TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
12513-6:2018
ISO 6362-6:2012
NHÔM
VÀ HỢP KIM NHÔM GIA CÔNG ÁP LỰC - QUE/THANH, ỐNG VÀ SẢN PHẨM ĐỊNH HÌNH ÉP ĐÙN
PHẦN 6: ỐNG TRÒN, VUÔNG, HÌNH CHỮ NHẬT VÀ HÌNH SÁU CẠNH - DUNG SAI HÌNH DẠNG VÀ
KÍCH THƯỚC
Wrought
aluminium and aluminium alloys - Extruded rods/bars, tubes and profiles - Part
6: Round, square, rectangular and hexagonal tubes - Tolerances on shape and
dimensions
Lời nói đầu
TCVN 12513-6:2018 hoàn toàn tương
đương ISO 6362-6:2012.
TCVN 12513-6:2018 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 79, Kim loại màu và hợp kim của kim loại màu biên
soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 12513 (ISO 6362), Nhôm
và hợp kim nhôm gia công áp lực - Que/thanh, ống và sản phẩm
định hình ép đùn, gồm các tiêu chuẩn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 12513-2:2018 (ISO 6362-2:2014),
Phần 2: Cơ tính.
- TCVN 12513-3:2018 (ISO 6362-3:2012),
Phần 3: Thanh hình chữ nhật ép đùn - Dung sai hình dạng và kích thước.
- TCVN 12513-4:2018 (ISO 6362-4:2012),
Phần 4: Sản phẩm định hình - Dung sai hình dạng và kích thước.
- TCVN 12513-5:2018 (ISO 6362-5:2012),
Phần 5: Thanh tròn, vuông và hình sáu cạnh - Dung sai hình dạng và kích
thước.
- TCVN
12513-6:2018 (ISO 6362-6:2012), Phần 6: Ống tròn,
vuông, hình chữ nhật và hình sáu cạnh - Dung sai hình dạng và
kích thước.
- TCVN 12513-7:2018 (ISO 6362-7:2014), Phần
7: Thành phần hóa học.
NHÔM VÀ HỢP
KIM NHÔM GIA CÔNG ÁP LỰC - QUE/THANH, ỐNG VÀ SẢN PHẨM ĐỊNH HÌNH ÉP ĐÙN PHẦN 6:
ỐNG TRÒN, VUÔNG, HÌNH CHỮ NHẬT VÀ HÌNH SÁU CẠNH - DUNG SAI HÌNH DẠNG VÀ KÍCH
THƯỚC
Wrought
aluminium and aluminium alloys - Extruded rods/bars, tubes and profiles - Part
6: Round, square, rectangular and hexagonal tubes - Tolerances on shape and
dimensions
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định dung sai kích
thước và hình dạng cho các sản phẩm sau:
- Ống tròn có đường kính ngoài (OD)
hoặc trong (ID) từ 13 mm đến 450 mm và chiều dày thành từ 1 mm đến 100 mm bằng
nhôm hoặc hợp kim nhôm gia công áp lực được chế tạo bằng công nghệ ép đùn;
- Ống khác với ống tròn: vuông, hình
chữ nhật và hình sáu cạnh có chiều rộng, chiều sâu hoặc chiều rộng ngang qua
hai mặt phẳng đối diện từ 10 mm đến 350 mm và chiều dài thành từ 0,5 mm đến 100
mm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm gia công áp lực được chế tạo bằng công nghệ ép
đùn.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các ống
tròn, vuông, hình chữ nhật và hình sáu cạnh ép đùn.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 12513-1 (ISO 6362-1), Nhôm và
hợp kim nhôm
gia công áp lực - Que/thanh, ống và sản phẩm định hình ép
đùn - Phần 1: Điều kiện kỹ thuật cho kiểm tra và cung cấp.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa được cho trong TCVN 12513-1 (ISO 6362-1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này phân chia nhôm và các
hợp kim nhôm gia công áp lực thành hai nhóm tương ứng với mức độ khó khác nhau
trong chế tạo các sản phẩm.
Việc phân chia thành Nhóm I và Nhóm II
của các hợp kim
phổ biến nhất dùng trong kỹ thuật chung được quy định trong Bảng 1 (cho ống
không hàn) và Bảng 2 (cho ống có lỗ trên thành). Việc lập nhóm cho các hợp kim
khác được thực hiện theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp.
