TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 9443
: 2013
ISO 6002
: 1992
VAN
CỬA CÓ NẮP BẮT BU LÔNG
Bolted bonnet steel
gate valves
Lời nói đầu
TCVN 9443:2013 hoàn toàn tương đương với ISO
6002:1992.
TCVN 9443:2013 do Ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn
Quốc gia TCVN/TC 153 Van công nghiệp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để tương thích với tiêu chuẩn ISO 7005-1 (Các
loại mặt bích của Mỹ trước đó được phân loại dựa theo các lớp, sử dụng tiêu
chuẩn này để chuyển đổi sang sự phân loại dựa trên áp suất danh nghĩa (PN),
tiêu chuẩn ISO 6002:1992 (E) cũng sử dụng cùng hệ thống mà tiêu chuẩn ISO
7005-1 đã sử dụng. Sự phân chia tương đương như sau:
Lớp 150: PN 20
Lớp 300: PN 50
Lớp 600: PN 100
VAN CỬA CÓ NẮP BẮT BU
LÔNG
Bolted bonnet steel
gate valves
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định những yêu cầu kỹ thuật
đối với loại van cửa làm bằng thép có nắp bắt bu lông có các đặc điểm sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Vít ngoài và ách kẹp;
- Vít trong (chỉ thay thế cho PN 10, PN 16,
PN 20, PN 25, và PN 40);
- Cửa sập đơn hoặc kép;
- Mặt tỳ dạng nêm hoặc hoặc song song;
- Có hoặc không có đệm kín phi kim loại cho
cửa sập hoặc đế tỳ;
- Đầu nối mặt bích hoặc đầu nối hàn.
- Bao gồm các loại van có kích thước danh
nghĩa DN:
10; 12; 20; 25; 32; 40; 50; 65; 80; 100; 125;
150; 200; 150; 300; 350; 400; 450; 500; 600; 700; 800; 900; 1000.
Và áp dụng với những loại van có áp suất danh
nghĩa DN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Tài liệu viện dẫn
Các tiêu chuẩn viện dẫn sau cung cấp những
thông tin và quy chuẩn cấu thành nên chi tiết của tiêu chuẩn này. Tại thời điểm
ban hành tiêu chuẩn này, tất cả các tài liệu viện dẫn đều đang có giá trị lưu
hành. Các cơ quan tổ chức chấp nhận tiêu chuẩn này đều được hoan nghênh tham
gia thẩm định khả năng áp dụng những tiêu chuẩn viện dẫn dưới đây. Các thành
viên của IEC và ISO vẫn giữ vai trò đăng kiểm cho các tiêu chuẩn hiện tại.
TCVN 9441 (ISO 5208), Van công nghiệp – Thử
áp lực cho van kim loại.
ISO 7-1:19821), Pipe threads where
pressure-tight joints are made on the threads – Part 1: Designation, dimensions
and tolerances (Ren ống cho mối nối kín được tạo từ ren. Phần 1: Ký hiệu, kích
thước và dung sai).
ISO 5210:1991, Industrial valves –
Multi-turn valve actuator attachments (Van công nghiệp- Cơ cấu đóng mở van quay
nhiều vòng).
ISO 5752:1982, Metal valves for use in
pipe systems – Face – to face and centre – to – face dimensions (Van kim loại
sử dụng trong hệ thống đường ống – Kích thước giữa hai mặt đầu và kích thước từ
tâm tới mặt đầu).
ISO 6708:1980, Pipework components –
Definition of nominal size (Các chi tiết của hệ thống đường ống – Định nghĩa
kích thước danh nghĩa).
ISO 7005-1:1982, Metallic flanges – Part
1: Steel flanges (Mặt bích kim loại- Phần 1: Mặt bích làm bằng thép).
ISO 7268:1983, Pipe components –
Definition of nominal pressure (Phụ kiện đường ống – Định nghĩa áp suất danh
nghĩa).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này có sử dụng những định nghĩa về
kích thước danh nghĩa trong tiêu chuẩn ISO 6708 và định nghĩa áp suất danh
nghĩa trong tiêu chuẩn ISO 7268.
