TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 1823 - 1993
THÉP HỢP KIM DỤNG CỤ
Tool
alloy steel
Lời nói đầu
TCVN 1823 - 1993 thay thế cho TCVN
1823 - 1976.
TCVN 1823 - 1993 được xây dựng trên
cơ sở tiêu chuẩn ST SEV 3895 - 82.
TCVN 1823 - 1993 do Trung tâm Tiêu chuẩn
- Chất lượng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng trình duyệt
và được Bộ Khoa học - Công nghệ và Môi trường ban hành theo quyết định số:
595/QĐ ngày 27 tháng 10 năm 1993.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tool
alloy steel
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép
thỏi, thép băng và các sản phẩm kim loại được cán hình nóng, rèn, cán calip
cũng như quy định về thành phần hóa học cho các vật đúc, vật cán thô, vật rèn
các dạng phôi tấm dẹt và các sản phẩm từ thép hợp kim dụng cụ.
1. Mác
Các mác thép hợp kim dụng cụ được
quy định trong Bảng 1.
2. Phân loại
2.1. Theo công dụng và tính chất,
thép hợp kim dụng cụ được chia thành hai nhóm:
2.1.1. Thép dùng làm dụng cụ cắt
gọt và đo lường:
a) với độ thấm tôi sâu;
b) với độ thấm sâu nông.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Để gia công ở trạng thái nguội;
b) Để gia công ở trạng thái nóng;
c) Để gia công các dụng cụ va đập.
2.2. Thành phần hóa học của các
loại thép hợp kim dụng cụ phải đáp ứng các mức ghi trong bảng 1.
Bảng
1
Mác
thép
Thành
phần hóa học, %
Cacbon
Mangan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Crôm
Vonfram
Vanadi
Molipden
Niken
1. Thép dùng làm dụng cụ cắt gọt
và đo lường
1.1. Với độ thấm tôi nông
70
CrV
80
CrV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
CrV
130
CrV
CrW
5
W
1
V
0,63
- 0,73
0,7
- 0,8
0,8
- 0,9
1,05
- 1,14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,25
- 1,45
1,05
- 1,20
0,95
- 1,05
0,3
- 0,6
0,15
- 0,4
0,3
- 0,6
0,4
- 0,7
0,3
- 0,6
0,15
- 0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
- 0,4
0,15
- 0,35
0,15
- 0,35
0,15
- 0,35
0,15
- 0,35
0,15
- 0,35
0,15
- 0,35
0,15
- 0,35
0,15
- 0,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,4
- 0,7
0,4
- 0,7
0,4
- 0,7
0,4
- 0,7
0,4
- 0,7
0,2
- 0,35
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
4,0
- 5,0
0,8
- 1,2
-
0,15
- 0,3
0,15
- 0,3
0,15
- 0,3
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
- 0,3
0,15
- 0,3
0,2
- 0,4
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cr
90
CrSi
CrWMn
90
CrWMn
CrWSiMn
90
Cr5V
90
Cr5WV
80
CrW4V1
0,95
- 1,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9
- 1,05
0,85
- 0,95
0,95
- 1,05
0,85
- 1,0
0,75
- 0,85
-
0,15
- 0,4
0,3
- 0,6
0,8
- 1,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
- 0,9
0,15
- 0,4
0,15
- 0,4
0,15
- 0,4
0,15
- 0,35
1,2
- 1,6
0,15
- 0,35
0,15
- 0,35
0,65
- 1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
- 0,4
0,15
- 0,4
1,3
- 1,65
0,95
- 1,25
0,9
- 1,2
0,5
- 0,8
0,6
- 1,1
4,5
- 5,5
4,5
- 5,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
1,2
- 1,6
0,5
- 0,8
0,7
- 1,0
-
0,8
- 1,2
4,0
- 5,0
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
0,05
- 0,15
0,15
- 0,3
0,15
- 0,3
0,9
- 1,4
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
2. Thép dùng làm dụng cụ rèn đập
2.1. Để gia công ở trạng thái
nguội
90
CrV
Cr6WV
Cr12
Cr12Mo
