TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 6374
: 1998
XÍCH
CON LĂN CHÍNH XÁC BƯỚC NGẮN VÀ ĐĨA XÍCH
Short pitch transmission
precision roller chains and chain wheels
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định yêu cầu kỹ thuật áp dụng
cho xích con lăn chính xác bước ngắn một dãy, nhiều dãy và đĩa xích tương ứng
dùng trong truyền động cơ khí, bao gồm: kích thước, dung sai, đo chiều dài, tải
trọng thử và độ bền kéo nhỏ nhất.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho xích xe đạp
và xích xe máy.
2. Xích
2.1. Thuật ngữ của xích và chi tiết cấu thành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2. Ký hiệu
Xích con lăn chính xác bước ngắn được ký hiệu
theo cột 1 của bảng 1, tiếp sau là số 1 cho xích một dãy, số 2 cho xích hai dãy
và số 3 cho xích 3 dãy, cuối cùng a số hiệu chuẩn này.
Ví dụ: 16 B-1 TCVN 6374:1998, 16 B-2 TCVN
6374:1998; 16 B-3 TCVN 6374:1998.

Hình 1 - Các dạng
xích con lăn
2.3. Kích thước
Kích thước của xích được qui định trên hình 3
và trong các bảng 1 và 2. Các kích thước lớn nhất và nhỏ nhất đã quy định đảm bảo
tính lắp lẫn các mắt xích được chế tạo ở các cơ sở khác nhau. Dung sai này biểu
thị giới hạn lắp lẫn, không phải là dung sai chế tạo.
2.4. Thử kéo
2.4.1. Độ bền kéo nhỏ nhất là độ bền mà mẫu
thử phải chịu được khi kéo phá hủy. Độ bền kéo nhỏ nhất không phải lực làm việc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hai đầu chiều dài xích thử được móc bằng hai
móc nối, cho phép chuyển động tự do cả hai đầu của đường trục xích trong mặt phẳng
vuông góc với khớp nối
Sự phá hủy mẫu xuất hiện tại thời điểm mà độ
giãn dài không tăng hơn nữa khi tăng tải trọng, tức là tại đỉnh của biểu đồ tải
trọng / độ giãn dài
Kết quả không được công nhận khi vết phá hủy
xuất hiện liền sát với móc nối.
2.4.3. Khi thử kéo phá hủy mẫu, mặc dù xích không
xuất hiện rõ vết phá hủy khi lực kéo đạt đến độ bền kéo nhỏ nhất, song xích đó
cùng phải bỏ đi
2.5. Tải trọng chảy
Toàn bộ xích phải được thử chảy với lực kéo bằng
1/3 độ bền kéo nhỏ nhất qui định trong bảng 1.
2.6. Độ chính xác chiều dài
Xích được đo sau khi chịu tải trọng thử và
trước khi được bôi trơn.
Chiều dài đo tiêu chuẩn nhỏ nhất để đó là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) 1220 mm cho xích có kí hiệu 16A đến 72B và
được kết thúc tại mỗi một đầu bằng một mắt trong.
Xích được đỡ trên một chiều dài toàn bộ của
nó và chịu lực đo qui định trong bảng 1.
Chiều dài đo được phải là chiều dài danh
nghĩa với dung sai là: 
Độ chính xác chiều dài của các xích làm việc
song song phải ở trong khoảng giới hạn trên, nhưng phải theo thỏa thuận với nhà
chế tạo.
2.7. Ghi nhãn
Xích được ghi nhãn với nội dung sau:
a) tên nhà chế tạo;
b) kí hiệu xích.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


Mắt ngoài một dãy
Mắt ngoài hai dãy
b) Mắt ngoài để tán


Mắt nối có vòng hãm
lò xo
Mắt nối có chốt chẻ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


