TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11187-1:2015
ISO
8636-1:2000
ĐIỀU KIỆN KIỂM MÁY PHAY KIỂU CẦU - KIỂM ĐỘ CHÍNH XÁC - PHẦN
1: MÁY KIỂU CẦU CỐ ĐỊNH (KIỂU CỔNG)
Machine tools -
Test conditions for bridge-type milling machines - Testing of the accuracy
-
Part
1: Fixed bridge (portal-type) machines
Lời nói đầu
TCVN 11187-1:2015 hoàn toàn tương
đương với ISO 8636-1:2000.
TCVN 11187-1:2015 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 39 Máy công cụ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 11187 (ISO 8636) Điều kiện
kiểm máy phay kiểu cầu - Kiểm độ chính xác bao gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 11187-2:2015 (ISO 8636-2:2007) Phần
2: Máy kiểu cổng di động được
(kiểu khung cổng).
ĐIỀU KIỆN KIỂM
MÁY PHAY KIỂU CẦU - KIỂM ĐỘ CHÍNH XÁC - PHẦN 1: MÁY KIỂU CẦU CỐ ĐỊNH (KIỂU CỔNG)
Machine tools
- Test conditions for bridge-type milling machines - Testing of the accuracy
- Part 1: Fixed bridge (portal-type) machines
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định các phép kiểm
hình học, các phép kiểm gia công và các phép kiểm để kiểm tra độ chính xác và
khả năng lặp lại định vị của các trục điều khiển số đối với các máy phay kiểu cầu
thông dụng, độ chính xác thường có một cầu cố định (kiểu cổng), có tham chiếu
tiêu chuẩn TCVN 7011-1 (ISO 230-1) và TCVN 7011-2 (ISO 230-2). Tiêu chuẩn này
cũng qui định dung sai thích
hợp tương ứng cho các phép kiểm đó.
Tiêu chuẩn này áp dụng được cho các
máy có các bàn máy di động được và các trụ máy kép cố định. Tiêu chuẩn này
không áp dụng cho các máy trụ máy đơn (mặt bên hở) và có các bàn máy cố
định và các trụ di động được.
Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng
để kiểm tra xác
nhận độ chính xác của máy, không áp dụng để kiểm vận hành máy (độ rung, độ ổn bất thường,
chuyển động giật cục của các bộ phận, ...) và cũng không áp dụng để kiểm đặc
tính của máy (như tốc độ quay, lượng chạy dao, ...), các phép kiểm này thường
được thực hiện trước khi kiểm độ chính xác.
Tiêu chuẩn này đưa ra các thuật ngữ sử
dụng cho các bộ phận chính của máy và
ký hiệu các trục phù hợp với ISO 841 [1].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối
với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa
đổi (nếu có).
TCVN 7011-1:2007 (ISO 230-1:1996) Qui
tắc kiểm máy công cụ -
Phần 1: Độ chính xác hình học của máy khi vận
hành trong điều kiện không tải hoặc gia công tinh;
TCVN 7011-2:2007 (ISO 230-2:1997) Qui
tắc kiểm máy công cụ - Phần 2: Xác định độ chính xác và khả năng lặp lại
định vị của các trục điều khiển số.
3. Định nghĩa và mô tả
Tiêu chuẩn này áp dụng các định nghĩa
sau.
3.1. Định
nghĩa các quy trình gia công mà máy có thể thực hiện
3.1.1. Nguyên công
phay
(milling operation)
Nguyên công gia công bao gồm việc loại
bỏ vật liệu bằng một dụng cụ cắt quay tròn được gọi là “dao phay” với nhiều kiểu
khác nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.2. Nguyên công
doa
(boring operation)
Nguyên công bao gồm việc gia công các
đường kính của các lỗ dạng trụ, côn, không thông hoặc thông tới cỡ kích thước
yêu cầu.
3.1.3. Nguyên công
khoan và ta rô (drilling and tapping operations)
Nguyên công bao gồm việc khoan và/hoặc
ta rô các lỗ không thông hoặc thông.
3.2. Định
nghĩa và phân loại các máy phay kiểu cầu cố định
3.2.1. Định
nghĩa
3.2.1.1. Định
nghĩa
Máy phay kiểu cầu cố định (kiểu
cổng)
(fixed
bridge-type (portal-type) milling machine)
Máy có trụ kép với một hoặc
nhiều ụ trục chính thẳng đứng được lắp trên xà ngang (cross-rail), nằm phía trên một
bàn máy chỉ có một hành trình dọc (trục X).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2. Phân
loại
Các máy này được phân loại thành hai
kiểu phụ thuộc vào kết cấu của chúng:
- Các máy phay kiểu cầu có một xà
ngang thay đổi được độ cao và một cầu hoặc thanh giằng giữa các trụ máy;
- Các máy phay kiểu cầu có một xà
ngang với độ cao cố định có thể thay thế cầu hoặc thanh giằng.
3.3. Mô tả các bộ phận
chính
Các bộ phận chính của máy được mô tả
dưới đây. Chữ số chỉ thị trong ngoặc đơn được thể hiện và giải thích ở 4.1.
3.3.1. Băng
máy và bàn máy
Băng máy (1) là khối đế cố định
của máy, nó có thể là kết cấu của nhiều chi tiết. Băng máy đỡ bàn máy
(3) chuyển động song song với đường tâm chính của băng máy.
3.3.2. Trụ
máy, xà ngang và cầu hoặc thanh giằng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các trụ máy có thể được lắp ghép với
các đường hướng thẳng đứng đế phù hợp vớt ụ phay bên (9) với đường tâm trục
chính nằm ngang hoặc nghiêng.
Thanh giằng (10) là một thanh cố định
kết nối hai trụ máy tại đỉnh hoặc gần đỉnh.
Xà ngang (7) có đường tâm
chính song song với mặt phẳng bàn máy và được lắp
ghép với các đường hướng trên nó có một hoặc nhiều ụ phay (8), với trục chính thẳng đứng
hoặc xoay nghiêng được, có thể chuyển động.
Xà ngang có độ cao thay
đổi được, có thể chuyển động lên và
xuống theo đường hướng thẳng đứng (6) trên các trụ máy.
Trong trường hợp các máy có một xà
ngang với độ cao cố định, xà ngang thứ hai cũng có thể được lắp chặt vào các trụ
máy và có thể thay thế thanh giằng.
3.3.3. Ụ phay
Các ụ phay này bao gồm trục chính và cơ cấu
dẫn động và phương tiện
để gá lắp chúng trên xà
ngang hoặc trụ máy. Trong một số trường hợp, trục chính có thể được gá lắp
trong một đầu trượt hoặc ống mang và dẫn hướng (12) với chuyển động chạy dao cho các
nguyên công khoan hoặc doa.
3.3.4. Chuyển
động cắt
Chuyển động cắt được thực hiện bởi các
trục chính và cơ cấu dẫn động của các ụ phay.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chuyển động chạy dao sau đây có thể
được đưa ra với một tốc độ chạy dao không đổi hoặc thay đổi:
- Chuyển động ngang của bàn máy;
- Chuyển động ngang của các ụ
phay trên xà ngang hoặc chuyển động thẳng đứng của các ụ bên;
- Chuyển động thẳng đứng của các đầu
trượt trục chính hoặc các ống mang và dẫn hướng trục chính (nếu có).
CHÚ THÍCH 1: Nói chung, hành
trình nhanh là sẵn có để bổ
sung chuyển động chạy dao.
CHÚ THÍCH 2: Chuyển động thẳng đứng của
xà ngang (nếu có) thường là
chuyển động định vị.
4. Thuật ngữ và ký hiệu
các trục
4.1. Thuật
ngữ
Xem Hình 1 và Bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 1 - Máy
phay kiểu cầu cố định (kiểu cổng) với xà ngang có độ cao thay đổi
Bảng 1 - Thuật ngữ
Số tham chiếu
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Tiếng Pháp
1
Băng máy
Bed
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Đường hướng, băng máy
Slideways, bed
Glissière du banc
3
Bàn máy (bề mặt kẹp)
Table (clamping surface)
Table (surface de
bridage)
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Left-hand column
Montant gauche
5
Trụ máy phía phải
Right-hand column
Montant droit
6
Đường hướng, trụ máy phía phải và trụ máy
phía trái
Slideway, right-hand and left-hand column
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Xà ngang (di động được,
cố định)
Cross-rail (movable, fixed)
Traverse (mobile, fixe)
8
Ụ phay thẳng đứng
Vertical milling head
Tête de fraisage verticale
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Horizontal milling head
Tête de fraisage horizontale
10
Thanh giằng
Tie-piece
Entretoise
11
Đường trượt đáy (bàn trượt)
Bottom slide (saddle)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Đầu trượt
Quill (ram)
Coulisseau (fourreau)
13
Dụng cụ cắt (dao phay)
Tool (milling cutter)
Outil (fraise)
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Reference T-slot
Rainure de référence
4.2. Ký hiệu
các trục
Xem các Hình 2 đến 5.