Cr12Vl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,05
- 1,15
2,0
- 2,2
1,45
- 1,65
1,2
- 1,45
0,15
- 0,4
0,15
- 0,4
0,15
- 0,4
0,15
- 0,4
0,15
- 0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
- 0,35
0,15
- 0,35
0,15
- 0,35
0,15
- 0,35
1,4
- 1,7
5,5
- 7,0
11,5
-13,0
11,0
- 12,5
11,0
- 12,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,1
- 1,5
-
-
-
-
0,4
- 0,7
-
0,15
- 0,3
0,7
- 0,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
0,4
- 0,6
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
Cr2W8V
40
Cr8W2
70
Cr3
80
Cr3
50
CrNiMo
50
CrNiW
50
CrNiSiW
50
CrMnMo
40
Cr5W4VSiMo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40Cr3W2V2Mo2
40Cr5W2VSi
0,3
- 0,4
0,35
- 0,45
0,6
- 0,75
0,75
- 0,85
0,5
- 0,6
0,5
- 0,6
0,5
- 0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,35
- 0,45
0,3
- 0,4
0,35
- 0,45
0,35
- 0,45
0,15
- 0,4
0,15
- 0,4
0,15
- 0,4
0,15
- 0,4
0,5
- 0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,3
- 0,6
1,2
- 1,6
0,15
- 0,4
0,15
- 0,4
0,3
- 0,5
0,15
- 0,4
0,15
- 0,4
0,15
- 0,35
0,15
- 0,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
- 0,35
0,15
- 0,35
0,6
- 0,9
0,25
- 0,65
0,6
-1,0
0,15
- 0,35
0,15
- 0,35
0,80
- 1,20
7,5
- 9,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
0,4
- 0,7
0,4
- 0,7
-
3,5
- 4,2
4,50
- 5,50
2,00
- 2,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,5
- 9,0
2,0
- 3,0
-
-
-
0,4
- 0,7
0,4
- 0,7
-
3,5
- 4,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
- 2,7
1,6
- 2,4
0,2
- 0,5
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,3
- 0,6
0,6
- 1,0
1,5
- 2,0
0,6
- 1,0
-
-
-
-
0,15
- 0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,15
- 0,3
0,4
- 0,6
0,6
- 1,0
2,0
- 2,5
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,4
- 1,8
1,4
- 1,8
0,8
- 1,2
-
-
-
-
-
2.3. Để gia công dụng cụ va đập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
CrSi
40
CrW2Si
50
CrW2Si
60
CrW2Si
60
CrWMn
0,35
- 0,45
0,6
- 0,7
0,35
- 0,44
0,45
- 0,54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,55
- 0,7
0,15
- 0,4
0,15
- 0,4
0,15
- 0,4
0,15
- 0,4
0,15
- 0,4
0,9
- 1,2
1,2
- 1,6
0,6
- 1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
- 0,8
0,5
- 0,8
0,15
- 0,35
1,3
- 1,6
1,0
- 1,3
1,0
- 1,3
1,0
- 1,3
1,0
- 1,3
0,5
- 0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
2,0
- 2,5
2,0
- 2,5
2,2
- 2,7
0,5
- 0,8
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
Chú thích:
1. Trong các mác thép, chữ số thứ
nhất chỉ hàm lượng trung bình của cacbon tính theo phần vạn. Các chữ số đó
không cần ghi nếu hàm lượng cacbon xấp xỉ bằng 1. Chữ đi sau số chỉ nguyên tố
hợp kim hóa. Các số đứng sau chữ chỉ hàm lượng trung bình (làm tròn số) của các
nguyên tố hợp kim hóa, tính theo phần trăm. Khi hàm lượng của các nguyên tố hợp
kim hóa gần bằng 1 % thì không cần ghi rõ. Trong vài trường hợp cá biệt, hàm
lượng các nguyên tố hợp kim không cần ghi nếu chúng không vượt quá 1,8 %
2. Trong thép mác CrW5, W1, CrWSiMn
cần phải ghi rõ ràng hàm lượng Vanadi quy định trong đơn đặt hàng.
3. Hàm lượng lưu huỳnh và phốtpho
không vượt quá 0,03% (mỗi nguyên tố). Hàm lượng niken dư trong thép không hợp
kim với niken không được phép lớn hơn 0,35 %. Hàm lượng đồng dư trong thép
không vượt quá 0,30 %.