Bảng 1 - Nhóm
hợp kim A (cho ống không hàn)
Nhóm I
1070, 1050, 1050A, 1350, 1100, 1200
3102, 3003, 3103, 3203
5005, 5005A, 5051A
6101, 6101A,
6101B, 6005, 6005A, 6005C, 6008, 6014, 6060, 6360, 6063, 6063A, 6463
Nhóm II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5019, 5049, 5051, 5251, 5052, 5154,
5154A, 5454, 5754, 5056, 5083, 5086
6110A, 6012, 6018, 6351, 6061, 6261,
6262,
6081, 6082
7003, 7204, 7005,
7108, 7108A, 7020, 7021, 7022, 7049A, 7050, 7075
CHÚ THÍCH: Bốn chữ số
đã liệt kê được lấy từ mục đăng ký các ký hiệu quốc tế và các giới hạn thành
phần hóa học cho các hợp kim nhôm gia công áp lực do Hiệp hội nhôm xuất
bản, 1525 Wilson Boulevard, suite 600, Arlington, V 22209, USA
(được gọi là “Teal Sheets”)
Bảng 2 - Nhóm hợp kim B
(cho ống có lỗ trên
thành)
Nhóm I
1070, 1050, 1050A, 1350, 1100, 1200
3102, 3003, 3103,
3203
5005, 5005A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm II
5051, 5049, 5251, 5052
6110A, 6012, 6018, 6351, 6061, 6261, 6262,
6081,
6082
7003, 7005, 7108, 7108A, 7020
CHÚ THÍCH: Bốn chữ số đã
liệt kê được lấy từ mục đăng ký các ký hiệu quốc tế và các giới hạn thành
phần hóa học cho
các hợp kim nhôm gia công áp lực do Hiệp hội nhôm xuất bản, 1525
Wilson Boulevard, suite 600, Arlington, VA22209, USA (được gọi là “Teal
Sheets”)
5 Dung sai kích
thước
5.1 Quy định
chung
Khi quy định đường kính ngoài (OD),
đường kính trong (ID) và chiều dày thành t, phải áp dụng các dung sai tiêu
chuẩn cho tất cả hai kích thước nào trong các kích thước này, nhưng không áp
dụng cho tất cả ba kích
thước. Do đó, khách hàng phải trình bày hai kích thước danh nghĩa trên bất cứ đơn đặt hàng đã
cho nào.
Đối với các ống tròn, xem Hình 1. Đối
với bất cứ các ống nào khác với ống tròn, xem Hình 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
ID đường kính
trong.
OD đường kính ngoài.
Hình 1 - Ống
tròn

CHÚ DẪN:
CD đường kính
đường tròn ngoại tiếp.
Hình 2 -
Đường tròn ngoại tiếp cho các ống khác với ống tròn
5.2 Dung sai
đường kính của ống tròn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3 - Dung
sai đường kính của ống tròn
Kích thước tính
bằng milimet
Đường kính
OD hoặc ID
Dung sai
đường kính của ống tròn
Sai lệch
lớn nhất cho phép của đường kính tại bất cứ điểm nào so với đường kính quy địnha
Sai lệch
lớn nhất cho phép của đường kính trung bình so với đường kính
quy địnhb


Nhóm hợp kim Ic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm hợp kim Ic
Nhóm hợp kim IIc
13 ≤ OD hoặc ID ≤ 25
± 0,51
± 0,76
± 0,25
± 0,38
25 < OD hoặc ID ≤ 50
± 0,64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,30
± 0,40
50 < OD hoặc ID ≤ 100
± 0,76
± 1,14
± 0,38
± 0,58
100 < OD hoặc ID ≤ 150
± 1,27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,64
± 0,97
150 < OD hoặc ID ≤ 200
± 1,91
± 2,87
± 0,89
± 1,35
200 < OD hoặc ID ≤ 250
± 2,54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 1,14
± 1,73
250 < OD hoặc ID ≤ 300
± 3,18
± 4,78
± 1,40
± 2,11
300 < OD hoặc ID ≤ 350
± 3,81
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 1,65
± 2,49
350 < OD hoặc ID ≤ 400
± 4,45
± 6,68
± 1,91
± 2,87
400 < OD hoặc ID ≤ 450
± 5,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 2,16
± 3,25
Khi quy định dung sai chi là một phía dương (+)
hoặc (-) thì giá trị
trong bảng này được tăng gấp đôi.