a) Một ụ trục
chính phay nghiêng xoay theo trục A, được đặt trên xà ngang và một ụ trục
chính phay nghiêng theo trục D, được đặt trên trụ máy phải hoặc trái
b) Hai ụ
phay trên xà ngang
Hình 2 - Kiểu
1: Máy có hai ụ phay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 3 - Kiểu
2: Máy có ba ụ phay

Hình 4 - Kiểu
3: Máy có một ụ phay trên xà ngang

Hình 5 - Kiểu
4: Máy có một ụ phay trên xà ngang xoay trên các trục C và A
5. Lưu ý ban đầu
5.1. Đơn vị
đo
Trong tiêu chuẩn này, tất cả các kích
thước thẳng, các sai lệch và các dung sai lương ứng được tính bằng milimét; các
kích thước góc được tính bằng độ, các sai lệch góc và các dung sai
tương ứng chủ yếu được biểu thị bằng các tỉ số, nhưng trong một số trường hợp, để
cho rõ ràng dễ hiểu có thể sử dụng đơn vị micrôradian hoặc giây (cung). Cần lưu ý sự tương
đương của các biểu thức sau:
0,010/1000 = 10 mrad » 2”
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để áp dụng tiêu chuẩn này, cần tham chiếu TCVN
7011-1 (ISO 230-1), đặc biệt đối với việc lắp đặt máy trước khi kiểm, làm nóng
trục chính và các bộ phận chuyển động khác, mô tả các phương pháp đo và độ chính
xác khuyến nghị của thiết bị kiểm.
Trong ô “Quan sát và tham chiếu” của
các phép kiểm được mô tả trong các điều dưới đây, các hướng dẫn được kèm theo bằng
việc tham chiếu nội dung tương ứng của TCVN 7011-1 (ISO 230-1) trong các trường
hợp phép kiểm được đề cập tuân theo các điều kiện kỹ thuật của TCVN 7011-1 (ISO
230-1).
5.3. Điều kiện nhiệt
độ
Điều kiện nhiệt độ trong suốt các phép
kiểm phải được quy định theo thỏa thuận giữa nhà cung cấp/nhà sản
suất và người sử dụng.
5.4. Trình
tự kiểm
Trình tự các phép kiểm được trình bày
trong tiêu chuẩn này không qui định thứ tự kiểm thực tế. Để thực hiện việc
lắp đặt các dụng cụ đo hoặc đồng hồ đo dễ dàng, có thể thực hiện các phép kiểm
theo
thứ
tự bất kỳ.
5.5. Thực
hiện các phép kiểm
Khi kiểm máy, không phải lúc nào cũng
cần thiết hoặc có thể thực hiện tất cả các phép kiểm được mô tả trong tiêu chuẩn
này. Khi kiểm nghiệm
thu, người sử dụng lựa chọn các phép kiểm có liên quan đến các bộ phận và/hoặc
các đặc tính của máy mà họ quan tâm theo thỏa thuận với nhà sản xuất/nhà cung cấp.
Các phép kiểm này phải được qui định rõ ràng khi đặt hàng mua máy. Viện dẫn tiêu chuẩn
này cho kiểm nghiệm thu mà không qui định các phép kiểm được tiến hành và không
có sự thỏa thuận về chi phí liên quan, không thể được xem là ràng buộc đối với
bất kỳ bên nào tham gia hợp đồng.
5.6. Dụng cụ
đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.7. Dung
sai nhỏ nhất
Khi thiết lập dung sai cho một chiều dài đo khác so
với giá trị cho trong tiêu chuẩn này (xem 2.3.1.1 của TCVN 7011-1:2007 (ISO
230-1:1996)), thì phải lưu ý rằng giá trị nhỏ nhất của
dung sai là 0,005 mm.
5.8. Kiểm
gia công
Kiểm gia công chỉ được thực hiện
với gia công tinh. Tránh kiểm với gia công thô vì chúng có thể sinh ra lực cắt đáng kể.
5.9. Kiểm sự
định vị
Các phép kiểm sự định vị đối với các
máy điều khiển số phải tham chiếu theo TCVN 7011-2 (ISO 230-2). Các dung sai
trong tiêu chuẩn này chỉ cho đối với
một số thông số. Việc trình bày các kết quả kiểm phải tuân theo TCVN 7011-2 (ISO 230-2).
6. Kiểm hình học
Các giá trị dung sai được giới hạn cho
các máy có cỡ kích thước bàn máy lên đến 3000 mm x 10 000 mm. Nếu máy vượt quá
cỡ kích thước này về chiều dài hoặc chiều rộng, dung sai phải theo thỏa thuận giữa
nhà cung cấp/nhà sản xuất và người sử dụng.
6.1. Các trục
tọa độ của chuyển động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G1
Kiểm độ thẳng của chuyển
động bàn máy (trục X)
trong mặt phẳng nằm
ngang XY (EYX).
Sơ đồ