4. Theo yêu cầu của người tiêu thụ,
thép mác 70 CrV, 80 CrV và 90 CrV được cung cấp với hàm lượng lưu huỳnh và
phôtpho không lớn hơn 0,02% (mỗi nguyên tố) và niken - không lớn hơn 0,20%.
5. Theo yêu cầu của người tiêu thụ,
thép mác 70 CrV, 80 CrV và 90 CrV được cung cấp không hợp kim hóa với vanadi;
trong trường hợp đó chúng được thay thế bằng các mác tương ứng 70 Cr, 80 Cr, 90
Cr 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Nếu sử dụng thép mác W1 để mài bóng
thì hàm lượng Vanadi bắt buộc phải nằm trong giới hạn của bảng 1.
2.3. Trong thép cán thành phẩm và
thép rèn được phép có những sai lệch về thành phần hóa học như trong bảng 2
(khi không thỏa mãn các yêu cầu đã nêu ở bảng 1).
Bảng
2
Tên
nguyên tố
Hàm
lượng giới hạn của nguyên tố, %
Sai
lệch cho phép, %
Cacbon
-
±
0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhỏ
hơn 1,0
1,0
và lớn hơn
±
0,02
±
0,05
Vanadi
-
±
0,02
Crôm
nhỏ
hơn 1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,02
±
0,05
Mangan
nhỏ
hơn 1,0
1,0
và lớn hơn
±
0,02
±
0,05
Niken (cho phép hợp kim hóa với
niken)
nhỏ
hơn 2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,05
-
0,10
Molipden
-
±
0,12
Vonfram
-
±
0,15
3. Yêu cầu kỹ
thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2. Thép được giao nhận ở trạng
thái ủ.
3.3. Độ cứng của thép ở trạng thái
giao nhận và độ cứng của mẫu thử sau khi tôi phải thỏa mãn mức ghi trong bảng
3.
Bảng
3
MÁC
THÉP
Độ
cứng sau khi ủ, Brinen, HB
Thép
sau khi tôi
Nhiệt
độ tôi (oC) và môi trường tôi mẫu
Độ
cứng Rôcven, không nhỏ hơn
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
70
CrV
Không
lớn hơn 229
820
- 840*, dầu
800
- 820, nước
58
58
80
CrV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
830
- 860, dầu
810
- 830, nước
58
58
90
CrV
Không
lớn hơn 225
850
- 880*, dầu
820
- 840, nước
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
Cr
217
- 179
810
-830, dầu
62
130
Cr
241
- 187
780
- 810, nước
64
CrW
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
- 820, nước
65
CrW
5**
321
- 225
800
- 820, nước
65
W1
229
- 187
800
- 850, nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V
217
- 179
780
- 820, nước
62
Cr
229
- 187
810
- 860, dầu
62
90
CrSi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
840
- 860, dầu
62
CrWMn
255
- 207
830
- 850, dầu
62
90
CrWMn
241
- 197
820
- 840, dầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CrWSiMn
241
- 196
840
- 860, dầu
62
90
Cr5V
241
- 195
950
- 1000, dầu
59
90
Cr5WV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9500
- 1000, dầu
59
80
Cr4W4V1
225
- 217
1150,
dầu
60
90
Cr
217
- 179
820
- 850, dầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cr6WV
228
- 187
1000,
dầu
61
Cr12
255
- 207
980
- 1000, dầu
58
Cr12Mo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
950
- 1000, dầu
58
Cr12V1
255
- 207
1050
- 1100, dầu
58
30
Cr2W8V
255
- 207
1075
- 1125, dầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
Cr8W2
255
- 207
1025
- 1075, dầu
45
70
Cr3
229
- 187
850
- 880, dầu
54
80
Cr3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
850
- 880, dầu
55
50
CrNiMo
241
- 197
830
- 860, dầu
47
50
CrNiW
255
- 207
840
- 860, dầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
CrNiSiW
255
- 207
860
- 880, dầu
56
50
CrMnMo
241
- 197
820
- 850, dầu
50
40
Cr5W2VSi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1030
- 1050, dầu
50
40Cr5W4VSiMo
hay
không khí
40
Cr2W5VMo
Không
lớn hơn 255
1035
- 1065, dầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
Cr3W2V2Mo2
220
- 180
269
- 207
1060
- 1080, dầu
1090
- 1110, dầu
50
50
40
CrSi
207
- 170
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
47
60
CrSi
229
- 187
840
- 860, dầu
56
50
CrW2Si
255
- 207
860
- 900, dầu
55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
217
- 179
850
- 900, dầu
57
40
CrW2Si
217
- 179
860
- 900, dầu
53
60
CrW2Si
285
- 229
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
57
* Đối với chi tiết có
chiều dày hoặc đường kính đến 10 mm.
