TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11370:2016
THỦY
SẢN VÀ SẢN PHẨM THỦY SẢN - XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG ETHOXYQUIN - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG
GHÉP HAI LẦN KHỐI PHỔ (LC-MS/MS)
Fish and
fishery products -
Determination of ethoxyquin residues - Chromatography tandem mass spectrometric
method (LC-MS/MS)
Lời nói đầu
TCVN 11370:2016 do Trung tâm Chất lượng nông
lâm thủy sản vùng 6 - Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và thủy sản biên soạn,
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỦY SẢN VÀ SẢN
PHẨM THỦY SẢN - XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG ETHOXYQUIN - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG GHÉP HAI
LẦN KHỐI PHỔ (LC-MS/MS)
Fish and
fishery products - Determination of ethoxyquin
residues - Chromatography tandem mass spectrometric method (LC-MS/MS)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng để xác định dư
lượng ethoxyquin trong thủy sản và sản phẩm thủy sản bằng kỹ thuật sắc ký lỏng ghép hai
lần khối phổ (LC-MS/MS).
Giới hạn phát hiện của phương pháp là
0,3 μg/kg.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất
cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi
năm công bố thì áp dụng phiên
bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để
phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
3 Nguyên tắc
Dư lượng ethoxyquin trong mẫu thử
được chiết bằng acetonitrile. Dịch chiết được làm sạch bằng magie sulfat, bột
C18 và đưa vào phân tích bằng kỹ thuật sắc ký lỏng ghép hai lần khối phổ LC-MS/MS để xác định
và định lượng hàm lượng ethoxyquin có trong mẫu.
4 Thuốc thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Chất chuẩn
ethoxyquin, tinh khiết lớn hơn hoặc
bằng 99 %.
4.2 Axetonitril
(CH3CN), loại dùng
cho LC-MS.
4.3 Nước,
loại dùng cho LC-MS.
4.4 Metanol
(CH3OH), loại dùng cho LC-MS.
4.5 Natri clorua
(NaCI).
4.6 Chất hấp
phụ amin (PSA - Primary secondary amin), cỡ hạt 40 μm.
4.7 Magie
sulfat(MgSO4), khan.
4.8 Axít
formic (CH2O2), tinh khiết
lớn hơn hoặc bằng 99 %.
4.9 4 -
Hydroxybenzoic acid propyl ester (Propyl paraben), ≥ 99 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.11 Dung dịch
chất chuẩn 4-hydroxybenzoic acid propyl ester gốc 1000 mg/l
Cân 10 mg chất chuẩn 4-hydroxybenzoic
acid propyl ester (4.9) vào bình định mức dung tích 10 ml (5.18). Hòa tan và định
mức đến vạch bằng axetonitril (4.2).
Bảo quản trong chai thủy tinh tối màu
15 ml (5.20) ở nhiệt độ phòng, dung dịch bền trong 1 năm.
CHÚ THÍCH:
Tùy thuộc vào lượng cân, độ tinh khiết
của chất chuẩn, tính toán lại nồng
độ chuẩn thực tế. 4-hydroxybenzoic acid propyl ester được sử dụng là chất
nội chuẩn.
4.12 Dung dịch
chất chuẩn 4 - hydroxybenzoic acid propyl ester trung gian 100 mg/l
Hút 1 ml dung dịch chất chuẩn
4-hydroxybenzoic acid propyl ester 1000 mg/l (4.11) cho vào bình định mức
10 ml (5.18), định mức đến vạch
bằng axetonitril (4.2).
Bảo quản trong chai thủy tinh tối màu 15 ml
(5.20) ở nhiệt độ phòng, dung dịch bền trong 1 năm.
4.13 Dung dịch
chất chuẩn 4 - hydroxybenzoic acid propyl ester trung gian 10 mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảo quản trong chai thủy tinh tối màu
15 ml (5.20) ở nhiệt độ phòng, dung dịch bền trong 6 tháng.
4.14 Dung dịch chất chuẩn
4-hydroxybenzoic acid propyl ester trung gian 400 μg/l
Hút 0,4 ml dung dịch chất chuẩn
trung gian có nồng độ 10
mg/l (4.13) cho vào bình định mức 10 ml (5.18), định mức đến vạch bằng axetonitril
(4.2).