Dung sai
0,02 đối với
chiều dài đo đến 2000
Đối với mỗi
lượng tăng thêm
1000 với chiều dài vượt quá 2000, cộng thêm 0,01 vào dung sai tương ứng trước
Dung sai lớn
nhất: 0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch đo được
Dụng cụ đo
Kính hiển vi và dây căng hoặc các
phương pháp quang học khác
Quan sát và tham
chiếu TCVN 7011-1:2007 (ISO 230-1:1996) 5.2.3.2.1 2,
5.2.3.2.1.3 và 5.2.3.2.1.4
Nếu sử dụng kính hiển vi và dây
căng, kính hiển vi phải được lắp trên ụ trục chính, dây căng phải được cố định vào
từng đầu của bàn máy song song1) với chuyển động
theo trục X của bàn máy.
Dịch chuyển bàn máy theo phương trục
X và ghi lại các giá trị đọc.
Nếu sử dụng các phương pháp quang học,
tấm bia phải được đặt trên đầu mút trục chính hoặc trên ụ gần với trục
chính.
Đường chữ thập được chỉnh đặt trên
bàn máy song song với chuyển động theo phương trục X của bàn máy và được
chỉnh thẳng
hàng theo phương ngang với tấm bia.
Dịch chuyển bàn máy theo
phương trục X và ghi lại các giá trị đọc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối tượng
G2
Kiểm các sai lệch góc chuyển động của
bàn máy (trục X):
a) Trong mặt phẳng thẳng đứng ZX
(EBX: lắc dọc);
b) Trong mặt phẳng thẳng đứng YZ
(EAX: lắc xoay);
c) Trong mặt phẳng nằm ngang XY
(ECX: lắc ngang).
Sơ đồ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai
a) và c)
b)
X £ 4000
0,04/1000
0,02/1000
X > 4000
0,06/1000
0,02/1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch đo được
X = …
a)
b)
c)
Dụng cụ đo
a) Ni vô chính xác hoặc các dụng cụ
đo sai lệch góc kiểu quang học
b) Ni vô chính xác
c) Các dụng cụ đo sai lệch góc kiểu
quang học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ni vô hoặc dụng cụ đo phải được đặt
trên bộ phận di động được:
a) (EBX: lắc dọc) trong phương trục
X, chỉnh đặt một cách thẳng đứng;
b) (EAX: lắc xoay) trong phương trục
Y, chỉnh đặt một cách thẳng đứng;
c) (ECX: lắc ngang) trong phương trục
X, chỉnh đặt ống tự chuẩn trực nằm ngang.
Nếu chuyển động trục X gây ra sai lệch
góc của cả ụ trục chính và bàn kẹp gia công, phải thực hiện các phép đo độ
chênh lệch của hai dịch chuyển góc này.
Nếu đo chênh lệch được áp dụng, ni
vô chuẩn nên được đặt trên ụ trục chính, và ụ trục chính phải ở vị
trí giữa của khoảng hành
trình của nó.
Các phép đo phải được thực hiện tại
ít nhất 5 vị trí cách đều nhau dọc theo hành trình, theo cả hai chiều chuyển
động.
Độ chênh lệch giữa giá trị đọc lớn
nhất và nhỏ nhất không được vượt quá giá trị dung sai.
Đối với các phép kiểm a) và b), dụng
cụ đo phải được đặt tại hai đầu bàn máy và nếu có thể tại giữa bàn máy. Dụng
cụ đo được đặt tại một đầu bàn máy dò ra các đặc tính của một nửa băng
máy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối tượng
G3
Kiểm độ thẳng chuyển động ngang của ụ
phay (trục Y):
a) Trong mặt phẳng nằm ngang XY
(EXY);
b) Trong mặt phẳng thẳng đứng YZ
(EYZ).
Sơ đồ

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với a)
và b)
0,02 đối với
chiều dài đo đến 1000
Đối với mỗi
lượng tăng thêm 1000 với chiều dài vượt quá 1000, cộng thêm 0,01
vào dung sai tương ứng trước
Dung sai lớn
nhất: 0,04
Dung sai cục
bộ: 0,01 đối với chiều dài đo 500
Sai lệch đo được
a)
b)
Dụng cụ đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quan sát và tham
chiếu TCVN 7011-1:2007 (ISO 230-1:1996) 5.2.3.2.11, 5.2.3.2.1.2 và 5.2.3.2.1.3
Cố định xà ngang ở vị trí giữa độ
cao và di chuyển bàn máy đến vị trí giữa hành trình.
Đặt một thước kiểm thẳng trên bàn
máy, song song1) với chuyển
động theo trục Y của ụ phay; nằm ngang đối với a) và thẳng đứng đối với
b).
Gắn một đồng hồ so có mặt số
vào ụ phay. Đầu dò đồng hồ so có mặt số phải vuông góc mặt chuẩn của thước kiểm
thẳng.
Di chuyển ụ phay theo phương trục Y đi qua chiều
dài đo2) và ghi lại
các giá trị đọc.
1) Song song
nghĩa là: Các giá trị đọc của đồng hồ so có mặt số tiếp xúc với
thước kiểm thẳng tại cả hai đầu của dịch chuyển là có cùng giá trị, trong trường hợp này,
độ chênh lệch của các giá trị đọc cho sai lệch độ thẳng.
2) Chiều dài đo thường
là chiều dài giữa hai
trụ máy (không
phải chiều dài toàn bộ của xà
ngang). Trong các trường hợp
khác, chiều dài đo phải được thỏa thuận giữa nhà cung cấp/nhà sản
xuất và người
sử dụng.
Đối tượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm các sai lệch góc chuyển động
ngang của ụ phay (trục Y):
a) Trong mặt phẳng thẳng đứng YZ
(EAY: lắc dọc);
b) Trong mặt phẳng thẳng đứng ZX
(EBY: lắc xoay);
c) Trong mặt phẳng nằm ngang XY
(ECY: lắc ngang).
Sơ đồ

Dung sai
Đối với a),
b) và c): 0,04/1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch đo được
a)
b)
c)
Dụng cụ đo
a) Ni vô chính xác hoặc các dụng cụ
đo sai lệch góc kiểu quang học
b) Ni vô chính xác
c) Các dụng cụ đo sai lệch
góc kiểu
quang học
Quan sát và tham
chiếu TCVN 7011-1:2007 (ISO 230-1:1996) 5.2.3.1.3 và
5.2.3.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) (EAY: lắc dọc) trong phương trục
Y, chỉnh đặt một cách thẳng đứng;
b) (EBY: lắc xoay) trong phương trục
X, chỉnh đặt một cách thẳng đứng;
c) (ECY: lắc ngang) trong phương trục
Y, chỉnh đặt ống tự chuẩn trực nằm ngang.
Nếu chuyển động trục Y gây ra sai lệch
góc của cả ụ trục chính và bàn kẹp gia công, phải thực hiện các phép đo độ
chênh lệch của hai dịch chuyển góc này.
Nếu đo độ chênh lệch được áp dụng,
ni vô chuẩn nên được đặt trên bàn kẹp gia công, và bàn máy phải ở vị
trí giữa của khoảng hành trình của nó.
Các phép đo phải được thực hiện tại ít nhất 5 vị trí cách đều
nhau dọc theo hành trình, theo cả hai chiều chuyển động.
Độ chênh lệch giữa giá trị đọc lớn nhất và nhỏ
nhất không được vượt quá giá trị dung sai.
Đối tượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm độ vuông góc giữa chuyển động
bàn máy (trục X) và chuyển động ngang của ụ phay (trục Y).
Sơ đồ

