TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11513-2:2016
ISO
12228-2:2014
XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG STEROL TỔNG SỐ VÀ CÁC STEROL RIÊNG RẼ
- PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ - PHẦN 2: DẦU ÔLIU VÀ DẦU BÃ ÔLIU
Determination
of individual and total sterols contents - Gas chromatographic method - Part 2: Olive
oils and olive pomace oils
Lời nói đầu
TCVN 11513-2:2016 hoàn toàn tương
đương với ISO 12228-2:2014;
TCVN 11513-2:2016 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động vật và thực vật biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 11513-1:2016 (ISO 12228-1:2014),
Phần 1: Dầu mỡ động vật và thực vật;
TCVN 11513-2:2016 (ISO 12228-2:2014),
Phần 2: Dầu ôliu và dầu bã ôliu.
XÁC ĐỊNH HÀM
LƯỢNG STEROL TỔNG SỐ VÀ CÁC STEROL
RIÊNG RẼ - PHƯƠNG
PHÁP SẮC KÝ KHÍ - PHẦN 2: DẦU ÔLIU VÀ DẦU BÃ ÔLIU
Determination
of individual and total sterols contents - Gas chromatographic method - Part 2: Olive
oils and olive pomace oils
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp
xác định hàm lượng và thành phần các sterol và triterpen dialcohol trong dầu
ôliu và dầu bã ôliu bằng sắc ký khí. Để xác định hàm lượng và thành phần của các sterol
trong tất cả dầu mỡ động vật và thực vật khác, sử dụng TCVN 11513-1 (ISO
12228-1).
CHÚ THÍCH: Tiêu chuẩn này là tài liệu
kỹ thuật giống với tiêu chuẩn IOC COI/T.20/Tài liệu số 30 (tháng 11 năm 2011).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6128 (ISO 661) Dầu mỡ động vật
và thực vật - Chuẩn bị mẫu thử.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Thành phần của các sterol (composition
of sterols)
Thành phần của các sterol riêng rẽ
trong mẫu, bắt đầu với cholesterol và kết thúc với Δ7-avenasterol (xem Bảng 1)
trong các điều kiện quy định tại tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH 1: Thành phần được biểu thị
bằng phần trăm tất cả các diện
tích pic, chuẩn hóa đến 100%.
3.2 Hàm lượng
sterol tổng số (total sterol content)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Hàm lượng được biểu thị bằng
miligam trên kilogam.
3.3 Thành phần của các
triterpen dialcohol (composition of triterpene dialcohols)
Thành phần của erythrodiol và uvaol có
trong mẫu dưới các điều kiện quy định trong tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH 1: Thành phần này được biểu
thị bằng phần trăm tất cả các diện tích pic, bắt đầu với cholesterol và kết
thúc bằng uvaol (xem Bảng 1)
dưới các điều kiện quy định trong tiêu chuẩn này đã được chuẩn hóa đến
100%.
4 Nguyên tắc
Phần mẫu thử được xà phòng hóa bằng cách
đun sôi hồi lưu với dung dịch kali hydroxit trong etanol. Chất không xà phòng hóa được chiết
bằng dietyl ete. Các phần sterol và triterpen dialcohol được tách ra khỏi chất
không xà phòng hóa bằng sắc ký lớp mỏng trên tấm silica gel kiềm hóa. Định tính và
định lượng các thành phần sterol và triterpen dialcohol bằng sắc ký khí của các
ete trimethylsilyl, sử dụng cholestanol làm chất chuẩn nội.
5 Thuốc thử
CẢNH BÁO - Thực hiện các quy định về xử
lý các chất nguy hiểm, cần tuân thủ các biện pháp an toàn kỹ thuật cho tổ chức
và cá nhân.
Chỉ sử dụng thuốc thử loại tinh khiết
phân tích và nước đạt loại 3 trong TCVN 4851 (ISO 3696), trừ khi có quy định
khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Kali
hydroxit,
dung dịch trong etanol, nồng độ khối lượng, c, xấp xỉ 2 mol/l.
Hòa tan 130 g kali hydroxit (5.1)
trong 200 ml nước cất và pha loãng bằng etanol (5.9) đến vạch 1 lít, trong khi
làm nguội. Giữ dung dịch này trong chai thủy tinh tối màu, đậy kín và bảo quản
tối đa 2 ngày.
5.3 Kali hydroxit, dung dịch
trong etanol, nồng độ khối lượng, c, xấp xỉ 0,2 mol/l.
Hòa tan 13 g kali hydroxit (5.1) trong
20 ml nước cất và pha loãng bằng etanol (5.9) đến vạch 1 lít.
