Feeding stuffs fish meal. With low
contain of salt
Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN
1644-75, áp dụng cho bột cá nhạt nguyên chất được chế biến từ cá và các phụ
phẩm của cá dùng làm thức ăn cho động vật nuôi.
1. Yêu cầu kỹ thuật
1.1. Bột cá nhạt được phân làm 4
hạng chất lượng ứng với các yêu cầu về cảm quan (bảng 1) và các yêu cầu về lý,
hoá, vi sinh vật (bảng 2)
Tên chỉ tiêu
Yêu cầu
Hạng đặc biệt
Hạng 1
Hạng 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Dạng bên ngoài
Tơi, không vón cục, không mọt
2. Độ mịn
Lọt qua sàng đường kính mắt sàng
3,25 mm cho phép phần còn lại trên sàng không vượt quá 5%
3. Mùi
Có mùi đặc trưng của bột cá, không
có mùi lạ
4. Mầu sắc
Nâu nhạt
Nâu đến nâu sẫm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên chỉ tiêu
Mức
Hạng đặc biệt
Hạng 1
Hạng 2
Hạng 3
1. Hàm lượng prôtêin thô, tính
bằng phần trăm khối lượng sản phẩm không nhỏ hơn
50
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
2. Hàm lượng lipit thô, tính bằng
phần trăm khối lượng sản phẩm không lớn hơn
6
10
3. Hàm lượng muối natri clorua,
tính bằng phần trăm khối lượng sản phẩm không lớn hơn
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
4. Hàm lượng nước, tính bằng phần
trăm khối lượng sản phẩm không lớn hơn
10
12
5. Tạp chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cát sạn tính bằng phần trăm khối
lượng sản phẩm không lớn hơn
3
3,0
3,5
4
- Mảnh kim loại vụn kích thước nhỏ
hơn 2 mm tính bằng g/kg sản phẩm không lớn hơn
0,1
- Mảnh kim loại sắc nhọn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các tạp chất khác
Không cho phép
6. Vi sinh vật
Không nhiễm vi sinh vật gây bệnh
theo quy định của thú y
1.2. Thời hạn bảo hành: không dưới 3 tháng, kể từ ngày sản
xuất.
1.3. Mỗi lô bột cá phải được kiểm
tra và cấp giấy chứng nhận trước khi xuất xưởng.
2. Phương pháp thử
Theo
TCVN 1532-86; TCVN 1535-74 và sửa đổi 1; TCVN 1537-74; TCVN 1340-86; TCVN
4325-86 á TCVN 4328-86; TCVN 4330-86 á TCVN 4333-86.
3. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và
bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2. Bột cá nhạt phải được đóng gói
trong bao bì kín, nhiều lớp, có quy cách ứng với khối lượng tịnh mỗi bao theo
quy định trong bảng 3.
Bảng 3: Quy
cách bao bì của bột cá nhạt
Loại bao gói
Yêu cầu bao bì
Lớp trong
Lớp ngoài
1. Loại bao 5 và 10 kg
1 lớp PE
2 lớp giấy xi măng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 lớp PE
3 lớp giấy xi măng
3. Loại bao 50 kg
1 lớp PE
4 lớp giấy xi măng
(hoặc 1 lớp PP)
3.3. Nhãn được ghi bằng mực không
phai hoặc sơn trên bao bì với nội dung sau:
- Tên sản phẩm, hạng chất lượng
- Khối lượng tịnh (kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất và cơ
quan quản lý cấp trên.
- Số hiệu tiêu chuẩn này.
3.4. Phương tiện vận chuyển bột cá
phải khô, sạch, được che mưa nắng. Bốc dỡ bột cá phải nhẹ nhàng, không được
quăng quật.
3.5. Kho bảo quản bột cá phải khô,
sạch, thoáng mát, tránh được mưa nắng, tránh được chuột và côn trùng phá hoại,
phải có biện pháp phòng cháy cho kho bảo quản bột cá.