Dung sai
0,03 đối với chiều dài đo 1000 với
chiều rộng bàn máy đến 3000
CHÚ THÍCH: Trong trường hợp chiều rộng bàn
máy lớn hơn 3000, giá trị dung sai theo thỏa thuận giữa nhà
cung cấp/nhà sản xuất và người sử dụng.
Sai lệch đo được
Dụng cụ đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quan sát và tham
chiếu TCVN
7011-1:2007 (ISO 230-1:1996) 5.5.2.2.4
Khóa xà ngang ở vị trí giữa hành
trình.
Gắn một đồng hồ so vào ụ phay. Chỉnh
thẳng một thước kiểm thẳng song song1) với chuyển động bàn máy (trục
X) trong mặt phẳng nằm ngang.
Ấn một cạnh của ke vuông tựa vào thước
kiểm thẳng và chỉnh đặt đồng hồ so có mặt số tựa vào cạnh còn lại của ke
vuông. Di chuyển ụ phay đi
qua chiều dài đo2) và đọc các số chỉ tại ít nhất 5 vị
trí cách đều nhau. Ghi lại chênh lệch lớn nhất của các giá trị đọc.
Đối với phép đo chính xác hơn, xoay
ke vuông góc 180o và lặp lại
phép kiểm theo trình tự tương tự. Tính giá trị trung bình tại từng
vị trí đo, và ghi lại chênh lệch lớn nhất.
Nếu chiều rộng bàn máy vượt quá 2000
mm, các phép kiểm phải được lặp lại tại các vị trí khác nhau ngang qua chiều
rộng bàn máy.
1) Song song nghĩa
là: Các giá trị đọc của đồng hồ so có mặt số tiếp xúc với thước kiểm thẳng
tại cả hai đầu của dịch chuyển là có cùng giá trị, trong trường hợp này, độ chênh lệch lớn
nhất của các giá trị đọc cho sai lệch độ thẳng.
2) Chiều dài đo thường là chiều
dài giữa hai trụ máy (không phải chiều dài toàn bộ của xà ngang).
Trong các trường hợp khác, chiều dài đo phải được thỏa thuận giữa nhà
cung cấp/nhà sản xuất và người sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G6
Kiểm độ vuông góc giữa chuyển động
thẳng đứng của ụ phay (trục Z) và
a) Chuyển động của bàn máy (trục X);
b) Chuyển động ngang của ụ phay (trục
Y).
CHÚ THÍCH: Phép kiểm này cũng áp dụng
thích hợp cho các ụ phay thẳng đứng phụ trên xà ngang.
Sơ đồ

Dung sai
Đối với a) và b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch đo được
a)
b)
Dụng cụ đo
Ke vuông dạng trụ, tấm kiểm, các căn mẫu điều
chỉnh được và đồng hồ so có mặt số
Quan sát và tham
chiếu TCVN 7011-1:2007 (ISO 230-1:1996) 5.5.2.2.4
Đặt một tấm kiểm trên bàn máy và điều
chỉnh bề mặt trên của nó song song với cả hai chuyển động các trục X và Y. Định
vị trí ke vuông dạng trụ trên tấm kiểm.
Gắn một đồng hồ so có mặt số vào trục
chính phay nếu trục chính có thể khóa được, nếu không thì
gắn vào ụ phay gần với trục chính và khóa bàn trượt ụ phay (trục Y) vào xà
ngang.
Áp đầu dò của đồng hồ so có mặt số
vào ke vuông dạng trụ theo phương trục X và di chuyển ụ đi qua chiều dài đo a1 a2
và ghi lại chênh lệch lớn nhất của các giá trị đọc của đồng hồ so có mặt số.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếp đó kiểm theo phương trục Y trên
chiều dài đo b1 b2.
Đối với một máy lớn, có thể thực hiện
phép kiểm tại vị trí giữa và tại hai vị trí biên của xà ngang.
Đối tượng
G7
Kiểm độ vuông góc giữa chuyển
động thẳng đứng của xà ngang (trục W hoặc R) và
a) Chuyển động của bàn máy (trục X);
b) Chuyển động ngang của ụ phay (trục
Y).
Sơ đồ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai
Đối với a)
và b)
0,02 cho
chiều dài đo 500
Sai lệch đo được
a)
b)
Dụng cụ đo
Đồng hồ so có mặt số, ke vuông dạng
trụ, tấm kiểm và các căn mẫu điều chỉnh được
Quan sát và tham
chiếu TCVN 7011-1:2007 (ISO 230-1:1996) 5.5.2.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gắn một đồng hồ so có mặt số vào trục
chính phay nếu trục chính có thể khóa được, nếu không thì gắn vào ụ phay gần
với trục chính và khóa ụ phay (trục Y) vào xà ngang.
Áp đầu dò của đồng
hồ so có mặt số vào ke vuông dạng trụ theo phương trục X và di chuyển xà
ngang đi qua chiều dài đo a1 a2 và
ghi lại chênh lệch lớn nhất của các giá trị đọc của đồng hồ so có mặt số.
Để phép đo chính xác hơn, xoay ke
vuông dạng trụ góc 180o và lặp lại phép kiểm theo trình tự tương tự.
Tính giá trị trung bình tại từng vị trí đo, và ghi lại chênh lệch lớn nhất.
Tiếp đó kiểm theo phương trục Y trên
chiều dài đo b1 b2.
Đối với một máy lớn, có thể thực hiện
phép kiểm tại vị trí giữa và tại hai vị trí biên của xà ngang.
Đối tượng
G8
Kiểm độ biến đổi nghiêng của xà
ngang theo chuyển động trục W hoặc trục R của nó trong mặt phẳng thẳng đứng
YZ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Tại vị trí giữa;
c) Tại vị trí cao nhất.
Sơ đồ

Dung sai
0,02/1000
Sai lệch đo được
Dụng cụ đo
Ni vô chính xác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặt ni vô tại vị trí giữa của xà
ngang trên một tấm bề mặt thích hợp và đọc chỉ thị tại các vị trí đã định.
Nếu chuyển động trục W hoặc trục R
gây ra sai lệch góc của cả xà ngang và bàn kẹp gia công, phải thực hiện
các phép đo chênh lệch của hai chuyển động góc này.
Nếu phép đo chênh lệch được áp dụng,
ni vô chuẩn phải được
đặt trên bàn kẹp gia công, và bàn máy phải ở vị trí giữa của khoảng hành
trình.
Đặt ụ phay một cách đối xứng so với
máy.
Đối với các máy chỉ có duy nhất một ụ
phay đơn, ụ phay phải được đặt ở một vị trí trung tâm.
Tại mỗi vị trí phải khóa xà ngang lại.
6.2. Bàn máy
Đối tượng
G9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sơ đồ

Dung sai
Đối với Y £ 3000 và X £ 1000
0,02 đối với
chiều dài đo đến 1000
Đối với mỗi
chiều dài tăng
thêm 1000, cộng thêm 0,01 vào dung sai tương ứng trước
Dung sai lớn
nhất: 0,1
Sai lệch đo được
Dụng cụ đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quan sát và tham
chiếu TCVN 7011-1:2007 (ISO 230-1:1996) 5.3.2.2, 5.3.2.3, 5.3.2.4
Bàn máy ở vị trí giữa hành trình (vị
trí giữa).
Đặt ni vô chính xác cùng với giá đỡ trên bề mặt
bàn máy và di chuyển ni
vô theo các phương O-X và O-Y đều bước tương ứng với chiều dài của giá đỡ
(500 mm) theo phương liên quan, và ghi lại các giá trị đọc.
Phương pháp kiểm G10 cũng có thể dùng được
cho kiểm độ phẳng.
Đối tượng
G10
Kiểm độ song song của bề mặt bàn máy
với
a) Chuyển động của bàn máy (trục X);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sơ đồ

