Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: TCVN7508-1:2016 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2016 Ngày hiệu lực:
ICS:25.160.40 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7508-1:2016

ISO 10675-1:2016

THỬ KHÔNG PHÁ HỦY MỐI HÀN - MỨC CHẤP NHẬN ĐỐI VỚI THỬ CHỤP ẢNH BỨC XẠ - PHẦN 1: THÉP, NIKEN, TITAN VÀ CÁC HỢP KIM CỦA CHÚNG

Non-destructive testing of welds - Acceptance levels for radiographic testing - Part 1: steel, nickel, titanium and their alloys

Lời nói đầu

TCVN 7508-1:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 10675-1:2016.

TCVN 7508-1:2016 và TCVN 7508-2:2016 thay thế cho TCVN 7508:2005 (EN 112517:1998).

TCVN 7508-1:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 135 Thử không phá hủy biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và công nghệ công bố.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Phần 1: Thép, niken, titan và các hợp kim của chúng;

- Phần 2: Nhôm và các hợp kim nhôm.

 

TH KHÔNG PHÁ HỦY MỐI HÀN - MỨC CHẤP NHẬN ĐỐI VỚI THỬ CHỤP ẢNH BỨC XẠ - PHẦN 1: THÉP, NIKEN, TITAN VÀ CÁC HỢP KIM CỦA CHÚNG

Non-destructive testing of welds - Acceptance levels for radiographic testing - Part 1: steel, nickel, titanium and their alloys

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các mức chấp nhận đối với các chỉ thị từ các khuyết tật trong các mối hàn giáp mép thép, niken, titan và các hợp kim của chúng được phát hiện bằng thử chụp ảnh bức xạ. Nếu có thỏa thuận, các mức chấp nhận này có thể áp dụng cho các kiểu mối hàn hoặc các vật liệu khác.

Các mức chấp nhận có thể liên quan tới các tiêu chuẩn hàn, các tiêu chuẩn áp dụng, các đặc tính kỹ thuật hoặc các quy phạm. Tiêu chuẩn này thừa nhận rằng thử chụp ảnh bức xạ đã được thực hiện phù hợp với TCVN 11758-1 (ISO 17636-1) và TCVN 11758-2 (ISO 17636-2).

Khi đánh giá xem một mối hàn có đáp ứng các yêu cầu quy định đối với một mức chất lượng mối hàn, các cỡ kích thước của các khuyết tật cho phép bi các tiêu chuẩn được so sánh với các kích thước của các chỉ thị xuất hiện bởi một ảnh chụp bức xạ mối hàn.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

TCVN 6115-1 (ISO 6520-1), Hàn và các quá trình liên quan - Phân loại khuyết tật hình học ở kim loại - Phần 1: Hàn nóng chảy;

TCVN 7472 (ISO 5817) Hàn - Các liên kết hàn nóng chảy ở thép, niken; titan và các hợp kim của chúng (trừ hàn chùm tia) - Mức chất lượng đối với khuyết tật;

TCVN 7507 (ISO 17637), Thử không phá hủy mối hàn - Kiểm tra bằng mắt thường các mối hàn nóng chảy;

TCVN 11758-1 (ISO 17636-1) Thử không phá hủy mối hàn - Thử chụp ảnh bức xạ - Phần 1: Kỹ thuật tia X và tia gamma kết hợp với phim;

TCVN 11758-2 (ISO 17636-2) Thử không phá hủy mối hàn - Thử chụp ảnh bức xạ - Phần 2: Kỹ thuật tia X và tia gamma kết hợp với bộ phát hiện số.

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Không có thuật ngữ và định nghĩa nào được liệt kê trong tiêu chuẩn này.

4  Kỹ thuật chụp ảnh bức xạ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ thuộc vào mức chất lượng mối hàn, phải sử dụng kỹ thuật chụp ảnh bức xạ A hoặc B phù hợp với TCVN 11758-1 (ISO 17636-1) hoặc TCVN 11758-2 (ISO 17636-2), như thể hiện trong Bảng 1.

Bảng 1 - Thử chụp ảnh bức xạ

Mức chất lượng phù hợp với TCVN 7472 (ISO 5817)

Các kỹ thuật thử và các cấp phù hợp với TCVN 11758-1 (ISO 17636-1) và TCVN 11758-2 (ISO 17636-2)

Các mức chấp nhận phù hợp với tiêu chuẩn này TCVN 7508-1 (ISO 10675-1)

B

B

1

C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

D

A

3

a Tuy nhiên, số lượng chụp chiếu tối thiểu đối với thử mối hàn theo chu vi có th tương ứng với các yêu cầu của cấp A của TCVN 11758-1 (ISO 17636-1) hoặc TCVN 11758-2 (ISO 17636-2).