4. Áp suất – nhiệt độ
danh nghĩa
4.1. Áp suất – nhiệt độ danh nghĩa áp dụng đối với
van lắp mặt bích được quy định trong tiêu chuẩn này phù hợp với các đặc tính
vật liệu và áp suất danh nghĩa áp dụng cho các loại bích thép ghi trong chuẩn
ISO 7005-1. Giới hạn về nhiệt độ và áp suất, ví dụ với những loại van được lắp
kín bằng vòng đệm mềm hoặc bằng vật liệu đóng cắt đặc biệt, phải được chỉ rõ
trên tấm nhãn mác của van [xem 8.5c)].
4.2. Nhiệt độ chỉ áp suất danh nghĩa phù hợp là
nhiệt độ của lớp vỏ ngoài chịu áp lực của van. Nhìn chung, nhiệt độ này bằng
với nhiệt độ của chất lỏng bên trong van. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi
lựa chọn mức áp suất phù hợp với nhiệt độ khác với nhiệt độ chất lỏng chứa
trong van.
4.3. Với nhiệt độ thấp hơn giá trị nhiệt độ nhỏ
nhất ghi trong bảng nhiệt độ/áp suất danh nghĩa của tiêu chuẩn ISO 7005:1 thì
áp suất làm việc không được lớn hơn giá trị áp suất định mức phù hợp với giá
trị nhiệt độ thấp nhất đó. Việc dùng van ở các nhiệt độ thấp hơn này thuộc trách
nhiệm của người sử dụng. Cần chú ý tới hiện tượng giảm độ dẻo và sức bền của
vật liệu ở nhiệt độ thấp.
5. Thiết kế
5.1. Độ dày thân van
5.1.1. Độ dày nhỏ nhất của thân van, tm,
khi chế tạo được ghi trong bảng 1, ngoại trừ một số trường hợp được trình bày
từ mục 5.1.2 đến 5.1.4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.2. Công đoạn chuẩn bị hàn đối với van đầu
nối hàn (xem 5.2.2.2) không được làm giảm độ dày của thân van xuống dưới giá
trị quy định tại 5.1.1, trong vùng gần hơn tm so với mặt ngoài của
thân cổ van đo dọc theo phương dòng chảy. Sự chuyển tiếp sang công đoạn hàn
được tiến hành từ từ từng bước một và tiết diện phải là hình tròn suốt toàn bộ
chiều dài chuyển tiếp. Tránh những đứt đoạn hoặc thay đổi đột ngột trong vùng
chuyển tiếp, ngoại trừ những vùng vòng đai hoặc khớp nối kiểm tra được hàn hoặc
chế tạo liền. Độ dày không được nhỏ hơn 0.77 tm ở khoảng cách 1.33 tm
tính từ 1 đầu hàn trong bất kỳ trường hợp nào.
5.1.3. Cổ thân van cần duy trì độ dày nhỏ nhất là tm,
quy định tại mục 5.1.1 trong vòng khoảng cách 1.1
đo
từ mặt ngoài của thân dọc theo cổ thân van, trong đó d là đường kính
trong danh nghĩa - được định nghĩa trong mục 5.2.1.4.
Bên ngoài khoảng cách 1.1
tính từ mặt ngoài của thân chính van,
các tiết diện tròn, thẳng của cổ thân van với đường kính trong d’ phải có độ
dày thân nhỏ nhất là t’, trong đó t’ được xác định (dựa trên phép nội suy nếu
cần thiết) là giá trị của tm khi d bằng 2d’/3, sử dụng
áp suất danh nghĩa khả dụng.
Cần chú ý rằng trong bất cứ trường hợp nào mà
d’>1.5d thì độ dày thân nhỏ nhất của cổ thân van phải lớn hơn giá trị
cơ bản tm. Trong những trường hợp này, giá trị độ dày thân phải áp
dụng cho tất cả các phần của cổ thân van có đường kính lớn hơn 1.5d.