Bảo quản trong chai thủy tinh tối màu 15 ml
(5.20) ở nhiệt độ phòng, dung dịch bền trong 1 tháng
4.15 Dung dịch
chất chuẩn ethoxyquin gốc 1000 mg/l
Cân khoảng 20 mg chất chuẩn ethoxyquin (4.1)
vào bình định mức dung tích 10 ml
(5.18). Hòa tan và định mức đến
vạch bằng axetonitril (4.2)
Bảo quản trong chai thủy tinh tối màu 15 ml
(5.20) ở nhiệt độ
phòng, dung dịch bền trong 1 năm.
CHÚ THÍCH:
Tùy thuộc vào lượng cân, độ
tinh khiết của chất chuẩn, tính toán
lại nồng độ chuẩn thực tế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hút 1 ml dung dịch chất chuẩn
ethoxyquin gốc 1000 mg/l (4.15) cho vào bình định mức 10 ml (5.18), định
mức đến vạch bằng axetonitril (4.2).
Bảo quản trong chai thủy tinh tối màu
15 ml (5.20) ở nhiệt độ
phòng, dung dịch bền trong 6 tháng.
4.17 Dung dịch
chất chuẩn ethoxyquin trung gian 10 mg/l
Hút 1 ml dung dịch chất chuẩn ethoxyquin trung
gian 100 mg/I (4.16) cho vào bình định mức 10 ml (5.18), định
mức đến vạch bằng axetonitril (4.2).
Bảo quản trong chai thủy tinh tối màu
15 ml (5.20) ở nhiệt độ phòng, dung dịch bền trong 3 tháng.
4.18 Dung dịch
chất chuẩn ethoxyquin trung gian 1 mg/l
Hút 1 ml dung dịch chất chuẩn
ethoxyquin trung gian 10 mg/l (4.17) cho vào bình định mức 10 ml (5.18), định
mức đến vạch bằng axetonitril (4.2).
Bảo quản trong chai thủy
tinh tối màu 15 ml (5.20) ở nhiệt độ phòng, dung dịch bền trong
3 tháng.
4.19 Dung dịch
chất chuẩn ethoxyquin trung gian 0,2 mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảo quản trong chai thủy tinh tối
màu 15 ml (5.20) ở nhiệt độ phòng, dung dịch bền trong 1 tháng.
4.20 Dung dịch
chất chuẩn ethoxyquin dùng để chuẩn bị mẫu kiểm soát 0,02 mg/l
Hút 1 ml dung dịch chất chuẩn ethoxyquin
trung gian 0,2 mg/l (4.19) cho vào bình định mức 10 ml (5.18), định
mức đến vạch bằng axetonitril (4.2).
Bảo quản trong chai thủy tinh tối màu
15 ml (5.20) ở nhiệt độ phòng, dung dịch bền trong 1 tháng.
4.21 Dung dịch
chuẩn để dựng đường chuẩn: Pha nội chuẩn 4-hydroxybenzoic acid propyl ester
trong axetonitril (4.2) ở nồng độ 10 μg/l và chuẩn ethoxyquin ở các nồng độ: 0;
0,5; 1,0; 2,0; 4,0; 8,0 μg/l, cụ thể
như sau:
Lấy 6 bình định mức 10 ml (5.18) ký hiệu
S1, S2, S3, S4, S5, S6 thêm vào mỗi bình 250 μl dung dịch nội chuẩn 4-hydroxybenzoic acid
propyl ester 400 μg/l (4.14.)
Thêm lần lượt 25; 50; 100; 200; 400 μl dung dịch
chuẩn ethoxyquin trung gian 0,2 mg/l (4.19) vào các bình S2, S3, S4, S5, S6.
Định mức tới vạch bằng axetonitril
(4.2).
Dung dịch được chuẩn bị mới mỗi lần
phân tích.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấy 20 ml axetonitril (4.2) cho vào bình
định mức 100 ml (5.18), định mức đến vạch bằng nước cất, lắc đều. Dung dịch pha
trước khi sử dụng.
4.23 Dung dịch
axit formic 0,1 % (thể tích / thể tích)
Hút 1 ml dung dịch axit formic (4.8)
cho vào bình định mức 1000 ml (5.18) và định mức đến vạch bằng nước cất, lắc đều, lọc bằng
bộ lọc dung môi thủy tinh (5.15) và đuổi khí bằng cách siêu âm dung dịch trong bể siêu âm
(5.6) 5 min trước
khi sử dụng.
