPDL) - LOẠI SỬ DỤNG NHỰA NHIỆT RẮN (THƯỜNG GỌI LÀ TẤM LAMINATE)
PHẦN 5: PHÂN LOẠI VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT CHO TẤM LAMINATE CÓ CHIỀU DÀY NHỎ HƠN 2
MM ĐƯỢC DÁN VỚI TẤM NỀN SỬ DỤNG LÀM VÁN LÁT SÀN NHIỀU LỚP
High-pressure
decorative laminates (HPL, HPDL) - Sheet based on thermosetting resins (Usually called
laminates)
- Part
5: Classification and specification for flooring grade laminates less than 2 mm
thick intended for bonding to supporting substrates
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng để phân loại với
6 cấp độ mài mòn cho tấm laminate có chiều dày nhỏ hơn 2 mm được dán với tấm nền sử dụng
trong chế tạo ván lát sàn nhiều lớp. Ván lát sàn nhiều lớp phải đáp ứng các yêu cầu về tính chất
bề mặt được quy định trong TCVN 11946.
Các yêu cầu trong tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho bề
mặt laminate của ván lát sàn nhiều lớp và các tính chất bổ sung được sử dụng để
xác định các chức năng, tính chất của sản phẩm ván lát sàn nhiều lớp.
Các phương pháp thử liên quan đến tiêu chuẩn này
được quy định trong TCVN 14300-2 (ISO 4586-2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết khi áp
dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp
dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm cả bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6039-1 (ISO 1183-1), Chất dẻo -
Xác định khối lượng riêng của chất dẻo không xốp - Phần 1: Phương pháp ngâm,
phương pháp Picnomet lỏng và phương pháp chuẩn độ.
TCVN 11946 (ISO 10874), Ván sàn nhiều
lớp, loại đàn hồi và loại dệt - Phân loại.
TCVN 14300-2 (ISO 4586-2), Tấm nhiều
lớp ép áp lực cao (HPL, HPDL) - Loại sử dụng nhựa nhiệt rắn (thường gọi là tấm
laminate) - Phần 2: Xác định các tính chất.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Tấm nhiều lớp ép áp lực cao (High-pressure
decorative laminates)
HPDL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng tấm phẳng gồm nhiều lớp vật liệu sợi
xenlulo (thường là giấy) đã được ngâm tẩm với nhựa nhiệt rắn và được kết dính với
nhau bằng quá trình ép áp lực cao (xem Điều 3.2).
CHÚ THÍCH 1: Đây là định nghĩa chung cho
tấm nhiều lớp ép áp lực cao (tấm laminate). Những sản phẩm cụ thể sẽ được định nghĩa ở trong các phần của
TCVN 14300-(3÷8) (ISO 4586-(3÷8)).
CHÚ THÍCH 2: Một hoặc cả hai lớp bề mặt
của tấm lamiante có trang trí màu hoặc được thiết kế, với lớp bề mặt điển hình được ngâm tẩm
với nhựa trên cơ sở melamin. Với lớp lõi điển hình được ngâm tẩm với nhựa trên
cơ sở phenolic.
3.2
Quá trình ép áp lực cao (High-pressure
process)
Sử dụng đồng thời cả nhiệt (nhiệt độ ≥ 120 °C) và áp lực ép
cao (≥ 5 MPa) làm chảy
và sau đó đóng rắn nhựa nhiệt
rắn tạo ra loại vật liệu đồng nhất, không xốp, có khối lượng riêng ≥ 1,35 g/cm3
với bề mặt hoàn thiện theo yêu cầu.
3.3
Lớp bề mặt (Surface layer)
Lớp trang trí ở mặt ngoài cùng gồm một
hoặc nhiều tấm dạng sợi (thường là giấy) đã được ngâm tẩm với nhựa nhiệt rắn
amino (thường là nhựa gốc melamin) hoặc các loại nhựa khác có khả năng đóng rắn hoặc với
các bề mặt trang trí theo thiết kế khác như lá kim loại, veneer gỗ và dạng dệt..v..v.. mà không nhất
thiết được xử lý cùng với nhựa nhiệt rắn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp lõi (Core layer)
Vật liệu sợi (thường là giấy) được ngâm
tẩm với nhựa nhiệt rắn (thường là các nhựa gốc phenolic) hoặc với loại nhựa
khác có khả năng đóng rắn, có thể được gia cường bằng các lớp kim loại hoặc lưới
kim loại và những loại khác mà không nhất thiết được xử lý cùng với nhựa nhiệt
rắn.
