TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
9832:2013
ISO
2016:1981
PHỤ
TÙNG HÀN VẢY MAO DẪN CHO ỐNG ĐỒNG - KÍCH THƯỚC LẮP GHÉP VÀ THỬ NGHIỆM
Capillary solder
fittings for copper tubes - Assembly dimensions and tests
Lời nói đầu
TCVN 9832:2013 hoàn toàn tương với ISO 2016:1981
với các thay đổi biên tập cho phép (xem lời giới thiệu).
TCVN 9832:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC 5 Ống kim loại đen và phụ tùng đường ống kim loại biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Điều 3.1.1, các tính chất của Cu-DHP được
quy định tương đương ISO 1337:1980, các tính chất của Telua hoặc Lưu huỳnh được
quy định trong Bảng A.1 tương đương ISO 1336:1980;
- Điều 3.1.2, các tính chất của CuPb5Sn5Zn5
được quy định trong Bảng A.2 tương đương ISO 1338:1977;
- Điều 3.1.3, các tính chất của CuZn40 được
quy định trong Bảng A.3 tương đương ISO 1338:1977, Bảng A.4 tương đương ISO
426-1,2:1983;
- Chú thích 3) của Bảng 2, dung sai
đường kính ngoài thu được quy định trong Bảng B.1 tương đương ISO 274:1975.
PHỤ TÙNG HÀN VẢY MAO
DẪN CHO ỐNG ĐỒNG - KÍCH THƯỚC LẮP GHÉP VÀ THỬ NGHIỆM
Capillary solder
fittings for copper tubes - Assembly dimensions and tests
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định kích thước lắp ghép,
dung sai, vật liệu và thử nghiệm đối với phụ tùng đường ống hàn vảy mao dẫn cho
ống đồng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Điều kiện làm
việc
Hàn vảy mềm/ hàn
vảy
cứng
Ví dụ điển hình của
hợp kim hàn vảy mềm/hàn vảy cứng1) 2)
Nhiệt độ làm việc 2)
oC, lớn nhất
Áp suất làm việc tính
bằng MPa cho đường kính lắp ghép 2)3)
6 đến 28 mm
35 đến 54 mm
76,1 đến 108 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I Chì/thiếc 50/50 % hoặc 60/40 %
30
1,6
1,6
1,0
65
1,0
1,0
0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
0,6
0,4
II Thiếc/bạc hoặc Thiếc/đồng 95/5% hoặc
97/3 %
30
4,0
2,5
1,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
1,6
1,6
110
1,6
1,0
1,0
Hàn vảy cứng
III Bạc Cadimi tự do 55 % bạc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,0
2,5
1,6
IV Bạc với cadimi 30 hoặc 40% bạc
65
2,5
1,6
1,6
V Đồng/photpho 94/6 % hoặc với 2 % bạc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,6
1,0
1,0
1) Lựa chọn phụ thuộc vào lĩnh vực áp dụng và
yêu cầu độ bền liên kết
2) Sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi áp suất
làm việc cao và nhiệt độ làm việc cao, hợp kim hàn vảy mềm/vảy cứng phải phù
hợp với thuốc hàn theo khuyến nghị của nhà sản xuất vật liệu hàn hoặc phụ
tùng.
3) Hệ số an toàn 2,5 sẽ đạt được với hàn
50/50% thiếc/chì khi hàn liên kết 60% của bề mặt lắp ghép quy định.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu dưới đây là rất cần thiết đối
với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng phiên
bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới nhất
kể cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 7701 (ISO 7) (tất cả các phần), Ren ống
cho mối nối kín áp được chế tạo bằng ren.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8887 (ISO 228) (tất cả các phần), Ren
ống cho mối nối kín áp không được chế tạo bằng ren.