5 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ
thông thường của phòng thử nghiệm và các thiết bị sau:
5.1 Hệ thống
máy sắc ký lỏng khối phổ LC-MS/MS
- Bơm 2 kênh dung môi biến đổi dòng;
- Đầu dò MS-MS;
- Máy tính và phần mềm
phân tích;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Cân phân
tích, có độ chính xác đến 0,1 mg.
5.3 Cân kỹ
thuật, có độ chính xác đến
0,01 g.
5.4 Tủ lạnh
đông, có thể hoạt động liên tục ở nhiệt độ thấp hơn hoặc bằng âm 18
oC.
5.5 Máy ly
tâm, tốc độ tối thiểu 4000 r/min, ly tâm được ống 15 ml và 50 ml.
5.6 Bể siêu
âm.
5.7 Hệ thống
làm khô dung môi, dùng khi
nitơ, có điều chỉnh nhiệt độ;
5.8 Máy lắc mẫu,
tốc độ tối thiểu 3000 r/min.
5.9 Pipet
pasteur, 150 mm, 3ml.
5.10 Ống ly tâm thủy
tinh,
dung tích 10 ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.12 Lọ đựng mẫu,
dung tích 1,5 ml có nắp và đệm PTFE.
5.13 Đầu tip,
dung tích 100; 200; 1000; 5000 μl;
5.14 Máy xay mẫu;
5.15 Bộ lọc
dung môi bằng thủy tinh;
5.16 Micropipet,
dung tích 100; 200; 1000; 5000 μl;
5.17 Bộ lấy
dung môi tự động, thể tích 25 ml,
điều chỉnh được;
5.18 Bình định
mức thủy tinh, cấp chính xác loại
A, dung tích 10 ml, 100 ml và 1000 ml;
5.19 Cốc thủy tinh, dung tích
250; 500; 1000 ml.
5.20 Chai thủy
tinh tối màu, dung tích
15; 250; 500; 1000 ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.22 Màng lọc
dung môi, đường kính 45 mm, kích thước lỗ
0,2 μm bằng PTFE;
5.23 Đầu lọc mẫu
dùng ngay,
đường kính 13 mm, kích thước lỗ
0,2 μm, làm bằng
PTFE;
5.24 Xy lanh
tiêm, 1ml.
6 Lấy mẫu
Việc lấy mẫu không được quy định trong
tiêu chuẩn này. Mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm phải là mẫu đại diện
và không bị hư hỏng hoặc
biến đổi trong quá
trình vận chuyển, bảo quản.
Mẫu được bảo quản trong tủ đông ở nhiệt
độ nhỏ hơn âm 18 oC cho đến khi xử lý
7 Cách tiến hành
7.1 Yêu cầu
chung
Toàn bộ quy trình phân tích
cần được thực
hiện trong ngày.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu trước khi đồng nhất phải được rã
đông: Chuyển mẫu từ tủ đông để rã đông tự nhiên ở nhiệt độ phòng trong khoảng
30 min hoặc giữ nguyên bao gói kín xả dưới vòi
nước trong 10 min.
Lấy phần ăn được của thủy sản và sản
phẩm thủy sản cắt thành từng miếng nhỏ, đồng hóa mẫu bằng máy xay mẫu (5.14). Chuyển mẫu đã đồng
nhất
sang
dụng cụ đựng mẫu, đậy nắp kín và lưu trữ ở nhiệt độ nhỏ hơn hoặc bằng âm 18 oC.
Khi thực hiện phân tích, phải đưa mẫu về nhiệt độ phòng.
Cân (2,0 ± 0,1) g mẫu đã đồng nhất
vào ống ly tâm nhựa 50 ml (5.11).
7.2.1 Chuẩn bị mẫu trắng và
mẫu dựng đường chuẩn
Cân 07 mẫu, mỗi mẫu (2,0 ± 0,1) g mẫu
trắng đã đồng nhất vào 07 ống ly tâm nhựa 50 ml (5.11).
7.2.2 Chuẩn bị mẫu
kiểm soát 0,9 μg/kg
Cân (2,0 ± 0,1) g mẫu trắng đã đồng nhất
vào ống ly tâm nhựa 50 ml (5.11), thêm 90 μl dung dịch ethoxyquin dùng để chuẩn bị mẫu
kiểm soát 0,02 mg/l (4.20), trộn đều bằng máy lắc mẫu trong 2 min.
