TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7508-2:2016
ISO 10675-2:2010
THỬ KHÔNG PHÁ HỦY
MỐI HÀN - MỨC CHẤP NHẬN ĐỐI VỚI THỬ CHỤP ẢNH BỨC XẠ - PHẦN 2: NHÔM VÀ CÁC HỢP
KIM NHÔM
Non-destructive testing of welds - Acceptance levels
for radiographic testing-Part 2: Aluminium and its alloys
Lời
nói đầu
TCVN
7508-2:2016 hoàn toàn tương đương
với ISO 10675-2:2010.
TCVN 7508-1:2016 và TCVN 7508-2:2016 thay thế cho TCVN 7508:2005 (EN
12517:1998).
TCVN 7508-1:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 135 Thử
không phá hủy biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học
và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 7508 (ISO 10675) Thử không phá hủy mối hàn - Mức chấp
nhận đối với thử chụp ảnh bức xạ bao gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phần 2: Nhôm và các hợp kim nhôm.
THỬ KHÔNG PHÁ HỦY MỐI HÀN - MỨC CHẤP
NHẬN ĐỐI VỚI THỬ CHỤP ẢNH BỨC XẠ - PHẦN 2: NHÔM VÀ CÁC
HỢP KIM NHÔM
Non-destructive testing of welds - Acceptance levels
for radiographic testing-Part 2: Aluminium and its alloys
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các mức chấp nhận đối với các chỉ thị từ các
khuyết tật trong các mối hàn giáp mép nhôm được phát hiện bằng thử chụp ảnh bức
xạ. Nếu có thỏa thuận, các mức chấp nhận này có thể áp dụng cho các kiểu mối
hàn hoặc các vật liệu khác.
Các mức chấp nhận có thể liên quan tới các tiêu chuẩn hàn, các tiêu chuẩn
áp dụng, các đặc tính kỹ thuật hoặc các quy phạm.
Tiêu chuẩn này thừa nhận rằng thử chụp ảnh bức xạ đã được thực hiện phù
hợp với TCVN 11758 (ISO 17636).
Khi đánh giá xem một mối hàn có đáp ứng các yêu cầu quy định đối với một
mức chất lượng mối hàn, các cỡ kích thước của các khuyết tật được cho phép bởi
các tiêu chuẩn được so sánh với các kích thước của các chỉ thị xuất hiện bởi một ảnh
chụp bức xạ mối hàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn nảy.
Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối
với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất,
bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 6115-1 (ISO 6520-1), Hàn và các quá trình liên quan - Phân
loại khuyết tật hình học ở kim loại - Phần 1: Hàn nóng chảy;
TCVN 7474 (ISO 10042), Liên kết hàn hồ quang nhôm và các hợp kim
nhôm - Chỉ dẫn mức chấp nhận cho
khuyết tật;
TCVN 11758 (ISO 17636), Thử không phá hủy mối hàn - Thử chụp ảnh bức xạ.
Phụ thuộc vào mức chất lượng mối hàn, các kỹ thuật chụp ảnh bức xạ A hoặc
B phù hợp với TCVN 11758 (ISO 17636) phải được sử dụng như thể hiện trong Bảng
1.
Bảng 1 - Thử chụp ảnh bức xạ
Mức chất lượng phù hợp với TCVN 7474 (ISO 10042)
Các kỹ thuật thử
và các cấp phù hợp với TCVN 11758 (ISO 17636)
Các mức chấp nhận phù hợp với tiêu chuẩn này
TCVN 7508-2 (ISO 10675-2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
1
C
B a
2
D
A
3
a
Tuy nhiên, số lượng chụp chiếu tối thiểu đối với thử mối hàn theo chu vi có
thể tương ứng với các yêu cầu của cấp A của TCVN 11758 (ISO 17636).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các mối nối hàn nên được kiểm tra bằng mắt thường phù hợp với
TCVN 7507 (ISO 17637) và được đánh giá trước khi thử chụp ảnh bức xạ.
Các mức chấp nhận trong tiêu chuẩn này về cơ bản có hiệu lực đối với việc
đánh giá các khuyết tật mà chúng không thể phát hiện và đánh giá được bằng kiểm
tra bằng mắt thường (Bảng 2). Các khuyết tật bề mặt (Bảng 3, như cháy cạnh
và thấu quá mức, hư hỏng bề mặt, vết bắn tóe hàn ...) do hình học của vật thể,
có thể không đánh giá nhưng khi người giải thích nghi ngờ các mức chất lượng
theo TCVN 7474 (ISO 10042) không đáp ứng, chúng phải được thử nghiệm cụ thể
hơn.
Khi có yêu cầu việc định lượng cháy cạnh và/hoặc thấu quá mức bằng thử
chụp ảnh bức xạ, các quy trình cụ thể sử dụng các chụp chiếu thử có thể
được áp dụng để thiết lập một cơ sở cho việc định lượng gần đúng phù hợp với
các yêu cầu của TCVN 7474 (ISO 10042). Việc này phải được quy định,
5 Mức chấp nhận
Các mức chấp nhận đối với các chỉ thị được thể hiện trong các Bảng 2 và
3. Các loại khuyết tật được chọn từ TCVN 7474 (ISO 10042) và được định nghĩa
trong TCVN 6115-1 (ISO 6520-1).
Các ký hiệu được sử dụng trong Bảng 2 và Bảng 3 như sau:
A tổng của các vùng được chụp của các chỉ thị liên quan đến L
x wp,
tính bằng %;
b chiều rộng của thấu
mối hàn quá mức, tính bằng milimét;
d đường kính
của bọt khí (rỗ), tính bằng milimét;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h chiều rộng của chỉ
thị, chiều rộng hoặc chiều cao của khuyết tật bề mặt hoặc bề mặt chéo, tính bằng
milimét;
l chiều dài của chỉ thị, tính bằng milimét;
L chiều dài thử bất kỳ
100 mm, tính bằng milimét;
s chiều dày danh
nghĩa mối hàn giáp mép, tính bằng milimét;
t chiều dày vật liệu,
tính bằng milimét;
wp chiều rộng của mối hàn, tính bằng milimét;
Σl tổng chiều dài của các khuyết tật trong phạm
vi L, tính bằng milimét.
Bất kỳ hai khuyết tật liền kề nào được tách biệt bởi một khoảng cách nhỏ
hơn kích thước lớn của khuyết tật nhỏ hơn phải được xem như là một khuyết tật
đơn.
Các chỉ thị không được phân chia vào các dải khác L.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
