TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA
TCVN
13230:2025
ISO 11593:2022
RÔ
BỐT CHO MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP - HỆ THỐNG THAY ĐỔI TỰ ĐỘNG KHÂU TÁC ĐỘNG CUỐI -
TỪ VỰNG
Robots for industrial
environments
- Automatic end effector exchange systems - Vocabulary
Lời nói đầu
TCVN 13230:2025 thay thế TCVN
13230:2020.
TCVN 13230:2025 hoàn toàn tương đương với
ISO 11593:2022.
TCVN 13230:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC 299 Robot biên soạn, Viện Tiêu
chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc
gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RÔ BỐT CHO MÔI
TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP - HỆ THỐNG THAY ĐỔI TỰ ĐỘNG KHÂU TÁC ĐỘNG CUỐI - TỪ VỰNG
Robots for industrial
environments
- Automatic end effector exchange systems - Vocabulary
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này định nghĩa các thuật ngữ
có liên quan đến hệ thống thay đổi tự động khâu tác động cuối được sử dụng như
một phần của hệ thống rô bốt theo TCVN 13229-2 (ISO 10218-2).
2 Tài liệu viện dẫn
Trong tiêu chuẩn này không có tài liệu
nào được viện dẫn.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa dưới đây:
3.1 Thuật ngữ
và định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống thay đổi tự động khâu
tác động cuối (automatic
end-effector exchange system)
Bộ phận ghép nối giữa mặt lắp ghép cơ
khí và khâu tác động cuối cho phép thay đổi tự động khâu tác động cuối, bao gồm
một bộ phận gắn trên rô bốt (3.1.2) và một hoặc nhiều bộ phận gắn
trên dụng cụ (3.1.3).
Chú thích 1: Còn được gọi là bộ đổi dụng
cụ, thiết bị thay đổi nhanh, bộ đổi dụng cụ tự động, bộ đổi dụng cụ rô bốt hoặc
bộ ghép nối rô bốt.
3.1.2
Bộ phận gắn trên rô bốt (robot-mounted part)
Một phần của hệ thống thay đổi tự động
khâu tác động cuối (3.1.1) được gắn vào mặt lắp ghép cơ khí của một tay
máy.
Chú thích 1: Cũng được gọi là phía chủ hoặc
phía rô bốt.
3.1.3
Bộ phận gắn trên dụng cụ (tool-mounted part)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 1: Cũng được gọi là phía phụ
hoặc phía dụng cụ.
3.1.4
Lắp, động từ (couple, verb)
Lắp bộ phận gắn trên rô bốt
(3.1.2) với bộ phận gắn trên dụng cụ (3.1.3).
3.1.5
Tháo, động từ (uncouple, verb)
Tháo bộ phận gắn trên dụng cụ
(3.1.3) khỏi bộ phận gắn trên rô bốt (3.1.2).
3.1.6
Khóa, động từ (lock, verb)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.7
Mở khóa, động từ (unlock, verb)
Kích hoạt các phần tử khóa để cho phép
tháo rời bộ phận gắn trên rô bốt (3.1.2) khỏi bộ phận gắn trên dụng cụ
(3.1.3).
3.1.8
Cố định, động từ (dock, verb)
Lắp (3.1.4) và khóa
(3.1.6) bộ phận gắn trên rô bốt (3.1.2) với bộ phận gắn trên dụng cụ
(3.1.3) khi bộ phận gắn trên dụng cụ được giữ trong ổ chứa (3.1.10).
3.1.9
Tháo rời, động từ (undock, verb)
Mở khóa (3.1.7) và tháo
(3.1.5) rời bộ phận gắn trên dụng cụ (3.1.3) khỏi bộ phận gắn trên rô
bốt
(3.1.2)
khi bộ phận gắn trên dụng cụ được giữ trong ổ chứa (3.1.10).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ổ chứa (magazine)
Phương tiện lưu trữ của các khâu tác động
cuối được cố định (3.1.8) và tháo rời (3.1.9) khỏi các bộ phận
liên quan đến bộ phận gắn trên rô bốt (3.1.2).