ISO 272, Fasteners - Hexagon products -
Widths across flats (Chi tiết lắp xiết - Sản phẩm sáu cạnh - Dải ngang rộng)
ISO/R 1938, ISO system of limits and fits
- Part 2 : Inspection of plain workpieces (Hệ thống ISO về dung sai và lắp ghép
- Phần 2: Kiểm tra phôi gia công phẳng)
3. Vật liệu, thiết kế
và sản xuất
3.1. Vật liệu
3.1.1. Phụ tùng đường ống bằng đồng
Phụ tùng đường ống phải được chế tạo từ ống
hoặc thanh đồng ... có đặc tính và tính chất tương tự như Cu-DHP (thành phần hóa
học Cu (+ Ag) nhỏ nhất 99,85%, P từ 0,013% đến 0,050%, khối lượng riêng 8,9
kg/dm3).
Hợp kim đồng tương đương chứa telua (Te) hoặc
lưu huỳnh như Bảng A.1.
3.1.2. Phụ tùng đường ống bằng đồng thau đỏ (gunmetal)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.3. Phụ tùng đường ống bằng đồng thau
Phụ tùng đường ống phải được chế tạo từ các vật
đúc hoặc thanh có đặc tính và tính chất tương tự như CuZn40 như Bảng A.3, Bảng A.4.
3.1.4. Phụ tùng đường ống bằng vật liệu khác
Ngoài các yêu cầu trong 3.1.1 đến 3.1.3, bất
kỳ vật liệu nào khác có kết quả tương tự như những quy định ở trên sẽ được chấp
nhận.
3.2. Thiết kế
Minh họa sử dụng trong tiêu chuẩn này chỉ là
sơ đồ được lựa chọn không gây tổn hại gì.
3.2.1. Kích thước lắp ghép và dung sai
3.2.1.1. Kích thước lắp ghép D
Đường kính và dung sai được quy định cho phép
lắp ghép phụ tùng với ống có đường kính ngoài, D cho dưới đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.1.2. Dung sai của đường kính lắp ghép
Để đảm bảo sự phân bố của hợp kim hàn bằng tác
động mao dẫn và cho phép việc điều chỉnh đầu bị bao của phụ tùng hoặc đầu tự do
của ống trong đầu nối, với điều kiện dung sai cho trong Bảng 2 phải được duy
trì.
Bảng 2 - Dung sai của
đường kính lắp ghép
Kích thước tính bằng
milimét
Đường kính lắp ghép
D 1)
Dung sai của đường
kính trung bình2) đối với đường kính lắp ghép D
Độ chênh lệch đường
kính
Đường kính ngoài
của đầu bị bao
Đường kính trong
của đầu nối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ nhất
6 tới 18
± 0,045 3)
+ 0,155
+ 0,065
0,20
0,02
22 và 28
± 0,055 3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 0,075
0,24
0,02
35 tới 54
± 0,07 3)
+ 0,230
+ 0,090
0,30
0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,07
+ 0,33
+ 0,10
0,40 4)
0,03
1) Đường kính ngoài của ống đồng.
2) Trung bình số học của hai đường kính tại
góc phải trong mặt cắt ngang tại bất kỳ vị trí nào trên chiều dài của đầu nối
hoặc của của đầu bị bao.
3) Bằng dung sai đường kính ngoài thu như quy
định trong Bảng B.1
4) Quá trình kết nối trong các điều kiện này
không được điều khiển hoàn toàn bằng hoạt động mao dẫn. Yêu cầu tay nghề hàn kỹ
thuật cao.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 1 - Đầu nối
Hình 2 - Đầu bị bao
3.2.1.3. Chiều dài ăn khớp và dung sai
Đầu bên trong hàn vảy mềm phù hợp với Hình 1
là đầu nối của phụ tùng dự định cho hàn vảy mềm mao dẫn và là đầu cuối xuyên tới
đầu cuối ống.
Đầu bên ngoài hàn vảy mềm phù hợp với Hình 2
là đầu của ống hoặc đầu bị bao của phụ tùng dự tính cho hàn vảy mềm mao dẫn được
đẩy vào phụ tùng hàn vảy mao dẫn.