Mắt khuỷu một dãy
Mắt khuỷu hai dãy
d) Mắt khuỷu
Chú thích
1) Các kích thước của các má được qui định
trong bảng 1.
2) Các chi tiết kẹp chặt có thể có kết cấu
khác.
Hình 2 - Các dạng mắc
xích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c biểu thị khe hở giữa má mắt khuỷu và má
thẳng dùng trong khi ăn khớp
a) Mắt khuỷu

Chiều sâu đường xích h1 là chiều
sâu nhỏ nhất của rãnh để xích đi qua
b) Mắt cắt qua xích

Chiều rộng chung của xích kể cả phần chi tiết
kẹp chặt bằng tổng chiều dài của các chốt đỡ b4, b5 hoặc
b6 với độ dài b7 cho chốt tán (hoặc 1,6 b7 cho
chốt có dầu) nếu chi tiết kẹp chặt chỉ được lắp một bên, hoặc 2 b7
nếu chi tiết kẹp chặt được lắp ở hai bên.
Chiều dài của chốt đỡ cho xích có nhiều hơn
ba lớp bảng b4 + p1 (số lớp xích -1)
Hình 3 - Xích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3. Các tấm gá
3.1. Qui định chung
Nếu không có qui định nào khác, đặc tính,
kích thước và thử xích có tấm lắp phải theo yêu cầu trong điều 2.
3.2. Kí hiệu
Qui định hai dạng tấm gá với các kích thước
cơ bản được cho ở bảng 2 và hình 4.
Kí hiệu của các tấm gá được qui định như sau:
K1: có một lỗ trên tấm gá được bố trí ở tâm mỗi
tấm
K2: có hai lỗ trên tấm gá được bố trí theo
chiều dọc (hình 4).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các kích thước cơ bản của tấm gá được qui định
trong bảng 2.
Dạng thực của tấm gá do nhà chế tạo qui định,
song kết cấu chung phải đảm bảo sao cho tạo thành một bộ như đã cho trên hình
4.
Chiều dài của các tấm gá do nhà chế tạo qui định,
song phải đủ để bố trí hai lỗ dọc trục đối với dạng K2 và và không cản trở sự làm
việc của mắt nối.

a) Cho mắt ngoài

b) Cho mắt trong
Chú thích - Mỗi một tấm gá K2 có hai lỗ. Các
tấm gá K1 cũng tương tự, nhưng chỉ có một lỗ
Hình 4 - Các tấm gá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước tính bằng
milimét
Ký hiệu xích
Chiều cao tấm gá
h1
Đường kính lỗ
min
Khoảng cách ngang
giữa các tâm lỗ
f
08A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,92
3,3
25,4
8,89
4,3
10A
10B
10,31
5,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,3
12A
12B
11,91
5,1
38,1
13,46
6,4
16A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,88
6,6
50,8
6,4
20A
20B
19,84
8,2
63,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24A
24B
23,01
9,8
76,2
26,67
10,5
28A
28B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,4
88,9
13,1
32A
32B
31,75
13,1
101,6
4. Đĩa xích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.1. Thuật ngữ và ký hiệu được qui định
trên hình 5

p - bước xích;
d - đường kính vòng chia;
dR - đường kính chốt đỡ;
df - đường kính vòng chân;
z - số răng
MR - kích thước đo qua chốt.
Hình 5 - Kích thước
đĩa xích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.1. Đường kính vòng chia, d