Chú thích 1: Còn được gọi là giá đỡ dụng
cụ, giá để dụng cụ hoặc
giá đỡ.
3.1.11
Mặt lắp ghép cho phía rô bốt và phía dụng
cụ (Interface
for robot side and tool side)
Mô tả và đánh dấu bộ phận ghép nối rô bốt
và bộ phận ghép nối dụng cụ theo Điều 6, TCVN 13234-1:2020 (ISO 9409-1:2004) và
Điều 8, TCVN 13234-2:2020 (ISO 9409-2:2002).
3.1.12
Định tuyến cáp (cable routing)
Vị trí, kích thước của định tuyến và
theo dõi cáp cho bộ phận rô bốt và bộ phận dụng cụ trong một bản vẽ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.1
Hình dạng kết cấu (structural shape)
Kích thước tổng thể của thiết bị bao gồm
đường kính ngoài (hoặc chiều rộng), độ sâu, chiều dài của từng bộ phận gắn trên rô bốt (3.1.2) và chiều
dài của từng bộ phận gắn trên dụng cụ (3.1.3).
Chú thích 1: Xem Hình 1.


a) Hệ thống
thay đổi ghép nối
b) Hệ thống
thay đổi không ghép nối
CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bộ phận gắn trên dụng cụ
ϕD
đường kính ngoài (hình tròn) (mm)
2
bộ phận gắn trên rô bốt
A
chiều rộng (cho các loại khác) (mm)
3
bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chiều sâu (cho các loại khác) (mm)
4
tổng chiều dài của ghép nối (khi được
ghép nối)
L
chiều dài từ mặt bích gắn rô bốt đến mặt
bích ghép nối
Lr
chiều dài của phần gắn trên rô bốt (mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lt
chiều dài của phần gắn trên dụng cụ
(mm)
Hình 1 - Hình dạng
bên ngoài và kích thước chính của hệ thống thay đổi khi được ghép nối và tháo rời
3.2.2
Kích thước mặt đến mặt (face-to-face
dimension)
Khoảng cách đo được từ mặt lắp ghép rô bốt
đến mặt lắp ghép dụng cụ.
Chú thích 1: Xem Hình 1 a), Điều 4.
Chú thích 2: Dung sai chiều dài ghép nối
của phần rô bốt (Lcr) và chiều dài ghép nối của phần dụng cụ
(Lct) có tác động
đáng kể đến độ chính xác tư thế của toàn bộ hệ thống khi sử dụng các công cụ
khác nhau. Chiều dài của hệ thống ghép nối được tính là Ltổng ± Δ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.1
Hướng lắp ghép (coupling direction)
Hướng mà bộ phận gắn trên rô bốt
(3.1.2) và/hoặc bộ phận gắn trên dụng cụ (3.1.3) được di chuyển đến với
nhau.
Chú thích 1: Xem Hình 2.
Chú thích 2: Các ghép nối có thể là ghép
nối ngang hoặc ghép nối dọc:
- Hướng ghép nối ngang [xem Hình 2 a)]:
chuyển động của ghép nối chạy song song với bề mặt phân tách của mặt lắp ghép;
- Hướng ghép nối dọc [xem Hình 2 b)]:
chuyển động của ghép nối chạy theo phương vuông góc với bề mặt phân tách của mặt
lắp ghép.


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Vị trí và
hướng lắp ghép dọc
CHÚ DẪN:
1 Hướng ghép nối
3 Mức ngang
2 Bộ phận gắn trên dụng cụ 4 Bộ phận gắn
trên rô bốt
Hình 2 - Vị trí
và hướng trong ghép nối
3.3.2
Chiều dài của khoảng cách tiếp cận (length of the approach
distance)
La
Tổng khoảng cách hoạt động của bộ phận
gắn trên rô bốt (3.1.2) và/hoặc bộ phận gắn trên dụng cụ (3.1.3) trong hướng
lắp ghép (3.3.1) cho đến khi ghép nối kết hợp hoàn toàn cả hai bộ phận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 2: La = La1 + La2 + La3
Chú thích 3: Đối với hướng ghép nối dọc,
khoảng cách tiếp cận chạy theo phương vuông góc với mặt phằng tham chiếu (3.6.7).
