TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 5109 -
90
(CODEX STAN 92 - 1981)(1)
TÔM
ĐÔNG LẠNH NHANH
Quick frozen shrimp
prawns
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với tôm hoặc tôm
càng (2) tươi đông lạnh nhanh và các dạng đã
được đồ, chần hoặc luộc kỹ để tiêu thụ trực tiếp. Tiêu chuẩn không áp dụng với
các sản phẩm dành để chế biến tiếp hoặc các sản phẩm đặc biệt trong đó tôm hoặc
tôm càng(2) chỉ là một thành phần có thể ăn được.
Tiêu chuẩn này phù hợp với Codex stan 92 -
1981(1)
1. Khái niệm chung
1.1. Định nghĩa về
sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Pencidae (Họ tôm he)
b) Pandalidae (Họ tôm nước lạnh sống ở biển)
c) Crengonidae (Họ tôm nước lạnh sống ở sông,
hồ)
d) Palamonidae (Họ tôm gai)
1.1.2. Tôm được đóng gói với nhau khi chúng
có kích thước và màu sắc tương tự, không đóng gói chung khi chúng có sự khác
biệt rõ ràng.
1.2. Định nghĩa về
công nghệ
1.2.1. Tôm có thể là:
a) “Tươi”: Không để ở một nhiệt độ đủ cao để
làm ngưng tụ lớp protêin bề mặt.
b) “Chần”: Gia nhiệt trong khoảng thời gian
sao cho bề mặt sản phẩm đạt tới một nhiệt độ vừa đủ ngưng tụ protein tại đó
nhưng không gẩya sự ngưng tụ protêin ở trung tâm sản phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2.2. Sản phẩm sau khi được chuẩn bị thích
hợp phải qua một quá trình cấp đông và tuân theo các điều kiện quy định sau:
Tiến hành trong các thiết bị phù hợp sao cho
khoảng nhiệt độ của sự kết tinh tối đa đạt được nhanh. Quá trình làm lạnh nhanh
được coi như kết thúc khi nhiệt độ trung tâm của sản phẩm đạt -180C
(00F) sau khi đã ổn định nhiệt độ. Sản phẩm được tiếp tục duy trì ở
các điều kiện đó nhằm đảm bảo chất lượng trong quá trình vận chuyển, bảo quản
và phân phối kể cả thời gian bán lẻ cuối cùng.
Cho phép đóng gói lại các sản phẩm đông lạnh
nhanh trong các điều kiện đã được khống chế theo quá trình áp dụng lại việc làm
lạnh nhanh đã quy định.
1.2.3. Tôm có thể đông lạnh nhanh theo cá thể
hoặc theo bánh
1.3. Dạng sản phẩm
Tôm được sản xuất theo các dạng sau:
1.3.1. Nguyên con - Giữ nguyên phần đầu ngực,
vỏ và đuôi.
1.3.2. Bỏ đầu - bỏ phần đầu ngực, giữ vỏ và
đuôi
1. 3.3. Bóc vỏ (còn đuôi) - Bỏ phần đầu ngực
và bóc vỏ tới đốt cuối, giữ lại ở đốt cuối và đuôi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Tôm thịt rứt ruột - được chuẩn bị như đã
mô tả ở điều 1.3.3 và thêm: xẻ lưng của các đốt đã bóc đã rút ruột.
c) Rẻ quạt (xẻ hoặc mổ) - Được chuẩn bị như
đã mô tả ở điều 1.3.3 và thêm: Những đốt đã bóc vỏ và xẻ dọc qua trục lưng, mổ
phanh và rút ruột.
d) Kiểu phương tây - Được chuẩn bị như đã mô
tả ở điều 1.3.3 và thêm: Các đốt đã bóc vỏ được xẻ đôi dọc qua trục lưng của 4
đốt đầu để riêng ra và rút ruột.
