TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7683 - 1 : 2007
ISO 1701 - 1 : 2004
ĐIỀU KIỆN KIỂM MÁY PHAY CÓ CHIỀU CAO BÀN MÁY THAY
ĐỔI – KIỂM ĐỘ CHÍNH XÁC- PHẦN 1: MÁY CÓ TRỤC CHÍNH NẰM NGANG
Test
conditions for milling machine with table of variable height – Testing of the accuracy
- Part 1: Machines with horiaontal spindle
Lời nói đầu
TCVN 7683 - 1
: 2007 và TCVN 7683 - 2 : 2007 thay thế cho phần Kiểm độ chính
xác trong TCVN 1996 : 1977.
TCVN 7683 - 1
: 2007 hoàn toàn tương đương ISO 1701 - 1 : 2004.
TCVN 7683 - 2
: 2007 hoàn toàn tương đương ISO 1701 - 2 : 2004.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7683 gồm
các tiêu chuẩn sau với tên chung Điều kiện kiểm máy phay có chiều cao bàn
máy thay đổi – Kiểm độ chính xác, gồm hai phần sau:
TCVN 7683-1 :
2007 Điều kiện kiểm máy phay có chiều cao bàn máy thay đổi – Kiểm độ chính
xác – Phần 1: Máy có trục chính nằm ngang.
TCVN 7683-2 :
2007 Điều kiện kiểm máy phay có chiều cao bàn máy thay đổi – Kiểm độ chính
xác – Phần 2: Máy có trục chính thẳng đứng.
ĐIỀU
KIỆN KIỂM MÁY PHAY CÓ CHIỀU CAO BÀN MÁY THAY ĐỔI – KIỂM ĐỘ CHÍNH XÁC- PHẦN 1:
MÁY CÓ TRỤC CHÍNH NẰM NGANG
Test
conditions for milling machine with table of variable height – Testing of the
accuracy - Part 1: Machines with horiaontal spindle
1.
Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này
qui định các phép kiểm hình học và kiểm gia công trên máy phay thông dụng, độ
chính xác thông thường, trục chính nằm ngang có chiều cao bàn máy thay đổi, có
tham chiếu tiêu chuẩn TCVN 7011-1:2007.
Tiêu chuẩn này
cũng quy định các dung sai có thể áp dụng tương ứng với các phép kiểm trên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này
chỉ áp dụng để kiểm độ chính xác của máy, không áp dụng để kiểm vận hành máy
(độ rung, độ ồn, chuyển động dính trượt của các bộ phận, v.v…) hoặc các đặc
tính của máy (tốc độ trục chính, tốc độ tiến, v.v…), các phép kiểm này thường
được tiến hành trước khi kiểm độ chính xác.
2.
Tài liệu viện dẫn
Trong tiêu chuẩn
này có viện dẫn các tài liệu sau. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban
hành thì áp dụng bản dưới đây. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban
hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 7011-1:2007
(ISO 230-1:1996) Qui tắc kiểm máy công cụ - Độ chính xác hình học của máy khi
vận hành trong điều kiện không tải hoặc gia công tinh.
ISO 3855 Milling
cuters – Nomenclature (Dao phay – Thuật ngữ).
3.
Thuật ngữ, tên gọi của trục và Nguyên công phay
3.1. Thuật
ngữ và tên gọi của trục
Xem hình 1, Bảng
1 và Hình 2, Bảng 2.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
1 – Thuật ngữ
Số
tham chiếu
Tên
gọi
Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
1
Bệ máy
Base-plate with tray
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Column
3
Giá đỡ bàn (giá công xôn)
Knee
4
Đường hướng của giá đỡ bàn
Knee slideways
5
Bàn trượt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Đường hướng của bàn trượt
Saddle slideways
7
Bàn máy
Table
8
Đường hướng của bàn máy
Table slideways
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bề mặt của bàn máy
Table surface
10
Vít chuyển động tiến thẳng đứng
Vertical feed-screw
11
Đầu mút trục chính
Spindle nose
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Overarm
13
Đường hướng giá đỡ trên
Overarm slideways
14
Giá đỡ trục phía trước
Front arbor support
15
Giá đỡ trục phía sau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Trục gá
Arbor
CHÚ THÍCH: Ngoài
các thuật ngữ được sử dụng trong ba ngôn ngữ chính thức của ISO (Anh, Pháp,
Nga). Các thuật ngữ tương đương theo tiếng Đức, Italia, Hà Lan, Tây Ban Nha,
Thụy Điển tương ứng với Hình 1 xem Phụ lục Α.