Khi có yêu cầu việc định lượng cháy cạnh và/hoặc thấu quá mức bằng thử chụp ảnh bức xạ, các quy trình cụ thể sử dụng các chụp chiếu thử có thể được áp dụng để thiết lập một cơ sở cho việc định lượng gần đúng phù hợp với các yêu cầu của TCVN 7472 (ISO 5817). Điều này phải được quy định trong đặc tính kỹ thuật/quy trình được chấp nhận.

5  Mức chấp nhận

Các mức chấp nhận trong tiêu chuẩn này về cơ bản có hiệu lực đối với việc đánh giá các khuyết tật mà chúng không thể phát hiện và đánh giá được bằng kiểm tra bằng mắt thường. Các khuyết tật bề mặt (như cháy cạnh và thấu quá mức, hư hỏng bề mặt, vết bn tóe hàn ...) do hình học của vật thể, có thể không đánh giá nhưng khi người giải thích nghi ngờ các mức chất lượng theo TCVN 7472 (ISO 5817) không đáp ứng, chúng phải được thử nghiệm cụ thể hơn.

Các mức chấp nhận đối với các chỉ thị được thể hiện trong Bảng 2 và Bảng 3. Các loại khuyết tật được chọn từ TCVN 7472 (ISO 5817) và được định nghĩa trong TCVN 6115-1 (ISO 6520-1).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- l chiều dài của chỉ thị, tính bằng milimét;

- s chiều dày danh nghĩa mối hàn giáp mép, tính bằng milimét;

- t chiều dày vật liệu cơ bản, tính bằng milimét;

- L chiều dài thử bất kỳ 100 mm;

- wp chiều rộng của mi hàn, tính bằng milimét;

- h chiều rộng của chỉ thị, chiều rộng hoặc chiều cao của khuyết tật bề mặt, tính bằng milimét;

- d đường kính của bọt khí (r), tính bằng milimét;

- dA đường kính của vùng bao quanh bọt khí (rỗ);

- b chiều rộng của thấu mối hàn quá mức, tính bằng milimét;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Σl tổng chiều dài của các khuyết tật trong phạm vi L, tính bằng milimét (các chỉ thị không được phân chia vào các dải khác L).

Bảng 2 - Các mức chấp nhận đối với các chỉ thị bên trong các mối hàn giáp mép

S

Loại khuyết tật bên trong phù hợp với TCVN 6115-1 (ISO 6520-1)

Mức chấp nhận 3 a

Mức chấp nhận 2 a

Mức chấp nhận 1

1

Nứt (100)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Không cho phép

Không cho phép

2a

Rỗ và bt khí (2012, 2011)

Một lớp

A 2,5 %

d ≤ 0,4s, max. 5 mm

L = 100 mm

A 1,5 %

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

L = 100 mm

A ≤ 1 %

d0,2s, max. 3 mm

L = 100 mm

2b

R và bt khí (2012, 2011)

Nhiều lớp

A 5 %

d < 0,4s, max. 5 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A 3 %

d0,3s, max. 4 mm

L = 100 mm

A ≤ 2 %

d 0,2s, max. 3 mm

L = 100 mm

3b

Rỗ tập trung (cục bộ) (2013)

dA < wp, max. 25 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

dAwp, max. 20 mm

L = 100 mm

dA < wp/2, max. 15 mm

L = 100 mm

4

Rỗ chuỗi (2014)

l s, max 75 mm

d 0,4s, max. 4 mm

L = 100 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

d ≤ 0,3s, max. 3 mm

L = 100 mm

l ≤ s, max 25 mm

d 0,2s, max. 2 mm

L = 100 mm

5d

Rãnh khí (2015) và rỗ tổ sâu (2016)

h < 0,4s, max. 4 mm

ΣI s, max. 75 mm,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

h < 0,3s, max. 3 mm

ΣI ≤ s, max. 50 mm,

L = 100 mm

h < 0,2s, max. 2 mm

ΣI s, max. 25 mm,

L = 100 mm

6e

Rỗng co ngót(202)(khác với rỗng co hõm cuối)

h < 0,4s, max. 4 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Không cho phép

Không cho phép

7

Rỗng co hõm cuối (2024)

h 0,2t, max. 2 mm

l ≤ 0,2t, max. 2 mm

Không cho phép

Không cho phép

8d

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

h < 0,4s, max. 4 mm

Σl s, max. 75 mm

L = 100 mm

h < 0,3s, max. 3 mm

Σl s, max. 50 mm

L = 100 mm

h < 0,2s, max. 2 mm

Σl ≤ s, max. 25 mm

L = 100 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ngậm kim loại (304) (khác đồng)

l 0,4s, max, 4 mm

l 0,3s, max. 3 mm

l 0,2s, max. 2 mm

10

Ngậm đồng (3042)