Dung sai cho các kích thước vượt quá
phạm vi quy định phải
được thỏa thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp.
a Các giá
trị này không áp dụng cho các ống thuộc loại tôi và ram O, các ống
được cuộn lại và các ống có chiều dày thành nhỏ hơn 2,5% đường kính ngoài quy
định
b Đường kính trong bình được xác
định là giá trị trung bình của các
giá trị đo được thực hiện tại hai điểm trọng tài theo phương vuông góc với
nhau.
c Theo Bảng
1.
5.3 Dung sai
chiều rộng, chiều sâu hoặc chiều rộng ngang qua hai mặt phẳng đối diện - Ống
vuông, hình chữ nhật, hình sáu cạnh
5.3.1 Ống không
hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4 - Dung
sai chiều rộng, chiều sâu hoặc chiều rộng ngang qua hai mặt phẳng đối diện của
các ống không hàn khác với ống tròn
Kích thước
tính bằng milimet
Chiều rộng,
chiều sâu hoặc chiều rộng ngang qua hai mặt phẳng đối diện
W
Dung sai
chiều rộng, chiều sâu hoặc chiều rộng ngang qua hai mặt phẳng đối diện của
các ống không hàn khác với ống tròna,b
CD ≤ 100
100 < CD
≤ 200
200 < CD ≤ 300
300 < CD
≤ 350
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I
II
I
II
I
II
I
II
W ≤ 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,40
± 0,30
± 0,50
± 0,35
± 0,55
± 0,40
± 0,60
10 < W ≤ 25
± 0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,40
± 0,70
± 0,50
± 0,80
± 0,60
± 0,90
25 < W ≤ 50
± 0,50
± 0,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,90
± 0,80
± 1,00
± 0,90
± 1,20
50 < W ≤ 100
± 0,70
± 1,00
± 0,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 1,10
± 1,30
± 1,30
± 1,60
100 < W ≤ 150
-
-
± 1,10
± 1,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 1,70
± 1,50
± 1,80
150 < W ≤ 200
-
-
± 1,30
± 1,90
± 1,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 1,80
± 2,40
200 < W ≤ 300
-
-
-
-
± 1,70
± 2,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 2,80
300 < W
≤ 350
-
-
-
-
-
-
± 2,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Không áp
dụng cho các ống có chiều dài thành nhỏ hơn 2,5% chiều rộng, chiều sâu hoặc
chiều rộng ngang qua hai mặt phẳng đối diện ngoài quy định. Dung sai cho các
ống có chiều dài thành nhỏ hơn 2,5% chiều rộng, chiều sâu hoặc chiều rộng
ngang qua hai mặt phẳng đối diện quy định phải được xác định bằng cách nhân
dung sai áp dụng như sau:
- Chiều dài thành lớn hơn 2 % đến và
bao gồm 2,5 % thông số ngoài: 1,5 x dung sai;
- Chiều dài thành lớn hơn 1,5 % đến
và bao gồm 2 % thông số ngoài: 2,0 x dung sai;
- Chiều dài thành lớn hơn 1,0 % đến
và bao gồm 1,5 % thông số ngoài: 3,0 x dung sai;
- Chiều dài thành lớn hơn 0,5 % đến
và bao gồm 1,0 % thông số ngoài: 4,0 x dung sai.
b Các dung
sai này không áp dụng cho các loại tôi và ram O và T x 510. Đối
với các loại tôi và ram này, dung sai phải được thỏa thuận giữa nhà cung cấp và khách
hàng.
c Theo Bảng 1.