Hình
2 – Máy phay có chiều cao bàn máy thay đổi, có đầu máy di chuyển được, có trục
chính nằm ngang hoặc thẳng đứng
Bảng
2 – Thuật ngữ
Số
tham chiếu
Tên
gọi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếng
Anh
1
Bệ máy
Base-plate with tray
2
Trụ máy
Column
3
Giá đỡ bàn (giá công xôn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Đường hướng của giá đỡ bàn
Knee slideways
5
Bàn trượt
Saddle
6
Đường hướng của bàn trượt
Saddle slideways
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bàn máy
Table
8
Đường hướng của bàn máy
Table slideways
9
Bề mặt của bàn máy
Table surface
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vertical feed-crew
11
Đầu trục chính thẳng đứng
Vertical spindle nose
12
Đầu trục chính nằm ngang
Horizontal spindle nose
13
Đồ gá phay nằm ngang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
Đầu máy di chuyển được
Movable head
CHÚ THÍCH:
Ngoài các thuật
ngữ được sử dụng trong ba ngôn ngữ chính thức của ISO (Anh, Pháp, Nga). Các
thuật ngữ tương đương theo tiếng Đức, Italia, Hà Lan, Tây Ban Nha, Thụy Điển
tương ứng với Hình 2 xem Phụ lục B.
3.2. Nguyên
công phay
Phay là một quá
trình gia công trong đó gồm vật liệu được cắt bỏ bằng một dụng cụ cắt quay được
gọi là “dao phay”, dao này có nhiều dạng khác nhau.
Nguyên công
thông thường của phay được chia làm ba loại:
- Nguyên cônng
phay mặt phẳng (Hình 3);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nguyên công
phay rãnh (Hình 5).

3.3. Mô tả
máy
Trong các máy
phay có chiều cao bàn máy thay đổi, trục chính nằm ngang, đế máy được cố định
cứng với trụ máy (Hình 1 và Hình 2).
Trong kiểu máy
này, chuyển động của dao phay được thực hiện bởi trục chính, đường trục của
trục chính nằm ngang. Chuyển động tiến như sau:
a) Máy phay có
trục chính nằm ngang (Xem Hình 1)
- Chuyển động
theo trục X tạo thành chuyển động dọc của bàn máy;
- Chuyển động
theo trục Y tạo thành chuyển động thẳng đứng của bàn;
- Chuyển động
theo trục Z song song với đường tâm trục chính và tạo thành chuyển động ngang
của bàn máy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chuyển động
theo trục X tạo thành chuyển động dọc của bàn máy;
- Chuyển động
theo trục Y tạo thành chuyển động ngang của bàn máy;
- Chuyển động
theo trục Z tạo thành chuyển động thẳng đứng của bàn máy.
CHÚ THÍCH: Toàn
bộ chuyển động tiến này có thể được tiến hành bởi dịch chuyển ngang nhanh của
bàn.
4.
Quy định chung
4.1. Đơn vị
đo
Trong tiêu chuẩn
này toàn bộ kích thước dài, sai lệch và dung sai tương ứng được biểu thị bằng
milimét, kích thước góc được biểu thị bằng độ, sai lệch góc và dung sai tương
ứng được biểu thị chủ yếu theo tỷ số nhưng trong một vài trường hợp, có thể sử
dụng micrô-radian hoặc cung giây. Phải tuân theo các biểu thức tương đương đối
với các đơn vị sau: 0,010/1000 = 10 x 10-6 = 10µrad » 2”.
4.2. Tham
chiếu tiêu chuẩn TCVN 7011-1
Để áp dụng tiêu
chuẩn này, phải tham chiếu TCVN 7011-1 đặc biệt là phần lắp đặt máy trước khi
kiểm, làm nóng trục chính và các bộ phận chuyển động khác, mô tả các phương pháp
đo và độ chính xác của thiết bị kiểm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3. Trình tự
kiểm
Trình tự các
phép kiểm trong tiêu chuẩn này không quy định cho kiểm thực tế. Để lắp đặt dụng
cụ đo hoặc đầu đo dễ dàng, có thể tiến hành các phép kiểm theo bất kỳ thứ tự
nào.
4.4. Thực
hiện các phép kiểm
Khi kiểm máy,
không thể và không cần thiết phải kiểm toàn bộ các mục kiểm cho trong tiêu
chuẩn này. Khi các phép kiểm được yêu cầu dùng cho kiểm nghiệm thu, người sử
dụng lựa chọn các phép kiểm có liên quan đến các bộ phận hoặc các tính chất của
máy cần quan tâm theo thỏa thuận với nhà chế tạo hoặc nhà cung cấp. Các phép
kiểm này phải được quy định rõ ràng trong hợp đồng mua máy. Sự tham chiếu tiêu
chuẩn này cho kiểm nghiệm thu mà không quy định các phép kiểm được tiến hành,
không có sự thỏa thuận về chi phí liên quan, không thể được tiến hành, không có
sự thỏa thuận về chi phí liên quan, không thể được xem là ràng buộc đối với bất
kỳ bên tham gia hợp đồng nào.
4.5. Dụng cụ
đo
Dụng cụ đo chỉ
dẫn trong các phép kiểm được mô tả trong các Điều 5 và Điều 6 chỉ là ví dụ. Có
thể sử dụng dụng cụ đo khác có cùng đại lượng và độ chính xác. Đồng hồ đo phải
có độ phân giải 0,001 mm hoặc nhỏ hơn.
4.6. Kiểm gia
công
Kiểm gia công
phải được tiến hành chỉ với gia công tinh, không kiểm với gia công thô vì có
khả năng tạo ra lực cắt đáng kể.
4.7. Dung sai
nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.
Kiểm hình học
5.1. Các trục
của chuyển động
Đối tượng
G1
Kiểm độ thẳng chuyển động thẳng
đứng của giá đỡ bàn (trục Y):
a) Trong mặt phẳng thẳng đứng đối
xứng của máy (mặt phẳng YZ);
b) Trong mặt phẳng vuông góc với
mặt phẳng thẳng đứng đối xứng của máy (mặt phẳng XY).
Sơ đồ