5.1.4. Những bộ phận có độ dày nhỏ hơn độ dày
thân nhỏ nhất sẽ được chấp nhận nếu thỏa mãn những giới hạn sau:
a) Những vùng có độ dày thân nhỏ hơn độ dày
nhỏ nhất có thể được bao kín bởi một đường tròn có đường kính không lớn hơn
0.35
trong đó d là đường kính trong danh
nghĩa, ghi trong Bảng 2, còn tm là độ dày thân van nhỏ nhất ghi trong
Bảng 1;
b) Độ dày đo được không nhỏ hơn 0.75tm;
c) Các đường tròn bao quanh cách nhau (cạnh
tới cạnh) một khoảng không nhỏ hơn 1.75
.
5.1.5. Các thuật ngữ sử dụng trong các mục
trên được minh họa trong Hình 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 1 – Nhận dạng các
thuật ngữ
Bảng 1 – Độ dày thân
van
Kích thước danh
nghĩa DN1)
Áp suất danh nghĩa
10
16
20
25
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
Chiều dày tối thiểu
thân van tm
mm
10
15
20
25
3
3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
3
4
3
3
3,1
4,1
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,3
4,2
3
3,1
3,5
4,6
3
3,1
3,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,3
3,4
4,1
4,8
32
40
50
65
4,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
5
4,5
4,5
5,5
5,5
4,8
4,8
5,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,8
4,8
5,7
5,8
4,8
4,8
6,1
6,6
4,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,4
6,4
4,8
5,6
6,4
7,1
80
100
125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
6
6,3
6,5
5,5
6
6,5
7
5,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,1
7,1
5,8
6,6
7,2
7,5
6,6
7,3
8,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,1
7,8
9,6
9,6
7,9
9,6
11,2
12,7
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
350
7
7,5
8,5
9
8
8,5
9,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,1
8,6
9,6
10,4
8,6
9,3
10,4
11,3
10,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,7
14
11,2
12,7
14,2
15,8
15,8
19
23,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
450
500
600
9,6
10
10,5
11,5
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,5
14
11,2
11,9
12,8
14,4
12,7
13
14,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,4
16,6
18,3
21,3
17,5
19
20,6
23,9
27,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
40,4
700
800
900
1 000
12,5
14
15,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,5
17
18,5
20
16
17,6
19,2
20,8
18,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
23,9
24,3
27,3
30,4
33,5
27,2
30,5
33,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Kích thước đường kính trong đầu ghép
nối, xem Bảng 2.
5.2. Kích thước thân
5.2.1. Mặt bích
5.2.1.1. Kích thước giữa hai mặt đầu của van
lắp ghép mặt bích phải phù hợp với tiêu chuẩn ISO 5752:1982, Bảng 3.
5.2.1.2. Thân van mặt bích phải tuân thủ các
yêu cầu tiêu chuẩn ISO 7005-1.
5.2.1.3. Mặt bích trên thân van phải được đúc
hoặc rèn liền với thân van, ngoại trừ những mặt bích được gắn với thân bằng
phương pháp hàn chất lượng cao theo một chu trình hàn chọn lọc, trong đó tất cả
các loại bích thuộc loại DN 50 hoặc lớn hơn phải được hàn đối tiếp. Cần tiến
hành những công đoạn nhiệt luyện phù hợp để đảm bảo vật liệu sẽ chịu được dải
nhiệt độ làm việc của thiết bị.
5.2.1.4. Đối với loại van mặt bích không có lớp
lót, đường kính trong danh nghĩa, d, của lỗ van có thể áp dụng quy định trong
Bảng 2.
5.2.2. Đầu hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.2.2. Đầu hàn của van phải phù hợp với những
thiết kế chi tiết trong Hình 2, trừ khi có những yêu cầu khác trong đơn đặt
hàng.
