TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA
TCVN
12513-3:2018
ISO 6362-3:2012
NHÔM
VÀ HỢP KIM NHÔM GIA CÔNG ÁP LỰC - QUE/THANH, ỐNG VÀ SẢN PHẨM ĐỊNH HÌNH ÉP ĐÙN -
PHẦN 3: THANH HÌNH CHỮ NHẬT ÉP ĐÙN - DUNG SAI HÌNH DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC
Wrought
aluminium and aluminium alloys - Extruded rods/bars, tubes and profiles - Part
3: Extruded rectangular bars - Tolerances on shape and dimensions
Lời nói đầu
TCVN 12513-3:2018 thay thế TCVN 5840:1994.
TCVN 12513-3:2018 hoàn toàn tương đương ISO
6362-3:2012.
TCVN 12513-3:2018 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 79, Kim loại màu và hợp kim của kim loại màu biên
soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 12513-1:2018 (ISO 6362-1:2012), Phần
1: Điều kiện kỹ thuật cho kiểm tra và cung cấp.
- TCVN 12513-2:2018 (ISO 6362-2:2014), Phần
2: Cơ tính.
- TCVN 12513-3:2018 (ISO 6362-3:2012), Phần
3: Thanh hình chữ nhật ép đùn - Dung sai hình dạng và kích thước.
- TCVN 12513-4:2018 (ISO 6362-4:2012), Phần
4: Sản phẩm định hình - Dung sai hình dạng và kích thước.
- TCVN 12513-5:2018 (ISO 6362-5:2012), Phần
5: Thanh tròn, vuông và hình sáu cạnh - Dung sai hình dạng và kích
thước.
- TCVN 12513-6:2018 (ISO 6362-6:2012), Phần
6: Ống tròn, vuông,
hình chữ nhật và hình sáu cạnh - Dung sai hình dạng và kích thước.
- TCVN 12513-7:2018 (ISO 6362-7:2014), Phần
7: Thành phần hóa học.
NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM
GIA CÔNG ÁP LỰC - QUE/THANH, ỐNG VÀ SẢN PHẨM ĐỊNH HÌNH ÉP ĐÙN - PHẦN 3: THANH
HÌNH CHỮ NHẬT ÉP ĐÙN - DUNG SAI HÌNH DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định dung sai kích
thước và hình dạng của các thanh hình chữ nhật bằng nhôm và hợp kim nhôm ép đùn
có chiều dày trong phạm vi từ 2 mm đến 240 mm và chiều rộng trong phạm vi từ 10
mm đến 600 mm.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các thanh
hình chữ nhật ép đùn.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 12513-1 (ISO 6362-1), Nhôm và hợp
kim nhôm gia công áp lực - Que/thanh, ống và sản phẩm định hình ép
đùn - Phần 1: Điều kiện kỹ thuật cho kiểm tra và cung cấp.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và
định nghĩa được cho trong TCVN 12513-1 (ISO 6362-1).
4 Vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc phân chia thành Nhóm I và Nhóm II cho các hợp kim phổ biến
nhất dùng trong kỹ thuật chung được quy định trong Bảng 1.
Việc lập nhóm cho các hợp kim khác
được thực hiện theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp.
Bảng 1 - Nhóm hợp
kim
Nhóm I
1070, 1070A, 1060, 1050, 1050A, 1350,
1100, 1200
3102, 3003, 3103
5005, 5005A, 5051A, 5251
6101, 6101A, 6101B,
6005, 6005A, 6005C, 6110A, 6012, 6018, 6023, 6351, 6060, 6360,
6061,
6261, 6262, 6262A,
6063, 6063A, 6463, 6065, 6081, 6082, 6182
Nhóm II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5019, 5049, 5052,
5154A,
5454,
5754, 5056, 5083,
5086
7003, 7204, 7005,
7108, 7108A, 7020, 7021, 7022, 7049A, 7050, 7075
CHÚ THÍCH: Bốn chữ số đã liệt
kê được lấy từ mục đăng ký các ký hiệu quốc tế của nhôm và các giới hạn
thành phần hóa học cho các hợp kim nhôm gia công áp lực do Hiệp hội nhôm xuất
bản, 1525 Wilsson Boulevand, Suite 600, Arlington, VA 22209, USA (được gọi là
“Teal Sheets”).
5 Dung sai hình dạng
và kích thước
5.1 Dung sai kích
thước
5.1.1 Dung sai chiều
rộng và chiều dày
Dung sai chiều rộng và chiều dài phải
phù hợp với Bảng 2 và Bảng 3.
