TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 187:2007
DỨA HỘP
Canned
pineapple
Lời nói đầu
TCVN 187:2007 thay thế cho TCVN 187:1994;
TCVN 187:2007 hoàn toàn tương đương
CODEX STAN 42-1981;.
TCVN 187:2007 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canned
pineapple
1. Mô tả sản
phẩm
1.1 Định nghĩa sản phẩm
dứa hộp (canned pineapple)
sản phẩm được chế biến từ dứa tươi,
dứa đông lạnh, dữa đã được đóng hộp trước, dứa chín phù hợp với các đặc tính
của loài Ananas comusus (L) Merr. (Ananas sativus (L) Lindi.), đã
được gọt vỏ, bỏ lõi và bỏ mắt, đóng hộp cùng với nước hoặc các môi trường lỏng
thích hợp khác, cũng có thể đóng hộp với chất tạo ngọt được quy định trong
2.1.1.1.3, gia vị hoặc các thành phần thích hợp khác, được xử lý nhiệt ngay sau
khi ghép kín để tránh hư hỏng.
1.2 Loại dứa
Sử dụng mọi giống dứa thích hợp cho
việc đóng hộp.
1.3 Các dạng đóng hộp
Dứa hộp có thể được đóng hộp theo
các dạng sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.2 Khoanh, khoanh xoáy,
nguyên khoanh hoặc nguyên lát, lát tròn được cắt đồng đều hoặc khoanh tròn
cắt ngang trục quả dứa hình trụ đã gọt vỏ, bỏ lõi và mắt.
1.3.3 Nửa khoanh, cắt đều
khoanh tròn thành hai nửa gần bằng nhau.
1.3.4 ¼ khoanh, cắt đều
khoanh tròn thành miếng ¼ khoanh.
1.3.5 Rẻ quạt, miếng cắt từ
khoanh tròn hình rẻ quạt, có thể không đều về hình dạng và kích thước.
1.3.6 Dạng thỏi hoặc thanh dài,
miếng dài, mảnh có chiều dài 65 mm hoặc dài hơn được cắt xuyên tâm và dọc theo
đường kính quả dứa hình trụ.
1.3.7 Miếng to, miếng gần
hình rẻ quạt cắt từ khoanh hoặc một phần của khoanh, có chiều dày từ 8mm đến 13
mm, có độ đồng đều thích hợp.
1.3.8 Khúc, những khúc ngắn,
miếng có chiều dày và rộng trên 12 mm và chiều dài dưới 38 mm được cắt từ các
khoanh và/hoặc dứa đã gọt vỏ, bỏ lõi.
1.3.9 Miếng lập phương hoặc
miếng hạt lựu, miếng có dạng khối lập phương có cạnh dài nhất không quá 14
mm, có độ đồng đều thích hợp.
1.3.10 Miếng nhỏ, hình dạng
và kích thước miếng không đồng đều, không được coi là một dạng riêng và không
thuộc loại dứa khúc cũng không thuộc loại dứa miếng mỏng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.12 Dứa dăm hoặc lát mỏng,
là những miếng dứa sau cắt tỉa, nạo, thái miếng hoặc mảnh miếng mỏng có thể gồm
cả dứa miếng mỏng trong khối dứa cắt tỉa.
1.4 Các dạng sản phẩm khác
Cho phép có các dạng sản phẩm khác
miễn sao những sản phẩm này:
- là dạng sản phẩm có tính chất đặc
thù thích hợp, nhưng khác với các dạng được quy định trong tiêu chuẩn này;
- thỏa mãn tất cả các yêu cầu liên
quan của tiêu chuẩn này, bao gồm các giới hạn về khuyết tật, khối lượng cái và
bất kỳ yêu cầu nào khác quy định cho các dạng sản phẩm gần giống nhất;
- được mô tả đầy đủ trên nhãn để
tránh gây khó hiểu hoặc hiểu lầm cho người tiêu dùng.