1.3.4. Bóc vỏ (bỏ đuôi) - Bỏ phần đầu ngực và
bóc toàn bộ vỏ kể cả vỏ đuôi.
a) Bóc vỏ - Được chuẩn bị như đã mô tả ở điều
1.3.4.
b) Bóc vỏ rút ruột - Chuẩn bị như đã mô tả ở
điều 1.3.4 và thêm: xả lưng và rút ruột.
1.3.5. Tôm vụn - Số tôm khi chưa cấp đông lớn
hơn 150/kg (70/lb) và mỗi thân tôm ít hơn 4 đốt thì được coi là tôm vụn. Hoặc số
tôm khi chưa cấp đông bằng hay nhỏ hơn 150/kg (70/lb) và mỗi thân tôm còn ít
hơn 5 đốt thì cũng được coi như là tôm vụn. Các loại tôm vụn này có thể có
trong các sản phẩm xác định ở điều 1.3.1; 1.3.2; 1.3.3 và 1.3.4, tùy thuộc vào
sự châm chước nêu trong điều 2.3.6. Trong trường hợp các loại tôm vụn được bao
gói và bán, chúng phải được ghi tên trên nhãn theo điều 5.1.2.
1.3.6. Các dạng khác
Cho phép có một vài dạng khác chỉ cần là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Thỏa mãn tất cả các yêu cầu khác của tiêu
chuẩn này;
c) Được mô tả đầy đủ trên nhãn để tránh sự
lẫn lộn hoặc lừa dối người tiêu dùng.
2. Thành phần cơ bản
và các chỉ tiêu chất lượng
2.1. Nguyên liệu
Tôm đông lạnh nhanh phải được chế biến từ tôm
sạch, tươi, nguyên lành hoặc được làm lạnh đông sơ bộ thuộc các loài trong các
họ như quy định trong điều 1.1.1 và có chất lượng thích hợp cho tiêu thụ của
con người.
2.2. Các thành phần
có thể có
Nước dùng để mạ băng, nấu chín hoặc cấp đông
có thể chứa:
- Muối ăn
- Nước chanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Gia vị, hương liệu (protein thực vật đã bị
thủy phân)
2.3. Sản phẩm cuối
cùng
2.3.1. Dạng bên ngoài
- Tương đối đồng đều về kích cỡ trong mỗi
loại hoặc mỗi bao gói.
- Tách rời dễ dàng khi sản phẩm thuộc loại
đông lạnh theo cá thể.
- Có đặc trưng mầu sắc của loài, nơi sống,
khu vực thu hoạch tôm và thực tế không có: mất nước, chấm đen, biến màu đen
hoặc các màu không bình thường khác.
- Sạch, không có tạp chất và thực tế không
có: chân mảnh vỏ, râu, đầu; Tôm còn các phần đầu, ruột hoặc được bóc vỏ không
phù hợp với dạng sản phẩm; thịt tôm bị rách, bị tổn thương; không lẫn các loại
tôm không thể chấp nhận được.
- Không có tôm vụn ở bất kỳ dạng sản phẩm nào
trừ các loại đã nêu ở điều 1.3.5 và được cho phép ở điều 2.3.6.
2.3.2. Mùi vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.3. Cơ lí thịt sau khi rã đông, đồ hoặc
luộc chín theo quy định ở điều 7.3, tôm phải tương đối chắc và không bị xốp.
2.3.4. Mạ băng
Tôm có thể được mạ băng riêng từng cá thể
hoặc cả khối. Khi mạ băng lớp áo nước đá phải phủ kín toàn bộ tôm để hạn chế
đến mức thấp nhất sự mất nước và oxy hóa. Nước dùng trong mạ băng phải có chất
lượng uống được. Các tiêu chuẩn của nước uống không thấp hơn các quy định trong
“Tiêu chuẩn quốc tế về nước uống” - Tổ chức y tế thế giới (xuất bản lần thứ 3)
và quy định tương ứng về bất kỳ thành phần hoặc phụ gia nào đã liệt kê ở điều
2.2 và điều 3; Nước dùng để mạ băng phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu vệ sinh của
phần 5.
