TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13939:2023
THANH
LONG ĐÔNG LẠNH
Frozen
pitahaya
Lời nói đầu
TCVN 13939:2023 do Cục Chất lượng, Chế
biến và Phát triển thị trường biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
THANH LONG
ĐÔNG LẠNH
Frozen
pitahaya
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các sản phẩm
thanh long (thuộc các chi Selenicereus và Hylocereus, họ Cactaceae)
đông lạnh, được sử dụng trực tiếp hoặc để chế biến tiếp theo.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 7087 (CODEX STAN 1), Ghi nhãn
thực phẩm bao gói sẵn
TCVN 7771 (ISO 2173), Sản phẩm rau,
quả - Xác định chất rắn hoà tan - Phương pháp khúc xạ
TCVN 7806 (ISO 1842), Sản phẩm rau,
quả- Xác định độ pH
TCVN 7924-1 (ISO 16649-1), Vi sinh
vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính β-glucuronidase
- Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 °C sử dụng màng lọc và 5-
bromo-4-clo-3-indolyl β-D-glucuronid
TCVN 7924-2 (ISO 16649-2), Vi sinh
vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Escherichia
coli dương tính b-glucuronidaza - Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 °C sử dụng
5-bromo-4-clo-3-indolyl β-D-glucuronid
TCVN 10780-1 (ISO 6579-1), Vi sinh
vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp phát hiện, định lượng và xác định typ
huyết thanh của Salmonella - Phần 1: Phương pháp phát hiện Salmonella spp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Thanh long đông lạnh (frozen
pitahaya/frozen dragon fruit)
Sản phẩm được chế biến từ ruột quả
thanh long tươi đạt độ chín thích hợp cho sơ chế, chế biến, được cấp đông, đóng
gói trong bao bì thích hợp và duy trì ở điều kiện nhiệt độ không lớn hơn -18 °C.
CHÚ THÍCH: Một số dạng sản phẩm thanh
long đông lạnh (đã tách vỏ) bao gồm: nguyên quả, nửa quả, dạng cắt miếng, dạng
viên (hạt lựu), puree quả và các dạng thích hợp khác.
3.2
Puree thanh long (pitahaya
pureé)
Sản phẩm thanh long dạng nhuyễn
(puree) được chế biến bằng cách nghiền hoặc chà ruột quả thanh long, có thể còn
hạt hoặc đã tách hạt, có thể được xử lý nhiệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường (visual
impurities)
Tất cả chất ngoại lai (chất hữu cơ và
vô cơ) không có nguồn gốc từ quả thanh long, bị lẫn trong sản phẩm, có thể nhìn
thấy bằng mắt thường.
3.4
Rã đông (thawing)
Để sản phẩm ở điều kiện nhiệt độ được
kiểm soát cho đến khi sản phẩm không còn các tinh thể đá để có thể dễ dàng tách
và thao tác với các đơn vị sản phẩm riêng lẻ.
4 Nguyên liệu
4.1 Nguyên liệu cơ bản
Nguyên liệu thanh long quả tươi phải
thích hợp để chế biến thực phẩm và đáp ứng các yêu cầu về an toàn thực phẩm
theo các quy định hiện hành [4],[6].
4.2 Nguyên liệu tùy chọn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Yêu cầu kỹ thuật
5.1 Yêu cầu cảm quan
Các chỉ tiêu cảm quan đối với sản phẩm
thanh long đông lạnh được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu
cầu cảm quan
Chỉ tiêu
Yêu cầu
1. Màu sắc
Đặc trưng của ruột quả tùy theo giống
2. Trạng thái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Dạng quả đã tách vỏ:
Không bị sót vỏ quả, giữ được hình dạng
ban đầu của quả
+ Dạng nửa quả:
Không bị sót vỏ quả
+ Dạng cắt miếng:
Đồng đều, không bị sót vỏ quả
+ Dạng viên:
Đồng đều;
Số viên còn dính vỏ quả với kích thước
nhỏ hơn 1 cm: ít hơn hai viên trên mỗi kilogam sản phẩm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Dạng puree:
Trạng thái đồng nhất
3. Mùi (sau khi rã đông)
Đặc trưng của thanh long, không có
mùi lạ
4. Vị (sau khi rã đông)
Đặc trưng của thanh long, không có vị
lạ
5. Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường
Không được có
5.2 Yêu cầu lý-hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Yêu
cầu lý-hóa
Chỉ tiêu
Mức
Thanh long
ruột trắng đông lạnh
Thanh long
ruột đỏ, ruột tím hồng đông lạnh
1. Hàm lượng chất rắn hòa tan của sản
phẩm sau khi rã đông, % khối lượng, không nhỏ hơn
10
11
2. Độ pH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
từ 4,0 đến
5,5
6 Phụ gia thực phẩm
Sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn này
phải tuân thủ quy định hiện hành về phụ gia thực phẩm[3].