5.3.2 Ống có lỗ
trên thành
Dung sai chiều rộng, chiều sâu hoặc
chiều rộng ngang qua hai mặt phẳng đối diện của các ống có lỗ trên thành và
khác ống tròn được quy định trong Bảng 5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước
tính bằng milimet
Chiều rộng,
chiều sâu hoặc chiều rộng ngang qua hai mặt phẳng đối diện
W
Dung sai
chiều rộng, chiều sâu hoặc chiều rộng ngang qua hai mặt phẳng đối diện của
các ống có lỗ trên thành khác với ống tròna,b
CD ≤ 100
100 < CD ≤ 200
200 < CD
≤ 300
300 < CD
≤ 350
Nhóm hợp
kimc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II
I
II
I
II
I
II
W ≤ 10
± 0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,30
± 0,50
± 0,35
± 0,55
± 0,40
± 0,60
10 < W ≤ 25
± 0,30
± 0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,70
± 0,50
± 0,80
± 0,60
± 0,90
25 < W ≤ 50
± 0,50
± 0,80
± 0,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,80
± 1,00
± 0,90
± 1,20
50 < W ≤ 100
± 0,70
± 1,00
± 0,90
± 1,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 1,30
± 1,30
± 1,60
100 < W ≤ 150
-
-
± 1,10
± 1,50
± 1,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 1,50
± 1,80
150 < W ≤ 200
-
-
± 1,30
± 1,90
± 1,50
± 2,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 2,40
200 < W ≤ 300
-
-
-
-
± 1,70
± 2,50
± 2,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300 < W ≤ 350
-
-
-
-
-
-
± 2,80
± 3,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chiều dài thành lớn hơn 2% đến và
bao gồm 2,5% thông số ngoài: 1,5 x dung sai;
- Chiều dài thành lớn hơn 1,5% đến
và bao gồm 2% thông số ngoài: 2,0 x dung sai;
- Chiều dài thành lớn hơn 1,0%
đến và bao gồm 1,5% thông số ngoài: 3,0 x dung sai;
- Chiều dài thành lớn hơn 0,5% đến
và bao gồm 1,0% thông số ngoài: 4,0 x dung sai.
b Các dung
sai này không áp dụng cho các loại tôi và ram O và Tx510. Đối
với các loại tôi và ram
này, dung sai phải được thỏa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng
c Theo Bảng
2.
5.4 Dung sai
chiều dài thành của ống tròn
Dung sai chiều dài thành của các ống
tròn được quy định trong Bảng 6.
Bảng 6 - Dung
sai chiều dài thành của các ống tròn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày
thành a
Dung sai
chiều dày của các ống tròn
Sal lệch
lớn nhất cho phép, của chiều dày thành tại bất cứ điểm nào so với chiều dày
thành quy định
Sai lệch
lớn nhất cho phép của chiều dày thành so với chiều dày thành quy định b


Đường kính
ngoài OD
OD ≤ 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75 < OD ≤ 125
125 < OD
Nhóm hợp
kim c
I
II
I
II
I
II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II
t ≤ 1
≤ 10% chiều
dày thành trung bình lớn nhất + 1,52 nhỏ nhất ± 0,25
± 0,15
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1 < t ≤ 1,5
± 0,18
-
± 0,20
-
± 0,20
-
± 0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5 < t ≤ 2
± 0,20
-
± 0,20
-
± 0,23
-
± 0,30
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,23
-
± 0,23
-
± 0,25
-
± 0,38
-
3 < t ≤ 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,36
± 0,23
± 0,36
± 0,33
± 0,51
± 0,51
± 0,76
6 < t ≤ 10
± 0,28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,28
± 0,43
± 0,41
± 0,61
± 0,64
± 0,97
10 < t ≤ 12
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,58
± 0,53
± 0,81
± 0,89
± 1,35
12 < t ≤ 20
-
-
± 0,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,71
± 1,07
± 1,14
± 1,73
20 < t ≤ 25
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 1,35
± 1,40
± 2,11
25 < t ≤ 38
-
-
-
-
± 1,14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 1,65
± 2,49
38 < t ≤ 50
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 2,87
50 < t ≤ 60
± 3,05
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 3,25
60 < t ≤ 75
-
-
-
-
-
-
± 2,41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75 < t ≤ 90
-
-
-
-
-
-
± 2,67
± 4,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
± 2,92
± 4,39
Khi quy định dung sai chỉ là một
phía (+) hoặc (-) thì các giá trị trong bảng này được tăng gấp đôi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b Chiều dày
thành trung bình được xác định là giá trị trung bình của các giá
trị đo được thực hiện tại hai vị trí trọng tải đối diện với nhau qua đường
tâm ống giữa chúng.
c Theo Bảng
1.