Với hướng ghép nối ngang, nó chạy song song với mặt phẳng tham chiếu.
Chú thích 4: Xem Hình 3.

CHÚ DẪN:
1 Hướng ghép nối
2 Bộ phận gắn
trên dụng cụ
3 Bộ phận gần
trên rô bốt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
La1 Khoảng cách
hoạt động để định tâm trước (mm)
La2 Khoảng cách
hoạt động để định tâm (mm)
La3 Khoảng cách
hoạt động cho đến khi ghép nối hoàn chỉnh (mm)
Hình 3 - Hướng
lắp ghép dọc
3.3.3
Vị trí bắt đầu (start position)
Vị trí của bộ phận gắn
trên rô bốt (3.1.2) của thiết bị thay đổi liên quan đến bộ phận gắn trên
dụng cụ
(3.1.3)
ngay trước khi quá trình ghép nối bắt đầu.
Chú thích 1: Vị trí bắt đầu có thể được
xác định trong hệ tọa độ Đề các là (Xs, Ys,
Zs).
Chú thích 2: Xem Hình 4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1 Vị trí bắt đầu
(Xs, Ys, Zs)
Xs
Tọa độ X của vị trí bắt đầu
Ys Tọa độ Y của
vị trí bắt đầu
Zs
Tọa độ Z của vị trí bắt đầu
X1 Trục X hệ tọa
độ Đề các
Y1 Trục Y hệ tọa
độ Đề các
Z1 Trục Z hệ tọa
độ Đề các
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4 Thuật ngữ
liên quan đến lực liên kết và lực tháo
3.4.1
Lực lắp ghép (coupling force)
Fc
Lực do rô bốt tác dụng để lắp (3.1.4) bộ phận gắn trên rô bốt (3.1.2) của hệ thống thay đổi với bộ phận gắn
trên dụng cụ (3.1.3).
Chú thích 1: Fc được biểu thị
bằng Niu tơn.
Chú thích 2: Trong quá trình này, bộ phận
gắn trên bộ phận dụng cụ được giữ trong ổ chứa (3.1.10) dụng cụ.
Lực lắp ghép bao gồm tất cả các lực bên ngoài cần thiết để ghép tất cả các đầu
nối cơ, điện, thủy lực hoặc khí nén.
3.4.2
Lực tháo (Releasing force)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lực do rô bốt tác dụng để tháo bộ phận
gắn trên rô bốt (3.1.2) của hệ thống thay đổi với bộ phận gắn trên dụng
cụ (3.1.3).
Chú thích 1: Fe được biểu thị bằng Niu
tơn.
Chú thích 2: Trong quá trình này, bộ phận
gắn trên bộ phận dụng cụ được giữ trong ổ chứa (3.1.10) dụng cụ.
Lực tháo bao gồm tất cả các lực bên ngoài cần thiết để mở tất cả các đầu nối cơ học,
điện, thủy lực hoặc khí nén.
3.4.3
Mô men uốn lớn nhất (maximum bending
moment)
Mbmax
Mô men uốn cho phép, nếu chỉ có tải trọng
uốn xảy ra.
Chú thích 1: Mbmax được biểu thị
bằng Niu tơn - mét.
3.4.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Momax
Mô men xoắn cho phép, nếu chỉ có tải trọng xoắn xảy
ra.
Chú thích 1: Momax được biểu thị bằng Niu
tơn - mét.
3.4.5
Lực kéo lớn nhất (maximum tensile force)
Fnmax
Lực kéo cho phép, nếu chỉ có tải trọng
kéo
Chú thích 1: Fnmax được biểu thị bằng Niu
tơn.
3.4.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fpmax
Lực nén cho phép, nếu chỉ có tải trọng
nén xảy ra.
Chú thích 1: Fpmax được biểu thị bằng Niu
tơn.
