TIÊU
CHUẨN VIỆT NAM
TCVN
1822 : 1993
THÉP
CÁCBON DỤNG CỤ
Tool cacbon
Steel
Lời nói đầu
TCVN 1822 : 1993 thay thế cho TCVN 1822
: 1976.
TCVN 1822 : 1993 được xây dựng
trên cơ sở tiêu chuẩn ST SEV 2883 : 1981.
TCVN 1822 : 1993 do Trung tâm Tiêu chuẩn
Chất lượng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt và
được Bộ Khoa học. Công nghệ và Môi trường ban hành theo quyết định số
595/QĐ ngày 27 tháng 10 năm 1993.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THÉP CÁCBON DỤNG
CỤ
Tool cacbon
Steel
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép cacbon
dụng cụ cán hình nóng, rèn kéo nguội và thép có hình dáng đặc biệt.
Về các chỉ tiêu thành
phần hóa học của
thép, tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho các thỏi thép đúc và chồn, các dạng phôi
thép lá vuông, băng dây, vật rèn và thép mài bóng từ các mác thép cácbon dụng cụ.
1. Mác
Các mác thép cacbon dụng cụ được quy định
trong bảng 1.
Bảng 1
Mác thép
Hàm lượng
các nguyên tố, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mangan
Silic
Lưu huỳnh
Phốtpho
Crôm
Niken
Đồng
Không lớn
hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
5
6
7
8
9
CD70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,20 - 0,40
0,15 - 0,35
0,030
0,030
0,25
0,25
0,25
CD80
0,75 - 0,84
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15 - 0,35
0,030
0,030
0,25
0,25
0,25
CD80Mn
0,80 - 0,90
0,35 - 0 60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,030
0,030
0,25
0,25
0,25
CD90
0,85 - 0,94
0,15 - 0,35
0,15 - 0,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,030
0,25
0,25
0,25
CD100
0,95 - 1,04
0,15 - 0,35
0,15 - 0,35
0,03C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25
0,25
0,25
CD110
1,05 - 1,15
0,15 - 0,35
0,15 - 0,35
0,030
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25
0,20
CD120
1,15 - 1,24
0,15 - 0,35
0,15 - 0,35
0,030
0,030
0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25
CD130
1,25 - 1,40
0,15 -0,35
0,15 - 0,35
0,030
0,030
0,25
0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CD70A
0,65 - 0,74
0,15 - 0,30
0,15 - 0,35
0,025
0,025
0,20
0,20
0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75 - 0,84
0,15 - 0,30
0,15 - 0,35
0,025
0,025
0,20
0,20
0,20
CD80MnA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15 - 0,30
0,15 - 0,35
0,025
0,025
0,20
0,20
0
CP100A
0,95 - 1,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15 - 0,35
0,025
0,025
0,20
0,20
0
CD110A
1,05 -1,14
0,15 - 0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025
0,025
0,20
0,20
0
CD120A
1,15 - 1,24
0,15 - 0,30
0,15 - 0,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025
0,20
0,20
0
CD130A
1,25 - 1,40
0,15 - 0,30
0,15 - 0,35
0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,20
0,20
0
Những mác thép có chữ "A"
ký hiệu cho nhóm thép chất lượng cao. Yêu cầu về độ sạch của nhóm này cao hơn hàm lượng các chất
kim loại và phi kim loại. Chữ CD chỉ thép cacbon dụng cụ; sau chữ CD là số chỉ
hàm trung bình của cacbon tính theo phần vạn.
Chữ Mn ở cuối mác biểu thị thép được nâng cao hàm lượng Mangan.
2. Phân loại
Theo hình dạng và kích thước mặt
cắt ngang, sản phẩm bằng thép cacbon dụng cụ được chia theo các loại như:
- Thép cán nóng và thép rèn;
- Thép kéo nguội;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Thép phải thỏa mãn các chỉ tiêu về
thành phần hóa học như trong bảng 1.
Đối với các sản phẩm bằng thép cacbon dụng cụ
sai lệch cho phép khi phân
tích
thành phần hóa học như nêu ở bảng 2.
Bảng 2
Nguyên tố
Cacbon
Silic
Mangan
Phốt pho
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Crôm
Niken
Đồng
Đến 1,04%
Lớn hơn 1,04%
Sai lệch cho phép %
± 0,02
± 0,03
± 0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,005
+0,002
+0,05
+0,05
....
3.2. Sai lệch về hình dạng và
kích thước đối với sản phẩm bằng
thép cacbon dụng cụ được quy định trong các tài liệu pháp quy kỹ thuật hiện
hành cho từng loại cụ thể.
3.3. Trên bề mặt của thép cán
nóng, các thỏi thép rèn dùng để gia công áp lực nóng, cũng như để kéo dây ........ không được
phép có các khuyết tật:
vết nứt, màng - vết
nhăn, gấp, có tạp
chất phi kim, bọt và các vết
bẩn.
Các khuyết tật bề mặt phải được loại bỏ.
