TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11174 : 2015
PHỤ GIA THỰC
PHẨM - BUTYL HYSROXYTOLUEN
Food additive
- Butylated hydroxytoluene
Lời nói đầu
TCVN 11174:2015 được xây dựng trên cơ
sở tham khảo JECFA (2003) Butylated hydroxytoluene;
TCVN 11174:2015 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ
gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học
và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC
PHẨM - BUTYL HYSROXYTOLUEN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho butyl
hydroxytoluen (BHT) được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất
cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với
các tài liệu viện dẫn
ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với
các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao
gồm cả các sửa
đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương
pháp đánh giá ngoại quan
và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định
các thành phần vô cơ - Phần
2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong
axit
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm
- Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi,
crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm
- Xác định các
thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ
hấp thụ nguyên tử dùng lò
graphit
JECFA 2006, Combined Compendium of
Food Additive Specifications, Volume 4: Analytical methods, test
procedures and laboratory solutions used by and referenced in the food additive
specifications (Tuyển
tập quy định kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm, Tập 4: Các phương pháp phân tích,
quy trình thử nghiệm và dung dịch phòng thử nghiệm được sử dụng và viện dẫn trong các yêu cầu kỹ
thuật đối với phụ gia thực phẩm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Tên gọi
Tên hóa học: 2,6-Ditertiary-butyl-p-cresol;
4-methyl-2,6-ditertiary-butyl-phenol
3.2. Ký hiệu
INS (mã số quốc tế về phụ
gia thực phẩm): 321
C.A.S (mã số hóa chất): 128-37-0
3.3. Công
thức hóa học: C15H24O
3.4. Công
thức cấu tạo (xem Hình 1)

Hình 1 - Công thức cấu tạo của BHT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6. Chức
năng sử dụng: Chất chống oxy hóa.
4. Các yêu cầu
4.1. Nhận
biết
4.1.1. Ngoại
quan
Chất rắn dạng vảy hoặc tinh thể màu trắng,
không mùi hoặc có mùi thơm nhẹ
đặc trưng.
4.1.2. Độ hòa
tan
Không tan trong nước và
propan-1,2-diol, dễ tan trong etanol.
CHÚ THÍCH: Theo TCVN 6469:2010, một chất được coi là
‘không tan’ nếu cần trên 10 000 phần
dung môi để hòa tan 1 phần chất
tan, một chất “dễ tan” nếu chỉ cần từ 1 đến dưới 10 phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan.
4.1.3. Dải
nhiệt độ nóng chảy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.4. Nhiệt
độ đông đặc
Không thấp hơn 69,2 0C.
4.1.5. Quang
phổ
Đạt yêu cầu của phép thử nêu trong
5.4.
4.1.6. Phản ứng
màu
Đạt yêu cầu của phép thử nêu trong
5.5.
4.2. Các chỉ tiêu lý - hóa
Các chỉ tiêu lý - hóa của
BHT được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Chỉ
tiêu lý - hóa của BHT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức yêu cầu
1. Hàm lượng BHT (C15H24O), % khối
lượng chất khô,
không nhỏ hơn
99,0
2. Hàm lượng tro sulfat, % khối
lượng, không lớn hơn
0,005
3. Hàm lượng tạp chất phenol, %
khối lượng, không lớn hơn
0,5
4. Hàm lượng chì, mg/kg,
không lớn hơn
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Xác định độ hòa tan, theo 3.7 của
TCVN 6469:2010.
5.2. Xác định
dải nhiệt độ nóng chảy, theo 3.2 của
TCVN 6469:2010.
5.3. Xác định nhiệt độ đông đặc, theo 3.3 của
TCVN 6469:2010.
5.4. Xác định
quang phổ, theo JECFA 2006, Volume 4.
Quang phổ của dung dịch mẫu thử 1/100
000 trong etanol đã loại nước đựng trong cuvet dày 2 cm ở dải bước sóng từ
230 nm đến 320 nm, chỉ cho duy nhất một độ hấp thụ cực đại tại bước sóng 278 nm.
5.5. Phản ứng
màu
5.5.1. Thuốc
thử
5.5.1.1. Nước cất hai lần.
5.5.1.2. Metanol.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5.1.4. Dung dịch dianisidin
dihydroclorua
Cân 200 mg 3,3-dimethoxy-benzidin
dihydroclorua, hòa tan trong hỗn
hợp gồm 40 ml metanol và 60 ml dung dịch axit clohydric 1 N.
