TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 6548:2019
KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG (LPG) - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP
THỬ
Liquefied
petroleum gases (LPG) - Requirements and test methods
Lời nói đầu
TCVN 6548:2019
thay thế cho TCVN 6548:1999.
TCVN 6548:2019 do
Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC193 Sản phẩm khí biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
KHÍ
DẦU MỎ HÓA LỎNG (LPG) - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định
yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) sử dụng
làm khí đốt dân dụng, khí đốt công nghiệp và nhiên liệu cho phương tiện giao
thông.
2
Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn
ghi năm công bố thì áp dụng bản
được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản
mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi,
bổ sung (nếu có).
TCVN 3165 (ASTM D2158)
Khí dầu mỏ hóa lỏng - Phương pháp xác định cặn
TCVN 8355 (ASTM D
1265) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Lấy mẫu - Phương pháp thủ
công
TCVN 8356 (ASTM D
1267) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Xác định áp suất
hơi (Phương pháp LPG)
TCVN 8357 (ASTM D
1657) Sản phẩm dầu mỏ - Xác định khối lượng riêng hoặc khối lượng riêng
tương đối của hydrocacbon nhẹ bằng tỷ trọng kế áp lực
TCVN 8358 (ASTM D
1837) Khí dầu mỏ hóa lỏng
(LPG) - Phương pháp xác định
độ bay hơi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8360 (ASTM D
2163) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) và hỗn hợp
propan/propen - Xác định hydrocacbon bằng phương pháp sắc ký khí
TCVN 8361 (ASTM D
2420) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Phương pháp phát hiện
hydro sulfua (Phương pháp chì axetat)
TCVN 8362 (ASTM D
2598) Khí dầu mỏ hóa lỏng
(LPG) - Phương pháp tính toán các chỉ tiêu vật lý từ phân
tích thành phần
TCVN 10143 (ASTM D
6228) Khí thiên nhiên và nhiên liệu dạng khí-Xác định các hợp chất lưu huỳnh
bằng phương pháp sắc ký khí và detector quang hóa ngọn lửa
TCVN 12552 (ISO
19739) Khí thiên nhiên - Xác định các hợp chất lưu huỳnh bằng phương pháp sắc
ký khí
ASTM D 3700 Practice
for obtaining LPG samples using a floating piston cylinder (Lấy mẫu LPG bằng
cách sử dụng chai chứa piston nổi)
ASTM D 6667 Standard
test method for determination of total volatile sulfur in gaseous hydrocarbons
and liquefied petroleum gases by ultraviolet fluorescence (Khí dầu mỏ hóa lỏng
và khí hydrocacbon - Xác định lưu
huỳnh bay hơi tổng bằng phương pháp huỳnh
quang tử ngoại).
EN 589 Automotive
fuels - LPG - Requirements and test methods (Nhiên liệu động cơ - LPG - Yêu cầu
kỹ thuật và phương pháp thử)
EN 15469 Petroleum
products - Test method for free water in liquefied petroleum gas by visual
inspection (Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định nước tự do trong khí dầu mỏ
hóa lỏng bằng cách kiểm tra
bằng mắt thường).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng
các thuật ngữ, định nghĩa sau.
3.1
Khí dầu mỏ hóa lỏng
(LPG) [liquefied petroleum gases (LPG)]
Sản phẩm hydrocacbon
có nguồn gốc dầu mỏ với thành phần
chính là propan (C3H8),
propen (C3H6) hoặc butan (C4H10),
buten (C4H8) hoặc hỗn hợp của các chất này. Tại nhiệt độ,
áp suất bình thường các hydrocacbon này ở
thể khí và khi được nén đến một áp suất nhất định
hoặc làm lạnh đến nhiệt độ phù hợp thì chúng chuyển sang thể lỏng.
3.2
Propan thương phẩm
(commercial propane)
Sản phẩm
hydrocacbon có thành phần chính là propan, propen và phần còn lại là các alkan
và alken từ C2 đến C4 (gồm
cả các đồng phân).
3.3
Butan thương phẩm
(commercial butane)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4
Hỗn hợp propan và
butan thương phẩm (commercial propane and butane mixture)
Khí dầu mỏ
hóa lỏng (LPG) gồm hỗn hợp của butan thương phẩm
và propan thương phẩm.
4
Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
4.1
LPG sử dụng làm khí đốt dân dụng và khí đốt công nghiệp
LPG sử dụng làm khí đốt
trong dân dụng và công nghiệp phải đáp ứng các
yêu cầu kỹ thuật quy định trong Bảng 1.