Bảng 2 – Đường kính
trong danh nghĩa của đầu ghép nối
DN
PN
10; 16; 20; 25
40; 50
100
d
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
20
25
10
13
19
25
10
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
10
13
19
25
32
40
50
65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
50
64
32
38
50
64
32
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64
80
100
125
150
76
100
125
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
125
150
76
100
125
150
200
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
350
200
250
300
335
200
250
300
335
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
300
325
400
450
500
600
385
430
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
585
385
430
485
585
375
420
465
560
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
900
1 000
690
795
895
900
685
790
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
985
650
Bảng 3 – Kích thước
giữa hai mặt cuối (van đầu hàn), /
Kích thước và dung
sai tính bằng milimet
DN
PN
10; 16; 25
20
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
Kích thước giữa hai
mặt đầu của van
/
tol.
/
tol.
/
tol.
/
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
/
tol.
50
250
± 2
216
241
± 2
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
310
350
400
450
± 3
216
241
± 2
292
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
356
432
± 3
65
80
100
125
150
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
270
280
300
325
350
400
450
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
283
305
381
403
419
457
± 3
283
305
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
403
419
457
± 3
508
559
660
787
± 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
650
750
± 4
502
572
610
660
711
± 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
762
± 4
838
889
991
± 5
350
400
450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
550
600
650
700
800
± 4
850
950
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
838
914
991
± 5
1 150
1 350
± 6
1 092
1 194
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 6
813
±5
1 143
±6
700
800
900
1 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
900
1 000
1 100
1 200
± 6

A: Đường kính ngoài danh nghĩa của đầu hàn
(xem Bảng 4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T: Chiều dày danh nghĩa của ống
CHÚ DẪN:
1 Bề mặt trong và bề mặt ngoài của van đầu
hàn phải được gia công hoàn chỉnh. Đường cong trong vỏ là lựa chọn của nhà sản
xuất, trừ khi có yêu cầu cụ thể khác.
2 Các bề mặt giao nhau cần phải được lượn
cong.
3 Các van có chiều dày thân nhỏ nhất tm ≤
3 mm có thể cắt vuông hoặc vát mép nhẹ.
4 Với đường kính ngoài danh nghĩa và chiều
dày của ống thép tiêu chuẩn, xem ISO 4200:1991. Ống đầu phẳng, đầu hàn, ống
liền – bảng kích thước và khối lượng trên một đơn vị chiều dài.
Hình 2 – Đầu hàn
Bảng 4 – Kích thước
và dung sai của các đầu hàn
Kích thước và dung
sai tính bằng milimet
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
32
40
50
65
80
100
125
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
300
350
400
450
500
600
700
800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
A
Kích thước
35
44
50
62
78
91
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
144
172
223
278
329
362
413
464
516
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
721
825
927
1029
Dung sai
+2,5
-1,0
+4
-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai
+1
-1
+2
-2
+3
-2
5.3. Các mối ghép bổ
trợ
5.3.1. Mối ghép bổ trợ dự phòng là không bắt
buộc khi không có yêu cầu cụ thể trong đơn đặt hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 3 – Vị trí ta rô
của các mối ghép bổ trợ
5.3.3. Nếu không có yêu cầu đặc biệt trong
đơn hàng thì kích thước tiêu chuẩn cho các mối ghép bổ trợ phải phù hợp với
Bảng 5.
Bảng 5 – Kích thước
của các mối ghép bổ trợ
Cỡ van danh nghĩa
DN
Kích thước mối ghép
bổ trợ
DN
(NPS)1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125 ≤ DN ≤ 200
250 ≤ DN ≤ 600
650 ≤ DN
15
20
25
40
(1/2)
(3/4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1 1/2)
1) Xem ANSI/ASME B1.20.1
5.3.4. Khi cần có vấu để tạo thành độ dày thích hợp
của kim loại, đường kính đường tròn nội tiếp của vấu phải như trong Bảng 6.