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối
với a) và b)
0,02
trên chiều dài đo 300
Sai lệch đo được
a)
b)
Dụng cụ đo
Đồng hồ so và ke vuông
Quan sát và tham chiếu
5.2.3.2.1.1 của TCVN 7011-1
Thay thế thước
thẳng bằng sử dụng cạnh thẳng đứng của ke vuông.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đưa bàn máy
vào vị trí giữa:
a) Bàn trượt
(trục Z) được khóa lại;
b) Bàn máy
(trục X) được khóa lại.
Nếu trục chính
được khóa, có thể lắp đồng hồ so trên trục chính. Nếu trục chính không được
khóa, đồng hồ so phải được đặt trên bộ phận cố định của máy.
Đối tượng
G2
Kiểm độ vuông góc giữa chuyển
động ngang của bàn trượt (trục Z) và chuyển động dọc của bàn máy (trục X)
Sơ đồ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai
0,02
trên chiều dài đo 300
Sai lệch đo được
Dụng cụ đo
Thước thẳng, đồng hồ so và ke
vuông
Quan sát và tham chiếu
5.5.2.2.4 của TCVN 7011-1
Giá đỡ bàn
(trục Y) phải được khóa lại.
a) Thước thẳng
phải được đặt song song đối với chuyển động dọc của bàn máy (trục X), rồi đặt
ke vuông áp vào thước thẳng. Bàn máy phải được khóa ở vị trí kV. Phép kiểm
này cũng có thể được kiểm không có thước thẳng. Chỉnh cạnh dài của ke vuông
song song với trục X.
b) Khi đo phải
kiểm chuyển động ngang của bàn trượt (trục Z)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối tượng
G3
Kiểm sai lệch góc của bàn theo
trong chuyển động dọc của nó (trục X);
a) Trong mặt
phẳng YZ thẳng đứng vuông góc với chuyển động của bàn (lắc ngang EAX)
b) Trong mặt
phẳng XY thẳng đứng song song với chuyển động của bàn máy (dốc, lắc dọc ECX).
Sơ đồ

Dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) X £ 1000 0,08/1000 (hoặc 80µrad hoặc 16”)
X > 1000 0,12/1000 (hoặc 120 mrad hoặc 24’’)
Sai lệch đo được
a)
b)
Dụng cụ đo
Ni vô chính xác
Quan sát và
tham chiếu 5.2.3.2.2. của TCVN 7011-1
Phép kiểm này
chỉ được tiến hành khi giá đỡ bàn (trục Y) được kẹp chặt trên trụ máy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Theo chiều
ngang;
b) Theo chiều
dọc.
Phép đo được
tiến hành ở nhiều vị trí, di chuyển bàn theo các khoảng cách (bước) 200 mm
hoặc 250 mm.
Khi chuyển
động theo trục X gây ra sự dịch chuyển góc của cả đầu trục chính và bàn kẹp
phôi, phải đo sự khác nhau của hai chuyển động góc và trình bày kết quả.
Ni vô chuẩn
phải được đặt trên trụ máy.
Hiệu số giữa
các số chỉ lớn nhất và nhỏ nhất của cả hai hướng dịch chuyển (không kể ảnh
hưởng của dịch chuyển góc đã nêu trên) không được lớn hơn dung sai đã cho.
5.2. Bàn máy
Đối tượng
G4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sơ đồ

Dung sai
0,04 đối với
chiều dài đo 1000, chỉ cho phép lõm.
Đối với mỗi
chiều dài của bàn tăng thêm đến 1000 thì cộng thêm 0,005
Dung sai lớn
nhất: 0,05
Dung sai cục
bộ: 0,02 đối với chiều dài đo 300
Sai lệch đo được
Dụng cụ đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quan sát và
tham chiếu 5.3.2.2 và 5.3.2.3 của TCVN 7011-1
Bàn máy (trục
X) và bàn trượt (trục Z) phải được đặt ở vị trí giữa, không được khóa bàn máy
nhưng phải khóa bàn trượt và giá đỡ bàn.
CHÚ THÍCH: Các
chữ cái chuẩn trên sơ đồ phù hợp với các chữ cái sử dụng trên Hình 41 của
TCVN 7011-1.
Đối tượng
G5
Kiểm độ song song giữa bề mặt bàn
máy và
a) Chuyển động của bàn trượt
(trục Z) trong mặt phẳng YZ thẳng đứng;
b) Chuyển động dọc của bàn trượt
(trục X) trong mặt phẳng XY thẳng đứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dung sai
Đối
với a) và b)
0,025
đối với chiều dài đo 300
Dung
sai lớn nhất 0,05
Sai lệch đo được
a)
b)
Dụng cụ đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quan sát và
tham chiếu 5.4.2.2.2.1 của TCVN 7011-1
Kim của đồng
hồ so phải được đặt gần đúng với vị trí làm việc của dụng cụ cắt.
Phép đo được
tiến hành trên thước thẳng được đặt song song với bề mặt của bàn.
Nếu chiều dài
bàn lớn hơn 1600mm, tiến hành kiểm bằng các dịch chuyển liên tiếp của thước
thẳng.
Giá đỡ bàn
(trục Y) phải được khóa lại;
a) Bàn máy
(trục X) phải được khóa;
b) Bàn trượt
(trục Z) phải được khóa.
Nếu trục được
khóa, đồng hồ so có thể được lắp trên trục chính. Nếu trục chính không khóa,
đồng hồ so phải được lắp trên bộ phận cố định của máy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G6
Kiểm độ vuông
góc giữa bề mặt bàn máy và chuyển động thẳng đứng của giá đỡ bàn (trục Y)
(trong ba vị trí: vị trí giữa và hai vị trí gần mép biên của hành trình);
a) Trong mặt
phẳng đối xứng thẳng đứng của máy (mặt phẳng YZ);
b) Trong mặt
phẳng vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng đối xứng của máy (mặt phẳng XY).
Sơ đồ

Dung sai
a) 0,025 trên chiều dài đo 300
với α£ 90°
b) 0,025 trên chiều dài đo 300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a)
b)
Dụng cụ đo
Đồng hồ so và ke vuông
Quan sát và tham chiếu
5.5.2.2.2 của TCVN 7011-1
Đưa bàn máy
vào vị trí giữa, giá đỡ bàn (trục Y) được khóa khi tiến hành đo:
a) Bàn trượt
(trục Z) phải được khóa lại
b) Bàn máy
(trục X) phải được khóa lại
Nếu trục chính
được khóa, đồng hồ so có thể được lắp trên trục chính. Nếu trục chính không
được khóa, đồng hồ so phải được lắp trên bộ phận cố định của máy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối tượng
G7
Kiểm độ thẳng của rãnh chữ T giữa
hoặc rãnh chữ T chuẩn của bàn máy.
Sơ đồ