7 Yêu cầu về an toàn
thực phẩm
7.1 Giới hạn tối đa hàm lượng kim loại
nặng
Giới hạn tối đa hàm lượng kim loại nặng
cho phép đối với sản phẩm thanh long đông lạnh theo quy định hiện hành[6].
7.2 Giới hạn vi sinh vật
Giới hạn vi sinh vật đối với sản phẩm
thanh long đông lạnh được quy định trong Bảng 3.
Bảng 3 - Giới
hạn vi sinh vật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kế hoạch lấy
mẫu
Giới hạn
cho phép
n a)
c b)
mc)
Md)
1. E. coli
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
102CFU/g
e)
103CFU/g
2. Salmonella spp.
5
0
Không phát
hiện/25 g
a) n
là số mẫu cần lấy từ lô hàng để thử nghiệm.
b) c
là số mẫu tối đa cho phép trong n mẫu có kết quả thử nghiệm nằm giữa m
và M.
c) m là
giới hạn dưới.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) CFU là đơn
vị hình thành khuẩn lạc.
8 Phương pháp thử
8.1 Lấy mẫu, theo TCVN
12386.
8.2 Xác định các chỉ tiêu cảm quan
Đặt phần mẫu thử lên đĩa sứ trắng.
Đánh giá các chỉ tiêu cảm quan dưới ánh sáng ban ngày hoặc ánh sáng huỳnh quang
khuếch tán theo trình tự sau:
a) Màu sắc: so sánh màu của phần mẫu
thử với các màu chuẩn trong các điều kiện quan sát xác định, thực hiện bởi người
đánh giá có thị giác màu bình thường.
b) Trạng thái: quan sát bằng mắt thường.
c) Mùi: rã đông phần mẫu thử theo Phụ
lục A, đánh giá mùi đặc trưng của thanh long và cường độ của mùi, đồng thời ghi
nhận việc có mùi lạ hay không.
d) Vị: đánh giá vị đặc trưng của thanh
long và cường độ của vị từ phần mẫu thử đã rã đông, đồng thời ghi nhận việc có
vị lạ hay không.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.3 Xác định hàm lượng chất rắn hoà
tan,
theo TCVN 7771 (ISO 2173).
8.4 Xác định pH, theo TCVN
7806 (ISO 1842).
8.5 Xác định E. coli, theo TCVN
7924-1 (ISO 16649-1) hoặc TCVN 7924-2 (ISO 16649-2).
8.6 Xác định Salmonella, theo TCVN
10780-1 (ISO 6579-1).
9 Bao gói, ghi nhãn,
bảo quản, vận chuyển
9.1 Bao gói
Sản phẩm phải được đóng gói trong bao
bì kín khí và không thấm nước để đảm bảo tính chất cảm quan và các đặc tính chất
lượng đặc trưng khác của sản phẩm.
Vật liệu bao gói phải đảm bảo an toàn
thực phẩm theo quy định đối với vật liệu, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
[7].
9.2 Ghi nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên sản phẩm có thể là “Thanh long
đông lạnh”, “Thanh long
ruột trắng đông lạnh”, “Thanh long ruột đỏ đông lạnh”, “Thanh long cắt miếng
đông lạnh”, “Puree thanh long đông lạnh” hoặc tên gọi thích hợp khác. Tên sản
phẩm cần mô tả đúng bản chất của sản phẩm mà không lừa dối hoặc gây nhầm lẫn
cho người tiêu dùng.
Thông tin đối với các vật chứa sản phẩm
không dùng để bán lẻ có thể được ghi trên nhãn hoặc trong các tài liệu kèm
theo; riêng tên sản phẩm, mã định danh lô hàng, tên và địa chỉ của nhà sản xuất
hoặc nhà đóng gói, nhà phân phối hoặc nhà nhập khẩu, cũng như hướng dẫn bảo quản
phải được ghi trên nhãn. Tuy nhiên, mã định danh lô hàng, tên và địa chỉ nhà sản
xuất hoặc nhà đóng gói, nhà phân phối hoặc nhà nhập khẩu có thể thay bằng dấu
hiệu nhận biết, với điều kiện là dấu hiệu đó có thể dễ dàng nhận biết cùng với
các tài liệu kèm theo lô hàng.
