TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10868:2015
ISO 4016:2011
BULÔNG
ĐẦU SÁU CẠNH - SẢN PHẨM CẤP C
Hexagon head
bolts - Product grade C
Lời nói đầu
TCVN 10868:2015 hoàn toàn
tương đương với ISO 4016:2011
TCVN 10868:2015 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC2 Chi tiết lắp xiết biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này nằm trong một
nhóm đầy đủ các tiêu chuẩn sản phẩm về các chi
tiết lắp xiết có sáu
cạnh ngoài dẫn động do ISO xây dựng. Nhóm gồm có các tiêu chuẩn sau:
a) Bulông đầu sáu cạnh (TCVN
10866 (ISO 4014), TCVN 10867 (ISO 4015), TCVN 10868 (ISO 4016) và ISO 8765);
b) Vít đầu sáu cạnh (TCVN 10869 (ISO
4017), TCVN 10870 (ISO 4018) và ISO 8674);
c) Đai ốc sáu cạnh (ISO 4032, ISO 4033,
ISO 4034, ISO 4035, ISO 4036,
ISO 7040, ISO 7041, ISO 7042, ISO 7719, ISO 7720, ISO 8673, ISO 8674, ISO 8675,
ISO 15011, ISO 15012 và ISO 15013);
d) Bulông sáu cạnh có bích (vai) (ISO
4162, ISO 15071, ISO 15072);
e) Đai ốc sáu cạnh có bích (vai) (ISO 4161,
ISO 7043,
ISO
7044, ISO 10663, ISO 12125, ISO 12126, ISO và ISO 21670).
BULÔNG ĐẦU
SÁU CẠNH - SẢN PHẨM CẤP C
Hexagon head
bolts - Product grade C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính của các
bulông đầu sáu cạnh
có các cỡ ren từ M5 đến và
bao gồm M64, sản phẩm cấp C.
Nếu trong các trường hợp đặc biệt cần
có các đặc tính kỹ thuật
khác với các đặc tính kỹ thuật được nêu trong tiêu chuẩn này nên lựa chọn từ các
tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế hiện có, ví dụ, ISO 724,
TCVN 10864 (ISO 888), ISO 898-1, TCVN 4683-1 (ISO 965-1) và ISO 4759-1.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm cả
các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 4683-1 (ISO 965-1), Ren hệ met
thông dụng ISO - Dung sai - Phần 1: Nguyên lý và thông số cơ bản;
TCVN 10870 (ISO 4018), Vít đầu sáu cạnh
- Sản phẩm cấp C;
ISO 225, Fasteners - Bolts, screws,
studs and nuts - Symbols and descriptions of dimensions (Chi tiết lắp xiết -
Bulông, vít, vít cấy và đai ốc
- Ký hiệu và mô tả các kích thước);
ISO 724, ISO general-purpose metric
screw threads - Basic dimensions (Ren vít ISO hệ met thông dụng
- Các kích thước cơ bản);
ISO 898-1, Mechanical properties of
fasteners made of carbon steel and alloy steel - Part 1: Bolts, screws and
studs with specified property classes - Cosrse thread and fine pitch thread (Cơ
tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép cacbon và thép hợp kim - Phần 1:
Bulông, vít và các vít cấy có
các cấp cơ tính quy định -
Ren bước lớn và ren bước nhỏ);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 4042, Fasteners - Electroplated
coatings (Chi tiết lắp xiết - Lớp phủ mạ điện);
ISO 4759-1, Tolerances for
fasteners - Part 1: Bolts, screws, studs and nuts - Product grades A, B and C (Dung sai
cho các chi tiết lắp xiết - Phần 1: Bulông, vít, vít cấy và đai ốc
- Sản phẩm cấp A, cấp B và cấp
C);
ISO 8992, Fasteners - General
requirements for bolts, screws, studs and nuts (Chi tiết lắp xiết - yêu cầu
chung cho các bulông, vít, vít cấy và đai ốc);
ISO 10683, Fasteners -
Non-electrolytically applied zinc flake coatings (Chi tiết lắp xiết - Lớp phủ kẽm
không điện
phân).
