TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 6418
: 1998
THÙNG
THÉP 18, 20 VÀ 25 LÍT – YÊU CẦU KỸ THUẬT
Steel tapered pails –
Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 6418 : 1998 do Tiểu Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia tiêu chuẩn TCVN/TC 28/SC 6 “Sản phẩm dầu mỏ và dầu nhờn. Phương
tiện tồn chứa và vận chuyển” biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường Chất
lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành.
THÙNG THÉP 18, 20 VÀ
25 LÍT – YÊU CẦU KỸ THUẬT
Steel tapered pails –
Technical requirements
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại thùng
dung tích 18, 20 và 25 lít có dạng hình côn làm bằng thép lá, chế tạo theo
phương pháp cuốn, hàn con lăn dùng để chứa các loại dầu nhờn, sơn hoặc các chất
lỏng tương tự không ăn mòn thép, sau đây gọi là thùng thép.
Trường hợp sử dụng thùng thép cho các mục
đích khác như: thực phẩm, y tế … phải có các yêu cầu riêng.
2. Tiêu chuẩn trích
dẫn
TCVN 3099 - 79 Dây thép cacbon dùng chồn
nguội
TCVN 3602 - 81 Thép tấm mỏng đen cán nóng.
TCVN 3784 - 83 Thép lá mạ thiếc cán nguội mạ
thiếc nóng.
TCVN 6419 : 1998 Thùng thép 18,20 và
25 lít – Phương pháp thử.
3. Kích thước cơ bản
Thùng thép được chế tạo theo dạng hình côn có
nắp đậy và quai xách tay. Hình dạng và kích thước cơ bản của thùng thép như
trên hình 1 và bảng 1. Trường hợp nắp thùng có lỗ rót thì vị trí và kích thước
của lỗ rót thiết kế theo yêu cầu của khách hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước tính bằng
milimét
Dung tích danh
nghĩa, I
H*)
A
B
D1
D2
25
444
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 58 đến 80
272
285
20
362
30
272
285
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
327
30
272
285

H – Chiều cao thùng
A – Khoảng cách từ miệng thùng đến đường gân
thứ nhất
B – Khoảng cách giữa hai đường gân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D2 – Đường kính miệng thùng
Hình 1 – Thùng thép
4. Vật liệu
4.1. Thùng thép được chế tạo từ thép lá có chiều
dầy từ 0,28 đến 0,40 mm và có chất lượng không thấp hơn TCVN 3602 - 81 hoặc
TCVN 3784-83.
4.2. Quai xách của thùng được làm bằng dây thép mạ
có đường kính không nhỏ hơn 3,8 mm chất lượng không thấp hơn TCVN 3099 - 79;
giữa quai có gắn tay nhựa.
5. Yêu cầu kỹ thuật
5.1. Các chỉ tiêu kỹ thuật của thùng thép được qui
định trong bảng 2, áp dụng cho các loại thùng thép đã được hoàn thiện sau 48
giờ.
Bảng 2 – Các chỉ tiêu
kỹ thuật của thùng thép
Tên chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Ngoại quan
Không có vết tróc, phồng rộp, nhăn, gỉ hoặc
các vật lạ bám vào.
2. Sai lệch cho phép của các kích thước cơ
bản (H, A, D1, D2), mm, không lớn hơn
± 2
3. Dung tích toàn phần (so với dung tích
danh nghĩa), %, không nhỏ hơn
105
4. Độ kín khít tính theo áp suất nén, kPa,
không nhỏ hơn
35
5. Độ bền quai xách, N, không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Độ bền rơi, tính theo khoảng cách, m,
không nhỏ hơn
1,2
Chú thích – Dung tích toàn phần của thùng là
dung tích khi thùng được chứa đầy tràn.
5.2. Phương pháp thử
Theo TCVN 6419 : 1998 Thùng thép 18, 20 và 25
lít – Phương pháp thử
6. Ghi nhãn, vận
chuyển và bảo quan
6.1. Tại đáy của thùng thép phải có nhãn không
phai với những thông tin sau:
a) nhãn hiệu đã đăng ký của cơ sở sản xuất
(viết bằng chữ in hoa, chiều cao con chữ không nhỏ hơn 3 mm);
b) số hiệu lô;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2. Thùng thép được vận chuyển bằng các loại
phương tiện vận tải. Các thùng được xếp thẳng đứng tránh va đập gây móp méo.
6.3. Thùng thép được bảo quản nơi khô ráo, tránh
mưa nắng, nhiệt độ cao và tiếp xúc với hóa chất mạnh.