Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: TCVN7508-2:2016 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2016 Ngày hiệu lực:
ICS:25.160.40 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7508-2:2016
ISO 10675-2:2010

THỬ KHÔNG PHÁ HỦY MỐI HÀN - MỨC CHẤP NHẬN ĐỐI VỚI THỬ CHỤP ẢNH BỨC XẠ - PHẦN 2: NHÔM VÀ CÁC HỢP KIM NHÔM

Non-destructive testing of welds - Acceptance levels for radiographic testing-Part 2: Aluminium and its alloys

Lời nói đầu

TCVN 7508-2:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 10675-2:2010.

TCVN 7508-1:2016 và TCVN 7508-2:2016 thay thế cho TCVN 7508:2005 (EN 12517:1998).

TCVN 7508-1:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 135 Thử không phá hủy biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 7508 (ISO 10675) Thử không phá hủy mối hàn - Mức chấp nhận đối với thử chụp ảnh bức xạ bao gồm các phần sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Phần 2: Nhôm và các hợp kim nhôm.

 

THỬ KHÔNG PHÁ HỦY MỐI HÀN - MỨC CHẤP NHẬN ĐỐI VỚI THỬ CHỤP ẢNH BỨC XẠ - PHẦN 2: NHÔM VÀ CÁC HỢP KIM NHÔM

Non-destructive testing of welds - Acceptance levels for radiographic testing-Part 2: Aluminium and its alloys

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các mức chấp nhận đối với các chỉ thị từ các khuyết tật trong các mối hàn giáp mép nhôm được phát hiện bằng thử chụp ảnh bức xạ. Nếu có thỏa thuận, các mức chấp nhận này có thể áp dụng cho các kiểu mối hàn hoặc các vật liệu khác.

Các mức chấp nhận có thể liên quan tới các tiêu chuẩn hàn, các tiêu chuẩn áp dụng, các đặc tính kỹ thuật hoặc các quy phạm.

Tiêu chuẩn này thừa nhận rằng thử chụp ảnh bức xạ đã được thực hiện phù hợp với TCVN 11758 (ISO 17636).

Khi đánh giá xem một mối hàn có đáp ứng các yêu cầu quy định đối với một mức chất lượng mối hàn, các cỡ kích thước của các khuyết tật được cho phép bởi các tiêu chuẩn được so sánh với các kích thước của các chỉ thị xuất hiện bởi một ảnh chụp bức xạ mối hàn.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn nảy. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

TCVN 6115-1 (ISO 6520-1), Hàn và các quá trình liên quan - Phân loại khuyết tật hình học ở kim loại - Phần 1: Hàn nóng chảy;

TCVN 7474 (ISO 10042), Liên kết hàn hồ quang nhôm và các hợp kim nhôm - Chỉ dẫn mức chấp nhận cho khuyết tật;

TCVN 11758 (ISO 17636), Thử không phá hủy mối hàn - Thử chụp ảnh bức xạ.

Phụ thuộc vào mức chất lượng mối hàn, các kỹ thuật chụp ảnh bức xạ A hoặc B phù hợp với TCVN 11758 (ISO 17636) phải được sử dụng như thể hiện trong Bảng 1.

Bảng 1 - Thử chụp ảnh bức xạ

Mức chất lượng phù hợp với TCVN 7474 (ISO 10042)

Các kỹ thuật thử và các cấp phù hợp với TCVN 11758 (ISO 17636)

Các mức chấp nhận phù hợp với tiêu chuẩn này TCVN 7508-2 (ISO 10675-2)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B

1

C

B a

2

D

A

3

a Tuy nhiên, số lượng chụp chiếu tối thiểu đối với thử mối hàn theo chu vi có thể tương ứng với các yêu cầu của cấp A của TCVN 11758 (ISO 17636).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các mối nối hàn nên được kiểm tra bằng mắt thường phù hợp với TCVN 7507 (ISO 17637) và được đánh giá trước khi thử chụp ảnh bức xạ.