** Đối với bảng và tấm
vuông.
Chú thích:
1. Thép dùng cho gia công cơ khí ở
trạng thái nóng cần có độ cứng không lớn hơn 269 HB.
2. Thép có kích thước nhỏ hơn 5 mm
không đem thử độ cứng và theo yêu cầu của bên đặt hàng có thể đem thử kéo,
trong đó các mức về tính chất cơ học được xác định theo sự thỏa thuận giữa hai
bên.
3. Thép mác Cr12, Cr12Mo, Cr12V1,
30 Cr2W8V và 40 Cr8W2 được cung cấp với độ cứng 229-187 HB theo sự thỏa thuận
của bên tiêu thụ.
3.4. Trên bề mặt của các sản phẩm
để gia công áp lực nóng, không cho phép có vết nứt, vết nhăn, gấp, khuyết tật
đúc, các khuyết tật khác đều phải làm sạch. Độ sâu của vết lõm sau khi làm sạch
tính theo kích thước thực tế không được lớn hơn:
- 1/2 dung sai theo kích thước -
đối với đường kính hoặc chiều dày nhỏ hơn 80 mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 5 % trị số kích thước danh nghĩa
- đối với đường kính hoặc chiều dày lớn hơn 140 mm.
Trong một mặt cắt ngang của thỏi
thép, cho phép không quá hai vết lõm làm sạch.
Cho phép không làm sạch các vết
xước, vết nứt nhỏ rời rạc, vết rỗ lốm đốm và các khuyết tật khác do va chạm cơ
khí gây ra với độ sâu theo kích thước thực tế không quá 1/2 dung sai kích
thước.
3.5. Trên bề mặt của các sản phẩm
để gia công cơ khí nguội tiếp sau, cho phép có khuyết tật với độ sâu không vượt
quá:
- 1/2 dung sai kích thước - đối với
đường kính hoặc chiều dày nhỏ hơn 80 mm;
- Dung sai kích thước - đối với
đường kính hoặc chiều dày ≥ 80 mm.
3.6. Trên bề mặt thỏi thép dập tinh,
cho phép có các vết xước nhỏ rời rạc do va chạm cơ khí, vết rỗ đốm, điểm
đen...., với kích thước tính theo thực tế, không vượt quá 1/2 dung sai kích
thước.
3.7. Hai mặt đầu của thỏi thép phải
được cắt bằng phẳng hoặc phải cưa hết các bavia và phoi. Độ dài của đoạn bị nén
ép ở hai mặt đầu không vượt quá:
+ 1,5 đường kính hoặc chiều dày -
với kích thước đến 10 mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 60 mm - với đường kính hoặc chiều
dày lớn hơn 60 mm.
3.8. Chiều sâu lớp thoát cacbon của
các sản phẩm cán nóng hoặc rèn tính theo kích thước thực tế về một hướng không
được phép vượt quá trị số trong bảng 4.
Không cho phép thoát cacbon với
thép mài bóng.
mm Bảng
4
Đường
kính hoặc chiều dày sản phẩm
Độ
sâu lớp thoát cacbon
Từ
4 đến 8
0,35
Lớn
hơn 8 - 15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
"
15 - 30
0,50
"
30 - 50
0,70
"
50 - 70
1,00
"
70 - 100
1,30
3.9. Chiều sâu lớp thoát cacbon so
với kích thước thực tế, theo một hướng ở các thỏi dập tinh không vượt quá:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 2 % đường kính thực tế - đối với
thỏi thép hợp kim dụng cụ có hàm lượng ≥0,5 % Si và ≥ 0,1% Mo
3.10. Mặt gẫy của thép hợp kim dụng
cụ phải đồng nhất và mịn hạt. Tổ chức vĩ mô của thép sau khi tẩm thực không cho
phép xốp, co ngót, phân lớp, vết nứt rạn, có tạp chất, bọt và đốm trắng.