5.4 Dietyl ete, dùng cho sắc ký.
CẢNH BÁO - Dietyl ete là chất dễ cháy
và có thể tạo thành peroxit gây nổ. Giới hạn gây nổ
trong không khí là 1,7% đến 48% (phần thể tích). Hết sức
cẩn thận khi sử dụng dietyl ete.
5.5 Natri sufat
khan.
5.6 Tấm sắc ký lớp
mỏng silica gel (TLC), có bán sẵn, kích thước 20 cm x 20 cm, dày
0,25 mm, không có chất chỉ thị huỳnh quang.
5.7 Axeton, dùng cho sắc
ký.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.9 Etanol 96%, phần thể tích
tối thiểu φ = 95%.
5.10 Etylaxetat.
5.11 Dung dịch
chuẩn dùng cho sắc ký lớp mỏng, cholesterol hoặc hỗn hợp các phytosterol và
dung dịch erythrodiol trong etyl axetat (5.10), nồng độ khối lượng, ρ =
5%.
5.12 2,7-dichlorofluorescein, dung dịch
trong etanol, nồng độ khối lượng, ρ = 0,2%.
Tạo kiềm nhẹ bằng cách thêm vài giọt
dung dịch kali hydroxit trong alcohol 2 mol/l (5.2). Bảo quản dung dịch này tối
đa trong 1 năm.
5.13 Dung dịch
chuẩn nội α-cholestanol, nồng độ khối lượng, ρ = 0,2 g/100 ml,
trong etyl axetat (5.10).
5.14 Dung dịch
phenolphtalein, nồng độ khối lượng, ρ =10 g/l,
trong etanol (5.9).
5.15 Khí mang dùng
cho sắc ký khí, heli hoặc tốt nhất là hydro.
5.16 Khí phụ trợ
dùng cho sắc ký khí, hydro, heli, nitơ và không khí.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.18 Hexamethyldisilazan.
5.19 Trimethylchlorosilan.
5.20 Thuốc thử
silyl hóa, hỗn
hợp của pyridin, hexamethyldisilazan và trimethylchlorosilan.
Nồng độ thể tích σ(pyridin) = 9
ml/13 ml, σ(hexamethyl disilazan) = 3 ml/13 ml, σ(trimethylchlorosilan)
= 1 ml/13 ml. Chuẩn bị hỗn hợp mới trong ngày sử dụng.
CHÚ THÍCH: Có thể sử dụng
thuốc thử đã silyl hóa khác, ví dụ: hỗn hợp của N,O-bis-trimethylsilyl-trifluoroacetamit
(BSTFA) và trimethylchlorosilan (TMCS), σ(BSTFA) = 99 ml/100 ml
và σ(TMSC) = 1 ml/100 ml.
6 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị và dụng cụ thông
thường của phòng thử nghiệm và các thiết bị, dụng cụ sau:
6.1 Bình cầu đáy
tròn,
dung tích 250 ml, cổ mài.
6.2 Bộ sinh hàn, có khớp nối
thủy tinh mài lắp kín với bình (6.1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.4 Bể triển
khai,
bằng thủy tinh, có nắp đậy thủy
tinh mài, phù hợp để sử dụng với tấm có kích thước 20 cm x 20 cm
6.5 Đèn tia cực
tím,
bước sóng 366 nm hoặc 254 nm.
6.6 Microxyranh, để phân phối
100 μl, 500 μl và 1000 μl.
6.7 Phễu lọc
hình trụ,
có bộ lọc thủy tinh thiêu kết (G3, độ xốp 15 μm đến 40 μm), đường kính xấp xỉ 2
cm, sâu 5 cm, phù hợp để lọc trong chân không, có khớp nối thủy tinh mài nhô
ra.
6.8 Bình nón, vận hành
trong chân không, dung tích 50 ml có khớp nối thủy tinh mài lõm vào để nối với phễu
lọc (6.7).
6.9 Ống thử nghiệm, dung tích 10
ml có đáy hình côn và nắp thủy tinh đậy kín.
6.10 Thiết bị sắc
ký khí,
cột mao quản, có bộ bơm chia dòng gồm có:
- lò cột, có thể duy trì nhiệt
độ chính xác ± 1 °C;
- bộ bơm mẫu có kiểm
soát nhiệt độ, có bộ phận làm bay hơi bằng thủy tinh persilan hóa và hệ
thống chia dòng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- hệ thống phân tích dữ liệu.
6.11 Cột mao quản, bằng silica
nóng chảy, dài 20 m đến 30 m, đường kính trong 0,25 mm đến 0,32 mm, được phủ bằng
diphenyl 5%, dimetyl polysiloxan 95% (SE-52 hoặc SE-54 hoặc pha tĩnh tương
đương), với giới hạn nhiệt độ trong khoảng từ 280 °C đến 300 °C, độ dày màng
trong khoảng từ 0,1 μm đến 0,30 μm.