Dung sai
Đối với a) và
b)
0,020 đối với
chiều dài đo đến 2000
Đối với mỗi
chiều dài tăng thêm 1000, cộng thêm 0,005 vào dung sai tương ứng
trước
Dung sai lớn
nhất: 0,05
Sai lệch đo được
a)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dụng cụ đo
Đồng hồ so có mặt số, thước kiểm
thẳng và các căn mẫu
Quan sát và tham
chiếu TCVN 7011-1:2007 (ISO 230-1:1996) 5.4.2.2.2.1 và 5.4.2.2.2.2
Lắp đồng hồ so có mặt số vào trục
chính phay hoặc ụ trục chính gần trục chính. Đầu dò của đồng hồ so có mặt số
phải hướng vuông góc với bề mặt bàn máy và tiếp xúc trực tiếp với bề mặt bàn
máy hoặc tiếp xúc với một căn mẫu được đặt trên bề mặt bàn máy.
a) Xà ngang được khóa ở
vị trí giữa độ cao. Ụ phay ở vị trí giữa hành trình. Di chuyển ngang bàn máy
theo phương trục X và ghi lại chênh lệch lớn nhất của các giá trị đọc.
Lặp lại phép kiểm ở hai vị trí khác
của ụ phay, đối xứng với vị trí trước đó và ghi lại chênh lệch lớn nhất của
các giá trị đọc theo cách tương tự.
Giá trị lớn nhất của các chênh lệch
lớn nhất này cho sai lệch độ song song.
b) Xà ngang được khóa lại. Bàn máy ở
vị trí giữa hành trình. Di chuyển ụ phay theo phương trục Y và ghi lại
chênh lệch lớn nhất của các giá trị đọc.
Lặp lại phép kiểm ở hai vị trí khác
đối xứng với vị trí trước đó và ghi lại chênh lệch lớn nhất của các giá trị đọc
theo cách tương tự.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Các giá
trị dung sai ở trên được quy định theo giả thiết là gia công
tinh được thực hiện sau khi lắp ghép. Nếu không phải trường hợp
đó, các giá trị dung sai phải theo thỏa thuận giữa nhà cung cấp/nhà sản xuất và người
sử dụng.
Đối tượng
G11
Kiểm độ song song của rãnh chữ T ở
giữa hoặc rãnh chữ T chuẩn với chuyển động của bàn máy (trục X).
Sơ đồ

Dung sai
0,03 đối với
chiều dài đo đến 2000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai lớn
nhất: 0,1
Dung sai cục
bộ: 0,02 cho chiều dài đo 1000 mm
Sai lệch đo được
Dụng cụ đo
Đồng hồ so có mặt số, ke chữ thập
Quan sát và tham
chiếu TCVN 7011-1:2007 (ISO 230-1:1996) 5.4.2.2.2.1
Lắp đồng hồ so có mặt số vào một bộ
phận cố định của máy. Đặt đầu dò của
đồng hồ so tiếp xúc với mặt cần đo của rãnh chữ T chuẩn hoặc sử dụng một vật
mẫu có hình dạng thích hợp.
Di chuyển bàn máy và ghi lại thay đổi
chỉ thị của đồng hồ so có mặt số.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối tượng
G12
Kiểm độ đảo mặt côn trong của trục
chính phay:
a) Tại đầu mút trục chính;
b) Tại vị trí cách đầu mút trục
chính 300 mm.
CHÚ THÍCH: Thực hiện các phép kiểm
này cho từng trục chính phay của máy ở vị trí thẳng đứng hoặc nằm ngang.
Sơ đồ

Dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) 0,010
b) 0,020
D > 200
a) 0,015
b) 0,030
Trong đó D là đường kính ngoài của mặt
mút trục chính.
Sai lệch đo được
D
= ...
a)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dụng cụ đo
Đồng hồ so có mặt số và trục kiểm
Quan sát và tham
chiếu TCVN 7011-1:2007 (ISO 230-1:1996) 5.6.1.2.3
Lắp đồng hồ so có mặt số vào ụ phay
và đưa trục kiểm vào trục chính.
Đặt đầu dò đồng hồ so có mặt số gần
nhất có thể tới
vị trí a), quay trục chính và ghi lại số chỉ.
Lặp lại thao tác tương tự tại vị trí
b) tại khoảng cách 300 mm so với vị trí a).
Đối tượng
G13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Độ đảo bề mặt
ngoài;
b) Độ đảo mặt mút trục chính (bao gồm
cả độ trượt chiều trục có tính chu kỳ);
c) Độ trượt chiều trục có tính chu kỳ.
CHÚ THÍCH: Thực hiện
các phép kiểm này cho từng trục
chính phay của máy ở vị trí thẳng đứng hoặc nằm ngang.
Sơ đồ

Dung sai
D £ 200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a)
0,010
0,015
b)
0,015
0,020
c)
0,010
0,015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch đo được
D = …
a)
b)
c)
Dụng cụ đo
Đồng hồ so có mặt số
Quan sát và tham
chiếu TCVN 7011-1:2007 (ISO 230-1:1996)
Lắp giá đỡ đồng hồ so
có mặt số và đồng hồ so có mặt số vào ụ phay hoặc vào bộ phận cố định của
máy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặt đầu dò đồng hồ so có mặt số
vuông góc với đường sinh, quay trục chính phay và ghi lại số chỉ.
b) 5.6.3.2
Đặt đầu dò đồng hồ so có mặt số gần
nhất có thể với cạnh ngoài của bề mặt phẳng tại vị trí M, quay trục chính
phay và ghi lại số chỉ.
Lặp lại thao tác tương tự tại vị trí
N sau khi di chuyển đồng hồ so.
Xác định giá trị trung bình.
c) 5.6.2 2.1 và 5 6.2.2.2
Chèn một bi thép vào tâm trục chính
(bằng các dụng cụ phụ trợ nếu cần thiết).
Định vị đầu dò đồng hồ so có mặt số
để tiếp xúc với bi thép, quay trục chính và ghi lại số chỉ.
Giá trị và chiều của lực tác dụng
vào phải do nhà sản xuất/nhà cung
cấp quy định. Nếu sử
dụng các ổ trục được đặt tải hướng trục trước thì không cần tác dụng
lực F.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối tượng
G14
Kiểm độ vuông góc giữa
đường tâm quay của trục chính phay thẳng đứng và:
a) Chuyển động theo trục X của bàn
máy;
b) Chuyển động theo trục Y của ụ trục
chính.
CHÚ THÍCH: Phép kiểm này cũng áp dụng
được cho các ụ phay thẳng đứng phụ trên xà ngang.
Sơ đồ

Dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Khoảng
cách giữa hai điểm tiếp xúc đo
Sai lệch đo được
Dụng cụ đo
Đồng hồ so có mặt số/cần giá đỡ
và thước kiểm thẳng hoặc tấm kiểm
Quan sát và tham
chiếu TCVN 7011-1:2007 (ISO 230-1:1996) 5.5.1.2.3.2
a) Đặt một thước kiểm thẳng tại vị
trí tâm bàn máy song song với chuyển động theo trục X của bàn máy trong mặt
phẳng thẳng đứng.
Bàn máy được khóa tại vị
trí giữa hành trình. Xà ngang ở vị trí giữa độ cao và khóa lại, ụ phay ở vị
trí giữa hành trình và khóa lại. Ống mang và dẫn hướng trục chính hoặc
đầu trượt ở vị trí 1/3 hành trình tính từ ụ trục chính.
Lắp cần giá đỡ cùng với đồng hồ so
có mặt số vào trục chính phay và điều chỉnh đầu dò của đồng hồ so có mặt số
chạm vào thước kiểm thẳng và ghi lại chỉ thị. Sau đó quay trục chính góc 180o
và ghi lại chỉ thị mới. Tính độ chênh lệch giữa hai giá trị đọc rồi chia cho
khoảng cách giữa hai điểm đo.
b) Lặp lại phép đo trên với thước kiểm
thẳng được chỉnh đặt song song với chuyển động theo trục Y.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối tượng
G15
Kiểm độ song song của đường tâm xoay
của ụ phay với chuyển động bàn máy (trục X) khi ụ phay xoay.
CHÚ THÍCH: Phép kiểm này cũng áp dụng
được cho ụ phay xoay nằm ngang.
Sơ đồ