Cho phép:
- Sự thiên tích, co ngót - không
lớn hơn cấp 1 của phụ lục tiêu chuẩn (cỡ hạt tinh thể);
- Độ xốp ở trung tâm, sự thiên tích
có đốm, thiên tích hình vuông - không lớn hơn cấp 2 của phụ lục tiêu chuẩn.
- Sự không đồng đều theo các điểm -
không lớn hơn cấp 3 của phụ lục tiêu chuẩn.
3.11. Sản phẩm từ thép CrW5, Cr,
CrWMn, 90 Mn2V, 80CrV, W2V có đường kính hoặc chiều dày đến 60 mm, sau khi ủ
phải có tổ chức là peclit hạt. Nếu tổ chức là peclit tấm, phải đảm bảo được độ
cứng như quy định ở bảng 3.
3.12. Sự không đồng nhất cabít của
sản phẩm từ thép Cr12, 80 CrV, Cr12MoWV không được vượt quá giá trị trong bảng
5
Bảng
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
không đồng nhất cacbít cấp cỡ, không lớn hơn
Đến
40
4
Lớn
hơn 40 đến 60
5
"
60 " 80
6
"
80 " 100
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.13. Độ lớn hạt ôstenit của thép
hợp kim dụng cụ với sản phẩm thuộc phân nhóm ở điều 2.1.2 và 2.2.3 có mặt cắt
ngang hình vuông và tròn được quy định trong bảng 6.
Bảng
6
Mác
thép
Đường
kính hoặc cạnh của hình vuông
Cấp
hạt ôstenit không lớn hơn
Cr12, 40 CrW2Si
đến
80
9
Cr12MoV, Cr12WMoV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
30 Cr3Mo3V, 40 Cr5MoV, 40 Cr5MoVSi
đến
80
8
40 Cr4WMoVSi, 50 Cr3W3MoVSi, 50
CrNiW, 50 Cr2MoNiV
lớn
hơn 80 đến 140
6
Độ lớn của hạt ôstenit của thép sau
khi cán với các thanh dẹt tương ứng với các thanh vuông cùng diện tích mặt cắt.
4. Phương pháp
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phép sử dụng các phương pháp
khác nhưng phải đảm bảo được độ chính xác của các chỉ tiêu trong tiêu chuẩn
này.
4.2. Kích thước của thép được đo
bằng các dụng cụ vạn năng như dưỡng, thước cặp hay panme.
4.3. Chất lượng bề mặt của thép
được kiểm tra bằng mắt thường, nếu cần có thể làm sạch sơ bộ bằng đĩa mài hoặc
dũa.
4.4. Xác định độ cứng Brinen theo
TCVN 256 - 85 với khoảng cách 100 mm tính từ đầu mút thanh hoặc băng sau khi đã
làm sạch lớp thoát cacbon. Số lần tạo vết lõm để kiểm tra không ít hơn 3, trị
số đo phải phù hợp với bảng 3.
4.6. Kiểm tra tổ chức vĩ mô bằng
cách thẩm thực mầu. Đối với thanh có chiều dày hoặc đường kính 140 mm, được
phép gia công lại để có tiết diện tròn hoặc vuông có đường kính hoặc cạnh 140
mm.
Trong trường hợp cần thiết, phải
kiểm tra đốm trắng tại các mặt gẫy của các mặt cắt trên.
4.7. Kiểm tra chiều sâu lớp thoát
cacbon theo TCVN 4507 - 87.
4.8. Mẫu dùng để kiểm tra tổ chức
vi được cắt ra có chiều dày từ 12 - 15 mm và lấy cách vùng bị nén ép ở hai mặt đầu
của thanh một khoảng không nhỏ hơn 20 mm hoặc cắt vuông góc với hướng chịu kéo của
thanh thép như sơ đồ cắt mẫu ở bảng 7.