4 Phân loại, ký hiệu
và mã hóa
Hệ thống phân loại được tham khảo TCVN
11946 (ISO 10874) (mức độ sử dụng) và kết hợp với hệ thống phân loại cấp độ mài
mòn (AC) kèm theo chỉ số từ 1 đến 6 để xác định độ bền mài mòn, với chỉ số 6 biểu
hiện độ bền mài mòn là cao nhất và chỉ số 1 biểu hiện độ bền mài mòn là thấp nhất.
Bảng 1 thể hiện sự phân loại với 6 cấp độ
mài mòn cho lớp laminate dùng cho ván lát sàn nhiều lớp theo mức độ sử dụng và
một vài ví dụ ứng dụng điển hình.
Loại laminate cho ván lát sàn nhiều lớp được ký hiệu
theo cấp độ mài mòn (ví dụ: HPL/TCVN 14300-5 (ISO 4586-5)/AC1).
Bảng 1 - Hệ thống
phân loại và ứng dụng điển hình
Phân loại theo
TCVN 11946 (ISO 10874)
Mức độ sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ứng dụng điển
hình
Cấp độ mài
mòn
Nhóm 21
Mức thấp ở khu vực dân dụng
Khu vực nhà ở có mức độ sử dụng thấp
hoặc không liên tục
Phòng ngủ
AC1
Nhóm 22
Mức trung bình ở khu vực dân dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phòng khách, lối vào sảnh
AC2
Nhóm 23
Mức cao ở khu vực dân dụng
Khu vực nhà ở có mức độ sử dụng cao
Phòng khách, lối vào sảnh
AC3
Nhóm 31
Mức thấp ở khu vực thương mại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phòng khách sạn, văn phòng nhỏ, cửa
hàng ở khách sạn
Nhóm 32
Mức trung bình ở khu vực thương mại
Khu vực thương mại có mức độ sử dụng
trung bình
Lớp học, văn phòng nhỏ, cửa hàng ở
khách sạn
AC4
Nhóm 33
Mức cao ở khu vực thương mại
Khu vực thương mại có mức độ sử dụng
cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AC5
Nhóm 34
Mức rất cao ở khu vực thương mại
Khu vực thương mại có mức độ sử dụng rất
cao
Sân bay, sảnh đa năng, cửa hàng bách
hóa, phòng họp
AC6
5 Các yêu cầu
5.1 Sự phù hợp
Laminate được phân loại trong Bảng 1 phải
đáp ứng tất cả các mức yêu cầu được quy định trong Điều 5.2, 5.3 và 5.4. Áp dụng
cho cả tẩm nguyên khổ và tấm được cắt theo kích thước yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.1 Quy định chung
Việc kiểm tra được thực hiện theo Điều 4
của TCVN 14300-2 (ISO 4586-2), với khoảng cách từ 0,75 m đến 1,5 m.
5.2.2 Màu sắc và hoa
văn
Không có sự khác biệt đáng kể giữa màu của
mẫu đối chứng do nhà sản xuất cung cấp bởi với mẫu được thử nghiệm khi quan sát
dưới ánh sáng tự nhiên hoặc nguồn sáng tiêu chuẩn D65 và quan sát lại dưới ánh
sáng Von-fram A.
Ở những vị trí lắp đặt có yêu cầu khắt khe về
màu sắc và bề mặt hoàn thiện, các tấm laminate nên được kiểm tra khả năng tương
thích về màu và bề mặt hoàn thiện trước khi chế tạo hay lắp đặt.
5.2.3 Mặt hoàn thiện
Không có sự khác biệt đáng kể giữa bề mặt
hoàn thiện của mẫu đối chứng cung cấp bởi nhà sản xuất với mẫu thử nghiệm
khi quan sát dưới các góc khác nhau.
Ở những vị trí lắp đặt có yêu cầu khắt khe về
màu sắc và bề mặt hoàn thiện, các tấm laminate nên được kiểm tra khả
năng tương thích về màu và bề mặt hoàn thiện trước khi chế tạo hay lắp đặt.
5.2.4 Mặt sau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.5 Kiểm tra bằng
mắt
5.2.5.1 Quy định chung
Các yêu cầu sau đây được xem như là hướng
dẫn chung, bao gồm cả mức chất lượng tối thiểu mà laminate cần phải đạt. Đó là chỉ một
tỷ lệ nhỏ (mức tỷ lệ này cần được thỏa thuận với khách hàng) số tấm trong một
lô hàng có khuyết tật ở mức tối thiểu cho phép.