Dung sai
Với đồng hồ so có mặt số được đặt
cách đường tâm xoay nghiêng ụ phay 500 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03 với 10o < a £ 20o
0,04 với a > 20o
Sai lệch đo được
a = …
Dụng cụ đo
Ke vuông, tấm kiểm, các căn mẫu điều
chỉnh được và đồng hồ so có mặt số
Quan sát và tham
chiếu TCVN
7011-1:2007 (ISO 230-1:1996) 5.4.2.2.2.2
Đặt một tấm kiểm lên bàn máy và điều
chỉnh bề mặt trên của nó song song với cả hai chuyển động trục X và Y. Định
vị trí của ke vuông phẳng trên tấm kiểm sao cho bề mặt thẳng đứng của
nó song song với chuyển động trục Y.
Xà ngang được cố định ở vị trí giữa độ
cao, bàn trượt ụ
phay được cố định ở vị trí giữa hành trình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp đầu dò của đồng hồ so vào mặt ke
vuông phẳng theo phương trục X, quay ụ phay và ghi lại các giá trị đọc.
6.5. Ụ phay nằm ngang
(ụ phay bền)
Đối tượng
G16
Kiểm độ vuông góc giữa chuyển động
thẳng đứng của ụ phay bên (trục W) trên một trụ máy và
a) Chuyển động của ụ phay thẳng đứng
(trục Y);
b) Chuyển động của bàn máy (trục X).
Sơ đồ

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với a)
và b)
0,03 cho
chiều dài đo 500
Sai lệch đo được
a)
b)
Dụng cụ đo
Ke vuông dạng trụ, tấm kiểm, các căn
mẫu điều chỉnh được và đồng hồ so có mặt số
Quan sát và tham
chiếu TCVN 7011-1:2007 (ISO 230-1:1996) 5.5.2.2.4
Đặt một tấm kiểm lên bàn máy và điều
chỉnh bề mặt trên của nó song song với cả hai chuyển động trục X và Y. Định vị
trí của ke vuông dạng trụ trên tấm kiểm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Áp đầu dò của đồng hồ so vào ke
vuông dạng trụ theo phương trục Y, sau đó di chuyển ụ phay A đi qua chiều dài
đo a1a2
và ghi lại độ chênh lệch lớn nhất của các giá trị đọc của đồng hồ so. Để cho các
phép đo chính xác hơn, quay ke vuông đi góc 180o và lặp lại kiểm
tra theo cùng một thứ tự. Tính giá trị trung bình tại mỗi vị trí đo và ghi lại
giá trị độ chênh lệch lớn nhất.
b) Tiếp đó kiểm theo phương trục X
đi qua chiều dài đo b1b2.
Đối tượng
G17
Kiểm độ song song của đường tâm trục
chính phay nằm ngang với chuyển động ngang của ụ phay thẳng đứng (trục Y)
a) Trong mặt phẳng thẳng
đứng YZ;
b) Trong mặt phẳng nằm ngang XY.
(Chỉ áp dụng thích hợp
cho ụ phay có một đường tâm trục chính nằm ngang. Phép kiểm này không áp dụng
cho các ụ phay có kết cấu dời chuyển được).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dung sai
Đối với a)
và b)
0,03 cho
chiều dài đo 300
Sai lệch đo được
a)
b)
Dụng cụ đo
Trục kiểm và đồng hồ so có mặt số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ụ phay nằm ngang được khóa ở vị trí
thấp. Xà ngang được
khóa ở vị trí
giữa.
Gắn đồng hồ so có mặt số vào ụ phay
thẳng đứng và điều chỉnh đầu
dò của đồng hồ so tiếp xúc với trục kiểm được lắp trên trục
chính phay nằm ngang, a) theo phương thẳng đứng, b) theo phương nằm ngang, tại
vị trí gần nhất có thể với đầu mút trục chính.
Di chuyển ụ phay thẳng đứng cho chiều
dài đo và ghi lại các chỉ thị.
Ghi lại độ chênh lệch lớn nhất các
giá trị đọc của đồng hồ so.
Phải thực hiện các phép kiểm tại vị
trí trung bình của sự quay trục chính cho cả a) và b).
Đối tượng
G18
Kiểm độ vuông góc giữa đường tâm
quay của trục chính phay nằm ngang và chuyển động của bàn máy (trục X).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sơ đồ

Dung sai
0,04/1000 1)
1) Khoảng
cách giữa hai điểm tiếp xúc đo
Sai lệch đo được
Dụng cụ đo
Thước kiểm thẳng, đồng hồ so có mặt số và cần giá
đỡ
Quan sát và tham
chiếu TCVN 7011-1:2007 (ISO 230-1:1996) 5.5.1.2.3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ụ phay nằm ngang được khóa ở vị trí
thấp.
Lắp cần giá đỡ cùng với đồng hồ so
có mặt số vào trục chính phay nằm ngang và điều chỉnh đầu dò của đồng hồ so
chạm vào thước kiểm thẳng và ghi lại chỉ thị. Sau đó quay trục
chính góc 180o. Ghi lại chỉ thị mới và tính độ chênh lệch giữa
hai giá trị đọc.
7. Kiểm gia công
7.1. Độ phẳng
của mẫu kiểm thực hiện bởi phay phẳng
Nội dung kiểm
M1
a) Phay phẳng mặt B thực hiện bởi ăn
dao tự động của bàn máy dọc
theo trục X.
b) Phay bốn mẫu kiểm đối với
các bàn máy có chiều
dài đến 2000 mm.
Đối với bàn máy có chiều dài lớn
hơn 2000 mm, có thể thỏa thuận
để bố trí sáu (hoặc
tám) mẫu kiểm như thể hiện trên sơ đồ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sơ đồ

b1 = h1
= 150 mm
b2 = h2
= 110 mm
l1 là chiều dài của bàn
máy;
l2 là khoảng
cách giữa các mặt biên của các mẫu kiểm được đặt theo thứ tự liên tiếp;
l1 - l2 = 600 mm
Phép kiểm
Kiểm áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dụng cụ đo
Quan sát và
tham chiếu TCVN 7011-1:2007 (ISO 230-1:1996)
a)
Độ phẳng của mặt B của từng
mẫu kiểm
0,02
Thước kiểm thẳng và các căn mẫu hoặc
đồng hồ so có mặt số và
tấm kiểm, panme
3.1, 3.2.2, 4.1, 4.2,
5.3.2.1 và 5.4.1.2.2
Trước khi bắt đầu phép kiểm:
- đảm bảo rằng mặt A là phẳng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- với dao phay được lắp trên trục
chính phay, các dung sai được khuyến nghị như sau:
1) độ đảo £ 0,02
2) độ đảo mặt đầu £ 0,03
b)
Chiều cao h1 của các khối
phải là hằng số
Cho một mẫu kiểm hoặc cho
I2 £ 2000 0,03
2000 < I2 £ 5000 0,05
5000 < I2 £ 10000 0,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc gia công cắt gọt
phải được thực hiện với một dao phay ngón hoặc dao có gắn mảnh cắt được lắp trên trục
chính phay thẳng đứng.
Tất cả các điều kiện kiểm khác (chất
lượng và kích thước
của dụng cụ cắt, tốc độ cắt và lượng chạy dao của dụng cụ, vật liệu mẫu kiểm)
phải do nhà sản xuất/nhà cung cấp quy định.
Tất cả các mẫu kiểm phải có cùng độ cứng.
7.2. Phay các
mặt bên
Đối tượng
M2
Phay một trong các mặt bên của hai
hoặc ba mẫu kiểm đặt trên bán máy dọc theo trục X.
Một mặt vuông góc với mặt B có thể được gia
công với dụng cụ cắt (ụ phay) được dẫn hướng theo trụ máy phải hoặc trái.
(Phép kiểm được thực hiện nếu máy được
lắp các trục
chính yêu cầu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sơ đồ