Bảng
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
kính hoặc chiều dày của thanh, mm
Sơ
đồ cắt, hình dạng và kích thước của mẫu
Peclít, hạt ôstenit
đến 25

lớn hơn 25 đến 40

Tính không đồng nhất cacbit
đến 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lớn hơn 40 đến 50

Lớn hơn 50

4.8.1. Để kiểm tra hạt peclít và độ
lớn hạt ôstenit có thể cắt một lát mẫu mỏng, bề mặt cắt vuông góc với phương
kéo.
Kiểm tra độ đồng nhất cacbit cũng
trên các mẫu cắt mỏng, mặt cắt song song với phương kéo.
4.8.2. Các mẫu để kiểm tra độ không
đồng nhất cacbít sau khi tôi và ram và để kiểm tra độ hạt ôstenit phải được tôi
ở nhiệt độ đã quy định ở bảng 3. Trước khi tôi, phải làm sạch lớp thoát cacbon
của mẫu.
Các mẫu để kiểm tra độ không đồng
nhất cacbit phải được ram (sau khi tôi) ở nhiệt độ 400oC với thời
gian không ít hơn 1 giờ.
Mẫu để kiểm tra độ hạt ôstenit
trước khi tôi phải mài bóng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các mẫu mỏng để kiểm tra độ không
đồng nhất cacbit trên mẫu đã ủ (đánh giá theo chỉ số hàng dưới của thang chia
độ). Được phép tẩm thực trong dung dịch 10 % axit oxalat với mật độ dòng điện
là 0,4 A/m2 trong thời gian 30 - 40 giây.
4.9. Kiểm tra lại tổ chức tế vi
được tiến hành tại các phần kém nhất của mẫu mỏng. Đối với sản phẩm có đường
kính hoặc độ dày đến 25 mm cần kiểm tra toàn bộ bề mặt của tấm mẫu mỏng; lớn
hơn 25 mm- kiểm tra vùng bằng nửa bán kính ±5 mm.
4.9.1 Kiểm tra peclit hạt bằng kính
hiển vi, với độ phóng đại 500 lần. Nếu tổ chức là peclít tấm do thoát cacbon
của bề mặt thép đã ủ đến trạng thái hạt peclit, khi đó không cần chú ý tới. Cho
phép độ phóng đại khi soi mẫu từ 450 - 600 lần.
4.9.2. Kiểm tra độ không đồng nhất
cacbit với độ phóng đại 100 lần.
Được phép kiểm tra mẫu soi với độ
phóng đại từ 90 - 125 lần.
4.9.3. Kiểm tra độ hạt ôstenit theo
tiêu chuẩn hiện hành.
4.9.3. Ghi nhãn, bao gói, vận
chuyển và bảo quản
Theo TCVN 1822 - 1993.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thang số 1
Để đánh giá cấu trúc tế vi của thép
hợp kim dụng cụ ở trạng thái cung cấp (Phóng đại 500 lần).
Thang gồm có hai dãy với 10 cấp ảnh
cấu trúc tế vi có thể có của thép ở trạng thái cung cấp.
- Dãy trên (cấp 1 đến cấp 5) gồm
các cấu trúc peclit hạt với kích thước hạt xẽmntit tăng dần từ 1 đến 15 µm.
- Dãy dưới (cấp 6 đến cấp 10) gồm
các cấu trúc peclit hạt với số lượng peclit tấm tăng dần (về mặt diện tích):
Cấp 6 - đến 10 % Peclit tấm;
Cấp 7 - đến 30 % Peclit tấm;
Cấp 8 - đến 50 % Peclit tấm;
Cấp 9 - đến 80 % Peclit tấm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi đánh giá cấu trúc tế vi trung
gian của thép nằm giữa các cấp hạt của mỗi dãy thì xét theo cấp hạt lớn hơn.
Phụ lục 2
Thang số 2
Để đánh giá tính không đồng nhất
cacbit của thép mác Cr12, Cr12Mo, Cr12V1 (phóng đại 100 lần)
Thang này gồm 2 dãy cấu trúc tế vi
Dãy thứ nhất để đánh giá tính không
đồng nhất cacbit của mẫu sau khi nhiệt luyện (tôi và ram).
Mẫu được tầm thực bằng dung dịch
rượu Ethyl chứa 4 % HNO3.