5.5 Dung sai
theo chiều dày thành của các ống khác với ống tròn
5.5.1 Ống không
hàn
Dung sai cho chiều dày thành của các ống
không hàn khác với ống tròn được quy định trong Bảng 7.
Bảng 7 - Dung
sai cho chiều dày thành của các ống không hàn khác với ống tròn
Kích thước
tính bằng milimet
Chiều dày
thành danh nghĩa t
Dung sai
cho chiều dày thành của các ống không hàn khác với ống tròn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100 < CD
≤ 300
300 < CD
≤ 350
Nhóm hợp
kima
I
II
I
II
I
II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,25
± 0,35
± 0,35
± 0,50
-
-
1,5 < t ≤ 3
± 0,30
± 0,45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,65
± 0,75
± 0,90
3 < t ≤ 6
± 0,50
± 0,60
± 0,75
± 0,90
± 1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 < t ≤ 10
± 0,75
± 1,00
± 1,00
± 1,30
± 1,20
± 1,50
10 < t ≤ 15
± 1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 1,20
± 1,70
± 1,50
± 1,90
15 < t ≤ 20
± 1,50
± 1,90
± 1,90
± 2,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 2,50
20 < t ≤ 30
± 1,90
± 2,20
± 2,20
± 2,70
± 2,50
± 3,10
30 < t ≤ 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
± 2,50
-
± 2,70
-
a Theo Bảng 1.
5.5.2 Ống có lỗ trên
thành
Dung sai cho chiều dày thành của các ống có
lỗ trên thành khác với ống tròn được quy định trong Bảng 8.
Bảng 8 - Dung
sai cho chiều dày thành của các ống có lỗ trên thành khác với ống tròn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày
thành danh nghĩa t
Dung sai
cho chiều dày thành của các ống không hàn khác với ống tròn
CD ≤ 100
100 < CD ≤ 300
300 < CD ≤ 350
Nhóm hợp
kim a
I
II
I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I
II
0,5 < t ≤ 1,5
± 0,20
± 0,30
± 0,30
± 0,40
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,25
± 0,35
± 0,40
± 0,50
± 0,60
± 0,70
3 < t ≤ 6
± 0,40
± 0,55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,70
± 0,80
± 0,90
6 < t ≤ 10
± 0,60
± 0,75
± 0,80
± 1,00
± 1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 < t ≤ 15
± 0,80
± 1,00
± 1,00
± 1,30
± 1,20
± 1,50
15 < t ≤ 20
± 1,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 1,50
± 1,80
± 1,70
± 2,00
20 < t ≤ 30
± 1,50
± 1,80
± 1,80
± 2,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 2,50
30 < t ≤ 40
-
-
± 2,00
± 2,50
± 2,50
± 3,00
a Theo Bảng
2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.6.1 Ống không
hàn
Dung sai cho sự thay đổi chiều dày
thành (độ lệch tâm) của các ống tròn không hàn được quy định trong Bảng 9.
Bàng 9 - Dung
sai cho sự thay đổi chiều dày thành (độ lệch tâm) của các ống tròn không hàn
Chiều dày
thành danh nghĩa t, mm
Dung sai
cho sự thay đổi chiều dày thành (độ lệch tâm) của các ống tròn không hàna,
%
t ≤ 3
± 10
3 < t ≤ 5
± 9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 8
CHÚ THÍCH: Có thể biểu thị các kích thước
của ống tròn
theo ba cách khác nhau, nghĩa là đường kính ngoài
(OD) x chiều dày
thành (t); đường kính trong (ID) x t (ở đây t là chiều dày
thành danh nghĩa) và OD x ID. Tùy theo cách đặt hàng ống, các giá trị
trong Bảng 9 nên được hiểu như sau (để có giải thích rõ thêm, xem Phụ lục A);
- Đối với các ống được
quy định là OD x t hoặc ID x t, các giá trị là
độ biến đổi cho phép tại bất cứ điểm nào;
- Đối với các ống được quy định là
OD x ID, các
giá trị là độ biến đổi cho phép so với chiều dày thành trung bình tính toán.
a Đối với OD
lớn hơn 150 mm
cùng với OD/t lớn hơn 10, dung sai cho sự thay đổi chiều dày thành phải được
thỏa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng.