5.2.5.2 Chất lượng bề mặt
Các khuyết tật trên bề mặt được chấp nhận
bao gồm:
- Vết bẩn, vết ố màu và các khuyết tật
tương tự
Tổng diện tích nhiễm bẩn bởi các khuyết tật
kiểu này trên tấm laminate không lớn hơn 1,0 mm2/m2 và tỷ lệ thuận với kích thước
mẫu thử.
Diện tích nhiễm bẩn bởi các khuyết tật
trên có thể tập trung một vùng hoặc phân tán không giới hạn trên bề mặt với các
khuyết tật nhỏ hơn.
- Vết khuyết tật, vết tóc, vết xước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các khuyết tật kiểu này có thể tập trung
theo cùng một hướng hoặc phân tán không giới hạn trên bề mặt với các khuyết tật nhỏ
hơn.
5.2.5.3 Chất lượng cạnh
Có thể cho phép có các khuyết tật (như vết
ẩm, giảm độ bóng, sứt góc, v.v...) trên cả 4 cạnh của tấm laminate, tuy nhiên
yêu cầu chiều dài không có khuyết tật ít nhất phải bằng chiều dài danh nghĩa của
cạnh tương ứng trừ đi 10 mm.
5.3 Yêu cầu về
sai lệch kích thước
Yêu cầu về sai lệch kích thước được quy định trong
Bảng 2.
Bảng 2 - Yêu cầu
về sai lệch kích thước
Tên chỉ tiêu
Phương pháp
thử
TCVN 14300-2
(ISO 4586-2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày
Điều 5
0,5 mm ≤ d ≤ 1,0 mm: sai
lệch không lớn hơn ±0,10 mm
1,0 mm < d ≤ 2,0 mm: sai
lệch không lớn hơn ± 0,15 mm
(với d là chiều dày danh nghĩa)
Chiều dài và chiều rộnga
Điều 6
+ 10 mm/- 0 mm
Độ thẳng cạnh của mép cạnha
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch không lớn hơn 1,5 mm/m
Độ vuông góca (phương pháp
A)
hoặc
Độ vuông góca (phương pháp
B)
Điều 8
Sai lệch không lớn hơn 1,5 mm/m
Điều 9
< 6 mm
Độ phẳngb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch không lớn hơn 60 mm/m
a Dung sai cho tấm
được cắt theo kích thước yêu cầu phải có sự thỏa thuận giữa đơn vị cung cấp
và khách hàng.
b Tấm laminate phải
được bảo quản theo hướng dẫn và các điều kiện khuyến cáo của nhà sản xuất.
5.4 Yêu cầu
phép thử
5.4.1 Yêu cầu chung
Yêu cầu chung được quy định trong Bảng 3
Bảng 3 - Yêu cầu
chung
Tên chỉ tiêu
Phương pháp
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính chất hoặc thuộc tính
Đơn vị
Mức yêu cầu
theo TCVN 11946 (ISO 10874)
21
22
23/ 31
32
33
34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
5
6
7
8
9
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều 12
Điểm mài mòn ban đầu (IP)
Số vòng, không nhỏ hơn
AC1
AC2
AC3
AC4
AC5
AC6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
1000
2000
4000
6000
8500
Độ bền hơi nước
Điều 15
Ngoại quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
4
4
4
4
4
Độ ổn định kích thước ở nhiệt độ cao
(Phương pháp A)
Điều 19
Sự thay đổi
kích thước tích lũy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d < 1 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lc
0,65
0,65
0,65
0,65
0,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Td
1,15
1,15
1,15
1,15
1,15
1,15
1 mm ≤ d < 2mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lc
0,45
0,45
0,45
0,45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,45
Td
0,90
0,90
0,90
0,90
0,90
0,90
d là chiều dày danh nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ ổn định kích thước ở nhiệt độ cao
(Phương pháp B)
Điều 20
Sự thay đổi
kích thước tích lũy
%, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d < 1 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Lc
1,10
1,10
1,10
1,10
1,10
1,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,40
1,40
1,40
1,40
1,40
1,40
1 mm ≤ d < 2mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Lc
0,45
0,45
0,45
0,45
0,45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Td
0,90
0,90
0,90
0,90
0,90
0,90
d là chiều
dày danh
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền va đập a:
Điều 24
Lực lò xo
N, không nhỏ hơn
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
20
20
20
bằng viên bi đường kính nhỏb
bằng viên bi đường kính lớn
Điều 26
Chiều cao rơi
mm, không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1600
1600
1600
1600
≥1600
Đường kính vết lõm
mm, không lớn hơn
