TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
12381:2018
EN 16155:2012
THỰC
PHẨM - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG SUCRALOSE PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO
Foodstuffs -
Determination of sucralose - High performance liquid chromatographic method
Lời nói đầu
TCVN 12381:2018 hoàn toàn tương
đương với EN 16155:2012;
TCVN 12381:2018 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu
biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và
Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Foodstuffs -
Determination of sucralose - High performance liquid chromatographic method
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp
xác định hàm lượng sucralose trong thực phẩm bằng sắc ký lỏng hiệu năng
cao (HPLC) bằng cách rửa giải từ cột
pha đảo (RP) sử dụng metanol pha nước, sau đó phát hiện bằng detector chỉ số khúc xạ
(RI) [1].
Phương pháp này đã được đánh giá xác
nhận trong nghiên cứu liên phòng thử nghiệm phân tích sucralose (từ 83 mg/kg đến
737 mg/kg) trong các mẫu thêm chuẩn của tương cà chua, mayonnaise, bánh quy, sữa
chua, bột hòa tan trong
nước giải khát và kẹo.
Để biết thêm thông tin về kết quả đánh
giá xác nhận, xem Phụ lục A.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhất,
bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4851:1989 (ISO 3696:1987), Nước
dùng để phân tích
trong phòng thí nghiệm - Yêu
cầu kỹ thuật và phương pháp thử
3 Nguyên tắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Thuốc thử
Chỉ sử dụng các thuốc thử loại tinh khiết phân
tích và nước phù hợp với loại 1 của TCVN 4851 (ISO 3696), trừ khi có các
quy định khác. Có thể sử dụng các dung dịch bán sẵn trên thị trường có chất lượng
tương đương với thuốc thử đã được liệt
kê dưới đây.
4.1 Sucralose, (C12H19Cl3O8, MW:
397,63),
4.2 Kali hexacyanoferrate(II), K4[Fe(CN)6]
3H2O.
4.3 Kẽm nitrat, Zn(NO3)26H2O.
4.4 Metanol, dùng cho
HPLC.
4.5 Dung dịch gốc (ρsuc
= 1 000 mg/l).
Cân khoảng 100 mg sucralose, chính xác đến 0,1
mg, cho vào bình định mức 100 ml, hòa tan trong nước và thêm nước đến vạch. Chuẩn
bị dung dịch mới trong ngày sử dụng. Phải tính đến hàm lượng nước và độ tinh khiết của chất
chuẩn.
4.6 Dung dịch
chuẩn
(ρsuc = 20 mg/l đến 100 mg/l).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ dung dịch gốc (4.5), chuẩn bị ít nhất
5 dung dịch chuẩn bằng cách pha loãng sao cho nồng độ sucralose thu
được, ví dụ: 20 mg/l, 40 mg/l, 60 mg/l, 80 mg/l và 100 mg/l. Chuẩn bị dung dịch
mới trong ngày phân tích.
4.7 Dung dịch
Carrez cải biến
4.7.1 Dung dịch A
[kali hexacyanaferrate(II)]
Hòa tan 53,45 g kali hexacyanaferrate(II) (4.2) trong
nước và thêm nước đến vạch 500 ml.
4.7.2 Dung dịch B
(kẽm nitrat)
Hòa tan 148,75 g kẽm nitrat (4.3)
trong nước và thêm nước đến 500 ml.
4.8 Dung dịch rửa
giải dùng cho HPLC
Trộn đều một phần thể tích metanol
(4.4) với 3 phần thể tích nước.
5 Thiết bị, dụng cụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Bộ lọc màng, dùng để lọc
mẫu, cỡ lỗ: tối đa 0,45 µm.
5.2 Giấy lọc gấp nếp.
5.3 Ống chiết pha
rắn
(SPE) C18, 500 mg.