5.6.2 Ống có lỗ trên thành
Dung sai cho sự thay đổi chiều dày
thành (độ lệch tâm) của các ống có lỗ
trên thành được quy định trong Bảng 10.
Bảng 10 -
Dung sai cho chiều dày thành (độ lệch tâm) của các ống tròn có lỗ trên thành
Chiều dày
thành danh nghĩa t, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
OD < 150
150 ≤ OD < 300
300 ≤ OD
t ≤ 3
± 7
± 9
± 11
3 < t ≤ 5
± 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 10
5 < t
± 5
± 7
± 9
CHÚ THÍCH: Có thể biểu thị
các kích thước
của ống tròn theo ba
cách khác nhau, nghĩa là đường kính ngoài (OD) x chiều dày thành
(t); đường kính trong
(ID) x t (ở đây t
là chiều dày thành danh nghĩa) và OD x ID. Tùy theo cách đặt hàng ống, các
giá trị trong Bảng 10 nên được hiểu như sau (để có giải thích rõ thêm, xem
Phụ lục A);
- Đối với các ống được
quy định là OD x t hoặc ID x t, các giá trị là
độ biến đổi cho phép tại bất cứ điểm nào;
- Đối với các ống được quy
định là OD x ID, các
giá trị là độ biến đổi cho phép so với chiều dày thành trung bình tính
toán.
5.7 Dung sai
cho chiều dài của ống thẳng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 11 -
Dung sai cho chiều dài cố định của ống thẳng
Kích thước tính
bằng milimet
Đường kính ngoài
OD
Dung sai
cho chiều dài cố định L
L ≤ 3500
3500 <
OD ≤ 9000
900 < L ≤ 15000
13 ≤ OD ≤ 75
+4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+7
0
+10
0
75 < OD ≤ 200
+5
0
+8
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
200 < OD
≤ 450
+7
0
+10
0
+13
0
Dung sai cho các kích thước vượt quá phạm
vi của các kích thước đã quy định phải được thỏa thuận giữa khách hàng và nhà
cung cấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ vuông góc của các đầu mút được cắt
phải ở trong phạm
vi một nửa của phạm vi dung sai chiều dài cố định đã quy định trong Bảng 11 cho
cả hai chiều dài cố định và chiều dài ngẫu nhiên.
Ví dụ, đối với dung sai của chiều dài
cố định
mm, độ vuông
góc của các đầu mút được cắt phải ở trong phạm vi 5 mm
6 Dung sai hình dạng
6.1 Quy định
chung
Dung sai hình dạng cho
loại tôi và ram O phải được
thỏa thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp.
6.2 Độ thẳng
6.2.1 Ống tròn
Dung sai độ thẳng của các ống tròn
được quy định trong Bảng 12.
Bảng 12 -
Dung sai độ thẳng của các ống tròn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính
ngoài OD
Dung sai độ
thẳng của cống tròna,b

Sai lệch
lớn nhất cho phép của độ thẳng bất cứ chiều dài 300 mm nào
Sai lệch
lớn nhất cho phép của độ thẳng cho tổng chiều dài c
L
13 ≤ OD ≤ 150
0,3

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5

300 < OD
≤ 450
0,9

Dung sai cho các kích thước vượt quá
phạm vi của các kích thước đã quy định phải được thỏa thuận giữa khách hàng
và nhà cung cấp.
a Các giá
trị này đạt được bằng cách đặt ống trên một bề mặt phẳng sao cho khối
lượng của ống góp phần làm giảm sai lệch tới mức tối thiểu.
b Các giá
trị này không áp dụng cho loại tôi và ram O.
c Khi tổng
chiều dài của ống không cấu thành bởi bội số của 300 mm, dung sai
được xác định bằng cách làm tròn lên tới một đơn vị cho mỗi 300 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải đo sai lệch độ thẳng hs
và ht như đã chỉ ra trên Hình 3 với ống được đặt trên một tấm để nằm
ngang sao cho khối lượng của ống góp phần làm giảm sai lệch.
Dung sai độ thẳng ht của
các ống khác với ống tròn không được vượt quá 1,5 mm/m chiều dài. Các sai lệch
cục bộ và độ thẳng hs không được vượt quá 0,6 mm/300 mm chiều dài.