Thực hiện tối thiểu một mẫu kiểm soát trong
một lô mẫu.
Độ thu hồi của mẫu kiểm soát
tham khảo phụ lục A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thêm vào các ống ly tâm nhựa chứa mẫu
phân tích, mẫu trắng, mẫu kiểm soát 50 μl dung dịch nội chuẩn 4-hydroxybenzoic
acid propyl ester 400 ng/ml (4.14). Lắc bằng máy lắc mẫu (5.8) trong 30 s, để
15 min trước khi tiến hành phân tích.
7.3 Chiết tách
7.3.1 Chiết mẫu
Cho 1 ml nước vào các ống chứa mẫu trắng, mẫu kiểm
soát, mẫu thử và mẫu trắng dùng để dựng đường chuẩn, đậy nắp, lắc mạnh bằng tay
và thêm 10 ml axetonitril (4.2).
Trộn đều bằng máy lắc mẫu (5.8) trong
1 min và siêu âm 15 min.
Thêm vào mỗi ống 1 g natri clorua
(4.5), 2 g magie sulfat (4.7), đậy kín nắp, lắc mạnh bằng tay trong 1 min.
Ly tâm trong 4 min ở tốc độ
4000 r/min.
Dùng micropipet chuyển 5 ml lớp trên sang ống
ly tâm nhựa 15 ml (5.11) có chứa sẵn 900 mg magie sulfat(4.7), 150 mg chất hấp phụ amin (4.6) và 100 mg chất
hấp phụ C18
(4.10), đậy nắp, lắc mạnh bằng tay trong 2 min.
Ly tâm trong 4 min ở tốc độ 4000 r/min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3.2 Xử lý dịch
chiết
Đối với mẫu trắng, mẫu kiểm soát và mẫu
thử hoà tan phần cặn bằng 1 ml dung dịch axetonitril và nước (4.22).
Đối với mẫu trắng dùng để dựng đường
chuẩn thêm 1 ml các dung dịch chất chuẩn làm việc tương ứng (S1, S2, S3, S4,
S5, S6) vào 6 ống ly tâm thủy tinh.
Lắc kỹ bằng máy lắc trong 30 s, lọc dịch
chiết qua đầu lọc mẫu dùng ngay (5.23) bằng xylanh tiêm 1 ml (5.24). Thu dịch
sau lọc vào lọ đựng mẫu (5.12), đậy kín nắp, phân tích trên LC-MS/MS.
7.4 Điều kiện
phân tích của LC-MSMS
7.4.1 Yêu cầu
chung
Đảm bảo các píc sắc ký có dạng phân bố
Gauss, thời gian lưu (tR) của ethoxyquin phải bằng hoặc lớn hơn hai
lần thể tích chết của cột. Mỗi chất phân tích thu được tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu
(S/N) lớn hơn 3 cho các phân mảnh ion và luôn tồn tại 4 điểm nhận dạng (IP) bao gồm 1
ion mẹ, 2 ion
con. Không có píc nhiễu tại vị
trí của píc phân tích.
7.4.2 Điều kiện
phân tích với LC (tham khảo
phụ lục B)
7.4.3 Điều kiện
trên đầu dò MS/MS (tham khảo
phụ lục C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung môi (pha động); các dung dịch chuẩn;
mẫu trắng; mẫu kiểm
soát; mẫu thử. Sau 10 mẫu phải bơm lại một điểm chuẩn hoặc mẫu kiểm soát
(7.2.2).
7.5. Xây dựng đường chuẩn
Đường chuẩn được xây dựng dưới dạng y
= ax + b dựa trên tỉ số SS/SIS
(y) theo CS/CIS (x) với:
S S, C S là diện tích píc và nồng
độ của ethoxyquin;
S IS, C IS là diện
tích píc và nồng độ chất nội
chuẩn 4-hydroxybenzoic acid propyl ester.
Giá trị hệ số chặn nên gần
giá trị 0 và hệ số tương quan hồi
quy (r2) phải lớn hơn hoặc bằng 0,99.