Bảng 2 - Dung
sai chiều rộng và chiều dày của nhóm hợp kim I
Kích thước tính bằng milimet
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày t,
dung sai cho cả phạm vi chiều dày
Phạm vi
Dung sai
2 ≤ t ≤ 6
6 < t
≤ 10
10 < t
≤ 18
18 < t
≤ 30
30 < t ≤ 50
50 < t
≤ 80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120 < t ≤ 180
180 < t ≤
240
10 ≤ b ≤ 18
± 0,25
± 0,20
± 0,25
± 0,25
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
18 < b ≤ 30
± 0,30
± 0,20
± 0,25
± 0,30
± 0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
30 < b ≤ 50
± 0,40
± 0,25
± 0,25
± 0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,40
-
-
-
-
50 < b ≤ 80
± 0,60
± 0,25
± 0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,40
± 0,50
± 0,60
-
-
-
80 < b ≤ 120
± 0,80
± 0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,40
± 0,45
± 0,60
± 0,70
± 0,80
-
-
120 < b ≤ 180
± 1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,45
± 0,50
± 0,55
± 0,60
± 0,70
± 0,90
± 1,0
-
180 < b ≤ 240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
± 0,55
± 0,60
± 0,65
± 0,70
± 0,80
± 1,0
± 1,2
± 1,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 1,8
-
± 0,65
± 0,70
± 0,75
± 0,80
± 0,90
± 1,1
± 1,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
350 < b ≤ 450
± 2,2
-
-
± 0,80
± 0,85
± 0,90
± 1,0
± 1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 1,6
450 < b ≤ 600
± 3,0
-
-
-
-
± 0,90
± 1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Khi dung sai được quy định tất cả chỉ là một phía
dương (+) hoặc âm (-) thì giá trị trong bảng này phải được tăng gấp đôi.
Bảng 3 - Dung
sai chiều rộng và chiều dày của nhóm hợp kim II
Kích thước tính
bằng milimet
Chiều rộng b
Chiều dày t,
dung sai cho cả phạm vi chiều dày
Phạm vi
Dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 < t
≤ 10
10 < t
≤ 18
18 < t
≤ 30
30 < t ≤ 50
50 < t
≤ 80
80 < t
≤ 120
120 < t ≤ 180
180 < t ≤
240
10 ≤ b ≤ 18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,25
± 0,30
± 0,35
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,40
± 0,25
± 0,30
± 0,40
± 0,40
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30 < b ≤ 50
± 0,50
± 0,30
± 0,30
± 0,40
± 0,50
± 0,50
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
50 < b ≤ 80
± 0,70
± 0,30
± 0,35
± 0,45
± 0,60
± 0,70
± 0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
80 < b ≤ 120
± 1,0
± 0,35
± 0,40
± 0,50
± 0,60
± 0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 1,0
-
-
120 < b ≤ 180
± 1,4
± 0,45
± 0,50
± 0,55
± 0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 1,0
± 1,1
± 1,4
-
180 < b ≤ 240
± 1,8
-
± 0,60
± 0,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,90
± 1,1
± 1,3
± 1,6
± 1,8
240 < b ≤ 350
± 2,2
-
± 0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,80
± 0,90
± 1,2
± 1,4
± 1,7
± 1,9
350 < b ≤ 450
± 2,8
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,90
± 1,0
± 1,1
± 1,4
± 1,8
± 2,1
± 2,3
450 < b ≤ 600
± 3,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
± 1,2
± 1,4
± 1,8
-
-
Khi dung sai được quy định tất cả chỉ
là một phía dương (+) hoặc âm (-) thì giá trị trong bảng này phải được tăng gấp đôi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bán kính lớn nhất của góc phải phù hợp với
Bảng 4.
Bảng 4 - Giá trị
lớn nhất của bán kính góc
Kích thước tính
bằng milimet
Chiều dày t
Giá trị lớn
nhất của bán kính góc
Hợp kim nhóm I
Hợp kim nhóm II
2 ≤ t ≤ 10
0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 < t ≤ 30
1,0
1,5
30 < t ≤ 80
1,8
2,5
80 < t ≤ 120
2,0
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
4,0
180 < t ≤ 240
3,5
5,0
5.1.3 Dung sai các
chiều dài cố định
Nếu cung cấp các chiều dài cố định thì
các chiều dài này phải được công bố trong đơn đặt hàng. Dung sai cho phép đối với
các chiều dài cố định được cho trong Bảng 5.
Nếu không có chiều dài cố định hoặc nhỏ
nhất được quy định trong đơn đặt hàng, có thể cung cấp các thanh hình chữ nhật
có các chiều dài ngẫu nhiên. Các chiều dài và dung sai thực tế cho các chiều
dài ngẫu nhiên phải được thỏa thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp.