CHÚ DẪN:
1 tấm đế.
2 thước thẳng.
Hình 3 - Đo
sai lệch độ thẳng
6.3 Độ
lồi/lõm - Ống vuông và hình chữ nhật
Phải đo độ lồi/lõm của các ống khác
với ống tròn như đã chỉ ra trên Hình 4. Dung sai độ lồi/lõm được quy định trong
Bảng 13.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1 thước thẳng.
2 tấm đế.
Hình 3 - Đo
độ lồi/lõm
Bảng 13 - Dung
sai độ lồi/lõm
Kích thước tính bằng
milimet
Chiều rộng
W
Sai lệch
lớn nhất cho phép F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày
thành > 5
W ≤ 30
0,30
0,20
30 < W ≤ 60
0,40
0,30
60 < W ≤ 100
0,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100 < W ≤ 150
0,90
0,60
150 < W ≤ 200
1,20
0,80
200 < W ≤ 350
1,80
1,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải đo độ xoắn T như đã chỉ ra trên
Hình 5 bằng cách đặt ống trên một tấm đế, ống chịu tác dụng của khối lượng bản
thân và đo khoảng cách lớn nhất tại bất cứ điểm nào dọc theo chiều dài giữa bề
mặt đáy của của ống và bề mặt tấm đế.
Dung sai độ xoắn được quy định trong
Bảng 14 là một hàm số
của chiều rộng W và chiều dài L của ống.

CHÚ DẪN:
1 tấm đế.
Hình 5 - Đo độ xoắn
Bảng 14- Dung
sai độ xoắn
Kích thước tính bằng
milimet
Chiều rộng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai độ
xoắn T
Trên mỗi
1000 mm chiều dàia
Trên tổng
chiều dài ống L
L ≤ 6000
6000 < L
10 < W ≤ 30
1,2
2,5
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
3,0
4,0
50 < W ≤ 100
2,0
3,5
5,0
100 < W ≤ 200
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,0
200 < W ≤ 350
2,5
6,0
8,0
a Dung sai
độ xoắn cho các chiều dài nhỏ hơn 1000 mm phải được thỏa thuận giữa
nhà cung cấp và khách hàng.
6.5 Độ chính
xác của góc - Ống vuông và hình chữ nhật
Phải đo sai lệch so với góc vuông của
các ống vuông và hình chữ nhật như đã chỉ ra trên Hình 6. Sai lệch lớn nhất cho
phép (dung sai) so với góc vuông được quy định trong Bảng 15 là một hàm số của
chiều sâu ống B. Trong trường hợp các ống hình chữ nhật, dung sai phải áp dụng
cho cạnh ngắn hơn của ống.
Sai lệch lớn nhất cho phép ở một góc khác
với một góc vuông (ống hình sáu cạnh) phải được bao gồm trong phạm vi dung sai
chiều rộng ngang qua hai mặt phẳng đối diện: xem Bảng 4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 6 - Đo
sai lệch so với góc vuông
Bảng 15 -
Dung sai độ vuông góc cho các ống vuông và hình chữ nhật
Kích thước
tính bằng milimet
Chiều sâu
B
Sai lệch
lớn nhất cho phép so với góc vuông
Z
B ≤ 30
0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,7
50 < B
≤ 80
1,0
80 < B ≤ 120
1,4
120 < B
≤ 180
2,0
180 < B
≤ 240
2,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,1
6.6 Bán kính
của góc và góc lượn - ống vuông và hình chữ nhật
Các bán kính của góc nhọn (sắc) và góc
lượn có thể được vê tròn nhẹ trừ khi có chỉ dẫn khác trên bản vẽ. Các bán kính
lớn nhất cho phép được quy định trong Bảng 16 (ống không hàn) và Bảng 17 (ống
có lỗ trên thành).
Khi quy định bán kính của một góc hoặc
góc lượn, sai lệch lớn nhất cho phép so với giá trị danh nghĩa được quy định
trong Bảng 18.