2.3.5. Phân cỡ. Tôm đông lạnh nhanh ở bất kỳ
dạng sản phẩm nào có thể được phân cỡ hoặc không. Nếu được phân cỡ chúng có thể
được bao gói theo số đếm, có nghĩa là: số trung bình của tôm cỡ tương tự trên
một đơn vị cân nặng (hoặc khối lượng) đực biểu thị theo một khoảng số hoặc số
trung bình theo hệ mét (các đơn vị trong “hệ quốc tế”) hoặc theo hệ đo lường
Anh (avoirdupois) hoặc cả hai hệ đo lường nếu có yêu cầu của nước mua hàng và
được công bố như đã mô tả ở phụ lục D.
2.3.6. Khuyết tật và giới hạn cho phép
Các dạng sản phẩm khác nhau của tôm đông lạnh
nhanh phải tuân theo định nghĩa và các yêu cầu chất lượng chủ yếu nêu trong
tiêu chuẩn này với giới hạn cho phép quy định trong phụ lục B và C.
3. Phụ gia thực phẩm
Chất phụ gia
Mức tối đa trong
sản phẩm cuối cùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được giới hạn bởi quy trình sản xuất
- Axit citric
- Diphotphat, tetranatri hoặc tetrakali (Na
hoặc K pyrôphot phát)
- Triphophat, pentanatri hoặc pentakali (Na
hoặc K tripolyphotphat)
5g/kg tính theo P2O5
riêng hoặc phối hợp
b) Chất chống oxy hóa
- L-axit ascosbic
Được giới hạn bởi quy trình sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cantaxantin, CI 75135
- Erytrosin, CI 45430
- Ponsô 4 R, CI 16255
300mg/kg, riêng hoặc phối hợp, chỉ áp dụng
với các sản phẩm xử lý nhiệt.
d) Chất bảo quản
- Metabisunfit, Natri hoặc Kali
Chỉ dùng sản phẩm tươi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Natri hydrosunfat
- Natri sunfat
300mg/kg trong phần ăn được của sản phẩm
chín, tính theo SO2; riêng hoặc phối hợp.
4. Vệ sinh và chế
biến
4.1. Các sản phẩm thuộc phạm vi các quy định
của tiêu chuẩn này phải được xử lí và chế biến theo TCVN 5108 - 90 (CAC/RCP
17-1978). Và các tiêu chuẩn hiện hành.
4.2. Trong phạm vi quy định cho phép sản phẩm
không được có chất lạ.
4.3. Khi được kiểm tra bằng các phương pháp
lấy mẫu và xác định thích hợp, sản phẩm tươi:
a) Không được có vi sinh vật ở mức gây hại
cho người
b) Không được có ký sinh trùng gây hại cho
người, và
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4. Khi kiểm tra bằng các phương pháp lấy
mẫu và xác định thích hợp, sản phẩm đã xử lý nhiệt:
a) Không được có vi sinh vật gây bệnh, và
b) Không được có độc tố có nguồn gốc vi sinh
vật ở mức có thể gây hại cho sức khỏe.
5. Ghi nhãn
Thêm vào điều 1, 2, 4 và b của “Tiêu chuẩn
quốc tế chung về ghi nhãn đối với thực phẩm bao gói sẵn (CODEX STAN 1-1981), áp
dụng các quy định riêng sau đây:
5.1. Tên thực phẩm
5.1.1. Tên sản phẩm ghi trên nhãn phải là
“tôm” hoặc “tôm càng” với điều kiện là cách ghi nhãn như vậy được dùng thông
dụng ở nước mua hàng và đủ để nhận biết tránh gây lầm lẫn cho người tiêu thụ.