3.4.7
Lực ngang lớn nhất (Maximum lateral force)
Flmax
Lực ngang cho phép, nếu chỉ có lực ngang
xảy ra.
Chú thích 1: Flmax được biểu thị bằng Niu
tơn.
3.5 Thuật ngữ
liên quan đến khối lượng và quán tính của hệ thống ghép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trọng tâm trong hệ thống ghép nối (centre of gravity in
the coupled system)
Lg
Khoảng cách của trọng tâm trong hệ thống
ghép nối so với mặt phẳng tham chiếu (3.6.7) của mặt lắp
ghép cơ khí của rô bốt.
Chú thích 1: Lg được biểu thị bằng
milimét.
3.5.2
Mô men quán tính của hệ thống
ghép (moment
of inertia of the coupled system)
I
Mô men quán tính của hệ thống ghép quanh trục Zm.
Chú thích 1: I được biểu thị bằng
Niu tơn - mét.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.3
Khối lượng (mass)
m
Tính chất vật lý của vật liệu xác định mức
ảnh hưởng của nó so với lực hấp dẫn và sức cản của nó đối với những thay đổi về
gia tốc do quán tính.
Chú thích 1: m được biểu thị bằng
kilôgam.
Chú thích 2: Khối lượng khác với trọng lực
do lực hấp dẫn.
3.5.4
Khối lượng của bộ phận rô bốt (Mass of robot part)
mr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 1: mr được biểu thị
bằng kilôgam.
3.5.5
Khối lượng của bộ phận dụng cụ (mass of tool part)
mt
Khối lượng (3.5.3) của các thành
phần dụng cụ của hệ thống thay đổi.
Chú thích 1: mt được biểu thị
bằng kilôgam.
3.6 Thuật ngữ
liên quan đến dung sai và độ không đảm bảo
3.6.1
Dung sai vị trí ở vị trí bắt đầu (position tolerance in
the start position)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 1: Để cho phép lắp ráp cả hai
bộ phận của hệ thống thay đổi, vị trí bắt đầu (3.3.3) cần được
điều chỉnh với độ chính xác đã xác định. Dung sai vị trí ở vị trí bắt đầu được
cố định bằng tư thế đạt được trong một không gian hình trụ.
Chú thích 2: Vị trí bắt đầu theo lệnh điều
khiển biểu thị tâm của phạm vi dung sai, được đánh dấu bằng các đường kính s
theo hướng tròn và chiều cao f theo hướng trục.
Chú thích 3: Xem Hình 5.

CHÚ DẪN
Xr,mục tiêu
Tư thế theo trục X hệ tọa độ Đề các (mục
tiêu)
Zr,mục tiêu
Tư thế theo trục Z hệ tọa độ Đề
các
(mục tiêu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tư thế theo trục X hệ tọa độ Đề các
(thực tế)
Zr,thực tế
Tư thế theo trục z hệ tọa độ Đề
các
(thực tế)
Yr,mục tiêu
Tư thế theo trục Y hệ tọa độ Đề các (mục
tiêu)
s
Đường kính của vùng dung sai
Yr,thực tế
Tư thế theo trục Y hệ tọa độ Đề các
(thực tế)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao dung sai trục
Hình 5 - Hướng ghép nối trục, dung sai
vị trí ở vị trí bắt đầu
3.6.2
Dung sai định hướng ở vị trí bắt
đầu (orientation
tolerance in the start position)
Độ không đảm bảo cho phép của độ chính
xác định hướng đối với các thành phần của hệ thống thay đổi.
Chú thích 1: Dung sai định hướng được cố
định với độ chính xác cao.
Chú thích 2: Dung sai định hướng được
xác định từ hai giá trị giới hạn của độ lệch (3.6.3) và giá trị giới
hạn của độ méo (3.6.4).
Chú thích 3: Tất cả các giá trị liên
quan đến dung sai định hướng đều liên quan đến hệ tọa độ mặt lắp ghép cơ khí Xm, Ym, Zm.