3 Kích thước
Xem Hình 1 và các Bảng 1 và 2.
Các ký hiệu và mô tả các kích thước được
quy định trong ISO 225.
Kích thước
tính bằng milimet

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b Đầu mút không có yêu cầu đặc biệt
c Ren không hoàn chỉnh đủ u ≤ 2P
d Đường chuẩn đối với dw
e Cho phép tạo mặt vòng đệm
Hình 1
Bảng 1 - Các
cỡ ren ưu tiên
Kích thước được
tính bằng milimet

Bảng 1 (tiếp theo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 2 - Các
cỡ ren không ưu
tiên
Kích thước được
tính bằng milimet

Bảng 2 (tiếp theo)
Kích thước được
tính bằng milimet

4 Điều kiện kỹ thuật
và các tiêu chuẩn tham khảo
Xem Bảng 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu
Thép
Yêu cầu chung
Tiêu chuẩn
ISO 8992
Ren
Cấp dung sai
8g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 724,
TCVN 4683-1 (ISO 965-1)
Cơ tính
Cấp chất lượng a
d ≤ 39 mm:
4.6, 4.8
d
>39
mm: theo thỏa thuận
Tiêu chuẩn
d ≤ 39 mm:
ISO 898-1
d > 39
mm: theo thỏa thuận
Dung sai
Cấp sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn
ISO 4759-1
Gia công tinh - Lớp
phủ
Theo công
nghệ
Các
yêu cầu về mạ điện được quy định trong ISO 4042. Các yêu cầu về lớp phủ kẽm
không điện phân được quy định
trong ISO 10683.
Các yêu cầu
bổ sung hoặc các nguyên công gia công tinh hoặc các lớp phủ khác phải
được thỏa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng.
Khả năng chấp nhận
Kiểm tra
nghiệm thu được quy định trong ISO 3269
a Các cấp chất lượng khác được quy
định trong ISO 898-1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ Một bulông đầu sáu cạnh, sản phẩm cấp C, có cỡ
ren M12, chiều dài danh
nghĩa I = 80mm và cấp chất lượng
4.6 được ký hiệu
như sau:
Bulông đầu sáu cạnh TCVN 10868 - M12 x
80 - 4.6
Thư
mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 10864 (ISO 888) Bulông, vít
và vít cấy - Chiều dài danh nghĩa và chiều dài ren cho các bulông thông dụng.
[2] TCVN 10866 (ISO 4014) Bulông đầu sáu cạnh -
Sản phẩm cấp A và B.
[3] TCVN 10867 (ISO 4015), Bulông đầu sáu cạnh -
Sản phẩm cấp B -
Thân Bulông có đường giảm đường kính thân xấp xỉ bằng đường kính
trung bình của ren.
[4] TCVN 10869 (ISO 4017), Vít đầu sáu
cạnh - Sản phẩm cấp A và B.
[5] ISO 4032, Hexagon nuts, style 1
- Product grades A and B (Đai ốc sáu cạnh kiểu 1- Sản phẩm cấp A và cấp B).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[7] ISO 4034, Hexagon nuts -
Product grade C (Đai ốc sáu
cạnh - Sản phẩm cấp C).
[8] ISO 4035, Hexagon thin nuts
(chamfered) - Product grades A and B (Đai ốc mỏng sáu cạnh (vát cạnh) - Sản phẩm cấp A và cấp
B).
[9] ISO 4036, Hexagon thin nuts
(unchamfered) - Product grade B (Đai ốc mỏng sáu cạnh (không vát cạnh) - Sản phẩm cấp B).
[10] ISO 4161, Hexagon nut with
flange - Coarse thread (Đai ốc sáu cạnh có bích - Ren
bước lớn).
[11] ISO 4162, Hexagon flange bolts
- Small serise (Bulông sáu cạnh có bích - Loạt nhỏ).