Dung sai
0,01
đối với chiều dài đo 300
Dung
sai lớn nhất 0,05
Sai lệch đo được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thước thẳng và đồng hồ so hoặc
căn mẫu, hoặc dây căng và kính hiển vi, hoặc ống tự chuẩn trực.
Quan sát và tham chiếu
5.2.1.2, 5.2.1.2.1 hoặc 5.2.1.2.2.3 của TCVN 7011-1
Đặt thước thẳng trực tiếp trên
bàn máy.
Đối tượng
G8
Kiểm độ song song giữa rãnh chữ T
giữa hoặc rãnh chữ T chuẩn và chuyển động dọc của bàn máy.
Sơ đồ

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,015
đối với chiều dài đo 300
Dung
sai lớn nhất 0,05
Sai lệch đo được
Dụng cụ đo
Đồng hồ so
Quan sát và
tham chiếu 5.4.2.2.1 hoặc 5.4.2.2.2.1 của TCVN 7011-1
Bàn trượt
(trục Z) và giá đỡ bàn (trục Y) phải được khóa lại.
Nếu trục chính
được khóa, đồng hồ so có thể được lắp trên trục chính. Nếu trục chính không
được khóa, đồng hồ so phải được lắp trên bộ phận cố định của máy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G9
a) Kiểm độ đảo
hướng kính của bề mặt định tâm ngoài trên đầu mút trục chính (đối với máy có
kết cấu này).
b) Kiểm độ
trượt chiều trục có chu kỳ.
c) Kiểm độ đảo
mặt đầu của mặt mút trục chính (bao gồm cả trượt chiều trục có chu kỳ).
Sơ đồ

Dung sai
Sai lệch đo được
a)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c)
a) 0,01
b) 0,01
c) 0,02
Dụng cụ đo
Đồng hồ so
Quan sát và
tham chiếu của TCVN 7011-1
a) 5.6.1.2.2
b) 5.6.2.2.1
và 5.6.2.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) 5.6.3.2
Khoảng cách A
của đồng hồ so c) tính từ đường tâm đầu trục chính phải càng lớn càng tốt.
Đối tượng
G10
Kiểm độ đảo của côn trong trục
chính
a) Tại mút trục chính;
b) Tại khoảng cách 300mm so với
đầu mút trục chính.
Sơ đồ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai
Sai lệch đo được
a)
b)
a) 0,01
b) 0,02
Dụng cụ đo
Đồng hồ so và trục kiểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối tượng
G11
Kiểm độ song song giữa đường tâm
trục chính và mặt bàn máy.
Sơ đồ

Dung sai
0,025
trên chiều dài đo 300
(Đầu
tự do trục kiểm phải dốc xuống)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a)
b)
Dụng cụ đo
Đồng hồ so và trục kiểm
Quan sát và tham chiếu
5.4.1.2.4 của TCVN 7011-1
Bàn máy (trục X) và bàn trượt
(trục Z) không được khóa, giá đỡ bàn (trục Y) phải được khóa.
Phép đo phải được tiến hành ở vị
trí giữa trục quay, nghĩa là đo tại vị trí quay trục chính rồi lặp lại phép
đo sau khi quay trục chính với trục kiểm 180°
và lấy giá trị trung bình của hai phép đo.
Đối tượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm độ song song giữa đường tâm
trục chính và chuyển động ngang của bàn máy (chuyển động của bàn trượt) (trục
Z):
a) Trong mặt phẳng thẳng đứng YZ;
b) Trong mặt phẳng nằm ngang ZX.
Sơ đồ

Dung sai
a) 0,025 trên chiều dài đo 300
(đầu tự do của trục kiểm phải được dốc xuống)
b) 0,025 trên chiều dài đo 300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a)
b)
Dụng cụ đo
Đồng hồ đo và trục kiểm
Quan sát và tham chiếu
5.4.2.2.3 của TCVN 7011-1
Bàn máy (trục X) ở vị trí giữa.
Giá đỡ bàn (trục Y) phải được
khóa.
Phép đo phải được tiến hành ở vị
trí giữa trục quay, nghĩa là đo tại vị trí quay trục chính rồi lặp lại phép
đo sau khi quay trục kiểm 180° và lấy
giá trị trung bình của hai phép đo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G13
Kiểm độ vuông góc giữa đường tâm
trục chính và rãnh T giữa hoặc rãnh chữ T chuẩn của bàn máy.
Sơ đồ