Không cho phép

Không cho phép

Không cho phép

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Không ngấu (401)

Cho phép, nhưng chì đứt đoạn và không phá vỡ bề mặt

Σl ≤ 25 mm

L = 100 mm

Không cho phép

Không cho phép

12e

Không thấu (402)

Σl ≤ 25 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Không cho phép

Không cho phép

a Các mức chấp nhận 3 và 2 có thể được quy định cùng với hậu tố X, nó biểu thị rằng tất cả các chỉ thị trên 25 mm là không được chấp nhận.

b Xem Hình C.1 và C.2 (quy định)

c Xem Hình C.3 và C.4 (quy định)

d Xem Hình C.5 và C.6 (quy định)

e Nếu chiều dài mối hàn dưới 100 mm, thì chiều dài lớn nhất của các chỉ thị không được vượt quá 25 % chiều dài mối hàn đó.

Bảng 3 - Các khuyết tật bề mặt

S

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mức chấp nhận 3 a

Mức chấp nhận 2 a

Mức chấp nhận 1

13

Nứt hõm cuối (104)

Không cho phép

Không cho phép

Không cho phép

14a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn

Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn

Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn

 

t > 3 mm

h 0,2 t, max. 1 mm

h < 0,1 t, max. 0,5 mm

h ≤ 0,05 t, max. 0,5 mm

14b

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn

Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn

Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn

 

0,5 mm t ≤ 3 mm

/ ≤ 25 mm, h 0,2 t

l 25 mm, h < 0,1 t

không cho phép

15a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn

Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn

Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn

 

t > 3 mm

l 25 mm,

h 0,2 t, max.2 mm

l < 25 mm,

h 0,1 t, max.1 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

h ≤ 0,05 t, max.0,5 mm

15b

Rãnh co ngót (cháy cạnh chân mối hàn 5013)

Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn

Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn

Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn

 

0,5 mm t ≤ 3 mm

h 0,2 mm + 0,1t

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

không cho phép

16a

Quá thấu (504)

0,5 mm t 3 mm

h 1 mm + 0,6b

h ≤ 1 mm + 0,3 b

h ≤ 1 mm + 0,1 b

16b

Quá thấu (504)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

h 1 mm + 0,6 b,

h 1 mm + 0,2 b,

 

t > 3 mm

max. 5 mm

max. 4 mm

max. 3 mm

17

Vết gây hồ quang (601)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Không cho phép

Không cho phép

18

Bắn tóe kim loi hàn (602)

Chấp nhận được phụ thuộc vào ứng dụng, ví dụ vật liệu, bảo vệ ăn mòn

19a

Lõm chân (515)

0,5 mm s ≤ 3 mm

h ≤ 0,2 mm + 0,1 t

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Không cho phép

19b

Lõm chân (515)

s > 3 mm

l ≤ 25 mm, h ≤ 0,2 t, max. 2 mm

l 25 mm, h 0,1 t,

max. 1 mm

l 25 mm, h 0,05 t,

max. 0,5 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lỗi nối mối hàn (517)

s ≥ 0,5 mm

Cho phép,

Giới hạn phụ thuộc vào loại khuyết tật (xem TCVN 7472 (ISO 5817))

Không cho phép

Không cho phép

21a

Chảy sệ (509)

Không điền đầy rãnh hàn (511)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

l 25 mm, h 0,25 t

l 25 mm, h ≤ 0,1 t

Không cho phép

21b

Chảy sệ (509)

Không đin đầy rãnh hàn (511)

s > 3 mm

l 25 mm, h 0,25 t,

max. 2 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

max. 1 mm

l 25 mm, h 0,05 t,

max. 0,5 mm

22a

Lệch cạnh (507)

0,5 mm s ≤ 3 mm

h 0,2 mm + 0,25 t

h 0,2 mm + 0,15 t

h 0,2 mm + 0,1 t

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lệch cạnh, các mối hàn dọc (507)

s > 3 mm

h 0,25 t, max. 5 mm

h ≤ 0,15 t, max. 4 mm

h 0,1 t, max. 3 mm

22c

Lệch cạnh, các mối hàn chu vi (507)

s ≥ 0,5 mm

h 0,5 t, max. 4 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

h 0,5 t, max. 2 mm

CHÚ THÍCH: Các mức chấp nhận là các mức được xác định cho kiểm tra bằng mắt. Các vết hỏng (khuyết tật không cho phép) thường được đánh giá bằng kiểm tra bằng mắt.