5.1.2. Cùng với tên của sản phẩm phải bổ sung
thêm dạng sản phẩm trên nhãn theo quy định sau:
Dạng sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Nguyên con
Tôm hoặc tôm càng nguyên con
b) Bỏ đầu
Tôm hoặc tôm càng bỏ đầu
c) Bóc vỏ (còn đuôi)
Tôm hoặc tôm càng bóc vỏ (còn đuôi). Ngoài
ra có thể bổ sung một trong các từ sau: “Không rút ruột”, “rút ruột”, “rẻ
quạt”, “xẻ lưng”, “tách đôi”, hoặc “dạng bướm” tương ứng với từng dạng sản
phẩm.
d) Bóc vỏ (bỏ đuôi)
Tôm hoặc tôm càng bóc vỏ. Có thể thêm “rút
ruột” tương ứng với dạng sản phẩm.
e) Tôm vụn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) Tôm thịt vụn hoặc thịt tôm vỡ
Tôm hoặc tôm càng thịt vụn. Có thể thêm
“rút ruột” tùy dạng sản phẩm.
g) Các dạng khác
Nếu sản phẩm được sản xuất theo điều 1.3.6
nhãn ghi ngay cạnh từ “tôm” hoặc “tôm càng” kèm thêm các từ hoặc câu để tránh
gây lầm lẫn cho người tiêu thụ.
5.1.3. Trạng thái tự nhiên của sản phẩm phải
được thể hiện trên nhãn: Tươi sống, chần hoặc chín. Trong trường hợp sản phẩm
được xử lý nhiệt, cần chỉ rõ mức độ làm chín theo quy trình của điều 1.2.1.
5.1.4. a) Thuật ngữ “đông lạnh nhanh” phải
được ghi trên nhãn, trừ trường hợp những nước thường dùng thuật ngữ “đông lạnh”
(1)
để chỉ sản phẩm được chế biến theo điều 1.2.2 của tiêu chuẩn này.
Tôm hoặc tôm he ở bất kỳ dạng sản phẩm nào
đều có thể được làm đông lạnh nhanh theo từng cá thể. Trong trường hợp đó nhãn
cần ghi “đông lạnh nhanh cá thể” hoặc “đông lạnh cá thể” (1).
5.1.5. Ngoài những quy định cách ghi tên trên
nhãn đã nêu, có thể thêm tên thường gọi hoặc tên thương mại chung của “thứ” tôm
miễn là nó không gây lầm lẫn cho người tiêu thụ ở nước mua hàng.
5.2. Phân cỡ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3. Danh mục các thành phần
5.3.1. Trên nhãn phải ghi đầy đủ các thành
phần theo thứ tự tỉ lệ giảm dần;
5.3.2. Khi tôm được mạ băng, nếu nước để mạ
băng và/ hoặc nước làm chín có chứa các chất phụ gia thì cần phải ghi rõ.
5.4. Khối lượng tịnh
5.4.1. Phải ghi rõ khối lượng tịnh bằng khối
lượng theo hệ mét (Các đơn vị “Hệ quốc tế”) hoặc hệ đo lường Anh (avoirdupois)
hay cả hai hệ đo lường theo yêu cầu của nước mua hàng.
5.4.2. Nếu sản phẩm được mạ băng, việc tính
hàm lượng tịnh sẽ không bao gồm khối lượng băng.
5.5. Tên và địa chỉ
Phải ghi tên và địa chỉ của nơi sản xuất, bao
gói, phân phối, cơ sở nhập, xuất hoặc người bán sản phẩm.
5.6. Vùng xuất xứ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.6.2. Khi sản phẩm được chế biến ở vùng thứ
hai làm thay đổi bản chất của sản phẩm thì vùng mà ở đó quá trình chế biến được
tiến hành được coi như vùng xuất xuất.
5.7. Sự nhận biết lô hàng
Mỗi kiện phải được ghi nhãn rõ ràng để xác
định được cơ sở sản xuất và lô hàng.
6. Lấy mẫu, kiểm tra
và phân tích
6.1. Lấy mẫu
Lấy mẫu các lô để kiểm tra sản phẩm theo
“Codex Alimen-tarius”. Các cách lấy mẫu đối với thực phẩm đóng gói sẵn (AQL-65)
(CAC/RM 42-1969).