Loại khuyết tật bên trong phù hợp với TCVN 6115-1 (ISO 6520-1)
Mức chấp nhận 3 a
Mức chấp nhận 2 3
Mức chấp nhận 1
1
Nứt (100)
Không cho phép
Không cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2a
Bọt khí(2011)
d ≤
0,4s, max. 6 mm
d ≤
0,3s, max. 5 mm
d ≤
0,2s, max. 4 mm
2b
Rỗ (2012)
Chiều dày vật liệu 0,5 mm đến 3 mm
A ≤ 6 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A <
2 %
L =
100 mm
A
≤ 1 %
L
= 100 mm
2c
Rỗ (2012)
Chiều dày vật liệu > 3 mm đến 12 mm
A
≤ 10 %
L = 100 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L
= 100 mm
A ≤ 2 %
L =
100 mm
2d
Rỗ (2012)
Chiều dày vật liệu >
12 mm đến 30 mm
A ≤ 15
%
L =
100 mm
A ≤ 6 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A ≤ 3 %
L =
100 mm
2e
Rỗ (2012)
Chiều dày vật liệu > 30 mm
A ≤ 20 %
L = 100 mm
A ≤ 8 %
L = 100 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L
= 100 mm
3b
Rỗ tập trung (cục bộ) (2013)
dA ≤ 25 mm hoặc
dA,max ≤ wp
dA ≤ 20 mm hoặc
dA,max ≤ Wp
dA ≤ 15 mm hoặc
dA,max ≤ wp/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rỗ chuỗi (2014)
l ≤ 25 mm
L = 100 mm
Không cho phép
Không cho phép
5d
Rãnh khí (2015) và rỗ tổ sâu (2016)
l ≤ 0,4s, max. 6 mm
l < 0,3s,
max. 4 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Ngậm oxit (303)
l < s, max.
10 mm
l < 0,5s,
max. 5 mm
l < 0,2s,
max. 3 mm
7
Ngậm vôntram (3041)
l < 0,4s,
max. 6 mm
l < 0,3s,
max. 4 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8e
Không ngấu (401)
Cho phép, nhưng chỉ đứt đoạn và không phá vỡ bề mặt
l < 25 m
L
= 100 mm
Không cho phép
Không cho phép
9e
Không thấu (402)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L
= 100 mm
Cho phép với điều kiện là được hàn từ cả hai phía và không phá vỡ bề
mặt
l ≤ 25 mm
L =
100 mm
Không cho phép
a
Các mức chấp nhận 3 và 2 có thể được quy định cùng với hậu tố X, nó biểu thị
rằng tất cả các chỉ thị trên 25 mm lá không được chấp nhận.
b
Xem Phụ lục C, Hình C.1 và C.2 (quy định)
c Xem
Phụ lục C, Hình C.3 và C.4 (quy định)
d
Xem Phụ lục C, Hình C.5 và C.6 (quy định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3
- Các khuyết tật bề mặt:
Các mức chấp nhận là các mức được xác định cho kiểm tra bằng mắt thường. Các
khuyết tật không cho phép (vết hỏng) này thường được đánh giá bằng kiểm tra bằng mắt thường
Số
Loại khuyết tật bề mặt
phù hợp với TCVN 6115-1 (ISO 6520-1)
Mức chấp nhận 3 a
Mức chấp nhận 2 a
Mức chấp nhận 1
10
Nứt hõm cuối (104)
l ≤ 0,4s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không cho phép
11a
Cháy cạnh liên tục (5011)
Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn
h ≤ 0,2 t, max. 1 mm
Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn
h ≤ 0,1 t,
max. 0,5 mm
không cho phép
11b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn
h ≤ 0,2 t, max. 1,5 mm
l ≤ 25 mm
Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn
h ≤ 0,1 t, max.
1 mm
l ≤ 25
mm
Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn
h ≤ 0,1
t, max. 0,5 mm
l ≤ 25 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quá thấu (504)
h
≤ 5 mm
h ≤ 4 mm
h ≤ 3 mm
13
Lõm chân (515)
l ≤ 25 mm
h ≤
0,2 t, max. 1,5 mm
l ≤ 25 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
l ≤ 25 mm
h ≤ 0,05 t, max. 0,5
mm
14
Rãnh co ngót (5013)
l ≤ 25 mm
h ≤
0,2 t, max. 1,5 mm
l ≤ 25 mm
h < 0,1 t, max.
1 mm
l ≤ 25 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Các mức chấp nhận 3 và 2 có
thể được quy định cùng với hậu tố X, nó biểu thị rằng tất cả các chỉ thị trên
25 mm là không được chấp nhận.
Phụ lục A
(Tham khảo)
Hướng dẫn
cho các giới hạn của thử chụp ảnh bức xạ 1)
A.1 Các khuyết tật thể tích trong các mối hàn
giáp mép
Rỗ và bọt khí (2011, 2013,.2015 và 2017)
Rỗ tổ sâu và rãnh khí (2016 và 2015)
Ngậm oxít (303)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các khuyết tật trên được liệt kê trong Bảng 2 sẽ dễ dàng được phát hiện
khi sử dụng kỹ thuật chụp ảnh bức xạ A hoặc B trong TCVN 11758 (ISO 17636) như
đã thể hiện trong Bảng 1 của tiêu chuẩn này.
A.2 Các nứt trong các mối hàn giáp mép
Nứt hõm cuối (104)
Nứt (100)
Khả năng phát hiện các nứt bằng thử chụp ảnh bức xạ phụ thuộc vào chiều
cao vết nứt, sự phân nhánh (sự có mặt của các phần nhánh), chiều rộng hở,
phương của chùm tia X so với hướng vết nứt và các thông số của kỹ thuật
chụp ảnh bức xạ.
Do đó việc phát hiện đáng tin cậy tất cả các nứt bị hạn chế. Sử dụng kỹ
thuật chụp ảnh bức xạ B hoặc tốt hơn, như quy định trong TCVN 11758 (ISO 17636)
sẽ cho khả năng phát hiện nứt tốt hơn so với kỹ thuật A.
A.3 Các khuyết tật phẳng trong các mối hàn giáp
mép
Không ngấu (401)
Không thấu (402)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không ngấu cạnh-thành sẽ gần như chắc chắn không phát hiện được (trừ khi nó kết
hợp với các khuyết tật khác như ngậm xỉ) ngoại trừ nó được chụp theo phương cạnh-thành.
Phụ lục B
(Tham khảo)
Các ví dụ
dùng để xác định phần trăm diện tích (%) của các khuyết tật
Các hình dưới đây đưa ra một trình bày về phần trăm diện
tích khác nhau (%) của các khuyết tật. Việc này sẽ hỗ trợ việc đánh giá các
khuyết tật trên các ảnh chụp và trên các bề mặt đứt gãy.

