TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 6309
: 1997
CODEX
STAN 20 - 1981
DẦU
ĐẬU TƯƠNG THỰC PHẨM
Edible soya bean oil
Lời nói đầu
TCVN 6309 : 1997 hoàn toàn tương đương với CODEX
STAN 20-1981 (Rev. 1-1989);
TCVN 6309 : 1997 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động vật và thực vật biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường -
Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Edible soya bean oil1)
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho dầu đậu tương thực
phẩm nhưng không áp dụng cho dầu hạt đậu tương cần phải chế biến tiếp để trở
thành dầu đậu tương thực phẩm.
2. Mô tả
Dầu đậu tương (từ đồng nghĩa: dầu đậu nành)
được chế biến từ hạt đậu tương [các hạt của glycine max (L.) Mer r].
3. Thành phần cơ bản
và đặc trưng chất lượng
3.1. Đặc trưng2)
3.1.1. Tỷ khối (20oC/ nước ở 20oC) 0,919
- 0,925
3.1.2. Chỉ số khúc xạ (
) 1,466 - 1,470
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.4. Chỉ số iốt (Wijs) 120
- 143
3.1.5. Chất không xà phòng hóa không
lớn hơn 15g/kg.
3.1.6. Phạm vi GLC theo thành phần của axit
béo (%)
C < 14 < 0,1
C 14 : 0 < 0,5
C 16 : 0 7,0 - 14
C 16 : 1 < 0,5
C 18 : 0 3,0 - 5,5
C 18 : 1 18 - 26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C 18 : 3 5,5 - 10
C 20 : 0 < 0,6
C 20 : 1 < 0,5
C 22 : 0 < 0,5
C 24 : 0 < 0,5
3.2. Đặc trưng chất lượng.
3.2.1. Màu sắc: đặc trưng cho sản phẩm đã
định.
3.2.2. Mùi và vị: đặc trưng cho sản phẩm đã
định và không có mùi và vị lạ.
3.2.3. Chỉ số axit không lớn hơn 0,6 mg KOH/g
dầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Phụ gia thực phẩm
4.1. Phẩm màu
Những phẩm màu sau đây được phép dùng với mục
đích khôi phục lại màu sắc đã bị mất đi trong quá trình chế biến hoặc với mục
đích tiêu chuẩn hóa màu sắc sao cho các phẩm màu thêm vào không đánh lừa hoặc
làm cho khách hàng hiểu nhầm qua việc che dấu những hư hỏng hoặc chất lượng
thấp kém hoặc làm cho sản phẩm dường như tốt hơn giá trị thực có.
Mức tối đa
4.1.1. Beta-caroten
25 mg/kg
4.1.2. Các chất chiết annatto
20 mg/kg (tính theo tổng bixin hoặc norbixin)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 mg/kg (tính theo tổng curcumin).
4.1.4. Beta – apo - 8’ - carotenal
25mg/kg.
4.1.5. Mety và etyl este của beta - apo -
8’ axit carotenoic
25mg/kg.
4.2. Hương liệu
Các hương liệu tự nhiên và các chất tổng hợp
tương đương chúng, loại trừ những chất được biết là độc hại nguy hiểm và những
hương liệu tổng hợp khác được Ủy ban Thực phẩm Codex công nhận, cho phép dùng
với mục đích khôi phục lại hương tự nhiên đã bị mất đi trong quá trình chế biến
hoặc với mục đích tiêu chuẩn hóa hương thơm, sao cho hương liệu được thêm vào
không đánh lừa hoặc làm cho khách hàng hiểu nhầm qua việc che dấu những hư hỏng
hoặc chất lượng thấp kém hoặc qua việc làm cho sản phẩm dường như tốt hơn giá
trị thực có.
4.3. Chất chống oxy hóa
Mức tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100mg/kg
4.3.2. Butyl hydroxytoluen (BHT)
75 mg/kg.