6.12 Microxyranh
dùng cho sắc ký khí, dung tích 1 μl và 10 μl, dùng cho sắc
ký khí, có gắn kim ghi phù hợp với bộ bơm chia dòng.
6.13 Bình hút ẩm, chứa các chất
hút ẩm hiệu quả, ví dụ: canxi diclorua, để bảo quản tấm.
6.14 Tủ sấy, duy trì nhiệt
độ ở 103 °C ± 2 °C.
6.15 Bộ cô quay, nối với bơm
chân không và nồi cách thủy, duy trì ở nhiệt độ 40 °C.
6.16 Cân phân
tích,
có thể cân chính xác đến 0,001 g và có thể đọc được 0,000 1 g.
7 Mẫu thử
7.1 Lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải đúng là mẫu đại
diện và không bị hư hỏng hoặc thay đổi trong suốt quá trình vận chuyển và bảo
quản.
7.2 Chuẩn bị mẫu
thử
Chuẩn bị mẫu thử theo TCVN 6128 (ISO
661). Làm khô mẫu bằng cách lọc, nếu cần.
8 Cách tiến hành
8.1 Phần mẫu thử
Dùng microxyranh (6.6) lấy một lượng
dung dịch chuẩn nội (5.13) 500 μl (đối với dầu ôliu) hoặc 1 500 μl (đối
với dầu bã ôliu), cho vào bình 250 ml (6.1). Cho bay hơi đến khô bằng dòng khí
nitơ nhẹ,
trong
nồi cách thủy ấm và làm nguội bình.
Cân khoảng 5 g dầu ôliu hoặc dầu bã
ôliu, chính xác đến 10 mg, cho vào bình trên và tiến hành theo 8.2.
CHÚ THÍCH: Dầu ôliu (dầu bã ôliu), chứa
một lượng đáng kể cholesterol,
có thể cho pic có thời gian lưu giống với thời gian lưu của cholestanol. Trong trường
hợp này, phần sterol sẽ được phân tích lặp lại hai lần có và không bổ sung chất
nội chuẩn.
8.2 Chuẩn bị chất không
xà phòng hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếp tục gia nhiệt thêm 20 min, bổ
sung 50 ml nước cất qua đỉnh bộ sinh hàn, tháo bộ sinh hàn và làm nguội bình đến
khoảng 30 °C.
8.2.2 Chuyển lượng
chứa trong bình vào phễu chiết 500 ml (6.3) sử dụng vài phần nước cất (50 ml).
Thêm khoảng 80 ml dietyl ete (5.4), lắc mạnh trong khoảng 60 s, định kỳ giải
phóng áp lực bằng cách lật ngược phễu chiết và mở van khóa. Để yên
dung dịch cho đến khi hai pha tách hoàn toàn.
Tháo dung dịch xà phòng càng triệt để
càng tốt vào phễu tách thứ hai. Tiến hành hai quá trình chiết tiếp theo với
cùng một cách, sử dụng 60 ml đến 70 ml dietyl ete (5.4).
Phá dung dịch nhũ tương bằng cách thêm
một lượng nhỏ etanol (5.9) và khuấy nhẹ.
8.2.3 Gộp ba dịch
chiết dietyl ete vào một phễu chiết chứa 50 ml nước. Tiếp tục rửa bằng nước (50
ml) cho đến khi nước rửa không chuyển thành màu hồng đậm khi thêm một giọt dung
dịch phenolphthalein (5.14).
Sau khi loại bỏ nước rửa, lọc qua
natri sulfat khan (5.5) vào bình 250 ml đã được cân trước, rửa phễu và bộ lọc bằng
một lượng nhỏ dietyl ete (5.4).
8.2.4 Cho bay hơi
dung môi bằng bộ cô quay ở 30 °C trong chân không. Thêm 5 ml axeton (5.7) và loại
bỏ hết dung môi bay hơi, trong dòng không khí nhẹ. Sấy phần còn lại trong tủ sấy
(6.14) ở 103 °C ± 2 °C trong 15 min. Làm nguội trong bình hút ẩm và cân chính
xác đến 0,1 mg.
8.3 Tách các phần
sterol và triterpen dialcohol (erythrodiol, uvaol) bằng TLC
8.3.1 Nhúng tấm
silica gel (5.6) ngập khoảng 4 cm trong dung dịch kali hydroxit trong etanol
0,2 mol/l (5.3) 10 s, để khô trong tủ hút 2 h và đặt vào tủ sấy ở 100 °C trong 1
h.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Khi sử dụng tấm silica chuẩn
để tách sterol
thì tất cả các thành phần tự nhiên có tính axit (axit béo và các axit khác) được
giữ lại trên đường vạch chấm và dải sterol được tách rõ khỏi dải alphatic và dải triterpen
alcohol.