6.2. Tiến hành rã đông (CAC/RM 40-1971)
(Áp dụng lúc thích hợp trước khi kiểm tra)
Mẫu được rã đông bằng cách bọc mẫu trong một
túi mỏng ngâm trong nước được khuấy động giữ ở khoảng 200C (68F).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3. Tiến hành làm chín (Áp dụng lúc thích
hợp trước khi kiểm tra)
6.3.1. Đồ chín - Đồ mẫu trong một hộp kín
đường kính 18cm (7 inch) trên nước sôi trong vòng 15 - 20 phút đối với sản phẩm
đông lạnh; 7 - 10 phút đối với sản phẩm sau khi rã đông. Hộp phải được đậy kín
và giữ trong nồi chưng cách thủy ở 600C (1480C) trong quá
trình thử.
6.3.2. Luộc chín trong túi - cho mẫu vào
trong một túi mỏng có thể luộc được và buộc kín. Ngâm túi chứa mẫu trong nước
sôi và đun tới khi nhiệt độ bên trong sản phẩm đạt 700C (1000F).
Lấy sản phẩm đã luộc ra khỏi túi và để ráo nước.
Chú thích: Xem thêm điều 6.2 và 6.5.
6.4. Xác định các khuyết tật vật lý
Mẫu được xác định các khuyết tật quy định
trong phụ lục B theo phụ lục C.
6.5. Đánh giá cảm quan
Việc đánh giá cảm quan chi do những người đã
được đào tạo và việc đánh giá đảm nhiệm và được tiến hành sau khi mẫu được làm
rã đông theo quy định ở 6.2. Trong điều kiện có thể, mẫu phải được làm chín
trước khi đánh giá cảm quan theo phương pháp quy định ở điều 6.3.
6.6. Xác định khối lượng tịnh của sản phẩm
trong lớp băng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.6.1. Mở bao bì đựng tôm đông lạnh nhanh
ngay sau khi đưa ra khỏi điều kiện bảo quản ở nhiệt độ thấp.
a) Đối với sản phẩm tươi sống: đặt sản phẩm
vào túi và cho vào trong nước ngọt ở nhiệt độ phòng có nguồn cấp nước chảy vào
từ đáy lên với lưu lượng 25l/ phút.
b) Đối với sản phẩm chín: Đặt sản phẩm vào
thùng chứa lượng nước uống được ở 270C (800F) bằng 8 lần
khối lượng được ghi trên nhãn của sản phẩm. Để sản phẩm trong nước tới khi băng
tan hoàn toàn. Nếu sản phẩm được đông lạnh ở dạng bánh, đảo vài lần trong quá
trình rã đông.Thời điểm của sự rã đông hoàn toàn có thể xác định bằng cách thử
một cách nhẹ nhàng riêng phần khối tôm.
6.6.2. Cần một rây sạch khô với tấm đan có
kích thước danh định của lỗ vuông là 2,8 mm hoặc thay bằng 2,3 mm.
a) Nếu khối lượng của tổng sản phẩm chứa
trong bao gói là 500g (1,1lb) hoặc ít hơn, dùng một rây có đường kính 20cm (8
inch)
b) Nếu khối lượng của tổng sản phẩm chứa
trong bao gói lớn hơn 500g (> 1,1lb) dùng một rây có đường kính 30 cm (12
inch).
6.6.3. Sau khi tất cả băng có thể thấy được
hoặc sờ thấy đã tan và các thân tôm có thể tách ra một cách dễ dàng, đổ các
phần trong thùng vào rây đã cân trước, đặt rây nghiêng một góc khoảng 200
và để ráo nước trong 2 phút.
6.6.4. Cân rây chứa sản phẩm đã ráo nước. Trừ
khối lượng rây, kết quả được xem như là khối lượng tịnh của bao gói.
7. Phân loại khuyết
tật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Dạng bên ngoài điều (2.3.1) với mức cho
phép về khuyết tật vật lý trên một đơn vị mẫu là 500g theo hướng dẫn ở phụ lục
C.
b) Mùi vị điều 2.3.2.
c) Cơ lí thịt điều 2.3.3.