Chú thích 4: Xem Hình 6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1
Vị trí bắt đầu (Xs, Ys,
Zs)
Xm
Trục X của mặt lắp ghép cơ khí
X1
Trục X hệ tọa độ Đề các
α
Quay dọc theo trục Xm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trục Y hệ tọa độ Đề các
Ym
Trục Y của mặt lắp ghép cơ khí
Z1
Trục Z hệ tọa độ Đề các
β
Quay dọc theo trục Ym
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trục Z của mặt lắp ghép cơ khí
γ
Quay dọc theo trục Zm
Hình 6 - Biểu
diễn dung sai định hướng của hướng ghép nối trục
3.6.3
Giá trị giới hạn của độ lệch (limit value of the
misalignment)
Sai lệch tối đa cho phép của tư thế đạt
được so với tư thế điều khiển theo trục Xm và Ym (lần lượt
tương ứng là ± α và ± β).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 2: Xem dung sai vị trí ở vị
trí bắt đầu (3.6.1) trên Hình 5 và dung sai định hướng ở vị trí bắt đầu
(3.6.2) trên Hình 6.
3.6.4
Giá trị giới hạn của độ méo (limit value of the
distortion)
Sai lệch tối đa cho phép của tư thế đạt
được so với tư thế điều khiển theo trục Zm.
Chú thích 1: Giá trị giới hạn của độ méo
được biểu thị là giá trị giới hạn của độ méo ±0,5 γ.
Chú thích 2: Xem Hình 5 và Hình 6.
3.6.5
Dung sai của đường lắp ghép (tolerance of the
coupling path)
Sai lệch của đường lắp ghép trong phạm
vi dung sai vị trí đã được phê duyệt trong dung sai vị trí ở vị trí bắt đầu
(3.6.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng lặp lại của lắp
ghép (coupling
repeatability)
Độ không đảm bảo về vị trí và hướng đã
đo về khả năng thực hiện hành động lắp ghép nhiều lần của hệ thống rô bốt.
Chú thích 1: Khả năng lặp lại lắp ghép
xác định độ lệch giữa bộ phận rô bốt và bộ phận dụng cụ trong trường hợp thao
tác lắp ghép nhiều lần. Điểm tham chiếu là tâm của mặt lắp ghép trên bộ phận rô
bốt trong hệ tọa độ mặt lắp ghép cơ khí Xm, Ym, Zm và trên bộ phận
dụng cụ trong hệ tọa độ Xt, Yt, Zt. Tư
thế điều khiển được đặt trên trục Zm của hệ tọa độ mặt lắp
ghép cơ khí Xm, Ym, Zm và được dịch chuyển một khoảng cách La theo hướng Zm.
Chú thích 2: Xem Hình 6 và Hình 7.
Chú thích 3: Xem Điều 6, TCVN
13234-1:2020 (ISO 9409-1:2004) và Điều 8, TCVN 13234-2:2020 (ISO 9409-2:2002).
Chú thích 4: Độ lệch sẽ được phân tích
thành độ lệch vị trí, được biểu thị bằng milimét [theo hướng ngang (Δst); theo hướng
trục (Δft)], và độ lệch hướng,
được biểu thị bằng rad hoặc độ [độ lệch (αt, βt); độ méo (yt)]

CHÚ DẪN:
Xm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Zm
Trục Z của mặt lắp ghép cơ
khí
Xt,mục tiêu
Trục X của dụng cụ (mục tiêu)
Zt,mục tiêu
Trục Z của dụng cụ (mục tiêu)
Xt,thực tế
Trục X của dụng cụ
(thực tế)
Zt,thực tế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ym
Trục Y của mặt lắp ghép cơ khí
Δft
Độ lệch vị trí theo hướng trục
Yr,mục tiêu
Trục Y của dụng cụ (mục tiêu)
Δst
Độ lệch vị trí theo hướng bên
Yr,thực tế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o
Tư thế điều khiển của phần dụng cụ của
mặt lắp
ghép
sau khi ghép nối
•
Tư thế đạt được của phần dụng cụ của mặt
lắp
ghép
sau khi ghép nối
Hình 7 - Biểu
diễn khả năng lặp lại của lắp ghép
3.6.7
Mặt phẳng tham chiếu (reference plane)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 1: Xem hình 8

CHÚ DẪN:
1 mặt phẳng tham chiếu
2 bộ phận gắn trên dụng cụ
3 bộ phận gắn trên rô bốt
Fn Lực kéo (N)
F1 Lực bên (N)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mb Mô men uốn
(N.m)
Mo
Mô men xoắn (N.m)
Hình 8 - Mặt phẳng tham chiếu
và đặc tính tải trọng
3.7 Thuật ngữ
liên quan đến mặt lắp ghép ổ chứa của bộ phận gắn dụng cụ
3.7.1
Định hướng mặt lắp ghép trong ổ chứa (Interface orientation
in the magazine)
Hướng của hệ thống thay đổi và dụng cụ
phụ thuộc vào cách nó được giữ bởi ổ chứa (3.1.10) và hướng của ổ
chứa dụng cụ.