8.3.2 Đổ đầy dung
môi triển khai (5.17) đến độ sâu khoảng 1 cm trong bể triển khai (6.4). Đậy nắp
thủy tinh và để ít nhất nửa giờ ở nơi mát để cân bằng pha hơi-lỏng. Các dải giấy
lọc nhúng trong dung môi rửa giải cần được đặt trên bề mặt trong của khoang chứa
để làm giảm thời gian triển khai đến khoảng một phần ba. Ngoài ra, việc đó
cũng giúp cho rửa giải các thành phần tốt hơn.
Cần thay dung môi triển khai đối với mỗi
phép thử, để đạt các điều kiện rửa giải tái lập tốt hơn. Cũng có thể sử dụng hỗn
hợp n-hexan
và dietyl ete (nồng độ thể tích σ = 50 ml/100
ml) làm dung môi triển khai thay thế.
8.3.3 Chuẩn bị dung
dịch không xà phòng hóa 5% (8.2.4) trong etyl axetat (5.10). Dùng microxyranh 100 μl, lấy 0,3 ml
dung dịch để kẻ thành một đường thẳng, ở khoảng cách 2 cm, tính từ cạnh dưới của
tấm TLC (5.6).
Để cách mỗi cạnh tấm sắc ký ít nhất 3 cm. Chấm một điểm 5 μl của dung dịch
chuẩn TLC (5.11) ở điểm cách cạnh 1,5 cm.
8.3.4 Đặt tấm sắc
ký vào bể đã được chuẩn bị theo 8.3.2 và triển khai cho đến khi dung môi đạt
khoảng 1 cm đến 2 cm tính từ cạnh trên của tấm TLC. Giữ ở nhiệt độ môi trường
không đổi. Lấy tấm sắc ký ra khỏi bể triển khai và để dung môi bay hơi trong tủ hút.
8.3.5 Phun nhẹ và
đều dung dịch 2,7-dichlorofluorescein (5.12) lên tấm sắc ký, sau đó để khô. Quan
sát tấm sắc ký trong ánh sáng cực tím (6.5) và nhận biết các dải sterol và
triterpen diacohol với sự hỗ trợ của các chấm dung dịch chuẩn (5.11). Đánh dấu
các vùng quầng trên các chấm dung dịch chuẩn bằng bút chì đen (xem Hình A.1).
8.3.6 Dùng thìa cạo
hết vùng được đánh dấu và thu lấy lượng silica vào phễu lọc (6.7). Thêm 10 ml
etyl axetat (5.10) nóng, trộn cẩn thận bằng thìa kim loại và lọc trong điều kiện
chân không, thu lấy dịch lọc vào bình nón (6.8) được nối với phễu lọc. Rửa phần
còn lại trong bình ba lần bằng 10 ml dietyl ete (5.4) và lọc vào cùng một bình,
nối với phễu. Cho bay hơi dịch chiết ete đã gộp, đến thể tích khoảng 4 ml đến 5
ml, chuyển dung dịch còn lại vào ống
nghiệm 10 ml (6.9) đã biết khối lượng và thổi hết dung môi bằng dòng khí nitơ.
Thêm vài giọt axeton (5.7) và thổi axeton đến khô. Phần còn lại trong ống
thử nghiệm chứa các phần sterol và triterpen dialcohol.
8.4 Chuẩn bị các
ete trimethysilyl
8.4.1 Cho thuốc thử
silyl hóa (5.20) vào ống nghiệm. Sử dụng 50 μl thuốc thử cho 1 mg sterol và
triterpen dialcohol.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.4.2 Đậy nắp ống thử
nghiệm, lắc kỹ để hòa tan hết. Để yên ít nhất 15 min ở nhiệt độ môi trường và
sau đó ly tâm vài
phút. Dung dịch trong suốt này đã sẵn sàng để phân tích sắc ký khí.
Khi sử dụng hexamethyldisilazan
trimethylchlorosilan thì có thể xuất hiện màu trắng đục nhẹ. Khi tạo thành đám
trắng hoặc xuất hiện màu hồng cho thấy thuốc thử bị ẩm hoặc hư hỏng. Trong trường
hợp này, phải lặp lại phép thử.