5.4 Máy sắc ký lỏng hiệu năng
cao,
gồm có:
- bơm;
- bộ bơm mẫu;
- detector RI kiểm soát nhiệt độ, hoặc
ELSD;
- lò cột;
- hệ thống đánh giá.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cần sử dụng cột bảo vệ có vật liệu nhồi tương tự
để bảo vệ cột
phân tích.
6 Cách tiến hành
6.1 Chuẩn bị mẫu
Đồng hóa vật liệu thử bằng phương
pháp phù hợp. Ví
dụ, mẫu dạng lỏng có thể được khuấy, các sản phẩm rắn như kẹo cứng có thể được
nghiền và các sản phẩm
như kẹo cao su được làm đông lạnh sâu và sau đó nghiền. Các sản phẩm bán rắn
như sữa chua hoặc tương cà chua có thể được đồng nhất bằng cách khuấy,
sau đó được làm trong bằng dung dịch Carrez cải biến (4.7), nếu cần.
Một số mẫu có thể cần xử lý sơ bộ bằng
ống SPE.
6.2 Chuẩn bị dung dịch mẫu thử
6.2.1 Mẫu hòa tan
(ví dụ: kẹo cứng và các sản phẩm tương tự)
Hòa tan khoảng 5 g, chính xác đến 1 mg, mẫu đã đồng nhất trong
nước đựng trong bình định mức 50 ml và thêm nước đến vạch. Lọc qua bộ lọc màng
nếu dung dịch bị đục.
6.2.2 Các mẫu hòa
tan không hoàn toàn (ví dụ: bánh ngọt, kẹo cao su, sữa chua, tương cà chua,
mayonnaise)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.3 Chiết pha rắn
Ổn định cột chiết pha rắn (5.3) với 5 ml của mỗi
loại metanol và nước. Bơm 5 ml dung dịch mẫu trong 6.2.1 hoặc 6.2.2 tương ứng
lên cột đã được ổn định. Sau đó, rửa ống ba lần, mỗi lần 5 ml nước, cẩn thận không để cột chảy đến
khô trong các bước này. Sau đó, rửa giải sucralose ra khỏi cột bằng 5 ml dung
chất rửa giải HPLC (4.8). Thu lấy dịch vào bình định mức 10 ml cho đến khi cột
khô và thêm nước đến vạch. Lọc chất rửa giải qua bộ lọc màng (5.1) và chuyển
vào lọ thủy
tinh
dùng cho HPLC.
6.3 Sắc ký lỏng hiệu
năng cao (HPLC)
Khi sử dụng cột theo 5.5, các thông số
sau đây cho thấy phù hợp:
- Thể tích bơm: đến 100 µl
- Chất rửa giải: (4.8)
- Nhiệt độ lò cột: 35 °C
- Nhiệt độ detector RI: 30 °C
- Tốc độ dòng: khoảng 1,2 ml/min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bơm dung dịch mẫu thử vào hệ thống
HPLC, tốt nhất ở các điều kiện
như đề cập trong 6.3. Nhận biết sucralose trong mẫu bằng cách so sánh thời gian
lưu của pic mẫu với thời gian lưu của dung dịch sucralose chuẩn. Cách nhận biết
bổ sung bao gồm việc bổ sung sucralose vào mẫu và trong phép xác định nếu các
pic chồng lên nhau.
6.5 Định lượng
Việc định lượng được thực hiện bằng
cách dựa theo đường chuẩn của diện tích pic và nồng độ sucralose.
Dựng diện tích pic thu được so với nồng độ. Đường
thẳng (y = a + bx) theo các kết quả, trong đó b là giá trị độ dốc của hàm tuyến
tính và a là giao điểm của hàm hiệu chuẩn trên trục y.
Phải kiểm tra đặc tính thích hợp của
đường chuẩn.