Chú thích 1: Xem Hình 9.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Mặt bích
7
Hướng ngang (dụng cụ đứng)
2
Dụng cụ
8
Hướng nghiêng (dụng cụ treo)
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Hướng nghiêng (dụng cụ đứng)
4
Hướng dọc (dụng cụ đứng)
10
Treo nghiêng (dụng cụ treo)
5
Hướng dọc (dụng cụ treo)
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Hướng ngang (dụng cụ treo)
Hình 9 - Hướng của các dụng
cụ được giữ trong ổ chứa
3.7.2
Dung sai tư thế phía trước ổ chứa (pose tolerance ahead
of drive-in)
Dung sai tư thế được đo tại TCP (điểm tâm dụng
cụ) khi đầu mang dụng cụ bắt đầu đến ổ chứa (3.1.10).
Chú thích 1: Nhà cung cấp cần phải cố định
tư thế (ví dụ bằng cách cung cấp bản vẽ).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lực cất giữ (lay-off force)
Fy
Lực cần thiết để đưa dụng cụ vào ổ
chứa (3.1.10).
Chú thích 1: Fy được
biểu thị bằng Niu tơn.
3.7.4
Mô men cất giữ (lay-off moment)
My
Mô men cần thiết để đưa dụng cụ vào ổ
chứa (3.1.10).
Chú thích 1: My được
biểu thị bằng Niu tơn - mét.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lực tháo (removal force)
Fv
Lực cần thiết để tháo dụng cụ ra khỏi ổ chứa (3.1.10).
Chú thích 1: Fv được biểu thị
bằng Niu tơn.
3.7.6
Mô men tháo (removal moment)
Mv
Mô men cần thiết để tháo dụng cụ ra khỏi ổ chứa
(3.1.10).
Chú thích 1: Mv được
biểu thị bằng Niu tơn - mét.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8.1
Thời gian thay đổi dụng cụ (tool exchange time)
ttổng
Tổng thời gian cần thiết để thực hiện tổ
hợp các chuyển động cần thiết cho một hoạt động thay đổi hoàn chỉnh.
Chú thích 1: ttổng được biểu thị
bằng giây.
Chú thích 2: ttổng = t1,2 + tr + ts + t3,4 + t4,5 + t5,6 + tc + tk + t78
Chú thích 3: Xem Hình 10.
Chú thích 4: Thời gian thay đổi dụng cụ
chỉ có hiệu lực đối với một chu trình và một chu kỳ thay đổi được chỉ định.
Chú thích 5: Thời gian t1,2, t3,4, t4,5, t5,6, t78 chịu ảnh hưởng
bởi cách lắp ráp bộ phận gắn dụng cụ (3.1.3) và bởi các yêu cầu phát sinh về khoảng cách an
toàn và vận tốc. Những thời gian này là cụ thể cho một chu trình cụ thể.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8.2
Thời gian đi vào (drive-in time)
t1,2
Thời gian cần thiết để đưa bộ phận gắn
trên rô bốt (3.1.2) và bộ phận gắn trên dụng cụ (3.1.3) vào ổ
chứa (3.1.10) với vận tốc giảm (từ vị trí 1 đến vị trí 2).