Tùy theo kích thước thực tế của thanh
(đường kính, cạnh
hình, chiều ...... băng, độ sâu làm sạch của
thanh cán nóng không được vượt quá giá trị
sau:
- Đối với thanh có đường kính hoặc bề dày dưới
80 mm, độ sâu làm sạch không vượt quá một nửa sai lệch cho phép về kích
thước;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với thanh có kích thước lớn hơn 140 mm, độ
sâu làm sạch không được lớn hơn 4% kích thước.
Nhũng thanh có vết xước nông lẻ tẻ,
các chỗ rỗ hay lõm trên bề mặt với kích thước ở trong giới hạn nửa sai lệch cho phép cũng như
vết nứt nhỏ với độ sâu không quá
1/4 sai lệch cho phép nhưng không lớn hơn 0,2 mm, không bị ........ phế phẩm.
Trên bề mặt thanh cán nóng
và vật dùng để gia công cơ khí
ở trạng thái nguội, cho phép có khuyết tật cục bộ nếu độ sâu của chúng
không lớn hơn 1/2 sai lệch cho phép về kích thước đến 100 mm; không lớn hơn độ sai
lệch cho phép về kích thước với thanh
có kích thước từ 100 mm và lớn
hơn tính theo kích thước danh
nghĩa.
Cho phép có mầu sáng lấp lánh hay các màng - lớp
ôxít mỏng trên các thanh thép nhiệt luyện, các vết graphít trên mặt các thanh
thép biến cứng nguội.
3.4. Thép cần được cung cấp ở trạng thái ủ.
Theo đơn đặt hàng, thép
có thể cung cấp ở trạng thái chưa ủ.
3.5. Độ cứng của thép ủ và độ cứng bề mặt mẫu sau khi
tôi phải phù hợp với quy định trong bảng 3.
Bảng 3
Mác thép
Độ cứng sau ủ của
thép, HB, không lớn
hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ
tôi, °C với môi
trường nguội là nước
Độ cứng
Rocven HRC không lớn hơn
CD70. CD70A
187
800 - 820
62
CD80. CD80A
187
780 - 800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CD80Mn. CD80MnA
187
780 - 800
62
CD90, CD90A
192
760 - 780
62
CD100. CD100A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
760 - 780
62
CD110. CD110A
207
760 - 780
62
CD120. CD120A
207
760 - 780
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CD130. CD130A
217
760 - 780
62
Những thanh thép ủ với kích thước nhỏ hơn 5 mm,
không phải kiểm tra độ cứng. Theo thỏa thuận với khách hàng, có thể kiểm tra
độ bền kéo theo các chỉ tiêu thỏa thuận.
3.6. Trong thép đã ủ có đường kính hoặc độ dầy
đến 60 mm, không cho phép có lưới Xêmentit. Phần dư của lưới Xêmentit bị phá vỡ
Không lớn hơn cấp 3 của thang
số 2 trong phụ
lục tiêu chuẩn. Phần dư của lưới
Xêmentit bị phá
vỡ của các
thanh làm lõi phải phù hợp với cấp 1 hoặc 2 của thang số 2 trong phụ lục tiêu
chuẩn.
Đối với thanh thép có kích thước hoặc
bề dầy lớn hơn
60 mm, việc đánh giá cấu
trúc tế vi phụ thuộc vào thỏa thuận ........bên.
Cấu trúc tế vi của thép ủ
ở trạng thái cung cấp là péctit được quy định ở mẫu chuẩn thang số 1 và bảng 4.
Bảng 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước của thép
(đường kính, bề dầy)
Mẫu chuẩn của
thang 1
Không cho
phép
Cho phép
TỪCD70 đến CD90
đến 60 mm
Số1 và 10
Số: 2,3,4
" CD70A - CD90A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,6,7, 8 và
9
"CD100-CD130
đến 60mm
Số 1,2,9
Số: 3,4,5
" CD100A - CD130A
và 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7. Độ sâu của lớp thoát
cacbon (Ferit + cùng chuyển
tiếp) của thanh cán nóng và rèn không vượt quá:
0,30 mm - đối với thép có kích thước từ 6 đến 10
mm;
0,40 mm - đối với thép có kích thước lớn
hơn 10 đến 16 mm;
0,50 mm - đối với thép có kích thước lớn hơn 16
đến 25 mm;
0,60 mm - đối với thép có kích thước lớn hơn 25 đến 40
mm;
0,75 mm - đối với thép có kích thước
lớn hơn 40 đến 60 mm;
1,5% đường kính hay chiều dày đối với
thép có kích thước 60 mm.
Độ sâu lớp thoát cácbon của thép làm
calip dùng để gia công các chi tiết đã tôi cao tần, không được vượt quá đường kính thực tế
hay chiều dầy.
Đối với thép không qua tôi cao tần có chiều dày đến 16
mm, độ sâu lớp thoát cácbon không vượt quá 1,5% chiều ......... 1.3% - với
chiều dày lớn hơn 16 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không cho phép tồn tại lớp thoát
cácbon đối với thép dùng để gia công cơ như: tiện. mài. đánh bóng.