Bảng 6 – Đường kính
nhỏ nhất của các vấu lồi
Kích thước ghép nối
bổ trợ
Đường kính tối
thiểu của vấu
mm
DN
(NPS)
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
32
40
(1/2)
(3/4)
(1)
(1 1/4)
(1 1/2)
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
54
64
70
5.3.5. Thân van có thể được ta rô nếu kim loại dùng
làm van đủ dày để cho phép độ dài ren hữu dụng được quy định như trong Hình 4
và Bảng 6. Tại những điểm mà độ dài ren không đủ hoặc các lỗ ta rô cần được gia
cố, một vấu lồi phải được bổ sung thêm (như đã quy định trong mục 5.3.4). Các
ren được gia công như Hình 4.

Hình 4 – Độ dài ren
cho các mối ghép bổ trợ
Bảng 7 – Chiều dài
ren nhỏ nhất cho ghép nối bổ trợ
Kích thước ghép nối
bổ trợ
Chiều dài ren tối
thiểu
L
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(NPS)
15
20
25
32
40
(1/2)
(3/4)
(1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1 1/2)
14
14
18
18
19
5.3.6. Khớp nối, cho các mối ghép hàn, có thể
được sử dụng nếu vật liệu kim loại đủ dày để dung hòa chiều sâu của khớp nối và
độ dày của phần thân van còn lại như đã quy định trong Hình 5 và Bảng 8. Tại
những điểm mà độ dày của thân van không đủ hoặc các khớp nối cần phải gia cố
thì 1 vấu lồi phải được bổ sung thêm (xem mục 5.3.4). Chiều dày của mối hàn
bằng 1.09 lần độ dày danh nghĩa của thành mối nối bổ trợ hoặc bằng 3 mm, lấy
giá trị lớn hơn trong hai giá trị này.
Kích thước tính bằng
milimét

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 8 – Kích thước
của đế hàn cho các đầu ghép hàn
Kích thước ghép nối
bổ trợ
Amin
mm
Bmin
mm
DN
(NPS)
15
20
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
(1/2)
(3/4)
(1)
(1 1/4)
(1 1/2)
22
27
34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
49
5
6
6
7
7
5.3.7. Các mối ghép bổ trợ có thể được đính
trực tiếp vào thân van bằng phương pháp hàn đối đầu (như minh họa trong Hình
6). Tại những điểm mà kích thước của lỗ cần thiết phải gia cố, 1 vấu lồi phải
được bổ sung như đã quy định trong 5.3.4.

Hình 6 – Đầu hàn cho
các mối ghép bổ trợ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các kích thước2) h2 và h3
trong Hình 7 và Bảng 9 là kích thước cho loại van vận hành bằng tay vặn, chúng
thiết lập không gian cần thiết đảm bảo cho van có thể được lắp ghép chính xác
vào đúng vị trí của nó. Tuy nhiên đường kính của tay vặn có thể vượt quá khoảng
cách giữa hai mặt đầu hoặc giữa hai mặt cuối của van.

Hình 7 – Kích thước
bao
Bảng 9 – Kích thước
bao lớn nhất
Kích thước tính bằng
milimet
DN
PN
10; 16; 25
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
100
h2
h3
h2
h3
h2
h3
h3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
50
65
80
310
320
395
420
440
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
600
330
330
380
440
380
440
490
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
310
310
395
395
440
440
600
600
435
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
575
620
470
353
595
675
100
125
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
480
580
610
750
665
870
870
1220
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
640
760
655
775
895
1120
460
580
650
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
665
870
870
1220
750
880
980
1250
840
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1150
1345
250
300
350
400
880
1000
1115
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1390
1645
1740
1995
910
1040
1130
1230
1335
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1785
2025
925
1030
1130
1285
1390
1645
1740
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1480
1700
1915
2060
1640
1855
2100
2350
450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
700
1430
1470
1635
1820
2390
2495
2905
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2260
2470
2865
1454
1690
1885
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2495
2905
3170
2380
2570
3130
2500
2655
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
900
1000
2120
3620
3985
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4265
3620
3985
4380
5.5. Vận hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5.2. Nếu vận hành bằng bánh xích, cần yêu
cầu một hộp số hoặc bộ dẫn động. Khách hàng phải quy định rõ những thông số
sau:
- Khoảng cách từ trục của van tới đáy của
vòng xích;
- Bánh răng trụ hoặc côn và vị trí tương đối
giữa hộp số với trục ống;
- Bộ dẫn động: điện, thủy lực, khí nén hay
loại dẫn động khác;
- Nhiệt độ làm việc lớn nhất và sự chênh lệch
áp suất tối đa dọc theo van;
- Nguồn điện cung cấp (cho bộ dẫn động).