Bảng 16 - Bán
kính lớn nhất cho phép của góc và góc lượn đối với các ống không hàn
Kích thước
tính bằng milimet
Chiều dày
thành
Các bán
kính lớn nhất cho phép của góc và góc lượn
Nhóm hợp
kim Ia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 5
0,6
0,8
> 5
1,0
1,5
a Theo Bảng 1.
b Chỉ áp
dụng các dung sai này cho các hợp kim loạt 6xxx trong nhóm II. Các
bán kính lớn nhất
cho phép cho các hợp kim khác
trong nhóm II phải được thỏa thuận giữa nhà cung cấp và khách
hàng.
Bảng 17 - Bán
kính lớn nhất cho phép của góc và góc lượn cho các ống
có lỗ trên thành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Các bán
kính lớn nhất cho phép của góc và góc lượn
mm
≤ 5
0,8
> 5
1,5
Bảng 18 - Sai
lệch lớn nhất cho phép so với các bán kính quy định của góc và góc lượn
Bán kính
quy định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch
lớn nhất cho phép so với giá trị danh nghĩa của bán kính
≤ 5
± 0,5 mm
> 5
10%
6.7 Độ sâu
của các vết lõm trên ống tròn
Trong một số các ứng dụng, độ sâu của
các vết lõm trên bề mặt có thể là yếu tố quan trọng, đặc biệt là đối với ống
tròn có tỷ số đường
kính trên chiều dày thành lớn. Trong các trường hợp này, độ sâu lớn nhất cho
phép của các vật lõm phải được thỏa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng.
Phụ
lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự thay đổi chiều dày thành (độ lệch tâm)
A.1 Quy định
chung
Các dung sai độ biến đổi của chiều dày
thành đối với ống tròn có thể là nguồn
gốc của nhiều sự nhầm lẫn, đặc biệt là khi các giá trị được tính
dẫn dựa trên chiều dày thành danh nghĩa hoặc chiều dày thành trung bình. Phụ
lục này cung cấp các hướng dẫn cho sử dụng một cách thích hợp nhất một trong
các khả năng này.
A.2 Quy định cỡ kích
thước của ống tròn và dung sai
A.2.1 Quy định chung
Các kích thước của ống tròn có thể
được biểu thị theo ba cách khác nhau:
- Đường kính ngoài (OD) x chiều dày
thành (t);
- Đường kính trong (ID) x t (ở đây t là
chiều dày thành danh nghĩa);
- OD x ID.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp đo chiều dày thành t là
như nhau đối với các ống được quy định là OD x t, ID x t hoặc OD x ID và được
chỉ ra trên Hình A.1.
Chiều dày thành ống được đo xung quanh chuôi
của ống và xác lập các giá trị lớn nhất (tmax) và nhỏ nhất (tmin).

Hình A.1 -
Các giá trị nhỏ nhất
và lớn nhất của chiều dày
thành ống
A.2.2 Sự thay đổi
của chiều dày thành ống cho các ống được quy định là OD x t hoặc ID x t
Đối với ống được quy định là OD x t hoặc ID x t, có thể sử
dụng chiều dày thành danh nghĩa t làm cơ sở cho tính toán và biểu thị dung
sai độ biến đổi của chiều dày thành. Dung sai có thể được biểu thị là hiệu số
(tính bằng milimet) giữa các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất cho phép đối với ống,
nghĩa là tại bất cứ điểm nào đã biến
đổi, sai lệch hoặc đã đồng tâm lớn nhất của chiều dày thành.
tmax - tmin,
tính bằng mm (A.1)
Theo cách khác, độ chênh lệch (hiệu
số) có thể được biểu thị bằng một tỷ lệ phần trăm của chiều dày thành danh
nghĩa thường được phân chia thành hai sai lệch: một sai lệch dương và một sai
lệch âm. Tỷ lệ phần trăm
thường được biểu thị cho một sai lệch dương/ âm như sau:
(A.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong trường hợp các ống được quy định
là OD x t, không sẵn
có chiều dày thành danh nghĩa để cho phép thực hiện cùng một phương pháp tính
toán độ biến đổi của chiều dày thành như đã mô tả trong A.2.2. Do đó cần thiết
phải sử dụng các giá trị đo được tmax và tmin để đưa ra
hiệu số chiều dày thành và sau đó sử dụng giá trị này để tính toán tỷ
lệ phần trăm của chiều dày
thành trung bình.
(A.3)
Giá trị này sau đó có thể được chia
cho hai để có một sai lệch dương/ âm của dung sai.