Các mức chấp nhận trong tiêu chuẩn này về cơ bản có hiệu lực đối với việc đánh giá các khuyết tật mà chúng không thể phát hiện và đánh giá được bằng kiểm tra bằng mắt thường (Bảng 2). Các khuyết tật bề mặt (Bảng 3, như cháy cạnh và thấu quá mức, hư hỏng bề mặt, vết bắn tóe hàn ...) do hình học của vật thể, có thể không đánh giá nhưng khi người giải thích nghi ngờ các mức chất lượng theo TCVN 7474 (ISO 10042) không đáp ứng, chúng phải được thử nghiệm cụ thể hơn.

Khi có yêu cầu việc định lượng cháy cạnh và/hoặc thấu quá mức bằng thử chụp ảnh bức xạ, các quy trình cụ thể sử dụng các chụp chiếu thử có thể được áp dụng để thiết lập một cơ sở cho việc định lượng gần đúng phù hợp với các yêu cầu của TCVN 7474 (ISO 10042). Việc này phải được quy định,

5  Mức chấp nhận

Các mức chấp nhận đối với các chỉ thị được thể hiện trong các Bảng 2 và 3. Các loại khuyết tật được chọn từ TCVN 7474 (ISO 10042) và được định nghĩa trong TCVN 6115-1 (ISO 6520-1).

Các ký hiệu được sử dụng trong Bảng 2 và Bảng 3 như sau:

A tổng của các vùng được chụp của các chỉ thị liên quan đến L x wp, tính bằng %;

b chiều rộng của thấu mối hàn quá mức, tính bằng milimét;

d đường kính của bọt khí (rỗ), tính bằng milimét;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

h chiều rộng của chỉ thị, chiều rộng hoặc chiều cao của khuyết tật bề mặt hoặc bề mặt chéo, tính bằng milimét;

l chiều dài của chỉ thị, tính bằng milimét;

L chiều dài thử bất kỳ 100 mm, tính bằng milimét;

s chiều dày danh nghĩa mối hàn giáp mép, tính bằng milimét;

t chiều dày vật liệu, tính bằng milimét;

wp chiều rộng của mối hàn, tính bằng milimét;

Σl tổng chiều dài của các khuyết tật trong phạm vi L, tính bằng milimét.

Bất kỳ hai khuyết tật liền kề nào được tách biệt bởi một khoảng cách nhỏ hơn kích thước lớn của khuyết tật nhỏ hơn phải được xem như là một khuyết tật đơn.

Các chỉ thị không được phân chia vào các dải khác L.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số

Loại khuyết tật bên trong phù hợp với TCVN 6115-1 (ISO 6520-1)

Mức chấp nhận 3 a

Mức chấp nhận 2 3

Mức chấp nhận 1

1

Nứt (100)

Không cho phép

Không cho phép

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2a

Bọt khí(2011)

d ≤ 0,4s, max. 6 mm

d ≤ 0,3s, max. 5 mm

d ≤ 0,2s, max. 4 mm

2b

Rỗ (2012)

Chiều dày vật liệu 0,5 mm đến 3 mm

A ≤ 6 %

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A < 2 %

L = 100 mm

A ≤ 1 %

L = 100 mm

2c

Rỗ (2012)

Chiều dày vật liệu > 3 mm đến 12 mm

A ≤ 10 %

L = 100 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

L = 100 mm

A ≤ 2 %

L = 100 mm

2d

Rỗ (2012)

Chiều dày vật liệu > 12 mm đến 30 mm

A ≤ 15 %

L = 100 mm

A ≤ 6 %

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A ≤ 3 %

L = 100 mm

2e

Rỗ (2012)