Bất kỳ những yêu cầu đặc biệt nào, ví dụ như
kích thước liên kết bộ dẫn động, đều phải phù hợp với tiêu chuẩn ISO 5210.
5.5.3. Nếu có giới hạn lực quay tay vặn thì
cần phải chỉ rõ giá trị lớn nhất.
6. Vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu dùng để chế tạo các bộ phận của van
phải được lựa chọn từ Bảng 10.
6.2. Cơ cấu đóng cắt
6.2.1. Cơ cấu đóng cắt bao gồm:
a) Trụ van (Bạc chặn tỳ lên trụ van đối với
van có trụ van ren trong);
b) Bề mặt tỳ của cửa sập;
c) Bề mặt tỳ trên thân van.
6.2.2. Các vật liệu tiêu chuẩn phải là những
hợp chất hóa học qui định trong Bảng 11.
CHÚ THÍCH 1: các vật liệu đóng cắt khác được
chấp nhận bởi sự thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất.
6.2.3. Trụ van phải được chế tạo từ các vật
liệu đã được rèn hoặc gia công áp lực.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chi tiết
Vật liệu
Thân bu lông
Lựa chọn từ ISO 7005-1.
Đệm kín mềm
Nếu sử dụng, tất cả các vòng đệm còn lại
của cửa sập phải có vật liệu tương thích với cửa sập và tất cả các bu lông
còn lại phải là thép 18-8 CrNi.
Cửa sập
Thép có khả năng chống ăn mòn ít nhất bằng
khả năng chống ăn mòn của vật liệu chế tạo vỏ.
Hốc của ghép nối bổ trợ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ách tách rời với nắp van
Thép các bon hoặc vật liệu tương tự nắp
van.
Tay quay
Thép
Gang dẻo
Tay quay liền đai ốc
Hợp kim đồng
Gang dẻo
Đai ốc trụ van
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép không gỉ
Gang dẻo
Tấm nhãn mác
Vật liệu chống ăn mòn, đính kèm với van
bằng kẹp có vật liệu chống ăn mòn hoặc bằng phương pháp hàn.
Bảng 11 – Vật liệu
đóng cắt cơ bản
Vị trí
Vật liệu
Độ cứng Brinell tối
thiểu
Mô tả vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CrNi
Hợp kim crôm – niken
Cr13
Thép hàm lượng Cr tối thiểu 11,5 %
NiCu
Hợp kim Niken – đồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cr13
250 HB1)
Thép hàm lượng Cr tối thiểu 11,5 %
HF
350 HB
HF – Thép hợp kim cứng
NiCu
Hợp kim Niken – đồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hợp kim crôm - niken
1) Yêu cầu độ cứng sai biệt 50 HB giữa thân
van và bề mặt kín khít của cửa sập nếu cả 2 đều được làm bằng Cr13.
7. Thử nghiệm và giám
sát
7.1. Trước khi được đưa vào sử dụng, van phải được
thử áp suất theo tiêu chuẩn ISO TCVN 9441 (ISO 5208), ngoại trừ phép thử bắt
buộc đối với lớp vỏ ngoài của tất cả các kích cỡ van ở điều kiện không nhỏ hơn
1.5 lần áp suất định mức phù hợp với 20°C.