Giá trị của chiều dài ăn khớp và dung sai
được cho trong Bảng 3.
Bảng 3 - Chiều dài ăn
khớp và dung sai
Kích thước tính bằng
milimét
Đường kính lắp ghép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài đầu nối
L1 2)
Chiều dài đầu bị
bao
L2 2)
Dung sai trên chiều
dài đúng cho
L1 và L2
6
8
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
9
9
10
11
± 1,2
12
15
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
14
12
14
16
± 1,4
22
28
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
22
± 1,6
35
42
54
25
29
34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31
36
± 2,0
76,1
88,9
108
36
40
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43
53
± 2,5
1) Đường kính ngoài của ống đồng
2) Chiều dài L1 và L2
của toàn bộ phụ tùng vòng hàn phải được tăng thêm bằng chiều rộng của rãnh
hàn
3.2.2. Chặn ống
Phải lắp vào một trụ chống có hiệu quả để
điều chỉnh chiều dài ăn khớp đều nhau ngay cả khi đầu bị bao có đường kính
ngoài nhỏ nhất.
3.2.3. Ren lắp ghép
Đầu ra của phụ tùng hàn có ren lắp ghép phải
được chế tạo như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.3.2. Với ren kẹp chặt trên đai ốc ren và
phần ăn khớp của chúng phù hợp với TCVN 8887 (ISO 228).
3.2.3.3. Vát mép ren.
Ren trong phải được vát mép góc nhỏ nhất bao
gồm cả 90 o.
Ren ngoài cũng phải được vát mép như ren
trong.
Vát mép phải có chiều cao nhỏ nhất bằng chiều
sâu của ren.
3.2.4. Dung sai cho điều chỉnh độ đồng trục
của các đầu phụ tùng
Độ đồng trục của đầu nối và/hoặc đầu bị bao và/hoặc
đầu ren của phụ tùng phải nằm trong dung sai ± 1 o.
3.2.5. Mặt để kẹp chìa vặn
Mặt để kẹp chìa vặn của phụ tùng ren và đai
ốc có thể có nhiều cạnh theo lựa chọn của nhà sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.6. Độ dày thành nhỏ nhất của phụ tùng

Hình 3 - Độ dày thành
Bảng 4 - Độ dày thành
nhỏ nhất
Kích thước tính bằng
milimét
Đường kính lắp ghép
D
Phụ tùng đồng được
làm từ ống được kéo
Smin 1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Smin
Phụ tùng đồng thau
đỏ hoặc đồng thau được làm từ vật đúc
Smin
6
8
10
0,6
0,6
0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
1,1
1,0
1,0
1,1
12
15
18
0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
1,1
1,2
1,4
1,2
1,4
1,5
22
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9
0,9
1,0
1,4
1,5
1,6
1,6
1,8
1,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
54
76,1
1,1
1,2
1,6
1,8
2,0
2,6
2,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,4
88,9
108
1,8
2,1
2,9
3,3
3,9
4,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Trong trường hợp phụ tùng có vòng
hợp kim hàn ở đó có rãnh được tạo ra trong đường hàn, chiều dày thành s' của
rãnh có thể cho phép giảm bớt: đối với phụ tùng bằng đồng lên tới 10%, dập lên
tới 35%, đúc lên tới 30%.
3.3. Nhà sản xuất
Phụ tùng không được có khuyết tật như nếp
gấp, rỗ, rỗng xốp, nứt và phải được làm nhẵn.
Các lỗ khoan của phụ tùng đúc và dập phải được
vát mép hoặc về tròn bên trong và cạnh sắc
phía ngoài phải được loại bỏ.
4. Ký hiệu
Phụ tùng phải được ký hiệu như dưới đây:
4.1. Tên gọi
Tên gọi, ví dụ góc, cút ...
