TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 6046
: 1995
CODEX
STAN 23 : 1981
DẦU
HẠT HOA HƯỚNG DƯƠNG THỰC PHẨM
Sunflowerseed oil
Lời nói đầu
TCVN 6046:1995 hoàn toàn tương đương với
Codex STAN 23:1981.
TCVN 6046:1995 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
TCVN/TC/F2 Mỡ và dầu động vật và thực vật biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn – Đo
lường – Chất lượng đề nghị và được Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban
hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sunflowerseed oil
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho dầu hạt hoa hướng
dương thực phẩm nhưng không áp dụng cho dầu hạt hoa hướng dương mà cần phải chế
biến tiếp để thành dầu thực phẩm.
2. Mô tả
Dầu hạt hoa hướng dương (các từ đồng nghĩa:
dầu hướng dương) được chiết từ hạt của cây hoa hướng dương (hạt của cây
Helianthus annuus L.).
3. Các thành phần cơ
bản và những đặc trưng chất lượng
3.1. Các đặc trưng:
3.1.1. Tỷ khối (20oC/Nước ở 20oC
0,918 - 0,923.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,467 - 1,469.
3.1.3. Chỉ số xà phòng hóa (mg KOH/g dầu)
188 - 194.
3.1.4. Chỉ số iot (Wijs)
110 - 143.
3.1.5. Chất không xà phòng hóa
Không quá 15 g/kg
3.1.6. GLC thay đổi thành phần chất béo (%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 0,4
C 14:0
< 0,5
C 16:0
3,0 - 10
C 16:1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C 18:0
1,0 - 10
C 18:1
14 - 35
C 18:2
55 - 75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C 18:3
< 0,3
C 20:0
< 1,5
C 20:1
< 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 1,0
C 22:1
< 0,5
C 24:0
< 0,5
C 24:1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2. Các đặc trưng chất lượng
3.2.1. Màu sắc
đặc trưng cho sản phẩm đã định.
3.2.2. Mùi và vị
đặc trưng cho mùi vị đã định và không có
mùi vị lạ.
3.2.3. Chỉ số axit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không lớn hơn 4 mg KOH/g dầu.
- dầu đã chế biến
Không lớn hơn 0,6 mg KOH/g dầu.
3.2.4. Chỉ số peroxit
Không lớn hơn 10 mili đương lượng peroxit
oxy/kg dầu.
4. Các phụ gia thực
phẩm
4.1. Các phẩm màu
Những phẩm màu sau đây được cho phép dùng với
mục đích khôi phục lại màu sắc đã bị mất đi trong quá trình chế biến hoặc với
mục đích tiêu chuẩn hóa màu sắc, sao cho các phẩm màu thêm vào không đánh lừa
hoặc làm cho khách hàng hiểu lầm qua việc che dấu những hư hỏng hoặc chất lượng
thấp kém hoặc làm cho sản phẩm dường như tốt hơn giá trị thực có.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.1. Beta-Caroten
25 mg/kg.
4.1.2. Chất chiết anatto
20 mg/kg (tính theo tổng bixin hoặc
norbixin).
4.1.3. Curcumin hoặc turmeric
5 mg/kg (tính theo tổng curcumin).
4.1.4. Beta-apo-8-carotenal
25 mg/kg.
4.1.5. Methyl và ethyl este của axit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Beta-apo-8-carotenoic
25 mg/kg.
4.2. Các loại hương liệu
Các hương liệu tự nhiên và các chất tổng hợp
tương đương y hệt chúng, ngoại trừ những chất được biết là độc hại nguy hiểm và
những hương liệu tổng hợp khác mà được Ủy ban Codex công nhận, cho phép dùng
với mục đích khôi phục lại hương liệu tự nhiên đã bị mất đi trong quá trình chế
biến hoặc với mục đích tiêu chuẩn hóa hương thơm, sao cho hương liệu được thêm
vào không đánh lừa hoặc làm cho khách hàng hiểu lầm qua việc che dấu những hư
hỏng hoặc chất lượng thấp kém hoặc qua việc làm cho sản phẩm dường như tốt hơn
giá trị thực có.
4.3. Các chất chống oxy hóa
Mức tối đa
4.3.1. Propyl gallat
100 mg/kg
4.3.2. Hydrotoluen đã butyl hóa (BHT)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.3. Hydroxyanisol đã butyl hóa (BHA)
175 mg/kg
4.3.4. Hỗn hợp của propylgallat: BHA và BHT
200 mg/kg, nhưng các giới hạn ở các mục
4.3.1-4.3.3 không được vượt quá 500 mg/kg.
4.3.5. Tocopherol tự nhiên và tổng hợp
500 mg/kg
4.3.6. Ascorbyl palmitat
500 mg/kg riêng biệt hay kết hợp.
4.3.7. Ascorbyl stearat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200 mg/kg.
4.4. Các chất điều phối chống oxy hóa
4.4.1. Axit xitric
Giới hạn bởi GMP
4.4.2. Natri xitrat
4.4.3. Hỗn hợp isopropyl xitrat
100 mg/kg riêng biệt hay kết hợp.
4.4.4. Axit phosphoric
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5. Các chất chống tạo bọt
Dimethyl polysiloxan (dimethyl silicon)
riêng biệt hay kết hợp với silicon dioxit 10 mg/kg.
4.6. Chất chống kết tinh
Oxy stearin
250 mg/kg.
5. Các chất nhiễm
bẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Chất bay hơi ở nhiệt độ 105oC
0,2% khối lượng.
5.2. Các tạp chất không hòa tan
0,05 % khối lượng.
5.3. Hàm lượng xà phòng
0,05% khối lượng.
5.4. Sắt (Fe)
- dầu chưa chế biến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- dầu đã chế biến
1,5 mg/kg.
5.5. Đồng (Cu)
- dầu chưa chế biến
0,4mg/kg
- dầu đã chế biến
0,1mg/kg
5.6. Chì (Pb)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- dầu chưa chế biến
0,1 mg/kg
- dầu đã chế biến
0,1 mg/kg.
5.7. Asen (As)
0,1 mg/kg.
6. Vệ sinh
Sản phẩm tuân theo những điều khoản của tiêu
chuẩn này phải được chế biến phù hợp với các mục tương ứng của các nguyên tắc
chung về vệ sinh thực phẩm do Ủy ban Codex đã khuyến cáo (Tham khảo CAC/RCP
1-1969, Rev.2, 1985).
7. Ghi nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1. Tên của thực phẩm
7.1.1. Tên của thực phẩm được ghi rõ trên
nhãn là “Dầu hạt hoa hướng dương” hoặc “Dầu hướng dương”.
7.1.2. Một khi dầu hướng dương được este hóa
hoặc qua bất kỳ quá trình chế biến nào mà làm thay đổi thành phần axit béo của
nó hoặc thay đổi tính chất của nó thì tên “Dầu hướng dương” hoặc bất kỳ từ đồng
nghĩa nào đều không được sử dụng trừ khi bản chất của sự chế biến được chỉ rõ.
7.2. Ghi nhãn trên bao bì không bán lẻ
Việc ghi nhãn trên bao bì không dùng để bán
lẻ sẽ tuân theo điều 5.3 của hướng dẫn ghi nhãn ở tiêu chuẩn Codex.
8. Các phương pháp
phân tích và lấy mẫu
Xem Codex tập 13.