5.5.1.5. Cloroform.
5.5.2. Cách
tiến hành
Cho 10 ml nước cất hai lần (5.5.1.1),
2 ml dung dịch natri nitrit
(5.5.1.3) và 5 ml dung dịch dianisidin dihydroclorua (5.5.1.4) vào 10 ml dung
dịch mẫu thử 1/100 000 trong metanol (5.5.1.2). Trong vòng 3 min, dung dịch sẽ
xuất hiện màu đỏ cam. Thêm 5 ml cloroform (5.5.1.5) và lắc đều. Lớp cloroform
xuất hiện màu
tím hoặc đỏ hơi tía, màu này bị nhạt dần khi
đưa ra ánh sáng.
5.6. Xác định
hàm lượng BHT bằng
phương pháp sắc ký khí
5.6.1. Thuốc
thử
5.6.1.1. Dung dịch chuẩn nội
Cân 500 mg chất chuẩn nội,
diphenylamin hoặc 4-tertiary-butylphenol, chính xác đến 0,1 mg, hòa tan trong
axeton và định mức đến 250 ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân 100 mg butyl hydroxytoluen, chính xác đến
0,01 mg, hòa tan trong axeton đựng trong bình định mức 50 ml và thêm axeton đến vạch.
5.6.2. Thiết
bị, dụng cụ
5.6.2.1. Cân phân tích, có thể cân
chính xác đến 0,01 mg.
5 6.2.2. Bình định mức, dung
tích 50 ml.
5.6.2.3. Thiết bị sắc ký khí với
detetor ion hóa ngọn lửa (FID). Điều kiện làm việc
như sau:
Cột bằng thủy tinh kích
thước 1,5 m x 3 mm
- Chất nhồi: XE-60 10 %, cỡ hạt từ 100
mesh đến 200 mesh;
- Nhiệt độ cột: 155 °C
- Nhiệt độ detector: 250 °C;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khí mang: nitơ, tốc độ
dòng 30 ml/min.
5.6.3. Cách
tiến hành
Cân 10 mg mẫu thử, chính xác đến 0,01
mg, hòa tan trong dung dịch chuẩn nội (5.6.1.1) và định mức đến 50 ml. Bơm dung
dịch này vào thiết bị sắc ký khí
(5.6.2.3).
Dựng đường chuẩn biểu thị tương quan
giữa chiều cao pic butyl hydroxytoluen/chiều cao pic của chất chuẩn nội tại các
nồng độ xác định khác nhau, sử dụng các dung dịch chuẩn nội (5.6.1.1).
5.6.4. Tính kết quả
Nồng độ của butyl hydroxytoluen được
xác định bằng nội
suy từ đồ thị chuẩn.
5.7. Xác định
hàm lượng tro
sulfat,
theo 5.3.3 của TCVN 8900-2:2012 (Phương pháp I), sử dụng 20 g mẫu.
5.8. Xác định
hàm lượng tạp chất phenol bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng
5.8.1. Thuốc
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.8.1.2. Cloroform.
5.8.1.3. Dung dịch sắt (III)
clorua, 2 %.
5.8.1.4. Dung dịch kali fericyanua, 1
%.
5.8.1.5. Dung dịch axit clohydric, 2 N.
5.8.2. Thiết
bị, dụng cụ
Bản mỏng silicagel G.
5.8.3. Cách
tiến hành
Chuẩn bị dung dịch 1: Hòa tan
0,25 g mẫu thử trong 10 ml ete (5.8.1.1).
Chuẩn bị dung dịch 2: Pha loãng 1 ml
dung dịch 1 đến 10 ml bằng
ete (5.8.1.1) và tiếp theo pha loãng 1 ml dung dịch này tới 20 ml bằng ete. Sử dụng dung dịch
pha loãng cuối cùng là dung dịch 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bất kỳ vết màu xanh nào xuất hiện trên sắc ký đồ của dung
dịch 1 (ngoài vết chính)
không được đậm hơn so với vết chính xuất hiện trong sắc ký đồ của dung dịch 2.
5.9. Xác định
hàm lượng chì, theo TCVN 8900-6:2012 hoặc TCVN
8900-8:2012.