Mẫu kiểm tương tự như cho
M1
Kiểm áp dụng
Dung sai
Dụng cụ đo
Quan sát và
tham chiếu TCVN 7011-1:2007 (ISO 230-1:1996)
Độ vuông góc của mặt bên C và mặt B
0,02/300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1, 3.2.2, 4.1, 4.2, 5.3.2.1 và
5.5.1.2.2
Định hướng (các) khối song song
với chuyển động theo
trục X của bàn máy.
Điều kiện kiểm
Việc gia công cắt gọt phải được thực
hiện với một dao phay ngón hoặc dao có gắn mảnh cắt
được lắp trên trục chính phay nằm ngang.
Tất cả các điều kiện kiểm
khác (chất lượng và kích thước của
dụng cụ cắt, tốc độ cắt và lượng chạy
dao của dụng cụ, vật liệu mẫu kiểm) phải do nhà sản xuất/nhà cung cấp
quy định.
Tất cả các mẫu kiểm phải
có cùng độ cứng.
8. Độ chính xác và khả
năng lặp lại định vị của các trục điều khiển số
8.1. Các trục
tịnh tiến
Đối tượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm độ chính xác và khả năng lặp lại
định vị của chuyển động của bàn máy (trục X) bằng điều khiển
số.
Sơ đồ

Dung sai
Sai lệch đo được
Chiều dài
đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
£ 1000
£ 2000
Các trục đến 2000 mm
Độ chính xác định vị theo hai chiều
A
0,020
0,025
0,032
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
hoặc R¯
0,008
0,010
0,013
Giá trị đảo chiều của trục
B
0,010
0,013
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch định vị hệ thống theo hai
chiều
E
0,016
0,020
0,025
Phạm vi của sai lệch định vị trung
bình theo hai chiều của trục
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,013
0,016
Các trục lớn hơn 2000 mm
Sai lệch định vị hệ thống theo hai
chiều
E
0,025 +
0,005 cho mỗi lượng chiều dài tăng thêm 1000
Phạm vi của sai lệch định vị trung bình
theo hai chiều của trục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,016 + 0,003 cho
mỗi lượng chiều dài tăng thêm 1000
Giá trị đảo chiều của trục
B
0,016 + 0,003 cho
mỗi lượng chiều dài tăng thêm 1000
Dụng cụ đo
Thang đo chiều dài hoặc thiết bị đo
laze
Quan sát và tham
chiếu TCVN 7011-2 (ISO 230-2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Liên quan đến các điều
kiện kiểm, chương trình kiểm và trình bày kết quả, phải tham chiếu theo các
Điều 3, 4 và 7 của TCVN 7011-2:2007
(ISO 230-2:1997).
Đối tượng
P2
Kiểm độ chính xác và
khả năng lặp lại định vị của
chuyển động theo trục Y của bàn trượt ụ phay thẳng đứng.
Sơ đồ

Dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài
đo
£ 500
£ 1000
£ 2000
Các trục đến 2000 mm
Độ chính xác định vị theo hai chiều
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025
0,032
Khả năng lặp lại định vị theo một
chiều
R
hoặc R¯
0,008
0,010
0,013
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
0,010
0,013
0,016
Sai lệch định vị hệ thống theo hai
chiều
E
0,016
0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phạm vi của sai lệch định vị trung
bình theo hai chiều của trục
M
0,010
0,013
0,016
Các trục lớn hơn 2000 mm
Sai lệch định vị hệ thống theo hai
chiều
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025 +
0,005 cho mỗi lượng chiều dài tăng thêm 1000
Phạm vi của sai lệch định vị trung bình
theo hai chiều của trục
M
0,016 + 0,003 cho
mỗi lượng chiều dài tăng thêm 1000
Giá trị đảo chiều của trục
B
0,016 + 0,003 cho
mỗi lượng chiều dài tăng thêm 1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dụng cụ đo
Thang đo chiều dài hoặc thiết bị đo
laze
Quan sát và tham
chiếu TCVN 7011-2 (ISO 230-2)
Phép đo tương đối giữa vị trí dụng cụ
cắt và vị trí
chi tiết gia công được mong đợi. Nếu sử dụng một thang
đo chiều dài, nó phải được chỉnh
đặt trên bàn máy song song với trục Y, bộ đọc thang đo ở đúng vị trí dụng
cụ cắt. Nếu sử dụng thiết bị laze, gương phản
xạ phải được chỉnh đặt ở vị trí dụng cụ cắt và giao
thoa kế ở trên bàn
máy hoặc trên phần kéo dài của
bàn máy.
Liên quan đến các điều kiện kiểm,
chương trình kiểm và trình
bày kết quả, phải tham chiếu theo các Điều 3, 4 và 7 của TCVN
7011-2:2007 (ISO 230-2:1997).
Đối tượng
P3
Kiểm độ chính xác và khả năng lặp lại
định vị của chuyển động theo trục Z của ụ phay thẳng đứng hoặc ống
mang và dẫn hướng trục chính.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dung sai
Sai lệch đo
được
Chiều dài
đo
£ 500
£ 1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ chính xác định vị theo hai chiều
A
0,020
0,025
Khả năng lặp lại định vị theo một
chiều
R
hoặc R¯
0,008
0,010
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị đảo chiều của trục
B
0,010
0,013
Sai lệch định vị hệ thống theo hai
chiều
E
0,016
0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phạm vi của sai lệch định vị trung
bình theo hai chiều của trục
M
0,010
0,013
Dụng cụ đo
Thang đo chiều dài hoặc thiết bị đo
laze
Quan sát và tham
chiếu TCVN 7011-2 (ISO 230-2)
Phép đo tương đối giữa vị trí dụng cụ cắt
và vị trí chi tiết gia công được mong đợi. Nếu sử dụng một thang đo chiều
dài, nó phải được chỉnh đặt trên bàn máy song song với trục Z, bộ đọc
thang đo ở đúng vị trí dụng cụ cắt. Nếu sử dụng thiết bị laze, gương phản xạ
phải được chỉnh đặt ở vị trí dụng cụ cắt và giao thoa kế ở trên bàn máy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối tượng
P4
Kiểm độ chính xác và khả năng lặp lại
định vị của chuyển động theo trục W của ụ phay nằm ngang.
Sơ đồ