Bảng 5 - Dung
sai của chiều dài cố
định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều rộng b
Dung sai của
chiều dài cố định
L ≤ 2000
2000 < L ≤ 5000
L > 5000
b ≤ 100
+5
+7
+10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
100 < b ≤ 200
+7
+9
+12
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+8
+11
+14
0
0
0
450 < b ≤ 600
+9
+12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
5.1.4 Độ vuông góc của
các đầu mút được cắt
Độ vuông góc của các đầu mút điện cắt
phải ở trong phạm vi một nửa dung sai của chiều dài cố định đã quy định trong Bảng
5 cho cả hai chiều dài cố định và ngẫu nhiên. Ví dụ, đối với dung sai của chiều
dài cố định
mm thì độ vuông góc của các đầu mút
được cắt phải ở trong phạm vi
5 mm.
5.2 Dung sai
hình dạng
5.2.1 Quy định chung
Dung sai hình dạng quy định trong 5.2.2
đến 5.2.4 áp dụng cho tất cả các dạng tôi và ram trừ các dạng tôi và ram O và
các dạng tôi và ram mẫu TX510.
Phải đo sai lệch với thanh được đỡ trên
một tấm đế nằm ngang sao cho sai lệch được giảm tới mức tối thiểu bởi khối lượng của thanh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai độ phẳng phải phù hợp với Bảng
6. Sai lệch độ phẳng e phải được đo phù hợp với Hình 1.
Bảng 6 - Dung
sai độ phẳng
Kích thước tính
bằng milimet
Chiều rộng b
Dung sai độ lồi
hoặc độ lõm e
10 ≤ b ≤ 30
0,2
30 < b ≤ 50
0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,4
80 < b
≤ 120
0,6
120 < b
≤ 180
0,9
180 < b
≤ 240
1,2
240 < b
≤ 350
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
450 < b
≤ 600
2,5

CHÚ DẪN:
1 Tấm đế.
2 Chiều dày.
B Chiều rộng.
ei Sai lệch độ phẳng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.3 Dung sai độ thẳng
Đối với các thanh hình chữ nhật có chiều
dày bằng hoặc lớn hơn 10 mm, dung sai độ thẳng phải phù hợp với Bảng 7.
Bảng 7 - Dung
sai độ thẳng
Kích thước tính
bằng milimet
Chiều rộng
b
Chiều dày
t
Dung sai độ
thẳng
Cho mỗi 1000
mm tổng chiều dài (l)
h1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h2
10 ≤ b ≤ 80
10 ≤ t ≤ 80
2
1
80 < b ≤ 120
10 ≤ t ≤ 50
2
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
1,5
120 < b ≤ 180
10 ≤ t ≤ 50
3
1,5
50 ≤ t ≤ 180
4
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 ≤ t ≤ 50
4
2
50 ≤ t ≤ 240
6
4
350 < b ≤ 450
10 ≤ t ≤ 240
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450 < b
≤ 600
30 ≤ t ≤ 120
6
4
Đối với các thanh hình chữ nhật có chiều
dày nhỏ hơn 10 mm, dung sai độ thẳng phải được thỏa thuận giữa nhà cung cấp và
khách hàng.
Phải đo các sai lệch độ thẳng h1
và h2 như đã chỉ ra trên
Hình 2, với thanh được đặt trên một tấm đế nằm ngang sao cho khối lượng của thanh góp phần làm giảm
sai lệch.
Kích thước tính bằng milimet

CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 2 - Đo sai
lệch độ thẳng
5.2.4 Dung sai độ xoắn
Dung sai độ xoắn phải phù hợp với Bảng
8.
Phải đo độ xoắn phù hợp với Hình 3.
Bảng 8 - Dung
sai độ xoắn
Kích thước tính
bằng milimet
Chiều rộng
b
Dung sai độ
xoắn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên mỗi 1000
mm chiều dài
Trên tổng chiều
dài
10 ≤ b ≤ 30
1
3
30 < b ≤ 50
1,5
4
50 < b ≤ 120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
120 < b ≤ 240
3
8
240 < b ≤ 350
4
10
350 < b ≤ 450
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450 < b ≤ 600
6
14

CHÚ DẪN:
1 Tấm đế.
2 Chiều dày.
b Chiều rộng.
Vi Độ xoắn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.5 Dung sai độ vuông góc
Dung sai độ vuông góc được quy định
trong Bảng 9.
Sai lệch độ vuông góc phải được đo như
đã chỉ ra trên Hình
4.
Bảng 9 - Dung
sai độ vuông góc
Kích thước tính
bằng milimet
Chiều dày
t
Sai lệch lớn
nhất (dung sai) cho độ vuông góc,
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
10 < t ≤ 100
0,01 x t
100 < t ≤ 180
1,0
180 < t ≤ 240
1,5

CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 4 - Đo sai
lệch độ vuông góc (trong mặt cắt ngang)