9.3 Bảo quản
Bảo quản sản phẩm trong điều kiện đảm
bảo vệ sinh, không có mùi lạ, nhiệt độ bảo quản không lớn hơn -18 °C và độ ẩm
tương đối của không khí thích hợp, duy trì được chất lượng sản phẩm và đảm bảo
an toàn thực phẩm.
9.4 Vận chuyển
Phương tiện vận chuyển sản phẩm phải sạch,
không có mùi lạ, trong điều kiện nhiệt độ và độ ẩm tương đối của không khí
thích hợp. Không vận chuyển sản phẩm lẫn với các loại hàng hóa khác có thể ảnh
hưởng đến chất lượng và an toàn thực phẩm của sản phẩm.
Phụ
lục A
(Quy
định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1 Nguyên tắc
Rã đông phần mẫu thử trong các điều kiện
được kiểm soát theo một trong hai phương pháp: rã đông bằng không khí (rã đông
sản phẩm đựng trong bao bì kín bằng cách cho tiếp xúc với không khí ở nhiệt độ
môi trường trong điều kiện thông gió tự do hoặc cưỡng bức) và rã đông bằng nước
(rã đông sản phẩm đựng trong bao bì kín bằng cách ngâm trong nước hoặc trong
dòng nước chảy, ở nhiệt độ không lớn hơn 30 °C).
A.2 Thiết bị, dụng cụ
A.2.1 Quạt điện (tùy chọn),
để làm tan băng khi thông gió cưỡng bức.
A.2.2 Nồi cách thủy, có bộ ổn
nhiệt và bơm tuần hoàn, dùng để rã đông bằng nước.
A.2.3 Túi nhựa hoặc vật
chứa phù hợp, kín nước và có thể đóng kín, để rã đông bằng nước
A.2.4 Kẹp
hoặc nén, để giữ bao gói ngập trong nước trong quá trình rã đông.
A.3 Mẫu thử
Sử dụng nguyên vẹn toàn bộ bao gói hoặc
đơn vị mẫu. Trong trường hợp vật chứa có khối lượng lớn hoặc kích cỡ lớn, sử dụng
lượng mẫu thử từ 1 kg đến 2 kg.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.4.1 Rã đông bằng không khí
Rã đông phần mẫu thử trong bao bì kín ở
nhiệt độ môi trường. Để đẩy nhanh quá trình rã đông, có thể áp dụng thông gió
cưỡng bức [sử dụng quạt điện (A.2.1)] và các bao gói có thể được tách rời khỏi
nhau.
A.4.2 Rã đông bằng nước (tiếp xúc
gián tiếp)
Sản phẩm được đóng gói trong bao bì
kín có thể được rã đông bằng cách ngâm bao bì vào nước ở nhiệt độ không quá 30
°C, ví dụ nước trong nồi cách thủy có bộ ổn nhiệt và bơm tuần hoàn (A.2.2). Nếu
cần, sử dụng túi nhựa hoặc vật chứa phù hợp (A.2.3) và kẹp hoặc nén (A.2.4).
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày
14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa (sửa đổi tại Nghị định số
111/2021/NĐ-CP ngày 09/12/2021)
[2] Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN ngày
26/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP
[3] Văn bản hợp nhất số 08/VBHN-BYT
ngày 02/11/2023 của Bộ Y tế: Thông tư quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[5] QCVN 8-2:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đối với ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm
[6] QCVN 8-3:2012/BYT, Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm
[7] QCVN 12-1:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với
thực phẩm bằng nhựa tổng hợp
[8] TCVN 7523:2014 (CODEX STAN
237-2003 with Amendment 2011), Thanh long quả tươi
[9] TC VN 11511:2016 (CODEX STAN
320-2015), Rau đông lạnh nhanh
[10] CRCP 6:2010 Preparation of
frozen fruit pulp and purées (CARICOM Regional Organisation for Standards
and Quality)
[11] CXS 234, Recommended methods
of analysis and sampling

[13] Food Safety Authority of Ireland
(2014), Guidance Note No. 27 Guidance Note on the Enforcement of Commission
Regulation (EC) No 2073/2005 on Microbiological Criteria for Foodstuffs,
p.40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66