Bảng
1 - Quy định kỹ thuật đối với LPG - khí đốt dân dụng và công nghiệp
Tên
chỉ tiêu
Propan
thương phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hỗn
hợp butan, propan thương phẩm
Phương
pháp thử
1. Thành phần
Chủ
yếu là propan và/hoặc propen
Chủ
yếu là butan và/hoặc buten
Hỗn
hợp gồm butan và/hoặc buten với propan và/hoặc propen
TCVN
8360 (ASTM D 2163)
2. Khối lượng riêng
ở 15 °C, kg/m3
Báo
cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo
cáo
TCVN
8357 (ASTM D 1657)
3. Áp suất hơi ở
37,8 °C, kPa, max.
1430
485
1430
TCVN
8356 (ASTM D 1267)
4. Cặn bay hơi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nhiệt độ bay hơi
95 % thể tích, °C, max.
-38,3
2,2
2,2
TCVN
8358 (ASTM D 1837)
Hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Butan và các chất
nặng hơn, % thể tích, max.
2,5
-
-
TCVN
8360 (ASTM D 2163)
- Pentan và các chất
nặng hơn, % thể tích, max.
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
TCVN
8360 (ASTM D 2163)
5. Hàm lượng
butadien, % thể tích, max.
0,5
0,5
0,5
TCVN
8360 (ASTM D 2163)
6. Lượng cặn sau khi
bay hơi 100 mL, mL, max.
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
TCVN
3165 (ASTMD 2158)
7. Ăn
mòn tấm đồng ở 37,8 °C trong 1 h, max.
Loại
1
Loại
1
Loại
1
TCVN
8359 (ASTM D 1838)
8. Hàm lượng lưu huỳnh
tổng, mg/kg, max
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM
D 66671)
TCVN
12552 (ISO 19739)
TCVN
10143 (ASTM 6228)
- Mức 1
- Mức 2
100
140
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
140
9. Hydro sulfua
Đạt
Đạt
Đạt
TCVN
8361 (ASTM D 2420)
TCVN
10143 (ASTM 6228)
10. Olefin, % thể
tích, max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
8360 (ASTM D 2163)
- Khí đốt dân dụng
Báo
cáo
Báo
cáo
Báo
cáo
- Khí đốt công nghiệp2)
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
11. Nước tự do
Không
có nước ở 0°C và áp suất hơi bão
hòa
Không
có nước ở 0°C và áp suất hơi bão hòa
Không
có nước ở 0°C và áp
suất hơi bão hòa
EN
15469
1)
Trong trường hợp có tranh chấp, phải sử dụng ASTM D 6667
làm phương pháp trọng tài.
2)
Theo thỏa thuận của các bên liên
quan tại hợp đồng mua bán thương mại.
4.2
LPG làm nhiên liệu cho phương tiện giao thông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
2 - Quy định kỹ thuật đối với LPG - nhiên liệu cho phương tiện giao thông
Tên
chỉ tiêu
Propan
thương phẩm
Hỗn
hợp butan, propan thương phẩm
Phương
pháp thử
1. Trị số octan
môtơ (MON), min.
89,0
89,0
TCVN
8362 (ASTM D 2598)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN
589
2. Áp suất hơi ở
37,8 °C, kPa, max.
1430
1430
TCVN
8356 (ASTM D 1267)
3. Cặn bay hơi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nhiệt độ bay hơi
95 % thể tích, °C, max.
-38,3
2,2
TCVN
8358 (ASTM D 1837)
Hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
-
TCVN
8360 (ASTM D 2163)
- Pentan và các chất
nặng hơn, % thể tích, max.
-
2,0
TCVN
8360 (ASTM D 2163)
4. Lượng cặn sau
khi bay hơi 100 mL, mL, max.
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN3165
(ASTM D 2158)
5. Ăn
mòn tấm đồng, max.
Loại
1
Loại
1
TCVN
8359 (ASTM D 1838)
6. Hàm lượng lưu huỳnh
tổng, mg/kg, max.
50
50
ASTM
D 66671)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
10143 (ASTM D 6228)
7. Hydro sulfua
Đạt
Đạt
TCVN
8361 (ASTM D 2420)
TCVN
10143 (ASTM D 6228)
8. Hàm lượng butadien,
% thể tích, max.
0,5
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Olefin, % thể
tích, max.
10
10
TCVN
8360 (ASTM D 2163)
10. Nước
tự do
Không
có nước ở 0 °C và áp suất hơi bão hòa
Không
có nước ở 0 °C và áp
suất hơi bão hòa
EN
15469
1)
Trong trường hợp có tranh chấp, phải sử
dụng ASTM D 6667 làm phương pháp trọng tài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LPG phải được bổ sung
chất tạo mùi đặc trưng để nhận biết nhằm đảm bảo an toàn trong quá trình vận
chuyển và sử dụng.