1.5 Các kiểu đóng hộp
1.5.1 Vào hộp bình thường
(Regular pack), dứa được xếp vào hộp bình thường cùng với dịch rót.
1.5.2 Nén chặt (Heavy pack),
dứa dăm hoặc lát mỏng được nén vào hộp có hoặc không có chất tạo ngọt và chứa
tỷ lệ cái tối thiểu là 73%.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Thành phần
chính và yêu cầu chất lượng
2.1 Thành phần cơ bản
Dứa có hoặc không có dịch rót hoặc
có các chất tạo ngọt ở dạng khô thích hợp với sản phẩm hoặc các thành phần khác
như sau:
2.1.1 Môi trường đóng hộp
2.1.1.1 Môi trường được sử dụng
để vào hộp, có thể gồm các loại sau:
2.1.1.1.1 Nước, môi trường
đóng hộp chỉ có nước hoặc hỗn hợp nước dứa với nước.
2.1.1.1.2 Nước ép, môi
trường đóng hộp chỉ có nước dứa tự nhiên hoặc nước dứa đã làm trong.
2.1.1.1.3 Chất tạo ngọt dạng
khô, có thể dùng một hay nhiều loại chất tạo ngọt như: đường sacaroza,
đường khử, dextroza, xirô glucoza sấy khô và không cho thêm bất kỳ chất lỏng
nào khác trừ một lượng nhỏ nước, hơi nước hoặc dịch quả có sẵn trong sản phẩm.
2.1.1.1.4 Nước đường, gồm
hỗn hợp giữa nước hoặc nước dứa với một hoặc nhiều loại chất tạo ngọt sau đây
như đường sacaroza, đường khử, dextroza, xirô glucoza sấy khô, xirô glucoza và
được phân loại theo nồng độ đường như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- “loãng”: khi nồng độ đường lớn
hơn hoặc bằng 14 0Brix;
- “đặc”: khi nồng độ đường lớn hơn
hoặc bằng 18 0Brix;
- “đậm đặc”: khi nồng độ đường lớn
hơn hoặc bằng 22 0Brix.
2.1.1.2 Nồng độ đường được
xác định trên mẫu trung bình nhưng không cho phép mẫu nào trong lô sản phẩm có
nồng độ nhỏ hơn mức quy định tối thiểu của loại kể trên.
2.1.2 Các thành phần cho phép
khác
Gia vị, dầu gia vị, bạc hà, giấm
dùng cho thực phẩm.
2.2 Chỉ tiêu chất lượng
2.2.1 Định nghĩa khuyết tật
2.2.1.1 Vết bầm (Blemish)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.5.3 Dạng thỏi hoặc thanh dài
Khối lượng thỏi lớn nhất không gẫy
vỡ không được lớn hơn 1,4 lần khối lượng thỏi bé nhất không gẫy vỡ có trong
hộp.
2.2.5.4 Dạng miếng
Tổng khối lượng các miếng nhỏ dưới
¾ khối lượng trung bình của các miếng nguyên trong hộp không được nhỏ hơn 15%
khối lượng cái.
2.2.5.5 Dạng khúc
Tổng khối lượng các miếng nhỏ hơn 5
gam không được vượt quá 15% khối lượng cái.
2.2.5.6 Miếng hạt lựu hoặc lập
phương
a) Trong mỗi hộp, tổng khối lượng
các miếng hình khối có kích thước nhỏ có thể lọt qua lỗ rây vuông có cạnh 8 mm
không được lớn hơn 10% khối lượng cái.
b) Trong mỗi hộp, tổng các miếng
hình khối nặng trên 3 gam không được quá 15% khối lượng cái.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dứa hộp không được có những khuyết
tật quá mức. Những khuyết tật thông thường không được lớn hơn các giới hạn ghi
ở bảng sau:
Dạng
sản phẩm
Đơn
vị bị cắt lẹm
Vết
bầm hay đơn vị bị bầm dập
1. Nguyên khối
10% số đơn vị quả (phần trụ)2)
3 vết bầm trên mỗi đơn vị quả
(phần trụ)
2. Khoanh, khoanh xoáy, nguyên
khoanh, nửa khoanh hoặc ¼ khoanh
1 đơn vị (khoanh) nếu trong một
hộp có ít hơn hoặc bằng 10 khoanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 đơn vị nếu trong một hộp có
trên 10 nhưng dưới 27 đơn vị
2 đơn vị nếu trong một hộp có
trên 5 nhưng dưới 10 đơn vị
4 đơn vị nếu tỏng một hộp có trên
10 nhưng dưới 32 đơn vị.