Dung sai
0,02/300a)
a) 300 là khoảng cách
giữa hai điểm đo.
Sai lệch đo được
Dụng cụ đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quan sát và tham chiếu
5.5.1.2.1 và 5.5.1.2.4.2 của TCVN 7011-1
Bàn máy (trục X) ở vị trí giữa.
Bàn máy (trục X), bàn trượt (trục
Z) và giá đỡ bàn (trục Y) phải được khóa lại.
5.4. Giá đỡ trục gá
Đối tượng
G14
Kiểm độ song song giữa giá đỡ
trục dẫn hướng trên cần trên và đường tâm trục chính.
a) Trong mặt phẳng thẳng đứng YZ;
b) Trong mặt phẳng nằm ngang ZX.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dung sai
a) 0,02 đối với chiều dài đo 300
(cần trên phải dốc xuống).
b) 0,02 đối với chiều dài đo 300.
Sai lệch đo được
a)
b)
Dụng cụ đo
Đồng hồ so và Ni vô chính xác với
trục giá đặc biệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cần trên phải được khóa lại.
Đối tượng
G14
Lựa chọn
Kiểm độ song song giữa giá đỡ
trục dẫn hướng trên và chuyển động ngang của bàn (chuyển động của bàn trượt)
(trục Z)
a) Trong mặt phẳng thẳng đứng YZ;
b) Trong mặt phẳng nằm ngang ZX.
Sơ đồ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai
a) 0,02 đối với chiều dài đo 300
(cần trên phải dốc xuống).
b) 0,02 đối với chiều dài đo 300.
Sai lệch đo được
a)
b)
Dụng cụ đo
Đồng hồ so.
Quan sát và tham chiếu
5.4.2.2.3 và 5.4.2.2.4 của TCVN 7011-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối tượng
G15
Kiểm độ đồng trục của lỗ giá đỡ
trục và đường tâm trục chính
a) Trong mặt phẳng thẳng đứng YZ;
b) Trong mặt phẳng nằm ngang ZX.
Sơ đồ

Dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) 0,03
Sai lệch đo được
a)
b)
Dụng cụ đo
Đồng hồ so và trục kiểm.
Quan sát và tham chiếu 5.4.4.2
của TCVN 7011-1
Giá đỡ trục
được đặt cách đầu mút trục chính một khoảng 300 mm.
Cần trên phải
được khóa và giá đỡ trục không được nối ghép với giá đỡ bàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Trong
trường hợp phương pháp thứ nhất, phép đo được tiến hành ở vị trí gần nhất với
giá đỡ trục;
2) Trong
trường hợp tùy chọn, gần vị trí giữa của lỗ giá đỡ trục chính.
Số chỉ trên
đồng hồ so phải được chia ra 2 rồi so sánh với dung sai.
Đối tượng
G15
(Lựa
chọn)
Kiểm độ song song
giữa giá đỡ trục dẫn hướng trên cần trên và dịch chuyển ngang của bàn (dịch
chuyển của bàn trượt) – (Trục Z).
c) Trong mặt
phẳng thẳng đứng YZ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sơ đồ