Chiều dày vật liệu > 30 mm

A ≤ 20 %

L = 100 mm

A ≤ 8 %

L = 100 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

L = 100 mm

3b

Rỗ tập trung (cục bộ) (2013)

dA ≤ 25 mm hoặc

dA,max ≤ wp

dA ≤ 20 mm hoặc

dA,max ≤ Wp

dA ≤ 15 mm hoặc

dA,max ≤ wp/2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rỗ chuỗi (2014)

l ≤ 25 mm

L = 100 mm

Không cho phép

Không cho phép

5d

Rãnh khí (2015) và rỗ tổ sâu (2016)

l ≤ 0,4s, max. 6 mm

l < 0,3s, max. 4 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6

Ngậm oxit (303)

l < s, max. 10 mm

l < 0,5s, max. 5 mm

l < 0,2s, max. 3 mm

7

Ngậm vôntram (3041)

l < 0,4s, max. 6 mm

l < 0,3s, max. 4 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8e

Không ngấu (401)

Cho phép, nhưng chỉ đứt đoạn và không phá vỡ bề mặt

l < 25 m

L = 100 mm

Không cho phép

Không cho phép

9e

Không thấu (402)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

L = 100 mm

Cho phép với điều kiện là được hàn từ cả hai phía và không phá vỡ bề mặt

l ≤ 25 mm

L = 100 mm

Không cho phép

a Các mức chấp nhận 3 và 2 có thể được quy định cùng với hậu tố X, nó biểu thị rằng tất cả các chỉ thị trên 25 mm lá không được chấp nhận.

b Xem Phụ lục C, Hình C.1 và C.2 (quy định)

c Xem Phụ lục C, Hình C.3 và C.4 (quy định)

d Xem Phụ lục C, Hình C.5 và C.6 (quy định)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 3 - Các khuyết tật bề mặt: Các mức chấp nhận là các mức được xác định cho kiểm tra bằng mắt thường. Các khuyết tật không cho phép (vết hỏng) này thường được đánh giá bằng kiểm tra bằng mắt thường

Số

Loại khuyết tật bề mặt phù hợp với TCVN 6115-1 (ISO 6520-1)

Mức chấp nhận 3 a

Mức chấp nhận 2 a

Mức chấp nhận 1

10

Nứt hõm cuối (104)

l ≤ 0,4s

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Không cho phép

11a

Cháy cạnh liên tục (5011)

Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn

h ≤ 0,2 t, max. 1 mm

Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn

h ≤ 0,1 t, max. 0,5 mm

không cho phép

11b

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn

h ≤ 0,2 t, max. 1,5 mm

l ≤ 25 mm

Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn

h ≤ 0,1 t, max. 1 mm

l ≤ 25 mm

Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn

h ≤ 0,1 t, max. 0,5 mm

l ≤ 25 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quá thấu (504)

h ≤ 5 mm

h ≤ 4 mm

h ≤ 3 mm

13

Lõm chân (515)

l ≤ 25 mm

h ≤ 0,2 t, max. 1,5 mm

l ≤ 25 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

l ≤ 25 mm

h ≤ 0,05 t, max. 0,5 mm

14

Rãnh co ngót (5013)

l ≤ 25 mm

h ≤ 0,2 t, max. 1,5 mm

l ≤ 25 mm

h < 0,1 t, max. 1 mm

l ≤ 25 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a Các mức chấp nhận 3 và 2 có thể được quy định cùng với hậu tố X, nó biểu thị rằng tất cả các chỉ thị trên 25 mm là không được chấp nhận.

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Hướng dẫn cho các giới hạn của thử chụp ảnh bức xạ 1)

A.1  Các khuyết tật thể tích trong các mối hàn giáp mép

Rỗ và bọt khí (2011, 2013,.2015 và 2017)

Rỗ tổ sâu và rãnh khí (2016 và 2015)

Ngậm oxít (303)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các khuyết tật trên được liệt kê trong Bảng 2 sẽ dễ dàng được phát hiện khi sử dụng kỹ thuật chụp ảnh bức xạ A hoặc B trong TCVN 11758 (ISO 17636) như đã thể hiện trong Bảng 1 của tiêu chuẩn này.