hoặc
hoặc
7,5% nếu trong một hộp có trên 27
đơn vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Dạng thỏi
15% số thỏi trên tổng số thỏi
Như đối với dứa khoanh và nửa
khoanh
4. Rẻ quạt miếng to, nhỏ, lập
phương
Không áp dụng
12,5% số miếng trên tổng số miếng
5. Dứa dăm, lát mỏng
Không áp dụng
không lớn hơn 1,5% khối lượng
cái.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một bao gói không đáp ứng được một
hay nhiều yêu cầu chất lượng được quy định trong điều 2.2.2 đến 2.2.6 (ngoại
trừ đơn vị bị cắt lẹm ở dạng “nguyên khối” tính theo mẫu trung bình) sẽ được
coi là khuyết tật.
2.2.8 Mức chấp nhận
Một số sản phẩm sẽ được coi là đạt
được các yêu cầu chất lượng quy định trong điều 2.2.7 khi:
a) đối với những yêu cầu không dựa
trên mẫu trung bình thì số khuyết tật quy định tại 2.2.7 không vượt quá số chấp
nhận (c) của phương án lấy mẫu tương ứng trong CAC/RM 42-1969 Phương án lấy mẫu
đối với thực phẩm bao gói sẵn (AQL 6.5) (xem Codex Alimentarius tập 13).
b) thỏa mãn các quy định theo mẫu
bình quân.
3. Phụ lục thực
phẩm
Mức
tối đa cho phép
3.1 Chất tạo hương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.1 Tinh dầu quả tự
nhiên
Theo
GMP
3.1.2 Hương bạc hà (dầu bạc
hà)
Theo
GMP
3.2 Chất tạo chua
Axit xitric
Theo
GMP
3.3 Chất chống tạo bọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dimetylpolyxyloxan
10
mg/kg
4. Chất nhiễm
bẩn
Mức tối đa cho phép
Chì (Pb)
1 mg/kg
Thiếc (Sn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Yêu cầu vệ
sinh
5.1 Sản phẩm áp dụng tiêu
chuẩn này phải được chuẩn bị và chế biến theo TCVN 5603:1998 (CAC/RCP 1-1969,
Rev 3-1997) Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm
và các quy phạm thực hành khác có liên quan.
5.2 Để đạt được Quy phạm
thực hành sản xuất tốt (GMP), sản phẩm phải không được chứa bất kỳ chất không
được phép nào.
5.3 Khi lấy mẫu và kiểm tra
bằng các phương pháp thích hợp, sản phẩm phải:
- không chứa vi sinh vật với lượng
có thể gây hại cho sức khỏe con người.
- không chứa ký sinh trùng có hại
cho sức khỏe con người, và
- không chứa bất kỳ chất nào có
nguồn gốc từ vi sinh vật với lượng có thể gây hại cho sức khỏe con người.
6. Khối lượng
và thước đo
6.1 Độ đầy của hộp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hộp phải được đổ đầy với quả và
lượng sản phẩm (kể cả môi trường đóng hộp) phải chiếm không dưới 90% dung tích
nước của hộp. Dung tích nước của hộp là thể tích nước cất chứa đầy trong hộp
đóng kín ở 200C.
6.1.2 Phân loại khuyết tật
Một bao gói không đáp ứng được yêu
cầu đối với độ đầy tối thiểu (90% dung tích bao gói) quy định trong 6.1.1 sẽ bị
coi là khuyết tật.