Sau khi được bổ sung
chất tạo mùi, khí phải có mùi đặc trưng (nghĩa là
mùi phân biệt được và khó chịu). Có thể phát hiện được mùi khi nồng độ LPG
trong không khí đạt đến 20 % giới hạn cháy dưới (LFL), thử nghiệm theo Phụ lục
A.
5 Lấy
mẫu
Lấy mẫu theo TCVN
8355 (ASTM D 1265) hoặc ASTM D 3700.
6
Tài liệu
Người bán phải
cung cấp cho người mua ít nhất các thông tin sau.
a) Viện dẫn tiêu chuẩn
này
b) Chứng thư chất lượng/phiếu
phân tích chất lượng loại LPG được cung cấp;
c) Tên hàng hóa của sản
phẩm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Ngày tháng năm sản
xuất;
f) Hướng dẫn về sử dụng,
bảo quản để đảm bảo an toàn và phòng chống cháy nổ.
Phụ lục A
(Quy định)
Phương pháp xác định mùi của LPG thương
phẩm
A.1
Giới thiệu
Phụ lục này quy định
phương pháp đánh giá mùi của LPG thương phẩm do
sự có mặt của các hydrocacbon chưa bão hòa hoặc mùi được bổ sung bằng cách thêm
các chất tạo mùi.
CẢNH BÁO: Để giảm thiểu
sự phơi nhiễm của thí nghiệm viên thực hiện phép thử
mùi, khuyến nghị mạnh phép thử
chỉ nên thực hiện khi
LPG hoàn toàn đáp ứng các giới hạn quy định
kỹ thuật nêu trong Bảng 1. Phép thử liên quan đến thí nghiệm viên hít hỗn hợp
hơi LPG và không khí. Có rủi ro đó là các giới hạn phơi nhiễm nghề nghiệp ngắn
hạn và/hoặc dài hạn (8 h TW/A giai đoạn chuẩn)
đối với các chất có chứa trong
LPG có thể bị vượt quá. Người thử nghiệm
nên tham vấn các quy định về an toàn và sức khỏe liên quan và đảm
bảo rằng sự phơi nhiễm trong suốt quá trình lấy mẫu, xử lý và thử nghiệm LPG
không được vượt quá các giới
hạn quy định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2 Nguyên
tắc
Mẫu
của khí ở dạng lỏng được hóa hơi
hoàn toàn và được pha loãng với không khí đã được làm sạch sao cho hỗn hợp có
chứa khí tại nồng độ 20 % giới hạn cháy dưới trong không khí. Mùi của hỗn hợp dạng
khí được đánh giá bởi ít nhất ba thí nghiệm viên.
A.3
Vật liệu
Than hoạt tính để làm
sạch dòng không khí, có cỡ hạt từ 1,18 mm đến 1,70 mm.
A.4 Thiết
bị, dụng cụ
Sơ đồ thiết bị được
trình bày trong Hình A.1 và bao gồm các phần được chi tiết từ
A.4.1 đến A.4.5.
A.4.1 Cột
làm sạch không khí, gồm có tháp làm khô có dung tích xấp xỉ
200 mL.
A.4.2 Đồng
hồ đo lưu lượng, để đo không khí, dải đo từ 5 L/min
đến 15 L/min.
A.4.3 Đồng
hồ đo lưu lượng, để đo
khí, dải đo từ 5 mL/min đến 150 mL/min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.4.5 Phễu
thủy tinh, đường kính 75 mm.

CHÚ DẪN:
1 Phễu
thủy tinh, đường kính 75 mm
2
Bầu trộn
3
Cột làm sạch không khí
4 Các
đồng hồ đo lưu lượng
5 Không
khí
6 Khí
đã bổ sung mùi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.5 Cách
tiến hành
Cho không khí đi qua
cột làm sạch không khí (A.4.1) tại tốc độ quy định được đo bằng đồng hồ đo lưu
lượng không khí (A.4.2). Lưu lượng không khí đối với propan phải là 8,5 L/min
và lưu lượng không khí đối với butan phải là 10,5 L/min.
Đặt mũi
vào trong vành phễu (A.4.5) và hít nhẹ nhàng; kiểm tra không khí là không mùi.
Cho khí đã
bổ sung mùi đi qua đồng hồ đo lưu lượng (A.4.3) tại tốc độ 40 mL/min.
Đánh giá mùi của hỗn hợp khí-không khí bởi
ít nhất ba thí nghiệm viên.
A.6
Biểu thị kết quả
Nếu mùi được kiểm tra
là phân biệt được và khó
chịu bởi tất cả các quan sát viên, lô hàng có mẫu
đại diện được báo cáo là phù hợp với tiêu
chuẩn này, nghĩa là TCVN 6548:2018.