TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 5833
- 1994
THÙNG
THÉP CHỨA CHẤT LỎNG
Steel drum for liquid
Lời nói đầu
TCVN 5833 - 1994 được xây dựng dựa trên
tài liệu chính là JIS.Z1601-1976.
TCVN 5833 - 1994 do Ban Kỹ thuật các vấn đề về máy và cơ khí biên
soạn. Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng đề nghị và được Bộ
Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành.
THÙNG THÉP CHỨA CHẤT
LỎNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này được áp dụng cho các
loại thùng tròn làm bằng thép để chứa và vận chuyển các sản phẩm dầu mỏ và các
chất lỏng khác không ăn mòn thép.
1. Phân loại
Thùng được phân thành các loại sau:
a) Phân loại theo dung tích.
Bảng 1
Loại
Dung tích danh nghĩa, l
1
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kiểu 1
100
kiểu 2
3
50
4
20
b)
Phân loại theo chiều dày:
Bảng
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày
D
Dày
T
Trung bình
M
Mỏng
2. Yêu cầu kỹ thuật
2.1. Hình dạng, kích thước, dung tích và khối
lượng thùng theo hình 1, bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Thân và đáy thùng được làm bằng thép có độ
bền kéo lớn hơn 270 N/mm2, độ dãn dài tương đối lớn hơn 25% và có tính hàn tốt.
2) Chiều dày thép của thân, nắp, đáy đuợc
quy định trong bảng 1.
Bảng 3
mm
Loại
D
T
M
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,2
-
2
1,2
1,0
0,8
3
1,0
0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
0,6
0,5
0,4
Chú thích: Theo thỏa thuận với khách hàng cho phép
sản xuất các loại thùng có chiều dày khác với bảng 1.
3) Miệng lỗ rót và lỗ thông khí, nút được làm bằng thép có cơ tính như trên hoặc
vật liệu có cơ tính tương đương, đảm bảo an toàn khi sử dụng.
4) Vòng đệm làm kín của miệng rót và nút được làm bằng cao su kỹ thuật có khả năng
chịu xăng dầu, chịu nhiệt ngoài trời và đảm bảo kín.
5) Keo làm kín hai lớp thép giữa thân và
đáy phải đảm bảo dính chặt, chịu được xăng dầu và có độ bền thích hợp.
6) Sơn bên ngoài thùng có độ bám dính tốt và chịu được ảnh hưởng của thời tiết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4
Loại
Đường kính trong, Di,
Chiều cao trong, Hi,
h, mm
Vành đai, mm
Dung tích (lít)
Khối lượng, kg
Kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước
Sai lệch
Kích thước
Sai lệch
a
b
Loại D
Loại T
Loại M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
567
± 3
843
± 5
20 hoặc 25
± 3
≥ 8
≥ 32
≥ 212
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 20,5
-
2
Kiểu 1
450
± 3
670
± 5
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 5
≥ 20
≥ 103
≥ 13
≥ 10,8
≥ 8,6
Kiểu 2
400
± 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 5
17
± 3
≥ 3
≥16
3
390
± 3
445
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
± 3
≥ 3
≥16
≥ 51,5
≥ 6,7
≥ 5,4
≥ 4,1
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 3
325
± 5
13
± 3
-
-
≥ 20,6
≥ 2,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 1,4

Hình 1
2.3. Thân thùng phải tròn
không được móp méo làm ảnh hưởng đến tính năng sử dụng của thùng. Các
vành đai tăng cứng phải có kích thước và bố trí theo hình 1 và bảng 2. Có thể
có hai hay nhiều vành đai tăng cứng.
2.4. Kết cấu của thùng phải cứng vững, kín và chịu được các phép thử theo các điều 3.1, 3.2 và 3.3 của TCVN này.
2.5. Nắp thùng phải có lỗ rót và lỗ thông khí có kết cấu và kích thước theo hình 2 và bảng
3. Khoảng cách từ mặt trên của nút lỗ rót đến mép trên cùng của nắp thùng phải
lớn hơn 3mm.
Bảng 5
Loại
Khoảng cách tâm nắp đến tâm nút, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L1
L2
1
216 ± 5
234 ± 5
2
Kiểu 1
140 ± 5
160 ± 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
115 ± 5
130 ± 5
3
110 ± 5
125 ± 5
4
80 ± 3
90 ± 3

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ren của lỗ rót các loại thùng có dung tích
từ 50 lít trở lên, theo Ô2 và Ô3/4 TCVN 4681-89
Chú thích: Cho phép sản xuất
thùng không có lỗ thông khí.
2.6. Mặt trong và ngoài thùng phải được làm sạch và gia công lần cuối sao cho không có các vết gỉ,
oxyt và các vật lạ khác. Mặt ngoài thùng phải được sơn.
2.7. Đáy và nắp thùng được viền mép với thân và làm kín bằng
keo.
2.8. Cơ sở sản xuất quy định thời gian và các điều
kiện bảo hành thùng trên cơ sở thỏa thuận với khách hàng.
3. Phương pháp thử
Thùng phải được qua các bước thử kín, thử rơi và thử thủy lực.
3.1. Thử kín
Cho khí nén có áp suất quy định theo bảng 4 vào
thùng. Thùng được nhấn chìm trong nước hoặc dùng nước xà phòng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 6
Loại
Khí nén MPa (Kg/cm2)
1
D
0,1 (1,0)
T
0,07 (0,7)
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Kiểu 1
D
0,08 (0,8)
T
0,05 (0,5)
M
0,03 (0,3)
Kiểu 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1 (1,0)
T
0,07 (0,7)
M
0,04 (0,4)
3
D
0,07 (0,7)
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
0,03 (0,3)
4
D
0,05 (0,5)
T
0,03 (0,3)
M
0,02 (0,2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đổ
nước vào
thùng khoảng 98% dung
tích danh nghĩa. Cho thùng rơi theo đường chéo thùng, từ chiều cao 1,2m xuống
nền bê tông hoặc mặt phẳng nằm ngang cứng. Điểm va đập với nền tại lỗ rót hoặc cạnh thùng,
ngay tại mối hàn vỏ. Sau khi rơi thùng không được có hiện tượng rò rỉ.
Cho phép loại M không phải thử rơi.
3.3. Thử thủy lực
Thùng được đổ đầy nước, đặt nằm ngang sao
cho đường hàn vỏ hướng lên trên, và được thử theo áp suất quy định trong bảng 5,
trong 5 phút, và kiểm tra rò rỉ nước.
Bảng 7
Loại
Áp suất thủy lực MPa (Kg/cm2)
1, 2, 3 và 4
0,21 (2,1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5. Kiểm tra các kích thước, dung tích, khối
lượng, cấu tạo, thử rơi, thủy lực, được thực hiện bằng phương pháp kiểm tra mẫu
đại diện. Mẫu được xác định theo sự thỏa thuận giữa các bên liên quan.
4. Ghi nhãn
Trên đáy thùng được ghi nhãn với nội dung sau:
- Chiều dày thùng;
- Dung tích danh nghĩa;
- Tên cơ sở sản xuất (hoặc viết tắt);
- Năm, tháng sản xuất.
Thí dụ:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: Theo yêu cầu của
khách hàng cho phép ghi nhãn với các nội dung khác.