4.2. Đường kính lắp ghép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.1. Phụ tùng bằng
Phụ tùng bằng trong đó tất cả đầu ra có đường
kính lắp ghép như nhau phải được ký hiệu bằng một đường kính.
4.2.2. Phụ tùng thu
Trong trường hợp phụ tùng thu, đầu ra phải được
chỉ báo theo trình tự sau đường kính ngoài tương ứng của ống hoặc ký hiệu ren
tương ứng.

Hình 4 - Ký hiệu của
phụ tùng có hai đầu ra

Hình 5 - Ký hiệu của
tê (và chữ thập)
4.2.3. Ký hiệu rút gọn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 6 - Ký hiệu của
tê và chữ thập bằng trên đoạn ống thu hoặc tăng trên nhánh và thu đối xứng trên
nhánh
4.2.4. Phụ tùng đường ống chuyển đổi
Trong trường hợp phụ tùng đường ống chuyển
đổi kết hợp nối hàn vảy mao dẫn và nối ren, được ký hiệu như sau:
"Kích cỡ hàn bằng kích cỡ ren"
5. Ghi nhãn
Với mỗi phụ tùng phải được ghi nhãn thương
mại hoặc tên nhà sản xuất và đường kính lắp ghép.
6. Thử nghiệm
6.1. Chứng nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2. Kiểm tra kích thước
Tất cả các kích thước bắt buộc phải được kiểm
tra bằng calip phù hợp, ví dụ:
6.2.1. Kích thước lắp ghép
Calip QUA và KHÔNG QUA phù hợp với Bảng 5 và
Bảng 6 được chế tạo tương tự ISO/R 1938 nhưng có tính đến các yêu cầu đặc biệt
của độ dày thành mẫu thử.
6.2.2. Ren
Dụng cụ đo phù hợp với TCVN 7701-2 (ISO 7-2)
và TCVN 8887-2 (ISO 228-2).
6.3. Thử độ kín khít
Thân của tất cả phụ tùng được chế tạo bằng đúc
phải được nhà sản xuất kiểm tra rỗ xốp bằng thử độ kín khít tại thời điểm thích
hợp do nhà sản xuất lựa chọn:
- Cho thử áp suất thủy lực bên trong, không
nhỏ hơn 2,0 MPa, hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Lựa chọn khác, nhà sản xuất có thể thay thế
kiểu thử độ kín khít khác đảm bảo chất lượng tương đương.
Thử nghiệm phải được thực hiện sau khi gia
công cơ khí. Phụ tùng sau thử phải không có dấu hiệu của sự rò rỉ.
Phụ tùng không thỏa mãn thử nghiệm phải được
loại bỏ.
7. Thử kiểu
Tất cả kiểu mới của phụ tùng hàn vảy mao dẫn phải
được thử giới hạn chảy của chúng.
Sau khi hàn vảy cứng ở nhiệt độ 800 0C trong 1
min cho đường kính tới 28 mm và trong 2 min cho đường kính lớn hơn, phụ tùng đồng
phải không có sự rò rỉ tại áp lực thủy tĩnh 8,0 MPa cho đường kính tới 54 mm và
4,0 MPa cho đường kính trên 54 mm. Thử nghiệm này chấp nhận có biến dạng dư sẽ
xảy ra và không vượt quá giới hạn.
Ống sử dụng cho thao tác nối dùng trong thử giới
hạn chảy phải đảm bảo để không bị phá hủy trước phụ tùng.