7 Tính kết quả
Định lượng nồng độ khối lượng
ρSuc, tính bằng
miligam trên lít hoặc phần khối lượng wSuc tính bằng
miligam trên kilogam sucralose (suc) bằng cách tích hợp diện tích pic (R) thu được
từ phép phân tích dung dịch mẫu đã bơm.
Nồng độ sucralose, ρSuc hoặc wSuc, trong mẫu
sau đó được tính bằng cách
sử dụng hàm hiệu chuẩn theo Công thức (1):
ρsuc hoặc wsuc
(1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R là đáp ứng diện tích
pic;
a là giao điểm của đường
chuẩn (6.5);
b là độ dốc của đường
chuẩn (6.5);
V là tổng thể tích của
dung dịch mẫu (ví dụ: 50 ml);
m là khối lượng của mẫu
(ví dụ: 5 g).
Kết quả được làm tròn đến số nguyên.
8 Độ chụm
8.1 Yêu cầu chung
Dữ liệu thống kê về xác định sucralose
được thu thập trong năm 2007/2008 trong hai thử nghiệm liên phòng trên các sản
phẩm sau: sốt cà chua,
mayonnaise có nồng độ
sucralose cao và thấp, bánh quy, sữa
chua, 2 loại nước giải khát dạng bột hòa tan và 2 viên nén (kẹo) có hương vị và
nồng độ khác
nhau. Các giá trị từ phép thử liên phòng thử nghiệm có thể không áp dụng cho
các dải nồng độ chất phân tích và các
chất nền khác với dải nồng độ và nền
mẫu nêu trong Phụ lục A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả
thử riêng rẽ thu được khi
xác định trên vật liệu thử giống hệt nhau, do một người thực hiện, sử dụng cùng thiết bị,
trong một khoảng thời gian ngắn, không được quá 5
% các trường hợp lớn hơn giới hạn độ lặp lại r. Độ lặp lại phụ thuộc vào
mức nồng độ của chất
phân tích trong mẫu.
Tương cà chua
= 128,83 mg/kg
r = 8,38 mg/kg
Mayonnaise 1
= 463,03 mg/kg
r = 38,58 mg/kg
Mayonnaise 2
= 175,84 mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh quy
= 737,30
mg/kg
r = 31,12 mg/kg
Sữa chua
= 87,53 mg/kg
r = 7,88mg/kg
Đồ uống dạng bột hòa tan 1
= 249,52 mg/kg
r = 24,61
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 225,21 mg/kg
r = 16,88
mg/kg
Kẹo 1
= 471,14 mg/kg
r = 25,30
mg/kg
Kẹo 2
= 139,35 mg/kg
r = 10,73
mg/kg
8.3 Độ tái lập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tương cà chua
= 128,83 mg/kg
R = 18,16
mg/kg
Mayonnaise 1
= 463,03 mg/kg
R = 69,92
mg/kg
Mayonnaise 2
= 175,84 mg/kg
R = 53,55
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 737,30 mg/kg
R = 130,89
mg/kg
Sữa chua
= 87,53 mg/kg
R = 22,18
mg/kg
Đồ uống dạng bột hòa tan 1
= 249,52 mg/kg
R = 64,44
mg/kg
Đồ uống dạng bột hòa tan 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 48,89
mg/kg
Kẹo 1
=471,14 mg/kg
R = 43,64
mg/kg
Kẹo 2
= 139,35 mg/kg
R = 25,40
mg/kg
9 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm ít nhất
các thông tin sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) viện dẫn tiêu chuẩn này hoặc
phương pháp đã sử dụng;
c) ngày và thời gian tiến hành lấy mẫu
(nếu biết);
d) ngày nhận mẫu:
e) ngày thử nghiệm;
f) kết quả và đơn vị biểu thị kết quả;
g) các điểm cụ thể quan sát được trong
quá trình thử nghiệm;
h) các thao tác không quy định trong
tiêu chuẩn này hoặc
các tùy chọn khác có thể ảnh hưởng đến kết quả thử nghiệm.