Chú thích 1: t1,2 được biểu thị bằng
giây.
Chú thích 2: Xem hình 10.

CHÚ DẪN:
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
t1,2
Thời gian vào (s)
2
Hoạt động nhả và tách
tr
Thời gian giải phóng (s)
3
Hoạt động lắp
ts
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Vận chuyển
t3,4
Thời gian đi ra (s)
5
Hoạt động tiếp cận
t4,5
Thời gian di chuyển (s)
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
t5,6
Thời gian mang theo (s)
7
Hoạt động tháo dụng cụ
tc
Thời gian ghép nối (s)
8
Thu lại dụng cụ
tk
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
Khoảng cách
t7,8
Thời gian kết thúc (s)
b
Thời gian
Hình 10 - Biểu
đồ thay đổi dụng cụ và thời gian
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian tháo ra (releasing time)
tr
Thời gian cần thiết để tháo ra hệ thống
thay đổi bằng cách mở khóa các phần
tử khóa để cho phép tách biệt giữa bộ phận gắn trên rô bốt (3.1.2) và bộ
phận gắn trên dụng cụ (3.1.3) (ở vị trí 2).
Chú thích 1: tr được biểu thị
bằng giây.
Chú thích 2: Xem Hình 10.
3.8.4
Thời gian tách (separation time)
ts
Thời gian cần thiết để tách bộ phận gắn
trên rô bốt (3.1.2) và bộ phận gắn trên dụng cụ (3.1.3) trong ổ
chứa (3.1.10) bằng cách vận hành dọc theo khoảng cách tiếp cận La ngược với hướng
lắp ghép (3.3.1) (từ vị trí 2 đến vị trí 3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 2: Xem Hình 10.
3.8.5
Thời gian đi ra (drive-away time)
t3,4
Thời gian cần thiết để điều khiển bộ
phận gắn trên rô bốt (3.1.2) với vận tốc giảm đến vị trí trung gian 4 gần bộ phận
gắn trên dụng cụ (3.1.3) (từ vị trí 3 đến vị trí 4).
Chú thích 1: t3,4 được biểu thị bằng
giây.
Chú thích 2: Xem Hình 10.
3.8.6
Thời gian di chuyển (convey time)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian cần thiết để đi đến vị trí
trung gian thứ hai là 5 gần bộ phận gắn dụng cụ (3.1.3) (thích hợp ở trên
cùng của vị trí bắt đầu (3.3.3).
Chú thích 1: t4,5 được biểu thị
bằng giây.
Chú thích 2: Xem Hình 10.
Chú thích 3: Thời gian t4,5 có liên quan đến
khoảng cách giữa vị trí của bộ phận gắn dụng cụ được tháo ra và vị trí của bộ
phận gắn dụng cụ cần lắp
(3.1.4) và đặc biệt cho chu trình, ổ chứa (3.1.10) và chu kỳ thay
đổi (từ vị trí 4 đến vị trí 5).
3.8.7
Thời gian mang theo (bring-on time)
t5,6
Thời gian cần thiết để điều khiển bộ
phận gắn trên rô bốt (3.1.2) với vận tốc giảm đến vị trí bắt đầu
(3.3.3) của hành động lắp ghép, ghép với bộ phận gắn trên dụng cụ
(3.1.3) cần lắp (3.1.4) (từ vị trí 5 đến vị trí 6).
Chú thích 1: t5,6 được biểu thị
bằng giây.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8.8
Thời gian lắp ghép (coupling time)
tc
Thời gian cần thiết để lắp
(3.1.4) nối bộ phận gắn trên rô bốt (3.1.2) và bộ phận gắn trên dụng
cụ (3.1.3) dọc theo khoảng cách tiếp cận La theo hướng lắp
ghép (3.3.1) (từ vị trí 6 đến vị trí 7).