Bảng 5 - Calip nút QUA
và KHÔNG QUA

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f d1 sau mòn mm
f d31) mm
f d4
mm
f d5
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
l3 mm
l4 mm
l5 mm
l mm
s mm
D mm
Dung sai mm
f d1 mm
Dung sai mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Dung sai mm
l1 mm
Dung sai mm
l2 mm
Dung sai mm
6
+0,155
+0,065
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 1,25
6,062
6,155
± 1,25
4
2)
2)
5,8
+ 0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,2
0
- 0,1
4
2)
2)
2)
2)
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,062
8,155
6
6,8
9,2
5
10
10,068
10,062
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
7,8
10,2
5
12
12,069
± 1,5
12,061
12,155
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
8,6
11,4
6
15
15,069
15,061
15,155
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,4
7
18
18,069
18,061
18,155
16
12,6
15,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
+0,185
+0,075
22,080
± 2
22,071
22,185
± 2
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 0,2
0
18,6
0
- 0,2
10
28
28,080
28,071
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
18,4
21,6
12
35
+0,23
+0,09
35,096
35,230
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
23
27
14
42
42,096
42,085
42,230
39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31
16
54
54,097
± 2,5
54,085
54,230
± 2,5
51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36
18
76,1
+0,33
+0,10
76,207
76,195
76,430
73
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 0,25
0
38,5
0
- 0,25
22
88,9
89,008
± 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
89,230
± 3
85
37,5
42,5
24
108
108,108
108,094
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
104
47,5
52,5
26
1) Có thể thay f d3 bởi hai phần phẳng
2) Các kích thước này để lại cho người dùng
tự chọn
Bảng 6 - Calip vòng
QUA và KHÔNG QUA

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f d1 sau mòn mm
f d2 mm
f mm
l3 mm
D mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f d1 mm
Dung sai mm
l1 mm
Dung sai mm
l2 mm
Dung sai mm
f d3 mm
Dung sai mm
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,042
± 2
6,048
7,8
+ 0,1
0
10,2
0
- 0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1)
5,955
± 2
4
8
8,042
8,048
8,8
11,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
10
10,042
10,048
9,8
12,2
9,955
5
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 2,5
12,049
10,6
13,4
11,955
± 2,5
6
15
15,041
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,6
15,4
14,955
7
18
18,041
18,049
14,6
17,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
22
± 0,055
22,050
± 3
22,059
17,4
+ 0,2
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
- 0,2
21,945
± 3
10
28
28,050
28,059
20,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27,945
12
35
± 0,07
35,064
± 3,5
35,075
25
29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 3,5
14
42
42,064
42,075
29
33
41,93
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
54,063
± 4
54,075
34
38
53,93
± 4
17
76,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
76,175
36,5
+ 0,25
0
41,5
0
- 0,25
76,03
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
88,962
± 5
88,976
40,5
45,5
88,83
± 5
24
108
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
108,076
50,5
55,5
107,93
26
1) Các kích thước này để lại cho người dùng
tự chọn
PHỤ
LỤC A
(Quy
định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.1 - Hợp kim
đồng chứa Telua và Lưu huỳnh
Mác
Thành phần hóa học,
%
Khối lượng riêng (kg/dm3)
Cu
Nguyên tố hợp kim
Nguyên tố khác
CuS(P0,01)
Còn lại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P 0,004 đến 0,012
Tổng còn lại lớn nhất 0,1
8,9
CuS(P0,03)
P 0,013 đến 0,050
Tổng còn lại lớn nhất 0,1
CuTe
Te 0,3 đến 0,8
Oxi tự do
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,9
CuTe(P)
P 0,004 đến 0,012
Tổng còn lại lớn nhất 0,2
Bảng A.2 - Hợp kim
đồng CuPb5Sn5Zn5
Thành phần hóa học,
%
Quy trình đúc
Tính chất cơ lý tối
thiểu
Thanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rm
N/mm2
Rp0,2
N/mm2
A
%
Cu1) 83,5 đến 85,5
Sn 4,2 đến 6,0
Pb 4,0 đến 5,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fe Lớn nhất 0,25
Ni Lớn nhất 2,5
Sb Lớn nhất 0,25
P Lớn nhất 0,03
Al Lớn nhất 0,01
Si Lớn nhất 0,01
S Lớn nhất 0,10
Cu1) 84,0 đến 86,0
Sn 4,0 đến 6,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Zn 4,0 đến 6,0
Fe 4,0 đến 6,0
Ni Lớn nhất 0,30
Sb Lớn nhất 0,25
P 2) Lớn nhất 0,05
Al Lớn nhất 0,01
Si Lớn nhất 0,01
S Lớn nhất 0,10
Cát và khuôn kim
loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
13
Ly tâm hoặc liên
tục
250
100 3)
13
1) Bao gồm cả Ni.