A.2  Các nứt trong các mối hàn giáp mép

Nứt hõm cuối (104)

Nứt (100)

Khả năng phát hiện các nứt bằng thử chụp ảnh bức xạ phụ thuộc vào chiều cao vết nứt, sự phân nhánh (sự có mặt của các phần nhánh), chiều rộng hở, phương của chùm tia X so với hướng vết nứt và các thông số của kỹ thuật chụp ảnh bức xạ.

Do đó việc phát hiện đáng tin cậy tất cả các nứt bị hạn chế. Sử dụng kỹ thuật chụp ảnh bức xạ B hoặc tốt hơn, như quy định trong TCVN 11758 (ISO 17636) sẽ cho khả năng phát hiện nứt tốt hơn so với kỹ thuật A.

A.3  Các khuyết tật phẳng trong các mối hàn giáp mép

Không ngấu (401)

Không thấu (402)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Không ngấu cạnh-thành sẽ gần như chắc chắn không phát hiện được (trừ khi nó kết hợp với các khuyết tật khác như ngậm xỉ) ngoại trừ nó được chụp theo phương cạnh-thành.

 

Phụ lục B

(Tham khảo)

Các ví dụ dùng để xác định phần trăm diện tích (%) của các khuyết tật

Các hình dưới đây đưa ra một trình bày về phần trăm diện tích khác nhau (%) của các khuyết tật. Việc này sẽ hỗ trợ việc đánh giá các khuyết tật trên các ảnh chụp và trên các bề mặt đứt gãy.

Hình B.1 -1 %

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình B.3 - 3 %

Hình B.4 - 4 %

Hình B.5 - 6 %

Hình B.6 - 8 %

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình B.8 -15 %

Hỉnh B.9 - 20 %

 

Phụ lục C

(Tham khảo)

Tổng của các diện tích chấp nhận

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình C.2 - Rỗ tập trung, D < dA2

Tổng của các diện tích rỗ khác nhau (A1, + A2 ...) liên quan đến diện tích đánh giá L × wp (xem Hình C.1).

Nếu D nhỏ hơn dA1 hoặc dA2, bất kể giá trị nào nhỏ hơn, một vùng bao xung quanh diện tích rỗ A1 + A2 phải được xem xét như là một diện tích của khuyết tật (xem Hình C.2).

Hình C.3 - Rỗ chuỗi, D > d2

Hình C.4 - Rỗ chuỗi, D < d2

Tổng của các diện tích rỗ khác nhau  liên quan đến diện tích đánh giá L × wp

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nếu D nhỏ hơn đường kính nhỏ nhất của một trong các rô bên cạnh, toàn bộ vùng liên kết của hai rỗ sẽ được lấy làm tổng của các khuyết tật (Hình C.4).

Hình C.5 - Rãnh khí và rỗ tổ sâu, D > l3

Hình C.6 - Rãnh khí và rỗ tổ sâu, D < l3

Tổng chiều dài của các chỉ thị Σl phải được xác định cho từng chiều dài thử nghiệm L (xem Hình C.5).

Nếu D nhỏ hơn chiều dài nhỏ nhất của một trong các khuyết tật bên cạnh, toàn bộ vùng liên kết của hai khuyết tật sẽ được lấy làm tổng của các khuyết tật (Hình C.6).

 

Thư mục tài liệu tham khảo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[2] TCVN 7507 (ISO 17637) Thử không phá hủy mối hàn - Kiểm tra bằng mắt thường các mối hàn nóng chảy

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7508-2:2016 (ISO 10675-2:2010) về Thử không phá huỷ mối hàn - Mức chấp nhận đối với thử chụp ảnh bức xạ - Phần 2: Nhôm và các hợp kim nhôm

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

332

DMCA.com Protection Status

IP: 2a03:2880:f802:1d::