8.5 Phân tích bằng
sắc ký khí
8.5.1 Các điều kiện
của GC
Tối ưu hóa chương trình nhiệt độ và
dòng khí mang sao cho thu được sắc ký đồ giống với Hình A.2 và Hình A.3. Kiểm
tra việc tách với các phần sterol đã silyl hóa thu được từ dầu đã biết (xem
Bảng 1).
Các thông số sau đã được thử nghiệm và
cho thấy hiệu quả:
- nhiệt độ cột: (260 ± 5) °C;
- nhiệt độ buồng bơm mẫu: (280 đến
300) °C;
- nhiệt độ detector: (280 đến 300) °C;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- tỷ lệ chia dòng: 1:50 đến 1:100;
- thể tích bơm: 0,5 μl đến 1,0 μl dung dịch
TMSE;
- thời gian lưu đối với β-sitosterol
phải là (20 ± 5) min;
- pic campesterol của dầu ôliu có hàm
lượng trung bình 3%
phải là (20 ± 5)% trên toàn thang đo;
- pic campesterol của dầu đậu tương có
hàm lượng trung bình 20% phải là (80 ± 10)% trên toàn thang đo;
- tất cả các sterol có mặt cần được
tách và phân giải hoàn toàn.
CHÚ THÍCH: Cho chạy phép thử trắng để
kiểm tra khả năng nhiễm (ví dụ: cholesterol từ dung môi, thành bộ lọc bằng thủy
tinh, dấu vân tay, v.v..).
Bơm 0,5 μl đến 1 μl mẫu lên sắc ký
khí. Có thể sử dụng bộ bơm tự động.
Ghi lại sắc ký đồ cho đến khi
triterpen dialcohol rửa giải hết. Cần thu được đường nền nằm ngang không có độ
trôi âm hoặc dương.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhận biết các pic riêng rẽ, sử dụng thời
gian lưu tương đối (RRT) và so sánh với hỗn hợp của sterol và triterpen
dialcohol, đã chuẩn bị và phân tích trong cùng điều kiện.
Các sterol và triterpen dialcohol được
rửa giải theo Bảng 1 cũng cho RRT. Các RRT tương ứng với β-sitosterol có pha
tĩnh SE-52 và SE-54 được cho trong Bảng 1.
Bảng 1 - Nhận
biết pic GLC của các sterol riêng rẽ, erythrodiol và uvaol theo RRT có
pha tĩnh SE-52 và SE-54, dựa trên β-sitosterol
Thứ tự Pic
Tên thông
thường của sterol
Tên của các
sterol theo hệ thống
RRT
SE-54
RRT
SE-52
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cholest-5-en-3β-ol
0,67
0,63
2
Cholestanol
5α-cholestan-3β-ol
0,68
0,64
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[24S]-24-methyl cholesta-5,22-dien-3β-ol
0,73
0,71
*
(Ergosterol)
[24S]-24-methyl
cholesta-5,7,22-trien-3β-ol
0,78
0,76
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24-methylen cholesta-5,24-dien-3β-ol
0,82
0,80
5
Campesterol
[24R]-24-methyl choles-5-en-3β-ol
0,83
0,81
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[24R]-24-methyl cholestan-3β-ol
0,85
0,82
7
Stigmasterol
[24S]-24-ethyl cholesta-5,22-dien-3β-ol
0,88
0,87
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[24R]-24-methyl choles-7-en-3β-ol
0,93
0,92
9
Δ5,23-Stigmastadienol
[24R,S]-24-ethyl
cholesta-5,23-dien-3β-ol
0,95
0,95
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[24S]-24-ethyl cholesta-5,25-dien-3β-ol
0,96
0,96
11
β-Sitosterol
[24R]-24-ethyl choles-5-en-3β-ol
1,00
1,00
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[24R]-24-ethyl cholestan-3β-ol
1,02
1,02
13
Δ5- Avenasterol
[24Z]-24(28)-ethyliden
cholest-5-en-3β-ol
1,03
1,03
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[24R,S]-24-ethyl
cholesta-5,24-dien-3β-ol
1,08
1,08
15
Δ7-Stigmastenol
[24R,S]-24-ethyl choles-7-en-3β-ol
1,12
1,12
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[24Z]-24(28)-ethyliden
cholest-7-en-3β-ol
1,16
1,16
17
Erythrodiol
5α-olean-12-en-3β,28-diol
1,41
1,41
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Δ12-ursen-3β,28-diol
1,52
1,52
CHÚ THÍCH 1: Ergosterol không được
đưa vào phép
tính.
CHÚ THÍCH 2: Sitosterol có thể được
rửa giải đồng thời với α-spinasterol và Δ7,22,25-stigmastatrienol.
[24R]-24-ethyl cholesta-7,25(27)-dien-3β-ol có mặt trong sterol của dầu hướng
dương và dầu hạt bí và có thể rửa giải đồng thời với pic 14 (Δ5,24-stigmastadienol).