2) Đối với đúc liên tục, hàm lượng P có thể
được tăng tới lớn nhất 1,5% theo đơn hàng.
3) Giá trị mang tính chất tham khảo, trừ khi
có quy định khác của người mua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thành phần hóa học,
%
Quy trình đúc
Tính chất cơ lý tối
thiểu
Thanh
Đúc
Rm
N/mm2
Rp0,2
N/mm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
Cu1) 58,0 đến 62,0
Sn Lớn nhất 1,0
Pb 0,5 đến 2,5
Zn2) Còn lại
Fe Lớn nhất 0,7
Ni Lớn nhất 1,5
Al3) 0,2 đến 0,8
Mn Lớn nhất 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cu1) 58,0 đến 63,0
Sn Lớn nhất 1,0
Pb 0,5 đến 2,5
Zn Còn lại
Fe Lớn nhất 0,8
Ni Lớn nhất 1,0
Al 0,2 đến 0,8
Mn Lớn nhất 0,5
Si Lớn nhất 0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
220
-
15
Ly tâm hoặc áp lực
280
120
15
1) Bao gồm cả Ni.
2) Hàm lượng Zn được xác định bằng hiệu số.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.4 - Hợp kim
đồng CuZn40 và CuZn40Pb2
Mác
Nguyên tố
Thành phần hóa học,
%
Khối lượng trung
bình kg/dm3
Cu
Zn
Fe
Pb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhỏ nhất
lớn nhất
59,0
62,0
Còn lại
-
0,2
-
0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CuZn40Pb2
nhỏ nhất
lớn nhất
56,0
59,0
Còn lại
-
0,35
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,4
PHỤ
LỤC B
(Quy
định)
Đường kính ngoài và độ dày
Bảng B.1 - Đường kính
ngoài và độ dày
Kích thước tính bằng
milimet
Đường kính ngoài
Độ dày, a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loạt 2
Loạt 3
Loạt 4
6
8
10
12
15
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
35
42
54
± 0,045
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,6
0,6
0,6
0,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9
0,6
0,6
0,6
0,6
0,7 hoặc 0,8
0,8
0,9 hoặc 1
0,9 hoặc 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 hoặc 1,2
1,2
0,8
0,8
0,8
0,8
1
1
1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
1,5
1,5
1
1
1
1
1,2
1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
2
2
2
± 0,055
± 0,07
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] ISO 426:1983 (tất cả các phần), Wrought
copper-zinc alloys - Chemical composition and forms of wrought products (Hợp
kim rèn đồng - kẽm - Thành phần hóa học và dạng của sản phẩm rèn).
[3] ISO 1336:1980, Wrought coppers (having
minimum copper contents of 97,5 %) - Chemical composition and forms of wrought products
(Đồng rèn (có hàm lượng đồng tối thiểu 97,5%) - Thành phần hóa học và dạng của sản
phẩm rèn).
[4] ISO 1337:1980, Wrought coppers (having
minimum copper contents of 99,85 %) - Chemical composition and forms of wrought
products (Đồng rèn (có hàm lượng đồng tối thiểu 99,85%) - Thành phần hóa học và
dạng của sản phẩm rèn).
[5] ISO 1338:1977, Cast copper alloys -
Composition and mechanical properties (Hợp kim đồng đúc - Thành phần hóa học và
đặc tính cơ tính)