TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 6403 : 1998
SỮA ĐẶC CÓ
ĐƯỜNG VÀ SỮA ĐẶC CÓ ĐƯỜNG
ĐÃ TÁCH CHẤT BÉO
Sweetened condensed milk and skimmed sweetened condensed milk
Lời nói đầu
TCVN 6403 : 1998 là tương đương
với Codex A4 - 71 với các thay đổi biên tập
TCVN 6403 : 1998 do Ban Kỹ thuật tiêu
chuẩn TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên
soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường -
Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học,
Công nghệ và Môi trường ban hành.
0. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sữa
đặc có đường và sữa đặc có đường
đã tách chất béo được chế biến
trực tiếp từ sữa tươi.
1. Tiêu chuẩn trích dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FAO/WHO Tiêu chuẩn B-7, Xác định hàm
lượng chất béo trong sữa khô và sữa đặc
có đường, hoặc theo TCVN 5504 : 1991 (ISO 2446 : 1976).
FAO/WHO Tiêu chuẩn B-14, Xác định hàm
lượng xacaroza trong sữa đặc có
đường, hoặc theo TCVN 5536 : 1991 (ST SEV 4886 : 1984).
CAC/RS1-1969, Tiêu chuẩn Chung về ghi nhãn thực
phẩm bao gói sẵn.
2. Định nghĩa
Sữa đặc có đường là
sản phẩm thu được từ sữa, chỉ
loại bỏ một phần nước và bổ sung thêm
đường.
Sữa đặc có đường đã
tách chất béo là sản phẩm thu được từ
sữa đã tách chất béo chỉ loại bỏ một
phần nước và bổ sung thêm đường.
3. Thành phần cơ bản và các chỉ tiêu
chất lượng
Sữa đặc có đường:
Hàm lượng chất béo tối thiểu
của sữa là: 8,0% m/m.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa đặc có đường đã
tách chất béo:
Hàm lượng chất rắn tối
thiểu của sữa là: 24,0% m/m.
4. Phụ gia thực phẩm
Chất ổn
định
Mức tối đa
Các muối natri, kali và canxi của:
Axit clohidric
2 000 mg/kg riêng biệt 3 000 mg/kg kết
hợp tính theo chất khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 000 mg/kg riêng biệt 3 000 mg/kg kết
hợp tính theo chất khô
Axit cacbonic
2 000 mg/kg riêng biệt 3 000 mg/kg kết
hợp tính theo chất khô
Axit octophotphoric
2 000 mg/kg riêng biệt 3 000 mg/kg kết
hợp tính theo chất khô
Axit polyphotphoric
2 000 mg/kg riêng biệt 3 000 mg/kg kết
hợp tính theo chất khô
5. Ghi nhãn
Ngoài các điều 1, 2, 4 và điều 6
của Tiêu chuẩn Chung về ghi nhãn thực phẩm bao
gói sẵn CAC/RS1-1969, áp dụng các điều khoản sau
đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên của thực phẩm phải là “Sữa
đặc có đường” hoặc “Sữa đặc
có đường nguyên chất” hoặc “Sữa
đặc có đường nguyên kem”, hoặc “Sữa
đặc có đường đã tách chất béo” hoặc
“Sữa đặc đã tách chất béo có bổ sung
đường” sao cho thích hợp.
Khi sản phẩm được sản
xuất từ sữa không phải là sữa bò thì phải
ghi tên của động vật đã lấy sữa
để sản xuất cùng với tên của sản
phẩm, trừ khi nếu bỏ sót không ghi vào thì khách hàng
cũng không nhầm lẫn.
Khi một hoặc vài loại
đường được bổ sung vào thì tên của
loại đường đó cũng phải ghi lên nhãn (thí
dụ: “đường xacaroza”, “đường dextroza”,
“đường xacaroza và dextroza”).
5.2. Khối lượng tịnh
Khối lượng tịnh phải
được ghi theo đơn vị đo lường
quốc tế, hoặc theo hệ đo lường
của Anh, hoặc theo cả hai hệ đo lường
tùy theo yêu cầu của nước bán sản phẩm.
5.3. Tên và địa chỉ
Phải ghi rõ tên và địa chỉ của
cơ sở sản xuất, đóng gói, phân phối,
xuất khẩu, nhập khẩu hoặc bán hàng.
5.4. Nước sản xuất
Phải ghi tên của nước sản
xuất sản phẩm, trừ khi sản phẩm chỉ
để bán trong nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấy mẫu theo FAO/WHO Tiêu chuẩn B-1, “Các
phương pháp lấy mẫu sữa và sản phẩm
sữa”, phần 3 và phần 4; hoặc theo TCVN 6400 : 1998 (ISO
707).
Xác định hàm lượng chất béo theo
FAO/WHO Tiêu chuẩn B-7, “Xác định hàm lượng
chất béo trong sữa khô và sữa đặc có
đường”, hoặc theo TCVN 5504 : 1991 (ISO 2446 : 1976)
Xác định hàm lượng xacaroza theo
FAO/WHO Tiêu chuẩn B-14, “Xác định hàm lượng
xacaroza trong sữa đặc có đường”, hoặc
theo TCVN 5536 : 1991 (ST SEV 4886 : 1984).