8. Chấp nhận lô
Một lô hàng được coi như đáp ứng các yêu cầu
của sản phẩm cuối cùng khi:
a) Tổng số “khuyết tật” không vượt quá số
chấp nhận (C) theo cách lấy mẫu hiện hành
b) Khối lượng tịnh trung bình của tất cả các
đơn vị mẫu được kiểm tra không thấp hơn khối lượng tịnh được ghi trên nhãn và
c) Cỡ của tôm phù hợp với số đếm đã được ghi trên
nhãn
d) Không có sự khác nhau nhận rõ được bằng
mắt thường như đã mô tả ở điều 1.1.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC A
Theo thực tế truyền thống ở một số nước, có
một vài tên xác định của “tôm càng”, nhưng trong tên chung của loài lại không
phải là tôm càng thực sự; Chẳng hạn “tôm he VịnhDublin” dùng cho loài Nephrops
norvegieus, điều đó được thừa nhận và không có gì ngăn cản việc tiếp tục của
thực tế này, chỉ cần có sự thận trọng trong cách ghi nhãn sản phẩm nhằm đảm bảo
là người tiêu thụ ở các nước đó không bị lầm lẫn.
PHỤ
LỤC B
Định
nghĩa về khuyết tật của tôm đông lạnh nhanh
(Kiểm
tra ở tình trạng rã đông)
a) Sự mất nước - Vỏ hoặc thịt tôm có các diện
tích hơi trắng ảnh hưởng nghiêm trọng tới dạng bên ngoài cơ lí thịt vùi vị.
b) Sự biến màu - Mặt ngoài tôm có màu vàng rõ
rệt ảnh hưởng nghiêm trọng tới dạng bên ngoài cơ lí thịt và / hoặc mùi vị.
c) Chuyển màu đen - Tôm có dạng bên ngoài
sang màu tối rõ rệt ảnh hưởng nghiêm trọng tới dạng bên ngoài hoặc mùi vị.
d) Chấm đen - Vỏ hoặc thịt tôm có diện tích bị
tối màu ảnh hưởng nghiêm trọng đến dạng bên ngoài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) Long đầu - Tôm có phần đầu ngực không hoàn
toàn tách rời.
g) Đứt, rách, tổn thương, vụn.
1) Đứt hoặc rách - Tôm có một vết vỡ trong
phần thịt lớn hơn 1/3 chiều dày thân tôm ở vị trí đứt hoặc rách đó.
2) Tổn thương - Tôm bị chèn ép hoặc hủy hoại
gây ảnh hưởng nghiêm trọng tới dạng bên ngoài.
3) Vụn - Phần tôm có ít hơn 5 đốt nằm trong
cỡ ≤ 150/kg (≤ 70/lb) và có ít hơn 4 đốt thuộc cỡ > 150kg/kg (> 70 lb).
h) Sót vỏ - Tôm hoặc tôm càng có vỏ hoặc mảnh
vỏ dính trên thịt tôm vượt quá giới hạn cho phép của dạng sản phẩm.
i) Sót ruột - Đoạn ruột màu đen hoặc thẫm màu
còn sót lại theo giới hạn cho phép của dạng sản phẩm.
j) Chân, mảnh vỏ bong, râu.
1) Chân - Các chân đi long ra hoặc còn dính
vào thân tôm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) Râu
k) Các chất lạ - Các chất có trong một bao
gói mà không có nguồn gốc từ tôm và không gây hại khí ăn.
PHỤ
LỤC C
BẢNG
KHUYẾT TẬT
Các trường hợp khuyết tật được tính như đã
chỉ dẫn trên 500g mẫu sản phẩm.