Hình B.1 -1 %

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình B.3 - 3 %

Hình B.4 - 4 %

Hình B.5 - 6 %

Hình B.6 - 8 %

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình B.8 -15 %

Hỉnh B.9 - 20 %
Phụ lục C
(Tham khảo)
Tổng của
các diện tích chấp nhận

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình C.2 - Rỗ tập trung, D < dA2
Tổng của các diện tích rỗ khác nhau (A1,
+ A2 ...) liên quan đến diện tích đánh giá L × wp (xem Hình
C.1).
Nếu D nhỏ hơn dA1 hoặc dA2,
bất kể giá trị nào nhỏ hơn, một vùng bao xung quanh diện tích rỗ A1
+ A2 phải được xem xét như là một diện tích của
khuyết tật (xem Hình C.2).

Hình C.3 - Rỗ chuỗi, D > d2

Hình C.4 - Rỗ chuỗi, D
< d2
Tổng
của các diện tích rỗ khác nhau
liên quan đến diện tích đánh giá L × wp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu D nhỏ hơn đường kính nhỏ nhất của một trong các rô bên cạnh, toàn bộ
vùng liên kết của hai rỗ sẽ được lấy làm tổng của các khuyết tật (Hình C.4).

Hình C.5 - Rãnh khí và rỗ tổ sâu, D > l3

Hình C.6 - Rãnh khí và rỗ tổ sâu, D < l3
Tổng chiều dài của các chỉ thị Σl phải được xác định cho từng chiều dài thử
nghiệm L (xem Hình C.5).
Nếu D nhỏ hơn chiều dài nhỏ nhất của một trong các khuyết tật bên cạnh,
toàn bộ vùng liên kết của hai khuyết tật sẽ được lấy làm tổng của các khuyết tật
(Hình C.6).
Thư mục tài liệu tham khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] TCVN 7507 (ISO 17637) Thử không phá hủy mối hàn - Kiểm tra bằng
mắt thường các mối hàn nóng chảy