[12] ISO 7040, Prevailing torque
type hexagon nuts (with non-metallic insert), style 1 - Property classes 5, 8
and 10 [Đai ốc sáu cạnh có momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại) kiểu 1 -
Các cấp chất lượng 5, 8
và 10].
[13] ISO 7041, Prevailing torque
type hexagon nuts (with non-metallic insert), style 2 - Property classes 9 and
12 [Đai ốc sáu cạnh có momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại) kiểu 2 - Các
cấp chất lượng 9 và 12],
[14] ISO 7042, Prevailing torque
type all-metal hexagon nuts, style 2 - Property classes 5, 8,10 and 12 [Đai ốc
hoàn toàn bằng kim loại sáu cạnh, có momen vặn thông dụng kiểu 2 - Các cấp chất
lượng 9 và 12].
[15] ISO 7043, Prevailing torque
type hexagon nuts with flange (with non-metallic insert) - Product grades A and
B [Đai ốc sáu cạnh có
bích, momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại) - Sản phẩm cấp A và cấp B].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[17] ISO 7719, Prevailing torque
type all-metal hexagon nuts, style 1 - Property classes 5, 8 and 10 (Đai ốc hoàn toàn bằng
kim loại có momen vặn thông dụng kiểu 1- Các cấp chất lượng 5, 8 và 10).
[18] ISO 7720, Prevailing torque
type all-metal hexagon nuts, style 2 - Property classes 9 (Đai ốc hoàn
toàn bằng kim loại
có momen vặn thông dụng kiểu 2 - Cấp chất lượng 9).
[19] ISO 8673, Hexagon nuts, style
1, with metric fine pitch thread - Product grades A and B (Đai ốc sáu cạnh, kiểu
1, có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B).
[20] ISO 8674, Hexagon nuts, style
2, with metric fine pitch thread - Product grades A and B (Đai ốc sáu cạnh, kiểu
2, có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A
và cấp B).
[21] ISO 8675, Hexagon thin nuts
(chamfered) with metric fine pitch thread - Product grades A and B (Đai ốc sáu cạnh mỏng
(vát cạnh) có
ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B).
[22] ISO 8676, Hexagon head screws
with metric fine pitch thread - Product grades A and B (Vít đầu sáu cạnh có ren
hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B).
[23] ISO 8765, Hexagon head bolts
with metric fine pitch thread - Product grades A and B (Bulông đầu sáu cạnh có
ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B).
[24] ISO 10511, Prevailing torque
type hexagon thin nuts (with non-metallic insert) [Đai ốc sáu cạnh có momen vặn
thông dụng (có đệm phi kim loại)].
[25] ISO 10512, Prevailing torque
type hexagon nuts (with non-metallic insert), style 1, with
metric fine pitch thread - Property classes 6, 8 and 10 [Đai ốc sáu cạnh có
momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại) kiểu 1, có ren hệ
met bước nhỏ - Các cấp chất lượng 6, 8 và 10].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[27] ISO 10663, Hexagon nuts with
flange - Fine pitch thread (Đai ốc sáu cạnh có bích - Ren bước nhỏ).
[28] ISO 12125, Prevailing torque
type hexagon nuts with flange (with non-metallic insert) with metric fine pitch
thread - Product grades A and B [Đai ốc sáu cạnh có bích, momen vặn thông dụng
(có đệm phi kim loại), có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B].
[29] ISO 12126, Prevailing torque
type all-metal hexagon nuts with flange with metric fine pitch thread - Product
grades A and B [Đai ốc hoàn toàn bằng kim loại, sáu cạnh, có momen vặn thông dụng,
có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B].
[30] ISO 15071, Hexagon bolts with
flange - Small series - Product grade A (Bulông sáu cạnh có bích -
Loạt nhỏ - Sản phẩm cấp
A).
[31] ISO 15072, Hexagon bolts with
flange with metric fine pitch thread - Small series - Product grade A (Bulông
sáu cạnh có bích, có hệ met
nhỏ - Loạt nhỏ - Sản phẩm cấp A).
[32] ISO 21670, Hexagon weld nuts
with flange (Đai ốc sáu cạnh,
hàn, có bích).