9 Biểu thị kết quả
9.1 Đánh giá định
lượng
Tính diện tích các pic α-cholestanol,
sterol và triterpen dialcohol. Không tính đến các pic không được liệt kê trong
Bảng 1 và ergosterol. Mục đích của tiêu chuẩn này giả định rằng hệ số phản ứng
của tất cả các sterol bằng nhau và bằng 1.
9.2 Xác định hàm
lượng sterol tổng số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(1)
Trong đó:
mIS là khối lượng
của chất chuẩn nội (cholestanol), tính bằng miligam (mg);
Σ(A) là tổng diện tích
pic của các sterol riêng rẽ có mặt;
AIS là diện tích
pic của chất chuẩn nội được thêm vào;
m là khối lượng mẫu thử,
tính bằng gam (g).
Đề tính hàm lượng sterol tổng số, thì
cần khẳng định tất cả các pic sterol bắt đầu với cholesterol và kết thúc với Δ7-avenasterol
(pic 16), nhưng không có erythrodiol và uvaol (pic 17 và pic 18).
Báo cáo hàm lượng sterol tổng số đến số
nguyên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính phần khối lượng, wi, của sterol
riêng rẽ, i, bằng gam
trên 100 g (phần trăm), theo Công thức (2):

(2)
Trong đó:
Ai là diện tích
pic của sterol i;
ΣA là tổng diện
tích pic của tất cả các sterol (pic 1 đến pic 16).
CHÚ THÍCH: β-sitosterol biểu kiến được
xác định như tổng của Δ5-23-stigmastadienol, clerosterol, β-sitosterol,
sitostanol, Δ5-avenasterol và Δ5-24-stigmastadienol.
9.4 Thành phần của
các triterpen dialcohol
Tính phần khối lượng, wEU, của tổng
erythrodiol và uvaol, bằng phần trăm, theo Công thức (3):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3)
Trong đó:
AE là diện tích
pic của erythrodiol;
AU là diện tích
pic của uvol;
ΣA là tổng diện tích
pic của tất cả các sterol.
Báo cáo hàm lượng tổng của
erythrodiol và uvaol đến một chữ số thập phân.
10 Độ chụm
10.1 Phép thử liên
phòng thử nghiệm
Chi tiết của phép thử liên phòng thử
nghiệm về độ chụm của phương pháp được nêu trong Phụ lục B. Các giá trị thu được
từ phép thử liên phòng này có thể không áp dụng được cho các dải nồng độ phân
tích và chất nền khác với dải nồng độ và chất nền đã nêu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn lặp lại (r) là giá trị
mà độ lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử thu được trong các điều kiện lặp lại
sẽ nhỏ hơn hoặc bằng
giá trị đó được dự kiến với xác suất 95%.
Điều kiện lặp lại là các điều kiện
trong đó các kết quả thử độc lập
thu được khi sử dụng cùng phương pháp, trên vật liệu thử giống hệt nhau, trong
cùng một phòng thử nghiệm, do một người thực hiện, sử dụng cùng thiết bị, thực
hiện trong một khoảng thời gian ngắn.
10.3 Giới hạn tái
lập, R
Giới hạn tái lập (R) là giá trị
mà độ lệch tuyệt đối giữa hai kết
quả thử thu được trong các điều kiện tái lập sẽ nhỏ hơn hoặc bằng giá trị đó được
dự kiến với xác suất 95%.
Điều kiện tái lập là các điều kiện
trong đó các kết quả thử độc lập,
thu được khi sử dụng cùng phương pháp, trên vật liệu thử giống hệt nhau, trong
các phòng thử nghiệm khác nhau, do những người khác nhau thực hiện, sử dụng các
thiết bị khác nhau, thực hiện trong một khoảng thời gian ngắn.
11 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm các
thông tin sau:
a) mọi thông tin cần thiết để nhận biết
đầy đủ về mẫu thử;
b) phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu
biết;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) mọi thao tác không quy định trong
tiêu chuẩn này, hoặc được xem là tùy chọn, cùng với mọi tình huống bất thường có
thể ảnh hưởng đến kết quả thử nghiệm;
e) kết quả thu được hoặc nếu kiểm tra
độ lặp lại thì nêu kết quả cuối cùng thu được.