Xem phụ lục A cho quan hệ giữa đường kính
vòng chia cho bước đơn vị và số răng z.
4.2.2. Đường kính chốt đo, dR
dR = d1 (theo hình 6) với
dung sai
mm
4.2.3. Đường kính vòng chân, df
df = d - d1 với dung
sai cho trong bảng 3
Bảng 3 - Dung sai đường
kính vòng chân
Đường kính vòng chân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Sai lệch trên
Sai lệch dưới
df ≤ 127
0
0,25 mm
127 < df
≤ 250
0
0,3 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
h 11
4.2.3. Kích thước đo qua chốt
MR = d + dRmin cho số
răng chẵn;
MR = d.cos
+
dRmin cho số răng lẻ.
Kích thước đo qua chốt cho đĩa có số răng chẵn
được đo qua hai chốt đặt trong các rãnh răng đối diện nhau; Kích thước có số răng
lẻ được đo qua hai chốt có các rãnh răng gần với đối diện nhất.
Các sai lệch của kích thước đo qua chốt giống
hoàn toàn như sai lệch đường kính vòng chân.
4.3. Dạng rãnh răng
4.3.1. Thuật ngữ và ký hiệu qui định trên
hình 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
p - bước xích;
d - đường kính vòng chia;
d1 - đường kính con lăn, lớn nhất;
ri - bán kính tựa con lăn;
a
- góc tựa con lăn;
re - bán kinh sườn răng;
ha - chiều cao răng ở đa giác bước;
da - đường kính vòng đỉnh răng;
df - đường kính vòng chân;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 6 - Dạng rãnh
răng
4.3.2. Kích thước
Các sai lệch của dang rãnh răng đuợc xác định
bằng các dạng rãnh răng lớn nhất và nhỏ nhất. Dạng rãnh răng thực tế tạo thành
bằng phương pháp cắt gọt hoặc bằng phương pháp tương đương phải có sườn răng nằm giữa
bán kính sườn lớn nhất và nhỏ nhất và uốn cong theo đường cong tựa của con lăn đối
diện với các góc tương ứng.
4.3.2.1. Dạng nhỏ nhất
remax = 0,12 d1 (z+2)
rimin = 0,505 d1
a
max = 140° - 
4.3.2.2. Dạng lớn nhất
remin = 0,008 d1 (z2
+ 180)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
min = 120 o - 
4.4. Chiều cao răng và đường kính vòng đỉnh
4.4.1. Thuật ngữ
Theo 4.3.1.
4.4.2. Kích thước
damax = d + 1,25 p - d1
damin = d + p (1 -
) - d1
Chú thích - damin và damax
có thể được dùng cả hai tùy ý theo dạng rãnh răng lớn nhất và nhỏ nhất, phụ thuộc
vào các sai lệch của damax được qui định bởi dụng cụ cắt.
Chiều cao răng trên đa giác bước được tính
theo công thức sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hamin = 0,5 (p - d1)
Lưu ý rằng hamax có quan hệ với damax
và hamin với damin.
4.5. Prôphin răng đĩa xích
4.5.1. Thuật ngữ

