Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Số hiệu: 28TCN201:2004 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Nơi ban hành: Bộ Thuỷ sản Người ký: ***
Ngày ban hành: 01/03/2004 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Màu sắc

2. Trạng thái

3. Mùi

4. Vị

5. Tạp chất

6. Khối lượng

Từ trắng ngà đến vàng ngà, không bị vàng sậm

Mềm mại tự nhiên, còn nguyên vẹn, không bị trương nước, không dập nát .

Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi ôi dầu, không có mùi lạ.

Ngọt đậm đà tự nhiên của sản phẩm, không mặn, không có vị lạ.

Không cho phép có tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường

Khối lượng tịnh của mỗi đơn vị sản phẩm trên mẫu kiểm sau khi rã đông nhanh để ráo nước, cho phép sai khác ± 5%; song giá trị trung bình của tổng số mẫu kiểm phải đạt giá trị ghi trên bao bì.

4.5 Chỉ tiêu hoá học của sản phẩm phải theo đúng mức quy định trong Bảng 2.

Bảng 2 - Chỉ tiêu hoá học

Tên chỉ tiêu

Mức

1. Hàm lượng protein thô, tính bằng phần trăm theo khối lượng, không nhỏ hơn

2. Hàm lượng nước, tính bằng phần trăm theo khối lượng, không lớn hơn

3. Tỷ số giữa hàm lượng nước với hàm lượng protein thô (H/P), không lớn hơn

4. Hàm lượng phot phát, tính bằng số mg P2O5 trong 1kg sản phẩm, không lớn hơn.

15

81

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


5.000

4.6 Chỉ tiêu vi sinh của sản phẩm phải theo đúng mức và yêu cầu quy định trong Bảng 3.

Bảng 3 - Chỉ tiêu vi sinh

Tên chỉ tiêu

Mức

 

1. Tổng số vi khuẩn hiếu khí , tính bằng số khuẩn lạc trong 1 g sản phẩm

m = 100.000

M = 1.000.000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c = 2

2. Vi khuẩn chỉ điểm vệ sinh

- Staphylococcus aureus, tính bằng số khuẩn lạc trong 1 g sản phẩm.

 

 

- Coliform , tính bằng số khuẩn lạc trong 1 g sản phẩm.

 

 

hoặc E.coli (trên môi trường đặc), tính bằng số khuẩn lạc trong 1 g sản phẩm.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3. Vi khuẩn gây bệnh, tính bằng số khuẩn lạc trong 25 g sản phẩm:

- Sallmonela

 

 

- Shigella

 

 

- Vibrio cholera

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

m = 100

M = 1.000

n = 5

c = 2

m = 10

M = 100

n = 5

c = 2

m = 100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

n = 5

c = 1

 

Không cho phép

n = 5

c = 0

Không cho phép

n = 5

c = 0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

n = 5

c = 0

 Trong đó:

 - n là số mẫu

 - m là giới hạn dưới. Mẫu có số khuẩn lạc đếm được ở dưới giới hạn này được coi là đạt.

 - M là giới hạn chấp nhận được. Mẫu có số khuẩn lạc đếm được vượt quá giới hạn này được coi là không đạt.

 - c là số mẫu có số khuẩn lạc đếm được nằm giữa trị số m và M.

 Chất lượng của một lô được xem là:

- Đạt khi tất cả các mẫu có số khuẩn lạc không lớn hơn 3 m

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 Chất lượng của một lô được xem là không đạt khi:

- Trong tất cả các mẫu, số khuẩn lạc đều lớn hơn M.

- Khi c/n lớn hơn 2/ 5

5. Phương pháp thử

5.1 Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo TCVN 5276 - 90.

5.2 Thử chỉ tiêu cảm quan theo phần 3 của TCVN 2068 -1993.

5.3 Thử chỉ tiêu hoá học

5.3.1 Xác định hàm lượng protein thô theo TCVN 3705 - 90.

5.3.2 Xác định hàm lượng nước theo TCVN 3700 - 90.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.4 Thử chỉ tiêu vi sinh

5.4.1 Xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí chịu nhiệt trung bình, Coliform, E.coli, Staphylococcus aureus, Shigella, Sallmonela theo TCVN 5287-1994.

5.4.2 Xác định Vibrio cholera 28TCN 200 : 2004.

6. Bao gói, ghi nhãn , bảo quản và vận chuyển

6.1 Bao gói

Bao gói theo TCVN 5512 -1991 (Bao bì vận chuyển - Thùng cactông đựng hàng thuỷ sản xuất khẩu); TCVN 5653 -1992 (Bao bì thương phẩm - Túi chất dẻo) và TCVN 4378 : 2001 (Cơ sở chế biến thuỷ sản - Điều kiện đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm).

6.2 Ghi nhãn

Ghi nhãn hàng hoá theo Thông tư số 03/2000/TT-BTS ngày 22/9/2000 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản hướng dẫn thực hiện Quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30/8/1999 của Thủ tướng Chính phủ (ban hành Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu) đối với hàng hoá thuỷ sản.

6.3 Bảo quản và vận chuyển theo TCVN 4378 : 2001 (Cơ sở chế biến thuỷ sản - Điều kiện đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm).

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 201:2004 về sản phẩm thủy sản đông lạnh - Cồi điệp do Bộ Thuỷ sản ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


3.669
s250

DMCA.com Protection Status
IP: 18.208.132.74