Phụ
lục A
(Tham khảo)
Hình vẽ

CHÚ DẪN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 triterpen và alphatic alcohol
3 sterol và triterpen dialcohol
4 điểm bắt đầu và các axit béo tự do
Hình A.1 -
Tách các sterol bằng TLC ra khỏi chất không xà phòng hóa
(các
bước 8.3 và 8.4)

CHÚ THÍCH: Nhận biết số pic theo Bảng
1. Các điều kiện đã cho trong 8.5.
Hình A.2 -
Phân tích sắc ký khí-lỏng (GLC) các sterol và triterpen
dialcohol từ dầu ôliu lampan

CHÚ THÍCH: Nhận biết số pic theo
Bảng 1. Các điều kiện đã cho trong 8.5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục B
(Tham khảo)
Phép thử liên phòng thử nghiệm
Độ chụm của phương pháp đã được thiết lập theo phép
thử liên phòng thử nghiệm quốc tế do Ban thư ký điều hành của Hiệp hội Dầu ôliu
quốc tế tổ chức thực hiện năm 2009 trên các mẫu sau đây:
A: dầu bã ôliu thô
B: dầu bã ôliu tinh luyện
C: dầu ôliu nguyên chất thượng hạng
D: hỗn hợp của 20% dầu hướng dương có
oleic cao với 70% dầu ôliu nguyên chất thượng hạng và 10% dầu hạt cải dầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép thử được tiến hành phù hợp với
TCVN 6910-1 (ISO 5725-1 )[3] và TCVN 6910-2 (ISO 5725-2)[4]
Bảng B.1 - Kết
quả thống kê đối với hàm lượng sterol tổng số
Mẫu
A
B
C
D
E
Số lượng phòng thử nghiệm tham gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
18
18
18
Số lượng phòng thử nghiệm còn lại
sau khi trừ ngoại lệ
17
18
18
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng kết quả thử trong tất cả
các phòng thử nghiệm
34
36
36
34
34
Giá trị trung bình (m), mg/kg
4 487,0
3 169,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 066,5
1 552,1
Độ lệch chuẩn lặp lại (sr)
71,8
49,2
45,2
30,1
31,8
Hệ số biến thiên lặp lại, CVr%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,6
3,3
1,5
2,1
Giới hạn lặp lại (r)
200,9
137,6
126,5
84,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập (sR)
378,9
234,7
82,9
131,5
89,5
Hệ số biến thiên tái lập,
CVR,%
8,4
7,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,4
5,8
Giới hạn tái lập (R)
1 060,9
657,0
232,2
368,1
250,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
A
B
C
D
E
Số lượng phòng thử nghiệm tham gia
19
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
19
Số lượng phòng thử nghiệm còn lại
sau khi trừ ngoại lệ
19
14
16
18
18
Số lượng kết quả thử trong tất cả
các phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
32
36
36
Giá trị trung bình (m), %
0,13
0,13
0,13
0,16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn lặp lại (sr)
0,02
0,02
0,02
0,03
0,02
Hệ số biến thiên lặp lại, CVr,%
18,8
14,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,1
7,2
Giới hạn lặp lại (r)
0,07
0,05
0,04
0,07
0,04
Độ lệch chuẩn tái lập (sR)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
0,04
0,05
0,06
Hệ số biến thiên tái lập, CVR,%
31,9
17,8
29,5
29,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn tái lập (R)
0,12
0,07
0,11
0,13
0,16
Bảng B.3 - Kết
quả thống kê đối với hàm lượng sterol riêng rẽ: Brassicasterol
Mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
C
D
E
Số lượng phòng thử nghiệm tham gia
19
19
19
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng phòng thử nghiệm còn lại
sau khi trừ ngoại lệ
19
15
17
19
18
Số lượng kết quả thử trong tất cả
các phòng thử nghiệm
38
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
36
Giá trị trung bình (m), %
0,05
0,02
0,00
1,46
0,02
Độ lệch chuẩn lặp lại (sr)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,004
0,039
0,007
Hệ số biến thiên lặp lại, CVr,%
25,9
21,1
2,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn lặp lại (r)
0,04
0,01
0,11
0,02
Độ lệch chuẩn tái lập (sR)
0,039
0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,052
0,024
Hệ số biến thiên tái lập, CVR,%
75,1
115,2
3,6
107,2
Giới hạn tái lập (R)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,06
0,15
0,07
Bảng B.4 - Kết quả thống
kê đối với hàm lượng sterol riêng rẽ: Campesterol
Mẫu
A
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
E
Số lượng phòng thử nghiệm tham gia
19
19
19
19
19
Số lượng phòng thử nghiệm còn lại
sau khi trừ ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
17
18
18
Số lượng kết quả thử trong tất cả
các phòng thử nghiệm
36
36
34
36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình (m), %
3,22
3,13
2,98
10,74
6,99
Độ lệch chuẩn lặp lại (sr)
0,044
0,045
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,100
0,061
Hệ số biến thiên lặp lại, CVr,%