8 Tính kết quả
8.1 Hàm lượng
ethoxyquin trong mẫu thử
Hàm lượng ethoxyquin, X, biểu
thị bằng microgam trên kilogam (μg/kg), được tính theo công thức:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó:
X0 là nồng độ
ethoxyquin trong mẫu thử được xác định theo đường chuẩn (7.5), tính
bằng microgam trên kilogam (μg/kg);
F là hệ số pha loãng mẫu.
CHÚ THÍCH:
Khi pha loãng mẫu cần pha bằng dung dịch
nội chuẩn
4-hydroxybenzoic acid propyl ester 10 μg/l.
8.2 Biểu diễn kết quả
Kết quả thử nghiệm được báo cáo với một
chữ số thập phân, đơn vị tính là μg/kg.
9 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải ghi
rõ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Kết quả thử nghiệm;
- Phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu
biết;
- Phương pháp thử đã dùng, viện dẫn
tiêu chuẩn này;
- Tất cả các chi tiết thao tác không quy
định trong tiêu chuẩn này, hoặc
tùy chọn cùng với các chi tiết bất thường nào khác có thể ảnh hưởng đến kết quả;
Phụ
lục A
(Tham
khảo)
Kiểm soát chất lượng kết quả thử nghiệm
1. Hệ số hồi quy tuyến
tính (r2) của đường chuẩn:
Phải lớn hơn hoặc bằng 0,99.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ thu hồi của mẫu
kiểm soát phải nằm
trong khoảng quy định trong bảng 1
Bảng 1 - Quy
định về độ thu hồi
Nồng độ
Độ thu hồi
(%)
0,1%
95 - 105
100ppm
90 - 107
10ppm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1ppm
80 -110
100ppb
80 -110
10ppb
60 - 115
1ppb
40 - 120
3. Độ lệch cường độ ion tương đối:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Giới
hạn tối đa độ lệch
cường độ ion tương đối
Cường độ
ion tương đối
Độ lệch cho
phép
> 50 %
± 20 %
> 20 % đến 50 %
± 25 %
> 10 % đến 20%
± 30 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 50 %
PHỤ
LỤC B
(Tham
khảo)
Điều kiện phân tích trên LC
Thiết bị LC:
UPLC ACQuity của hãng Waters, có thể đạt áp suất
tối đa 15000
psi.
Cột phân tích:
Cột C18 pha đảo (dài 50 mm, đường kính trong
2,1 mm, kích thước hạt nhồi 1,9 μm);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40 0C;
Thể tích bơm mẫu:
10 μl;
Pha động:
gradient hai kênh như Bảng 3.
Kênh A:
axetonitril (4.2).
Kênh B:
dung dịch axit formic 0,1 % (4.23).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian,
min
Tốc độ
dòng,
(ml/min)
Kênh A, %
Kênh B, %
1
0,4
90
10
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
65
9
0,4
5
95
9,5
0,4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
0,4
90
10
PHỤ
LỤC C
(Tham
khảo)
Điều kiện phân tích trên đầu dò MS/MS
Thiết bị MS:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn ion hóa:
ion hóa phun điện tử ESI, chế độ
ion dương.
Nhiệt độ nguồn ion hóa:
150 oC.
Nhiệt độ hóa hơi dung
môi:
400 oC.
Tốc độ dòng khí làm bay hơi dung
môi:
800 l/h.
Tốc độ dòng khí qua cone Gas:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế độ MRM:
theo các điều kiện như Bảng 4.
Bảng 4-Điều kiện
phân mảnh MS-MS
Tên hợp chất
Ion mẹ, m/z
Ion định lượng, m/z
(năng lượng,
eV)
Ion định tính, m/z
(năng lượng,
eV)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(V)
Ethoxyquin
218,2
160,1 (32)
174,1 (32)
35
4-Hydroxybenzoic
acid propyl ester
181,1
94,9(18)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] AOAC 2007.01, Pesticide residues
in foods by acetonitrile extraction and partitioning with magnesium
sulfate. Gas chromatography/mass spectrometry and liquid chromatography /tandem
mass spectrometry.
[2] Journal of Agricultural and Food
Chemistry 2010, 58, 5959-5972.
[3] Ethoxyquin and its oxidation
products in fish meals, fish feeds and farmed fish” by Ping He and R GAckman
Canadian Institute of Fisheries Technology, DalTech, Dalhousie University,
Halifax, NS, B3J 2X4, Canada