Phụ
lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu thống kê của phép thử liên phòng thử
nghiệm
Phương pháp này do nhóm làm việc
"Chất tạo ngọt" của Văn phòng Bảo vệ người tiêu dùng và An toàn Thực
phẩm Liên bang Đức
(Bundesamt fur. Verbraucherschutz und Lebensmittelsicherheit, BVL) biên soạn nhằm
mục đích thực hiện § 64 LFGB. Phép thử được thử nghiệm trong hai phép thử liên
phòng thử nghiệm tương
ứng với tổng số 10 và 9 phòng thử nghiệm, xem [2] và Bảng A.1.
Bảng A.1 - Dữ
liệu thống kê của phép thử liên phòng thử nghiệm
Phép thử
Tương cà chua
Mayonnaise
1
Mayonnaise
1
Bánh quy
Sữa chua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ uống dạng
bột hòa tan (bột táo)a
Chất tạo ngọt
(bột cam)a
Chất tạo ngọt
(bạc hà)
Năm tiến hành phép thử liên phòng thử nghiệm
2007/ 2008
2007/2008
2007/2008
2007/ 2008
2007/ 2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007/ 2008
2007/ 2008
2007/ 2008
Số lượng phòng thử nghiệm
10
7
7
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
9
9
Số lượng lặp lại
5
5
5
5
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
6
6
Số lượng phòng thử nghiệm được giữ lại
sau khi trừ ngoại lệ
9
7
7
9
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
8
8
Số lượng phòng thử nghiệm ngoại lệ
1
0
0
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
Giá trị trung bình,
(mg/kg)
128,83
463,03
175,84
737,30
87,53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
225,21
471,14
139,35
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr
(mg/kg)
2,99
13,78
9,95
11,11
2,81
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,03
9,04
3,83
Độ lệch chuẩn tương đối
lặp lại RSD (%)
2,32%
2,98%
5,56%
1,51%
3,21%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,68%
1,92%
2,75%
Giới hạn lặp lại r (mg/kg)
8,38
38,58
27,87
31,12
7,88
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,88
25,30
10,73
Độ lệch chuẩn tái lặp, SR (mg/kg)
6,48
24,97
19,12
46,75
7,92
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17,46
15,59
9,07
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập
RSDR (%)
5,03%
5,39%
10,88%
6,34%
8,05%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,75%
3,31%
6,51%
Giới hạn tái lập R (mg/kg)
18,16
69,92
53,55
130,89
22,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
48,89
43,64
25,40
Độ lệch chuẩn tương đối theo Horwitz
(H)
7,07
6,35
7,35
5,92
8,16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,08
6,33
7,61
Giá trị Horrat (RSDR/H)
0,65
0,85
1,48
1,07
1,11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,09
0,52
0,86
a Phép thử liên
phòng thử nghiệm thứ 2.
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] Quinlan, M. E., Jenner, M. R.,
1990. Analysis and stability of the Sweetener Sucralose in Beverages. Journal
of Food Science, 55,244-246
[2] Untersuchung von Lebensmitteln:
Bestimmung des Gehaltes an Sucralose in Lebensmitteln L 00.00126, Januar 2010
(Food Analysis: Determination of sucralose content in foodstuffs L 00.00- 126,
201001) in: Amtliche Sammlung von Untersuchungsverfahren nach § 64 LFGB: Verfahren
zur probenahme und Untersuchung von Lebensmitteln, Tabakerzeugnissen,
kosmetischen Mitteln und Bedarfsgegen- standen/Bundesgesundheitsamt (In:
Collection of official methods under article 64; Methods of sampling and
analysis of foods, tobacco products, cosmetics and commodity goods/Federal
Health Office) Loseblattausgabe, Stand Jan. 2010 Bd. 1 (Loose leaf
edition, as of 2010-01 Vol I.) Berlin, Koln: Beuth Veriag GmbH