Dung sai
a) 0,04 đối
với chiều dài đo 300 (trục gá phải dốc xuống trên đầu mút của giá đỡ)
b) 0,03 đối
với chiều dài đo 300.
Sai lệch đo được
a)
b)
Dụng cụ đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quan sát và tham chiếu 5.4.4.2
của TCVN 7011-1
a) Đầu mút của
trục hoặc trục dao phải được kẹp chặt bởi giá đỡ trục.
b) Giá đỡ trục
phải được định vị vào khoảng giữa dọc theo trục gá hoặc trục dao. Chỉ số của
đồng hồ so không được chia cho 2.
Đối tượng
M1
a) Phay bề mặt
B chuyển động dọc tự động bàn máy và chuyển động thẳng đứng bằng tay của giá
đỡ bàn, trong hai lát cắt phủ nhau khoảng 5mm đến 10mm.
b) Phay bề mặt
A, C và D bằng chuyển động dọc tự động bàn máy, chuyển động thẳng đứng tự
động của giá đỡ bàn và chuyển động ngang bằng tay của bàn trượt.
Sơ đồ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kích
thước tính bằng milimét
L là chiều dài
của mẫu thử hoặc khoảng cách giữa các bề mặt đối diện của hai mẫu thử và bằng
½ hành trình dọc.
l bằng h1
và tương ứng với 1/8 hành trình dọc.
lmax
: 100 đối với L £ 500
: 150 đối với 500 < L £1000
: 200 đối với L > 1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
: 50
CHÚ THÍCH 1:
Các hành trình dọc ³ 400, có thể sử dụng
một hoặc hai mẫu thử được gia công theo hướng dọc trên chiều dài l tại
mỗi một đầu.
CHÚ THÍCH 2:
Các hành trình dọc < 400, có thể sử dụng một mẫu thử gia công theo chiều
dài của mẫu thử.
CHÚ THÍCH 3:
Vật liệu mẫu thử là gang.
Dung sai
a) Bề mặt B
của mỗi một mẫu thử phải có độ phẳng 0,02;
b1)
Các mặt phẳng chứa bề mặt A, C và D phải vuông góc với nhau và mỗi một bề mặt
phải vuông góc với bề mặt B với sai lệch 0,02/100;
b2)
Chiều cao H của căn mẫu phải có dung sai 0,03.
Sai lệch đo được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b1)
b2)
Dụng cụ đo
a) Thước thẳng và căn mẫu hoặc
thước phóng đại;
b1) Ke vuông và căn
mẫu;
b2) Calíp.
Quan sát và tham chiếu 4.1 và
4.2 TCVN 7011-1
Điều kiện cắt:
a) Phay ngón;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trước khi kiểm bề mặt B phải
phẳng.
Phôi kiểm phải được đặt dọc theo
đường tâm dọc của bàn sao cho chiều dài L được phân bố đều trên mỗi bên của
tâm bàn.
CHÚ THÍCH: Tùy thuộc vào sự thỏa
thuận giữa người sử dụng và nhà chế tạo/ cung cấp, hình dạng của mẫu thử trên
sơ đồ có thể thay thế bằng dạng mẫu thử đơn giản hơn với các cạnh trên toàn
bộ chiều rộng, trong trường hợp này phép kiểm phải được tiến hành khi dùng
dạng mẫu thử này.
Dao cắt phải sắc và phải được lắp
trên trục gá và khi lắp phải có dung sai sau:
1) Độ đảo hướng kính:
£
0,02
2) Độ đảo mặt đầu:
£
0,03
Toàn bộ các cạnh không gia công
phải được kẹp chặt trong quá trình cắt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC A
(Tham khảo)
CÁC THUẬT NGỮ TƯƠNG ĐƯƠNG THEO TIẾNG ĐỨC,
ITALIA, HÀ LAN, TÂY BAN NHA, THỦY ĐIỂN TƯƠNG ỨNG VỚI HÌNH 1

PHỤ LỤC B
(Tham khảo)
CÁC THUẬT NGỮ TƯƠNG ĐƯƠNG THEO TIẾNG ĐỨC,
ITALIA, HÀ LAN, TÂY BAN NHA, THỤY ĐIỂN TƯƠNG ỨNG VỚI HÌNH 2

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ
MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 7683-2: 2007 (ISO 1701-2)
Điều kiện kiểm máy phay có chiều cao bàn máy thay đổi – Kiểm độ chính xác -
Phần 2: Máy có trục chính thẳng đứng;
[2] TCVN 7685-1: 2007 (ISO 1984-1)
Điều kiện kiểm máy phay điều khiển bằng tay có chiều cao bàn máy cố định – Kiểm
độ chính xác – Phần 1: Máy có trục chính nằm ngang;
[3] TCVN 7685-2:2007 (ISO 1984-2)
Điều kiện kiểm máy phay điều khiển bằng tay có chiều cao bàn máy cố định – Kiểm
độ chính xác – Phần 2: Máy có trục chính thẳng đứng;
[4] ISO 841:-2001 Industrial
automation systems – Numerical control of machines – Coordinate system and
motion nomenclature. (Hệ thống tự động công nghiệp – Máy điều khiển số - Hệ
thống tọa độ và danh mục các chuyển động).