a Các mức chấp nhận 3 và 2 có thể được quy định cùng với hậu tố X, nó biểu thị rằng tất cả các chỉ thị trên 25 mm là không được chấp nhận,

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Hướng dẫn cho các giới hạn của thử chụp ảnh bức xạ

A.1  Quy định chung

CHÚ THÍCH: Các s trong các dấu ngoặc đơn phù hợp với các số được dùng trong TCVN 6115-1 (ISO 6520-1).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Rỗ và bọt khí (2011, 2013, 2015 và 2017)

- Rỗ tổ sâu và rãnh khí (2016 và 2015)

- Ngậm tạp chất rắn (300)

- Ngậm đồng (3042)

Các khuyết tật trên được liệt kê trong Bảng 2 sẽ dễ dàng được phát hiện khi sử dụng kỹ thuật chụp ảnh bức xạ A hoặc B trong TCVN 11758-1 (ISO 17636-1) hoặc TCVN 11758-2 (ISO 17636-2) như đã thể hiện trong Bảng 1.

A.3  Các nứt trong các mối hàn giáp mép

- Nứt hõm cuối (104)

- Nứt (100)

Khả năng phát hiện các nứt bằng thử chụp ảnh bức xạ phụ thuộc vào chiều cao vết nứt, sự phân nhánh (sự có mặt của các phần nhánh), chiều rộng mở, phương của chùm tia X so với hướng vết nứt và các thông s của kỹ thuật chụp ảnh bức xạ.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.4 Các khuyết tật phẳng trong các mối hàn giáp mép

- Không ngấu (401)

- Không thấu (402)

Việc phát hiện không ngấu và không thấu phụ thuộc vào các đặc trưng của các khuyết tật và các thông số của kỹ thuật chụp ảnh bức xạ.

Không ngấu cạnh-thành sẽ gần như chắc chắn không phát hiện được (trừ khi nó kết hợp với các khuyết tật khác như ngậm xỉ) ngoại trừ nó được chụp theo phương cạnh-thành.

 

Phụ lục B

(Tham khảo)

Các ví dụ dùng để xác định phần trăm diện tích (%) của các khuyết tật

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình B.1 - A = 1 %

Hình B.2 - A = 1,5 %

Hình B.3 - A - 2 %

Hình B.4 - A - 2,5 %

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình B.6 - A = 4 %

Hình B.7 - A = 5 %

Hình B.8 - A = 8 %

Hình B.9 - A = 16 %

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Tham khảo)

Tổng của các điện tích chấp nhận

C.1  Rỗ tập trung

Hình C.1 - Rỗ tập trung, D > dA2

Hình C.2 - Rỗ tập trung, D < dA2

Tổng của các diện tích bao quanh bọt khí khác nhau (A1 + A2 ...) liên quan đến diện tích đánh giá L × wp (xem Hình C.1) phải được tính toán.

Nếu D nhỏ hơn dA1 hoặc dA2, bất kể giá trị nào nhỏ hơn, một vùng bao xung quanh diện tích rỗ, A1 + A2 phải được xem xét như là một diện tích của khuyết tật (xem Hình C.2).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình C.3 - Rỗ chuỗi, D > d2

Hình C.4 - Rỗ chuỗi, D < d2

Tổng của các diện tích bọt khí khác nhau liên quan đến diện tích đánh giá L x wp (xem Hình C.3) phải được tính toán.

Nếu D nhỏ hơn đường kính nhỏ nhất của một trong các bọt khí bên cạnh, toàn bộ vùng liên kết của hai bọt khí phải được lấy làm tổng của các khuyết tật (xem Hình C.4).

C.3  Rãnh khí và rỗ tổ sâu

Hình C.5 - Rãnh khí và rỗ tổ sâu, D > l3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình C.6 - Rãnh khí và rỗ tổ sâu, D < l3

Tổng chiều dài của các chỉ thị II phải được xác định cho từng chiều dài thử nghiệm L (xem Hình C.5).

Nếu D nhỏ hơn chiều dài nhỏ nhất của một trong các khuyết tật bên cạnh, toàn bộ vùng liên kết của hai khuyết tật sẽ được lấy làm tổng của các khuyết tật (xem Hình C.6).

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] TCVN 11764 (ISO 17635) Thử không phá hủy mối hàn - Quy tắc chung đối với các vật liệu kim loại

[2] IIW. Reference radiographs for assessment of weld imperfections according to ISO 5817 [English/French/German], DVS, Dusseldorf

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7508-1:2016 (ISO 10675-1:2016) về Thử không phá huỷ mối hàn - Mức chấp nhận đối với thử chụp ảnh bức xạ - Phần 1: Thép, niken, titan và các hợp kim của chúng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

398

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.43