7.2. Các mục trong Bảng 12 phải được nhà sản xuất
thử trên từng van một.
8. Ghi nhãn
8.1. Tính rõ ràng
Bất kỳ loại van nào được sản xuất theo tiêu
chuẩn này cần được ghi nhãn rõ ràng trên sản phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thông tin bắt buộc ghi nhãn trên thân sản
phẩm bao gồm:
a) Tên nhà sản xuất hoặc nhãn hiệu thương
mại;
b) Vật liệu làm thân van;
c) Áp suất danh nghĩa (gồm PN và số thích
hợp);
d) Kích thước danh nghĩa (gồm DN và số thích
hợp phía sau).
8.3. Những thông tin có thể bỏ qua khi ghi
nhãn sản phẩm
Đối với những loại van nhỏ hơn DN 50, nếu
kích thước hay hình dạng của thân van không đủ để ghi nhãn đầy đủ những thông
tin cần thiết về sản phẩm, thì 1 số thông tin có thể được bỏ qua và chúng sẽ
được ghi trong tấm nhãn mác. Những thông tin có thể bỏ qua theo thứ tự sau:
a) Kích thước danh nghĩa (DN);
b) Áp suất danh nghĩa (PN);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.4. Ghi nhãn cho ống lắp mặt bích có xẻ rãnh
cho các khớp zíc zắc
Ống lắp mặt bích có xẻ rãnh cho các khớp zíc
zắc phải được ghi nhãn cùng với số vòng đệm của khớp zíc zắc phù hợp (ví dụ
R25). Đặc điểm nhận dạng này phải được ghi nhãn tại mép của 2 mặt bích. Đối với
số vòng đệm của khớp zíc zắc, tham khảo tiêu chuẩn ISO 7005-1.
Bảng 12 – Các yêu cầu
kiểm tra
Yêu cầu
Kiểm tra
1. Dạng và cơ cấu đóng cắt
Van được giao phải tuân theo yêu cầu đặt
hàng và tiêu chuẩn của sản phẩm.
Quan sát dạng van, cơ cấu đóng cắt của
chúng, phụ kiện kèm theo (ví dụ như tay quay) và các mục khác của đơn đặt
hàng (ví dụ như cửa sập đóng).
2. Ghi nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quan sát việc ghi nhãn van đầy đủ và rõ
ràng.
3. Tình trạng bề mặt
Kiểm tra bằng mắt trước khi phủ hoặc sơn
nhằm đảm bảo rằng bề mặt không có khuyết tật gì có thể ảnh hưởng tới chức
năng của van.
4. Lớp phủ
Khi lớp phủ bảo vệ được chỉ định, chúng sẽ
được thực hiện.
Kiểm tra bằng mắt để đảm bảo rằng lớp phủ
chỉ định đã được thực hiện.
5. Vận hành
Kiểm tra đóng và mở van.
8.5. Tấm nhãn mác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Số hiệu của tiêu chuẩn ISO này;
b) Vật liệu cơ cấu đóng cắt, sử dụng những ký
hiệu phù hợp theo bảng 11, được chú thích theo thứ tự sau:
1) Trụ van,
2) Nắp,
3) Mặt tỳ;
VÍ DỤ:
Trụ van Cr13
Nắp HF
Mặt tỳ Cr13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cr13 HF Cr13
Hoặc
Cr13
HF
Cr13
c) Giới hạn nhiệt độ hoặc áp suất có thể được
nhà sản xuất ghi vào, tùy thuộc vào những giới hạn của vật liệu hoặc thiết kế,
nhưng ít nhất phải gồm nhiệt độ cho phép tối đa và áp suất cho phép tối đa phù
hợp.
8.6. Ghi nhãn bổ sung
Việc ghi nhãn bổ sung của sản phẩm là lựa
chọn của nhà sản xuất, miễn sao những thông tin đó không mâu thuẫn với những gì
đã được quy định trong tiêu chuẩn này.
1)
Đã có TCVN cho phiên bản mới hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66