1,3
1,4
1,0
1,0
0,9
Giới hạn lặp lại (r)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,13
0,08
0,28
0,17
Độ lệch chuẩn tái lập (sR)
0,085
0,087
0,086
0,259
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số biến thiên tái lập, CVR,%
2,6
2,8
2,9
2,4
2,4
Giới hạn tái lập (R)
0,24
0,24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,73
0,47
Bảng B.5 - Kết quả thống
kê đối với hàm lượng sterol riêng rẽ: Stigmasterol
Mẫu
A
B
C
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng phòng thử nghiệm tham gia
19
19
19
19
19
Số lượng phòng thử nghiệm còn lại
sau khi trừ ngoại lệ
17
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
19
Số lượng kết quả thử trong tất cả
các phòng thử nghiệm
34
32
36
36
38
Giá trị trung bình (m), %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,05
0,41
2,83
5,40
Độ lệch chuẩn lặp lại (sr)
0,027
0,040
0,046
0,043
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số biến thiên lặp lại, CVr,%
2,2
3,8
11,1
1,5
1,6
Giới hạn lặp lại (r)
0,08
0,11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,12
0,24
Độ lệch chuẩn tái lập (sR)
0,039
0,059
0,064
0,111
0,158
Hệ số biến thiên tái lập, CVR,%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,7
15,6
3,9
2,9
Giới hạn tái lập (R)
0,11
0,17
0,18
0,31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.6 - Kết quả thống
kê đối với hàm lượng sterol riêng rẽ: Sitosterol
Mẫu
A
B
C
D
E
Số lượng phòng thử nghiệm tham gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
19
19
19
Số lượng phòng thử nghiệm còn lại
sau khi trừ ngoại lệ
16
17
17
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng kết quả thử trong tất cả
các phòng thử nghiệm
32
34
34
36
34
Giá trị trung bình (m), %
93,9
93,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
78,6
84,8
Độ lệch chuẩn lặp lại (sr)
0,141
0,223
0,091
0,195
0,220
Hệ số biến thiên lặp lại, CVr,%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,24
0,10
0,25
0,26
Giới hạn lặp lại (r)
0,4
0,6
0,3
0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập (sR)
0,355
0,471
0,340
1,372
0,819
Hệ số biến thiên tái lập, CVR,%
0,38
0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,75
1,00
Giới hạn tái lập (R)
1,0
1,3
1,0
4,0
2,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
A
B
C
D
E
Số lượng phòng thử nghiệm tham gia
19
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
19
Số lượng phòng thử nghiệm còn lại
sau khi trừ ngoại lệ
18
19
19
17
18
Số lượng kết quả thử trong tất cả
các phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
38
34
36
Giá trị trung bình (m), %
0,70
0,94
0,27
3,52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn lặp lại (sr)
0,028
0,056
0,025
0,090
0,040
Hệ số biến thiên lặp lại, CVr,%
4,1
6,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,6
3,6
Giới hạn lặp lại (r)
0,08
0,16
0,07
0,25
0,11
Độ lệch chuẩn tái lập (sR)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,084
0,067
0,171
0,087
Hệ số biến thiên tái lập, CVR,%
12,3
8,9
25,3
4,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn tái lập (R)
0,24
0,24
0,19
0,48
0,24
Bảng B8 - Kết quả thống
kê đối với hàm lượng sterol riêng rẽ: Erythrodiol - uvaol
Mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
C
D
E
Số lượng phòng thử nghiệm tham gia
19
19
19
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng phòng thử nghiệm còn lại
sau khi trừ ngoại lệ
17
15
19
18
15
Số lượng kết quả thử trong tất cả
các phòng thử nghiệm
34
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36
30
Giá trị trung bình (m), %
22,38
27,17
1,80
1,06
2,9
Độ lệch chuẩn lặp lại (sr)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,333
0,215
0,162
0,108
Hệ số biến thiên lặp lại, CVr,%
1,0
1,2
11,9
15,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn lặp lại (r)
0,60
0,93
0,60
0,46
0,30
Độ lệch chuẩn tái lập (sR)
1,028
1,257
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,342“
0,210
Hệ số biến thiên tái lập, CVR,%
4,6
4,6
25,0
32,2
7,3
Giới hạn tái lập (R)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,52
1,26
0,96
0,59
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] TCVN 4851 (ISO 3696) Nước
dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
[2] TCVN 2625 (ISO 5555) Dầu mỡ động
vật và thực vật - Lấy mẫu
[3] TCVN 6910-1 (ISO 5725-1) Độ
chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 1:
Nguyên tắc và định nghĩa chung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66