Dãy thứ 2 để đánh giá tính không
đồng nhất cacbit của mẫu ủ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả cấu trúc tế vi theo cấp hạt:
Cấp 1 - phân bố cacbit đều đặn;
Cấp 2 - tổ chức dạng dải không đáng
kể, dòng cacbit mỏng;
Cấp 3 - cacbit sắp xếp thành dòng;
Cấp 4 - phần lớn là tổ chức dạng
dải, dòng cacbit thô;
Cấp 5 - lưới cacbit bị đứt quãng,
bị biến dạng nhiều;
Cấp 6 - lưới cacbit cùng tinh bị
biến dạng;
Cấp 7 - lưới cacbit bị biến dạng
hết cùng với vùng cùng tinh;
Cấp 8 - lưới cacbit bị biến dạng
không đáng kể với vùng cùng tinh;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp 10 - cấu trúc giống như cấu
trúc của thép đúc.
Phụ lục 3
Thang số 3
Để đánh giá tính không đồng nhất
cacbit của thép mác Cr6WV, 80Cr4W4V1, 90 Cr5V, 90 Cr5W (phóng đại 100 lần)
Mô tả cấu trúc tế vi thep cấp hạt:
Cấp 1 - phân bố cacbit đều đặn;
Cấp 2 - tổ chức dạng dải không đáng
kể;
Cấp 3 - tổ chức dạng dải;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp 5 - tổ chức dạng dải tập trung
nhiều;
Cấp 6 - tổ chức dạng dải tập trung
nhiều, lưới cacbit cùng tinh bị đứt quãng và biến dạng mạnh;
Cấp 7 - lưới cacbit cùng tinh bị
biến dạng, gián đoạn ở các điểm khác nhau;
Cấp 8 - lưới cacbit cùng tinh bị
biến dạng hết;
Cấp 9 - lưới cacbit tập trung bị
biến dạng hết;
Cấp 10 - cấu trúc giống như cấu
trúc của thép đúc.
Phụ lục 4
Một số ứng dụng của thép hợp kim
dụng cụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80CrV - Làm khuôn dấu khi gia công
nguội, làm dao cắt kim loại ở trạng thái nguội, làm khuôn cắt và mũi đột khi
cắt nguội các rìa thừa, làm lõi khoan;
90CrV - Làm cưa giàn, cưa đai và
cưa tròn, làm khuôn dấu khi gia công nguội, làm dao cắt nguội kim loại, làm
khuôn cắt và mũi đột khi cắt nguội các rìa thừa, làm lõi khoan;
110Cr - Làm tarô và các dụng cụ cắt
gọt khác có đường kính đến 30mm được tôi trong bể nóng;
130Cr - Làm dao cạo và lưỡi dao,
các dụng cụ phẫu thuật, dao gọt, dụng cụ trạm trổ;
CrW5 - Làm dao cắt gọt và phay gia
công với tốc độ không lớn lắm khi cắt các vật rắn (trục cán đã tôi bề mặt, làm
dao chạm trổ làm việc liên tục, .....
W1 - Làm mũi khoan xoắn ốc, tarô,
mũi doa, doa trục lăn;
V1 - Làm khuôn dập tiền xu, làm
dụng cụ chịu va đập khi gia công nguội các đinh bu lông, ghép đinh tán, đai ốc;
Cr - Làm đục để băm rũa, làm cam
lệch tâm rất cứng và làm chốt; làm các khuôn lỗ trục bóng và bánh xe lỗ hình của
khuôn dấu, làm dao tiện, bào và xọc trong các phân xưởng làm khuôn và sửa chữa;
90CrSi - Làm mũi khoan, mũi doa,
tarô, bàn ren, lược ren, dao phay, khuôn dấu máy, máy đánh dấu khi gia công
nguội;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90CrWMn - Dùng để cán calip ren,
làm các dạng mẫu phức tạp, làm khuôn dập phức tạp rất chính xác cho gia công
nguội mà khi tôi không bị vênh và thay đổi toàn thể tích;
CrWsiMn - Dùng làm bàn ren tròn,
doa và các dụng cụ cắt gọt khác;
90Cr5V, 90Cr5WV - Làm dao phay gỗ,
lưỡi bào và các dụng cụ gia công gỗ tương tự (như dao phay toàn bộ);