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
≥ 10
Khả năng chống hoen ố (phương pháp A)
hoặc
Điều 30
Ngoại quan
Mức, không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tác nhân nhóm 1 và
nhóm 2
5
5
5
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Tác nhân nhóm 3
4
4
4
4
4
4
Khả năng chống hoen ố
(phương
pháp B)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngoại quan
Chỉ số làm sạch, không lớn
hơn
20
20
20
20
20
20
Tác nhân từ 1 đến 10, không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
5
5
5
5
Tác nhân từ 11 đến 15, không nhỏ hơn
3
3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
Độ bền màu (Phương pháp A), hoặc
Điều 32
Độ tương phản
Cấp theo thang màu xám
4 đến 5
4 đến 5
4 đến 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 đến 5
4 đến 5
Độ bền màu (Phương pháp B),
Điều 33
Độ tương phản
Mức, không nhỏ hơn
4
4
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
4
Độ bền nhiệt bức xạ
Điều 36
Ngoại quan
s, không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d ≤ 1 mm
60
60
60
60
60
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
125
125
125
125
125
d là chiều
dày
danh
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền nhiệt ẩm (100°C)
Điều 41
Ngoại quan
Mức, không nhỏ hơn
4
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
4
4
Khối lượng riêng
TCVN 6039-1
(ISO 1183-1)
Khối lượng
riêng
g/cm3, không nhỏ hơn
1,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,35
1,35
1,35
1,35
a Các mức yêu
cầu này tương đương với mức va đập IC3 theo EN 13329.
b Khi thực hiện
phép thử laminate được dán với tấm sợi MDF có chiều dày (6 ± 0,3) mm có khối
lượng thể tích là (850 ± 50) kg/cm3
được xác định trong EN 316 [1], sử dụng keo dán PVAc.
c L là phương dọc theo hướng sợi nguyên
liệu (thường là chiều dài nhất của tấm laminate).
d T là phương
vuông góc với hướng của sợi nguyên liệu (vuông góc với phương L).
5.4.2 Ghi chú cho yêu
cầu của phản ứng với lửa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục A
(Tham
khảo)
Phần bổ sung liên quan đến tính chất tĩnh điện
Tấm laminate có điện trở suất bề mặt
trong khoảng 1 x 109
Ω đến 1 x 1012
Ω trong điều kiện thường (ví dụ ở nhiệt độ (23 ± 2) °C và độ ẩm tương đối (50 ±
10)%).
Bề mặt HPL không dễ dàng tự tích điện và không bám bẩn.
Đối với ứng dụng đặc biệt như làm mặt
bàn máy tính, thường sử dụng tấm HPL có điện trở suất bề mặt nằm trong khoảng 1
x 105
Ω đến 1 x 109
Ω và điện trở suất khối 7,5 x 105 Ω.cm đến 1 x 109 Ω.cm (theo IEC 61340-5-1
[3] và IEC 61340-5-2 [4]).
Thư mục tài liệu
tham khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] EN 13329, Laminate floor coverings -
Specifications, requirements and test methods (EN 13329, Tấm ván sàn
laminate - Thông số kỹ thuật, yêu cầu và các phương pháp thử)
[3] IEC 61340-5-1,
Electrostatics - Part 5-1: Protection of electronic devices from electrostatic
phenomena - General requirements (IEC 61340-5-1, Tĩnh điện - Phần 5-1: Bảo vệ
các thiết bị điện tử khỏi hiện tượng tĩnh điện - Yêu cầu chung)
[4] IEC/TR 61340-5-2,
Electrostatics - Part 5-2: Protection of electronic devices from electrostatic
phenomena - User guide (IEC/TR 61340-5-2, Tĩnh điện - Phần 5-1: Bảo vệ các thiết
bị điện tử khỏi hiện tượng tĩnh điện - Hướng dẫn sử dụng)
[5] EN 438-5, High-pressure decorative
laminates (HPL). Sheets based on thermosetting resins (usually called
laminates) - Part 5: Classification and specifications for flooring grade
laminates less than 2 mm thick intended for bonding to supporting substrates
(EN 438-5, Tấm nhiều lớp ép áp lực cao dùng để trang trí (HPL) - Tấm phẳng trên
cơ sở nhựa nhiệt rắn (thường gọi là tấm laminate) - Phần 5: Phân loại và yêu cầu
kỹ thuật cho tấm laminate có
chiều dày nhỏ hơn 2 mm được
dán với tấm nền sử dụng làm ván lát sàn nhiều lớp)
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Phân loại, ký hiệu và mã hóa
5 Các yêu cầu
Phụ lục A (tham khảo) Phần bổ sung liên
quan đến tính chất tĩnh điện
Thư mục tài liệu tham khảo