Dung sai
Sai lệch đo
được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài
đo
£ 500
£ 1000
£ 2000
Các trục đến 2000 mm
Độ chính xác định vị theo hai chiều
A
0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,032
Khả năng lặp lại định vị theo một
chiều
R
hoặc R¯
0,008
0,010
0,013
Giá trị đảo chiều của trục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,010
0,013
0,016
Sai lệch định vị hệ thống theo hai
chiều
E
0,016
0,020
0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phạm vi của sai lệch định vị trung
bình theo hai chiều của trục
M
0,010
0,013
0,016
Các trục lớn hơn 2000 mm
Sai lệch định vị hệ thống theo hai
chiều
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phạm vi của sai lệch định vị trung bình
theo hai chiều của trục
M
0,016 + 0,003 cho
mỗi lượng chiều dài tăng thêm 1000
Giá trị đảo chiều của trục
B
0,016 + 0,003 cho
mỗi lượng chiều dài tăng thêm 1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thang đo chiều dài hoặc thiết bị đo
laze
Quan sát và tham
chiếu TCVN 7011-2 (ISO 230-2)
Phép đo tương đối giữa vị trí dụng cụ cắt và vị
trí chi tiết gia công được mong đợi. Nếu sử dụng một thang đo chiều dài, nó phải được chỉnh
đặt trên bàn máy
song song với trục 2, bộ đọc thang đo ở đúng vị trí dụng cụ cắt.
Nếu sử dụng thiết bị laze, gương phản xạ phải được chỉnh đặt ở vị trí dụng cụ
cắt và giao
thoa kế ở trên bàn máy.
Liên quan đến các điều kiện kiểm,
chương trình kiểm và trình bày kết quả, phải tham chiếu theo các
Điều 3, 4 và 7 của TCVN 7011-2:2007 (ISO 230-2:1997).
Đối tượng
P5
Kiểm độ chính xác và khả năng lặp lại
định vị của chuyển động theo trục V của ụ phay nằm ngang hoặc ống
mang và dẫn hướng trục chính.
Sơ đồ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai
Sai lệch đo
được
Chiều dài
đo
£ 500
£ 1000
Các trục đến 2000 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
0,020
0,025
Khả năng lặp lại định vị theo một
chiều
R
hoặc R¯
0,008
0,010
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
0,010
0,013
Sai lệch định vị hệ thống theo hai
chiều
E
0,016
0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
0,010
0,013
Dụng cụ đo
Thang đo chiều dài hoặc thiết bị đo
laze
Quan sát và tham
chiếu TCVN 7011-2 (ISO 230-2)
Phép đo tương đối giữa vị trí dụng cụ cắt
và vị trí chi tiết gia công được mong đợi. Nếu sử dụng một thang đo chiều
dài, nó phải được chỉnh đặt trên bàn máy song song với trục Y, bộ đọc
thang đo ở đúng vị trí dụng cụ cắt. Nếu sử dụng thiết bị laze, gương phản xạ
phải được chỉnh đặt ở vị trí dụng cụ cắt và giao thoa kế ở trên bàn máy.
Liên quan đến các điều kiện kiểm,
chương trình kiểm và trình bày kết quả, phải tham chiếu theo các Điều 3, 4 và
7 của TCVN 7011-2:2007 (ISO 230-2:1997).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối tượng
P6
Kiểm độ chính xác và khả năng lặp lại
định vị của chuyển động theo trục R của xà ngang khi được điều khiển
số..
Sơ đồ

Dung sai
Sai lệch đo
được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
£ 500
£ 1000
£ 2000
Các trục đến 2000 mm
Độ chính xác định vị theo hai chiều
A
0,020
0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng lặp lại định vị theo một
chiều
R
hoặc R¯
0,008
0,010
0,013
Giá trị đảo chiều của trục
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,013
0,016
Sai lệch định vị hệ thống theo hai
chiều
E
0,016
0,020
0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
0,010
0,013
0,016
Các trục lớn hơn 2000 mm
Sai lệch định vị hệ thống theo hai
chiều
E
0,025 +
0,005 cho mỗi lượng chiều dài tăng thêm 1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phạm vi của sai lệch định vị trung bình
theo hai chiều của trục
M
0,016 + 0,003 cho
mỗi lượng chiều dài tăng thêm 1000
Giá trị đảo chiều của trục
B
0,016 + 0,003 cho
mỗi lượng chiều dài tăng thêm 1000
Dụng cụ đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quan sát và tham
chiếu TCVN 7011-2 (ISO 230-2)
Phép đo tương đối giữa vị trí dụng cụ cắt và vị
trí chi tiết gia công được mong đợi. Nếu sử dụng một thang đo chiều dài, nó phải được
chỉnh đặt trên bàn máy
song song với trục Z, bộ đọc
thang đo ở đúng vị trí dụng cụ cắt. Nếu sử dụng thiết bị laze, gương
phản xạ phải được chỉnh đặt ở vị trí dụng cụ cắt và giao thoa kế ở trên bàn máy.
Liên quan đến các điều kiện kiểm,
chương trình kiểm và trình bày kết quả, phải tham chiếu theo các
Điều 3, 4 và 7 của TCVN 7011-2:2007 (ISO 230-2:1997).
8.2. Các trục
quay
Đối tượng
P7
Kiểm độ chính xác và khả năng lặp lại
định vị của trục A của ụ phay
thẳng
đứng.
Sơ đồ

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tính bằng giấy cung)
Sai lệch đo được
Hành trình đo
£ 90o
£ 180o
Độ chính xác theo hai chiều
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Khả năng lặp lại định vị theo một
chiều
R
hoặc R¯
5
6
Sai lệch định vị hệ thống theo hai
chiều
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Giá trị đảo chiều của trục
B
6
8
Dụng cụ đo
Đa giác với ống tự chuẩn trực hoặc
bàn phân độ chính
với gương và ống tự chuẩn trực hoặc bàn phân độ chính với giao
thoa kế góc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu sử dụng một bàn phân độ chính, chỉnh đặt nó trên ụ
nghiêng sao cho trục quay của nó song song và gần với trục quay của ụ. Quay ụ
theo một góc phân độ được và sau đó quay bàn phân độ ngược lại sao cho gương
trở lại vị trí ban đầu và kiểm sai lệch góc.
Liên quan đến các điều
kiện kiểm, chương trình kiểm và trình bày kết quả, phải tham
chiếu theo các Điều 3, 4 và 7
của TCVN 7011-2:2007 (ISO 230-2:1997).
Phụ lục A
(Tham khảo)
Thuật ngữ tương đương bằng tiếng Đức và tiếng
Ý
(xem 4.1)
Số tham chiếu
Tiếng Đức
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Bett
Banco
2
Fuhrungsbahn,
Bett
Guida del
banco
3
Tisch
Tavola
(superficle di fissaggio)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ständer,
links
Montante
sinistro
5
Ständer,
rechts
Montante
destro
6
Fuhrungsbahn,
Ständer rechts und links
Guida del
montanti
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Traversa
mobile (o tissa)
8
Frässpindelstock,
senkrecht
Teste a fresare
verticale
9
Frässpindelstock,
waaqerecht
Teste a fresare
orizzontale
10
Traverse
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Unterschlitten
Slitta
orizzontale
12
Traghülse
(Pinole)
Cannotto
13
Werkzeuq
(Fräser)
Utensile (fresa)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Richtnut
Scanalatura
di riferimento
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] ISO 841:2001 Industrial
automation systems and integration - Numerical control of machines - Coordinate
system and motion nomenclature (Hệ thống tự động công nghiệp và tích hợp - Điều
khiển số của máy
- Hệ thống tọa độ và danh mục các chuyển động)
[2] TCVN 11187-2:2015 (ISO 8636-2:2007)
Điều kiện kiểm máy phay kiểu cầu - Kiểm độ chính xác - Phần 2: Máy kiểu cầu di động được (kiểu
khung cổng)