TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 2068-1993
THỦY
SẢN ĐÔNG LẠNH - PHƯƠNG PHÁP THỬ
Frozen fishery products - Testing
methods
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm tôm, mực, cá đông lạnh.
1. Khái niệm
1.1. Thuật ngữ và giải thích khái niệm sử dụng trong kiểm
tra chất lượng thủy sản đông lạnh theo TCVN 5108-90 và 5109-90.
1.2. Chất lượng sản phẩm của lô hàng thủy sản đông lạnh được
xác định trên cơ sở những kết quả kiểm nghiệm mẫu thử của lô hàng.
1.3 Đơn vị sản phẩm một lượng sản phẩm bao gói trong cùng
một túi PE ở dạng bánh (Block) hoặc dạng rời từng con (IQF).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5 Lô hàng thủy sản đông lạnh là một lượng sản phẩm có cùng
tên gọi, phẩm chất, kiểu bao gói, qui trình chế biến, nơi bảo quản và giao nhận
một lần.
1.6 Nhiệt độ trung tâm sản phẩm là nhiệt độ được xác định ở
vị trí trung tâm sản phẩm dạng bánh hoặc cá thể sản phẩm (dạng rời từng con).
2 Lấy mẫu
2.1. Trước khi lấy mẫu phải kiểm tra lô hàng, cách tiến hành
như sau:
2.1.1. Căn cứ vào lý lịch chất lượng, nhất ký sản xuất để
xem xét việc phân chia thành lô hàng.
2.1.2. Căn cứ vào bảng liệt kê số lượng của lô hàng kiểm tra
đối chiếu với thực tế của lô hàng cần kiểm tra.
2.1.3 Kiểm tra tình trạng bao bì, cách sắp xếp, bảo quản
thành phẩm trong kho lạnh.
2.2. Lấy mẫu ban đầu
Lấy ngẫu nhiên trong lô hàng các kiện sản phẩm để kiểm tra với
khối lượng qui định như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TT
Số kiện sản phẩm trong lô
Số kiện lấy mẫu
1
Dưới100
5
2
101 đến 300
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
301 đến 500
15
4
501 đến 700
20
5
701 đến 1.000
25
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
7
2001 đến 3000
40
8
3001 đến 5000
50
9
5001 đến 10.000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10.001 đến 20.000
110
11
20.001 đến 50.000
150
12
Trên 50.000
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4. Trường hợp có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn tại nơi
lấy mẫu việc kiểm tra tất cả các chỉ tiêu chất lượng được tiến hành ngay tại
nơi lấy mẫu.
Nếu gửi mẫu đến phòng thí nghiệm ở xa thì phải lấy mẫu trong
thiết bị lạnh có nhiệt độ trong khoảng -18oC ± 2oC và đảm
bảo đủ các điều kiện hợp vệ sinh kèm theo nhân với nội dung sau đây:
- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất;
- Tên và loại sản phẩm;
- Khối lượng lô hàng;
- Khối lượng mẫu gửi đi;
- Ngày lấy mẫu;
- Yêu cầu nội dung kiểm nghiệm;
- Họ và tên KCS lấy mẫu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2
Tên chỉ tiêu
Nội dung kiểm tra
1. Tên mẫu
Mẫu trung bình
Mẫu kiểm tra không quá 0,1 % khối lượng lô hàng
2 Nội dung kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chỉ tiêu vật lý và cảm quan
Các chỉ tiêu hóa học và vi sinh
3. Tỷ lệ mẫu lấy
Theo bảng 1
60% mẫu kiểm
40% mẫu kiểm
4 Địa điểm kiểm tra
Tại cơ sở của chủ hàng
Tại cơ sở của chủ hàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Xử lý mẫu sau khi kiếm tra
Trả lại chủ hàng toàn bộ
Trả lại chủ hàng mẫu dư
Trả lại chủ hàng mẫu dư
3. Kiểm tra cảm quan
3.1. Trang bị cho phòng kiểm tra cảm quan theo TCVN 3215-79
3.2. Kiểm tra tình trạng bao gói sản phẩm
Mở các kiện sản phẩm theo mục 2.2. Kiểm tra tình trạng bao
gói, ghi nhãn của từng đơn vị sản phẩm, đối chiếu với nhãn hiệu trên bao bì.
3.3. Kiểm tra sản phẩm ở trạng thái đông lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với IQF. Kiểm tra bên ngoài lớp áo băng
3.4. Kiểm tra nhiệt độ trung tâm sản phẩm bằng cách khoan
sâu từ ngoài vào đến vị trí trung tâm, đặt nhiệt kế vào để xác định nhiệt độ,
đường kính lỗ khoan lớn hơn đường kính nhiệt kế từ 0,3 đến 0,5 mm.