Mặt cắt dọc trục qua
đường tâm của rãnh răng
bf1 - chiều rộng răng;
bf2 và bf3 - chiều rộng
qua các răng;
rx - bán kính cạnh răng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ba - độ vát cạnh răng;
ra - bán kính góc lượn vai;
dg - đường kính vai lớn nhất;
df - đường kính vòng chân;
p - bước xích;
pt - bước ngang;
b1 - khoảng cách giữa các má
trong nhỏ nhất;
h2 - chiều rộng má trong, lớn nhất.
Hình 7 - Prôphin răng
đĩa xích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5.2.1. Chiều rộng răng
a) với p ≤ 12,7mm
bf1 = 0,93 b1 : h14 đối
với đĩa xích một dãy;
bf1 = 0,91 b1
: h14 đối với đĩa xích hai hoặc ba dãy;
b) với p > 12,7mm
bf1 = 0,95 b1 : h14 đối
với đĩa xích một dãy;
bf1 = 0,93 b1 : h14 đối
với đĩa xích hai hoặc ba dãy.
Chú thích - Các công thức ở phần a) được dùng
theo thỏa thuận giữa khách hàng và người sử dụng.
4 5.2.2. Các kích thước khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
rx dn* = p
ba dn* = 0,06 p cho xích có kí hiệu
081, 083, 084 và 085.
ba dn* = 0,13 p cho toàn bộ xích
còn lại.
dg = p cotg
- 1,04 h2 - 0,76 mm
Chú thích - *dn - danh nghĩa.
4.6. Độ đảo hướng tâm
Độ đảo hướng tâm giữa lỗ và đường kính vòng
chân không được vượt quá giá trị: 0,0008 df + 0,08 mm hoặc 0,15 mm cho đến
0,76 mm;
4.7. Độ đảo hướng trục
Độ đảo hướng trục giữa lỗ và phần phẳng của mặt
bên răng không được quá giá trị từ 0,0009 d1 + 0,08 mm đến 1,14 mm.
Đối với đĩa xích hàn có thể lấy giá trị 0,25 mm nếu các công thức ở trên cho
giá trị nhỏ hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.9. Số răng
Số răng đĩa được qui định từ 9 đến 150, trong
đó dãy ưu tiên dùng là: 17, 19, 21, 23, 25, 38, 57, 76, 95 và 114.
4.10. Dung sai lỗ
Nếu không có qui định khác giữa nhà chế tạo
và khách hàng, dung sai lỗ là H8.
4.11. Ghi nhãn
Đĩa xích được ghi nhãn với nôi dung sau:
- tên hoặc nhãn hiệu của cơ sở chế tạo;
- số răng;
- kí hiệu xích.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC
A
(qui định)
ĐƯỜNG
KÍNH VÒNG CHIA
Số răng
Đường kính vòng
chia, d, cho bước đơn vị 1)
mm
Số răng
Đường kính vòng
chia, d, cho bước đơn vị 1)
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính vòng
chia, d, cho bước đơn vị 1)
mm
9
2,9238
57
18,1529
105
33,4276
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
58
18,4710
106
33,7458
11
3,5495
59
18,7892
107
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
3,8637
60
19,1073
108
34,3823
13
4,1786
61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
109
34,7006
14
4,4940
62
19,7437
110
35,0189
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
63
20,0619
111
35,3371
16
5,1258
64
20,3800
112
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
5,4422
65
20,6982
113
35,9737
18
5,7588
66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
114
36,2920
19
6,0755
67
21,3346
115
36,6102
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
68
21,6528
116
36,9285
21
6,7095
69
21,9710
117
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
7,0267
70
22,2892
118
37,5650
23
7,3439
71
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
119
37,8833
24
7,6613
72
22,9256
120
38,2016
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
73
23,2438
121
38,5199
26
8,2962
74
23,5620
122
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
8,6138
75
23,8802
123
39,1564
28
8,9314
76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
124
39,4747
29
9,2491
77
24,5167
125
39,7930
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
78
24,8349
126
40,1112
31
9,8845
79
25,1531
127
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
10,2023
80
25,4714
128
40,7478
33
10,5201
81
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
129
41,0661
34
10,8380
82
26,1078
130
41,3843
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
83
26,4261
131
41,7026
36
11,4737
84
26,7443
132
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37
11,7916
85
27,0625
133
42,3392
38
12,1096
86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
134
42,6575
39
12,4275
87
27,6990
135
42,9757
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
88
28,0172
136
43,2940
41
13,0635
89
28,3355
137
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
13,3815
90
28,6537
138
43,9306
43
13,6995
91
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
139
44,2489
44
14,0176
92
29,2902
140
44,5672
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
93
29,6085
141
44,8854
46
14,6537
94
29,9267
142
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
47
14,9717
95
30,2450
143
45,5220
48
15,2898
96
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
144
45,8403
49
15,6079
97
30,8815
145
46,1586
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
98
31,1997
146
46,4769
51
16,2441
99
31,5180
147
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52
16,5622
100
31,8363
148
47,1134
53
16,8803
101
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
149
47,4317
54
17,1984
102
32,4728
150
47,7500
55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
103
32,7910
56
17,8347
104
33,1093
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66