4.3.3. Butyl hydroxyanisol (BHA)
175 mg/kg.
4.3.4. Hỗn hợp của propyl galat, BHA và BHT
200 mg/kg nhưng không vượt quá giới hạn ở
4.3.1 - 4.3.3.
4.3.5. Tocopherol tự nhiên và tổng hợp
500 mg/kg.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500 mg/kg, riêng biệt
4.3.7. Ascorbyl stearat )
hay kết hợp
4.3.8. Dilauryl thiodipropionat
200 mg/kg.
4.4. Chất điều phối chống oxy hóa
4.4.1. Axit xitric
giới hạn bởi GMP.
4.4.2. Natri xitrat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.3. Hỗn hợp isopropyl xitrat )
100 mg/kg riêng biệt
4.4.4. Axit photphoric )
hay kết hợp
4.4.5. Monoglyxerit xitrat )
4.5. Chất chống tạo bọt
Dimentyl polyxiloxan (dimetyl silicon)
riêng biệt hay kết hợp với silicon dioxit
10 mg/ kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Oxystearin
1250 mg/kg
5. Chất nhiễm bẩn
5.1. Chất bay hơi ở nhiệt độ 105oC
0,2% m/m.
5.2. Tạp chất không tan
0,05% m/m.
5.3. Hàm lượng xà phòng
0,005% m/m.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5 mg/kg.
5.5. Đồng (Cu)
0,1 mg/kg.
5.6. Chì (Pb)
0,1 mg/kg.
5.7. Asen (As)
0,1 mg/kg.
6. Vệ sinh
Sản phẩm tuân theo những điều khoản của tiêu
chuẩn này phải được chế biến phù hợp với các điều tương ứng trong TCVN 5603 -
1991 Quy phạm về các nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp dụng các điều khoản của tiêu chuẩn chung
về ghi nhãn cho thực phẩm bao gói sẵn 23/TĐC-QĐ của Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo
lường - Chất lượng [CODEX STAND 1 - 1985 (Rev. 1 - 1991)].
7.1. Tên của thực phẩm1)
7.1.1. Tên của thực phẩm được ghi rõ trên
nhãn là “Dầu đậu tương”.
7.1.2. Một khi dầu đậu tương đã được este hóa
hoặc qua bất kỳ quá trình chế biến nào làm thay đổi thành phần axit béo hoặc tính
chất của nó thì tên “Dầu đậu tương” hoặc bất kỳ từ đồng nghĩa nào đều không
được sử dụng, trừ khi ghi rõ bản chất của sự chế biến.
7.2. Ghi nhãn trên bao bì không bán lẻ1)
Việc ghi nhãn trên bao bì không dùng để bán
lẻ sẽ tuân theo điều 5.3 của Hướng dẫn ghi nhãn trong các tiêu chuẩn của Codex
và 23/TĐC-QĐ của Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng.
8. Phương pháp phân
tích và lấy mẫu
8.1. Xác định tỷ khối: theo TCVN 6117 : 1996.
8.2. Xác định chỉ số khúc xạ: theo ISO 6320 :
1995.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.4. Xác định chỉ số iốt: theo TCVN 6122 :
1996.
8.5. Xác định chất không xà phòng hóa: theo
TCVN 6123-1 : 1996 và TCVN 6123 - 2 : 1996.
8.6. Xác định chỉ số axit: theo TCVN 6127 :
1996.
8.7. Xác định chỉ số peroxit: theo TCVN 6121
: 1996.
8.8. Xác định hàm lượng chất bay hơi ở nhiệt
độ 105oC: theo TCVN 6120 : 1996.
8.9. Xác định tạp chất không tan: theo TCVN
6125 : 1996.
8.10. Xác định hàm lượng sắt: theo ISO 8294 :
1994.
8.11. Xác định hàm lượng đồng: theo ISO 8294
: 1994.
8.12. Xác định hàm lượng chì: theo ISO 12193
: 1994.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66