3.5. Kiểm tra sản phẩm ở trạng thái tan băng
3.5.1. Tan băng (rã băng) sản phẩm
Cho sản phẩm vào túi PE kín nước, dùng dây buộc chặt miệng
túi, bỏ vào thùng, chậu thích hợp rồi cho dòng nước sạch chảy từ dưới lên với
lưu lượng không lớn hơn 20 l/phút. Khi băng vừa tan hết (nhiệt độ sản phẩm gần
tương đương với nhiệt độ môi trường), đổ sản phẩm lên rây hoặc khay chuyên
dùng, nghiêng rây, khay một góc 30o và để ráo nước trong thời gian 3
phút.
3.5.2. Xác định khối lượng
Sau khi sản phẩm đã ráo nước, đổ sản phẩm lên cân có độ
chính xác đến 1g để xác định khối lượng sản phẩm.
3.5.3. Xác định cỡ
3.5.3.1. Đối với sản phẩm dạng miếng hoặc dạng rời từng con,
xác định khối lượng từng miếng từng con.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định số thân tôm trong 1 cân Anh (Pound)
Lấy ngẫu nhiên số thân tôm trong mẫu, cân đủ 453,6g sau đó đếm
số thân tôm. Tiến hành cân đếm 3 lần và lấy kết quả trung bình theo công thức
sau:

trong đó:
X là số tôm trung bình trong 1 cân Anh;
X1, X2, X3 là số thân tôm
trong 1 cân Anh của lần thứ 1, 2, 3…
- Xác định khối lượng trung bình của 1 con tôm trong cỡ theo
công thức sau:
M = 
trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X số thân tôm trung bình của cỡ.
3.5.4. Độ đồng đều của tôm trong cỡ được xác định bằng 2 bất
đẳng thức sau:

Trong đó:
M1 tôm nhỏ M2 tôm hơi nhỏ;
M3 tôm lớn, M4 tôm hơi lớn.
3.5.5. Kiểm tra trạng thái sản phẩm:
Đối với tôm, mực: Kiểm tra mức độ nguyên vẹn và độ mềm vỏ.
Đối với cá: Xác định độ xây xát, chú ý nhiều ở các vị trí:
Mắt, mang, bụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6. Kiểm tra sự mất nước của sản phẩm bằng cách xem xét và
đếm số thân tôm bị trơ băng cháy lạnh.
3.7. Kiểm tra sản phẩm ở trạng thái nấu chín
3.7.1. Chuẩn bị mẫu
Đối với cá, mực, rửa sạch, cắt thành miếng kích thước 5 x
5cm.
Đối với tôm: giữ nguyên dạng, rửa sạch.
3.7.2. Cách nấu chín: Cho mẫu vào túi PE kín nước, đổ vào
túi một lượng dung dịch muối ăn 0,8% với tỷ lệ 1/1. Vuốt hết không khí, buộc
chặt miệng túi. Cho túi mẫu vào nồi nước đang sôi, sao cho nước trong nồi luôn
ngập mẫu trong quá trình nấu. Điều chỉnh nguồn nhiệt sao cho nước sôi trở lại
càng nhanh càng tốt. Thời gian nấu kể từ khi nước sôi trở lại từ 6 đến 12 phút.
3.7.3. Cách thử:
Lấy tí mẫu ra khỏi nồi mẫu
Mở dây buộc và lập tức xác định mùi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Mùi, vị, độ trong của phần nước
- Mùi, vị và cơ tính của phần cái.
4. Kiểm tra các chỉ tiêu hóa học
4.1. Chuẩn bị mẫu thử
4.1.1. Cá: Trước khi tiến hành thử các chỉ tiêu, hóa học
phải mổ cá và làm sạch, để lại phần thịt và lớp mỡ dưới da. Trường hợp phần
thịt lớn hơn 500g, chỉ lấy thịt ở một bên, thái thành miếng có chiều dài 2 đến
4 cm, lấy một miếng bỏ một miếng. Nếu cá có khối lượng nhỏ hơn 1kg, cũng chỉ
lấy phần thịt một bên lấy ở nhiều con.
4.1.2. Tôm: Bóc vỏ lấy phần thịt và rửa sạch.
4.1.3. Mực: Rửa sạch thái miếng dài đến 4cm lấy một miếng,
bỏ một miếng.
4.1.4. Mẫu thử được chuẩn bị nhanh chóng rồi thay nhỏ trộn
đều, lấy ra 150g đến 200g cho lọ nút mài miệng rộng. Bảo quản mẫu thử ở nhiệt độ
0 đến 5 độ dương, tiến hành phân tích không quá 2 giờ kể từ khi chuẩn bị mẫu
thử.
4.2. Phương pháp thử định tính H2S theo TCVN
3699-90.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Phương pháp kiểm tra vi sinh vật
Theo TCVN 5287 – 90.