Dạng khuyết tật
Áp dụng cho các
dạng sản phẩm từ 1.3.1 đến 1.3.6
Một trường hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
Cỡ: Không lớn hơn 440/kg (220/lb)
1
2
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Mất nước/ làm khô
x
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5% số tôm
+ 3%
Biến màu (bao gồm chuyển màu đen và các màu
không bình thường khác)
x
x
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 3%
Chất đen
Thịt
x
x
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+4%
Vỏ
x
x
x
x
12% số tôm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mất đầu
x
5% khối lượng
+3%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
8% khối lượng
+4%
Đứt, rách hoặc tổn thương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
x
9% khối lượng
+5%
Vụn
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
9% khối lượng
+5%
Sót vỏ - Liên quan đến dạng sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
5% khối lượng
+3%
Sót ruột - (khi được quy định)
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
5% số tôm
+3%
Đầu, phần của đầu và tôm bấy
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3% khối lượng
+2%
Chân, mảnh vỏ và râu
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5% theo số lượng
+3%
Chất lạ (vô hại)
x
x
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+1%
Cỡ: Lớn hơn 440/kg (200/lb)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mất nước/ làm khô
x
x
x
x
x
x
5% số tôm
+3%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thịt
x
x
x
x
x
x
8% số tôm
+4%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
12% số tôm
+6%
Đứt, rách hoặc tổn thương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
9% khối lượng
+5%
Vụn
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
25% khối lượng
+10%
Sót vỏ - Liên quan đến dạng sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
5% khối lượng
+3%
Sót ruột (khi được quy định)
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
5% số tôm
+3%
Đầu, các phần của đầu và tôm bấy
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3% khối lượng
+2%
Chân, mảnh vỏ
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20% theo số lượng
+2%
Chất lạ (vô hại)
x
x
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+1%
Giới hạn tối đa cho phép các khuyết tật: một
mẫu 500g được coi như chất lượng kém nếu phạm phải hơn 4 trường hợp khuyết tật.
C2) Cho phép về độ đồng đều (như quy định
trong phụ lục D)
Độ đồng đều về cỡ được xác định bằng cách đếm
số tôm thực tế có trong một kilogram hoặc một cân Anh (pound) của một đơn vị
mẫu theo giới hạn cho phép sau:
1. 60% số tôm phải đồng cỡ, ngoài ra:
2. Chỉ có 20% số tôm còn lại có thể rơi vào 2
cỡ lớn hơn liền kề và 20% số thân tôm còn lại phải nằm trong một cỡ thấp hơn.
PHỤ
LỤC D
Phân
cỡ (các khoảng) cho tôm chưa cấp đông (¬)
(tùy
ý áp dụng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TẤT CẢ CÁC DẠNG TRỪ
NGUYÊN CON
Số tôm nguyên
con/kg
Số tôm/ kg
Số tôm/ lb
≤ 9
≤ 21
≤9
10 - 15
22 - 23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 - 23
34 - 44
16 - 20
24 - 32
45 - 55
21 - 25
33 - 42
56 - 66
26 - 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
67 - 77
31 - 35
54 - 65
78 - 88
36 - 40
66 - 78
89 - 110
41 - 50
79 - 99
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51 - 60
100 - 120
133 - 154
61 - 70
155 - 176
71 - 80
177 - 198
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
199 - 220
91 - 100
221 - 286
101 - 130
287 - 440
131 - 200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
441 - 660
201 - 300
661 - 110
301 - 500
≥ 1101
≥ 501
D2. Sau đây là một phương pháp lựa chọn để
phân cỡ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC E
Tài
liệu tham khảo
1. CAC/RCP 1 - 1969 - Soát xét 1
Quy phạm thực hành quốc tế kiến nghị về
nguyên tắc chung của vệ sinh thực phẩm
2. CAC/RCP 16 - 1978 Quy phạm thực hành quốc
tế kiến nghị về cá đông lạnh
3. CAC/RCP 17 - 1978 Quy phạm thực hành vệ
sinh quốc tế kiến nghị về tôm và tôm he
4. Codex Stan 1 - 1981 Tiêu chuẩn quốc tế
chung về ghi nhãn đối với thực phẩm bao gói sẵn
5. CAC/RM 42 - 1969 (AQL 6.5) Các cách lấy
mẫu đối với thực phẩm đóng gói sẵn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. ISO 565 - 1983 Rây thử - Tấm đan, đục lỗ
và tiện đục lỗ. Kích thước danh định của lỗ.
8. Codex Stan 137 - 1981 Nước đá dùng để uống
9. Bảng tiêu chuẩn 8 U.S.