6.1.3 Mức chấp nhận
Một lô sản phẩm sẽ được coi là đạt
được yêu cầu quy định trong 6.1.1 khi số lượng các khuyết tật theo quy định tại
6.1.2 không vượt quá số chấp nhận (c) của phương án lấy mẫu tương ứng trong
CAC/RM 42-1969. Phương án lấy mẫu đối với sản phẩm bao gói sẵn (AQL-6.5) (xem
Codex Alimentarius tập 13)
6.1.4 Khối lượng cái tối thiểu
6.1.4.1 Khối lượng cái của
sản phẩm so với khối lượng nước cất chứa đầy trong hộp đóng kín ở 200C
phải như sau:
- Tất cả các dạng không phải là
dạng nguyên khối, dạng dăm hay lát mỏng, không nhỏ hơn 58%;
- Dạng dăm hay lát mỏng vào hộp
bình thường, không nhỏ hơn 63%;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Dạng dăm hay lát mỏng vào hộp nén
rất chặt: không nhỏ hơn 78%.
6.1.4.2 Các yêu cầu về khối
lượng cái tối thiểu được coi là đạt được khi khối lượng cái trung bình của tất
cả các bao gói kiểm tra không thấp hơn các yêu cầu tối thiểu và không có sự hụt
khối quá mức trong mỗi bao gói đơn lẻ.
7. Ghi nhãn
Ghi nhãn sản phẩm theo TCVN
7087:2002 (CODEX STAN 1-1991) Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn, ngoài ra
cần bổ sung theo các yêu cầu dưới đây:
7.1 Tên sản phẩm
7.1.1 Tên sản phẩm phải là
“Dứa”
7.1.2 Dạng sản phẩm phải ghi
rõ là:
“nguyên khối”
“khoanh” hoặc “khoanh xoáy” hoặc
“nguyên khoanh” hoặc “nguyên lát”
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
“1/4 khoanh”
“rẻ quạt”
“thỏi” hoặc “thanh dài”
“miếng to”
“khúc”
“hạt lựu” hoặc “lập phương”
“miếng nhỏ”
“miếng mỏng”
“dăm” hoặc “lát mỏng”
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1.4 Dịch rót phải được ghi
rõ kèm theo tên sản phẩm hoặc như một phần của tên sản phẩm hoặc ghi liền với
tên: “nước”, “nước ép”, tên của chất tạo ngọt dạng khô, “xirô rất loãng”, “xirô
loãng”, “xirô đặc” hoặc “xirô đậm đặc”.
7.1.5 Các gia vị được dùng
cũng phải ghi cùng với tên sản phẩm. Ví dụ: “có X” nếu thích hợp.
7.1.6 Khi đóng hộp dứa dạng
dăm hay lát mỏng với dịch rót là nước dứa tự nhiên không pha thêm đường phải
ghi rõ trên nhãn “không làm ngọt” hoặc “không pha đường”
7.1.7 Khi đóng hộp dứa dạng
dăm hay lát mỏng với dịch rót lá nước dứa tự nhiên có pha thêm đường thì trên
nhãn có thể ghi
“Làm ngọt nhẹ” thay cho “xirô
loãng”
“Làm ngọt đậm” thay cho “xirô đặc”
“Rất ngọt” thay cho “xirô rất đặc”
7.1.8 Cách vào hộp “nén
chặt” hay “nén rất chặt” đối với dạng “dứa miếng mỏng”, “dứa dăm” hoặc “lát
mỏng” có thể ghi trên nhãn nếu cách vào hộp tuân theo các quy định ở điều
6.1.4.1.
7.1.9 Tên giống dứa sử dụng
đóng hộp cũng phải ghi trên nhãn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên nhãn phải ghi đầy đủ các thành
phần theo thứ tự tỷ lệ giảm dần theo TCVN 7087:2002 (CODEX STAN 1-1985, Rev
3-1991) Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn, trừ dimetylpolyxyloxan và nước
có thể không cần ghi.
8. Phương pháp
phân tích và lấy mẫu
Xem Codex Alimentarius tập 13.