3.8. Mặt gẫy của thanh thép cần phải đồng nhất và mịn
hạt. Trên mặt gẫy không cho
phép có lỗ hổng, phân lốp nút, bọt khí và lẫn xỉ mà có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
3.9. Tính thẩm tôi của thép phải được cơ sở sản xuất kiểm
tra. Cấp và loại
tính thẩm tôi của thép được xác định ........ thang số 3 ở phụ lục của
tiêu chuẩn này.
4. Phương pháp thử
4.1. Việc xác định thành phần hóa học của
các nguyên tố được tiến hành theo các tiêu chuẩn như bảng 5 hoặc bằng các phương pháp khác nếu
đảm bảo được độ chính xác
của các chỉ tiêu.
Bảng 5
Nguyên tố
Cácbon
Silic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Crôm
Niken
Lưu huỳnh
Đồng
Phốtpho
TCVN
298 - 85
1814 - 76
1819 - 76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1813 - 76
1820 - 76
1818 - 76
1815 -....
4.2. Kiểm tra kích thước của sản phẩm
bằng thép cácbon dụng cụ được tiến hành bằng các dụng cụ đo vạn năng hoặc dưỡng
kiểm: sản phẩm thép kéo nguội, mài nhẵn hoặc đánh bóng được đổ bằng panme,
calip cữ cặp và những dụng cụ đo
thích ứng khác.
4.3. Kiểm tra chất lượng bể mặt được
tiến hành bằng mắt thường.
4.4. Kiểm tra độ cứng bề mặt được tiến hành
sau khi loại bỏ lớp
thoát cácbon và bằng phương pháp đo độ ........ Brinen (TCVN
256 - 85) và độ cứng Rôcven
(TCVN 257 - 85).
Thép sau khi đã được
tôi kiểm tra độ cứng với các mẫu chuẩn bị như sau:
- Thanh thép có kích thước £ 20 mm - thử ngay trên mẫu cắt
ngang từ thanh thép ra;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5. Kiểm tra tổ chức tế vi bằng kính hiển vi với
độ phóng đại 600 lần với các mẫu
mài ngang. Đánh giá phần dư.......... lưới xêmentít bằng kính hiển vi với
độ phóng đại 500 lần.
4.6. Xác định chiều sâu của lớp
thoát cácbon theo TCVN 4507 - 37.
4.7. Kiểm tra dạng mặt gãy bằng mắt
thường.
5. Ghi nhãn, bao gói,
vận chuyển và bảo quản
5.1. Ghi nhãn được tiến hành bằng
cách đóng dấu hoặc khắc điện hoặc sơn mầu trên sản phẩm.
5.2. Các sản phẩm được xếp thành chồng hoặc
thánh bó, cuộn và có treo nhãn
hiệu. Nhãn hiệu phải gắn thật chặt vào đai buộc của bó
hàng và vé phía dễ quan sát.
5.3. Nội dung của nhãn hiệu gồm:
1) Tên gọi hoặc nhãn hiệu hàng hóa của
nơi sản xuất;
2) Mác thép:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4) Biến dạng mặt cắt, kích thước sản phẩm;
5) Khối lượng của bó, chồng hoặc cuộn
hàng; khi khối lượng
được
quy chuẩn
thì cần ghi
độ dài của thanh …(tính
theo mét).
…Đóng gói, vận chuyển
và bảo quản phải đảm bảo
được yêu cầu giữ gìn chất
lượng của sản phẩm.
…Mỗi lô hàng phải có chứng
chỉ về chất lượng sản phẩm kèm theo,
nội dung gồm:
1) Tên hoặc nhãn hiệu hàng hóa
của nơi sản xuất;
2) Mác thép;
3) Số lô hàng hay số của mẻ nấu;
4) Biến dạng mặt cắt, kích thước sản phẩm, số
lượng sản phẩm và số thứ tự của chúng; khối lượng chung của
hàng;
5) Thành phần hóa học của thép;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7) Tình trạng bề mặt của sản phẩm, chế độ nhiệt luyện;
8) Ký hiệu của tiêu chuẩn này;
9) Dấu kiểm tra kỹ thuật.
Phụ
lục của TCVN 1822 - 1993
Thang số 1
Mẫu chuẩn cấu trúc tế vi của thép cacbon dụng cụ ở độ phóng
đại 600 lần



...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thang số 2
Đánh giá phần dư của lưới cacbit của
thép cacbon dụng cụ ở độ phóng đại
500 lần.



Thang số 3
Đánh giá tính thấm tôi của
thép cacbon dụng cụ.

Chú thích:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Nhóm (cấp) được xác định theo độ tôi sâu
tính bằng mm, đặc điểm mặt gãy theo sơ đồ tôi ở nhiệt độ 800°C.
3. Trong chứng từ cần nêu rõ số hiệu nhóm (cấp)
và đặc điểm mặt gãy ví dụ như:
"Nhóm II khi tôi từ 760oC, 800oC, 840°C lõi
đai".