80Cr4W4V1 - Làm dao nhảy gỗ và các
dụng cụ gia công gỗ khác chịu tải trọng lớn với các mép cắt bị nóng lên; làm
mũi đột, đục, chặt để đốn các vật liệu có độ bền cao mà khi sử dụng nó bị nóng
lên;
90Cr - Làm trục cán lạnh, trục là
phẳng, máy đóng dấu, choòng, khuôn chồn nguội và mũi đột, làm các dụng cụ gia
công gỗ;
Cr6WV - Làm dụng cụ lăn ren (con
lăn và bàn ren), các dụng cụ gia công gỗ, dao cắt tấm bằng tay, dao cạo khuôn,
mũi đột, lăn và dụng cụ biến dạng nguội khác;
Cr12 - Làm các khuôn dập nguội có
độ bền mài mòn cao (ưu tiên cho các chi tiết dạng tròn) không chịu tải trọng va
đập, dùng làm khuôn kéo dây và sợi, lỗ hình cho thanh kim loại khi lăn ren,
khuôn dập cong và tạo hình, khuôn dập các bộ phận khung xe phức tạp, khi tôi
không bị vênh và thay đổi kích thước, dùng làm khuôn kim loại màu và mũi đột
lấy phôi và khuôn đột dập; làm khuôn dập sắt mềm hoạt tính của máy điện và hệ
thống nam châm điện của các khí cụ điện;
Cr2Mo, Cr12V1 - Giống như thép mác
Cr12 nhưng yêu cầu độ dài cao hơn, làm trục lăn định hình có dạng phức tạp, dập
đơn nguyên khung xe dạng phức tạp, khuôn chốt lỗ khi biến dạng kim loại lá,
báng răng chuẩn, bàn ren vân khía, dây làm khuôn mẫu và mũi đột lấy phôi và
khuôn đột dập (kể cả khuôn dập trùng khớp và liên tục) với các chi tiết cấu
hình quan trọng, làm khuôn dập sắt mềm hoạt tính của máy điện;
30Cr2W8V - Làm khuôn mẫu và mũi đột
khi gia công nóng, trong điều kiện rất nặng, làm khuôn dập đúc áp lực hợp kim
cơ sở đồng, làm dao cắt kim loại ở trạng thái nóng chịu tải trọng lớn (điều
kiện làm việc khắc nghiệt);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70Cr3, 80Cr3 - Làm khuôn mẫu khi
chồn nóng các chi tiết máy kim loại và bu lông chịu nén áp lục và máy rèn nằm ngang
có thể thay đổi công việc tháo lắp; làm mũi đột tạo hình và ép lỗ khi cắt và
uốn nóng, làm khuôn dập nguội.
50CrNiMo - Làm khuôn dập búa rời và
búa hơi ở thùng cất có kích thước rất lớn;
50CrNiW, 50NiSiW - Làm khuôn dập
búa lớn và trung bình thay cho phép làm khuôn dập với hàm lượng niken cao hơn
(50CrNiMo).
50CrMnMo - Làm khuôn dập búa hơi và
búa hơi ở thùng cất có kích thước lớn.
40Cr5W2VSi
-
dùng để biến dạng nóng thép và hợp kim không rỉ bền nóng và khó biến dạng
cũng như làm khuôn đúc áp lực các linh kiện
40 Cr5W4VSiMo
40Cr2W5VMo
40Cr3W2V2Mo2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60CrSi - Làm đục chặt bằng khí ép
và khuôn dập các kích thước không lớn lắm để rèn dập nguội;
40CrW2Si - Làm các dụng cụ khí lực,
đục chặt, khuôn rèn, khuôn dập để đúc áp lực các hợp kim cơ sở nhôm và manhê;
50CrW2Si, 60CrW2Si - Làm máy cắt
nguội kim loại làm bàn ren lăn ren, mũi đột và khuôn chồn khi gia công nguội,
khuôn đúc áp lực, làm các dụng cụ gia công gỗ dưới điều kiện làm việc liên tục;
50CrWMn - Làm mũi đột các dạng quan
trọng khi ép lỗ nguội, chủ yếu là các lỗ hình để đúc và kéo sợi vật liệu, làm
khuôn dập không lớn lắm để rèn dập nóng, các mẫu quan trọng đòi hỏi thay đổi
kích thước nhỏ nhất khi tôi.