Chú thích 1: tc được
biểu thị bằng giây.
Chú thích 2: Xem Hình 10.
3.8.9
Thời gian khóa (locking time)
tk
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 1: tk được biểu thị
bằng giây.
Chú thích 2: Xem Hình 10.
3.8.10
Thời gian kết thúc (drive-off time)
t7,8
Thời gian cần thiết để đưa hệ thống thay
đổi khâu tác động cuối ra khỏi ổ chứa (3.1.10) với tốc độ giảm (từ vị
trí 7 đến vị trí 8).
Chú thích 1: t7,8 được biểu thị bằng
giây.
Chú thích 2: Xem Hình 10.
3.8.11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tx
Tổng thời gian thay đổi hệ thống là tổng
số tất cả các mục thời gian thay đổi cụ thể.
Chú thích 1: tx được biểu thị
bằng giây.
Chú thích 2: tx = tr + ts + tc
+ tk
Chú thích 3: Xem Hình 10.
4 Ký hiệu
4.1 Thông số ghép nối
Ltổng ± Δ
Chiều dài của các hệ thống ghép nối
(mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài ghép nối của bộ phận rô bốt
(mm)
Lct ± Δ
Chiều dài ghép nối của bộ phận dụng cụ
(mm)
Lg
Trọng tâm trong hệ thống ghép nối
l
Mô men quán tính của hệ thống ghép nối
La
Chiều dài của khoảng cách tiếp cận
(mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng cách hoạt động để định tâm trước
(mm)
La2
Khoảng cách hoạt động để định tâm (mm)
La3
Khoảng cách hoạt động sau đó cho đến khi
ghép nối hoàn toàn (mm)
4.2 Thông số ghép nối
Fc
Lực liên kết (N)
Fe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Flmax
Lực ngang cực đại (N)
Fnmax
Lực kéo cực đại (N)
Fpmax
Lực nén cực đại (N)
Fv
Lực tháo (N)
Fy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mbmax
Mô men uốn cực đại (Nm)
Momax
Mô men xoắn cực đại (N'm)
Mv
Mô men tháo (N•m)
My
Mô men nhả (N•m)
4.3 Khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng (kg)
mr
Khối lượng của bộ phận rô bốt (kg)
mt
Khối lượng của bộ phận dụng cụ (kg)
4.4 Kết cấu mặt lắp
ghép cơ khí
Xm
Mặt lắp ghép cơ học trục X
Ym
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Zm
Mặt lắp ghép cơ học trục Z
α
Mặt lắp ghép cơ học trục X của vòng
quay
β
Mặt lắp ghép cơ học trục Y của vòng
quay
γ
Mặt lắp ghép cơ học trục Z của vòng
quay
4.5 Kết cấu dụng cụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trục X dụng cụ
Yt
Trục Y dụng cụ
Zt
Trục Z dụng cụ
4.6 Bắt đầu chuyển
động
Xs
Bắt đầu tọa độ trục X
Ys
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Zs
Bắt đầu tọa độ trục Z
4.7 Thời gian chuyển
động
ttổng
Thời gian thay đổi dụng cụ (giây)
t1,2
Thời gian vào (giây)
tr
Thời gian nhả (giây)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian tách (giây)
t3, 4
Thời gian ra (giây)
t4,5
Thời gian vận chuyển (giây)
t5,6
Thời gian mang theo (giây)
tc
Thời gian ghép nối (giây)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian khóa (giây)
t7,8
Thời gian ra (giây)
tx
Thời gian thay đổi hệ thống cụ thể
(giây)
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] TCVN 13229-2 (ISO 10218-2), Rô bốt
và các bộ phận cấu thành rô bốt - Yêu cầu an toàn cho rô bốt công
nghiệp
- Phần 2: Hệ thống
rô bốt và sự tích hợp
[2] TCVN 13234-1:2020 (ISO 9409-1
;2004), Tay máy rô bốt công nghiệp - Mặt lắp ghép cơ khí - Phần
1: Dạng Tấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66